hieuluat
Chia sẻ email
Thứ Ba, 15/11/2022
Theo dõi Hiểu Luật trên google news

[Tổng hợp] Bảng lương, phụ cấp quân đội năm 2023

Hiện nay, các quân nhân đang tính lương, phụ cấp theo lương cơ sở là 1,49 triệu đồng/tháng, từ ngày 01/7/2023 trở đi lương cơ sở tăng lên 1,8 triệu đồng/tháng. Do đó, bảng lương, phụ cấp quân đội năm 2023 từ ngày này cũng có thay đổi.

Mục lục bài viết
  • 1. Bảng lương cấp bậc quân hàm sĩ quan và cấp hàm cơ yếu
  • 2. Bảng phụ cấp chức vụ lãnh đạo quân đội nhân dân
  • 3. Bảng phụ cấp chức vụ lãnh đạo cơ yếu
  • 4. Bảng phụ cấp quân hàm hạ sĩ quan, chiến sĩ nghĩa vụ thuộc quân đội nhân dân
  • 5. Bảng lương quân nhân chuyên nghiệp thuộc quân đội nhân dân

Căn cứ:

Nghị định số 204/2004/NĐ-CP về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;

- Nghị quyết về dự toán ngân sách Nhà nước năm 2023.

bang luong quan doi nam 2023

1. Bảng lương cấp bậc quân hàm sĩ quan và cấp hàm cơ yếu

Đơn vị: đồng/tháng

 

Stt

Cấp bậc

Cấp hàm cơ yếu

Hệ số

Mức lương đến 30/6/2023

Mức lương từ 01/7/2023

quân hàm sĩ quan

1

Đại tướng

-

10.4

15,496,000

18,720,000

2

Thượng tướng

-

9.8

14,602,000

17,640,000

3

Trung tướng

Bậc 10

9.2

13,708,000

16,560,000

4

Thiếu tướng

Bậc 9

8.6

12,814,000

15,480,000

5

Đại tá

Bậc 8

8

11,920,000

14,400,000

6

Thượng tá

Bậc 7

7.3

10,877,000

13,140,000

7

Trung tá

Bậc 6

6.6

9,834,000

11,880,000

8

Thiếu tá

Bậc 5

6

8,940,000

10,800,000

9

Đại úy

Bậc 4

5.4

8,046,000

9,720,000

10

Thượng úy

Bậc 3

5

7,450,000

9,000,000

11

Trung úy

Bậc 2

4.6

6,854,000

8,280,000

12

Thiếu úy

Bậc 1

4.2

6,258,000

7,560,000

13

Thượng sĩ

-

3.8

5,662,000

6,840,000

14

Trung sĩ

-

3.5

5,215,000

6,300,000

15

Hạ sĩ

-

3.2

4,768,000

5,760,000

 

2. Bảng phụ cấp chức vụ lãnh đạo quân đội nhân dân

Đơn vị: đồng/tháng

STT

Chức danh lãnh đạo

Hệ số

Mức phụ cấp đến 30/6/2023

Mức phụ cấp từ 01/07/2023

1

Bộ trưởng

(Tùy bố trí nhân sự để xếp lương và phụ cấp cho phù hợp. Trường hợp xếp lương theo cấp hàm sĩ quan thì hưởng phụ cấp chức vụ lãnh đạo bằng 1,50)

1.5

2,235,000

2,700,000

2

Tổng tham mưu trưởng

1.4

2,086,000

2,520,000

3

Tư lệnh quân khu

1.25

1,862,500

2,250,000

4

Tư lệnh quân đoàn

1.1

1,639,000

1,980,000

5

Phó tư lệnh quân đoàn

1

1,490,000

1,800,000

6

Sư đoàn trưởng

0.9

1,341,000

1,620,000

7

Lữ đoàn trưởng

0.8

1,192,000

1,440,000

8

Trung đoàn trưởng

0.7

1,043,000

1,260,000

9

Phó trung đoàn trưởng

0.6

894,000

1,080,000

10

Tiểu đoàn trưởng

0.5

745,000

900,000

11

Phó tiểu đoàn trưởng

0.4

596,000

720,000

12

Đại đội trưởng

0.3

447,000

540,000

13

Phó đại đội trưởng

0.25

372,500

450,000

14

Trung đội trưởng

0.2

298,000

360,000

 

3. Bảng phụ cấp chức vụ lãnh đạo cơ yếu

Đơn vị: đồng/tháng
 

Stt

Chức vụ lãnh đạo

Hệ số

Mức phụ cấp đến 30/6/2023

Mức phụ cấp từ 01/7/2023

1

Trưởng Ban Cơ yếu Chính phủ

1.3

1,937,000

2,340,000

2

Phó trưởng Ban Cơ yếu Chính phủ

1.1

1,639,000

1,980,000

3

Cục trưởng, Vụ trưởng, Chánh văn phòng và tương đương thuộc Ban Cơ yếu Chính phủ

0.9

1,341,000

1,620,000

4

Phó Cục trưởng, Phó Vụ trưởng, Phó Chánh văn phòng và tương đương thuộc Ban Cơ yếu Chính phủ

0.7

1,043,000

1,260,000

5

Trưởng phòng Cơ yếu thuộc Bộ, thuộc TP Hà Nội, Hồ Chí Minh và tương đương

0.6

894,000

1,080,000

6

Trưởng phòng thuộc Ban Cơ yếu Chính phủ thuộc tỉnh và tương đương

0.5

745,000

900,000

7

Phó trưởng phòng thuộc Bộ, thuộc Ban Cơ yếu Chính phủ, thuộc TP Hà Nội, Hồ Chí Minh và tương đương

0.4

596,000

720,000

8

Phó Trưởng phòng Cơ yếu tỉnh và tương đương

0.3

447,000

540,000

9

Trưởng ban hoặc Đội trưởng cơ yếu đơn vị và tương đương

0.2

298,000

360,000

 

4. Bảng phụ cấp quân hàm hạ sĩ quan, chiến sĩ nghĩa vụ thuộc quân đội nhân dân


Đơn vị: đồng/tháng

Stt

Cấp bậc quân hàm sĩ quan, binh sĩ

Hệ số

Mức phụ cấp đến 30/06/2023

Mức phục cấp từ 01/07/2023

 

1

Thượng sĩ

0.7

1,043,000

1,260,000

2

Trung sĩ

0.6

894,000

1,080,000

3

Hạ sĩ

0.5

745,000

900,000

4

Binh nhất

0.45

670,500

810,000

5

Binh nhì

0.4

596,000

720,000

5. Bảng lương quân nhân chuyên nghiệp thuộc quân đội nhân dân

5.1. Quân nhân chuyên nghiệp cao cấp

Đơn vị: đồng/tháng
 

Bậc

Nhóm 1

Nhóm 2

Hệ số lương

Mức lương đến 30/06/2023

Mức lương từ 01/7/2023

Hệ số lương

Mức lương đến 30/06/2023

Mức lương từ 01/7/2023

Bậc 1

3.85

 5,736,500

6,160,000

3.65

 5,438,500

5,840,000

Bậc 2

4.2

 6,258,000 

6,720,000

4.0

 5,960,000

6,400,000

Bậc 3

4.55

 6,779,500

7,280,000

4.35

 6,481,500

6,960,000

Bậc 4

4.9

 7,301,000 

7,840,000

4.7

 7,003,000

7,520,000

Bậc 5

5.25

 7,822,500

8,400,000

5.05

 7,524,500

8,080,000

Bậc 6

5.6

 8,344,000 

8,960,000

5.4

 8,046,000

8,640,000

Bậc 7

5.95

 8,865,500

9,520,000

5.75

 8,567,500

9,200,000

Bậc 8

6.3

 9,387,000

10,080,000

6.1

 9,089,000 

9,760,000

Bậc 9

6.65

 9,908,500 

10,640,000

6.45

 9,610,500

10.320,000

Bậc 10

6.7

 10,430,000

10,720,000

6.8

 10,132,000

10,880,000

Bậc 11

7.35

 10,951,500 

11,760,000

7.15

 10,653,500

11,440,000

Bậc 12

7.7

 11,473,000

12,320,000

7.5

 11,175,000

12,000,000

 

5.2. Quân nhân chuyên nghiệp trung cấp

Đơn vị: đồng/tháng

Bậc

Nhóm 1

Nhóm 2

Hệ số lương

Mức lương đến 30/06/2023

Mức lương từ 01/7/2023

Hệ số lương

Mức lương đến 30/06/2023

Mức lương từ 01/7/2023

Bậc 1

3.5

5,215,000

6,300,000

3.2

4,768,000

5,760,000

Bậc 2

3.8

5,662,000

6,840,000

3.5

5,215,000

6,300,000

Bậc 3

4.1

6,109,000

7,380,000

3.8

5,662,000

6,840,000

Bậc 4

4.4

6,556,000

7,920,000

4.1

6,109,000

7,380,000

Bậc 5

4.7

7,003,000

8,460,000

4.4

6,556,000

7,920,000

Bậc 6

5

7,450,000

9,000,000

4.7

7,003,000

8,460,000

Bậc 7

5.3

7,897,000

9,540,000

5

7,450,000

9,000,000

Bậc 8

5.6

8,344,000

10,080,000

5.3

7,897,000

9,540,000

Bậc 9

5.9

8,791,000

10,620,000

5.6

8,344,000

10,080,000

Bậc 10

6.2

9,238,000

11,160,000

5.9

8,791,000

10,620,000

 

5.3. Quân nhân chuyên nghiệp sơ cấp

Đơn vị: đồng/tháng

 

Bậc

Nhóm 1

Nhóm 2

Hệ số lương

Mức lương đến 30/06/2023

Mức lương từ 01/7/2023

Hệ số lương

Mức lương đến 30/06/2023

Mức lương từ 01/7/2023

Bậc 1

3.2

4,768,000

5,760,000

2.95

4,395,500

5,310,000

Bậc 2

3.45

5,140,500

6,210,000

3.2

4,768,000

5,760,000

Bậc 3

3.7

5,513,000

6,660,000

3.45

5,140,500

6,210,000

Bậc 4

3.95

5,885,500

7,110,000

3.7

5,513,000

6,660,000

Bậc 5

4.2

6,258,000

7,560,000

3.95

5,885,500

7,110,000

Bậc 6

4.45

6,630,500

8,010,000

4.2

6,258,000

7,560,000

Bậc 7

4.7

7,003,000

8,460,000

4.45

6,630,500

8,010,000

Bậc 8

4.95

7,375,500

8,910,000

4.7

7,003,000

8,460,000

Bậc 9

5.2

7,748,000

9,360,000

4.95

7,375,500

8,910,000

Bậc 10

5.45

8,120,500

9,810,000

5.2

7,748,000

9,360,000

6. Bảng lương công nhân quốc phòng

6.1. Loại A

Đơn vị: đồng/tháng
 

Nhóm 1

Nhóm 2

Hệ số lương

Mức lương đến 30/06/2023

Mức lương từ 01/7/2023

Hệ số lương

Mức lương đến 30/06/2023

Mức lương từ 01/7/2023

Bậc 1

3.5

5,215,000

6,300,000

3.2

4,768,000

5,760,000

Bậc 2

3.85

5,736,500

6,930,000

3.55

5,289,500

6,390,000

Bậc 3

4.2

6,258,000

7,560,000

3.9

5,811,000

7,020,000

Bậc 4

4.55

6,779,500

8,190,000

4.25

6,332,500

7,650,000

Bậc 5

4.9

7,301,000

8,820,000

4.6

6,854,000

8,280,000

Bậc 6

5.25

7,822,500

9,450,000

4.95

7,375,500

8,910,000

Bậc 7

5.6

8,344,000

10,080,000

5.3

7,897,000

9,540,000

Bậc 8

5.95

8,865,500

10,710,000

5.65

8,418,500

10,170,000

Bậc 9

6.3

9,387,000

11,340,000

6

8,940,000

10,800,000

Bậc 10

6.65

9,908,500

11,970,000

6.35

9,461,500

11,430,000

 
 

6.2. Loại B

Đơn vị: đồng/tháng
 

Bậc

Hệ số lương

Mức lương đến 30/06/2023

Mức lương từ 01/7/2023

Bậc 1

2.9

4,321,000

5,220,000

Bậc 2

3.2

4,768,000

5,760,000

Bậc 3

3.5

5,215,000

6,300,000

Bậc 4

3.8

5,662,000

6,840,000

Bậc 5

4.1

6,109,000

7,380,000

Bậc 6

4.4

6,556,000

7,920,000

Bậc 7

4.7

7,003,000

8,460,000

Bậc 8

5

7,450,000

9,000,000

Bậc 9

5.3

7,897,000

9,540,000

Bậc 10

5.6

8,344,000

10,080,000

6.3. Loại C

Đơn vị: đồng/tháng

 

Bậc

Hệ số lương

Mức lương đến 30/06/2023

Mức lương từ 01/7/2023

Bậc 1

2.7

4,023,000

4,860,000

Bậc 2

2.95

4,395,500

5,310,000

Bậc 3

3.2

4,768,000

5,760,000

Bậc 4

3.45

5,140,500

6,210,000

Bậc 5

3.7

5,513,000

6,660,000

Bậc 6

3.95

5,885,500

7,110,000

Bậc 7

4.2

6,258,000

7,560,000

Bậc 8

4.45

6,630,500

8,010,000

Bậc 9

4.7

7,003,000

8,460,000

Bậc 10

4.95

7,375,500

8,910,000

Vừa rồi là những thông tin liên quan đến bảng lương quân đội năm 2023. Nếu còn băn khoăn hay vướng mắc bạn đọc có thể vui lòng liên hệ  19006199 để được hỗ trợ.
Lê Ngọc Khánh

Tham vấn bởi: Luật sư Lê Ngọc Khánh

Công ty TNHH luật TGS - Đoàn luật sư TP. Hà Nội

https://tgslaw.vn/

Tin cùng chủ đề

Có thể bạn quan tâm

X