hieuluat

Nghị định 60/2020/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung Danh mục các chất ma túy và tiền chất ban hành kèm Nghị định 73/2018/NĐ-CP

  • Thuộc tính văn bản

    Cơ quan ban hành: Chính phủ Số công báo: 635&636-06/2020
    Số hiệu: 60/2020/NĐ-CP Ngày đăng công báo: 08/06/2020
    Loại văn bản: Nghị định Người ký: Nguyễn Xuân Phúc
    Ngày ban hành: 29/05/2020 Hết hiệu lực: Đang cập nhật
    Áp dụng: 29/05/2020 Tình trạng hiệu lực: Còn Hiệu lực
    Lĩnh vực: An ninh trật tự, Hình sự
  • CHÍNH PHỦ
    ________

    Số: 60/2020/NĐ-CP

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

    _______________________

    Hà Nội, ngày 29 tháng 5 năm 2020

     

     

     

    NGHỊ ĐỊNH

    Sửa đổi, bổ sung Danh mục các chất ma túy và tiền chất ban hành kèm theo Nghị định số 73/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định các danh mục chất ma túy và tiền chất

    _____________

     

    Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;

    Căn cứ Luật Phòng, chống ma túy ngày 09 tháng 12 năm 2000 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng, chống ma túy ngày 03 tháng 6 năm 2008;

    Căn cứ Bộ luật Hình sự ngày 27 tháng 11 năm 2015 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Bộ luật Hình sự ngày 20 tháng 6 năm 2017;

    Căn cứ Luật Hóa chất ngày 21 tháng 11 năm 2007;

    Căn cứ Luật Dược ngày 06 tháng 4 năm 2016;

    Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Công an;

    Chính phủ ban hành Nghị định sửa đổi, bổ sung Danh mục các chất ma túy và tiền chất ban hành kèm theo Nghị định số 73/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định các danh mục chất ma túy và tiền chất.

     

    Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Danh mục các chất ma túy và tiền chất ban hành kèm theo Nghị định số 73/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định các danh mục chất ma túy và tiền chất

    1. Chuyển chất số 398. Thuốc phiện và các chế phẩm từ thuốc phiện từ Danh mục IID sang Danh mục ID:

    ID. Các chất sau

    STT

    Tên chất

    Tên khoa học

    thông tin CAS

    47

    Thuốc phiện và các chế phẩm từ thuốc phiện*

     

     

     

     

    Bổ sung ghi chú mục “Thuốc phiện và các chế phẩm thuốc phiện” như sau:

    * Trừ trường hợp ethyl este của acid béo iod hóa trong dầu hạt thuốc phiện mà không còn chứa chất ma túy từ thuốc phiện.

    2. Bổ sung các chất vào Danh mục II “Các chất ma túy đưọc dùng hạn chế trong phân tích, kiểm nghiệm, nghiên cứu khoa học, điều tra tội phạm hoặc trong lĩnh vực y tế theo quy định của cơ quan có thẩm quyền” như sau:

    IIC. Các chất và muối có thể tồn tại của các chất này

    STT

    Tên chất

    Tên khoa học

    Mã thông tin CAS

    397

    2-fluorodeschloroketamine

    (Fluoroketamine)

    2-(2-fluorophenyl)-2-(methylamino)cyclohexan-1-one

    111982-50-4

    398

    4-fluoroamphetamine (4-FA)

    1-(4-Fluorophenyl)-2-propanamine

    459-02-9

    399

    4-CMC (Clefedrone,

    4-chloromethcathinone)

    1-(4-chlorophenyl)-2-methylamine)propan-1-one

    1225843-86-6

    400

    4-fluoroisobutyrfentanyl (para Fluoroisobutyrfentanyl, 4-FIBF, pFIBF)

    N-(4-fluorophenyl)-N-(1-phenethylpiperidin-4-yl) isobutyramide

    244195-32-2

    401

    4F-MDMB-BINACA (4F-MDMB-BUTINACA)

    Methyl 2-(1-(4-fluorobutyl)-1H- indazole-3-carboxamido)-3,3- dimethylbutanoate

     

    402

    5F-MDMB-PICA (5F-MDMB-2201, MDMB-2201)

    (Methyl 2-[[1-(5-fluoropentyl) indole-3-carbonyl]amino]-3,3-dimethyl-butanoate)

    1971007-88-1

    403

    Acetylpsilocine (Psilacetine,

    4-AcO DMT)

    4-Acetoxy-N,N-dimethyl tryptamine, 3-(2'-dimethyl aminoethyl)-4-acetoxy-indole

    92292-84-7

    404

    Acryloylfentanyl (Acrylfentanyl)

    N-(1-phenylethylpiperidin-4-yl)-N-phenylacrylamide

    82003-75-6

    405

    Alpha-PHP (PV-7, α-pyrrolidinohexanophenon)

    1-phenyl-2-(pyrrolidin-1-yl) hexan-1-one

    13415-86-6

    406

    Benzylone (BMDP)

    1-(1,3-benzodioxol-5-yl)-2-(benzylamino)propan-1-one

    1823274-68-5

    407

    Carfentanil

    Methyl 4-(N-propionyl-N-phenylamino)-1 -(2- phenylethyl)-4-piperidinecarboxylate

    59708-52-0

    408

    Crotonylfentanyl

    (E)-N-(1-phenethylpiperidin-4-yl)-N-phenylbut-2-enamide

    760930-59-0

    409

    Cyclopropylfentanyl

    N-(1-phenethylpiperidin-4-yl)-

    N-phenylcyclopropane carboxamide

    1169-68-2

    410

    DOC (2,5-Dimethoxy-4-chloroamphetamine)

    1-(4-chloro-2,5-dimethoxy phenyl) propan-2-amine

    42203-77-0

    411

    Eutylone (bk-EBDB, N-Ethylbutylone)

    1-(1,3-benzodioxol-5-yl)-2-(ethylamino) butan-1-one

    802855-66-9

    412

    MMB-022 (MMB-4en- PICA)

    Methyl 3 -methyl-2-{[1-(pent-4-en-1-yl)-1H- indol-3-yl] formamido}butanoate

     

    413

    Methoxyacetylfentanyl

    2-methoxy-N-(1-phenethylpiperidin-4-yl)-N-phenylacetamide

    101345-67-9

    414

    MMB-FUBICA (AMB-FUBICA)

    methyl 2-(1-(4-fluorobenzyl)-

    1H-indole-3-carboxamido)-3- methylbutanoate

    1971007-90-5

    415

    N-Ethylnorpentylone (Ephylone)

    1-(2H-1,3-Benzodioxol-5-yl)-2-(ethylamino) pentan-1-one

    17763-02-9

    416

    N-Ethylhexedrone

    (NEH, Hexen, Ethyl-Hex)

    2-(Ethylamino)-1-phenyl-1-hexanone

    802857-66-5

    417

    Ocfentanil

    N-(2-fluorophenyl)-2-methoxy-N-(1-phenethylpiperidin-4-yl) acetamide

    101343-69-5

    418

    Orthofluorofentanyl (2-Fluorofentanyl)

    N-(2-fluorophenyl)-N-(1-phenethylpiperidin-4-yl) propionamide

    910616-29-4

    419

    Parafluorobutyrylfentanyl (4-Fluorobutyrfentanyl)

    N-(4-fluorophenyl)-N-(1-phenethyl piperidin-4-yl) butyramide

    244195-31-1

    420

    Propylphenidate (PPH)

    Propyl 2-phenyl-2-(piperidin-2- yl) acetate

    1071564-47-0

    421

    Tetrahydrofuranylfentanyl (THF-F)

    N-(1-phenethylpiperidin-4-yl)-

    N-phenyltetrahydrofuran-2-carboxamide

    2142571-01-3

    422

    Valerylfentanyl

    N-(1-phenethylpiperidin-4-yl)-

    N-phenylpentanamide

    122882-90-0

     

     

    3. Bỏ 3 chất ma túy ra khỏi Danh mục IIC:

    206. AMB-FUBINACA; 329. MMB-PICA; 330. MMB-PINACA

    Và sửa nội dung các mục số thứ tự 203; 245; 328 như sau:

    STT

    Tên chất

    Tên khoa học

    Mã thông tin CAS

    203

    AMB (MMB-PINACA, AMB-PINACA)

    methyl (1-pentvl-1H-indazole-3-carbonyl)-L- valinate

    1890250-13-1

    245

    FUB-AMB (AMB-FUBINACA, MMB-FUBINACA)

    methyl (1 -(4-fluoroben/yl)- 1H-inda/ole-3 -carbonyl)valinate

    1715016-76-4

    328

    MMB-018 (MMB-PICA, AMB-PICA)

    methyl (1-pentyl-1H-indole-3-carbonyl) valinate

    1971007-97-2

     

     

    4. Bổ sung mã CAS của 40 chất trong Danh mục IIC “Các chất và muối có thể tồn tại của các chất này” như sau:

    STT

    Tên chất

    Tên khoa học

    Mã thông tin CAS

    122

    4-CEC

    1 -(4-Chlorophenyl)-2-(ethylamino)-1-propanone

    14919-85-8

    123

    4-HO-DiPT

    3-[2-(diisopropylamino) ethyl]-1H-indol-4-ol

    63065-90-7

    124

    4-Hydroxy-3,3,4-trimethyl-1-(1-pentyl-1H-indol-3-yl) pentan-1-one

    4-hydroxy-3,3,4-trimethyl-1-(1-pentyl- 1H-indol-3-yl) pentan-1-one

    1445751-38-1

    129

    5-Cl-AB-PINACA

    N-(1 -amino-3-methyl-1 -oxobutan-2-yl)-1-(5-chloropentyl)-1H-indazole-3-carboxamide

    1801552-02-2

    138

    5F-AMBICA

    N-(1-amino-3-methyl-1-oxobutan-2-yl)-1-(5-fluoropentyl)-1H-indole-3-carboxamide

    1801338-26-0

    144

    5F-MDMB-PINACA

    methyl 2-(1-(5-fluoropentyl)-1H-indazole-3-carboxamido)-3,3-dimethylbutanoate

    1715016-75-3

    145

    5F-MMB-PICA

    methyl (1-(5-fluoropentyl)-1H-indole-3-carbonyl) valinate

    1616253-26-9

    164

    AB-CHMFUPPYCA

    N-(1-amino-3-methyl-1-oxobutan-2-yl)-1-(cyclohexylmethyl)-3-(4-fluorophenyl)-1H-pyrazole-5-carboxamide

    1870799-79-3

    180

    ADB-CHMINACA (MAB-CHMINACA)

    N-(1 -amino-3,3-dimethyl-1-oxobutan-2-yl)-1-(cyclohexylmethyl)-1H-indazole-3-carboxamide

    1863065-92-2

    191

    AM-1248

    adamantan-1-yl(1-((1-methylpiperidin-2-yl)methyl)-1H-indol-3-yl)methanone

    335160-66-2

    203

    AMB

    methyl (1-pentyl-1H-indazole-3-carbonyl)-L-valinate

    1890250-13-1

    205

    AMB-CHMINACA

    methyl (1-(cyclohexylmethyl)-1H-indazole-3-carbonyl)-valinate

    1863066-03-8

    223

    CUMYL-4CNBINACA

    1-(4-cyanobutyl)-N-(1-methyl-1-phenyl-ethyl)indazole-3-carboxamide

    1631074-54-8

    226

    CUMYL-5F-PINACA

    1-(5-fluoropentyl)-N-(2-phenylpropan-2-yl)-1H-indazole-3-carboxamide

    1400742-16-6

    228

    CUMYL-PICA

    1-pentyl-N-(2-phenylpropan-2-yl)-1H-indole-3-carboxamide

    1400742-32-6

    229

    CUMYL-PINACA

    1-pentyl-N-(2-phenylpropan-2-yl)-1H-indazole-3-carboxamide

    1400742-15-5

    230

    CUMYL-THPINACA

    N-(2-phenylpropan-2-yl)-1-((tetrahydro-2H-pyran-4-yl)methyl)-1H-indazole-3-carboxamide

    1400742-50-8

    241

    FDU-PB-22

    naphthalen-1-yl 1-(4-fluorobenzyl)-1H-indole-3-carboxylate

    1883282-94-3

    248

    FUB-PB-22

    quinolin-8-yl 1-(4-fluorobenzyl)-1H-indole-3-carboxylate

    1800098-36-5

    252

    HU-211

    (6a, 10a)-9-(hydroxymethyl)-6,6-dimethyl-3-(2-methyloctan-2-yl)-6a,7,10,10a-tetrahydro-6H-benzo[c]chromen-1-ol

    112924-45-5

    255

    INPB-22

    quinolin-8-yl 1-pentyl-1H-indazole-3-carboxylate

    1445579-61-2

    260

    JWH-018 adamantyl (AB-001)

    adamantan-1-yl(1-pentyl-1H-indol-3-yl)methanone

    1345973-49-0

    268

    JWH-030

    naphthalen-1-yl(1-pentyl-1H-pyrrol-3-

    yl)methanone

    162934-73-8

    277

    JWH-122 N-(5-chloropentyl)

    (1-(5-chloropentyl)-1H-indol-3-yl)(4-

    methylnaphthalen-1-yl)methanone

    1445578-25-5

    278

    JWH-122 N-(5-hydroxypentyl)

    (1-(5-hydroxypentyl)-1H-indol-3-yl) (4-methylnaphthalen-1-yl) methanone

    1379604-68-8

    285

    JWH-206

    2-(4-chlorophenyl)-1-(1-pentyl-1H-indol-3-yl)ethan-1-one

    864445-58-9

    314

    MDMB-CHMICA

    methyl (S)-2-(1-(cyclohexylmethyl)-1H-indole-3-carboxamido)-3,3-dimethylbutanoate

    1971007-95-0

    315

    MDMB-CHMINACA

    methyl 2-(1-(cyclohexylmethyl)-1H-indazole-3-carboxamido)-3,3-dimethylbutanoate

    1185888-32-7

    316

    MDMB-FUBICA

    Methyl 2-(1-(4-fluorobenzyl)-1H-indol-3-carboxamido)-3,3-dimethylbutanoate

    1971007-91-6

    317

    MDMB-FUBINACA

    methyl 2-(1-(4-fluorobenzyl)-1H-indazole-3-carboxamido)-3,3-dimethylbutanoate

    1715016-77-5

    318

    MDPBP

    (RS)-1-(3,4-methylenedioxyphenyl)-2-(1-pyrrolidinyl)-1-butanone

    784985-33-7

    328

    MMB-018 (MMB-PICA)

    methyl (1-pentyl-1H-indole-3-carbonyl) valinate

    1971007-97-2

    362

    QUCHIC (BB-22)

    quinolin-8-yl 1-(cyclohexylmethyl)-1H-indole-3-carboxylate

    1400742-42-8

    364

    RCS-2 butyl

    1-butyl-2-(2-methoxyphenyl)-1H-indole-3-carbaldehyde

    1345966-63-3

    365

    RCS-3

    2-(3-methoxyphenyl)-1-(1-pentyl-indol-3-yl)methanone

    1379922-51-6

    376

    THJ-2201

    (1-(5-fluoropentyl)-1H-indazol-3-yl)(naphthalen-1-yl)methanone

    1801552-01-1

    383

    UR-144 N-(5-bromopentyl)

    (1-(5-bromopentyl)-1H-indol-3- yl)(2,2,3,3-tetramethylcyclopropyl) methanone

    1628690-26-5

    384

    UR-144 N-(5-chlorophentyl)

    (1-(5-chloropentyl)-1H-indol-3-yl) (2,2,3,3-tetramethylcyclopropyl) methanone

    1445577-42-3

    385

    UR-144 N-heptyl

    (1-heptyl-1H-indol-3-yl)(2,2,3,3-tetramethylcyclopropyl)methanone

    1616469-06-7

    395

    XLR-12

    (2,2,3,3-tetramethylcyclopropyl)(1-(4,4,4-trifluorobutyl)-1H-indol-3-yl) methanone

    895155-78-9

     

     

    5. Sửa đổi thứ tự Danh mục IID:

    IID. Các chất sau:

    STT

    Tên chất

    Tên khoa học

    Mã thông tin caS

    423

    Coca

     

     

     

     

    6. Bổ sung các chất vào Danh mục III “Các chất ma túy được dùng trong phân tích, kiểm nghiệm, nghiên cứu khoa học, điều tra tội phạm hoặc trong lĩnh vực y tế, thú y theo quy định của cơ quan có thẩm quyền” như sau:

    STT

    Tên chất

    Tên khoa học

    Mã thông tin CAS

    72

    Etizolam

    4-(2-chlorophenyl)-2-ethyl-9-methyl-6H-thieno [3,2-f] [1,2,4]triazolo[4,3-a][1,4] diazepine

    40054-69-1

    73

    Flualprazolam

    8-chloro-6-(2-fluorophenyl)-1-methyl-4H-[1,2,4] triazolo[4,3-a][1,4] benzodiazepine

    28910-91-0

     

     

    7. B sung các chất vào Danh mục IV “Các tiền chất” như sau:

    IVA: Các tiền chất thiết yếu, tham gia vào cấu trúc chất ma túy

    STT

    Tên chất

    Tên khoa học

    Mã thông tin CAS

    Mã hàng hóa HS

    Cơ quan quản lý

    Ghi chú

    27

    3,4-MDP-2P-methyl glycidate (PMK glycidate)

    2-oxiranecarboxylic acid, 3-(1,3-benzodioxol-5-yl)-2-methyl-, methyl ester

    13605-48-6

     

    Bộ Công an

     

    28

    3,4-MDP-2P-methyl glycidic acid (PMK glycidic acid)

    2-oxiranecarboxylic acid, 3-(1,3-benzo dioxol-5-yl)-2-methyl-

    2167189-50-4

     

    Bộ Công an

     

    29

    Alpha-phenylaceto acetamide (APAA)

    3-oxo-2-phenylbutanamide

    4433-77-6

     

    Bộ Công an

     

    30

    Alpha-bromo-(o-chlorophenyl)-cyclopentyl ketone

    Alpha-bromo-(o-chlorophenyl)-cyclopentyl ketone

     

     

    Bộ Công an

     

    31

    Cyclopentyl bromide

    Bromocyclopentane

    137-43-9

     

    Bộ Công Thương

     

    32

    Cyclopentyl chloride

    Chlorocyclopentane

    930-28-9

     

    Bộ Công Thương

     

    33

    Cyclopentyl magnesium bromide

    Cyclopentyl magnesium bromide

    33240-34-5

     

    Bộ Công Thương

     

    34

    Hydroxylimine

    1-hydroxycyclopentyl -(o-chlorophenyl)-ketone-N-methylimine

    90717-16-1

     

    Bộ Công an

     

    35

    Methyl alpha­phenylacetoacetate (MAPA)

    Methyl 3-oxo-2-phenylbutanoate

    16648-44-5

     

    Bộ Công an

     

    36

    o-Chlorobenzonitrile

    2-Chlorobenzonitrile

    873-32-5

     

    Bộ Công Thương

     

    37

    o-Bromobenzonitrile

    2-Bromobenzonitrile

    2042-37-7

     

    Bộ Công Thương

     

    38

    o-Chlorophenyl cyclopentyl ketone

    2-Chlorophenyl cyclopentyl ketone

    6740-85-8

     

    Bộ Công an

     

    39

    Propiophenone

    1-phenyl-1-propanone

    93-55-0

     

    Bộ Công Thương

     

     

     

    8. Thay số thứ tự các tiền chất thuộc danh mục IVB như sau:

    IVB: Các tiền chất là dung môi, chất xúc tác trong quá trình sản xuất chất ma túy

    STT

    Tên chất

    Tên khoa học

    Mã thông tin CAS

    hàng hóa HS

    quan quản lý

    40

    Acetic acid

    Ethanoic acid

    64-19-7

    2915.21.00

    Bộ Công Thương

    41

    Acetone

    2-propanone

    67-64-1

    2914.11.00

    Bộ Công Thương

    42

    Acetyl chloride

    Acetyl chloride

    75-36-5

    2915.90.70

    Bộ Công Thương

    43

    Ammonium formate

    Formic acid ammonium salt

    540-69-2

    2915.12.00

    Bộ Công Thương

    44

    Diethylamine

    N-ethylethanamine

    109-89-7

    2921.19.50

    Bộ Công Thương

    45

    Ethyl ether

    1-1’-oxybis [ethane]

    60-29-7

    2909.11.00

    Bộ Công Thương

    46

    Ethylene diacetate

    1,2-ethanediol diacetate

    111-55-7

    2915.39.00

    Bộ Công Thương

    47

    Formamide

    Methanamide

    75-12-7

    2924.19.00

    Bộ Công Thương

    48

    Formic acid

    Methamoic acid

    64-18-6

    2915.11.00

    Bộ Công Thương

    49

    Hydrochloric acid

    Hydrochloric acid

    7647-01-0

    2806.10.00

    Bộ Công Thương

    50

    Methyl ethyl ketone

    2-Butanone

    78-93-3

    2914.12.00

    Bộ Công Thương

    51

    Methylamine

    Methanamine

    74-89-5

    2921.11.00

    Bộ Công Thương

    52

    Nitroethane

    Nitroethane

    79-24-3

    2904.20.00

    Bộ Công Thương

    53

    Potassium permanganate

    Potassium permanganate

    7722-64-7

    2841.61.00

    Bộ Công Thương

    54

    Sulfuric acid

    Sulfuric acid

    7664-93-9

    2807.00.00

    Bộ Công Thương

    55

    Tartaric acid

    2,3-Dihydroxy butanedioic acid

    526-83-0

    2918.12.00

    Bộ Công Thương

    56

    Thionyl chloride

    Thionyl chloride

    7719-09-7

    2812.10.95

    Bộ Công Thương

    57

    Toluene

    Methyl benzene

    108-88-3

    2902.30.00

    Bộ Công Thương

     

     

    Điều 2. Hiệu lực thi hành

    1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

    2. Các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh các tiền chất quy định tại khoản 7 Điều 1 thực hiện các quy định về quản lý tiền chất theo Nghị định này và các văn bản có liên quan kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2020.

    Điều 3. Tổ chức thực hiện

    Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

     

    Nơi nhận:

    - Ban Bí thư Trung ương Đảng;

    - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;

    - Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;

    - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc ương;

    - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;

    - Văn phòng Tổng Bí thư;

    - Văn phòng Chủ tịch nước;

    - Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;

    - Văn phòng Quốc hội;

    - Toá án nhân dân tối cao;

    - Viện kiểm sát nhân dân tối cao;

    - Ủy ban Giám sát tài chính quốc gia;

    - Kiểm toán Nhà nước;

    - Ngân hàng Chính sách xã hội;

    - Ngân hàng Phát triển Việt Nam;

    - Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;

    - Cơ quan trung ương của các đoàn thể;

    - VPCP; BTCN. các PCN, Trợ lý TTg, TGĐ Cổng TTĐT,

    các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;

    - Lưu: VT, KGVX (2b).

    TM. CHÍNH PHỦ

    THỦ TƯỚNG

     

     

     

     

     

    Nguyễn Xuân Phúc

     
     

     

  • Loại liên kết văn bản
    01
    Luật Phòng, chống ma tuý số 23/2000/QH10 của Quốc hội
    Ban hành: 09/12/2000 Hiệu lực: 01/06/2001 Tình trạng: Hết Hiệu lực
    Văn bản căn cứ
    02
    Luật Hóa chất số 06/2007/QH12 của Quốc hội
    Ban hành: 21/11/2007 Hiệu lực: 01/07/2008 Tình trạng: Hết Hiệu lực một phần
    Văn bản căn cứ
    03
    Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật phòng, chống ma tuý số 16/2008/QH12 của Quốc hội
    Ban hành: 03/06/2008 Hiệu lực: 01/01/2009 Tình trạng: Hết Hiệu lực
    Văn bản căn cứ
    04
    Luật Tổ chức Chính phủ của Quốc hội, số 76/2015/QH13
    Ban hành: 19/06/2015 Hiệu lực: 01/01/2016 Tình trạng: Đã sửa đổi
    Văn bản căn cứ
    05
    Bộ luật Hình sự của Quốc hội, số 100/2015/QH13
    Ban hành: 27/11/2015 Hiệu lực: 01/01/2018 Tình trạng: Hết Hiệu lực một phần
    Văn bản căn cứ
    06
    Luật Dược của Quốc hội, số 105/2016/QH13
    Ban hành: 06/04/2016 Hiệu lực: 01/01/2017 Tình trạng: Hết Hiệu lực một phần
    Văn bản căn cứ
    07
    Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Bộ luật Hình sự số 100/2015/QH13 của Quốc hội, số 12/2017/QH14
    Ban hành: 20/06/2017 Hiệu lực: 01/01/2018 Tình trạng: Còn Hiệu lực
    Văn bản căn cứ
    08
    Nghị định 57/2022/NĐ-CP của Chính phủ về việc quy định các danh mục chất ma túy và tiền chất
    Ban hành: 25/08/2022 Hiệu lực: 25/08/2022 Tình trạng: Còn Hiệu lực
    Văn bản thay thế
    09
    Luật Phòng, chống ma tuý số 23/2000/QH10 của Quốc hội
    Ban hành: 09/12/2000 Hiệu lực: 01/06/2001 Tình trạng: Hết Hiệu lực
    Văn bản được hướng dẫn
    10
    Nghị định 73/2018/NĐ-CP của Chính phủ về việc quy định các danh mục chất ma túy và tiền chất
    Ban hành: 15/05/2018 Hiệu lực: 15/05/2018 Tình trạng: Hết Hiệu lực một phần
    Văn bản hết hiệu lực một phần
    11
    Nghị định 73/2018/NĐ-CP của Chính phủ về việc quy định các danh mục chất ma túy và tiền chất
    Ban hành: 15/05/2018 Hiệu lực: 15/05/2018 Tình trạng: Hết Hiệu lực một phần
    Văn bản được hợp nhất
  • Hiệu lực văn bản

    Hiệu lực liên quan

    Văn bản chưa có liên quan hiệu lực
  • Văn bản đang xem

    Nghị định 60/2020/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung Danh mục các chất ma túy và tiền chất ban hành kèm Nghị định 73/2018/NĐ-CP

    In lược đồ
    Cơ quan ban hành: Chính phủ
    Số hiệu: 60/2020/NĐ-CP
    Loại văn bản: Nghị định
    Ngày ban hành: 29/05/2020
    Hiệu lực: 29/05/2020
    Lĩnh vực: An ninh trật tự, Hình sự
    Ngày công báo: 08/06/2020
    Số công báo: 635&636-06/2020
    Người ký: Nguyễn Xuân Phúc
    Ngày hết hiệu lực: Đang cập nhật
    Tình trạng: Còn Hiệu lực
  • Tải văn bản tiếng Việt

Văn bản liên quan

Văn bản mới

X