hieuluat

Nghị quyết 42/NQ-CP điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất tỉnh Lạng Sơn

  • Thuộc tính văn bản

    Cơ quan ban hành:Chính phủSố công báo:Đang cập nhật
    Số hiệu:42/NQ-CPNgày đăng công báo:Đang cập nhật
    Loại văn bản:Nghị quyếtNgười ký:Nguyễn Xuân Phúc
    Ngày ban hành:09/05/2018Hết hiệu lực:Đang cập nhật
    Áp dụng:09/05/2018Tình trạng hiệu lực:Còn Hiệu lực
    Lĩnh vực:Đất đai-Nhà ở
  • CHÍNH PHỦ
    -------

    Số: 42/NQ-CP

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ---------------

    Hà Nội, ngày 09 tháng 5 năm 2018

     

    NGHỊ QUYẾT
    VỀ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ CUỐI (2016 - 2020) TỈNH LẠNG SƠN
    -----------
    CHÍNH PHỦ

     

    Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;

    Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

    Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn (Tờ trình số 33/TTr-UBND ngày 08 tháng 5 năm 2017, số 25/BC-UBND ngày 31 tháng 01 năm 2018), của Bộ Tài nguyên và Môi trường (Tờ trình số 66/TTr-BTNMT ngày 23 tháng 10 năm 2017, số 6858/BTNMT-TCQLĐĐ) ngày 19 tháng 12 năm 2017 và số 746/BTNMT-TCQLĐĐ ngày 21 tháng 2 năm 2018),

     

    QUYẾT NGHỊ:

     

    Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) của tỉnh Lạng Sơn với các chỉ tiêu sau:

    1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

    TT

    Chỉ tiêu sử dụng đất

    Hiện trạng năm 2010

    Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020

    Diện tích (ha)

    Cơ cấu (%)

    Cấp quốc gia phân b(ha)

    Cấp tỉnh xác định, xác định bsung (ha)

    Tổng số

    Diện tích (ha)

    Cơ cấu (%)

    (1)

    (2)

    (3)

    (4)

    (5)

    (6)

    (7)=(5)+(6)

    (8)

    I

    Tổng diện tích đất tự nhiên

    832.076

    100

     

     

    831.009

    100

    1

    Đất nông nghiệp

    666.142

    80,06

    725.704

    -

    725.704

    87,33

     

    Trong đó:

     

     

     

     

     

     

    1.1

    Đất trồng lúa

    42.005

    6,31

    40.680

    -

    40.680

    5,61

     

    Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

    20.059

    47,75

    22.000

    -

    22.000

    54,08

    1.2

    Đất trồng cây hàng năm khác

    33.804

    5,07

     

    36.758

    36.758

    5,07

    1.3

    Đất trồng cây lâu năm

    30.968

    4,65

     

    50.522

    50.522

    6,96

    1.4

    Đất rừng phòng hộ

    112.517

    16,89

    122.661

    -

    122.661

    16,90

    1.5

    Đất rừng đặc dụng

    8.293

    1,24

    20.387

    -

    20.387

    2,81

    1.6

    Đất rừng sản xuất

    437.271

    65,64

    452.861

    -

    452.861

    62,40

    1.7

    Đất nuôi trồng thủy sản

    1.185

    0,18

    1.500

    -

    1.500

    0,21

    2

    Đất phi nông nghiệp

    43.721

    5,25

    59.437

    -

    59.437

    7,15

     

    Trong đó:

     

     

     

     

     

     

    2.1

    Đất quốc phòng

    11.474

    26,24

    13.636

    -

    13.636

    22,94

    2.2

    Đất an ninh

    31

    0,07

    126

    -

    126

    0,21

    2.3

    Đất khu công nghiệp

     

     

    762

    -

    762

    1,28

    2.4

    Đất khu chế xuất

     

     

     

    126

    126

    0,21

    2.5

    Đất cụm công nghiệp.

    150

    0,34

     

    548

    548

    0,92

    2.6

    Đất thương mại, dịch vụ

    85

    0,19

     

    375

    375

    0,63

    2.7

    Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

    492

    1,13

     

    748

    748

    1,26

    2.8

    Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

    458

    1,05

     

    219

    219

    0,37

    2.9

    Đất phát triển hạ tầng

    11.457

    26,21

    18.150

    571

    18.721

    31,50

     

    Trong đó:

     

     

     

     

     

     

     

    Đất cơ sở văn hóa

    14

    0,12

    395

    -364

    31

    0,17

     

    Đất cơ sở y tế

    57

    0,50

    131

    -

    131

    0,70

     

    Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

    421

    3,67

    659

    -

    659

    3,52

     

    Đất cơ sở thể dục - thể thao

    127

    1,11

    485

    -

    485

    2,59

    2.10

    Đất có di tích, danh thắng

    819

    1,87

    863

    -

    863

    1,45

    2.11

    Đất bãi thải, xử lý chất thải

    174

    0,40

    840

    -

    840

    1,41

    2.12

    Đất ở tại nông thôn

    5.806

    13,28

     

    7.584

    7.584

    12,76

    2.13

    Đất ở tại đô thị

    913

    2,09

    1.310

    64

    1.374

    2,31

    2.14

    Đất xây dựng trụ sở cơ quan

    77

    0,18

     

    182

    182

    0,31

    2.15

    Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

    198

    0,45

     

    128

    128

    0,22

    2.16

    Đất cơ sở tôn giáo

    4

    0,01

     

    8

    8

    0,01

    2.17

    Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

    566

    1,29

     

    926

    926

    1,56

    3

    Đất chưa sử dụng

    122.213

    14,69

    45.866

    2

    45.868

    5,52

    4

    Đất khu kinh tế

    19.683

    2,37

    47.354

     

    47.354

    5,70

    5

    Đất đô thị

    8.345

    1,00

    15.991

     

    15.991

    1,92

    II

    Các khu chức năng*

     

     

     

     

     

     

    1

    Khu sản xuất nông nghiệp

     

     

     

    80.826

    80.826

     

    2

    Khu lâm nghiệp

     

     

     

    562.479

    562.479

     

    3

    Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

     

     

     

    28.957

    28.957

     

    4

    Khu phát triển công nghiệp

     

     

     

    1.534

    1.534

     

    5

    Khu đô thị

     

     

     

    235

    235

     

    6

    Khu thương mại - dịch vụ

     

     

     

    1.475

    1.475

     

    7

    Khu dân cư nông thôn

     

     

     

    25.635

    25.635

     

     

    2. Diện tích chuyn mục đích sử dụng đất:

    Đơn vị tính: ha

    TT

    Chỉ tiêu sử dụng đất

    Cả thời kỳ

    Giai đoạn 2011- 2015 (*)

    Giai đoạn 2016 - 2020

    Tổng

    Chia ra các năm

    Năm 2016 (*)

    Năm 2017

    Năm 2018

    Năm 2019

    Năm 2020

    1

    Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

    13.977

    3.403

    10.574

    2.333

    1.266

    3.139

    938

    2.898

     

    Trong đó:

     

     

     

     

     

     

     

     

    1.1

    Đất trồng lúa

    1.265

    375

    890

    237

    80

    281

    80

    212

     

    Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

    478

    144

    334

    50

    38

    52

    24

    170

    1.2

    Đất trồng cây hàng năm khác

    2.636

    655

    1.981

    512

    208

    624

    177

    460

    1.3

    Đất trồng cây lâu năm

    2.174

    298

    1.876

    371

    183

    670

    194

    458

    1.4

    Đất rừng phòng hộ

    291

    109

    182

    19

    120

    5

    38

     

    1.5

    Đất rừng đặc dụng

    134

    122

    12

    11

     

     

    1

     

    1.6

    Đất rừng sản xuất

    7.399

    1.840

    5.559

    1.168

    666

    1.518

    448

    1.759

    1.7

    Đất nuôi trồng thủy sản

    67

    4

    63

    10

    8

    36

    1

    8

    2

    Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

    17.670

    1.057

    16.613

    515

    362

    5.070

    4.418

    6.248

    2.1

    Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

    51

    37

    14

     

    14

     

     

     

    2.2

    Đất trồng lúa nước chuyn sang đất trồng rừng

    11

    1

    10

     

     

    9

    1

     

    2.3

    Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

    17

    16

    1

     

    1

     

     

     

    2.4

    Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

    269

    267

    2

     

    2

     

     

     

    2.5

    Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

    17.322

    736

    16.586

    515

    345

    5.061

    4.417

    6.248

    3

    Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

    16

    16

    0

     

     

     

     

     

     

    Ghi chú: (*) Diện tích đã chuyển mục đích

    3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:

    Đơn vị tính: ha

    TT

    Chỉ tiêu sử dụng đất

    Cả thời kỳ

    Giai đon 2011- 2015 (*)

    Giai đoạn 2016 - 2020

    Tổng

    Chia ra các năm

    Năm 2016*

    Năm 2017

    Năm 2018

    Năm 2019

    Năm 2020

    1

    Đất nông nghiệp

    57.916

    10.000

    47.916

     

    286

    11.253

    15.014

    21.363

     

    Trong đó:

     

     

     

     

     

     

     

     

    1.2

    Đất trồng cây lâu năm

    8.571

     

    8.571

     

    286

    3.789

    2.396

    2.100

    1.3

    Đất rừng phòng hộ

    9.886

    5.000

    4.886

     

     

    1.886

     

    3.000

    1.4

    Đất rừng đặc dụng

    100

     

    100

     

     

    100

     

     

    1.5

    Đất rừng sản xuất

    39.343

    5.000

    34.343

     

     

    5.478

    12.602

    16.263

    2

    Đất phi nông nghiệp

    921

    59

    862

    255

    95

    164

    132

    216

     

    Trong đó:

     

     

     

     

     

     

     

     

    2.1

    Đất quốc phòng

    180

    6

    174

    172

     

    1

    1

     

    2.2

    Đất khu chế xuất

    29

     

    29

     

     

     

    29

     

    2.3

    Đất cụm công nghiệp

    76

     

    76

     

    50

     

    26

     

    2.4

    Đất thương mại, dịch vụ

    8

    1

    7

     

     

    7

    0

     

    2.5

    Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

    124

     

    124

    1

     

    2

    21

    100

    2.6

    Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

    9

     

    9

    9

     

     

     

     

    2.7

    Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh.

    165

    3

    162

    38

    22

    50

    31

    21

    2.8

    Đất danh lam, thắng cảnh

    5

     

    5

     

     

    5

     

     

    2.9

    Đất bãi thải, xử lý chất thải

    66

    26

    40

    17

     

    7

    7

    9

    2.10

    Đất ở tại nông thôn

    26

    6

    20

    8

     

    11

    1

     

    2.11

    Đất ở tại đô thị

    18

     

    18

    4

     

    14

     

     

    2.12

    Đất xây dựng trụ sở cơ quan

    5

     

    5

     

    2

    2

    1

     

    2.13

    Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

    83

    13

    70

     

    5

    58

    2

    5

     

    Ghi chú: (*) Diện tích đã đưa vào sử dụng cho các mục đích

    (Vị trí các loại đất trong điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) được thể hiện trên Bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Bản đkế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020), tỷ lệ 1/100,000 do Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn xác lập ngày 08 tháng 5 năm 2017).

    4. Phân bổ diện tích các loại đất trong kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020)

    Đơn vị tính: ha

    TT

    Chỉ tiêu

    Hiện trạng năm 2015

    Phân theo từng năm

    Năm 2016 (*)

    Năm 2017

    Năm 2018

    Năm 2019

    Năm 2020

    (1)

    (2)

    (3)

    (4)

    (5)

    (6)

    (7)

    (8)

     

    TỔNG DIỆN TÍCH ĐT TỰ NHIÊN

    831.009

    831.009

    831.009

    831.009

    831.009

    831.009

    1

    Đất nông nghiệp

    688.362

    686.029

    685.049

    693.164

    707.240

    725.704

     

    Trong đó:

     

     

     

     

     

     

    1.1

    Đất trồng lúa

    44.173

    43.936

    42.921

    40.754

    40.631

    40.680

     

    Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (từ 2 vụ lúa trở lên)

    21.207

    21.156

    21.172

    21.117

    21.084

    22.000

    1.2

    Đất trồng cây hàng năm khác

    40.228

    39.713

    39.964

    40.263

    39.084

    36.758

    1.3

    Đất trồng cây lâu năm

    27.217

    27.345

    28.273

    36.822

    43.640

    50.522

    1.4

    Đất rừng phòng hộ

    117.736

    117.718

    117.598

    104.995

    98.493

    122.661

    1.5

    Đất rừng đặc dụng

    8.299

    8.287

    8.287

    20.388

    20.387

    20.387

    1.6

    Đất rừng sản xuất

    448.654

    446.971

    445.960

    447.969

    462.738

    452.861

    1.7

    Đất nuôi trồng thủy sản

    1.865

    1.855

    1.840

    1.744

    1.732

    1.500

    2

    Đất phi nông nghiệp

    48.001

    50.589

    51.950

    55.253

    56.322

    59.437

     

    Trong đó:

     

     

     

     

     

     

    2.1

    Đất quốc phòng

    10.928

    11.586

    11.964

    12.612

    12.799

    13.636

    2.2

    Đất an ninh

    38

    87

    98

    110

    115

    126

    2.3

    Đất khu công nghiệp

     

     

     

    440

    440

    762

    2.4

    Đất khu chế xuất

     

    37

    37

    37

    126

    126

    2.5

    Đất cụm công nghiệp

    42

    112

    290

    436

    549

    548

    2.6

    Đất thương mại, dịch vụ

    109

    151

    217

    319

    331

    375

    2.7

    Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

    171

    240

    276

    329

    441

    748

    2.8

    Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

    178

    197

    197

    197

    205

    219

    2.9

    Đất phát triển hạ tầng

    14.705

    15.995

    16.508

    17.384

    17.763

    18.721

     

    Trong đó:

     

     

     

     

     

     

     

    Đất cơ sở văn hóa

    14

    19

    19

    28

    28

    31

     

    Đất cơ sở y tế

    67

    88

    90

    121

    131

    131

     

    Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

    445

    486

    510

    550

    562

    659

     

    Đất cơ sở thể dục - thể thao

    327

    343

    360

    400

    476

    485

    2.10

    Đất có di tích, danh thắng

    631

    686

    694

    845

    850

    863

    2.11

    Đất bãi thải, xử lý chất thải

    674

    728

    729

    772

    824

    840

    2.12

    Đất ở tại nông thôn

    7.132

    7.215

    7.231

    7.450

    7.497

    7.584

    2.13

    Đất ở tại đô thị

    984

    1.079

    1.085

    1.334

    1.335

    1.374

    2.14

    Đất xây dựng trụ sở cơ quan

    113

    119

    143

    171

    174

    182

    2.15

    Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

    39

    55

    95

    99

    99

    128

    2.16

    Đất cơ sở tôn giáo

    8

    8

    8

    8

    8

    8

    2.17

    Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

    556

    559

    581

    834

    850

    926

    3

    Đất chưa sử dụng

    94.647

    94.392

    94.010

    82.593

    67.447

    45.868

    4

    Đất khu kinh tế

    19.810

    19.810

    19.810

    19.810

    19.810

    47.354

    5

    Đất đô thị

    8.710

    8.710

    8.710

    8.710

    8.710

    15.991

     

    Ghi chú: (*) Diện tích đã thực hiện

    Điều 2. Căn cứ vào Nghị quyết này, Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn có trách nhiệm:

    1. Tổ chức thực hiện điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020), trong đó rà soát điều chỉnh quy hoạch của các ngành, lĩnh vực, các địa phương trong tỉnh có sử dụng đất cho thống nhất với điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) của tỉnh; việc tổ chức thực hiện điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất phải thống nhất chặt chẽ đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh trên địa bàn tỉnh.

    2. Xác định ranh giới và công khai diện tích đất trồng lúa, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng cần bảo vệ nghiêm ngặt; điều tiết phân bổ nguồn lực, trưc hết là nguồn ngân sách nhà nước bảo đảm lợi ích giữa các khu vực có điều kiện phát triển công nghiệp, đô thị, dịch vụ với các khu vực bảo vệ đất trồng lúa, đất rừng; có chính sách, biện pháp phù hợp đgiảm chi phí sản xuất, tăng thu nhập, để người trồng lúa yên tâm sản xuất; tăng đầu tư hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật, đảm bảo tính thống nhất, đồng bộ giữa các khu vực; tạo môi trường thuận lợi để thu hút các nhà đầu tư trong và ngoài nước tham gia tích cực vào xây dựng khu kinh tế cửa khẩu, khu công nghiệp, cụm công nghiệp; khai hoang mở rộng diện tích đất sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp nhằm bù lại phần diện tích đất nông nghiệp do bị chuyển mục đích sử dụng.

    3. Tiếp tục chỉ đạo việc lập và phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện theo quy định của pháp luật đất đai làm căn cứ đ thu hi đất, giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất đảm bảo phù hợp với điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của tỉnh.

    4. Tăng cường công tác tuyên truyền pháp luật đất đai để người sử dụng đất nắm vững các quy định của pháp luật, sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm có hiệu quả, bo vệ môi trường và phát triển bền vững.

    5. Quản lý, sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất nhất là khu vực sẽ chuyển mục đích sử dụng đất để tập trung cho phát triển kinh tế và chuyển đổi cơ cấu kinh tế theo hướng phát triển dịch vụ, đô thị đtăng nguồn thu cho ngân sách; đẩy mạnh việc đấu giá quyền sử dụng đất. Khuyến khích sử dụng đất tiết kiệm, hiệu quả, khắc phục tình trạng bỏ hoang đất đã giao và đã cho thuê. Tổ chức quản lý, giám sát chặt chẽ quỹ đất được quy hoạch phát triển đô thị, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất cơ sở sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp nhằm sử dụng tiết kiệm, hiệu quả quỹ đất, khắc phục tình trạng mất cân đối trong cơ cấu sử dụng đất giữa đất ở với đất xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội và các yêu cầu về bảo vệ môi trường.

    6. Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai ngăn chặn và xử lý kịp thời các vi phạm trong thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; kiên quyết không giải quyết giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất đối với các trường hợp không có trong quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; kiểm tra, xử lý các trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng, sử dụng sai mục đích theo quy định của pháp luật đất đai.

    7. Tiếp tục rà soát, xác định ranh giới đất sử dụng cho mục đích quốc phòng, an ninh; đất quốc phòng, đất an ninh kết hợp làm kinh tế; đất do các đơn vị quốc phòng, công an làm kinh tế tại các địa phương để quản lý chặt chẽ, sử dụng tiết kiệm, hiệu quả.

    8. Tăng cường điều tra đánh giá về chất lượng, tiềm năng đất đai; đánh giá thoái hóa đất, ô nhiễm đất; phổ biến rộng rãi quy trình kỹ thuật canh tác trên đất dốc để hạn chế thấp nhất tình trạng xói mòn rửa trôi và suy thoái đất đai; hoàn thiện hệ thống cơ sở dữ liệu thông tin về đất đai; đào tạo nguồn nhân lực; nghiên cứu, ứng dụng khoa học, công nghệ cao trong quản lý đất đai, nâng cao chất lượng công tác dự báo, lập, thẩm định, quản lý, tổ chức thực hiện và giám sát quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

    9. Chịu trách nhiệm trước Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ trong việc chuyển mục đích sử dụng đất rừng sang các mục đích khác, hạn chế tối đa việc chuyển mục đích đất rừng và trong việc rà soát, kiểm tra hiện trạng sử dụng đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên trước khi chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện các công trình, dự án theo quy định; đối với các công trình, dự án có sử dụng đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên thuộc trường hợp phải báo cáo Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ thì gửi báo cáo về Bộ Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thẩm định trình Thủ tướng Chính phủ trước khi quyết định chuyển mục đích sử dụng đất theo quy định.

    Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn chỉ đạo, kiểm tra và chịu trách nhiệm trước Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ trong việc sử dụng đất tiết kiệm, hiệu quả, tuân thủ đúng các quy định của pháp luật.

    10. Định kỳ hàng năm, Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn có trách nhiệm gửi báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất về Bộ Tài nguyên và Môi trường để tng hợp báo cáo Chính phủ trình Quốc hội theo quy định tại Điều 50 Luật Đất đai 2013.

    Điều 3. Bộ Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan chỉ đạo, kiểm tra việc chuyển đổi đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất là rừng tự nhiên theo đúng quy hoạch được phê duyệt và quy định của pháp luật.

    Điều 4. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn, Thủ trưởng các bộ, ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị quyết này./.

     

    Nơi nhận:
    - Ban Bí thư Trung ương Đảng;
    - Ủy ban thường vụ Quốc hội;
    - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
    - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
    - Văn phòng Tổng Bí thư;
    - Văn phòng Chủ tịch nước;
    - Hội đồng dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
    - Văn phòng Quốc hội;
    - Tòa án nhân dân t
    i cao;
    - Viện kiểm sát nhân dân tối cao;
    - Kiểm toán nhà nước;
    - Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia;
    - Ủy ban trung ương Mặt
    trận Tổ quốc Việt Nam;
    - Cơ quan
    trung ương của các đoàn th;
    - Các Bộ: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp v
    à Phát triển nông thôn, Xây dựng, Công Thương, Giao thông vận tải, Quốc phòng, Công an, Giáo dục và Đào tạo, Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Tư pháp;
    - UBND tỉnh Lạng Sơn;
    - Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Lạng Sơn;
    - VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGĐ Cổng TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị
    trực thuộc, Công báo;
    - Lưu: VT, NN (2).

    TM. CHÍNH PHỦ
    THỦ TƯỚNG





    Nguyễn Xuân Phúc

     
  • Loại liên kết văn bản
    01
    Luật Đất đai của Quốc hội, số 45/2013/QH13
    Ban hành: 29/11/2013 Hiệu lực: 01/07/2014 Tình trạng: Hết Hiệu lực
    Văn bản căn cứ
    02
    Luật Tổ chức Chính phủ của Quốc hội, số 76/2015/QH13
    Ban hành: 19/06/2015 Hiệu lực: 01/01/2016 Tình trạng: Hết Hiệu lực
    Văn bản căn cứ
  • Hiệu lực văn bản

    Hiệu lực liên quan

    Văn bản chưa có liên quan hiệu lực
  • Tải văn bản tiếng Việt

    Nghị quyết 42/NQ-CP điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất tỉnh Lạng Sơn (.pdf)

    Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file.
    Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

    Nghị quyết 42/NQ-CP điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất tỉnh Lạng Sơn (.doc)

    Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file.
    Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan

Văn bản mới

X