hieuluat

Nghị quyết 19/2019/NQ-HĐND Bảng giá đất 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Lào Cai

  • Thuộc tính văn bản

    Cơ quan ban hành:Hội đồng nhân dân tỉnh Lào CaiSố công báo:Đang cập nhật
    Số hiệu:19/2019/NQ-HĐNDNgày đăng công báo:Đang cập nhật
    Loại văn bản:Nghị quyếtNgười ký:Nguyễn Văn Vịnh
    Ngày ban hành:06/12/2019Hết hiệu lực:Đang cập nhật
    Áp dụng:01/01/2020Tình trạng hiệu lực:Còn Hiệu lực
    Lĩnh vực:Đất đai-Nhà ở
  • HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
    TỈNH LÀO CAI

    _______

    Số: 19/2019/NQ-HĐND

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

    ________________________

     Lào Cai, ngày 06 tháng 12 năm 2019

     

     

    NGHỊ QUYẾT

    BẢNG GIÁ ĐẤT 05 NĂM (2020- 2024) TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÀO CAI

    _________

    HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH LÀO CAI
    KHOÁ XV - KỲ HỌP THỨ 12

     

    Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

    Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

    Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

    Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy chi tiết hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đất đai;

    Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

    Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

    Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

    Sau khi xem xét Tờ trình số 273/TTr-UBND ngày 22 tháng 11 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai về Bảng giá đất 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Lào Cai như sau; Báo cáo thẩm tra số 288/BC-KTNS ngày 02 tháng 12 năm 2019 của Ban kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

     

    QUYẾT NGHỊ:

     

    Điều 1. Thông qua Bảng giá đất 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Lào Cai như sau:

    1. Bảng giá đất ở tại đô thị; đất thương mại, dịch vụ tại đô thị; đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ tại đô thị:

    (Chi tiết tại Phụ lục số I ban hành kèm theo Nghị quyết)

    2. Bảng giá đất ở tại nông thôn; đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn; đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ tại nông thôn:

    (Chi tiết tại Phụ lục số II ban hành kèm theo Nghị quyết).

    3. Bảng giá đất nông nghiệp gồm: Đất trồng lúa; đất trồng cây hàng năm khác; đất nuôi trồng thủy sản; đất trồng cây lâu năm; đất rừng sản xuất:

    (Chi tiết tại Phụ lục số III ban hành kèm theo Nghị quyết).

    4. Bảng giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại các khu công nghiệp, khu công nghiệp thương mại và các cụm tiểu thủ công nghiệp thuộc địa bàn tỉnh Lào Cai:

    (Chi tiết tại Phụ lục số IV ban hành kèm theo Nghị quyết)

    5. Đất chưa giao sử dụng sau làn dân cư tại đô thị hoặc nông thôn là diện tích đất nằm kẹp giữa hoặc sau các làn dân cư, không có lối đi vào: Ủy ban nhân dân cấp huyện xác định giá đất cụ thể, báo cáo Hội đồng thẩm định giá đất của tỉnh xem xét trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định từng trường hợp cụ thể.

    6. Giá đất phi nông nghiệp khác: Được xác định bằng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ liền kề hoặc vùng lân cận gần nhất (trường hợp không có đất liền kề) quy định trong Bảng giá đất.

    7. Giá đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng: Được xác định bằng giá đất rừng sản xuất liền kề hoặc vùng lân cận gần nhất (trường hợp không có đất liền kề) quy định trong Bảng giá đất.

    8. Giá đất nông nghiệp khác: Được xác định bằng giá đất trồng lúa liền kề hoặc vùng lân cận gần nhất (trường hợp không có đất liền kề) quy định trong Bảng giá đất.

    9. Giá các loại đất sử dụng vào mục đích công cộng:

    a) Đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh thương mại, dịch vụ được xác định bằng giá đất thương mại, dịch vụ liền kề hoặc vùng lân cận gần nhất (trường hợp không có đất liền kề) quy định trong Bảng giá đất.

    b) Đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích sản xuất được xác định bằng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ liền kề hoặc vùng lân cận gần nhất (trường hợp không có đất liền kề) quy định trong Bảng giá đất.

    10. Giá đất phi nông nghiệp do cơ sở tôn giáo, tín ngưỡng sử dụng; đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng: Được xác định bằng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ liền kề hoặc vùng lân cận gần nhất (trường hợp không có đất liền kề) quy định trong Bảng giá đất.

    11. Giá đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng:

    a) Sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản được xác định bằng giá đất nuôi trồng thủy sản liền kề hoặc vùng lân cận gần nhất (trường hợp không có đất liền kề) quy định trong Bảng giá đất.

    b) Sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp hoặc sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng thủy sản được xác định bằng giá đất đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ liền kề hoặc vùng lân cận gần nhất (trường hợp không có đất liền kề) đã quy định trong Bảng giá đất.

    12. Đối với đất chưa sử dụng, khi cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, giá đất cho thuê đất được xác định bằng giá của loại đất cùng mục đích sử dụng liền kề hoặc vùng lân cận gần nhất (trường hợp không có đất liền kề) quy định trong Bảng giá đất.

    Điều 2. Trách nhiệm và hiệu lực thi hành

    1. Ủy ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm thực hiện Nghị quyết, công bố Bảng giá đất 05 năm (2020-2024) theo các phụ lục đính kèm.

    2. Trường hợp Bảng giá đất này có nội dung không phù hợp với Khung giá đất 05 năm (2020-2024) do Chính phủ ban hành thì Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh sửa đổi kịp thời.

    3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các ban Hội đồng nhân dân, các tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

    4. Bảng giá đất quy định tại Nghị quyết này được thực hiện trong thời gian 05 năm, từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2024.

    Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai khóa XV - Kỳ họp thứ 12 thông qua ngày 06 tháng 12 năm 2019 và có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020./.

     

     Nơi nhận:

    - UBTV Quốc hội, Chính phủ;

    - Bộ Tài nguyên và Môi trường;

    - Bộ Tài chính;

    - Cục Kiểm tra VBQPPL – Bộ Tư pháp;

    - TT: TU, HĐND, ĐĐBQH, UBND tỉnh;

    - Các ban của HĐND tỉnh;

    - Đại biểu HĐND tỉnh;

    - Các sở, ban, ngành tỉnh, đoàn thể tỉnh;

    - TT HĐND, UBND các huyện, thành phố;

    - Văn phòng: TU, HĐND, UBND tỉnh;

    - Báo, Đài PT-TH tỉnh, Công báo, Cổng TTĐT tỉnh;

    - Chuyên viên TH;

    - Lưu: VT, TH.

    CHỦ TỊCH




    Nguyễn Văn Vịnh

    PHỤ LỤC SỐ I:

    BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ
    (Kèm theo Nghị quyết số 19/2019/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của HĐND tỉnh)

     

    Đơn vị: đồng/m2

     

     

    Giá đất ở

    Giá đất
    TM-DV

    Giá đất
    SXKD PNN

    (4)

    (5)

    (6)

    1

    THÀNH PHỐ LÀO CAI

     

     

     

    1.1

    PHƯỜNG LÀO CAI

     

     

     

    1

    Đường Nguyễn Huệ

    Từ cầu Kiều I đến phố Sơn Hà

    24,000,000

    19,200,000

    14,400,000

    2

    Từ phố Sơn Hà đến cầu Cốc Lếu

    21,600,000

    17,280,000

    12,960,000

    3

    Từ cầu Cốc Lếu đến phố Nguyễn Tri Phương hết phường Lào Cai

    18,000,000

    14,400,000

    10,800,000

    4

    Phố Sơn Hà

    Từ đường Nguyễn Huệ đến cầu chui

    12,000,000

    9,600,000

    7,200,000

    5

    Từ cầu chui đến phố Phan Bội Châu

    3,000,000

    2,400,000

    1,800,000

    6

    Phố Trần Nguyên Hãn

    Từ đường Nguyễn Huệ đến phố Nguyễn Công Hoan

    7,700,000

    6,160,000

    4,620,000

    7

    Phố Trần Nguyên Hãn (đoạn qua Bưu điện)

    Từ đường Nguyễn Huệ đến phố Nguyễn Công Hoan

    7,700,000

    6,160,000

    4,620,000

    8

    Phố Văn Cao

    Từ đường Nguyễn Huệ đến phố Nguyễn Công Hoan

    7,700,000

    6,160,000

    4,620,000

    9

    Phố Phan Bội Châu

    Từ cầu Kiều I đến cổng lên Đền Thượng

    7,200,000

    5,760,000

    4,320,000

    10

    Từ cổng lên Đền Thượng đến phố Nậm Thi

    6,000,000

    4,800,000

    3,600,000

    11

    Từ phố Nậm Thi đến Quốc lộ 70

    3,500,000

    2,800,000

    2,100,000

    12

    Phố Nậm Thi

    Từ đầu phố Phan Bội Châu đến phố Lê Lợi

    3,250,000

    2,600,000

    1,950,000

    13

    Phố Ngô Thị Nhậm

    Từ phố Phan Bội Châu đến phố Lê Lợi

    5,200,000

    4,160,000

    3,120,000

    14

    Phố Nguyễn Thiếp

    Từ phố Phan Bội Châu đến phố Lê Lợi

    5,200,000

    4,160,000

    3,120,000

    15

    Phố Bùi Thị Xuân

    Từ phố Phan Bội Châu đến phố Lê Lợi

    5,200,000

    4,160,000

    3,120,000

    16

    Phố Lê Lợi

    Từ phố Nguyễn Thái Học đến phố Nậm Thi

    5,200,000

    4,160,000

    3,120,000

    17

    Phố Nguyễn Thái Học

    Từ cầu Kiều I đến cầu chui

    3,500,000

    2,800,000

    2,100,000

    18

    Phố Nguyễn Công Hoan

    Từ cầu Kiều I đến cầu chui

    5,000,000

    4,000,000

    3,000,000

    19

    Phố Hoàng Diệu

    Từ phố Sơn Hà đến địa phận phường Phố Mới

    2,400,000

    1,920,000

    1,440,000

    20

    Đường vào trạm nghiền CLANKER

    Từ Quốc lộ 70 đến trạm nghiền CLANKER

    1,400,000

    1,120,000

    840,000

    21

    Phố Nguyễn Quang Bích

    Từ Nguyễn Huệ đến kè KL 94

    15,600,000

    12,480,000

    9,360,000

    22

    Đường giáp kè KL 94

    Từ phố Nguyễn Quang Bích đến cầu Cốc Lếu

    12,800,000

    10,240,000

    7,680,000

    23

    Từ phố Nguyễn Quang Bích đến Ban quản lý khu kinh tế cửa khẩu

    15,600,000

    12,480,000

    9,360,000

    24

    Quốc lộ 70

    Từ phố Phan Bội Châu đến phố Tô Hiệu

    2,400,000

    1,920,000

    1,440,000

    25

    Từ phố Tô Hiệu đến hết địa phận phường Lào Cai

    2,400,000

    1,920,000

    1,440,000

    26

    Phố Tô Hiệu (Tuyến T1)

    Từ Quốc lộ 70 đến cây xăng Na Mo

    1,900,000

    1,520,000

    1,140,000

    27

    Tuyến T2

    Từ Quốc lộ 70 đến Phố Tô Hiệu

    1,900,000

    1,520,000

    1,140,000

    28

    Tuyến T3

    Từ Phố Tô Hiệu đến phố Triệu Tiến Tiên

    1,900,000

    1,520,000

    1,140,000

    29

    Tuyến T4

    Từ Quốc lộ 70 đến phố Tô Hiệu

    1,900,000

    1,520,000

    1,140,000

    30

    Phố Triệu Tiến Tiên (T5)

    Từ tuyến T2 đến tuyến T4

    1,900,000

    1,520,000

    1,140,000

    31

    Phố Na Mo (T6)

    Từ tuyến T2 đến tuyến T4

    1,900,000

    1,520,000

    1,140,000

    32

    Các ngõ còn lại trên địa bàn phường

    1,100,000

    880,000

    660,000

    1.2

    PHƯỜNG PHỐ MỚI

     

     

     

    33

    Đường Nguyễn Huệ

    Từ phố Nguyễn Tri Phương đến phố Phạm Hồng Thái

    19,500,000

    15,600,000

    11,700,000

    34

    Từ phố Phạm Hồng Thái đến phố Hồ Tùng Mậu

    23,400,000

    18,720,000

    14,040,000

    35

    Từ phố Hồ Tùng Mậu đến phố Hợp Thành

    28,600,000

    22,880,000

    17,160,000

    36

    Từ phố Hợp Thành đến phố Lương Thế Vinh

    23,400,000

    18,720,000

    14,040,000

    37

    Đoạn còn lại

    18,200,000

    14,560,000

    10,920,000

    38

    Phố Nguyễn Tri Phương

    Từ phố Nguyễn Huệ đến phố Khánh Yên

    3,900,000

    3,120,000

    2,340,000

    39

    Ngõ Nguyễn Tri Phương

    Từ đường Nguyễn Huệ đến phố Nguyễn Tri Phương

    3,300,000

    2,640,000

    1,980,000

    40

    Ngõ 02 Nguyễn Tri Phương

    HTX Nhật Anh

    3,000,000

    2,400,000

    1,800,000

    41

    Phố Hoàng Diệu

    Từ giáp địa phận phường Lào Cai đến Đền Cấm

    5,000,000

    4,000,000

    3,000,000

    42

    Khu vực sau đền Cấm

    Thuộc tổ 15B (tổ 33 cũ)

    2,040,000

    1,632,000

    1,224,000

    43

    Đường T1 (xung quanh Đền Cấm)

    6,000,000

    4,800,000

    3,600,000

    44

    Phố Triệu Quang Phục

    Từ đường Nguyễn Huệ đến phố Nguyễn Tri Phương

    4,550,000

    3,640,000

    2,730,000

    45

    Từ đường Hoàng Diệu đến Khu TĐC Đông Phố Mới

    3,000,000

    2,400,000

    1,800,000

    46

    Phố Triệu Quang Phục kéo dài

    Từ phố Triệu Quang Phục đến hết đường (lối vào công ty Chính Thông - Tổ 2)

    2,000,000

    1,600,000

    1,200,000

    47

    Phố Hà Chương

    Từ đường Nguyễn Huệ đến phố Lê Khôi

    6,000,000

    4,800,000

    3,600,000

    48

    Từ phố Lê Khôi đến phố Nguyễn Tri Phương

    5,000,000

    4,000,000

    3,000,000

    49

    Đường ngang K30

    Từ phố Lê Khôi đến phố Hà Chương

    6,000,000

    4,800,000

    3,600,000

    50

    Phố Lê Ngọc Hân

    Từ đường Nguyễn Huệ đến phố Minh Khai

    5,600,000

    4,480,000

    3,360,000

    51

    Phố Lương Ngọc Quyến

    Từ đường Nguyễn Huệ đến phố Minh Khai

    6,000,000

    4,800,000

    3,600,000

    52

    Từ đường Nguyễn Huệ đến phố Nguyễn Tri Phương

    4,500,000

    3,600,000

    2,700,000

    53

    Đất sau làn dân cư tổ 6, phường Phố Mới

    4,000,000

    3,200,000

    2,400,000

    54

    Phố Dã Tượng

    Từ phố Ngô Văn Sở đến phố Tôn Thất Thuyết

    10,500,000

    8,400,000

    6,300,000

    55

    Từ phố Ngô Văn Sở đến phố Minh Khai

    7,200,000

    5,760,000

    4,320,000

    56

    Phố Phạm Hồng Thái

    Từ đường Nguyễn Huệ đến phố Tôn Thất Thuyết

    10,500,000

    8,400,000

    6,300,000

    57

    Đoạn còn lại

    7,000,000

    5,600,000

    4,200,000

    58

    Phố Mạc Đĩnh Chi

    Từ phố Phạm Hồng Thái đến phố Lương Ngọc Quyến

    10,200,000

    8,160,000

    6,120,000

    59

    Phố Hồ Tùng Mậu

    Từ đường Nguyễn Huệ đến phố Ngô Văn Sở

    9,000,000

    7,200,000

    5,400,000

    60

    Từ phố Ngô Văn Sở đến phố Minh Khai

    7,000,000

    5,600,000

    4,200,000

    61

    Phố Phan Đình Phùng

    Từ đường Nguyễn Huệ đến phố Minh Khai

    22,000,000

    17,600,000

    13,200,000

    62

    Phố Hợp Thành

    Từ Nguyễn Huệ đến phố Ngô Văn Sở

    9,100,000

    7,280,000

    5,460,000

    63

    Từ Ngô Văn Sở đến Phạm Văn Xảo

    6,500,000

    5,200,000

    3,900,000

    64

    Phố Ngô Văn Sở

    Từ phố Khánh Yên đến phố Dã Tượng

    10,500,000

    8,400,000

    6,300,000

    65

    Từ phố Dã Tượng đến đường Nguyễn Huệ

    7,000,000

    5,600,000

    4,200,000

    66

    Từ đường Nguyễn Huệ đến phố Khánh Yên

    5,200,000

    4,160,000

    3,120,000

    67

    Phố Tôn Thất Thuyết

    Từ đường Nguyễn Huệ đến phố Hồ Tùng Mậu

    5,200,000

    4,160,000

    3,120,000

    68

    Phố Lương Thế Vinh

    Từ đường Nguyễn Huệ đến phố Đinh Bộ Lĩnh

    5,900,000

    4,720,000

    3,540,000

    69

    Phố Lê Khôi

    Từ phố Triệu Quang Phục đến phố Nguyễn Tri Phương (đoạn qua K30)

    5,200,000

    4,160,000

    3,120,000

    70

    Từ phố Triệu Quang Phục đến phố Lương Ngọc Quyến

    5,200,000

    4,160,000

    3,120,000

    71

    Ngõ Lê Khôi

    Các đường nhánh trong khu TĐC Lê Khôi

    4,500,000

    3,600,000

    2,700,000

    72

    Phố Phạm Ngũ Lão

    Từ phố Dã Tượng đến phố Hồ Tùng Mậu

    5,200,000

    4,160,000

    3,120,000

    73

    Ngõ 26 Phạm Ngũ Lão

    Ngõ vào khu dân cư Bình An

    4,200,000

    3,360,000

    2,520,000

    74

    Phố Cao Thắng

    Từ đường Nguyễn Huệ đến phố Nguyễn Tri Phương

    4,900,000

    3,920,000

    2,940,000

    75

    Phố Minh Khai

    Từ đường Nguyễn Huệ đến phố Hồ Tùng Mậu

    11,000,000

    8,800,000

    6,600,000

    76

    Từ Hồ Tùng Mậu đến phố Hợp Thành

    9,100,000

    7,280,000

    5,460,000

    77

    Phố Đinh Công Tráng

    Từ đường Nguyễn Huệ đến phố Nguyễn Tri Phương

    4,200,000

    3,360,000

    2,520,000

    78

    Phố Khánh Yên

    Từ đường Nguyễn Huệ đến phố Quảng trường Ga (Giáp Đội cảnh sát giao thông đường bộ - đường sắt ga quốc tế Lào Cai)

    7,200,000

    5,760,000

    4,320,000

    79

    Đoạn tiếp giáp với Quảng trường ga

    28,600,000

    22,880,000

    17,160,000

    80

    Từ phố Quảng trường Ga (Giáp khách sạn Thiên Hải) đến phố Ngô Văn Sở

    7,200,000

    5,760,000

    4,320,000

    81

    Từ phố Ngô Văn Sở đến phố Phạm Văn Khả

    5,000,000

    4,000,000

    3,000,000

    82

    Phố Hà Bổng

    Đường nối từ phố Quảng trường ga đến phố Ngô Văn Sở

    5,100,000

    4,080,000

    3,060,000

    83

    Phố Quảng Trường Ga

    2 đoạn 2 bên quảng trường ga (nối đường Nguyễn Huệ và phố Khánh Yên)

    28,600,000

    22,880,000

    17,160,000

    84

    Phố Kim Hải

    Đường nối từ phố Phan Đình Phùng đến phố Hợp Thành

    4,400,000

    3,520,000

    2,640,000

    85

    Phố Hồ Xuân Hương

    Từ Ngô Văn Sở đến đường bờ sông (Phạm Văn Xảo)

    4,400,000

    3,520,000

    2,640,000

    86

    Phố Nguyễn Viết Xuân (K1)

    Từ phố Ngô Văn Sở đến phố Đinh Bộ Lĩnh

    4,200,000

    3,360,000

    2,520,000

    87

    Phố Lê Thị Hồng Gấm (K2)

    Từ phố Ngô Văn Sở đến phố Đinh Bộ Lĩnh

    4,200,000

    3,360,000

    2,520,000

    88

    Phố Phan Đình Giót (K3)

    Từ đường Nguyễn Huệ đến phố Phạm Văn Xảo

    12,500,000

    10,000,000

    7,500,000

    89

    Phố Mai Văn Ty

    Từ phố Tô Vĩnh Diện đến phố Phạm Văn Khả

    3,000,000

    2,400,000

    1,800,000

    90

    Phố Ngọc Uyển

    Từ phố Tô Vĩnh Diện đến phố Phạm Văn Khả

    3,000,000

    2,400,000

    1,800,000

    91

    Phố Phạm Văn Xảo

    (D1): Từ phố Minh Khai đến phố Hồ Xuân Hương

    15,400,000

    12,320,000

    9,240,000

    92

    Từ phố Hồ Xuân Hương đến chân cầu Phố Mới

    7,000,000

    5,600,000

    4,200,000

    93

    Đoạn còn lại (từ chân cầu Phố Mới đến hết địa phận phường Phố Mới)

    4,500,000

    3,600,000

    2,700,000

    94

    Phố Phạm Văn Khả

    Từ phố Khánh Yên đến phố Phạm Văn Xảo

    4,500,000

    3,600,000

    2,700,000

    95

    Phố Đinh Bộ Lĩnh

    Từ tiếp nối phố Minh Khai (đoạn giao với phố Hợp Thành) đến chân cầu Phố Mới

    8,000,000

    6,400,000

    4,800,000

    96

    Từ chân cầu Phố Mới đến hết địa phận phường Phố Mới

    6,300,000

    5,040,000

    3,780,000

    97

    Phố Tô Vĩnh Diện

    Từ đường M18 (đầu cầu phố mới) đến phố Đinh Bộ Lĩnh

    4,200,000

    3,360,000

    2,520,000

    98

    Từ phố Đinh Bộ Lĩnh đến phố Phạm Văn Xảo

    4,000,000

    3,200,000

    2,400,000

    99

    Phố Cô Tiên (đường M21)

    Từ phố Tô Vĩnh Diện đến phố Phạm Văn Khả

    3,200,000

    2,560,000

    1,920,000

    100

    Đường M18

    Đường nối từ đường Nguyễn Huệ đến phố Khánh Yên

    5,200,000

    4,160,000

    3,120,000

    101

    Đường quy hoạch song song cầu Phố Mới

    Từ phố Đinh Bộ Lĩnh đến phố K3

    3,200,000

    2,560,000

    1,920,000

    102

    Phố Ngũ Chỉ Sơn

    Từ phố Đinh Bộ Lĩnh đến phố Phạm Văn Xảo

    2,700,000

    2,160,000

    1,620,000

    103

    Ngõ tổ 26

    Từ Khánh Yên giáp khu Đầu máy

    1,500,000

    1,200,000

    900,000

    104

    Ngõ tổ 29

    Từ phố Khánh Yên đến đường sắt

    2,000,000

    1,600,000

    1,200,000

    105

    Các ngõ còn lại trên địa bàn phường

    1,200,000

    960,000

    720,000

    1.3

    PHƯỜNG DUYÊN HẢI

     

     

     

    106

    Đường Hoàng Liên

    Từ cầu Cốc Lếu đến đường Nhạc Sơn

    26,000,000

    20,800,000

    15,600,000

    107

    Đường Nhạc Sơn

    Từ đường Hoàng Liên đến phố Lê Hồng Phong

    17,000,000

    13,600,000

    10,200,000

    108

    Từ phố Lê Hồng Phong đến phố Lương Khánh Thiện

    12,000,000

    9,600,000

    7,200,000

    109

    Từ phố Lương Khánh Thiện đến phố Ngô Tất Tố

    6,600,000

    5,280,000

    3,960,000

    110

    Từ phố Ngô Tất Tố đến phố Lê Quý Đôn

    8,300,000

    6,640,000

    4,980,000

    111

    Đường Điện Biên (tỉnh lộ 156)

    Từ đường Nhạc Sơn đến hết đất Đoàn nghệ thuật dân tộc Lào Cai (Đầu đường T4 - Hồ Đài phát thanh)

    8,000,000

    6,400,000

    4,800,000

    112

    Từ hết đất Đoàn nghệ thuật dân tộc Lào Cai (Đầu đường T4 - Hồ Đài phát thanh) đến đường đi xã Đồng Tuyển

    6,400,000

    5,120,000

    3,840,000

    113

    Từ đường đi xã Đồng Tuyển đến đường Thủ Dầu Một

    5,000,000

    4,000,000

    3,000,000

    114

    Đoạn còn lại: Từ đường Thủ Dầu Một - Cầu Sập (Cầu Duyên Hải)

    4,500,000

    3,600,000

    2,700,000

    115

    Các đường thuộc dự án khu đô thị mới từ tổ 24A đến tổ 26B

    T1, T2, T3, T4, N1, N2, N3, N4, N5, N6, N7, N8, N9

    3,500,000

    2,800,000

    2,100,000

    116

    Đường ngõ xóm tổ 24

    Từ đường đi xã Đồng Tuyển đến hết đường

    1,400,000

    1,120,000

    840,000

    117

    Đường ngõ xóm tổ 26A

    Đường ngõ xóm sau số nhà 245 tổ 26A đường Điện Biên

    1,200,000

    960,000

    720,000

    118

    Đường vào xã Đồng Tuyển

    Từ đường Điện Biên đến hết địa phận phường Duyên Hải

    1,800,000

    1,440,000

    1,080,000

    119

    Phố Thanh Niên

    Từ phố Hoàng Liên đến phố Đăng Châu

    15,000,000

    12,000,000

    9,000,000

    120

    Từ phố Đăng Châu đến phố Duyên Hà

    12,000,000

    9,600,000

    7,200,000

    121

    Phố Duyên Hà

    Từ đường Hoàng Liên đến phố Đăng Châu

    8,500,000

    6,800,000

    5,100,000

    122

    Từ phố Đăng Châu đến phố Duyên Hải

    7,000,000

    5,600,000

    4,200,000

    123

    Phố Đăng Châu

    Từ phố Thủy Hoa đến phố Duyên Hà

    7,000,000

    5,600,000

    4,200,000

    124

    Từ phố Duyên Hà đến phố Lê Hồng Phong

    6,000,000

    4,800,000

    3,600,000

    125

    Phố Sơn Đen

    Từ phố Duyên Hà đến phố Thủy Hoa

    6,500,000

    5,200,000

    3,900,000

    126

    Phố Hưng Hóa

    Từ đường Hoàng Liên đến phố Duyên Hà

    7,000,000

    5,600,000

    4,200,000

    127

    Phố Ngô Gia Tự

    Từ phố Duyên Hà đến phố Lê Hồng Phong

    7,000,000

    5,600,000

    4,200,000

    128

    Phố Lê Hồng Phong

    Từ đường Nhạc Sơn đến phố Lương Khánh Thiện

    7,500,000

    6,000,000

    4,500,000

    129

    Phố Ba Chùa

    Từ phố Ngô Gia Tự đến phố Duyên Hà

    6,500,000

    5,200,000

    3,900,000

    130

    Đường ngõ xóm tổ 12 (tổ 16A cũ)

    Từ đường Lê Hồng Phong đến hết đường

    1,400,000

    1,120,000

    840,000

    131

    Đường M4, sau làn dân cư bám dọc tuyến Lê Hồng Phong

    1,800,000

    1,440,000

    1,080,000

    132

    Phố Thủy Hoa

    Từ đường Hoàng Liên đến phố Duyên Hải

    24,000,000

    19,200,000

    14,400,000

    133

    Ngõ Thủy Hoa

    Giáp số nhà 082 phố Thủy Hoa (Công ty liên doanh khách sạn Quốc tế Lào Cai)

    5,500,000

    4,400,000

    3,300,000

    134

    Phố Thủy Tiên

    Từ đường Hoàng Liên đến phố Đăng Châu

    4,000,000

    3,200,000

    2,400,000

    135

    Phố Lê Chân

    Từ phố Thanh Niên đến phố Hưng Hóa

    4,000,000

    3,200,000

    2,400,000

    136

    Phố Duyên Hải

    Từ nút giao Thủy Hoa - Duyên Hà - Thanh Niên đến ngã ba Duyên Hải (gốc đa cũ)

    18,000,000

    14,400,000

    10,800,000

    137

    Từ ngã ba Duyên Hải (gốc đa cũ) đến ngã ba Công ty Thiên Hòa An

    7,800,000

    6,240,000

    4,680,000

    138

    Từ ngã ba Công ty Thiên Hòa An đến đường Thủ Dầu Một

    6,000,000

    4,800,000

    3,600,000

    139

    Phố Nguyễn Đức Cảnh

    Từ phố Duyên Hải đến phố Đăng Châu

    6,000,000

    4,800,000

    3,600,000

    140

    Các đường phía sau làn dân cư thuộc khu vực phố Nguyễn Đức Cảnh Thủ Dầu Một, Tô Hiến Thành

    Đường M5 (từ đường Thủ Dầu Một đến đường M6)

    5,000,000

    4,000,000

    3,000,000

    141

    Các đường còn lại

    3,000,000

    2,400,000

    1,800,000

    142

    Phố Lương Khánh Thiện

    Từ đường Nhạc Sơn đến đường Thủ Dầu Một

    7,000,000

    5,600,000

    4,200,000

    143

    Từ đường Thủ Dầu Một đến phố Nguyễn Đức Cảnh

    6,000,000

    4,800,000

    3,600,000

    144

    Phố Lê Văn Hưu

    Từ đường Nhạc Sơn đến phố Lương Khánh Thiện

    4,900,000

    3,920,000

    2,940,000

    145

    Phố Nguyễn Siêu

    Từ phố Duyên Hà đến phố Nguyễn Đức Cảnh

    4,900,000

    3,920,000

    2,940,000

    146

    Phố Nguyễn Biểu

    Từ phố Ba Chùa đến phố Nguyễn Đức Cảnh

    4,900,000

    3,920,000

    2,940,000

    147

    Phố Phùng Khắc Khoan

    Từ phố Nguyễn Siêu đến phố Nguyễn Biểu

    4,900,000

    3,920,000

    2,940,000

    148

    Phố Trần Quang Khải (A2 cũ)

    Từ phố Nguyễn Đức Cảnh đến đường phố Duyên Hải (B4)

    4,800,000

    3,840,000

    2,880,000

    149

    Phố Trần Đại Nghĩa (A3 cũ)

    Từ phố Trần Đặng đến ngã ba giao với đường Điện Biên

    5,500,000

    4,400,000

    3,300,000

    150

    Đường Nguyễn Khuyến (Đường Bổ Ô)

    Từ đường Nhạc Sơn đến Phố Trần Đại Nghĩa

    5,500,000

    4,400,000

    3,300,000

    151

    Ngõ Nhạc Sơn cũ

    Từ đường Nhạc Sơn đến hết số nhà 033

    3,200,000

    2,560,000

    1,920,000

    152

    Đoạn còn lại (Từ hết số nhà 031 đến số nhà 007)

    2,400,000

    1,920,000

    1,440,000

    153

    Đường bờ sông T1

    Từ đường Duyên Hải đến khu thương mại Kim Thành

    7,700,000

    6,160,000

    4,620,000

    154

    Đường T2

    Đoạn nối từ đường Duyên Hải đến đường T1 giáp đất công ty Thiên Hoà An

    6,000,000

    4,800,000

    3,600,000

    155

    Phố Nguyễn An Ninh

    Từ đường Điện Biên đến cuối đường Nhạc Sơn (Công ty môi trường đô thị)

    7,500,000

    6,000,000

    4,500,000

    156

    Phố Nguyễn Văn Huyên

    Từ phố Nguyễn An Ninh đến phố Trừ Văn Thố

    7,500,000

    6,000,000

    4,500,000

    157

    Phố Ngô Đức Kế

    Từ phố Trừ Văn Thố đến giáp phường Kim Tân

    7,500,000

    6,000,000

    4,500,000

    158

    Phố Phan Kế Toại

    Từ phố Nguyễn An Ninh đến hết phố Nguyễn Văn Huyên

    7,500,000

    6,000,000

    4,500,000

    159

    Phố Phan Trọng Tuệ

    Từ phố Nguyễn An Ninh đến đường Điện Biên

    7,500,000

    6,000,000

    4,500,000

    160

    Phố Trừ Văn Thố

    Từ phố Nguyễn An Ninh đến đường Điện Biên

    7,500,000

    6,000,000

    4,500,000

    161

    Các đường còn lại thuộc Hồ số 6

    Các đường còn lại

    7,500,000

    6,000,000

    4,500,000

    162

    Phố Trần Quốc Hoàn

    Từ phố Trần Đặng đến đường Điện Biên

    5,500,000

    4,400,000

    3,300,000

    163

    Phố Nguyễn Khang

    Từ Đoàn nghệ thuật dân tộc (Đường T4 - Hồ Đài phát thanh) đến phố Nguyễn Huy Tưởng

    5,500,000

    4,400,000

    3,300,000

    164

    Từ phố Nguyễn Huy Tưởng đến phố Trần Đặng

    3,300,000

    2,640,000

    1,980,000

    165

    Phố Trần Duy Hưng

    Từ ngã tư Nguyễn Khuyến đến đường Điện Biên

    5,500,000

    4,400,000

    3,300,000

    166

    Phố Nguyễn Huy Tưởng

    Từ phố Trần Duy Hưng đến phố Nguyễn Khang

    5,500,000

    4,400,000

    3,300,000

    167

    Các đường còn lại thuộc hồ Đài phát thanh truyền hình (cũ)

    Các đường còn lại

    5,000,000

    4,000,000

    3,000,000

    168

    Phố Trần Tế Xương

    Từ phố Nguyễn Khuyến đến phố Ngô Tất Tố

    5,000,000

    4,000,000

    3,000,000

    169

    Phố Ngô Tất Tố

    Từ phố Trần Quốc Hoàn đến đường Nhạc Sơn

    5,000,000

    4,000,000

    3,000,000

    170

    Phố Tô Hiến Thành

    Từ đường Điện Biên đến phố Trần Quang Khải

    5,000,000

    4,000,000

    3,000,000

    171

    Phố Trần Đặng

    Từ đường Điện Biên đến Nguyễn Khuyến

    5,000,000

    4,000,000

    3,000,000

    172

    Đường ngõ xóm tổ 19A

    Khu vực phía sau làn dân cư Nguyễn Khuyến đến đồi trung tâm giáo dục thường xuyên

    2,000,000

    1,600,000

    1,200,000

    173

    Đường ngõ xóm tổ 21

    Khu vực phía sau làn dân cư phố Nguyễn An Ninh giáp chân đồi Nhạc Sơn tổ 21

    1,400,000

    1,120,000

    840,000

    174

    Đường M4 (doanh nghiệp Phùng Minh)

    Từ phố Lương Khánh Thiện đến phố Lê Hồng Phong

    3,500,000

    2,800,000

    2,100,000

    175

    Các tuyến đường trong khu du lịch sinh thái Minh Hải

    3,500,000

    2,800,000

    2,100,000

    176

    Các ngõ còn lại trên địa bàn phường

    1,400,000

    1,120,000

    840,000

    1.4

    PHƯỜNG CỐC LẾU

     

     

     

    177

    Đường Hoàng Liên

    Từ cầu Cốc Lếu đến đường Nhạc Sơn

    26,000,000

    20,800,000

    15,600,000

    178

    Từ đường Nhạc Sơn đến phố Phan Chu Trinh

    26,000,000

    20,800,000

    15,600,000

    179

    Từ phố Phan Chu Trinh đến phố Lê Quý Đôn

    24,000,000

    19,200,000

    14,400,000

    180

    Đường Nhạc Sơn

    Từ đường Hoàng Liên đến Phố Hoàng Văn Thụ

    17,000,000

    13,600,000

    10,200,000

    181

    Từ phố Hoàng Văn Thụ đến Phố Phan Chu Trinh

    12,000,000

    9,600,000

    7,200,000

    182

    Từ phố Phan Chu Trinh đến phố Trần Đăng Ninh

    6,600,000

    5,280,000

    3,960,000

    183

    Đường Nhạc Sơn

    Từ phố Trần Đăng Ninh đến phố Lê Quý Đôn

    8,300,000

    6,640,000

    4,980,000

    184

    Đường An Dương Vương

    Từ cầu Cốc Lếu đến phố Phan Huy Chú

    36,400,000

    29,120,000

    21,840,000

    185

    Từ phố Phan Huy Chú đến giáp phường Kim Tân

    42,000,000

    33,600,000

    25,200,000

    186

    Đường Ngô Quyền

    Từ đường Hoàng Liên đến cống ф200

    22,000,000

    17,600,000

    13,200,000

    187

    Đường N6

    Từ Đường Ngô Quyền đến phố Soi Tiền

    16,000,000

    12,800,000

    9,600,000

    188

    Ngõ Ngô Quyền

    Từ đường Ngô Quyền đến giáp địa phận phường Kim Tân

    6,000,000

    4,800,000

    3,600,000

    189

    Phố Cốc Lếu

    Từ ngã 5 đến phố Kim Đồng

    45,500,000

    36,400,000

    27,300,000

    190

    Từ Kim Đồng đến ngã 4 Lê Văn Tám - Nguyễn Trung Trực

    36,000,000

    28,800,000

    21,600,000

    191

    Từ Nguyễn Trung Trực đến Hoàng Liên

    34,200,000

    27,360,000

    20,520,000

    192

    Phố Hoà An

    Từ phố Cốc Lếu đến phố Hồng Hà

    45,500,000

    36,400,000

    27,300,000

    193

    Phố Hồng Hà

    Từ đường Hoàng Liên đến phố Kim Chung

    45,500,000

    36,400,000

    27,300,000

    194

    Từ phố Kim Chung đến phố Lê Văn Tám

    34,200,000

    27,360,000

    20,520,000

    195

    Từ phố Lê Văn Tám đến phố Phan Huy Chú

    28,500,000

    22,800,000

    17,100,000

    196

    Từ phố Phan Huy Chú đến phố Sơn Đạo

    24,700,000

    19,760,000

    14,820,000

    197

    Ngõ Hồng Hà

    Bao quanh chợ B Cốc Lếu

    26,600,000

    21,280,000

    15,960,000

    198

    Ngõ Trạm điện Hồng Hà

    Từ phố Hồng Hà đến đường An Dương Vương

    4,900,000

    3,920,000

    2,940,000

    199

    Phố Sơn Tùng

    Từ đường Hoàng Liên đến phố Cốc Lếu

    41,400,000

    33,120,000

    24,840,000

    200

    Từ phố Cốc Lếu đến đường An Dương Vương

     20,000,000

    16,000,000

    12,000,000

    201

    Phố Kim Đồng

    Từ phố Hồng Hà đến phố Cốc Lếu

    33,000,000

    26,400,000

    19,800,000

    202

    Từ phố Cốc Lếu đến phố Nguyễn Trung Trực

    15,500,000

    12,400,000

    9,300,000

    203

    Phố Kim Chung

    Từ phố Hồng Hà đến phố Cốc Lếu

    32,500,000

    26,000,000

    19,500,000

    204

    Phố Võ Thị Sáu

    Từ phố Hồng Hà đến phố Cốc Lếu

    27,200,000

    21,760,000

    16,320,000

    205

    Phố Lý Tự Trọng

    Từ phố Hồng Hà đến phố Cốc Lếu

    27,200,000

    21,760,000

    16,320,000

    206

    Phố Lê Văn Tám

    Từ phố Hồng Hà đến phố Cốc Lếu

    23,800,000

    19,040,000

    14,280,000

    207

    Phố Trần Quốc Toản

    Từ đường An Dương Vương đến phố Cốc Lếu

    23,800,000

    19,040,000

    14,280,000

    208

    Phố Cao Bá Quát

    Từ phố Hồng Hà đến phố Cốc Lếu

    20,400,000

    16,320,000

    12,240,000

    209

    Phố Tản Đà

    Từ phố Hồng Hà đến phố Cốc Lếu

    20,400,000

    16,320,000

    12,240,000

    210

    Phố Nguyễn Công Trứ

    Từ phố Hồng Hà đến phố Cốc Lếu

    20,400,000

    16,320,000

    12,240,000

    211

    Phố Phan Huy Chú

    Từ phố Hồng Hà đến phố Cốc Lếu

    21,600,000

    17,280,000

    12,960,000

    212

    Phố Nguyễn Trung Trực

    Từ phố Sơn Tùng đến phố Cốc Lếu

    10,500,000

    8,400,000

    6,300,000

    213

    Phố Sơn Đạo

    Từ đường An Dương Vương đến đường Hoàng Liên

    25,000,000

    20,000,000

    15,000,000

    214

    Từ đường Hoàng Liên đến phố Hoàng Văn Thụ

    10,500,000

    8,400,000

    6,300,000

    215

    Từ phố Hoàng Văn Thụ đến phố Phan Chu Trinh

    8,400,000

    6,720,000

    5,040,000

    216

    Ngõ Sơn Đạo

    Từ phố Sơn Đạo đến chân đồi Công ty giống cây trồng

    3,000,000

    2,400,000

    1,800,000

    217

    Phố Soi Tiền

    Từ đường Hồng Hà đến giáp địa phận phường Kim Tân

    31,500,000

    25,200,000

    18,900,000

    218

    Phố Đinh Lễ

    Từ đường Hoàng Liên đến đường An Dương Vương

    42,000,000

    33,600,000

    25,200,000

    219

    Phố Lý Ông Trọng

    Từ phố Soi Tiền đến đường An Dương Vương

    19,800,000

    15,840,000

    11,880,000

    220

    Phố Mai Hắc Đế

    Từ phố Soi Tiền đến đường An Dương Vương

    19,800,000

    15,840,000

    11,880,000

    221

    Phố Lê Quý Đôn

    Từ đường Hoàng Liên đến đường Nhạc Sơn

    13,500,000

    10,800,000

    8,100,000

    222

    Ngõ 74 - Lê Quý Đôn

    Ngõ đất công ty TNHH Phượng Anh

    4,000,000

    3,200,000

    2,400,000

    223

    Phố Nghĩa Đô

    Từ đường Hoàng Liên đến phố Hoàng Văn Thụ

    8,400,000

    6,720,000

    5,040,000

    224

    Phố Phan Chu Trinh

    Từ đường Hoàng Liên đến phố Hoàng Văn Thụ

    10,800,000

    8,640,000

    6,480,000

    225

    Từ phố Hoàng Văn Thụ đến đường Nhạc Sơn

    7,600,000

    6,080,000

    4,560,000

    226

    Phố Tán Thuật

    Từ phố Hoàng Hoa Thám đến phố Nghĩa Đô

    9,500,000

    7,600,000

    5,700,000

    227

    Từ phố Nghĩa Đô đến đến trường mần non Hoa Mai

    8,000,000

    6,400,000

    4,800,000

    228

    Từ đường Hoàng Liên đến số nhà 032 (phố Tán Thuật)

    6,300,000

    5,040,000

    3,780,000

    229

    Phố Hoàng Văn Thụ

    Từ đường Nhạc Sơn đến phố Trần Đăng Ninh

    10,000,000

    8,000,000

    6,000,000

    230

    Ngõ 116 đường Hoàng Văn Thụ

    Từ Hoàng Văn Thụ đến Đặng Trần Côn

    5,000,000

    4,000,000

    3,000,000

    231

    Từ số nhà 002 (ngõ 116) đến hết đường

    3,000,000

    2,400,000

    1,800,000

    232

    Phố Hoàng Hoa Thám

    Từ phố Hoàng Văn Thụ đến phố Phan Chu Trinh

    10,000,000

    8,000,000

    6,000,000

    233

    Từ đường Hoàng Liên đến phố Hoàng Văn Thụ

    10,800,000

    8,640,000

    6,480,000

    234

    Lương Văn Can

    Từ phố Hoàng Văn Thụ đến phố Đặng Trần Côn

    7,200,000

    5,760,000

    4,320,000

    235

    Từ phố Đặng Trần Côn đến phố Sơn Đạo

    7,200,000

    5,760,000

    4,320,000

    236

    Phố Trần Đăng Ninh

    Từ đường Hoàng Liên đến phố Hoàng Văn Thụ

    10,500,000

    8,400,000

    6,300,000

    237

    Từ phố Hoàng Văn Thụ đến đường Nhạc Sơn

    8,400,000

    6,720,000

    5,040,000

    238

    Ngõ 158 đường Trần Đăng Ninh

    Từ đường Trần Đăng Ninh đến lõi Hồng Ngọc

    3,000,000

    2,400,000

    1,800,000

    239

    Phố Nguyễn Bỉnh Khiêm

    Từ đường Nhạc Sơn đến phố Lê Quý Đôn

    7,200,000

    5,760,000

    4,320,000

    240

    Phố Đoàn Thị Điểm

    Từ đường Nhạc Sơn đến Phố Đặng Trần Côn

    7,200,000

    5,760,000

    4,320,000

    241

    Phố Đặng Trần Côn

    Từ phố Trần Đăng Ninh đến phố Lê Quý Đôn

    7,200,000

    5,760,000

    4,320,000

    242

    Từ phố Phan Chu Trinh đến phố Sơn Đạo

    7,200,000

    5,760,000

    4,320,000

    243

    Ngõ Đặng Trần Côn

    Từ phố Đặng Trần Côn đến hết đường

    4,000,000

    3,200,000

    2,400,000

    244

    Từ Đặng Trần Côn đến Sơn Đạo

    3,000,000

    2,400,000

    1,800,000

    245

    Ngõ Thái Sơn

    Từ phố Đặng Trần Côn đến hết đất Thái Sơn

    3,400,000

    2,720,000

    2,040,000

    246

    Đường vào UBND phường

    Từ đường Hoàng Liên đến Phố Hoàng Văn Thụ

    10,000,000

    8,000,000

    6,000,000

    247

    Từ phố Phan Chu Trinh đến UBND phường Cốc Lếu

    9,000,000

    7,200,000

    5,400,000

    248

    Phố Đặng Văn Ngữ

    Từ đường Hoàng Liên đến phố Hoàng Hoa Thám

    14,000,000

    11,200,000

    8,400,000

    249

    Đường lên đồi mưa Axít

    Từ đường Nhạc Sơn đến Công ty xây lắp công trình Vũ Yến

    3,000,000

    2,400,000

    1,800,000

    250

    Các đường thuộc khu vực dự án công ty TNHH xây dựng Thái Lào

    6,000,000

    4,800,000

    3,600,000

    251

    Ngõ An Sinh

    Từ đường Hoàng Liên đến phố Cốc Lếu

    5,100,000

    4,080,000

    3,060,000

    252

    Ngõ Hoàng Liên

    Từ đường Hoàng Liên đến phố Soi Tiền

    8,400,000

    6,720,000

    5,040,000

    253

    Các ngõ còn lại trên địa bàn phường

    2,000,000

    1,600,000

    1,200,000

    1.5

    PHƯỜNG KIM TÂN

     

     

     

     

    254

    Quốc lộ 4D

    Từ đường Hoàng Liên (đầu cầu Kim Tân) đến lò mổ phố Bạch Đằng

    8,000,000

    6,400,000

    4,800,000

    255

    Từ đường vào lò mổ đến hết địa phận phường Kim Tân

    6,000,000

    4,800,000

    3,600,000

    256

    Đại lộ Trần Hưng Đạo

    Đoạn từ ngã sáu đến cầu Bắc Cường

    18,000,000

    14,400,000

    10,800,000

    257

    Ngã sáu

    Các lô đất bao quanh ngã sáu

    32,000,000

    25,600,000

    19,200,000

    258

    Đường Hoàng Liên

    Từ phố Lê Quý Đôn đến cầu Kim Tân

    24,500,000

    19,600,000

    14,700,000

    259

    Đường Nhạc Sơn

    Từ đường Hoàng Liên đến phố Quang Minh

    12,000,000

    9,600,000

    7,200,000

    260

    Từ phố Quang Minh đến phố Lê Quý Đôn

    10,000,000

    8,000,000

    6,000,000

    261

    Đường Nhạc Sơn cũ

    Đối diện dải cây xanh đường Nhạc Sơn

    6,000,000

    4,800,000

    3,600,000

    262

    Đường An Dương Vương

    Từ giáp địa phận phường Cốc Lếu đến cầu Phố Mới

    39,000,000

    31,200,000

    23,400,000

    263

    Từ chân cầu Phố Mới đến phố Tráng A Pao

    25,000,000

    20,000,000

    15,000,000

    264

    Từ phố Tráng A Pao đến Đường Ngô Quyền

    17,000,000

    13,600,000

    10,200,000

    265

    Đường Ngô Quyền

    Từ cống Ф200 đến phố Nguyễn Du

    21,000,000

    16,800,000

    12,600,000

    266

    Từ phố Nguyễn Du đến phố Quy Hóa

    16,000,000

    12,800,000

    9,600,000

    267

    Từ phố Quy Hoá đến phố Yết Kiêu

    14,000,000

    11,200,000

    8,400,000

    268

    Đường Ngô Quyền kéo dài

     Từ đường Ngô Quyền đến cầu Ngòi Đum

    12,000,000

    9,600,000

    7,200,000

    269

    Ngõ Ngô Quyền (tổ 34)

    Từ giáp số nhà 429 đường Hoàng Liên đến đường Ngô Quyền

    6,000,000

    4,800,000

    3,600,000

    270

    Ngõ sau đường An Dương Vương và đường Ngô Quyền tại tổ 54

    Từ đường Ngô Quyền đến hết ngõ

    2,000,000

    1,600,000

    1,200,000

    271

    Phố Soi Tiền

    Từ giáp địa phận phường Cốc Lếu đến phố Nguyễn Du

    30,000,000

    24,000,000

    18,000,000

    272

    Từ phố Nguyễn Du đến đường An Dương Vương

    39,000,000

    31,200,000

    23,400,000

    273

    Phố Cao Lỗ

    Từ phố Soi Tiền đến phố Lý Ông Trọng

    21,000,000

    16,800,000

    12,600,000

    274

    Phố Lý Nam Đế

    Từ phố Soi Tiền đến đường An Dương Vương

    21,000,000

    16,800,000

    12,600,000

    275

    Phố Vạn Phúc

    Từ phố Lê Đại Hành đến đường An Dương Vương kè sông Hồng) (2 bên giáp chân cầu phố mới)

    8,000,000

    6,400,000

    4,800,000

    276

    Từ đường An Dương Vương đến phố Tráng A Pao

    15,000,000

    12,000,000

    9,000,000

    277

    Từ phố Tráng A Pao đến phố Đoàn Khuê

    10,000,000

    8,000,000

    6,000,000

    278

    Phố Tráng A Pao

    Từ đường Ngô Quyền đến đường An Dương Vương

    15,000,000

    12,000,000

    9,000,000

    279

    Phố Đoàn Khuê (Nhánh nối 5 cũ)

    Từ đường Ngô Quyền đến phố Lê Đại Hành

    6,000,000

    4,800,000

    3,600,000

    280

    Phố Đoàn Khuê

    Từ đường Ngô Quyền đến đường An Dương Vương

    10,000,000

    8,000,000

    6,000,000

    281

    Phố Ngòi Đum

    Từ phố Yết Kiêu đến đường Ngô Quyền kéo dài

    6,900,000

    5,520,000

    4,140,000

    282

    Phố Chu Huy Mân (đường NB1)

    Trong khu dân cư Chiến Thắng

    6,900,000

    5,520,000

    4,140,000

    283

    Đường N9

    Từ đường An Dương Vương đến cầu Ngòi Đum 2

    13,000,000

    10,400,000

    7,800,000

    284

    Các đường thuộc khu dân cư Chiến Thắng

    Các đường còn lại thuộc dự án khu dân cư chiến Thắng

    6,900,000

    5,520,000

    4,140,000

    285

    Phố Tạ Đình Đề

    Từ Yết Kiêu đến Ngô Quyền Kéo dài

    7,000,000

    5,600,000

    4,200,000

    286

    Phố Yết Kiêu

    Từ ngã sáu đến đường Ngô Quyền

    8,000,000

    6,400,000

    4,800,000

    287

    Phố Yết Kiêu kéo dài

    Từ đường An Dương Vương đến đường C1 (quy hoạch)

    7,000,000

    5,600,000

    4,200,000

    288

    Phố Lý Công Uẩn

    Từ Ngã Sáu đến phố Quy Hóa

    15,000,000

    12,000,000

    9,000,000

    289

    Từ phố Quy Hóa đến phố Nguyễn Du

    21,000,000

    16,800,000

    12,600,000

    290

    Từ phố Nguyễn Du đến đường Ngô Quyền

    30,000,000

    24,000,000

    18,000,000

    291

    Phố Nguyễn Du

    Từ đường Hoàng Liên đến phố Lý Công Uẩn

    30,000,000

    24,000,000

    18,000,000

    292

    Từ phố Lý Công Uẩn đến phố Soi Tiền

    21,000,000

    16,800,000

    12,600,000

    293

    Đường bao quanh chợ Nguyễn Du

    Từ phố Lý Công Uẩn đến hết đường bao quanh chợ

    18,000,000

    14,400,000

    10,800,000

    294

    Nối đường Ngô Quyền đến đường bao chợ Nguyễn Du

    Đoạn sau làn dân cư đường Ngô Quyền

    18,000,000

    14,400,000

    10,800,000

    295

    Phố Lê Lai

    Từ đường Hoàng Liên đến phố Lý Công Uẩn

    12,000,000

    9,600,000

    7,200,000

    296

    Từ Lý Công Uẩn đến đường Ngô Quyền

    11,000,000

    8,800,000

    6,600,000

    297

    Phố Hàm Tử

    Từ phố Lê Lai đến phố Vạn Hoa (sau trường THCS Kim Tân)

    8,000,000

    6,400,000

    4,800,000

    298

    Phố Phú Bình

    Từ phố Lý Đạo Thành đến phố Lê Lai

    12,000,000

    9,600,000

    7,200,000

    299

    Phố Vạn Hoa

    Từ Đường Ngô Quyền đến phố Lý Công Uẩn

    9,000,000

    7,200,000

    5,400,000

    300

    Phố Chu Văn An

    Từ phố Nguyễn Du đến phố Lý Đạo Thành

    12,000,000

    9,600,000

    7,200,000

    301

    Phố Kim Thành

    Từ đường Hoàng Liên đến phố Tuệ Tĩnh

    12,000,000

    9,600,000

    7,200,000

    302

    Từ đường Hoàng Liên đến ban QLDA 661 và các nhánh xung quanh

    5,000,000

    4,000,000

    3,000,000

    303

    Phố Tuệ Tĩnh

    Từ phố Hàm Nghi đến phố Mường Than

    11,000,000

    8,800,000

    6,600,000

    304

    Phố Xuân Diệu

    Từ đường Hoàng Liên đến phố Hàm Nghi

    8,500,000

    6,800,000

    5,100,000

    305

    Phố Him Lam

    Giữa đường Hoàng Liên với phố Trần Bình Trọng (gần khu chi nhánh NH nông nghiệp Kim Tân)

    7,500,000

    6,000,000

    4,500,000

    306

    Phố Trần Bình Trọng

    Từ phố Xuân Diệu đến phố Kim Thành

    8,500,000

    6,800,000

    5,100,000

    307

    Từ phố Kim Thành đến phố Hàm Nghi

    8,500,000

    6,800,000

    5,100,000

    308

    Phố Lý Đạo Thành

    Từ đường Hoàng Liên đến phố Lý Công Uẩn

    16,000,000

    12,800,000

    9,600,000

    309

    Từ phố Lý Công Uẩn đến phố Quy Hóa

    12,000,000

    9,600,000

    7,200,000

    310

    Phố Quy Hoá

    Từ đường Hoàng Liên đến phố Lý Công Uẩn

    24,000,000

    19,200,000

    14,400,000

    311

    Từ phố Lý Công Uẩn đến đường An Dương Vương

    22,000,000

    17,600,000

    13,200,000

    312

    Ngõ Quy Hóa

    Từ phố Quy Hóa đến số nhà 035 ngõ Quy Hóa

    6,000,000

    4,800,000

    3,600,000

    313

    Phố Lê Đại Hành

    Từ phố Quy Hóa đến phố Yết Kiêu

    8,000,000

    6,400,000

    4,800,000

    314

    Ngõ Lê Đại Hành

    Từ đường Lê Đại Hành đến giáp trường Nội trú (tổ 51)

    5,000,000

    4,000,000

    3,000,000

    315

    Phố Ngọc Hồi

    Từ phố Lê Đại Hành đến đường Ngô Quyền (giáp đường Quy Hóa)

    7,000,000

    5,600,000

    4,200,000

    316

    Đường nối số 2

    Từ đường Ngô Quyền đến đường An Dương Vương

    7,000,000

    5,600,000

    4,200,000

    317

    Đường nối số 3

    Từ đường Ngô Quyền đến phố Lê Đại Hành

    7,000,000

    5,600,000

    4,200,000

    318

    Phố Lê Thanh Nghị

    Từ phố Lê Đại Hành đến đường Ngô Quyền

    7,000,000

    5,600,000

    4,200,000

    319

    Phố Quang Minh

    Từ đường Nhạc Sơn đến phố Trung Đô

    10,000,000

    8,000,000

    6,000,000

    320

    Phố Mường Than

    Từ đường Nhạc Sơn đến Lý Công Uẩn

    10,000,000

    8,000,000

    6,000,000

    321

    Từ phố Lý Công Uẩn đến trường Nội trú

    9,000,000

    7,200,000

    5,400,000

    322

    Ngõ Mường Than

    Từ phố Mường Than đến phố Bà Triệu

    6,300,000

    5,040,000

    3,780,000

    323

    Ngõ xưởng in

    Từ phố Mường Than đến Doanh nghiệp Hoàng Sơn

    5,500,000

    4,400,000

    3,300,000

    324

    Ngõ Trường Nội Trú

    Từ phố Mường Than đến phố Quy Hoá

    3,000,000

    2,400,000

    1,800,000

    325

    Phố Kim Hoa

    Từ phố An Phú đến phố Trung Đô

    10,000,000

    8,000,000

    6,000,000

    326

    Phố Bà Triệu

    Từ phố Tuệ Tĩnh đến phố Lý Công Uẩn

    9,500,000

    7,600,000

    5,700,000

    327

    Ngõ Bà Triệu

    Đối diện cổng trường Lê Văn Tám

    4,000,000

    3,200,000

    2,400,000

    328

    Phố Trần Nhật Duật

    Từ đường Hoàng Liên đến phố Bà Triệu

    14,000,000

    11,200,000

    8,400,000

    329

    Phố Hàm Nghi

    Từ đường Hoàng Liên đến Quốc lộ 4D

    19,000,000

    15,200,000

    11,400,000

    330

    Từ phố Hoàng Liên đến ngã sáu

    21,000,000

    16,800,000

    12,600,000

    331

    Phố Lê Hữu Trác

    Từ phố Hàm Nghi đến phố Phạm Ngọc Thạch

    9,000,000

    7,200,000

    5,400,000

    332

    Phố Tân An

    Từ phố Kim Hà đến phố Lê Hữu Trác

    15,000,000

    12,000,000

    9,000,000

    333

    Phố Kim Hà

    Từ phố Hàm Nghi đến phố Phạm Ngọc Thạch

    16,000,000

    12,800,000

    9,600,000

    334

    Phố Tôn Thất Tùng

    Từ phố Hàm Nghi đến suối Ngòi Đum

    10,500,000

    8,400,000

    6,300,000

    335

    Phố Phạm Ngọc Thạch

    Từ phố Hàm Nghi đến phố Kim Hà

    11,900,000

    9,520,000

    7,140,000

    336

    Phố Thanh Phú

    Từ phố Hàm Nghi đến phố Phạm Ngọc Thạch

    9,500,000

    7,600,000

    5,700,000

    337

    Phố Đào Duy Từ

    Từ phố Hàm Nghi đến phố Phạm Ngọc Thạch

    12,000,000

    9,600,000

    7,200,000

    338

    Phố Cao Sơn

    Từ phố Kim Thành đến hết đường

    6,300,000

    5,040,000

    3,780,000

    339

    Đường Nguyễn Đình Chiểu

    Từ phố Mường Than đến phố Bà Triệu

    10,500,000

    8,400,000

    6,300,000

    340

    Phố Bạch Đằng

    Từ phố Hàm Nghi (QL4D) ra suối Ngòi Đum

    4,000,000

    3,200,000

    2,400,000

    341

    Phố Bế Văn Đàn

    Từ phố Bế Văn Đàn đến Phố Thanh Phú

    8,000,000

    6,400,000

    4,800,000

    342

    Từ phố Đào Duy Từ đến phố Phạm Ngọc Thạch

    8,000,000

    6,400,000

    4,800,000

    343

    Phố Ngọc Hà

    Từ phố Xuân Diệu đến đường Hàm Nghi (lõi đất Cao Minh)

    8,750,000

    7,000,000

    5,250,000

    344

    Phố An Bình

    Từ đường Hoàng Liên đến phố Quang Minh

    7,000,000

    5,600,000

    4,200,000

    345

    Phố An Nhân

    Từ đường Hoàng Liên đến phố Quang Minh

    7,000,000

    5,600,000

    4,200,000

    346

    Phố Trung Đô

    Từ đường Hoàng Liên đến đường Nhạc Sơn

    14,000,000

    11,200,000

    8,400,000

    347

    Phố An Phú kéo dài

    Từ đường Nhạc Sơn tổ 28 đến phố Quang Minh

    8,000,000

    6,400,000

    4,800,000

    348

    Từ phố Quang Minh đến đường Nhạc Sơn tổ 24

    7,500,000

    6,000,000

    4,500,000

    349

    Phố Nguyễn An Ninh

    Từ đường Nhạc Sơn đến giáp địa phận phường Duyên Hải

    6,500,000

    5,200,000

    3,900,000

    350

    Phố Ngô Đức Kế

    Từ giáp địa phận phường Duyên Hải đến cuối đường

    6,000,000

    4,800,000

    3,600,000

    351

    Đường M1

    Từ Đường Ngô Quyền đến đường An Dương Vương

    10,000,000

    8,000,000

    6,000,000

    352

    Ngõ Nhạc Sơn 1

    Từ Nhạc Sơn đến chân đồi Nhạc Sơn

    4,400,000

    3,520,000

    2,640,000

    353

    Các ngõ còn lại trên địa bàn phường

    2,000,000

    1,600,000

    1,200,000

    1.6

    PHƯỜNG BẮC CƯỜNG

     

     

     

    354

    Đại lộ Trần Hưng Đạo

    Từ cầu Bắc Cường đến phố Châu Úy

    15,500,000

    12,400,000

    9,300,000

    355

    Đường Võ Nguyên Giáp

    Từ đại lộ Trần Hưng Đạo đến phố Phú Thịnh

    15,000,000

    12,000,000

    9,000,000

    356

    Từ phố Phú Thịnh đến hết địa phận phường Bắc Cường

    11,000,000

    8,800,000

    6,600,000

    357

    Đường Trần Phú

    Từ trạm đăng kiểm đến phố Châu Úy

    12,000,000

    9,600,000

    7,200,000

    358

    Đường Ngô Quyền

    Từ cầu Ngòi Đum đến phố Phú Thịnh

    10,500,000

    8,400,000

    6,300,000

    359

    Phố Lê Thanh

    Từ đầu cầu Kim Tân đến phố Phú Thịnh

    10,200,000

    8,160,000

    6,120,000

    360

    Từ phố Phú Thịnh đến phố Châu Úy

    7,000,000

    5,600,000

    4,200,000

    361

    Phố Ngô Minh Loan

    Từ phố Lê Thanh đến Đại lộ Trần Hưng Đạo

    12,000,000

    9,600,000

    7,200,000

    362

    Phố Cù Chính Lan

    Từ Đại lộ Trần Hưng Đạo đến phố Ngô Minh Loan

    8,800,000

    7,040,000

    5,280,000

    363

    Phố Hoàng Trường Minh

    Từ phố Ngô Minh Loan đến phố Kim Sơn

    8,800,000

    7,040,000

    5,280,000

    364

    Phố Lạc Sơn

    Từ phố Ngô Minh Loan đến phố Lê Văn Thiêm

    8,800,000

    7,040,000

    5,280,000

    365

    Phố Nguyễn Thị Định

    Từ phố Ngô Minh Loan đến phố Phú Thịnh

    8,800,000

    7,040,000

    5,280,000

    366

    Ngõ Nguyễn Thị Định

    Từ phố Nguyễn Thị Định đến hết đường

    6,600,000

    5,280,000

    3,960,000

    367

    Phố Lê Văn Thiêm

    Từ phố Cù Chính Lan đến đường Trần Phú

    8,800,000

    7,040,000

    5,280,000

    368

    Phố Mường Hoa

    Từ phố Ngô Minh Loan đến phố Hoàng Trường Minh

    8,800,000

    7,040,000

    5,280,000

    369

    Phố Đào Trọng Lịch (đường N2A*)

    Từ phố Nguyễn Thị Định (N2) đến phố Lê Văn Thiêm (N4)

    6,600,000

    5,280,000

    3,960,000

    370

    Phố Kim Sơn

    Từ phố Ngô Minh Loan đến phố Nguyễn Thị Định

    8,800,000

    7,040,000

    5,280,000

    371

    Phố Tân Lập

    Từ phố Nguyễn Thị Định đến Đại lộ Trần Hưng Đạo

    8,800,000

    7,040,000

    5,280,000

    372

    Phố Phú Thịnh

    Từ phố Lê Thanh đến đường Trần Phú

    8,000,000

    6,400,000

    4,800,000

    373

    Từ phố Lê Thanh đến đường Võ Nguyên Giáp

    12,000,000

    9,600,000

    7,200,000

    374

    Từ đường Võ Nguyên Giáp đến ngã ba đường vào nghĩa trang Tân Lập (giáp đất nhà ông Lê Đức Tài)

    10,000,000

    8,000,000

    6,000,000

    375

    Phố Bùi Đức Minh

    Từ đại lộ Trần Hưng Đạo đến phố Hoàng Quy

    8,800,000

    7,040,000

    5,280,000

    376

    Phố Võ Đại Huệ

    Từ phố Tân Lập đến phố An Lạc

    8,800,000

    7,040,000

    5,280,000

    377

    Các đường còn lại thuộc tiểu khu đô thị số 2

     

    8,800,000

    7,040,000

    5,280,000

    378

    Phố Vĩ Kim

    Từ đại lộ Trần Hưng Đạo đến đường Trần Phú

    7,500,000

    6,000,000

    4,500,000

    379

    Đường D6A

    Từ phố Vĩ Kim đến Đại lộ Trần Hưng Đạo

    6,000,000

    4,800,000

    3,600,000

    380

    Phố Châu Úy

    Từ đại lộ Trần Hưng Đạo đến đường Trần Phú

    12,000,000

    9,600,000

    7,200,000

    381

    Phố Lê Duy Lương

    Từ phố Châu Úy đến phố Phan Kế Bính

    7,000,000

    5,600,000

    4,200,000

    382

    Phố Phan Kế Bính

    Đường vòng từ phố Châu Úy đến đại lộ Trần Hưng Đạo

    7,000,000

    5,600,000

    4,200,000

    383

    Phố Lê Trọng Tấn

    Từ phố Nguyễn Thăng Bình đến tuyến N27

    7,000,000

    5,600,000

    4,200,000

    384

    Phố Mạc Đăng Dung

    Từ đường Ngô Quyền đến đường N27

    7,000,000

    5,600,000

    4,200,000

    385

    Phố Nguyễn Thăng Bình

    Từ đường phố An Lạc đến đường N7

    7,000,000

    5,600,000

    4,200,000

    386

    Các đường còn lại thuộc tiểu khu đô thị số 3

     

    7,000,000

    5,600,000

    4,200,000

    387

    Phố Hoàng Quy

    Từ đường Trần Hừng Đạo đến hết đường

    7,000,000

    5,600,000

    4,200,000

    388

    Phố Quách Văn Rạng

    Từ đại lộ Trần Hưng Đạo đến đường Phú Thịnh

    7,000,000

    5,600,000

    4,200,000

    389

    Phố An Lạc

    Từ đại lộ Trần Hưng Đạo đến hết đường

    7,000,000

    5,600,000

    4,200,000

    390

    Các đường còn lại thuộc dự án khu đân cư đường B1

     

    7,000,000

    5,600,000

    4,200,000

    391

    Phố Trần Thị Lan (đường D4 + D4A)

    Từ đường M15 đến điểm Trung tâm giáo dục nghề nghiệp - GDTX thành phố

    7,000,000

    5,600,000

    4,200,000

    392

    Phố Đô Đốc Bảo

    Từ Lê Văn Thiêm đến phố Phú Thịnh

    7,000,000

    5,600,000

    4,200,000

    393

    Phố Đô Đốc Tuyết (đường E15)

    Từ đường E13 đến đường Lê Thanh (ngã tư cây xăng Linh Hương)

    7,000,000

    5,600,000

    4,200,000

    394

    Phố Đô Đốc Lộc (đường E16)

    Từ đường E13 đến đường M15

    7,000,000

    5,600,000

    4,200,000

    395

    Phố Trương Định (đường E17)

    Từ phố Lê Văn Thiêm đến M15

    7,000,000

    5,600,000

    4,200,000

    396

    Phố Nguyễn Minh Không (đường E18)

    Từ phố Lê Văn Thiêm đến đường E17

    7,000,000

    5,600,000

    4,200,000

    397

    Phố Huỳnh Thị Cúc (đường M16)

    Từ phố Lê Thanh đến đường Trần Phú

    7,000,000

    5,600,000

    4,200,000

    398

    Các đường còn lại thuộc tiểu khu đô thị số 4

    Các đường còn lại

    7,000,000

    5,600,000

    4,200,000

    399

    Các đường thuộc tiểu khu đô thị số 5

     

    5,000,000

    4,000,000

    3,000,000

    400

    Khu đô thị Tân Lập

    Đường T7

    2,500,000

    2,000,000

    1,500,000

    401

    Đường T8

    3,500,000

    2,800,000

    2,100,000

    402

    Các đường còn lại thuộc dự án khu đô thị Tân Lập

    1,500,000

    1,200,000

    900,000

    403

    Khu vực thôn Vĩ Kim

    Phía sau 20m đường 4E (thuộc tiểu khu 18) và các đường thuộc tổ 15

    1,500,000

    1,200,000

    900,000

    404

    Khu vực thôn Chính Cường

    Khu vực sau tỉnh lộ 156 và các vị trí còn lại

    1,100,000

    880,000

    660,000

    405

    Các hộ bám mặt đường tỉnh lộ 156

    Từ phố Lê Thanh đến hết tỉnh lộ 156

    1,500,000

    1,200,000

    900,000

    406

    Khu vực thôn Cửa Cải (tổ 30)

    Các khu vực còn lại

    1,100,000

    880,000

    660,000

    407

    Khu vực xóm Lao Túng (tổ 30)

    Các ngõ trong xóm

    700,000

    560,000

    420,000

    408

    Đường N9

    Từ cầu Ngòi Đum 2 đến phố Phú Thịnh

    10,500,000

    8,400,000

    6,300,000

    409

    Các đường thuộc khu dân cư Chiến Thắng

    Các đường còn lại thuộc dự án khu dân cư chiến Thắng

    7,000,000

    5,600,000

    4,200,000

    410

    Các đường thuộc khu tái định cư của công ty Apatit (trừ các hộ bám mặt đường tỉnh lộ 156)

    1,500,000

    1,200,000

    900,000

    411

    Các ngõ còn lại trên địa bàn phường

    1,100,000

    880,000

    660,000

    1.7

    PHƯỜNG NAM CƯỜNG

     

     

     

    412

    Đại lộ Trần Hưng Đạo

    Từ phố Châu Úy đến phố Mỏ Sinh

    13,000,000

    10,400,000

    7,800,000

    413

    Đường Võ Nguyên Giáp

    Từ giáp địa phận phường Bắc Cường đến đường Trần Kim Chiến

    11,000,000

    8,800,000

    6,600,000

    414

    Từ đường Trần Kim Chiến đến hết địa phận phường Nam Cường

    12,000,000

    9,600,000

    7,200,000

    415

    Phố Lê Thanh

    Từ phố Châu Úy đến đường Trần Phú

    6,000,000

    4,800,000

    3,600,000

    416

    Đường Trần Phú

    Từ phố Châu Úy đến phố Nguyễn Hữu Thọ

    10,000,000

    8,000,000

    6,000,000

    417

    Từ phố Nguyễn Hữu Thọ đến cầu chui Bắc Lệnh

    8,000,000

    6,400,000

    4,800,000

    418

    Phố Châu Úy

    Từ Đại lộ Trần Hưng Đạo đường Trần Phú

    12,000,000

    9,600,000

    7,200,000

    419

    Phố Lùng Thàng

    Từ đường Trần Phú đến Đại lộ Trần Hưng Đạo

    7,000,000

    5,600,000

    4,200,000

    420

    Phố Cốc Sa

    Từ phố Lê Thanh đến Đại lộ Trần Hưng Đạo

    7,000,000

    5,600,000

    4,200,000

    421

    Đường D7

    Từ phố Lùng Thàng đến phố Cốc Sa

    6,000,000

    4,800,000

    3,600,000

    422

    Phố Bùi Bằng Đoàn

    Từ phố Lùng Thàng đến phố Lê Thanh

    6,000,000

    4,800,000

    3,600,000

    423

    Đường 1/5

    Từ đại lộ Trần Hưng Đạo đến đường Trần Phú

    8,000,000

    6,400,000

    4,800,000

    424

    Đường Trần Kim Chiến

    Từ đại lộ Trần Hưng Đạo đến cầu Giang Đông

    8,000,000

    6,400,000

    4,800,000

    425

    Đường Nguyễn Trãi

    Từ đường Trần Kim Chiến vào Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh đến giáp phường Bắc Lệnh

    5,000,000

    4,000,000

    3,000,000

    426

    Đường Phùng Chí Kiên

    Trước Tỉnh ủy (từ đường 1/5 đến phố Mỏ Sinh giáp địa phận phường Bắc Lệnh)

    5,000,000

    4,000,000

    3,000,000

    427

    Phố Mỏ Sinh

    Từ đường Phùng Chí Kiên đến đường Trần Phú

    6,500,000

    5,200,000

    3,900,000

    428

    Từ đường Phùng Chí Kiên đến phố 30/4

    7,000,000

    5,600,000

    4,200,000

    429

    Phố Nguyễn Danh Phương

    Từ phố Mỏ Sinh đến giáp địa phận phường Bắc Lệnh

    5,000,000

    4,000,000

    3,000,000

    430

    Phố Cao Xuân Quế

    Từ đại lộ Trần Hưng Đạo đến đường Nguyễn Thiện Kế

    6,600,000

    5,280,000

    3,960,000

    431

    Phố Đinh Gia Quế

    Từ đường Cao Xuân Quế đến hết đường

    6,600,000

    5,280,000

    3,960,000

    432

    Phố Nguyễn Thiện Kế

    Từ đại lộ Trần Hưng Đạo đến đường Cao Xuân Quế

    7,000,000

    5,600,000

    4,200,000

    433

    Khu dân cư trước khối II

    Các đường còn lại

    5,000,000

    4,000,000

    3,000,000

    434

    Phố Tùng Tung

    Từ đường Trần Phú đến phố Mỏ Sinh (Hướng về cầu chui Bắc Lệnh)

    4,000,000

    3,200,000

    2,400,000

    435

    Từ phố Mỏ Sinh đến đường Trần Phú (Hướng về cầu chui Bắc Lệnh)

    4,000,000

    3,200,000

    2,400,000

    436

    Phố Trần Tung (Khu dân cư B5-B6)

    Từ đường Trần Phú đến phố Quang Thái

    4,600,000

    3,680,000

    2,760,000

    437

    Phố Quang Thái (Khu dân cư B5-B6)

    Từ đường Trần Phú đến đường Trần Phú

    4,600,000

    3,680,000

    2,760,000

    438

    Phố Nguyễn Trường Tộ (Khu dân cư B5-B6)

    Từ đường Trần Phú đến phố Quang Thái

    4,600,000

    3,680,000

    2,760,000

    439

    Phố Nguyễn Khoái (Khu dân cư B5-B6)

    Từ đường Trần Phú đến phố Quang Thái

    4,600,000

    3,680,000

    2,760,000

    440

    Phố Đan Đường (Khu dân cư B5-B6)

    Từ phố Trần Tung đến phố Nguyễn Trường Tộ

    4,600,000

    3,680,000

    2,760,000

    441

    Phố Trần Thủ Độ

    Từ phố Ca Văn Thỉnh đến phố Ca Văn Thỉnh

    7,000,000

    5,600,000

    4,200,000

    442

    Phố Ca Văn Thỉnh

    Từ đường Trần Phú đến đường Trần Phú

    7,000,000

    5,600,000

    4,200,000

    443

    Phố Ỷ Lan

    Từ phố Châu Úy đến phố Lê Thanh

    7,000,000

    5,600,000

    4,200,000

    444

    Đường E9A

    Từ đường E8 đến phố Lê Thanh

    7,000,000

    5,600,000

    4,200,000

    445

    Đường E6

    Từ đường Trần Phú đến phố Lê Thanh

    7,000,000

    5,600,000

    4,200,000

    446

    Đường E7

    Từ đường Trần Phú đến phố Lê Thanh

    7,000,000

    5,600,000

    4,200,000

    447

    Đường E8

    Từ đường Trần Phú đến phố Lê Thanh

    7,000,000

    5,600,000

    4,200,000

    448

    Phố Khúc Hạo (M5 + M6)

    Từ đường Trần Phú đến đường Trần Phú

    6,000,000

    4,800,000

    3,600,000

    449

    Phố Lý Tử Tấn (M7)

    Từ phố Khúc Hạo đến phố Khúc Hạo

    6,000,000

    4,800,000

    3,600,000

    450

    Phố Chu Phúc Uy (M8)

    Từ phố Khúc Hạo đến phố Khúc Hạo

    6,000,000

    4,800,000

    3,600,000

    451

    Phố Mai Kỳ Sơn (M9)

    Từ phố Khúc Hạo đến phố Khúc Hạo

    6,000,000

    4,800,000

    3,600,000

    452

    Phố Cao Xuân Huy

    Từ đường D7 đến hết đường

    3,000,000

    2,400,000

    1,800,000

    453

    Phố Nguyễn Hữu Thọ

    Từ phố Cốc Sa đến đường Trần Phú

    7,000,000

    5,600,000

    4,200,000

    454

    Phố Bùi Quốc Khái (M3)

    Từ phố Cao Bá Đạt (M1) đến phố Bùi Hữu Nghĩa (M4)

    6,000,000

    4,800,000

    3,600,000

    455

    Phố Cao Bá Đạt (M1)

    Từ phố Nguyễn Hữu Thọ đến phố Bùi Hữu Nghĩa (M4)

    6,000,000

    4,800,000

    3,600,000

    456

    Phố Bùi Hữu Nghĩa (M4)

    Từ phố Nguyễn Hữu Thọ đến đường Trần Phú

    6,000,000

    4,800,000

    3,600,000

    457

    Phố Bùi Viện (M2)

    Từ phố Cao Bá Đạt (M1) đến phố Bùi Hữu Nghĩa (M4)

    6,000,000

    4,800,000

    3,600,000

    458

    Thôn Đồng Hồ 1, thôn Đồng Hồ 2 (cũ)

    Các hộ nằm trên trục đường chuyên dùng của mỏ

    2,000,000

    1,600,000

    1,200,000

    459

    Các hộ còn lại có vị trí nhà ở nằm cách đường chuyên dùng mỏ sau 20 m, nằm xa các phố, vị trí nhà ở trong các đường cụt, ngõ cụt

    1,700,000

    1,360,000

    1,020,000

    460

    Đường suối Đôi - Pèng

    Từ đường Trần Phú đến đường chuyên dùng mỏ

    1,700,000

    1,360,000

    1,020,000

    461

    Thôn Đông Hà

    Các khu vực còn lại của thôn Đông Hà cũ

    1,100,000

    880,000

    660,000

    462

    Đường WB

    Từ Phố Tùng Tung đến phố Nguyễn Danh Phương

    1,500,000

    1,200,000

    900,000

    463

    Thôn Tùng Tung 1 (cũ)

    Các hộ tổ 12 có vị trí nhà ở nằm xa các phố, nhà ở trong các đường cụt, ngõ cụt

    1,100,000

    880,000

    660,000

    464

    Khu vực tổ 11 giáp địa phận phường Bắc Lệnh

    1,100,000

    880,000

    660,000

    465

    Thôn Tùng Tung 2 (cũ)

    Các hộ không bám đường WB và các hộ còn lại có vị trí nhà ở nằm xa các phố, vị trí nhà ở trong các đường cụt, ngõ cụt

    1,100,000

    880,000

    660,000

    466

    Thôn Tùng Tung 3 (cũ)

    Các hộ còn lại có vị trí nhà ở nằm xã các phố, nhà ở trong các đường cụt, ngõ cụt

    1,100,000

    880,000

    660,000

    467

    Thôn Lùng Thàng 1, thôn Lùng Thàng 2 (cũ)

    Các hộ còn lại có vị trí nhà ở nằm xa các phố, vị trí nhà ở trong các đường cụt, ngõ cụt

    1,100,000

    880,000

    660,000

    468

    Các ngõ còn lại trên địa bàn phường

     

    600,000

    480,000

    360,000

    1.8

    PHƯỜNG BẮC LỆNH

     

     

     

     

    469

    Đại lộ Trần Hưng Đạo

    Từ Phố Mỏ Sinh đến hết địa bàn phường Bắc Lệnh

    11,000,000

    8,800,000

    6,600,000

    470

    Đường Hoàng Quốc Việt

    Từ cầu chui Bắc Lệnh đến cầu Cung Ứng

    7,000,000

    5,600,000

    4,200,000

    471

    Từ cầu Cung Ứng đến hết địa phận phường Bắc Lệnh

    9,000,000

    7,200,000

    5,400,000

    472

    Phố Mỏ Sinh

    Từ phố Nguyễn Danh Phương đến đường Phùng Chí Kiên

    6,500,000

    5,200,000

    3,900,000

    473

    Từ đường Phùng Chí Kiên đến phố 30/4

    7,000,000

    5,600,000

    4,200,000

    474

    Phố Mỏ Sinh kéo dài

    Đoạn từ phố 30/4 đến đường Nguyễn Trãi

    5,200,000

    4,160,000

    3,120,000

    475

    Đường Phùng Chí Kiên

    Từ phố Mỏ Sinh đến phố Lý Thường Kiệt

    5,000,000

    4,000,000

    3,000,000

    476

    Từ phố Lý Thường Kiệt đến phố Chiềng On

    4,000,000

    3,200,000

    2,400,000

    477

    Phố 30/4

    Từ phố Mỏ Sinh đến phố Chiềng On

    7,000,000

    5,600,000

    4,200,000

    478

    Phố Chiềng On

    Từ đại lộ Trần Hưng Đạo đến phố 30/4

    10,500,000

    8,400,000

    6,300,000

    479

    Từ phố 30/4 đến phố 19/5

    9,500,000

    7,600,000

    5,700,000

    480

    Phố Nguyễn Thế Lộc

    Từ đại lộ Trần Hưng Đạo đến phố 30/4

    6,000,000

    4,800,000

    3,600,000

    481

    Từ đại lộ Trần Hưng Đạo đến phố Nguyễn Danh Phương

    4,500,000

    3,600,000

    2,700,000

    482

    Phố Phan Huy Ích

    Từ phố Nguyễn Thế Lộc đến Lê Văn Thịnh

    4,500,000

    3,600,000

    2,700,000

    483

    Phố Nguyễn Danh Phương

    Từ phố Mỏ Sinh đến phố Lê Văn Thịnh

    4,500,000

    3,600,000

    2,700,000

    484

    Phố Lê Văn Thịnh

    Từ phố Phùng Chí Kiên đến phố Nguyễn Danh Phương

    4,500,000

    3,600,000

    2,700,000

    485

    Đường T1, khu dân cư giáp phố Mỏ Sinh kéo dài

    Từ đường Nguyễn Trãi đến phố Mỏ Sinh kéo dài

    4,000,000

    3,200,000

    2,400,000

    486

    Đường T2 khu dân cư giáp phố Mỏ Sinh kéo dài

    Từ đường Nguyễn Trãi đến đường T3

    4,000,000

    3,200,000

    2,400,000

    487

    Đường T3, khu dân cư giáp phố Mỏ Sinh kéo dài

    Từ đường T1 đến phố Mỏ Sinh kéo dài

    4,000,000

    3,200,000

    2,400,000

    488

    Đường T4 khu dân cư giáp phố Mỏ Sinh kéo dài

    Từ phố Mỏ Sinh đến đường T5

    4,000,000

    3,200,000

    2,400,000

    489

    Đường T5 khu dân cư giáp phố Mỏ Sinh kéo dài

    Từ đường T4 đến đường T7

    4,000,000

    3,200,000

    2,400,000

    490

    Đường T7, T8, T9 khu dân cư giáp phố Mỏ Sinh kéo dài

    Từ đường T1 đến đường T5

    4,000,000

    3,200,000

    2,400,000

    491

    Phố Lưu Hữu Phước

    Từ phố Nguyễn Thế Lộc đến phố Lý Thường Kiệt

    6,000,000

    4,800,000

    3,600,000

    492

    Phố Đỗ Nhuận

    Từ phố Nguyễn Thế Lộc đến phố Lý Thường Kiệt

    6,000,000

    4,800,000

    3,600,000

    493

    Phố Lê Thiết Hùng

    Từ phố Nguyễn Thế Lộc đến phố Lý Thường Kiệt

    4,500,000

    3,600,000

    2,700,000

    494

    Từ phố Lý Thường Kiệt đến phố Chiềng On

    4,000,000

    3,200,000

    2,400,000

    495

    Phố Lý Thường Kiệt

    Từ phố 30/4 đến phố Phan Huy Ích

    6,000,000

    4,800,000

    3,600,000

    496

    Phố Lý Nhân Tông

    Từ phố 30/4 đến phố Nguyễn Danh Phương

    6,000,000

    4,800,000

    3,600,000

    497

    Đường nối (đường ngõ xóm)

    Từ đường Hoàng Quốc Việt đến cổng trường tiểu học Bắc Lệnh

    2,000,000

    1,600,000

    1,200,000

    498

    Từ đường Hoàng Quốc Việt đến cổng trường cấp II Bắc Lệnh

    2,000,000

    1,600,000

    1,200,000

    499

    Từ đường Hoàng Quốc Việt đến cổng trường Lý Tự Trọng (cũ)

    2,000,000

    1,600,000

    1,200,000

    500

    Từ cổng trường Lý Tự Trọng (cũ) đến chân đồi truyền hình

    2,000,000

    1,600,000

    1,200,000

    501

    Đường trước trường cấp 1+2 Bắc Lệnh

    Từ cổng trường cấp II Bắc Lệnh đến giáp tường rào trường CN kỹ thuật

    2,000,000

    1,600,000

    1,200,000

    502

    Phố Mạc Thị Bưởi

    Nối giữa phố Trần Văn Ơn đến phố Hoàng Văn Thái

    4,500,000

    3,600,000

    2,700,000

    503

    Phố Hoàng Văn Thái

     Từ đường Hoàng Quốc Việt (SN 281) đến phố Trần Văn Ơn

    4,500,000

    3,600,000

    2,700,000

    504

    Phố Phùng Thế Tài

    Từ phố Mạc Thị Bưởi nối đến Tiểu khu 19 (giáp với đường sắt)

    4,500,000

    3,600,000

    2,700,000

    505

    Phố Trần Văn Ơn

    Từ số nhà 103 đường Hoàng Quốc Việt đến giáp với Tiểu khu 19

    4,500,000

    3,600,000

    2,700,000

    506

    Phố Ngô Gia Khảm

    Từ số nhà 201 đường Hoàng Quốc Việt đến phố Hoàng Văn Thái

    4,500,000

    3,600,000

    2,700,000

    507

    Phố Chế Lan Viên

    Từ phố Trần Văn Ơn đến phố Phùng Thế Tài

    4,500,000

    3,600,000

    2,700,000

    508

    Phố Cù Huy Cận

    Từ phố Ngô Gia Khảm đến phố Hoàng Văn Thái

    4,500,000

    3,600,000

    2,700,000

    509

    Phố An Tiêm

    Từ phố Cù Huy Cận đến phố Hoàng Văn Thái

    4,500,000

    3,600,000

    2,700,000

    510

    Đường D16 (tiểu khu đô thị số 13)

    Từ phố Phan Huy Ích đến phố Lý Thường Kiệt

    5,000,000

    4,000,000

    3,000,000

    511

    Từ phố Lý Thường Kiệt đến phố Chiềng On

    4,000,000

    3,200,000

    2,400,000

    512

    Tiểu khu đô thị số 19

    Các đường H1 và H2

    4,500,000

    3,600,000

    2,700,000

    513

    Các đường còn lại

    3,000,000

    2,400,000

    1,800,000

    514

    Tổ 5

    Mặt đường tổ 5 từ đường Hoàng Quốc Việt đến giáp phường Bình Minh

    1,200,000

    960,000

    720,000

    515

    Các ngõ còn lại

    1,000,000

    800,000

    600,000

    516

    Tổ 6

    Mặt đường tổ 6 từ đường Hoàng Quốc Việt qua bãi đá mỏ Apatít đến giáp tổ 13

    800,000

    640,000

    480,000

    517

    Các ngõ còn lại

    600,000

    480,000

    360,000

    518

    Ngõ tổ 7, 8, 9, 10, 11

    Từ đường Hoàng Quốc Việt đến ngõ cụt

    1,200,000

    960,000

    720,000

    519

    Tổ 12

    Đường xóm phía sau đường Hoàng Quốc Việt (khu tập thể bệnh viện cũ)

    1,200,000

    960,000

    720,000

    520

    Tổ 13, 14

    Mặt đường từ đường Hoàng Quốc Việt đến giáp phường Nam Cường

    1,000,000

    800,000

    600,000

    521

    Các ngõ còn lại

    800,000

    640,000

    480,000

    522

    Tổ 15,16,17

    Các khu vực còn lại

    1,200,000

    960,000

    720,000

    523

    Các ngõ còn lại trên địa bàn phường

    600,000

    480,000

    360,000

    1.9

    Phường Pom Hán

     

     

     

    524

    Đường Hoàng Quốc Việt

    Từ giáp địa phận phường Bắc Lệnh đến ngã ba giao với phố Hà Đặc

    9,000,000

    7,200,000

    5,400,000

    525

    Từ phố Hà Đặc đến đầu đường đi vào mỏ (khu vực ngã ba Bến Đá)

    7,000,000

    5,600,000

    4,200,000

    526

    Phố Nguyễn Bặc

    Từ đường Hoàng Quốc Việt đến hết đường

    2,500,000

    2,000,000

    1,500,000

    527

    Phố Vũ Văn Mật

    Từ đường Hoàng Quốc Việt (bưu điện Cam Đường) đến giáp phố Nguyễn Bặc

    3,000,000

    2,400,000

    1,800,000

    528

    Phố Hoàng Sào

    Từ đường Hoàng Quốc Việt đến giáp địa phận phường Bình Minh

    5,500,000

    4,400,000

    3,300,000

    529

    Phố Mã Yên Sơn

    Từ phố Hoàng Sào đến giáp địa phận phường Bình Minh

    1,000,000

    800,000

    600,000

    530

    Phố Nguyễn Chích

    Từ phố Mã Yên Sơn đến hết đường

    750,000

    600,000

    450,000

    531

    Phố Trần Xuân Soạn

    Từ đường Hoàng Quốc Việt đến phố Võ Văn Tần

    5,500,000

    4,400,000

    3,300,000

    532

    Từ phố Võ Văn Tần đến ngã ba Đào Tấn

    8,000,000

    6,400,000

    4,800,000

    533

    Phố Trịnh Hoài Đức

    Từ phố Nguyễn Huy Tự đến phố Tân Tiến

    6,000,000

    4,800,000

    3,600,000

    534

    Từ phố Tân Tiến đến hết đường

    3,500,000

    2,800,000

    2,100,000

    535

    Phố Vũ Uy (Phố T1)

    Từ phố Trần Quý Cáp đến phố Trần Xuân Soạn

    3,500,000

    2,800,000

    2,100,000

    536

    Phố Nguyễn Huy Tự (Phố T2 + T3)

    Từ phố Hoàng Sào đến phố Trần Xuân Soạn

    5,000,000

    4,000,000

    3,000,000

    537

    Từ phố Trần Xuân Soạn đến phố Tân Tiến

    7,000,000

    5,600,000

    4,200,000

    538

    Phố Trần Quý Cáp (Phố T4)

    Từ phố Võ Văn Tần đến phố Nguyễn Huy Tự

    3,500,000

    2,800,000

    2,100,000

    539

    Phố Đào Tấn (Phố T8)

    Từ phố Nguyễn Huy Tự đến phố Trần Xuân Soạn

    5,000,000

    4,000,000

    3,000,000

    540

    Phố Đào Tấn (Phố T9)

    Từ phố Trần Xuân Soạn đến phố Giàn Than

    7,000,000

    5,600,000

    4,200,000

    541

    Phố Trần Quang Diệu (Phố T13)

    Từ phố Hoàng Sào đến phố Đào Tấn

    4,000,000

    3,200,000

    2,400,000

    542

    Phố Võ Văn Tần

    Từ ngã ba phố Hoàng Sào (cạnh nhà thi đấu) đến hết đường

    5,000,000

    4,000,000

    3,000,000

    543

    Phố Tân Tiến

    Từ đường Hoàng Quốc Việt đến ngã ba Đào Tấn

    6,000,000

    4,800,000

    3,600,000

    544

    Phố Giàn Than

    Từ đường Hoàng Quốc Việt đến phố Hoàng Sào

    1,600,000

    1,280,000

    960,000

    545

    Phố Nguyễn Xí

    Từ đường Hoàng Quốc Việt đến phố Vũ Văn Mật

    2,400,000

    1,920,000

    1,440,000

    546

    Phố Hoàng Đức Chử

    Từ đường Hoàng Quốc Việt đến phố Hà Đặc

    3,000,000

    2,400,000

    1,800,000

    547

    Phố Hà Đặc

    Từ đường Hoàng Quốc Việt đến ngã ba Cầu Gồ

    2,000,000

    1,600,000

    1,200,000

    548

    Phố Tô Vũ

    Từ đường Hoàng Quốc Việt đến phố Hoàng Đức Chử

    2,000,000

    1,600,000

    1,200,000

    549

    Phố Hoàng Công Chất

    Từ phố Nguyễn Xí đến hết đường

    2,000,000

    1,600,000

    1,200,000

    550

    Phố 23/9

    Từ đường Hoàng Quốc Việt (giáp ngân hàng Sài Gòn Bank) đến ngã ba phố Cầu Gồ

    2,000,000

    1,600,000

    1,200,000

    551

    Phố Cầu Gồ

    Từ đường Hoàng Quốc Việt đến ngã ba phố 23/9

    2,000,000

    1,600,000

    1,200,000

    552

    Phố Trần Văn Nỏ

    Từ ngã ba Bến Đá đến giáp địa phận xã Cam Đường

    2,000,000

    1,600,000

    1,200,000

    553

    Phố Nguyễn Đình Thi

    Từ ngã ba phố 23/9 đến phố Trần Văn Nỏ

    2,000,000

    1,600,000

    1,200,000

    554

    Đường vào mỏ

    Từ ngã ba Bến Đá đến địa phận xã Cam Đường

    1,300,000

    1,040,000

    780,000

    555

    Ngõ xóm tổ 16

    Từ phố 23/9 đến hết đường (giáp địa phận phường Bắc Lệnh)

    800,000

    640,000

    480,000

    556

    Ngõ xóm 1 tổ 12 (tổ 40 cũ)

    Từ đường Hoàng Quốc Việt (giáp số nhà 573) đến hết đường

    1,000,000

    800,000

    600,000

    557

    Ngõ xóm 1 tổ 15 (tổ 34A cũ)

    Từ đường Hoàng Quốc Việt (giáp Ngân hàng Sài Gòn Bank) đến hết đường

    800,000

    640,000

    480,000

    558

    Ngõ xóm 1 tổ 19 (tổ 36 cũ)

    Từ phố 23/9 đi qua nhà văn hóa khu dân cư số 9 đến hết đường

    1,000,000

    800,000

    600,000

    559

    Ngõ xóm 1 tổ 26 (tổ 6 cũ)

    Từ phố Hoàng Đức Chử (giáp đội số 2 công an Phòng cháy chữa cháy) đến hết đường

    750,000

    600,000

    450,000

    560

    Ngõ xóm 1 tổ 27 (tổ 24 cũ)

    Từ phố Hà Đặc đến hết đường

    850,000

    680,000

    510,000

    561

    Ngõ xóm 1 tổ 28 (tổ 25 cũ)

    Từ phố Hà Đặc đến hết đường

    850,000

    680,000

    510,000

    562

    Ngõ xóm 1 tổ 30 (tổ 8 cũ)

    Từ phố Cầu Gồ (giáp số nhà 020) đến hết đường

    750,000

    600,000

    450,000

    563

    Ngõ xóm 1 tổ 33 (tổ 31B cũ)

    Từ phố 23/9 đến hết đường

    800,000

    640,000

    480,000

    564

    Ngõ xóm 1 tổ 36 (tổ 28 cũ)

    Từ phố Nguyễn Đình Thi đi xuống trạm bơm tổ 36 (tổ 28 cũ)

    800,000

    640,000

    480,000

    565

    Ngõ xóm 2 tổ 12 (tổ 40 cũ)

    Từ đường Hoàng Quốc Việt (giáp số nhà 577) đến hết đường

    1,000,000

    800,000

    600,000

    566

    Ngõ xóm 2 tổ 25 (tổ 5B cũ)

    Từ đường Hoàng Quốc Việt (giáp chi nhánh điện lực Cam Đường) đến hết đường

    1,000,000

    800,000

    600,000

    567

    Ngõ xóm 3 tổ 26 (tổ 6 cũ)

    Từ phố Hà Đặc (giáp số nhà 002) đến hết đường

    750,000

    600,000

    450,000

    568

    Ngõ xóm 2 tổ 27 (tổ 24 cũ)

    Từ phố Hà Đặc đến hết đường (ngõ gần nhất phía sau trường tiểu học)

    850,000

    680,000

    510,000

    569

    Ngõ xóm 2 tổ 30 (tổ 8 cũ)

    Từ phố Cầu Gồ (giáp số nhà 079) đến hết đường

    750,000

    600,000

    450,000

    570

    Các ngõ còn lại trên địa bàn phường

    600,000

    480,000

    360,000

    1.10

    PHƯỜNG BÌNH MINH

     

     

     

     

    571

    Đại lộ Trần Hưng Đạo

    Từ giáp phường Bắc Lệnh đến nút giao Trần Hưng Đạo - Võ Nguyên Giáp - Bình Minh (nút giao Ná Méo)

    11,000,000

    8,800,000

    6,600,000

    572

    Đại lộ Trần Hưng Đạo kéo dài

    Từ cuối Đại lộ Trần Hưng Đạo đến giáp địa phận phường Xuân Tăng

    8,000,000

    6,400,000

    4,800,000

    573

    Đường Võ Nguyên Giáp

    Từ giáp địa phận phường Nam Cường đến nút giao Trần Hưng Đạo - Võ Nguyên Giáp - Bình Minh (nút giao Ná Méo)

    10,000,000

    8,000,000

    6,000,000

    574

    Phố Bình Minh (29m)