hieuluat

Nghị quyết 43/NQ-CP điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất tỉnh Thanh Hóa

  • Thuộc tính văn bản

    Cơ quan ban hành:Chính phủSố công báo:Đang cập nhật
    Số hiệu:43/NQ-CPNgày đăng công báo:Đang cập nhật
    Loại văn bản:Nghị quyếtNgười ký:Nguyễn Xuân Phúc
    Ngày ban hành:09/05/2018Hết hiệu lực:Đang cập nhật
    Áp dụng:09/05/2018Tình trạng hiệu lực:Còn Hiệu lực
    Lĩnh vực:Đất đai-Nhà ở
  • CHÍNH PHỦ
    -------

    Số: 43/NQ-CP

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ---------------

    Hà Nội, ngày 09 tháng 5 năm 2018

     

    NGHỊ QUYẾT
    VỀ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ CUỐI (2016 - 2020) TỈNH THANH HÓA
    --------
    CHÍNH PHỦ

    Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;

    Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

    Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa (Tờ trình số 128/TTr-UBND ngày 22 tháng 8 năm 2017), của Bộ Tài nguyên và Môi trường (Tờ trình số 93/TTr-BTNMT ngày 16 tháng 11 năm 2017 và Công văn số 966/BTNMT-TCQLĐĐ ngày 02 tháng 3 năm 2018),

     

    QUYẾT NGHỊ:

     

    Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) của tỉnh Thanh Hóa với các chỉ tiêu sau:

    1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

    STT

    Chỉ tiêu sử dụng đất

    Năm 2010

    Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020

    Diện tích (ha)

    Cơ cấu (%)

    Quốc gia phân bổ (ha)

    Tỉnh xác định, bổ sung (ha)

    Tổng số

    Diện tích (ha)

    Cơ cấu (%)

    (1)

    (2)

    (3)

    (4)

    (5)

    (6)

    (7)=(5)+(6)

    (8)

    I

    Loại đất

     

     

     

     

     

     

    1

    Đất nông nghiệp

    861.549

    77,40

    888.550

     

    888.550

    79,94

     

    Trong đó:

     

     

     

     

     

     

    1.1

    Đất trồng lúa

    146.965

    13,20

    133.000

     

    133.000

    11,97

     

    Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

    125.943

    11,32

    120.000

     

    120.000

    10,80

    1.2

    Đất trồng cây hàng năm khác

    62.352

    5,60

     

    62.638

    62.638

    5,64

    1.3

    Đất trồng cây lâu năm

    38.585

    3,47

     

    44.150

    44.150

    3,97

    1.4

    Đất rừng phòng hộ

    180.557

    16,22

    180.915

     

    180.915

    16,28

    1.5

    Đất rừng đặc dụng

    82.005

    7,37

    84.248

     

    84.248

    7,58

    1.6

    Đất rừng sản xuất

    337.869

    30,36

    360.795

     

    360.795

    32,46

    1.7

    Đất nuôi trồng thủy sản

    11.979

    1,08

    15.667

     

    15.667

    1,41

    1.8

    Đất làm muối

    325

    0,03

    200

     

    200

    0,02

    2

    Đất phi nông nghiệp

    162.521

    14,60

    195.045

     

    195.045

    17,55

     

    Trong đó:

     

     

     

     

     

     

    2.1

    Đất quốc phòng

    4.949

    0,44

    5.074

     

    5.074

    0,46

    2.2

    Đất an ninh

    3.791

    0,34

    4.324

     

    4.324

    0,39

    2.3

    Đất khu công nghiệp

    1.076

    0,10

    5.691

     

    5.691

    0,51

    2.4

    Đất cụm công nghiệp

     

    0,00

     

    1.702

    1.702

    0,15

    2.5

    Đất thương mại, dịch vụ

    126

    0,01

     

    1.849

    1.849

    0,17

    2.6

    Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

    1.670

    0,15

     

    7.217

    7.217

    0,65

    2.7

    Đất cho hoạt động khoáng sản

    2.558

    0,23

     

    5.867

    5.867

    0,53

    2.8

    Đất phát triển hạ tầng

    53.378

    4,80

    60.300

     

    60.300

    5,43

     

    Trong đó:

     

     

     

     

     

     

     

    - Đất cơ sở văn hóa

    414

    0,04

    864

     

    864

    0,08

     

    - Đất cơ sở y tế

    209

    0,02

    327

     

    327

    0,03

     

    - Đất cơ sở giáo dục đào tạo

    1.355

    0,12

    2.417

     

    2.417

    0,22

     

    - Đất cơ sở thể dục thể thao

    719

    0,06

    1.019

     

    1.019

    0,09

    2.9

    Đất có di tích, danh thắng

    421

    0,04

    709

     

    709

    0,06

    2.10

    Đất bãi thải, xử lý chất thải

    162

    0,01

    453

     

    453

    0,04

    2.11

    Đất ở tại nông thôn

    49.232

    4,42

     

    54.042

    54.042

    4,86

    2.12

    Đất ở tại đô thị

    2.622

    0,24

    4.111

     

    4.111

    0,37

    2.13

    Đất xây dựng trụ sở cơ quan

    809

    0,07

     

    642

    642

    0,06

    2.14

    Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

    78

    0,01

     

    184

    184

    0,02

    2.15

    Đất cơ sở tôn giáo

    79

    0,01

     

    182

    182

    0,02

    2.16

    Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

    5.429

    0,49

     

    5.867

    5.867

    0,53

    3

    Đất chưa sử dụng

    88.985

    7,99

    27.869

     

    27.869

    2,51

     

    - Đất chưa sử dụng còn lại

    88.985

    7,99

    27.869

     

    27.869

    2,51

     

    - Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng

     

     

     

     

     

     

    4

    Đất khu kinh tế*

    18.612

    1,67

    106.000

     

    106.000

    9,54

    5

    Đất đô thị*

    18.408

    1,65

    38.753

     

    38.753

    3,49

    II

    Các khu chức năng*

     

     

     

     

     

     

    1

    Khu sản xuất nông nghiệp

     

     

     

    215.597

    215.597

     

    2

    Khu lâm nghiệp

     

     

     

    636.079

    636.079

     

    3

    Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

     

     

     

    76.820

    76.820

     

    4

    Khu phát triển công nghiệp

     

     

     

    55.462

    55.462

     

    5

    Khu đô thị

     

     

     

    38.753

    38.753

     

    6

    Khu dân cư nông thôn

     

     

     

    112.416

    112.416

     

     

    Ghi chú: * Không cộng chỉ tiêu này khi tính tổng diện tích tự nhiên.

    2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

    Đơn vị tính: ha

    STT

    Chỉ tiêu sử dụng đất

    Cả thời kỳ

    Kỳ đầu (2011- 2015) *

    Kỳ cuối (2016 - 2020)

    Tổng số

    Chia ra các năm

    Năm 2016*

    Năm 2017

    Năm 2018

    Năm 2019

    Năm 2020

    1

    Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

    36.863

    7.437

    29.426

    4.126

    7.590

    10.120

    5.060

    2.530

     

    Trong đó:

     

     

     

     

     

     

     

     

    1.1

    Đất trồng lúa

    12.241

    2.829

    9.412

    1.519

    2.368

    3.157

    1.579

    789

     

    Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

    8.846

    438

    8.408

    1.318

    2.127

    2.836

    1.418

    709

    1.2

    Đất trồng cây hàng năm khác

    5.397

    1.346

    4.051

    679

    1.012

    1.349

    674

    337

    1.3

    Đất trồng cây lâu năm

    1.745

    728

    1.017

    157

    258

    344

    172

    86

    1.4

    Đất rừng phòng hộ

    3.703

    466

    3.237

    341

    869

    1.158

    579

    290

    1.5

    Đất rừng đặc dụng

    785

    56

    729

    155

    172

    230

    115

    57

    1.6

    Đất rừng sản xuất

    11.650

    1.516

    10.134

    1.152

    2.695

    3.593

    1.796

    898

    1.7

    Đất nuôi trồng thủy sản

    994

    431

    563

    104

    138

    183

    92

    46

    1.8

    Đất làm muối

    127

    23

    104

     

    31

    42

    21

    10

    2

    Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Trong đó:

     

     

     

     

     

     

     

     

    2.1

    Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

    141

    122

    19

    5

    4

    6

    3

    1

    2.2

    Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

    205

    205

     

     

     

     

     

     

    2.3

    Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

    1.962

    334

    1.628

    202

    428

    570

    285

    143

    2.4

    Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

    1.231

    253

    978

    91

    266

    355

    177

    89

    2.5

    Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

    1

    1

     

     

     

     

     

     

    2.6

    Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

    1.113

    175

    938

    58

    264

    352

    176

    88

    2.7

    Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

    28

    8

    20

     

    6

    8

    4

    2

    2.8

    Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

    8.475

    235

    8.240

    2.970

    1.581

    2.108

    1.054

    527

    3

    Đất phi nông nghiệp không phải là đất chuyn sang đất ở

    354

    214

    140

    37

    31

    41

    21

    10

     

    Ghi chú: * Diện tích đã thực hiện

    3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:

    Đơn vị tính: ha

    STT

    Chỉ tiêu sử dụng đất

    Cả thời kỳ

    Kỳ đầu (2011- 2015) *

    Kỳ cuối (2016-2020)

    Tng số

    Chia ra các năm

    Năm 2016*

    Năm 2017

    Năm 2018

    Năm 2019

    Năm 2020

    1

    Đất nông nghiệp

    34.641

    31.302

    3.339

    731

    782

    1.043

    522

    261

     

    Trong đó:

     

     

     

     

     

     

     

     

    1.1

    Đất trồng lúa

    22

     

    22

    4

    5

    7

    4

    2

     

    Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

    707

    685

    22

    4

    5

    7

    4

    2

    1.2

    Đất trồng cây hàng năm khác

    3.272

    2.414

    858

    276

    175

    233

    116

    58

    1.3

    Đất trồng cây lâu năm

    788

    642

    146

    19

    38

    51

    25

    13

    1.4

    Đất rừng phòng hộ

    6.203

    6.047

    156

    6

    45

    60

    30

    15

    1.5

    Đất rừng đặc dụng

    450

    350

    100

    20

    24

    32

    16

    8

    1.6

    Đất rừng sản xuất

    22.299

    20.983

    1.316

    316

    300

    400

    200

    100

    1.7

    Đất nuôi trồng thủy sản

    453

    73

    380

    46

    100

    134

    67

    33

    2

    Đất phi nông nghiệp

    5.515

    1.737

    3.778

    724

    916

    1.222

    611

    305

     

    Trong đó:

     

     

     

     

     

     

     

     

    2.1

    Đất quốc phòng

    47

    47

     

     

     

     

     

     

    2.2

    Đất an ninh

    4

     

    4

     

    1

    2

    1

     

    2.3

    Đất khu công nghiệp

    44

     

    44

    20

    7

    10

    5

    2

    2.4

    Đt cụm công nghiệp

    133

     

    133

    6

    38

    51

    25

    13

    2.5

    Đất thương mại, dịch vụ

    58

     

    58

    8

    15

    20

    10

    5

    2.6

    Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

    840

    719

    121

    35

    26

    34

    17

    9

    2.7

    Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

    943

    151

    792

    192

    180

    240

    120

    60

    2.8

    Đất phát triển hạ tầng

    694

    58

    636

    106

    159

    212

    106

    53

    2.9

    Đất có di tích, danh thắng

    38

    36

    2

     

    1

    1

     

     

    2.10

    Đất bãi thải, xử lý chất thải

    47

    6

    41

    5

    11

    14

    7

    4

    2.11

    Đất ở tại nông thôn

    403

    298

    105

    17

    26

    35

    18

    9

    2.12

    Đất ở tại đô thị

    17

    3

    14

    3

    3

    5

    2

    1

    2.13

    Đất xây dựng trụ sở cơ quan

    6

    5

    1

    1

     

     

     

     

    2.14

    Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

    17

    17

     

     

     

     

     

     

    2.15

    Đất cơ sở tôn giáo

    11

    2

    9

    7

    1

    1

     

     

    2.16

    Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

    80

    67

    13

    4

    3

    3

    2

    1

     

    Ghi chú: * Diện tích đã thực hiện

    (Vị trí các loại đất trong điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) được thể hiện trên Bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Bản đkế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020), tỷ lệ 1/100.000 do Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa xác lập ngày 22 tháng 8 năm 2017).

    4. Phân bdiện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020):

    Đơn vị tính: ha

    STT

    Chỉ tiêu sử dụng đất

    Năm hin trạng 2015

    Các năm kế hoạch

    Năm 2016*

    Năm 2017

    Năm 2018

    Năm 2019

    Năm 2020

    1

    Đất nông nghiệp

    914.283

    910.928

    904.151

    895.114

    890.639

    888.550

     

    Trong đó:

     

     

     

     

     

     

    1.1

    Đất trồng lúa

    145.803

    143.679

    140.475

    136.204

    134.068

    133.000

     

    Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

    130.423

    128.704

    126.093

    122.611

    120.870

    120.000

    1.2

    Đất trồng cây hàng năm khác

    15.058

    62.485

    62.467

    62.443

    62.473

    62.638

    1.3

    Đất trồng cây lâu năm

    43.521

    43.933

    43.998

    44.085

    44.129

    44.150

    1.4

    Đất rừng phòng hộ

    185.040

    184.446

    183.387

    181.975

    181.269

    180.915

    1.5

    Đất rừng đặc dụng

    82.269

    82.446

    82.987

    83.707

    84.067

    84.248

    1.6

    Đất rừng sản xuất

    380.372

    376.454

    371.756

    365.493

    362.361

    360.795

    1.7

    Đất nuôi trồng thủy sản

    13.708

    13.929

    14.450

    15.146

    15.493

    15.667

    1.8

    Đất làm muối

    305

    305

    273

    231

    210

    200

    2

    Đất phi nông nghiệp

    162.196

    167.006

    175.482

    186.783

    192.391

    195.045

     

    Trong đó:

     

     

     

     

     

     

    2.1

    Đất quốc phòng

    5.288

    5.303

    5.299

    5.372

    5.326

    5.074

    2.2

    Đất an ninh

    3.696

    3.762

    3.930

    4.155

    4.267

    4.324

    2.3

    Đất khu công nghiệp

    959

    1.393

    2.683

    4.362

    5.221

    5.691

    2.4

    Đất cụm công nghiệp

    115

    317

    733

    1.274

    1.550

    1.702

    2.5

    Đất thương mại, dịch vụ

    287

    442

    864

    1.414

    1.695

    1.849

    2.6

    Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

    4.732

    5.485

    6.005

    6.685

    7.032

    7.217

    2.7

    Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

    3.010

    3.516

    4.221

    5.162

    5.632

    5.867

    2.8

    Đất phát triển hạ tầng

    51.726

    52.605

    54.913

    57.991

    59.530

    60.300

     

    Trong đó:

     

     

     

     

     

     

     

    - Đất cơ sở văn hóa

    173

    286

    459

    691

    806

    864

     

    - Đất cơ sy tế

    278

    288

    299

    315

    323

    327

     

    - Đất cơ sở giáo dục đào tạo

    1.832

    1.903

    2.057

    2.263

    2.366

    2.417

     

    - Đất cơ sở thể dục thể thao

    971

    984

    995

    1.009

    1.016

    1.019

    2.9

    Đất có di tích, danh thắng

    206

    258

    393

    574

    664

    709

    2.10

    Đất bãi thải, xử lý chất thải

    244

    282

    334

    402

    436

    453

    2.11

    Đất ở tại nông thôn

    51.384

    51.869

    52.521

    53.390

    53.825

    54.042

    2.12

    Đất ở tại đô thị

    3.298

    3.466

    3.659

    3.917

    4.046

    4.111

    2.13

    Đất xây dựng trụ sở cơ quan

    455

    500

    542

    600

    628

    642

    2.14

    Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

    162

    172

    176

    181

    183

    184

    2.15

    Đất cơ sở tôn giáo

    125

    152

    161

    173

    179

    182

    2.16

    Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà ha táng

    5.410

    5.508

    5.616

    5.759

    5.831

    5.867

    3

    Đất chưa sử dụng

    34.986

    33.532

    31.833

    29.568

    28.435

    27.869

    4

    Đất khu kinh tế

    106.000

    106.000

    106.000

    106.000

    106.000

    106.000

    5

    Đất đô thị

    21.301

    21.301

    25.780

    27.425

    30.904

    38.753

     

    Ghi chú: * Diện tích đã thực hiện.

    Điều 2. Căn cứ vào Nghị quyết này, Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa có trách nhiệm:

    1. Tổ chức thực hiện điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020), trong đó rà soát điều chỉnh quy hoạch của các ngành, lĩnh vực, các địa phương trong tỉnh có sử dụng đất cho thống nhất với điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) của tỉnh; việc tổ chức thực hiện điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất phải thống nhất chặt chẽ đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh trên địa bàn tỉnh.

    2. Xác định ranh giới và công khai diện tích đất trồng lúa, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng cần bảo vệ nghiêm ngặt; điều tiết phân bnguồn lực, trước hết là nguồn ngân sách nhà nước bảo đảm lợi ích giữa các khu vực có điều kiện phát triển công nghiệp, đô thị, dịch vụ với các khu vực bảo vệ đất trồng lúa, đất rừng; có chính sách, biện pháp phù hợp để giảm chi phí sản xuất, tăng thu nhập, để người trồng lúa yên tâm sản xuất; tăng đầu tư hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật, đảm bảo tính thống nhất, đồng bộ giữa các khu vực.

    3. Chịu trách nhiệm trước Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ trong việc chuyển mục đích sử dụng đất rừng sang các mục đích khác, hạn chế tối đa việc chuyển mục đích đất rừng và trong việc rà soát, kiểm tra hiện trạng sử dụng đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên trước khi chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện các công trình, dự án theo quy định; đối với các công trình, dự án có sử dụng đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên thuộc trường hợp phải báo cáo Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ thì gửi báo cáo về Bộ Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thẩm định trình Thủ tướng Chính phủ trước khi quyết định chuyn mục đích sử dụng đất theo quy định.

    Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa chỉ đạo, kiểm tra và chịu trách nhiệm trước Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ trong việc sử dụng đất tiết kiệm, hiệu quả, tuân thủ đúng các quy định của pháp luật.

    4. Tiếp tục chỉ đạo việc lập và phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện theo quy định của pháp luật đất đai làm căn cứ để thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất đảm bảo phù hợp với điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của tỉnh.

    5. Tăng cường công tác tuyên truyền pháp luật đất đai để người sử dụng đất nắm vững các quy định của pháp luật, sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, có hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.

    6. Quản lý, sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất nht là khu vực sẽ chuyển mục đích sử dụng đất để tập trung cho phát triển kinh tế và chuyển đổi cơ cấu kinh tế theo hướng phát triển dịch vụ, đô thị để tăng nguồn thu cho ngân sách; đẩy mạnh việc đu giá quyn sử dụng đất. Khuyến khích sử dụng đất tiết kiệm, hiệu qu, khắc phục tình trạng bỏ hoang đất đã giao và đã cho thuê. Tổ chức quản lý, giám sát chặt chẽ quỹ đất được quy hoạch phát triển đô thị, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất cơ sở sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp nhằm sử dụng tiết kiệm, hiệu quả quỹ đất khắc phục tình trạng mất cân đối trong cơ cấu sử dụng đất giữa đất ở với đất xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội và các yêu cầu về bảo vệ môi trường.

    Phối hợp với Bộ Xây dựng trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt điều chỉnh, mở rộng quy hoạch chung xây dựng Khu kinh tế Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2035, tầm nhìn đến năm 2050; phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng của Khu kinh tế Nghi Sơn làm căn cứ pháp lý để triển khai xây dựng Khu kinh tế Nghi Sơn theo kế hoạch.

    7. Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai ngăn chặn và xử lý kịp thời các vi phạm trong thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; kiên quyết không giải quyết giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất đối với các trường hợp không có trong quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; kiểm tra, xử lý các trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng, sử dụng sai mục đích theo quy định của pháp luật đất đai.

    8. Tiếp tục rà soát, xác định ranh giới đất sử dụng cho mục đích quốc phòng, an ninh; đất quốc phòng, đất an ninh kết hợp làm kinh tế; đất do các đơn vị quốc phòng, công an làm kinh tế tại các địa phương để quản lý chặt chẽ, sử dụng tiết kiệm, hiệu quả.

    9. Tăng cường điều tra đánh giá về chất lượng, tiềm năng đất đai; đánh giá thoái hóa đất, ô nhiễm đất; hoàn thiện hệ thống cơ sở dữ liệu thông tin về đất đai; đào tạo nguồn nhân lực; nghiên cứu, ứng dụng khoa học, công nghệ cao trong quản lý đất đai, nâng cao chất lượng công tác dự báo, lập, thẩm định, quản lý, tổ chức thực hiện và giám sát quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

    10. Tăng cường công tác dự báo, thông tin, tuyên truyền để các cấp, các ngành và người dân địa phương chủ động ứng phó với ảnh hưởng của biến đổi khí hậu và nước biển dâng.

    11. Định kỳ hàng năm, gửi báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất về Bộ Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp báo cáo Chính phủ trình Quốc hội theo quy định.

    Điều 3. Bộ Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan chỉ đạo, kiểm tra việc chuyển đổi đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất là rừng tự nhiên theo đúng quy hoạch được phê duyệt và quy định của pháp luật.

    Điều 4. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa, Thủ trưởng các bộ, ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị quyết này./.

     

    Nơi nhận:
    - Ban Bí thư Trung ương Đảng;
    - Ủy ban thường vụ Quốc hội;
    - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
    - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
    - Văn phòng Chủ tịch nước;
    - Hội đồng dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
    - Văn phòng Quốc hội;
    - Tòa án nhân dân tối cao;
    - Viện kiểm sát nhân dân tối cao;
    - Kiểm toán nhà nước;
    - Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia;
    - Ủy ban trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
    - Cơ quan trung ương của các đoàn th
    ;
    - Các Bộ: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Xây dựng, Công Thương, Giao thông vận tải, Quốc phòng, Công an, Giáo dục và Đào tạo, Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
    - UBND tỉnh Thanh Hóa;
    - Sở Tài nguyên và Môi
    trường tỉnh Thanh Hóa;
    - VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGĐ Cổng TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị
    trực thuộc, Công báo;
    - Lưu: VT, NN (2b).

    TM. CHÍNH PHỦ
    THỦ TƯỚNG





    Nguyễn Xuân Phúc

     
  • Loại liên kết văn bản
    01
    Luật Đất đai của Quốc hội, số 45/2013/QH13
    Ban hành: 29/11/2013 Hiệu lực: 01/07/2014 Tình trạng: Hết Hiệu lực
    Văn bản căn cứ
    02
    Luật Tổ chức Chính phủ của Quốc hội, số 76/2015/QH13
    Ban hành: 19/06/2015 Hiệu lực: 01/01/2016 Tình trạng: Hết Hiệu lực
    Văn bản căn cứ
  • Hiệu lực văn bản

    Hiệu lực liên quan

    Văn bản chưa có liên quan hiệu lực
  • Tải văn bản tiếng Việt

    Nghị quyết 43/NQ-CP điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất tỉnh Thanh Hóa (.pdf)

    Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file.
    Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

    Nghị quyết 43/NQ-CP điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất tỉnh Thanh Hóa (.doc)

    Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file.
    Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan

Văn bản mới

X