hieuluat

Thông tư 184/2013/TT-BTC tiêu chuẩn và điều kiện của Phần mềm Quản lý tài sản cố định áp dụng trong khu vực hành chính sự nghiệp

  • Thuộc tính văn bản

    Cơ quan ban hành:Bộ Tài chínhSố công báo:935&936-12/2013
    Số hiệu:184/2013/TT-BTCNgày đăng công báo:25/12/2013
    Loại văn bản:Thông tưNgười ký:Nguyễn Hữu Chí
    Ngày ban hành:04/12/2013Hết hiệu lực:Đang cập nhật
    Áp dụng:20/01/2014Tình trạng hiệu lực:Đã sửa đổi
    Lĩnh vực:Hành chính, Thông tin-Truyền thông
  • BỘ TÀI CHÍNH
    _______

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

    ________________________

    Số: 184/2013/TT-BTC

    Hà Nội, ngày 04 tháng 12 năm 2013

     

     

    THÔNG TƯ

    Hướng dẫn tiêu chuẩn và điều kiện của Phần mềm Quản lý

    tài sản cố định áp dụng trong khu vực hành chính sự nghiệp

    ___________

     

    Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản nhà nước ngày 03 tháng 6 năm 2008;

    Căn cứ Luật Công nghệ thông tin ngày 29 tháng 6 năm 2006;

    Căn cứ Nghị định số 52/2009/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2009 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản nhà nước;

    Căn cứ Nghị định số 118/2008/NĐ-CP ngày 27 tháng 11 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

    Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý công sản;

    Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư hướng dẫn tiêu chuẩn và điều kiện của Phần mềm Quản lý tài sản cố định áp dụng trong khu vực hành chính sự nghiệp.

     

    Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

    1. Thông tư này hướng dẫn tiêu chuẩn và điều kiện của Phần mềm Quản lý tài sản cố định áp dụng trong khu vực hành chính sự nghiệp (sau đây gọi tắt là Phần mềm Quản lý tài sản cố định).

    2. Đối tượng áp dụng Thông tư này là các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập (sau đây gọi tắt là cơ quan, đơn vị) khi xây dựng, mua sắm Phần mềm Quản lý tài sản cố định.

    3. Tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp (sau đây gọi tắt là tổ chức) khi sử dụng nguồn kinh phí do ngân sách nhà nước cấp hoặc hỗ trợ để xây dựng, mua sắm phần mềm Quản lý tài sản cố định phải thực hiện theo các quy định tại Thông tư này.

    Điều 2. Xây dựng, mua sắm Phần mềm Quản lý tài sản cố định

    Việc quyết định xây dựng hoặc mua sắm Phần mềm Quản lý tài sản cố định và thủ tục lựa chọn đơn vị cung cấp Phần mềm Quản lý tài sản cố định thực hiện theo quy định của Luật Đấu thầu ngày 29/11/2005, Luật Công nghệ thông tin ngày 29/6/2006, Nghị định số 102/2009/NĐ-CP ngày 06/11/2009 của Chính phủ về quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước và các văn bản hướng dẫn thi hành, Nghị định số 85/2009/NĐ-CP ngày 15/10/2009 của Chính phủ hướng dẫn thi hành Luật Đấu thầu và lựa chọn nhà thầu xây dựng theo Luật Xây dựng, Thông tư số 68/2012/TT-BTC ngày 26/4/2012 của Bộ Tài chính quy định việc đấu thầu để mua sắm tài sản nhằm duy trì hoạt động thường xuyên của cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, đơn vị vũ trang nhân dân hoặc văn bản sửa đổi, bổ sung (nếu có).

    Điều 3. Tiêu chuẩn của Phần mềm Quản lý tài sản cố định

    1. Phần mềm Quản lý tài sản cố định phải hỗ trợ cho người sử dụng tuân thủ các quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản nhà nước.

    Khi sử dụng Phần mềm Quản lý tài sản cố định không được làm thay đổi nghiệp vụ quản lý tài sản được quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật hiện hành về quản lý, sử dụng tài sản nhà nước.

    Tài liệu, báo cáo về tài sản nhà nước được in ra từ Phần mềm Quản lý tài sản cố định phải tuân thủ mẫu biểu và nội dung theo quy định của pháp luật, đảm bảo sự thống nhất giữa số liệu tài sản nhà nước lưu giữ trên máy và số liệu tài sản nhà nước trên Sổ tài sản, đảm bảo cập nhật kịp thời các biến động của tài sản nhà nước với tình hình sử dụng thực tế của cơ quan, tổ chức, đơn vị.

    2. Phần mềm Quản lý tài sản cố định phù hợp với chế độ quản lý, sử dụng tài sản nhà nước hiện hành và có khả năng tích hợp được với Cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản nhà nước theo các nội dung sau:

    a) Danh mục tài sản cố định trong Phần mềm Quản lý tài sản cố định phải bao gồm các loại tài sản: Đất; nhà; xe ô tô; tài sản khác có nguyên giá theo sổ kế toán từ 500 triệu đồng trở lên/01 đơn vị tài sản; vật kiến trúc; phương tiện vận tải, truyền dẫn; máy móc, thiết bị; thiết bị, dụng cụ quản lý; cây lâu năm, súc vật làm việc và cho sản phẩm; tài sản đặc biệt; tài sản cố định hữu hình khác; tài sản cố định vô hình khác (giá trị bằng phát minh sáng chế, giá trị bản quyền tác giả, kiểu dáng công nghiệp, giải pháp hữu ích, giá trị phần mềm máy tính).

    Tiêu chuẩn nhận biết tài sản cố định, tỷ lệ hao mòn tài sản cố định, nguyên giá, giá trị còn lại, lý do tăng, giảm tài sản cố định, các chỉ tiêu theo dõi phải phù hợp với quy định tại Quyết định số 32/2008/QĐ-BTC ngày 29/5/2008 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành Chế độ Quản lý, tính hao mòn tài sản cố định trong các cơ quan nhà nước, đơn vị nghiệp và các tổ chức có sử dụng ngân sách nhà nước hoặc văn bản sửa đổi, bổ sung (nếu có).

    b) Phần mềm Quản lý tài sản cố định có khả năng trao đổi được thông tin về tài sản nhà nước với Cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản nhà nước. Cấu trúc Cơ sở dữ liệu, chuẩn về lưu trữ dữ liệu, trao đổi thông tin, chỉ tiêu cần tích hợp, mã đăng ký tài sản chung để áp dụng và các tiêu chuẩn khác để các Phần mềm Quản lý tài sản cố định có thể tích hợp được dữ liệu vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản nhà nước theo hướng dẫn tại Phụ lục đính kèm Thông tư này hoặc thông báo của Bộ Tài chính khi có sự điều chỉnh.

    c) Phần mềm Quản lý tài sản cố định có khả năng tự động tính hao mòn và khấu hao tài sản cố định trong trường hợp đơn vị sự nghiệp công lập tự chủ tài chính sử dụng tài sản nhà nước vào mục đích sản xuất, kinh doanh dịch vụ, cho thuê, liên doanh, liên kết theo quy định của pháp luật.

    d) Phần mềm Quản lý tài sản cố định có khả năng tổng hợp được toàn bộ dữ liệu về tài sản của tất cả các đơn vị thuộc phạm vi quản lý của cơ quan, tổ chức, đơn vị đó. Các báo cáo đầu ra của Phần mềm phải phù hợp với các quy định hiện hành (Thông tư số 245/2009/TT-BTC ngày 31/12/2009 của Bộ Tài chính quy định thực hiện một số nội dung của Nghị định số 52/2009/NĐ-CP ngày 03/6/2009 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý sử dụng tài sản nhà nước; Thông tư số 09/2012/TT-BTC ngày 19/01/2012 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 245/2009/TT-BTC; Thông tư số 89/2010/TT-BTC ngày 16/6/2010 của Bộ Tài chính hướng dẫn mẫu biểu thực hiện công khai quản lý, sử dụng tài sản nhà nước và báo cáo số liệu tình hình quản lý, sử dụng tài sản nhà nước và Báo cáo theo chế độ kế toán hiện hành quy định tại Thông tư số 185/2010/TT-BTC ngày 15/11/2010 của Bộ Tài chính hướng dẫn sửa đổi, bổ sung Chế độ kế toán hành chính sự nghiệp ban hành kèm theo Quyết định số 19/2006/QĐ-BTC ngày 30/3/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hoặc văn bản sửa đổi, bổ sung (nếu có)).

    e) Phần mềm Quản lý tài sản cố định phải đảm bảo thống nhất dữ liệu giữa các cấp trong đơn vị. Đối với đơn vị có các đơn vị cấp dưới trực thuộc có thể xem và in báo cáo tổng hợp về tình hình quản lý, sử dụng tài sản nhà nước của đơn vị cấp dưới.

    3. Phần mềm Quản lý tài sản cố định có khả năng nâng cấp, sửa đổi, bổ sung phù hợp với những thay đổi của chế độ quản lý, sử dụng tài sản nhà nước mà không ảnh hưởng đến dữ liệu đã có.

    4. Phần mềm Quản lý tài sản cố định tự động xử lý và đảm bảo sự chính xác về số liệu tài sản nhà nước:

    a) Tự động xử lý, lưu giữ số liệu trên nguyên tắc tuân thủ các quy trình quản lý tài sản nhà nước cũng như phương pháp tính toán các chỉ tiêu trên báo cáo theo quy định hiện hành;

    b) Đảm bảo sự phù hợp, không trùng lắp giữa các số liệu tài sản nhà nước;

    c) Có khả năng tự động dự báo, phát hiện và ngăn chặn các sai sót khi nhập dữ liệu và quá trình xử lý thông tin tài sản.

    5. Phần mềm Quản lý tài sản cố định phải đảm bảo tính bảo mật thông tin và an toàn dữ liệu theo quy định sau:

    a) Có khả năng phân quyền đến từng người sử dụng theo chức năng gồm: Quản trị Cơ sở dữ liệu, Nhập dữ liệu và Khai thác dữ liệu. Mỗi vị trí được phân công có nhiệm vụ và quyền hạn được phân định rõ ràng, đảm bảo người không có trách nhiệm không thể truy cập vào công việc của người khác trong Phần mềm của đơn vị nếu không được người có trách nhiệm đồng ý;

    b) Có khả năng tổ chức theo dõi được người dùng theo các tiêu thức như: thời gian truy cập thông tin tài sản vào hệ thống, các thao tác của người truy cập vào hệ thống, các đối tượng bị tác động của thao tác đó;

    c) Có khả năng lưu lại các dấu vết trên Sổ tài sản về việc chỉnh sửa các số liệu tài sản đã được truy cập chính thức vào hệ thống phù hợp với từng phương pháp sửa chữa theo quy định, đảm bảo chỉ có người có trách nhiệm mới được quyền chỉnh sửa sai sót đối với các nghiệp vụ đã được truy cập chính thức vào hệ thống;

    d) Có khả năng phục hồi được các dữ liệu, thông tin tài sản trong các trường hợp phát sinh sự cố kỹ thuật trong quá trình sử dụng.

    Điều 4. Điều kiện của Phần mềm Quản lý tài sản cố định

    1. Phần mềm Quản lý tài sản cố định trước khi đưa vào sử dụng phải được đặt tên, thuyết minh rõ xuất xứ, tính năng kỹ thuật, mức độ đạt các tiêu chuẩn hướng dẫn tại Thông tư này và các quy định hiện hành trong quản lý, sử dụng tài sản nhà nước.

    2. Phần mềm Quản lý tài sản cố định khi đưa vào sử dụng phải có tài liệu hướng dẫn cụ thể kèm theo để giúp người sử dụng vận hành an toàn, có khả năng xử lý các sự cố.

    3. Phần mềm Quản lý tài sản cố định phải được hỗ trợ từ đơn vị cung cấp thông qua các hình thức đơn giản, thuận tiện để đảm bảo trong quá trình triển khai, thực hiện được thông suốt.

    4. Phần mềm Quản lý tài sản cố định phải phù hợp với các quy định có liên quan của tiêu chuẩn kỹ thuật về kết nối hệ thống, tích hợp dữ liệu, đặc tả dữ liệu và truy xuất thông tin theo quy định tại Thông tư số 01/2011/TT-BTTTT ngày 04/01/2011 của Bộ Thông tin và Truyền thông về Công bố Danh mục tiêu chuẩn kỹ thuật về ứng dụng công nghệ thông tin trong cơ quan nhà nước; Thông tư số 24/2011/TT-BTTTT ngày 20/9/2011 của Bộ Thông tin và Truyền Thông quy định về việc tạo lập, sử dụng và lưu trữ dữ liệu đặc tả trên trang thông tin điện tử hoặc cổng thông tin điện tử của cơ quan nhà nước hoặc các văn bản sửa đổi, bổ sung (nếu có).

    5. Phần mềm Quản lý tài sản cố định khi đưa vào sử dụng phải đảm bảo tính hợp pháp.

    Điều 5. Điều khoản thi hành

    1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 01 năm 2014.

    2. Đối với các Phần mềm quản lý tài sản cố định đang được sử dụng tại cơ quan, tổ chức, đơn vị chưa đáp ứng các tiêu chuẩn và điều kiện tại Thông tư này, trong thời hạn một năm, kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành phải được nâng cấp để đáp ứng các tiêu chuẩn và điều kiện quy định tại Thông tư này.

    Trong quá trình thực hiện, nếu phát sinh vướng mắc đề nghị các cơ quan, tổ chức, đơn vị phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để phối hợp giải quyết./.

     

     Nơi nhận:
    - Thủ tướng và các Phó Thủ tướng Chính phủ;
    - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
    - Văn phòng Tổng Bí thư;
    - Văn phòng Quốc hội;
    - Văn phòng Chủ tịch Nước:
    - Văn phòng Chính phủ;
    - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
    - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
    - Toà án Nhân dân tối cao;
    - Kiểm toán Nhà nước;
    - Cơ quan trung ương của các tổ chức đoàn thể;
    - HĐND, UBND các tỉnh, TP trực thuộc Trung ương;
    - Sở Tài chính các tỉnh, TP trực thuộc Trung ương;
    - Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp);
    - Công báo;
    - Cổng thông tin điện tử Chính phủ;
    - Cổng thông tin điện tử Bộ Tài chính;
    - Các đơn vị thuộc Bộ Tài chính;
    - Lưu: VT, QLCS.

    KT. BỘ TRƯỞNG
    THỨ TRƯỞNG




    Nguyễn Hữu Chí

     

     

    Phụ lục:

    HƯỚNG DẪN VỀ VIỆC TRAO ĐỔI DỮ LIỆU GIỮA PHẦN MỀM QUẢN LÝ

    TÀI SẢN CỐ ĐỊNH VÀ CƠ SỞ DỮ LIỆU QUỐC GIA VỀ TÀI SẢN NHÀ NƯỚC

    (Đính kèm Thông tư số 184/2013/TT-BTC ngày 04/12/2013 của Bộ Tài chính)

    ___________

     

    1. Mô tả chung

    Ứng dụng Quản lý đăng ký tài sản nhà nước thực hiện nhận dữ liệu về tài sản nhà nước thông qua chức năng: Trao đổi thông tin\ Nhận dữ liệu biến động.

    Các dữ liệu về tài sản nhận vào phần mềm Quản lý ĐKTS bao gồm các loại tài sản: Đất, nhà, ô tô và tài sản khác có nguyên giá trên 500 triệu.

    Phần mềm QL ĐKTS nhận dữ liệu về tài sản nhà nước thông qua tệp định dạng XML

    2. Cấu trúc tệp định dạng XML

    a) Cấu trúc tệp XML có dạng:

    b) Sơ đồ quan hệ của các thực thể trong tệp XML:

    ct

     

    c) Cấu trúc chi tiết các thẻ dữ liệu

    - Cấu trúc thẻ dữ liệu TS_TAI_SAN

    Mô tả: Thẻ TS_TAI_SAN chứa thông tin chung về tài sản.

    Tên thuộc tính

    Kiểu dữ liệu

    Mô tả

    MA_TAI_SAN

    Dạng chữ

    Mã tài sản sinh theo quy tắc: mã đơn vị +  “-” + mã loại tài sản + “-” + số tự tăng

    MA_LOAI_TAI_SAN

    Dạng chữ

    Mã loại tài sản

    MA_DON_VI

    Dạng chữ

    Mã đơn vị

    TRANG_THAI

    Dạng số

    Trạng thái duyệt tài sản: 1 chờ chuyệt; 2 đã duyệt; 3 từ chối

    TEN_TAI_SAN

    Dạng chữ

    Tên tài sản

    TEN_DANG_NHAP

    Dạng chữ

    Tên đăng nhập được phần công xử lý tài sản tại phần mềm quản lý đăng ký tài sản (nếu bỏ trống sẽ được lấy bằng giá trị của account thực hiện chức năng nhập liệu)

    NGAY_DUYET

    Dạng ngày tháng

    Ngày duyệt

    MA_TAI_SAN_DIEU_CHUYEN

    Dạng chữ

    Mã tài sản điều chuyển

    TS_BQL

    Dạng số

    Tài sản ban quản lý dự án

    DU_AN_ID

    Dạng chữ

    Mã dự án (lấy từ chức năng xuất dữ liệu danh mục)

    CHE_DO_HACH_TOAN

    Dạng số

    Chế độ hạch toán của đơn vị: 1 hao mòn; 2 khấu hao; 3 cả hao mòn và khấu hao;

    - Cấu trúc thẻ dữ liệu TS_DAT

    Mô tả: Thẻ TS_DAT chứa thông tin riêng của tài sản đất

    Tên thuộc tính

    Kiểu dữ liệu

    Mô tả

    MA_TAI_SAN

    Dạng chữ

    Mã tài sản

    DIA_CHI

    Dạng chữ

    Địa chỉ

    MA_DIA_BAN

    Dạng chữ

    Mã địa bàn (lấy từ chức năng xuất dữ liệu danh mục hoặc từ danh mục dùng chung)

    DIEN_TICH

    Dạng số

    Diện tích

    LAM_TRU_SO_NN

    Dạng số

    Diện tích làm trụ sở nhà nước

    LAM_TRU_SO_TC

    Dạng số

    Diện tích làm trụ sở tổ chức

    LAM_CO_SO_HD_SN

    Dạng số

    Diện tích làm cơ sở hoạt động sự nghiệp

    KHAC_LAM_NHA_O

    Dạng số

    Diện tích làm nhà ở

    KHAC_CHO_THUE

    Dạng số

    Diện tích cho thuê

    KHAC_BI_LAN_CHIEM

    Dạng số

    Diện tích bị lấn chiếm

    KHAC_BO_TRONG

    Dạng số

    Diện tích bỏ trống

    KHAC

    Dạng số

    Diện tích phục vụ mục đích khác

    CN_QUYEN_SD_DAT_SO

    Dạng chữ

    Số giấy chứng nhận quyền sử dụng đất

    CN_QUYEN_SD_DAT_NGAY

    Dạng ngày tháng

    Ngày cấp giấy chứng nhận

    HD_THUE_DAT_SO

    Dạng chữ

    Số hợp đồng thuê đất

    HD_THUE_DAT_NGAY

    Dạng ngày tháng

    Ngày ký hợp đồng

    HD_CHUYEN_NHUONG_SD_SO

    Dạng chữ

    Số quyết đinh chuyển nhượng

    HD_CHUYEN_NHUONG_SD_NGAY

    Dạng ngày tháng

    Ngày quyết định chuyển nhượng

    QUYET_DINH_GIAO_DAT_SO

    Dạng chữ

    Số quyết định giao đất

    QUYET_DINH_GIAO_DAT_NGAY

    Dạng ngày tháng

    Ngày quyết định giao đất

    GIAY_TO_KHAC

    Dạng chữ

    Giấy tờ khác

    LA_DAT_AO

    Dạng số

    Là đất ảo: 0 đất thật, 1 đất ảo

    MA_QUOC_GIA

    Dạng chữ

    Mã quốc gia

    - Cấu trúc thẻ dữ liệu TS_NHA

    Mô tả: Thẻ TS_NHA chứa thông tin riêng của tài sản nhà

    Tên thuộc tính

    Kiểu dữ liệu

    Mô tả

    MA_TAI_SAN

    Dạng chữ

    Mã tài sản

    MA_TAI_SAN_DAT

    Dạng chữ

    Mã tài sản đất

    TONG_DIEN_TICH_SAN

    Dạng số

    Tổng diện tích sàn

    NAM_XAY_DUNG

    Dạng số

    Năm xây dựng

    THOI_GIAN_SU_DUNG

    Dạng ngày tháng

    Năm đưa vào sử dụng/ngày đưa vào sử dụng

    LAM_TRU_SO_LV

    Dạng số

    Diện tích làm trụ sở làm việc

    HD_SN

    Dạng số

    Diện tích phục vụ hoạt động sự nghiệp

    SX_KDDV

    Dạng số

    Diện tích phục vụ sản xuất kinh doanh dịch vụ

    CHO_THUE

    Dạng số

    Diện tích cho thuê

    SX_KDDV_SAIPHEP

    Dạng số

    Diện tích sản xuất kinh doanh dịch vụ sai phép

    DE_O

    Dạng số

    Diện tích để ở

    SD_KHAC

    Dạng số

    Diện tích sử dụng khác

    CAP_HANG

    Dạng chữ

    Cấp hạng (loại tài sản)

    SO_TANG

    Dạng số

    Số tầng

    - Cấu trúc thẻ dữ liệu TS_OTO

    Mô tả: Thẻ TS_OTO chứa thông tin riêng của tài sản là ô tô

    Tên thuộc tính

    Kiểu dữ liệu

    Mô tả

    MA_TAI_SAN

    Dạng chữ

    Mã tài sản

    NHAN_HIEU

    Dạng chữ

    Nhãn hiệu

    BIEN_KIEM_SOAT

    Dạng chữ

    Biển kiểm soát

    NAM_SX

    Dạng số

    Năm sản xuất

    THOI_GIAN_SU_DUNG

    Dạng ngày tháng

    Năm đưa vào sử dụng/ngày đưa vào sử dụng

    SO_CHO_NGOI

    Dạng số

    Số chỗ ngồi

    TAI_TRONG

    Dạng số

    Tài trọng

    NUOC_SX

    Dạng chữ

    Nước sản xuất (danh mục quốc gia)

    SO_LOAI

    Dạng chữ

    Dòng xe

    MA_LOAI_TAI_SAN

    Dạng chữ

    Mã loại tài sản

    MA_DON_VI

    Dạng chữ

    Mã đơn vị

    - Cấu trúc thẻ dữ liệu TS_KHAC

    Mô tả: Thẻ TS_KHAC chứa thông tin riêng của tài sản khác

    Tên thuộc tính

    Kiểu dữ liệu

    Mô tả

    MA_TAI_SAN

    Dạng chữ

    Mã tài sản

    NAM_SX

    Dạng số

    Năm sản xuất

    THOI_GIAN_SU_DUNG

    Dạng ngày tháng

    Năm đưa vào sử dụng/ngày đưa vào sử dụng

    MA_QUOC_GIA

    Dạng chữ

    Mã quốc gia (lấy từ chức năng xuất dữ liệu danh mục hoặc từ danh mục dùng chung)

    THONG_SO_KT

    Dạng chữ

    Thông số kỹ thuật

    MO_TA_CHUNG

    Dạng chữ

    Mô tả chung

    HIEN_TRANG_SU_DUNG

    Dạng số

    Hiện trạng sử dụng: 1 quản lý nhà nước; 2 kinh doanh; 3 không kinh doanh; 4 quản lý dự án; 5: hoạt động khác

    KY_HIEU

    Dạng chữ

    Ký hiệu

    MA_LOAI_TAI_SAN

    Dạng chữ

    Mã loại tài sản (lấy từ chức năng xuất dữ liệu danh mục)

    MA_DON_VI

    Dạng chữ

    Mã đơn vị

    - Cấu trúc thẻ dữ liệu BD_DAT

    Mô tả: Thẻ BD_DAT chứa dữ liệu về biến động tài sản đất

    Tên thuộc tính

    Kiểu dữ liệu

    Mô tả

    BD_DAT_ID

    Dạng số

    Biến động Id kiểu số

    NGAY_BIEN_DONG

    Dạng ngày tháng

    Ngày biến động kiểu datetime

    LOAI_BIEN_DONG

    Dạng số

    Loại biến động: 1 tăng, 2 tăng nguyên giá, 3 giảm nguyên giá, 4 thay đổi hiện trạng, 5 giảm số lượng

    MA_LY_DO

    Dạng chữ

    Mã lý do biến động lấy trong danh mục lý do tăng giảm

    MA_DONVI_NHAN_DIEU_CHUYEN

    Dạng chữ

    Mã QHNS của đơn vị nhân điều chuyển hoặc mã đơn vị của đơn vị nhận ngoài hệ thống

    MA_TAI_SAN

    Dạng chữ

    Mã tài sản

    TEN_TAI_SAN

    Dạng chữ

    Tên tài sản

    DIA_CHI

    Dạng chữ

    Địa chỉ ngôi nhà

    MA_DIA_BAN

    Dạng chữ

    Mã địa bàn (lấy từ chức năng xuất dữ liệu danh mục hoặc từ danh mục dùng chung)

    DIEN_TICH

    Dạng số

    Diện tích

    GIA_TRI

    Dạng số

    Giá trị

    LAM_TRU_SO_NN

    Dạng số

    Diện tích làm trụ sở nhà nước

    LAM_TRU_SO_TC

    Dạng số

    Diện tích làm trụ sở tổ chức

    LAM_CO_SO_HD_SN

    Dạng số

    Diện tích làm trụ sở hoạt động sự nghiệp

    KHAC_LAM_NHA_O

    Dạng số

    Diện tích làm nhà ở

    KHAC_CHO_THUE

    Dạng số

    Diện tích cho thuê

    KHAC_BI_LAN_CHIEM

    Dạng số

    Diện tích bị lấn chiếm

    KHAC_BO_TRONG

    Dạng số

    Diện tích bỏ trống

    KHAC

    Dạng số

    Diện tích sử dụng mục đích khác

    CN_QUYEN_SD_DAT_SO

    Dạng chữ

    Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất

    CN_QUYEN_SD_DAT_NGAY

    Dạng ngày tháng

    Ngày chứng nhận quyền sử dụng đất

    HD_THUE_DAT_SO

    Dạng chữ

    Hợp đồng thuê đất

    HD_THUE_DAT_NGAY

    Dạng ngày tháng

    Ngày hợp đồng thuê đất

    HD_CHUYEN_NHUONG_SD_SO

    Dạng chữ

    Hợp đồng chuyển nhượng

    HD_CHUYEN_NHUONG_SD_NGAY

    Dạng ngày tháng

    Ngày hợp đồng chuyển nhượng

    QUYET_DINH_GIAO_DAT_SO

    Dạng chữ

    Số quyết định giao đất

    QUYET_DINH_GIAO_DAT_NGAY

    Dạng ngày tháng

    Ngày quyết định giao đất

    GIAY_TO_KHAC

    Dạng chữ

    Giấy tờ khác

    DUYET_BIEN_DONG

    Dạng số

    Duyệt biến động: 1 chờ chuyệt; 2 đã duyệt; 3 từ chối

    LA_DAT_AO

    Dạng số

    Là đất ảo: 0 đất thật, 1 đất ảo

    MA_LOAI_TAI_SAN

    Dạng chữ

    Mã loại tài sản theo danh mục loại tài sản

    MA_QUOC_GIA

    Dạng chữ

    Mã quốc gia theo danh mục dùng chung

    NGAY_DUYET_BIEN_DONG

    Dạng ngày tháng

    Ngày duyệt biến động

    MA_DON_VI

    Dạng chữ

    Mã đơn vị

    - Cấu trúc thẻ dữ liệu BD_NHA

    Mô tả: Thẻ BD_NHA chứa dữ liệu về biến động tài sản nhà

    Tên thuộc tính

    Kiểu dữ liệu

    Mô tả

    BD_NHA_ID

    Dạng số

    Biến động nhà id

    NGAY_BIEN_DONG

    Dạng ngày tháng

    Ngày biến động

    LOAI_BIEN_DONG

    Dạng số

    Loại biến động: 1 tăng, 2 tăng nguyên giá, 3 giảm nguyên giá, 4 thay đổi hiện trạng, 5 giảm số lượng

    MA_LY_DO

    Dạng chữ

    Mã lý do (lấy từ chức năng xuất dữ liệu danh mục)

    MA_DONVI_NHAN_DIEU_CHUYEN

    Dạng chữ

    Mã đơn vị nhận điều chuyển

    MA_TAI_SAN

     Dạng chữ

    Mã tài sản

    TEN_TAI_SAN

    Dạng chữ

    Tên tài sản

    MA_TAI_SAN_DAT

    Dạng chữ

    Mã tài sản đất (mã trong ts_dat)

    TONG_DIEN_TICH_SAN

    Dạng số

    Tổng diện tích sàn

    NAM_XAY_DUNG

    Dạng số

    Năm xây dựng

    THOI_GIAN_SU_DUNG

    Dạng ngày tháng

    Năm đưa vào sử dụng/ngày đưa vào sử dụng

    NGUYEN_GIA_NS

    Dạng số

    Nguyên giá ngân sách

    NGUYEN_GIA_KHAC

    Dạng số

    Nguyên giá khác

    TY_LE_HAO_MON

    Dạng số

    Tỷ lệ hao mòn

    GIA_TRI_CON_LAI

    Dạng số

    Giá trị còn lại

    LAM_TRU_SO_LV

    Dạng số

    Diện tích làm trụ sở làm việc

    HD_SN

    Dạng số

    Diện tích hoạt động sự nghiệp

    SX_KDDV

    Dạng số

    Diện tích sản xuất kinh doanh dịch vụ

    CHO_THUE

    Dạng số

    Diện tích cho thuê

    SX_KDDV_SAIPHEP

    Dạng số

    Diện tích sản xuất kinh doanh dịch vụ sai phép

    DE_O

    Dạng số

    Diện tích để ở

    SD_KHAC

    Dạng số

    Diện tích sử dụng mục đích khác

    DUYET_BIEN_DONG

    Dạng số

    Duyệt biến động: 1 chờ chuyệt; 2 đã duyệt; 3 từ chối

    CAP_HANG

    Dạng chữ

    Cấp hạng

    SO_TANG

    Dạng số

    Số tầng

    MA_LOAI_TAI_SAN

    Dạng chữ

    Mã loại tài sản

    NGAY_DUYET_BIEN_DONG

    Dạng ngày tháng

    Ngày duyệt biến động

    SO_NAM_CON_SU_DUNG

    Dạng số

    Số năm sử dụng còn lại

    NGUYEN_GIA_ODA

    Dạng số

    Nguyên giá ODA

    NGUYEN_GIA_VIEN_TRO

    Dạng số

    Nguyên giá viện trợ

    KH_NGUYEN_GIA_NS

    Dạng số

    Nguyên giá ngân sách tài sản tính khấu khao

    KH_NGUYEN_GIA_KHAC

    Dạng số

    Nguyên giá khác tài sản tính khấu khao

    KH_NGUYEN_GIA_ODA

    Dạng số

    Nguyên giá ODA tài sản tính khấu khao

    KH_NGUYEN_GIA_VIEN_TRO

    Dạng số

    Nguyên giá viện trợ tài sản tính khấu khao

    KH_GIA_TRI_CON_LAI

    Dạng số

    Giá trị còn lại tài sản tính khấu khao

    TINH_KHAU_HAO

    Dạng số

    Tính khấu hao

    TY_LE_KHAU_HAO

    Dạng số

    Tỷ lệ khấu hao

    PHUONG_PHAP_KHAU_HAO

    Dạng số

    Phương pháp khấu hao

    SO_THANG_CON_SU_DUNG

    Dạng số

    Số tháng còn sử dụng

    - Cấu trúc thẻ dữ liệu BD_OTO

    Mô tả: Thẻ BD_OTO chứa dữ liệu về biến động tài sản là ô tô

    Tên thuộc tính

    Kiểu dữ liệu

    Mô tả

    BD_OTO_ID

    Dạng số

    Biến động Id

    NGAY_BIEN_DONG

    Dạng ngày tháng

    Ngày biến động

    LOAI_BIEN_DONG

    Dạng số

    Loại biến động (1: tăng; 2 tăng nguyên giá – diện tích; 3 giảm nguyên giá diện tích; 4 thay đổi hiện trạng; 5 giảm;

    MA_LY_DO

    Dạng chữ

    Mã lý do

    MA_DONVI_NHAN_DIEU_CHUYEN

    Dạng chữ

    Mã đơn vị nhận điều chuyển

    MA_TAI_SAN

    Dạng chữ

    Mã tài sản

    TEN_TAI_SAN

    Dạng chữ

    Tên tài sản

    NHAN_HIEU

    Dạng chữ

    Nhãn hiệu

    BIEN_KIEM_SOAT

    Dạng chữ

    Biển kiểm soat

    NAM_SX

    Dạng số

    Năm sản xuất

    THOI_GIAN_SU_DUNG

    Dạng ngày tháng

    Năm đưa vào sử dụng/ngày đưa vào sử dụng

    SO_CHO_NGOI

    Dạng số

    Số chỗ ngồi

    TAI_TRONG

    Dạng số

    Tải trọng

    NGUYEN_GIA_NS

    Dạng số

    Nguyên giá ngân sách

    NGUYEN_GIA_KHAC

    Dạng số

    Nguyên giá khác

    TY_LE_HAO_MON

    Dạng số

    Tỷ lệ hao mòn

    GIA_TRI_CON_LAI

    Dạng số

    Giá trị còn lại

    DUYET_BIEN_DONG

    Dạng số

    Duyệt biến động: 1 chờ chuyệt; 2 đã duyệt; 3 từ chối

    NUOC_SX

    Dạng chữ

    Nước sản xuất

    MA_LOAI_TAI_SAN

    Dạng chữ

    Mã loại tài sản

    NGAY_DUYET_BIEN_DONG

    Dạng ngày tháng

    Ngày duyệt biến động

    SO_LOAI

    Dạng chữ

    Dòng xe

    SO_NAM_CON_SU_DUNG

    Dạng số

    Số năm sử dụng còn lại

    MA_DON_VI

    Dạng chữ

    Mã đơn vị

    CHUC_DANH_ID

    Dạng chữ

    ID chức danh (lấy từ chức năng xuất dữ liệu danh mục)

    DUNGTICH_XILANH

    Dạng chữ

    Dung tích xilanh

    NGUYEN_GIA_ODA

    Dạng số

    Nguyên giá ODA

    NGUYEN_GIA_VIEN_TRO

    Dạng số

    Nguyên giá viện trợ

    TINH_KHAU_HAO

    Dạng số

    Tính khấu hao

    KH_NGUYEN_GIA_NS

    Dạng số

    Nguyên giá ngân sách tài sản tính khấu khao

    KH_NGUYEN_GIA_KHAC

    Dạng số

    Nguyên giá khác tài sản tính khấu khao

    KH_NGUYEN_GIA_ODA

    Dạng số

    Nguyên giá ODA tài sản tính khấu khao

    KH_NGUYEN_GIA_VIEN_TRO

    Dạng số

    Nguyên giá viện trợ tài sản tính khấu khao

    KH_GIA_TRI_CON_LAI

    Dạng số

    Giá trị còn lại tài sản tính khấu khao

    TY_LE_KHAU_HAO

    Dạng số

    Tỷ lệ khấu hao

    PHUONG_PHAP_KHAU_HAO

    Dạng số

    Phương pháp khấu hao: 0 đường thăng; 1 số dư giảm dần có điều chỉnh; 2 số lượng khối lượng sản phẩm

    HIEN_TRANG_SU_DUNG

    Dạng số

    Hiện trạng sử dụng: 1 quản lý nhà nước; 2 kinh doanh; 3 không kinh doanh; 4 quản lý dự án; 5: hoạt động khác

    SO_THANG_CON_SU_DUNG

    Dạng số

    Số tháng còn sử dụng

    - Cấu trúc thẻ dữ liệu BD_KHAC

    Mô tả: Thẻ BD_KHAC chứa dữ liệu về tài sản khác

    Tên thuộc tính

    Kiểu dữ liệu

    Mô tả

    BD_KHAC_ID

    Dạng số

    Biến động Id

    NGAY_BIEN_DONG

    Dạng ngày tháng

    Ngày biến động

    LOAI_BIEN_DONG

    Dạng số

    Loại biến động: 1 tăng, 2 tăng nguyên giá, 3 giảm nguyên giá, 4 thay đổi hiện trạng, 5 giảm số lượng

    MA_LY_DO

    Dạng chữ

    Mã lý do

    MA_DONVI_NHAN_DIEU_CHUYEN

    Dạng chữ

    Mã đơn vị nhận điều chuyển

    MA_TAI_SAN

    Dạng chữ

    Mã tài sản

    NAM_SX

    Dạng số

    Năm sản xuất

    THOI_GIAN_SU_DUNG

    Dạng ngày tháng

    Năm đưa vào sử dụng/ngày đưa vào sử dụng

    MA_QUOC_GIA

    Dạng chữ

    Mã quốc gia

    THONG_SO_KT

    Dạng chữ

    Thông số kỹ thuật

    MO_TA_CHUNG

    Dạng chữ

    Mô tả chung

    NGUYEN_GIA_NS

    Dạng số

    Nguyên giá ngân sách

    NGUYEN_GIA_KHAC

    Dạng số

    Nguyên giá khác

    TY_LE_HAO_MON

    Dạng số

    Tỷ lệ hao mòn

    GIA_TRI_CON_LAI

    Dạng số

    Giá trị còn lại

    HIEN_TRANG_SU_DUNG

    Dạng số

    Hiện trạng sử dụng: 1 quản lý nhà nước; 2 kinh doanh; 3 không kinh doanh; 4 quản lý dự án; 5: hoạt động khác

    DUYET_BIEN_DONG

    Dạng số

    Duyệt biến động: 1 chờ chuyệt; 2 đã duyệt; 3 từ chối

    KY_HIEU

    Dạng chữ

    Ký hiệu

    TEN_TAI_SAN

    Dạng chữ

    Tên tài sản

    MA_LOAI_TAI_SAN

    Dạng chữ

    Mã loại tài sản

    NGAY_DUYET_BIEN_DONG

    Dạng chữ

    Ngày duyệt biến động

    SO_NAM_CON_SU_DUNG

    Dạng số

    Số năm sử dụng còn lại

    MA_DON_VI

    Dạng chữ

    Mã đơn vị

    NGUYEN_GIA_ODA

    Dạng số

    Nguyên giá ODA

    NGUYEN_GIA_VIEN_TRO

    Dạng số

    Nguyên giá viện trợ

    TINH_KHAU_HAO

    Dạng số

    Tính khấu hao

    KH_NGUYEN_GIA_NS

    Dạng số

    Nguyên giá ngân sách tài sản tính khấu khao

    KH_NGUYEN_GIA_KHAC

    Dạng số

    Nguyên giá khác tài sản tính khấu khao

    KH_NGUYEN_GIA_ODA

    Dạng số

    Nguyên giá ODA tài sản tính khấu khao

    KH_NGUYEN_GIA_VIEN_TRO

    Dạng số

    Nguyên giá viện trợ tài sản tính khấu khao

    KH_GIA_TRI_CON_LAI

    Dạng số

    Giá trị còn lại tài sản tính khấu khao

    TY_LE_KHAU_HAO

    Dạng số

    Tỷ lệ khấu hao

    PHUONG_PHAP_KHAU_HAO

    Dạng số

    Phương pháp khấu hao: 0 đường thẳng; 1 số dư giảm dần có điều chỉnh; 2 số lượng khối lượng sản phẩm

    SO_THANG_CON_SU_DUNG

    Dạng số

    Số tháng còn sử dụng

    Ví dụ định dạng chi tiết tệp XML:

    <?xml version="1.0" encoding="utf-8" standalone="yes"?>

    <bangDuLieuBienDongTaiSan>

       <TS_TAI_SAN>

        <MA_TAI_SAN>Mã tài sản</MA_TAI_SAN>

        <MA_LOAI_TAI_SAN>Mã loại tài sản</MA_LOAI_TAI_SAN>

        <MA_DON_VI>Mã đơn vị</MA_DON_VI>

        <TRANG_THAI>Trạng thái duyệt tài sản: 1 chờ chuyệt; 2 đã duyệt; 3 từ chối</TRANG_THAI>

        <TEN_TAI_SAN>Tên tài sản</TEN_TAI_SAN>

        <NGAY_DUYET>Ngày duyệt</NGAY_DUYET>

        <MA_TAI_SAN_DIEU_CHUYEN>Mã tài sản điều chuyển</MA_TAI_SAN_DIEU_CHUYEN>

        <TS_BQL>Tài sản ban quản lý dự án</TS_BQL>

        <DU_AN_ID>Mã dự án</DU_AN_ID>

        <CHE_DO_HACH_TOAN>Chế độ hạch toán của đơn vị</CHE_DO_HACH_TOAN>

      </TS_TAI_SAN>

      

      <TS_DAT>

        <MA_TAI_SAN>Mã tài sản</MA_TAI_SAN>

        <DIA_CHI>Địa chỉ</DIA_CHI>

        <MA_DIA_BAN>Mã địa bàn</MA_DIA_BAN>

        <DIEN_TICH>Diện tích</DIEN_TICH>

        <LAM_TRU_SO_NN>Làm trụ sở nhà nước</LAM_TRU_SO_NN>

        <LAM_TRU_SO_TC>Làm trụ sở tổ chức</LAM_TRU_SO_TC>

        <LAM_CO_SO_HD_SN>Làm cơ sở hoạt động sự nghiệp</LAM_CO_SO_HD_SN>

        <KHAC_LAM_NHA_O>Làm nhà ở</KHAC_LAM_NHA_O>

        <KHAC_CHO_THUE>Cho thuê</KHAC_CHO_THUE>

        <KHAC_BI_LAN_CHIEM>Bị lấn chiếm</KHAC_BI_LAN_CHIEM>

        <KHAC_BO_TRONG>Bỏ trống</KHAC_BO_TRONG>

        <KHAC>Khác</KHAC>

        <CN_QUYEN_SD_DAT_SO>Số giấy chứng nhận quyền sử dụng đất</CN_QUYEN_SD_DAT_SO>

        <CN_QUYEN_SD_DAT_NGAY>Ngày cấp giấy chứng nhận</CN_QUYEN_SD_DAT_NGAY>

        <HD_THUE_DAT_SO>Số hợp đồng thuê đất</HD_THUE_DAT_SO>

        <HD_THUE_DAT_NGAY>Ngày ký hợp đồng</HD_THUE_DAT_NGAY>

        <HD_CHUYEN_NHUONG_SD_SO>Số quyết định chuyển nhượng</HD_CHUYEN_NHUONG_SD_SO>

        <HD_CHUYEN_NHUONG_SD_NGAY>Ngày quyết định chuyển nhượng</HD_CHUYEN_NHUONG_SD_NGAY>

        <QUYET_DINH_GIAO_DAT_SO>Số quyết định giao đất</QUYET_DINH_GIAO_DAT_SO>

        <QUYET_DINH_GIAO_DAT_NGAY>Ngày quyết định giao đất</QUYET_DINH_GIAO_DAT_NGAY>

        <GIAY_TO_KHAC>Giấy tờ khác</GIAY_TO_KHAC>

        <LA_DAT_AO>Là đất ảo</LA_DAT_AO>

        <MA_QUOC_GIA>Mã quốc gia</MA_QUOC_GIA>

      </TS_DAT>

      <TS_NHA>

        <MA_TAI_SAN>Mã tài sản</MA_TAI_SAN>

        <MA_TAI_SAN_DAT>Mã tài sản đất</MA_TAI_SAN_DAT>

        <TONG_DIEN_TICH_SAN>Tổng diện tích sàn</TONG_DIEN_TICH_SAN>

        <NAM_XAY_DUNG>Năm xây dựng</NAM_XAY_DUNG>

        <THOI_GIAN_SU_DUNG> Năm đưa vào sử dụng/ngày đưa vào sử dụng</THOI_GIAN_SU_DUNG>

        <LAM_TRU_SO_LV>Làm trụ sở làm việc</LAM_TRU_SO_LV>

        <HD_SN>Hoạt động sự nghiệp</HD_SN>

        <SX_KDDV>Sản xuất kinh doanh dịch vụ</SX_KDDV>

        <CHO_THUE>Cho thuê</CHO_THUE>

        <SX_KDDV_SAIPHEP>Sản xuất kinh doanh dịch vụ sai phép</SX_KDDV_SAIPHEP>

        <DE_O>Để ở</DE_O>

        <SD_KHAC>Sử dụng khác</SD_KHAC>

        <CAP_HANG>Cấp hạng</CAP_HANG>

        <SO_TANG>Số tầng</SO_TANG>

      </TS_NHA>

      <TS_OTO>

        <MA_TAI_SAN>Mã tài sản</MA_TAI_SAN>

        <NHAN_HIEU>Nhãn hiệu</NHAN_HIEU>

        <BIEN_KIEM_SOAT>Biển kiểm soát</BIEN_KIEM_SOAT>

        <NAM_SX>Năm sản xuất</NAM_SX>

        <THOI_GIAN_SU_DUNG> Năm đưa vào sử dụng/ngày đưa vào sử dụng</THOI_GIAN_SU_DUNG>

        <SO_CHO_NGOI>Số chỗ ngồi</SO_CHO_NGOI>

        <TAI_TRONG>Tải trọng</TAI_TRONG>

        <NUOC_SX>Nước sản xuất</NUOC_SX>

        <SO_LOAI>Dòng xe</SO_LOAI>

        <MA_LOAI_TAI_SAN>Mã loại tài sản</MA_LOAI_TAI_SAN>

        <MA_DON_VI>Mã đơn vị</MA_DON_VI>

      </TS_OTO>

      <TS_KHAC>

        <MA_TAI_SAN>Mã tài sản</MA_TAI_SAN>

        <NAM_SX>Năm sản xuất</NAM_SX>

        <THOI_GIAN_SU_DUNG> Năm đưa vào sử dụng/ngày đưa vào sử dụng</THOI_GIAN_SU_DUNG>

        <MA_QUOC_GIA>Mã quốc gia</MA_QUOC_GIA>

        <THONG_SO_KT>Thông số kỹ thuật</THONG_SO_KT>

        <MO_TA_CHUNG>Mô tả chung</MO_TA_CHUNG>

        <HIEN_TRANG_SU_DUNG>Hiện trạng sử dụng</HIEN_TRANG_SU_DUNG>

        <KY_HIEU>Ký hiệu</KY_HIEU>

        <MA_LOAI_TAI_SAN>Mã loại tài sản</MA_LOAI_TAI_SAN>

        <MA_DON_VI>Mã đơn vị</MA_DON_VI>

        <TEN_TAI_SAN>Tên tài sản</TEN_TAI_SAN>

      </TS_KHAC>

      <BD_DAT>

        <BD_DAT_ID>Biến động Id kiểu số</BD_DAT_ID>

        <NGAY_BIEN_DONG>Ngày biến động kiểu datetime</NGAY_BIEN_DONG>

        <LOAI_BIEN_DONG>Loại biến động: 1 tăng,2 tăng nguyên giá,3 giảm nguyên giá,4 thay đổi hiện trạng,5 giảm số lượng</LOAI_BIEN_DONG>

        <MA_LY_DO>Mã lý do biến động lấy trong danh mục lý do tăng giảm</MA_LY_DO>

        <MA_DONVI_NHAN_DIEU_CHUYEN>Mã QHNS của đơn vị nhân điều chuyển hoặc mã đơn vị của đơn vị nhận ngoài hệ thống</MA_DONVI_NHAN_DIEU_CHUYEN>

        <MA_TAI_SAN>Mã tài sản</MA_TAI_SAN>

        <TEN_TAI_SAN>Tên tài sản</TEN_TAI_SAN>

        <DIA_CHI>Địa chỉ ngôi nhà</DIA_CHI>

        <MA_DIA_BAN>Mã địa bàn</MA_DIA_BAN>

        <DIEN_TICH>Diện tích</DIEN_TICH>

        <GIA_TRI>Giá trị</GIA_TRI>

        <LAM_TRU_SO_NN>Làm trụ sở nhà nước</LAM_TRU_SO_NN>

        <LAM_TRU_SO_TC>Làm trụ sở tổ chức</LAM_TRU_SO_TC>

        <LAM_CO_SO_HD_SN>Làm trụ sở hoạt động sự nghiệp</LAM_CO_SO_HD_SN>

        <KHAC_LAM_NHA_O>Làm nhà ở</KHAC_LAM_NHA_O>

        <KHAC_CHO_THUE>Cho thuê</KHAC_CHO_THUE>

        <KHAC_BI_LAN_CHIEM>Bị lấn chiếm</KHAC_BI_LAN_CHIEM>

        <KHAC_BO_TRONG>Bỏ trống</KHAC_BO_TRONG>

        <KHAC>Khác</KHAC>

        <CN_QUYEN_SD_DAT_SO>Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất</CN_QUYEN_SD_DAT_SO>

        <CN_QUYEN_SD_DAT_NGAY>Ngày chứng nhận quyền sử dụng đất</CN_QUYEN_SD_DAT_NGAY>

        <HD_THUE_DAT_SO>Hợp đồng thuê đất</HD_THUE_DAT_SO>

        <HD_THUE_DAT_NGAY>Ngày hợp đồng thuê đất</HD_THUE_DAT_NGAY>

        <HD_CHUYEN_NHUONG_SD_SO>Hợp đồng chuyển nhượng</HD_CHUYEN_NHUONG_SD_SO>

        <HD_CHUYEN_NHUONG_SD_NGAY>Ngày hợp đồng chuyển nhượng</HD_CHUYEN_NHUONG_SD_NGAY>

        <QUYET_DINH_GIAO_DAT_SO>Số quyết định giao đất</QUYET_DINH_GIAO_DAT_SO>

        <QUYET_DINH_GIAO_DAT_NGAY>Ngày quyết định giao đất</QUYET_DINH_GIAO_DAT_NGAY>

        <GIAY_TO_KHAC>Giấy tờ khác</GIAY_TO_KHAC>

        <DUYET_BIEN_DONG>Duyệt biến động: 1 chờ chuyệt; 2 đã duyệt; 3 từ chối</DUYET_BIEN_DONG>

        <LA_DAT_AO>Là đất ảo: 0 đất thật, 1 đất ảo</LA_DAT_AO>

        <MA_LOAI_TAI_SAN>Mã loại tài sản theo danh mục loại tài sản</MA_LOAI_TAI_SAN>

        <MA_QUOC_GIA>Mã quốc gia theo danh mục dùng chung</MA_QUOC_GIA>

        <NGAY_DUYET_BIEN_DONG>Ngày duyệt biến động</NGAY_DUYET_BIEN_DONG>

        <MA_DON_VI>Mã đơn vị</MA_DON_VI>

      </BD_DAT>

      <BD_NHA>

        <BD_NHA_ID>Biến động nhà id</BD_NHA_ID>

        <NGAY_BIEN_DONG>Ngày biến động</NGAY_BIEN_DONG>

        <LOAI_BIEN_DONG>Loại biến động</LOAI_BIEN_DONG>

        <MA_LY_DO>Mã lý do</MA_LY_DO>

        <MA_DONVI_NHAN_DIEU_CHUYEN>Mã đơn vị nhận điều chuyển</MA_DONVI_NHAN_DIEU_CHUYEN>

        <MA_TAI_SAN>Mã tài sản</MA_TAI_SAN>

        <TEN_TAI_SAN>Tên tài sản</TEN_TAI_SAN>

        <MA_TAI_SAN_DAT>Mã tài sản đất</MA_TAI_SAN_DAT>

        <TONG_DIEN_TICH_SAN>Tổng diện tích sàn</TONG_DIEN_TICH_SAN>

        <NAM_XAY_DUNG>Năm xây dựng</NAM_XAY_DUNG>

        <THOI_GIAN_SU_DUNG> Năm đưa vào sử dụng/ngày đưa vào sử dụng</THOI_GIAN_SU_DUNG>

        <NGUYEN_GIA_NS>Nguyên giá ngân sách</NGUYEN_GIA_NS>

        <NGUYEN_GIA_KHAC>Nguyên giá khác</NGUYEN_GIA_KHAC>

        <TY_LE_HAO_MON>Tỷ lệ hao mòn</TY_LE_HAO_MON>

        <GIA_TRI_CON_LAI>Giá trị còn lại</GIA_TRI_CON_LAI>

        <LAM_TRU_SO_LV>Làm trụ sở làm việc</LAM_TRU_SO_LV>

        <HD_SN>Hoạt động sự nghiệp</HD_SN>

        <SX_KDDV>Sản xuất kinh doanh dịch vụ</SX_KDDV>

        <CHO_THUE>Cho thuê</CHO_THUE>

        <SX_KDDV_SAIPHEP>Sản xuất kinh doanh dịch vụ sai phép</SX_KDDV_SAIPHEP>

        <DE_O>Để ở</DE_O>

        <SD_KHAC>Sử dụng khác</SD_KHAC>

        <DUYET_BIEN_DONG>Duyệt biến động: 1 chờ chuyệt; 2 đã duyệt; 3 từ chối</DUYET_BIEN_DONG>

        <CAP_HANG>Cấp hạng</CAP_HANG>

        <SO_TANG>Số tầng</SO_TANG>

        <MA_LOAI_TAI_SAN>Mã loại tài sản</MA_LOAI_TAI_SAN>

        <NGAY_DUYET_BIEN_DONG>Ngày duyệt biến động</NGAY_DUYET_BIEN_DONG>

        <SO_NAM_CON_SU_DUNG>Số năm sử dụng còn lại</SO_NAM_CON_SU_DUNG>

        <NGUYEN_GIA_ODA>Nguyên giá ODA</NGUYEN_GIA_ODA>

        <NGUYEN_GIA_VIEN_TRO>Nguyên giá viện trợ</NGUYEN_GIA_VIEN_TRO>

        <TINH_KHAU_HAO>Tính khấu hao</TINH_KHAU_HAO>

        <TY_LE_KHAU_HAO>Tỷ lệ khấu hao</TY_LE_KHAU_HAO>

        <PHUONG_PHAP_KHAU_HAO>Phương pháp khấu hao</PHUONG_PHAP_KHAU_HAO>

        <SO_THANG_CON_SU_DUNG>Số tháng còn sử dụng</SO_THANG_CON_SU_DUNG>

        

      </BD_NHA>

      <BD_OTO>

        <BD_OTO_ID>Biến động Id</BD_OTO_ID>

        <NGAY_BIEN_DONG>Ngày biến động</NGAY_BIEN_DONG>

        <LOAI_BIEN_DONG>Loại biến động</LOAI_BIEN_DONG>

        <MA_LY_DO>Mã lý do</MA_LY_DO>

        <MA_DONVI_NHAN_DIEU_CHUYEN>Mã đơn vị nhận điều chuyển</MA_DONVI_NHAN_DIEU_CHUYEN>

        <MA_TAI_SAN>Mã tài sản</MA_TAI_SAN>

        <TEN_TAI_SAN>Tên tài sản</TEN_TAI_SAN>

        <NHAN_HIEU>Nhãn hiệu</NHAN_HIEU>

        <BIEN_KIEM_SOAT>Biển kiểm soat</BIEN_KIEM_SOAT>

        <NAM_SX>Năm sản xuất</NAM_SX>

        <THOI_GIAN_SU_DUNG> Năm đưa vào sử dụng/ngày đưa vào sử dụng</THOI_GIAN_SU_DUNG>

        <SO_CHO_NGOI>Số chỗ ngồi</SO_CHO_NGOI>

        <TAI_TRONG>Tải trọng</TAI_TRONG>

        <NGUYEN_GIA_NS>Nguyên giá ngân sách</NGUYEN_GIA_NS>

        <NGUYEN_GIA_KHAC>Nguyên giá khác</NGUYEN_GIA_KHAC>

        <TY_LE_HAO_MON>Tỷ lệ hao mòn</TY_LE_HAO_MON>

        <GIA_TRI_CON_LAI>Giá trị còn lại</GIA_TRI_CON_LAI>

        <DUYET_BIEN_DONG>Duyệt biến động: 1 chờ chuyệt; 2 đã duyệt; 3 từ chối</DUYET_BIEN_DONG>

        <NUOC_SX>Nước sản xuất</NUOC_SX>

        <MA_LOAI_TAI_SAN>Mã loại tài sản</MA_LOAI_TAI_SAN>

        <NGAY_DUYET_BIEN_DONG>Ngày duyệt biến động</NGAY_DUYET_BIEN_DONG>

        <SO_LOAI>Dòng xe</SO_LOAI>

        <SO_NAM_CON_SU_DUNG>Số năm sử dụng còn lại</SO_NAM_CON_SU_DUNG>

        <DUNGTICH_XILANH>Dung tích xilanh</DUNGTICH_XILANH>

        <NGUYEN_GIA_ODA>Nguyên giá ODA</NGUYEN_GIA_ODA>

        <NGUYEN_GIA_VIEN_TRO>Nguyên giá viện trợ</NGUYEN_GIA_VIEN_TRO>

        <TINH_KHAU_HAO>Tính khấu hao</TINH_KHAU_HAO>

        <TY_LE_KHAU_HAO>Tỷ lệ khấu hao</TY_LE_KHAU_HAO>

        <PHUONG_PHAP_KHAU_HAO>Phương pháp khấu hao</PHUONG_PHAP_KHAU_HAO>

        <SO_THANG_CON_SU_DUNG>Số tháng còn sử dụng</SO_THANG_CON_SU_DUNG>

        

      </BD_OTO>

      <BD_KHAC>

        <BD_KHAC_ID>Biến động Id</BD_KHAC_ID>

        <NGAY_BIEN_DONG>Ngày biến động</NGAY_BIEN_DONG>

        <LOAI_BIEN_DONG>Loại biến động</LOAI_BIEN_DONG>

        <MA_LY_DO>Mã lý do</MA_LY_DO>

        <MA_DONVI_NHAN_DIEU_CHUYEN>Mã đơn vị nhận điều chuyển</MA_DONVI_NHAN_DIEU_CHUYEN>

        <MA_TAI_SAN>Mã tài sản</MA_TAI_SAN>

        <NAM_SX>Năm sản xuất</NAM_SX>

        <THOI_GIAN_SU_DUNG> Năm đưa vào sử dụng/ngày đưa vào sử dụng</THOI_GIAN_SU_DUNG>

        <MA_QUOC_GIA>Mã quốc gia</MA_QUOC_GIA>

        <THONG_SO_KT>Thông số kỹ thuật</THONG_SO_KT>

        <MO_TA_CHUNG>Mô tả chung</MO_TA_CHUNG>

        <NGUYEN_GIA_NS>Nguyên giá ngân sách</NGUYEN_GIA_NS>

        <NGUYEN_GIA_KHAC>Nguyên giá khác</NGUYEN_GIA_KHAC>

        <TY_LE_HAO_MON>Tỷ lệ hao mòn</TY_LE_HAO_MON>

        <GIA_TRI_CON_LAI>Giá trị còn lại</GIA_TRI_CON_LAI>

        <HIEN_TRANG_SU_DUNG>Hiện trạng sử dụng</HIEN_TRANG_SU_DUNG>

        <DUYET_BIEN_DONG>Duyệt biến động: 1 chờ chuyệt; 2 đã duyệt; 3 từ chối</DUYET_BIEN_DONG>

        <KY_HIEU>Ký hiệu</KY_HIEU>

        <TEN_TAI_SAN>Tên tài sản</TEN_TAI_SAN>

        <MA_LOAI_TAI_SAN>Mã loại tài sản</MA_LOAI_TAI_SAN>

        <NGAY_DUYET_BIEN_DONG>Ngày duyệt biến động</NGAY_DUYET_BIEN_DONG>

        <SO_NAM_CON_SU_DUNG>Số năm sử dụng còn lại</SO_NAM_CON_SU_DUNG>

        <MA_DON_VI>Mã đơn vị</MA_DON_VI>

        <NGUYEN_GIA_ODA>Nguyên giá ODA</NGUYEN_GIA_ODA>

        <NGUYEN_GIA_VIEN_TRO>Nguyên giá viện trợ</NGUYEN_GIA_VIEN_TRO>

        <TINH_KHAU_HAO>Tính khấu hao</TINH_KHAU_HAO>

        <TY_LE_KHAU_HAO>Tỷ lệ khấu hao</TY_LE_KHAU_HAO>

        <PHUONG_PHAP_KHAU_HAO>Phương pháp khấu hao</PHUONG_PHAP_KHAU_HAO>

        <SO_THANG_CON_SU_DUNG>Số tháng còn sử dụng</SO_THANG_CON_SU_DUNG>

      </BD_KHAC> 

    </bangDuLieuBienDongTaiSan>

     

     

    3. Các danh mục liên quan

    Các danh mục liên quan đến việc trao đổi dữ liệu được quản lý tập trung trên phần mềm Quản lý đăng ký tài sản nhà nước và được cập nhật thường xuyên (trên trang tin http://taisancong.vn) theo các quy định về nghiệp vụ quản lý sử dụng tài sản nhà nước.

    Danh mục đơn vị: được cập nhật trên trang tin http://taisancong.vn

    Danh mục dự án: được cập nhật trên trang tin http://taisancong.vn

    Danh mục địa bàn: được cập nhật trên trang tin http://taisancong.vn

    Danh mục dòng xe: được cập nhật trên trang tin http://taisancong.vn

    Danh mục loại tài sản:

    Mã loại tài sản

    Tên loại tài sản

    Đvt

    Mã loại TS cha

    1

    Đất

    0

     

    101

    Đất trụ sở

    m2

    1

    102

    Đất phục vụ hoạt động sự nghiệp

    m2

    1

    10201

    Đất phục vụ hoạt động sự nghiệp giáo dục và đào tạo

    m2

    102

    10202

    Đất phục vụ hoạt động sự nghiệp y tế

    m2

    102

    10203

    Đất phục vụ hoạt động sự nghiệp văn hóa

    m2

    102

    10204

    Đất phục vụ hoạt động thể dục thể thao

    m2

    102

    10205

    Đất phục vụ hoạt động sự nghiệp nông nghiệp

    m2

    102

    10206

    Đất phục vụ hoạt động sự nghiệp thông tin, truyền thông

    m2

    102

    10207

    Đất phục vụ hoạt động sự nghiệp khoa học, công nghệ

    m2

    102

    10208

    Đất công trình công cộng

    m2

    102

    10209

    Đất hoạt động sự nghiệp khác

    m2

    102

    2

    Nhà

    0

     

    201

    Nhà cấp I

    m2

    2

    202

    Nhà cấp II

    m2

    2

    203

    Nhà cấp III

    m2

    2

    204

    Nhà cấp IV

    m2

    2

    205

    Biệt thự

    m2

    2

    3

    Ô tô

    0

     

    301

    Xe ôtô phục vụ chức danh

    chiếc

    3

    30101

    Xe 4 đến 5 chỗ

    chiếc

    301

    30102

    Xe 6 đến 8 chỗ

    chiếc

    301

    302

    Xe phục vụ chung

    chiếc

    3

    30201

    Xe 4 đến 5 chỗ

    chiếc

    302

    30202

    Xe 6 đến 8 chỗ

    chiếc

    302

    30203

    Xe 9 đến 12 chỗ

    chiếc

    302

    30204

    Xe 13 đến 16 chỗ

    chiếc

    302

    303

    Xe ôtô chuyên dùng (34 loại)

    chiếc

    3

    30301

    Xe cứu thương

    chiếc

    303

    30302

    Xe cứu hỏa

    chiếc

    303

    30303

    Xe chở tiền, biên lai ấn chỉ có giá trị như tiền

    chiếc

    303

    30304

    Xe chở phạm các loại

    chiếc

    303

    30305

    Xe quét đường

    chiếc

    303

    30306

    Xe phun nước

    chiếc

    303

    30307

    Xe chở rác

    chiếc

    303

    30308

    Xe ép rác

    chiếc

    303

    30309

    Xe sửa chữa lưu động

    chiếc

    303

    30310

    Xe trang bị phòng thí nghiệm

    chiếc

    303

    30311

    Xe thu phát điện báo

    chiếc

    303

    30312

    Xe sửa chữa điện

    chiếc

    303

    30313

    Xe kéo

    chiếc

    303

    30314

    Xe cần cẩu

    chiếc

    303

    30315

    Xe hộ đê

    chiếc

    303

    30316

    Xe tập lái

    chiếc

    303

    30317

    Xe phát truyền hình, truyền thanh lưu động

    chiếc

    303

    30318

    Xe thanh tra giao thông

    chiếc

    303

    30319

    Xe chở diễn viên đi biểu diễn

    chiếc

    303

    30320

    Xe chở vận động viên đi luyện tập và thi đấu

    chiếc

    303

    30321

    Xe phòng chống dịch

    chiếc

    303

    30322

    Xe kiểm lâm

    chiếc

    303

    30323

    Xe chống buôn lậu

    chiếc

    303

    30324

    Xe phòng chống bão lũ

    chiếc

    303

    30325

    Xe tải

    chiếc

    303

    30326

    Xe lễ tân nhà nước

    chiếc

    303

    30327

    Xe chở biên lai ấn chỉ

    chiếc

    303

    30328

    Xe ca

    chiếc

    303

    30329

    Xe khám và điều trị bệnh nhân lưu động

    chiếc

    303

    30330

    Xe đưa đón giáo viên, học sinh

    chiếc

    303

    30331

    Xe phát sóng lên vệ tinh

    chiếc

    303

    30332

    Xe văn hóa thông tin lưu động

    chiếc

    303

    30333

    Xe chở chó nghiệp vụ

    chiếc

    303

    30334

    Xe chuyên dùng khác

    chiếc

    303

    4

    Tài sản khác

    1

     

    401

    Máy móc, trang thiết bị tin học, điện tử

    1

    4

    40101

    Máy vi tính

    chiếc

    401

    40102

    Thiết bị mạng, truyền thông

    chiếc

    401

    40103

    Phương tiện lưu trữ dữ liệu

    chiếc

    401

    40104

    Thiết bị điện tử tin học khác

    chiếc

    401

    40125

    Laptop

    chiếc

    401

    402

    Máy móc, trang thiết bị y tế

    1

    4

    40201

    Máy móc trang thiết bị chẩn đoán

    chiếc

    402

    40202

    Thiết bị thí nghiệm

    chiếc

    402

    40203

    Trang thiết bị y tế khác

    chiếc

    402

    403

    Máy móc, trang thiết bị giáo dục đào tạo

    1

    4

    40301

    Máy móc, thiết bị thực hành, thí nghiệm

    chiếc

    403

    40302

    Máy móc, trang thiết bị giáo dục đào tạo khác

    chiếc

    403

    404

    Máy móc, trang thiết bị thể dục, thể thao

    1

    4

    40401

    Bảng điện tử

    chiếc

    404

    40402

    Thiết bị tập luyện, thi đấu

    chiếc

    404

    40403

    Thiết bị khác

    chiếc

    404

    405

    Máy móc, trang thiết bị thí nghiệm, nghiên cứu khoa học

    1

    4

    40501

    Máy móc thiết bị đo

    chiếc

    405

    40502

    Máy móc, thiết bị thí nghiệm, phân tích

    chiếc

    405

    40503

    Máy móc, thiết bị khác

    chiếc

    405

    406

    Phương tiện vận tải đường thủy

    1

    4

    40601

    Tàu biển

    chiếc

    406

    40602

    Tàu thủy nội địa

    chiếc

    406

    40603

    Xà lan

    chiếc

    406

    40604

    Xuồng máy

    chiếc

    406

    40605

    Phương tiên vận tải đường thủy khác

    chiếc

    406

    407

    Tài sản vô hình (không bao gồm quyền sử dụng đất)

    1

    4

    40701

    Phần mềm chương trình

    1

    407

    40702

    Tài sản vô hình khác

    1

    407

    408

    Công trình, vật kiến trúc

    Chiếc

    4

    409

    Tài sản khác

     

    4

    Danh mục nhãn hiệu:

    Mã nhãn xe

    Tên nhãn xe

    NIS

    NISSAN

    TOY

    TOYOTA

    HON

    HONDA

    MES

    MERCEDEZ

    DAE

    DAEWOO

    MIT

    MITSUBISHI

    SUZ

    SUZUKI

    CAD

    CADILLAC

    LAD

    LADA

    VOLVO

    VOLVO

    FIA

    FIAT

    BMW

    BMW

    FOR

    FORD

    HUY

    HUYNDAI

    AUD

    AUDI

    PEU

    PEUGEOT

    VOL

    VOLKS WAGEN

    MAZ

    MAZDA

    MOC

    MOCKOVICH

    KIA

    KIA

    AXI

    AXIA

    DAI

    DAIHATSU

    SBA

    SBARU

    JEE

    JEEP

    VOLGA

    VOLGA

    NIV

    NIVA

    UAZ

    UAZ

    REN

    RENAULT

    CON

    CONCORD

    SIA

    SIATTEMBER

    PRO

    PROTONWIRA

    TRH

    TRUONG HAI

    MGR

    MG ROVER

    LEX

    LEXUS

    ISU

    ISUZU

    ASI

    ASIA

    Danh mục quốc gia:

    Mã quốc gia

    Tên quốc gia

    CN

    Trung Quốc

    TW

    Đài Loan

    HK

    Hồng Kông

    MO

    Ma Cao

    KP

    CHDCND Triều Tiên

    JP

    Nhật Bản

    MN

    Mông Cổ

    KR

    Hàn Quốc

    AF

    Áp-ga-ni-xtan

    BD

    Băng-la-đét

    BT

    Bu-tan

    IN

    ấn Độ

    IR

    I-Ran

    KZ

    Ca - dăc - xtan

    KG

    Kiêc-gi-ki-xtan

    MV

    Man-đi-vơ

    NP

    Nê-pan

    PK

    Pa-ki-xtan

    LK

    Xri-lan-ka

    TJ

    Tat-ji-ki-xtan

    TM

    Tuốc-mê-ni-xtan

    UZ

    U-zơ-bê-ki-xtan

    BN

    Bru-nây

    KH

    Căm-pu-chia

    ID

    In-đô-nê-xi-a

    LA

    Lào

    MY

    Ma-lai-xi-a

    MM

    My-an-ma

    PH

    Phi-lip-pin

    SG

    Xinhgapo

    TH

    Thái Lan

    TP

    Đông Ti Mo

    VN

    Việt Nam

    AM

    Ac-mê-ni-a

    AZ

    A-dec-bai-zan

    BH

    Ba-ren

    CY

    Síp

    GE

    Gru-di-a

    IQ

    I-rắc

    IL

    I-xra-en

    JO

    Joóc-đa-ni

    KW

    Cô-oét

    LB

    Li-băng

    OM

    Ô-man

    QA

    Qua-ta

    SA

    ả-rập-xê-út

    SY

    Xy-ri

    TR

    Thổ Nhĩ Kỳ

    AE

    Các tiểu VQ ả rập

    YE

    Y-ê-men

    AS

    Xa-moa

    AU

    Ô-xtrây-li-a

    CX

    Đảo Crit-mat

    CC

    Đảo Cô-cô

    CK

    Đảo Cúc

    FJ

    Phi-gi

    PF

    Quần đảo Pô-li-nê-di (thuộc pháp)

    GU

    Gu-am

    KI

    Ki-ri-ba-ti

    MH

    Quần đảo Mat-san

    FM

    Liên bang Mi-cro-nê-si-a

    NR

    Na-u-ru

    NC

    Tân Ca-lê-đô-ni

    NZ

    Niu-Di-lân

    NU

    Niu-ê

    NF

    Đảo No-phốc

    MP

    Đảo Ma-ri-a-na Bắc

    PW

    Pa-lau

    PG

    Pa-pua Niu Ghi-nê

    PN

    Pít-canh

    WS

    Tây Xa-moa

    SB

    Đảo Xa-lô-môn

    TK

    Tô-kê-lau

    TO

    Tông-ga

    TV

    Tu-va-lu

    VU

    Va-nu-a-tu

    WF

    Các đảo Oa-lit và Phu-tu-na

    BY

    Bê-la-rut

    BG

    Bungari

    CS

    Séc

    HU

    Hungari

    PL

    Ba Lan

    MD

    Môn-đô-va

    RO

    Rumani

    RU

    Liên Bang Nga

    SK

    Slô-va-ki-a

    UA

    U-crai-na

    DK

    Đan Mạch

    EE

    Et-xtô-ni-a

    FO

    Đảo Fa-ê-rô

    FI

    Phần Lan

    IS

    Ai-xơ-len

    IE

    Ai-len

    LV

    Lat-vi-a

    LT

    Lit-va

    NO

    Na-uy

    SJ

    Đảo Svan-bat và Jan-may-en

    SE

    Thuỵ điển

    GB

    Anh

    AL

    An-ba-ni

    AD

    An-đô-ra

    BA

    Bô-xnhi-a Hec-xê-gô-vi-na

    HR

    Crô-at-ti-a

    GI

    Gi-bran-ta

    GR

    Hy-lạp

    VA

    Toà thánh Va-ti-căng

    IT

    Italia

    MT

    Man-ta

    PT

    Bồ Đào Nha

    SM

    Xan-ma-ri-nô

    SI

    Slô-ven-nhi-a

    ES

    Tây Ban Nha

    MK

    Ma-xê-đô-ni-a (CH Nam Tư cũ)

    YU

    Nam Tư

    AT

    áo

    BE

    Bỉ

    FR

    Pháp

    DE

    Đức

    LI

    Lech-ten-sten

    LU

    Luc-xăm-bua

    MC

    Mô-na-cô

    NL

    Hà Lan

    CH

    Thuỵ Sĩ

    BI

    Bu-run-đi

    KM

    CHLB Cô-mo

    DJ

    Gi-bu-ti

    ER

    Ê-ri-trê-a

    ET

    Ê-ti-ô-pi

    KE

    Kê-ni-a

    MG

    Ma-đa-ga-xca

    MW

    Ma-la-uy

    MU

    Mô-ri-tuyt

    YT

    May-ot-te

    MZ

    Mô-dăm-bic

    RE

    Rê-uy-ni-ông

    RW

    Ru-an-đa

    SC

    Xây-sen

    SO

    Xô-ma-li

    UG

    U-gan-đa

    TZ

    Tan-da-ni-a

    ZM

    Dăm-bi-a

    ZW

    Dim-ba-bu-ê

    AO

    Ăn-gô-la

    CM

    Ca-mơ-run

    CF

    Cộng hoà Trung Phi

    TD

    Sát

    CG

    Công - gô

    GQ

    Ghi-nê Xích đạo

    GA

    Ga-bông

    ST

    Xao-tô-mê và Prin-xi-pê

    DZ

    An-giê-ri

    EG

    Ai-cập

    LY

    Li-bi

    MA

    Ma-rốc

    SD

    Xu-đăng

    TN

    Tuy-ni-di

    EH

    Tây Sa-ha-ra

    BW

    Bôt-xoa-na

    LS

    Lê-xô-thô

    NA

    Na-mi-bi-a

    ZA

    Nam-phi

    SZ

    Xoa-đi-len

    BJ

    Bê-nanh

    BF

    Buốc-ki-na-fa-sô

    CV

    Cộng hòa Cáp-ve

    CI

    Cốt-đi-voa ( Bờ biển Ngà)

    GM

    Găm-bi-a

    GH

    Ga-na

    GN

    Ghi-nê

    GW

    Ghi-nê Bit-xao

    LR

    Li-bê-ri-a

    ML

    Mali

    MR

    CH hồi giáo Mô-ri-ta-ni

    NE

    Ni-giê

    NG

    Ni-giê-ri-a

    SH

    Xanh Hê-len

    SN

    Xê-nê-gan

    SL

    Xi-ê-ra Lê-ông

    TG

    Tô-gô

    AI

    Angula

    AG

    Ang-ti-goa và Bác-bu-đa

    AW

    A-ru-ba

    BS

    Ba-ha-ma

    BB

    Bac-ba-đot

    KY

    Đảo Cai-man

    CU

    Cu-ba

    DM

    Đô-mi-ni-ca-na

    DO

    CH Đô-mi-ni-ca

    GD

    Grê-na-đa

    GP

    Goa-đơ-lúp

    HT

    Hai-i-ti

    JM

    Ja-mai-ca

    MQ

    Mac-ti-nich

    MS

    Môn-xê-rat

    AN

    Ne-dơ-lân an-tin-lơ

    PR

    Pu-ec-tô-ri-cô

    KN

    Liên bang Xan-kit và Nê-vi

    LC

    Xan-ta-lu-xi-a

    VC

    Xan Vin-xăng và Grê-na đin

    TT

    Tri-ni-đát và Tô-ba-gô

    TC

    Tớc-cơ và Cai-cốt

    VI

    Vơ-gin (thuộc mỹ)

    BZ

    Be-li-zơ

    CR

    Côt-xta-ri-ca

    SV

    En-xan-va-đo

    GT

    CH Goa-tê-ma-la

    HN

    Hon-đu-rat

    MX

    Mê-hi-cô

    NI

    Ni-ca-ra-goa

    PA

    Pa-na-ma

    AR

    Ac-hen-ti-na

    BO

    Bô-li-vi-a

    BR

    Bra-xin

    CL

    Chi-lê

    CO

    Cô-lôm-bi-a 

    EC

    Ê-cu-a-đo

    FK

    Đảo Phooc-lan

    GF

    Gui-an (Pháp)

    GY

    Guy-a-na

    PY

    Pa-ra-guay

    PE

    Pê-ru

    SR

    Xu-ri-nam

    UY

    U-ru-guay

    VE

    Vê-nê-xu-ê-la

    BM

    Béc-mu-đa

    CA

    Ca-na-đa

    GL

    Grin-len

    PM

    Sanh-pi-e-rơ và Mi-quê-lon

    US

    Mỹ

    BV

    Bouvet Island

    CD

    Cộng hoà dân chủ Công - gô

    FX

    France, Metropolitan

    GS

    South Georgia & the South Sandwich Island

    HM

    Heard & McDonald Islands

    IO

    British Indian Ocean Territory

    TF

    French Southern Territories

    UM

    United States Minor Outlying Islands

    VG

    British Virgin Islands

    AA

    Aruba

    Danh mục lý do tăng giảm:

    Mã lý do

    Tên lý do

    Loại lý do

    Loại tài sản

    001

    Đăng ký lần đầu

    1

    0

    002

    Đất được giao mới

    1

    1

    003

    Đất được tiếp nhận

    1

    1

    004

    Chuyển nhượng

    1

    1

    005

    Đất đi thuê

    1

    1

    006

    Xây dựng mới

    1

    2

    007

    Tiếp nhận từ điều chuyển

    1

    2

    008

    Mua sắm

    1

    2

    009

    Mua mới

    1

    3

    010

    Tiếp nhận

    1

    3

    011

    Mua mới

    1

    4

    012

    Tiếp nhận

    1

    4

    013

    Tăng giá đất

    2

    1

    014

    Tăng diện tích đất

    2

    1

    015

    Đánh giá lại nguyên giá

    2

    2

    016

    Nâng cấp, mở rộng diện tích

    2

    2

    017

    Đánh giá lại nguyên giá

    2

    3

    018

    Sửa chữa lớn

    2

    3

    019

    Đánh giá lại nguyên giá

    2

    4

    020

    Sửa chữa lớn

    2

    4

    021

    Giảm giá đất

    3

    1

    022

    Giảm diện tích đất

    3

    1

    023

    Đánh giá lại nguyên giá

    3

    2

    024

    Cải tạo, thu hẹp diện tích

    3

    2

    025

    Đánh giá lại nguyên giá

    3

    3

    026

    Đánh giá lại nguyên giá

    3

    4

    027

    Tháo dỡ một phần

    3

    4

    028

    Chuyển nhượng

    5

    1

    029

    Bán

    5

    2

    030

    Thanh lý

    5

    2

    031

    Thanh lý

    5

    3

    032

    Bán

    5

    3

    033

    Thanh lý

    5

    4

    034

    Bán

    5

    4

    035

    Điều chuyển ngoài hệ thống

    5

    3

    036

    Điều chuyển

    5

    0

    037

    Bị thu hồi

    5

    0

    038

    Tiêu hủy

    5

    3

    039

    Tiêu hủy

    5

    4

    047

    Thay đổi hiện trạng sử dụng

    4

    0

    Danh mục chức danh:

    Mã chức danh

    Tên chức danh

    001

    Tổng Bí thư Ban Chấp hành Trung ương Đảng

    002

    Chủ tịch nước

    003

    Chủ tịch Quốc hội

    004

    Thủ tướng Chính phủ

    005

    Ủy viên Bộ Chính trị

    006

    Bí thư Ban Chấp hành Trung ương Đảng

    007

    Phó Chủ tịch nước

    008

    Phó Chủ tịch Quốc hội

    009

    Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Trung ương

    010

    Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao/ Chánh án TAND tối cao

    011

    Phó Thủ tướng Chính phủ

    012

    Chủ tịch Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam

    013

    Trưởng ban của Đảng ở Trung ương

    014

    Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Đảng

    015

    Chủ tịch Hội đồng Dân tộc của Quốc hội

    016

    Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội

    017

    Chủ nhiệm Văn phòng Quốc hội

    018

    Chủ nhiệm các Ủy ban của Quốc hội

    019

    Chủ nhiệm Văn phòng Chủ tịch nước

    020

    Bộ trưởng, Thủ trưởng các cơ quan ngang Bộ

    021

    Phó Chủ tịch kiêm Tổng Thư ký Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam

    022

    Trưởng các đoàn thể ở Trung ương

    023

    Phó Trưởng Ban của Đảng ở Trung ương

    024

    Phó Chủ tịch Hội đồng Dân tộc của Quốc hội

    025

    Phó Chủ nhiệm Ủy ban của Quốc hội

    026

    Phó Viện trưởng Viện Kiểm sát nhân dân tối cao

    027

    Phó Chánh án Tòa án nhân dân tối cao

    028

    Thủ trưởng các cơ quan thuộc Chính phủ

    029

    Thứ trưởng và tương đương

    030

    Phó các đoàn thể Trung ương

    031

    Tổng cục trưởng và tương đương

    032

    Bí thư Thường trực Trung ương Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh

    033

    Ủy viên Thường trực Đoàn Chủ tịch Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam

    034

    Bí thư Tỉnh ủy, Thành ủy  trực thuộc Trung ương

    035

    Phó Bí thư Tỉnh ủy, Thành ủy  trực thuộc Trung ương

    036

    Trưởng đoàn Đại biểu Quốc hội chuyên trách tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

    037

    Chủ tịch Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

    038

    Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

    039

    Phó Bí thư Thành uỷ, Tỉnh ủy trực thuộc Trung ương

    040

    Phó trưởng Đoàn đại biểu Quốc hội chuyên trách (Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh)

    041

    Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân (Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh)

    042

    Ủy viên Ban Thường vụ Thành ủy (Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh)

    043

    Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân (Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh)

    044

    Chủ tịch Ủy ban Mặt trận Tổ quốc (Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh)

    045

    Các chức danh khác có hệ số phụ cấp chức vụ từ 1,25 trở lên

     

  • Loại liên kết văn bản
    01
    Luật Công nghệ thông tin số 67/2006/QH11 của Quốc hội
    Ban hành: 29/06/2006 Hiệu lực: 01/01/2007 Tình trạng: Hết Hiệu lực một phần
    Văn bản căn cứ
    02
    Luật Quản lý, sử dụng tài sản nhà nước số 09/2008/QH12 của Quốc hội
    Ban hành: 03/06/2008 Hiệu lực: 01/01/2009 Tình trạng: Hết Hiệu lực
    Văn bản căn cứ
    03
    Nghị định 118/2008/NĐ-CP của Chính phủ về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính
    Ban hành: 27/11/2008 Hiệu lực: 21/12/2008 Tình trạng: Hết Hiệu lực
    Văn bản căn cứ
    04
    Nghị định 52/2009/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản nhà nước
    Ban hành: 03/06/2009 Hiệu lực: 20/07/2009 Tình trạng: Hết Hiệu lực
    Văn bản căn cứ
    05
    Luật Công nghệ thông tin số 67/2006/QH11 của Quốc hội
    Ban hành: 29/06/2006 Hiệu lực: 01/01/2007 Tình trạng: Hết Hiệu lực một phần
    Văn bản được hướng dẫn
    06
    Luật Quản lý, sử dụng tài sản nhà nước số 09/2008/QH12 của Quốc hội
    Ban hành: 03/06/2008 Hiệu lực: 01/01/2009 Tình trạng: Hết Hiệu lực
    Văn bản được hướng dẫn
    07
    Nghị định 96/2023/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh
    Ban hành: 30/12/2023 Hiệu lực: 01/01/2024 Tình trạng: Còn Hiệu lực
    Văn bản sửa đổi, bổ sung
    08
    Luật Đấu thầu số 61/2005/QH11 của Quốc hội
    Ban hành: 29/11/2005 Hiệu lực: 01/04/2006 Tình trạng: Hết Hiệu lực
    Văn bản dẫn chiếu
    09
    Nghị định 85/2009/NĐ-CP của Chính phủ hướng dẫn thi hành Luật Đấu thầu và lựa chọn nhà thầu xây dựng theo Luật Xây dựng
    Ban hành: 15/10/2009 Hiệu lực: 01/12/2009 Tình trạng: Hết Hiệu lực
    Văn bản dẫn chiếu
    10
    Nghị định 102/2009/NĐ-CP của Chính phủ về quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
    Ban hành: 06/11/2009 Hiệu lực: 01/01/2010 Tình trạng: Hết Hiệu lực
    Văn bản dẫn chiếu
    11
    Thông tư 245/2009/TT-BTC của Bộ Tài chính quy định thực hiện một số nội dung của Nghị định số 52/2009/NĐ-CP ngày 03/06/2009 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật quản lý, sử dụng tài sản nhà nước
    Ban hành: 31/12/2009 Hiệu lực: 14/02/2010 Tình trạng: Hết Hiệu lực
    Văn bản dẫn chiếu
    12
    Thông tư 89/2010/TT-BTC của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ báo cáo công khai quản lý, sử dụng tài sản nhà nước tại cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức được giao quản lý, sử dụng tài sản nhà nước
    Ban hành: 16/06/2010 Hiệu lực: 31/07/2010 Tình trạng: Hết Hiệu lực
    Văn bản dẫn chiếu
    13
    Thông tư 09/2012/TT-BTC của Bộ Tài chính về việc sửa đổi, bổ sung Thông tư 245/2009/TT-BTC ngày 31/12/2009 của Bộ Tài chính quy định thực hiện một số nội dung của Nghị định 52/2009/NĐ-CP ngày 03/06/2009 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản nhà nước
    Ban hành: 19/01/2012 Hiệu lực: 15/03/2012 Tình trạng: Hết Hiệu lực
    Văn bản dẫn chiếu
  • Hiệu lực văn bản

    Hiệu lực liên quan

    Văn bản sửa đổi, bổ sung (01)
  • Văn bản đang xem

    Thông tư 184/2013/TT-BTC tiêu chuẩn và điều kiện của Phần mềm Quản lý tài sản cố định áp dụng trong khu vực hành chính sự nghiệp

    In lược đồ
    Cơ quan ban hành:Bộ Tài chính
    Số hiệu:184/2013/TT-BTC
    Loại văn bản:Thông tư
    Ngày ban hành:04/12/2013
    Hiệu lực:20/01/2014
    Lĩnh vực:Hành chính, Thông tin-Truyền thông
    Ngày công báo:25/12/2013
    Số công báo:935&936-12/2013
    Người ký:Nguyễn Hữu Chí
    Ngày hết hiệu lực:Đang cập nhật
    Tình trạng:Đã sửa đổi
  • Tải văn bản tiếng Việt

Văn bản liên quan

Văn bản mới

X