Thông tư 19/2021/TT-BCT sửa đổi Thông tư 55/2015/TT-BCT

  • Thuộc tính văn bản

    Cơ quan ban hành:Bộ Công ThươngSố công báo:Đang cập nhật
    Số hiệu:19/2021/TT-BCTNgày đăng công báo: Đang cập nhật
    Loại văn bản:Thông tưNgười ký:Nguyễn Hồng Diên
    Ngày ban hành:23/11/2021Hết hiệu lực: Đang cập nhật
    Áp dụng: 12/01/2022Tình trạng hiệu lực:Chưa áp dụng
    Lĩnh vực:Công nghiệp
  • BỘ CÔNG THƯƠNG
    ________

    Số: 19/2021/TT-BCT

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

    ________________________

    Hà Nội, ngày 23 tháng 11 năm 2021

     

     

     

    THÔNG TƯ

    Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 55/2015/TT-BCT ngày 30 tháng 12 năm 2015 quy định trình tự, thủ tục xác nhận ưu đãi và hậu kiểm ưu đãi đối với các Dự án sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ thuộc Danh mục sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển

    _____________

     

    Căn cứ Luật số 71/2014/QH13 ngày 26 tháng 11 năm 2014 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế;

    Căn cứ Nghị định số 98/2017/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương;

    Căn cứ Nghị định số 111/2015/NĐ-CP ngày 03 tháng 11 năm 2015 của Chính phủ về phát triển công nghiệp hỗ trợ;

    Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Công nghiệp,

    Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung Thông tư 55/2015/TT-BCT ngày 30 tháng 12 năm 2015 quy định trình tự, thủ tục xác nhận ưu đãi và hậu kiểm ưu đãi đối với các Dự án sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ thuộc Danh mục sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển.

     

    Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Thông tư 55/2015/TT-BCT ngày 30 tháng 12 năm 2015 quy định trình tự, thủ tục xác nhận ưu đãi và hậu kiểm ưu đãi đối với các Dự án sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ thuộc Danh mục sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển

    Thay thế Phụ lục 1 - Danh mục sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển trong nước đã sản xuất được trước ngày 01 tháng 01 năm 2015 ban hành kèm theo Thông tư số 55/2015/TT-BCT ngày 30 tháng 12 năm 2015 bằng Phụ lục 1 - Danh mục sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển trong nước đã sản xuất được trước ngày 01 tháng 01 năm 2015 ban hành kèm theo Thông tư này.

    Điều 2. Hiệu lực thi hành

    1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 12 tháng 01 năm 2022.

    2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc hoặc vấn đề phát sinh, đề nghị các tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Công Thương để nghiên cứu sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.

     

    Nơi nhận:

    - Ban Bí thư Trung ương Đảng;

    - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;

    - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;

    - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;

    - Văn phòng Quốc hội;

    - Văn phòng Chủ tịch nước;

    - Văn phòng Chính phủ;

    - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;

    - Sở Công Thương các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;

    - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;

    - Toà án nhân dân tối cao;

    - Kiểm toán Nhà nước;

    - Ngân hàng Chính sách xã hội;

    - Cục Kiểm tra VBQPPL (Bộ Tư pháp);

    - Công báo; Cổng thông tin của Chính phủ; Website Bộ Công Thương;

    - Lưu: VT, CN.

    BỘ TRƯỞNG

     

     

     

     

    Nguyễn Hồng Diên

     

     

     

     

    PHỤ LỤC 1

    DANH MỤC SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP HỖ TRỢ ƯU TIÊN PHÁT TRIỂN TRONG NƯỚC ĐÃ SẢN XUẤT ĐƯỢC TRƯỚC NGÀY 01 THÁNG 01 NĂM 2015

    (Ban hành kèm theo Thông tư số 19/2021/TT-BCT ngày 23 tháng 11 năm 2021 của Bộ Công Thương)

     

    I. NGÀNH DỆT - MAY:

    TT

    Sản phẩm ưu tiên phát triển

    Sản phẩm trong nước đã sản xuất được

    Tên gọi

    Mã HS

    Mô tả

    1

    Xơ tổng hợp: PE, Viscose

    polyester PSF

    5503

    20

    00

     

    2

    Sợi dệt kim, sợi dệt thoi; sợi Polyester có độ bền cao, sợi Spandex, nylon có độ bền cao

    Sợi

    5205

     

     

    Gồm các mã HS:

    52053300,

    52052200,

    52054200,

    52052300,

    52054300,

    52051200,

    52051400,

    52053200,

    52051300,

    52051100,

    52052300, 52052400

    Sợi

    5404

     

     

    Gồm các mã HS:

    54041900, 54041200

    Sợi polyester filament

    5402

    33

    00

     

    Sợi

    5509

     

     

    Gồm các mã HS:

    55091100,

    55091200,

    55092100,

    55092200,

    55095100,

    55095300, 55096200

    Sợi

    5510

     

     

    Gồm các mã HS:

    55101100,

    55103000, 55101200

    3

    Vải: Vải kỹ thuật, vải không dệt, vải dệt kim, vải dệt thoi

    Vải dệt thoi từ sợi bông, có tỷ trọng bông từ 85% trở lên, trọng lượng không quá 200g/m2

    5208

     

     

    Gồm các mã HS:

    52081100,

    52081200,

    52081300, 52081900

    Vải Jean các loại

    5209

    22

    00

    Vải dệt bằng nguyên liệu 100% cotton, cotton polyester, cotton polyester spandex... trọng lượng từ 7 đến 15 OZ, khổ vải 55 inches đến 63 inches, chỉ số sợi 6 đến 16 Ne

    Vải dệt thoi từ sợi bông, có tỷ trọng bông từ 85% trở lên, trọng lượng trên 200 g/m2

    5209

     

     

    Gồm các mã HS:

    52091100, 52091200

    Kate 65/35, 83/17

    5210

    11

    00

     

    Vải dệt thoi khác từ bông

    5212

     

     

    Bao gồm mã HS: 52121300,

    52122300, 52129000

    Vải dệt polymer

    5407

    72

    00

     

    Vải dệt thoi bằng xơ staple tổng hợp, có tỷ trọng loại xơ này dưới 85%, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông, trọng lượng không quá 170 g/m2

    5513

     

     

    Bao gồm mã HS:

    55132300, 55133100

    Vải dệt thoi bằng xơ staple tổng hợp, có tỷ trọng loại xơ này dưới 85%, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông, trọng lượng trên 170 g/m

    5514

     

     

    Bao gồm mã HS:

    55142100, 55142200

    Các loại vải dệt thoi khác từ xơ Staple tổng hợp, được pha duy nhất với xơ Visco rayon

    5515

    11

    00

    Vải may áo, may quần dệt vân chéo, vân điểm nhuộm màu

    Các loại vải dệt thoi khác từ xơ Staple tổng hợp, được pha duy nhất với len lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

    5515

    13

    00

    Vải may đồng phục, thời trang kiểu dệt vân điểm, vân chéo

    Các loại vải dệt thoi khác từ xơ Staple tổng hợp, được pha với len lông cừu và xơ Visco rayon

    5515

    19

    00

    Vải may đồng phục, thời trang kiểu dệt vân điểm, vân chéo

    Vải bạt đã được xử lý

    5901

    90

    20

     

    Vải dệt đã được hồ cứng

    5901

    90

    90

     

    Vải được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ bằng các vật liệu khác

    5907

    0

    90

    Vải dệt được tráng chống thấm

    Vải dệt kim từ bông

    6006

    22

    00

    Đã nhuộm

    Vải dệt kim

    6812

    80

     

    Các loại

    Vải áo kimono

    5007

    20

    90

    Thêu theo mẫu

    4

    Chỉ may trong ngành dệt may

    Chỉ xơ dừa

    5308

    10

    00

    Chỉ rối, chỉ suôn

    Chỉ khâu làm từ xơ staple tổng hợp

    5508

     

     

     

    5

    Phụ liệu ngành may: Cúc, mex, khóa kéo, băng chun

    Nhãn dệt các loại

    5807

    10

    00

     

    Gòn, tấm trần gòn, gòn kim

    5201

    00

    00

     

                   
     

     

    II. NGÀNH DA - GIÀY:

    TT

    Sản phẩm ưu tiên phát triển

    Sản phẩm trong nước đã sản xuất được

    Tên gọi

    Mã HS

    Mô tả

    1

    Đế giầy, mũi giày, dây giày

    Dây giày coton và polyester

    5609

     

     

     

    Mũ giày và các bộ phận của chúng, trừ miếng lót bằng vật liệu cứng trong mũ giày

    6406

    10

     

     

    Các bộ phận của giày, dép (kể cả mũi giày đã hoặc chưa gắn đế trừ đế ngoài); miếng lót của giày, dép có thể tháo rời, gót giày và các sản phẩm tương tự; ghệt, quần ôm sát chân và các sản phẩm tương tự, và các bộ phận của chúng

    6406

     

     

     

    2

    Hóa chất thuộc da

    Nhựa PU dùng cho mực in lụa

    3208

    90

    90

    Dùng cho in da giày

     

     

    III. NGÀNH ĐIỆN TỬ:

    TT

    Sản phẩm ưu tiên phát triển

    Sản phẩm trong nước đã sản xuất được

    Tên gọi

    Mã HS

    Mô tả

    1

    Linh kiện điện tử - quang điện tử cơ bản: Transistor, mạch tích hợp, cảm biến, điện trở, tụ, điôt, ăngten, thyristor

    Mô-tơ rung điện thoại di động

    8501

    10

    60

     

    Mô-tơ chổi than

    8501

    10

    91

    QK1-5868-000A, S8-71961, S8-71957, S8-71958, S8-71969, S8- 71983, SS8-71974 (dùng cho máy in)

    Mô đun camera dùng cho điện thoại di động

    8717

    70

    21

     

    Tấm chống nhiễu điện từ cho điện thoại di động/máy tính

    8517

    70

    21

     

    REF nối cáp

    8517

    70

    99

    UY2; UY-POSTEF

    Thiết bị bán dẫn cảm quang, kể cả tế bào quang điện, đã hoặc chưa lắp ráp thành các bảng module hoặc thành bảng; điốt phát sáng

    8541

    40

     

     

    Phụ tùng, phụ kiện dùng cho máy truyền dẫn

    8529

    10

    40

    Sử dụng trong phát thanh, truyền hình: bộ chia, bộ cộng, bộ lọc, bộ cộng kênh

    Tụ nhôm

    8532

    22

    00

    Tụ điện, loại có điện dung cố định, biến đổi hoặc điều chỉnh được (theo mức định trước)

    Tụ gốm

    8532

    24

    00

    Tụ điện, loại có điện dung cố định, biến đổi hoặc điều chỉnh được (theo mức định trước)

    Tụ nhựa

    8532

    29

    00

    Tụ điện, loại có điện dung cố định, biến đổi hoặc điều chỉnh được (theo mức định trước)

    Bo mạch in

    8534

    00

    10

    Mạch in

    Đầu nối cao tan RF

    8536

    69

    19

    Đầu nối vào-ra

    Đầu nối FPC cho điện thoại di động

    8536

    69

    19

     

    Điốt, trừ loại cảm quang hay điốt phát quang

    8541

    10

    00

     

    Bóng bán dẫn, trừ bóng bán dẫn cảm quang

    8541

    21

    00

     

    Thyristors, diacs và triacs, trừ thiết bị cảm quang

    8541

    30

    00

     

    Mạch điện tử tích hợp

    8542

     

     

     

    Camera điện thoại di động

    8543

    90

    90

     

    Linh kiện camera

    7326

    90

    99

    Các chi tiết liên quan đến vỏ

    2

    Dây và cáp điện, đèn led, tai nghe điện thoại và loa

    Dây điện từ dẹt

    7408

    11

    00

    Tiết diện lớn nhất 50 mm2

    Dây cáp đồng trần

    7413

     

     

     

    Cáp điện tử

    8544

    42

    99

     

    Cáp (cable) sợi quang

    8544

    70

     

    TCVN 8665:201 1 (Truyền dẫn bằng công nghệ quang bao gồm cáp điện thoại, cáp điện báo và cáp chuyển tiếp vô tuyến ngầm dưới biển)

    Cáp điện thoại, cáp điện báo và cáp chuyển tiếp vô tuyến, ngầm dưới biển

    8544

    42

    11

    Dùng cho viễn thông, điện áp không quá 80 V

    Cáp điện bọc plastic, tiết diện không quá 300mm2

    8544

    42

    19

    Dùng cho viễn thông, điện áp không quá 80 V

    Cáp điện thoại, cáp điện báo, cáp chuyển tiếp vô tuyến

    8544

    42

    19

    Dùng cho viễn thông, điện áp không quá 80 V

    Cáp điện thoại, điện báo, cáp chuyển tiếp vô tuyến, ngầm dưới biển

    8544

    42

    20

    Dùng cho viễn thông, điện áp trên 80 V nhưng không quá 1.000 V

    Cáp cách điện bằng plastic, tiết diện không quá 300 mm2

    8544

    42

    90

    Dùng cho viễn thông, điện áp trên 80 V nhưng không quá 1.000 V

    Dây dẫn điện bọc plastic

    8544

    42

    90

    Dùng cho viễn thông, điện áp trên 80 V nhưng không quá 1.000 V

    Cáp điện thoại, cáp điện báo và cáp chuyển tiếp vô tuyến, ngầm dưới biển

    8544

    49

    11

    Dùng cho viễn thông, điện áp không quá 80 V

    Cáp điện thoại, cáp điện báo và cáp chuyển tiếp vô tuyến

    8544

    49

    19

    Dùng cho viễn thông, điện áp không quá 80 V

    Cáp điện thoại, cáp điện báo và cáp dùng chỗ trạm chuyển tiếp sóng vô tuyến, ngầm dưới biển

    8544

    49

    31

    Dùng cho viễn thông, điện áp trên 80 V nhưng không quá 1.000 V

    Cáp điện thoại, cáp điện báo và cáp chuyển tiếp vô tuyến

    8544

    49

    39

    Dùng cho viễn thông, điện áp trên 80 V nhưng không quá 1.000 V

    Cáp điều khiển

    8708

    29

    12

     

    Sợi quang, bó sợi quang và cáp sợi quang

    9001

    10

    10

    Sử dụng cho viễn thông hoặc cho ngành điện khác

    Tai nghe có khung choàng đầu

    8518

    30

    10

     

    Tai nghe không có khung choàng đầu

    8518

    30

    20

     

    Loa, không có hộp

    8518

    29

    20

    Có dải tần số 300 Hz đến 3.400 Hz, có đường kính không quá 50 mm, sử dụng trong viễn thông

     

     

    IV. NGÀNH SẢN XUẤT LẮP RÁP Ô TÔ:

    TT

    Sản phẩm ưu tiên phát triển

    Sản phẩm trong nước đã sản xuất được

    Tên gọi

    Mã HS

    Mô tả

    1

    Khung - thân vỏ - cửa xe: Các chi tiết dạng tấm đột dập, sắt xi, thùng xe tải, bậc lên xuống, cụm cửa xe

    Biển báo bằng nhôm phản quang

    9405

    60

    90

    Dùng cho ôtô, môtô, biển giao thông

    Nhãn hàng hóa

    3919

    90

    90

     

    Thanh chắn chống va đập và linh kiện

    8708

    10

    90

     

    Mảng khung xương sàn trước

    8708

    29

    95

     

    Mảng khung xương sàn giữa

    8708

    29

    95

     

    Mảng khung xương sàn trước bên trái

    8708

    29

    95

     

    Mảng khung xương sàn trước bên phải

    8708

    29

    95

     

    Mảng khung xương sàn sau

    8708

    29

    95

     

    Mảng khung xương sàn trước ở giữa

    8708

    29

    95

     

    Mảng khung xương sườn xe phía ngoài bên trái

    8708

    29

    95

     

    Mảng khung xương sườn xe phía ngoài bên phải

    8708

    29

    95

     

    Cột giữa xe phía trong bên trái

    8708

    29

    95

     

    Cột giữa xe phía trong bên phải

    8708

    29

    95

     

    Cột giữa xe phía trong bên trái phía dưới

    8708

    29

    95

     

    Cột giữa xe phía trong bên phải phía dưới

    8708

    29

    95

     

    Thanh tăng cứng bảng táp lô

    8708

    29

    95

     

    Thân vỏ chưa hàn CKD (của xe con)

    8708

    29

    93

     

    Cabin đã hàn

    8707

    90

    90

    Loại xe tải trọng đến dưới 20 tấn

    Cabin CKD

    8708

    29

    99

    Loại xe tải trọng đến dưới 20 tấn

    Chassis

    8708

    99

    90

    Của xe tải, loại đến dưới 20 tấn

    Khung gầm xe

    8708

    99

    62

     

    2

    Hệ thống treo: Nhíp, lò xo đàn hồi, bộ giảm chấn

    Nhíp lá và lò xo

    7320

    10

    11

    Tiêu chuẩn chất lượng DIN2094:2006

    Lò xo kéo, nén

    7320

    20

    00

    Lấp cho ô tô, máy công trình....

    Đường kính dây 8- 30mm, đường kính lò xo 50-300mm

    Lò xo lá

    7320

    10

    11

    Tiêu chuẩn chất lượng DIN2094-2006

    Bạc nhíp

    8483

    30

    30

    Dùng cho xe từ 1,25 tấn trở lên

    Bạc phụ tùng

    8483

    40

    00

    Dùng cho bộ bánh răng và cụm bánh răng ăn khớp, trừ bánh xe có răng, đĩa xích và các bộ phận truyền chuyển động ở dạng riêng biệt; vít bi hoặc vít đũa; hộp số và các cơ cấu điều tốc khác, kể cả bộ biến đổi mômen xoắn.

    Bạc cân bằng

    8483

    99

    93

    Lấp cho xe tải có tải trọng từ: (8 - 70)Tấn.

    Nhíp ô tô

    8708

    99

    93

    Lắp cho xe tải có trọng lượng từ: 0.5- 70 tấn.

    Lắp cho xe khách, buýt từ: 12-80 ghế.

    Lắp cho xe con từ: 1-9 ghế. Chiều rộng nhíp: 40-150mm.

    Chiều dày nhíp: 5- 45mm.

    3

    Bánh xe: Lốp xe, vành bánh xe bằng hợp kim nhôm

    Lốp ô tô tải nặng

    4011

    20

     

    Tải trọng lớn nhất từ 1750kg đến 5525 kg, đường kính ngoài từ 880mm đến 1230mm

    Lốp ô tô đặc chủng

    4011

     

     

    Tải trọng lớn nhất từ 2937kg-61500kg, đường kính ngoài từ 1220mm-3045mm

    Lốp ô tô tải nhẹ

    4011

     

     

    Tải trọng lớn nhất từ 410kg-3050kg, đường kính ngoài từ 475mm-972mm

    Vành bánh xe

    8708

    70

    32

     

    4

    Hệ thống truyền lực: Ly hợp, hộp số, cầu xe, trục các đăng

     

     

     

     

     

    Ống dẫn

    8708

    40

    92

    Sử dụng cho dẫn dầu hộp số ô tô

    Linh kiện bộ ly hợp

    8714

    93

    10

     

    Bánh răng

    8714

    93

    90

     

    Ống nối

    7326

    90

    99

    Sử dụng cho dẫn dầu hộp số ô tô

    Thanh trượt

    7616

    99

    99

    Sử dụng cho điều chỉnh dầu hộp số ôtô

    Ống xi lanh

    8409

    99

    44

    Sử dụng cho dẫn dầu hộp số ô tô

    5

    Hệ thống phanh

    Ống dầu phanh

    8708

    30

    29

     

    Chân ga/phanh/ côn

    8708

    99

    30

     

    6

    Nguồn điện: Ắc quy, máy phát điện

    Ắc quy

    8507

    20

    99

     

    Bình ắc quy chì axit bản cực ống

    8507

     

     

    Chuyên dùng cho xe nâng hàng chạy điện: dung lượng từ 2V- 100Ah đến 2V- 1000Ah;

    Dây điện, đầu nối, cầu chì, các loại cảm biến, thiết bị tự động điều khiển, bộ xử lý

    Cáp điều khiển

    8708

    29

    12

     

    Anten dùng cho ô tô

    8529

    10

    30

     

    Bộ dây dẫn điện

    8544

    30

    12

     

    7

    Hệ thống chiếu sáng và tín hiệu:

    Đèn, còi, đồng hồ đo các loại

    Đèn pha xe con

    8512

    20

    10

     

    Đèn pha xe tải loại dưới 1 tấn

    8512

    20

    99

     

    Còi xe ôtô

    8512

    30

    10

     

    Loa ôtô

    8518

    21

     

    Hoặc mã HS 851829

    Tăng âm còi ú

    8518

    50

     

     

    8

    Hệ thống xử lý khí thải ô tô

    Ống xả

    8708

    92

    20

     

    9

    Linh kiện nhựa cho ô tô

    Các sản phẩm bằng nhựa

    3917

    29

    00

    Nội thất và ngoại thất

    10

    Linh kiện cao su, vật liệu giảm chấn

    Ống dẫn bằng cao su

    4009

    42

    90

     

    Miếng đệm

    4016

    93

    20

     

    Các sản phẩm khác bằng cao su

    4016

    99

    14

     

    Vải túi khí cho xe ôtô

    5911

    90

    90

     

    11

    Kính chắn gió, cần gạt nước, ghế xe

    Sản phẩm da dùng cho xe ôtô

    4205

    0

    40

     

    Kính tôi nhiệt an toàn

    7007

     

     

    Là loại kính cường lực (chịu lực cao, độ bền va đập gấp 5-8 lần, độ bền sốc nhiệt gấp 3 lần so với kính thường)

    Kính chắn gió phía trước, sau; Kính cửa cạnh

    7007

     

     

    QCVN

    32:2011/BGTVT

    Gương chiếu hậu

    7009

     

     

     

    Cần gạt nước cho xe ôtô

    8512

    90

    20

     

    Bộ phận của dây đai an toàn

    8708

    29

    20

     

    Vỏ ghế ô tô

    9401

    90

    10

     

    Tấm giữ ghế

    9401

    90

    39

     

    Bộ ghế

    9401

    20

     

     

    Ghế hành khách

    9401

    20

    10

    Dùng cho xe có động cơ

     

     

    V. NGÀNH CƠ KHÍ CHẾ TẠO:

    TT

    Sản phẩm ưu tiên phát triển

    Sản phẩm trong nước đã sản xuất được

    Tên gọi

    Mã HS

    Mô tả

    1

    Linh kiện và phụ tùng máy động lực, máy nông nghiệp, đóng tàu

    Lốp xe nông nghiệp

    4011

    61

    10

     

    Lốp xe công nghiệp

    4011

    62

    10

     

    Lốp bánh đặc

    4011

    69

    00

     

    Săm xe công nghiệp

    4013

    90

    99

     

    Động cơ điện một pha (không kín nước)

    8501

    10

     

    Công suất đến 2,2 kW, động cơ tụ điện không đồng bộ, rô to ngắn mạch

    Động cơ điện ba pha (không kín nước)

    8501

     

     

    Công suất đến 1000 kW, động cơ không đồng bộ, rôto ngắn mạch từ 750 vg/ph đến 3000 vg/ph

    Phục vụ cho đóng tàu:

    Tấm tường

    3925

    90

    00

    BM25, BM50 (cấp chống cháy B-15)

    Tấm trần

    3925

    90

    00

    CC25, CC75 (cấp chống cháy B-0; B-15)

    Đệm chống va cho tàu thuyền hoặc ụ tàu

    4016

    94

    00

     

    Xích neo tàu

    7315

    82

    00

    Có ngáng cấp 2 đường kính từ 13 đến 36mm

    Dây hàn

    8311

     

     

    Loại NAEH14 kích cỡ f2,4; f3,2; f4,0 mm

    Loại NA71T-1 kích cỡ f1,0; f1,2; f1,6 mm

    Loại NA71T-5 kích cỡ f1,0; f1,2; f1,6 mm

     

    Loại NA71T-G kích cỡ f1,0; f1,2; f,6 mm

     

    Loại NA70S kích cỡ f0,8-f1,6 mm

     

    Que hàn

    8311

     

     

    Loại NT6013, NB6013, NA6013, NA7016, NA7018 có các kích thước f2,5; f3,25; f4,0; f5,0-f5,4 mm

     

    Nồi hơi tàu thủy

    8402

    12

     

    Công suất hơi từ

    0,5-35 tấn hơi/giờ

     

     

     

    Động cơ diesel

    8408

     

     

    công suất đến 50 Hp

     

    Hệ trục và chân vịt tàu thủy

    8410

    90

    00

    Chân vịt đường kính đến 2m

     

    Cẩu trên tàu biển, tàu sông

    8426

    11

    00

    Sức nâng đến 540 tấn

     

    Cụm hộp số thủy

    8483

    40

    20

    Gắn động cơ diesen đến 15 CV

     

    Ụ nổi

    8905

    90

    10

    Sức nâng đến 20.000 tấn

     

    Vỏ xuồng hợp kim nhôm

    8906

     

     

     

     

    Vỏ tàu sông biển

    8906

     

     

    đến 12.500 DWT

     

    Vật liệu compozit chất lượng cao

    7019

    90

    90

    Compozit được chế tạo từ prepreg sợi thủy tinh loại E, ứng dụng trong công nghiệp làm tàu

     

    2

    Chi tiết máy: Bu lông cường độ cao, ốc vít cường độ cao, ổ bi, bạc lót, bánh răng, van, khớp các loại, vỏ máy, chi tiết đột dập, hộp biến tốc, xi lanh thủy lực

    Vòng bi

    8482

    80

    00

    Vòng loại 24k và 30k

     

    Bạc, găng đồng

    7411

    22

    00

    Đến 0 1.500 mm

     

    Van điện nhiệt độ cao

    8417

    10

    00

    Thuộc máy chính lò quay

     

    Van tấm điện

    8417

    10

    00

    Thuộc máy chính lò quay

     

    Van các loại

    8481

    20

    90

     

     

    Van đồng

    8481

    30

    20

     

     

    Van một chiều

    8481

    30

    20

    Áp lực làm việc max 16kg/cm2. Nhiệt độ làm việc max 120 độ C

     

    Van cửa đồng

    8481

    80

    61

    Áp lực làm việc max 16kg/cm2. Nhiệt độ làm việc max 120 độ C

     

    Van bi đồng

    8481

    80

    63

    Áp lực làm việc max 16kg/cm2. Nhiệt độ làm việc max 120 độ C

     

    Van bi liên hợp đồng

    8481

    80

    63

    Áp lực làm việc max 16kg/cm2. Nhiệt độ làm việc max 120 độ C

     

    Van góc đồng

    8481

    80

    63

    Áp lực làm việc max 16kg/cm2. Nhiệt độ làm việc max 120 độ C

     

    Van góc liên hợp đồng

    8481

    80

    63

    Áp lực làm việc max 16kg/cm2. Nhiệt độ làm việc max 120 độ C

     

    Van một chiều, máy bơm đường ống cút nối và các thiết bị phụ trợ của hệ thống cấp nước làm mát cho các thiết bị của lò hơi

    8481

    80

    99

     

     

    Chi tiết van các loại

    8481

    90

    29

     

     

    Các phụ kiện đầu nối, khớp nối, khuỷu nối, loại có đường kính từ

    2

    3

    inches đến 36 inches

    8

     

     

    7307

    22

     

    Bằng thép

     

    Các phụ kiện đầu nối, khớp nối, khuỷu nối, loại có đường kính từ

    2

    3

    inches đến 36 inches

    8

     

     

    7307

    92

     

    Bằng thép

     

     

    Thép chế tạo

    Thép hợp kim khác được cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên

    7225

    30

    90

    Sản xuất từ 2016

     

    Các dạng thanh và que, của thép hợp kim khác, được cán nóng, dạng cuộn không đều

    7227

    90

    0

    Sản xuất từ 2016

     

    Thép hình có hợp kim

    7228

    70

    90

    SS400, SS540 từ L80 đến L130; Q235 từ C80 đến C180

     

     

    Phụ lục 1 được xây dựng trên cơ sở các văn bản hiện hành của các Bộ ngành chức năng quy định Danh mục máy móc, thiết bị, nguyên phụ liệu trong nước đã sản xuất được trước ngày 01 tháng 01 năm 2015. Khi có các văn bản bổ sung của các Bộ, ngành, Bộ Công Thương sẽ xem xét bổ sung vào Phụ lục này./.

  • Loại liên kết văn bản
    01
    Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế của Quốc hội, số 71/2014/QH13
    Ban hành: 26/11/2014 Hiệu lực: 01/01/2015 Tình trạng: Hết Hiệu lực một phần
    Văn bản căn cứ
    02
    Nghị định 111/2015/NĐ-CP của Chính phủ về phát triển công nghiệp hỗ trợ
    Ban hành: 03/11/2015 Hiệu lực: 01/01/2016 Tình trạng: Còn Hiệu lực
    Văn bản căn cứ
    03
    Nghị định 98/2017/NĐ-CP của Chính phủ về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương
    Ban hành: 18/08/2017 Hiệu lực: 18/08/2017 Tình trạng: Còn Hiệu lực
    Văn bản căn cứ
    04
    Nghị định 111/2015/NĐ-CP của Chính phủ về phát triển công nghiệp hỗ trợ
    Ban hành: 03/11/2015 Hiệu lực: 01/01/2016 Tình trạng: Còn Hiệu lực
    Văn bản được hướng dẫn
    05
    Thông tư 55/2015/TT-BCT của Bộ Công Thương về việc quy định trình tự, thủ tục xác nhận ưu đãi và hậu kiểm ưu đãi đối với các Dự án sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ thuộc Danh mục sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển
    Ban hành: 30/12/2015 Hiệu lực: 01/01/2016 Tình trạng: Đã sửa đổi
    Văn bản bị sửa đổi, bổ sung
  • Hiệu lực văn bản

    Hiệu lực liên quan

    Văn bản chưa có liên quan hiệu lực
  • Văn bản đang xem

    Thông tư 19/2021/TT-BCT sửa đổi Thông tư 55/2015/TT-BCT

    In lược đồ
    Cơ quan ban hành:Bộ Công Thương
    Số hiệu:19/2021/TT-BCT
    Loại văn bản:Thông tư
    Ngày ban hành:23/11/2021
    Hiệu lực:12/01/2022
    Lĩnh vực:Công nghiệp
    Ngày công báo: Đang cập nhật
    Số công báo:Đang cập nhật
    Người ký:Nguyễn Hồng Diên
    Ngày hết hiệu lực: Đang cập nhật
    Tình trạng:Chưa áp dụng
  • Tải văn bản tiếng Việt

Văn bản liên quan

Văn bản mới