Nghị quyết 65/NQ-CP điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất TP Hà Nội

  • Thuộc tính văn bản

    Cơ quan ban hành:Chính phủSố công báo:685&686-06/2018
    Số hiệu:65/NQ-CPNgày đăng công báo: 08/06/2018
    Loại văn bản:Nghị quyếtNgười ký:Nguyễn Xuân Phúc
    Ngày ban hành:25/05/2018Hết hiệu lực: Đang cập nhật
    Áp dụng: 25/05/2018Tình trạng hiệu lực:Còn Hiệu lực
    Lĩnh vực:Đất đai-Nhà ở
  • CHÍNH PHỦ
    -------

    Số: 65/NQ-CP

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ---------------

    Hà Nội, ngày 25 tháng 5 năm 2018

     

    NGHỊ QUYẾT
    VỀ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ CUỐI (2016 - 2020) THÀNH PHỐ HÀ NỘI

    -------------

    CHÍNH PHỦ

     

    Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;

    Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

    Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội (Tờ trình số 25/TTr-UBND ngày 12 tháng 5 năm 2017), của Bộ Tài nguyên và Môi trường (Tờ trình số 55/TTr-BTNMT ngày 15 tháng 9 năm 2017, số 6983/BTNMT-TCQLĐĐ ngày 26 tháng 12 năm 2017 và số 1350/BTNMT-TCQLĐĐ ngày 22 tháng 3 năm 2018, số 2337/BTNMT-TCQLĐĐ ngày 11 tháng 5 năm 2018),

     

    QUYẾT NGHỊ:

     

    Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) của thành phố Hà Nội với các chỉ tiêu sau:

    1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

    STT

    Chỉ tiêu sử dụng đất

    Năm 2010

    Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020

    Diện tích (ha)

    Cơ cấu (%)

    Quốc gia phân b (ha)

    Thành phố xác định, bổ sung (ha)

    Tổng số

    Diện tích (ha)

    Cơ cấu (%)

    (1)

    (2)

    (3)

    (4)

    (5)

    (6)

    (7) = (5)+(6)

    (8)

    I

    LOẠI ĐẤT

     

     

     

     

     

     

    1

    Đất nông nghiệp

    188.365

    56,58

    174.429

     

    174.429

    51,93

     

    Trong đó:

     

     

     

     

     

     

    1.1

    Đất trồng lúa

    114.780

    34,48

    95.503

    -500

    95.003

    28,28

     

    Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

    103.378

    31,05

    92.500

    -500

    92.000

    27,39

    1.2

    Đất trồng cây hàng năm khác

    21.474

    6,45

     

    15.551

    15.551

    4,63

    1.3

    Đất trồng cây lâu năm

    15.892

    4,77

     

    17.257

    17.257

    5,14

    1.4

    Đất rừng phòng hộ

    5.413

    1,63

    8.970

     

    8.970

    2,67

    1.5

    Đất rừng đặc dụng

    10.295

    3,09

    11.467

    -289

    11.178

    3,33

    1.6

    Đất rừng sản xuất

    8.550

    2,57

    6.219

    289

    6.508

    1,94

    1.7

    Đất nuôi trồng thủy sản

    10.710

    3,22

    13.895

    1.000

    14.895

    4,43

    2

    Đất phi nông nghiệp

    135.193

    40,61

    159.716

     

    159.716

    47,55

     

    Trong đó:

     

     

     

     

     

     

    2.1

    Đất quốc phòng

    8.453

    2,54

    11.224

     

    11.224

    3,34

    2.2

    Đất an ninh

    372

    0,11

    788

     

    788

    0,23

    2.3

    Đất khu công nghiệp

    2.065

    0,62

    3.828

    219

    4.047

    1,20

    2.4

    Đất khu chế xuất

     

     

     

    38

    38

    0,01

    2.5

    Đất cụm công nghiệp

    2.253

    0,68

     

    1.788

    1.788

    0,53

    2.6

    Đất thương mại, dịch vụ

    353

    0,11

     

    4.641

    4.641

    1,38

    2.7

    Đất cơ sở sx phi nông nghiệp

    5.483

    1,65

     

    4.752

    4.752

    1,41

    2.8

    Đất SD cho hoạt động khoáng sản

    400

    0,12

     

    841

    841

    0,25

    2.9

    Đất phát triển hạ tầng

    45.493

    13,67

    52.770

     

    52.770

    15,71

     

    Trong đó:

     

     

     

     

     

     

     

    Đất cơ sở văn hóa

    1.425

    0,43

    1.668

     

    1.668

    0,50

     

    Đất cơ sở y tế

    379

    0,11

    933

     

    933

    0,28

     

    Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

    2.970

    0,89

    4.880

     

    4.880

    1,45

     

    Đất cơ sở thể dục - thể thao

    1.086

    0,33

    2.416

     

    2.416

    0,72

    2.10

    Đất có di tích, danh thắng

    528

    0,16

    1.043

     

    1.043

    0,31

    2.11

    Đất bãi thải, xử lý chất thải

    312

    0,09

    1.059

     

    1.059

    0,32

    2.12

    Đất ở tại nông thôn

    27.939

    8,39

     

    31.199

    31.199

    9,29

    2.13

    Đất ở tại đô thị

    7.840

    2,36

    14.041

     

    14.041

    4,18

    2.14

    Đất xây dựng trụ sở cơ quan

    1.397

    0,42

     

    967

    967

    0,29

    2.15

    Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

    512

    0,15

     

    289

    289

    0,09

    2.16

    Đất cơ sở ngoại giao

     

     

     

    36

    36

    0,01

    2.17

    Đất cơ sở tôn giáo

    439

    0,13

     

    673

    673

    0,20

    2.18

    Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

    2.848

    0,86

     

    3.603

    3.603

    1,07

    3

    Đất chưa sử dụng

    9.331

    2,80

    1.756

    -9

    1.747

    0,52

    4

    Đất khu công nghệ cao*

    910

    0,27

    1.586

     

    1.586

    0,47

    5

    Đất khu kinh tế*

     

     

     

     

     

     

    6

    Đất đô thị*

    32.116

    9,65

    63.468

    -19.895

    43.573

    12,97

    II

    KHU CHỨC NĂNG*

     

     

     

     

     

     

    1

    Khu sản xuất nông nghiệp

     

     

     

    127.811

    127.811

     

    2

    Khu lâm nghiệp

     

     

     

    26.656

    26.656

     

    3

    Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

    10.295

     

     

    11.467

    11.467

     

    4

    Khu phát triển công nghiệp

     

     

     

    10.587

    10.587

     

    5

    Khu đô thị

     

     

     

    63.468

    63.468

     

    6

    Khu thương mại - dịch vụ

     

     

     

    4.641

    4.641

     

    7

    Khu dân cư nông thôn

     

     

     

    77.767

    77.767

     

     

    Ghi chú: (*) Không cộng vào tổng diện tích tự nhiên

    2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

    Đơn vị tính: ha

    STT

    Chỉ tiêu sử dụng đất

    Cả thời kỳ

    Kỳ đầu (2011- 2015) (*)

    Kỳ cui (2016 - 2020)

    Tng

    Chia ra các năm

    Năm 2016 (*)

    Năm 2017

    Năm 2018

    Năm 2019

    Năm 2020

    1

    Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

    35.498,58

    7.298,17

    28.200,41

    3.980,57

    2.920,32

    6.755,15

    6.742,42

    7.801,95

     

    Trong đó:

     

     

     

     

     

     

     

     

    1.1

    Đất trồng lúa

    18.179,57

    4.679,79

    13.499,78

    1.679,12

    1.231,70

    3.506,34

    3.694,77

    3.387,85

     

    Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

    13.068,34

    4.551,39

    8.516,95

    1.147,58

    726,96

    2.272,30

    2.272,07

    2.098,04

    1.2

    Đất trồng cây hàng năm khác

    9.228,29

    689,13

    8.539,16

    1.632,83

    661,99

    1.762,56

    1.676,95

    2.804,83

    1.3

    Đất trồng cây lâu năm

    3.833,82

    471,58

    3.362,24

    333,33

    706,90

    686,03

    681,54

    954,44

    1.4

    Đất rừng phòng hộ

    51,79

    7,55

    44,24

    1,74

    1,34

    12,66

    4,09

    24,41

    1.5

    Đất rừng đặc dụng

    254,61

    216,83

    37,78

     

     

    6,03

    21,75

    10,00

    1.6

    Đất rừng sản xuất

    999,67

    250,53

    749,14

    96,49

    186,53

    166,55

    176,43

    123,14

    1.7

    Đất nuôi trồng thủy sản

    1.748,92

    965,68

    783,24

    99,12

    86,35

    201,82

    182,94

    213,01

    2

    Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

    21.624,67

    11.030,29

    10.594,38

    1.174,87

    1.313,35

    3.149,89

    2.491,46

    2.464,81

     

    Trong đó:

     

     

     

     

     

     

     

     

    2.1

    Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

    1.695,13

    1.162,93

    532,20

    54,50

    88,73

    222,69

    73,90

    92,38

    2.2

    Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

    2.998,22

    2.077,15

    921,07

    214,02

    13,13

    360,57

    182,09

    151,26

    2.3

    Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

    217,90

    117,11

    100,79

    29,19

     

    56,14

    4,16

    11,30

    2.4

    Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

    29,97

    29,97

     

     

     

     

     

     

    2.5

    Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

    108,53

    108,53

     

     

     

     

     

     

    2.6

    Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

    1.348,89

    1.307,36

    41,53

    9,95

    9,38

    8,82

    6,33

    7,05

    3

    Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

    1.971,32

    503,58

    1.467,74

    126,18

    66,00

    432,39

    450,68

    392,49

     

    Ghi chú: (*) diện tích đã chuyển mục đích

    3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:

     Đơn vị tính: ha

    STT

    Chỉ tiêu sử dụng đất

    Cả Thời kỳ

    Kỳ đầu (2011 - 2015) (*)

    Kỳ cuối (2016 - 2020)

    Tổng diện tích

    Chia ra các năm

    Năm 2016 (*)

    Năm 2017

    Năm 2018

    Năm 2019

    Năm 2020

    1

    Đất nông nghiệp

    4.393,82

    949,10

    3.444,72

    269,76

    117,75

    1.076,82

    1.163,55

    816,84

     

    Trong đó:

     

     

     

     

     

     

     

     

    1.1

    Đất trồng lúa

    154,86

    154,86

     

     

     

     

     

     

    1.2

    Đất trồng cây hàng năm khác

    527,45

    225,06

    302,39

    64,99

    94,01

    43,09

    43,24

    57,06

    1.3

    Đất trồng cây lâu năm

    104,95

     

    104,95

    1,78

    5,13

    58,52

    13,55

    25,97

    1.4

    Đất rừng phòng hộ

    1.791,86

     

    1.791,86

    74,59

     

    678,99

    448,67

    589,61

    1.5

    Đất rừng đặc dụng

    1.065,47

    416,48

    648,99

     

     

    195,47

    424,79

    28,73

    1.6

    Đất rừng sản xuất

    537,01

    55,95

    481,06

    101,83

     

    83,15

    205,59

    90,49

    1.7

    Đất nuôi trồng thủy sản

    90,11

    18,12

    71,99

    20,25

     

    9,13

    25,37

    17,24

    2

    Đất phi nông nghiệp

    1,532,17

    405,25

    1.126,92

    49,87

    70,47

    306,78

    318,54

    381,26

     

    Trong đó:

     

     

     

     

     

     

     

     

    2.1

    Đất quốc phòng

    186,41

    69,80

    116,61

     

    6,86

    50,92

    19,77

    39,06

    2.2

    Đất an ninh

    0,86

    0,40

    0,46

    0,17

    0,12

    0,03

    0,14

     

    2.3

    Đất khu công nghiệp

    9,06

     

    9,06

     

    1,02

    4,83

    3,21

     

    2.5

    Đất cụm công nghiệp

    3,67

     

    3,67

    1,31

    1,04

     

    1,32

     

    2.6

    Đất thương mại, dịch vụ

    50,23

     

    50,23

    2,38

    11,67

    21,87

    0,80

    13,51

    2.7

    Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

    129,37

    101,01

    28,36

    16,24

    0,56

    9,36

    1,72

    0,48

    2.8

    Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

    171,96

     

    171,96

    0,69

    0,84

    63,28

    75,21

    31,94

    2.9

    Đất phát triển hạ tầng

    292,35

    68,55

    223,80

    7,23

    17,78

    64,09

    49,79

    84,91

     

    Trong đó:

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Đất cơ sở văn hóa

    9,60

     

    9,60

    1,46

    0,07

    2,60

    5,47

     

     

    Đất cơ sở y tế

    5,91

     

    5,91

     

    2,76

    3,15

     

     

     

    Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

    13,20

     

    13,20

    0,20

    2,47

     

     

    10,53

     

    Đất cơ sở thể dục-thể thao

    45,87

     

    45,87

     

     

     

    6,27

    39,60

    2.10

    Đất có di tích lịch sử - văn hóa

    2,81

     

    2,81

    0,10

     

    0,02

    0,04

    2,65

    2.11

    Đất danh lam thắng cảnh

    19,96

     

    19,96

    1,93

     

     

     

    18,03

    2.12

    Đất bãi thải, xử lý chất thải

    28,37

     

    28,37

    1,61

    2,82

    4,03

    1,95

    17,96

    2.13

    Đất ở tại nông thôn

    180,46

    7,71

    172,75

    3,02

    4,36

    33,42

    121,14

    10,81

    2.14

    Đất ở tại đô thị

    122,55

    16,94

    105,61

    3,99

    1,24

    20,52

    24,57

    55,29

    2.15

    Đất xây dựng trụ sở cơ quan

    2,94

    0,55

    2,39

    1,27

    0,60

    0,21

    0,19

    0,12

    2.16

    Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

    0,14

     

    0,14

     

     

    0,14

     

     

    2.17

    Đất cơ sở tôn giáo

    0,72

    0,72

     

     

     

     

     

     

    2.18

    Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

    50,56

    34,22

    16,34

    1,08

    1,24

    1,61

    8,03

    4,38

     

    Ghi chú: (*) Diện tích đã đưa vào sử dụng cho các mục đích

    (Vị trí các loại đất trong điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) được thể hiện trên Bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, tỷ lệ 1/50.000 và Bản đồ kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối, tỷ lệ 1/50.000 do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội xác lập ngày 12 tháng 5 năm 2017).

    4. Phân bổ diện tích các loại đất trong kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ cuối (2016 - 2020)

    Đơn vị tính: ha

    STT

    Chỉ tiêu sử dụng đất

    Năm hiện trạng 2015

    Các năm kế hoạch

    Năm 2016 (*)

    Năm 2017

    Năm 2018

    Năm 2019

    Năm 2020

    1

    Đất nông nghiệp

    197.795

    194.562

    191.800

    186.739

    181.388

    174.429

     

    Trong đó:

     

     

     

     

     

     

    1.1

    Đất trồng lúa

    111.267

    109.029

    107.381

    102.948

    98.841

    95.003

     

    Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

    102.246

    100.866

    99.809

    96.915

    94.425

    92.000

    1.2

    Đất trồng cây hàng năm khác

    25.586

    24.070

    23.210

    20.695

    18.697

    15.551

    1.3

    Đất trồng cây lâu năm

    20.197

    19.866

    19.216

    19.055

    18.335

    17.257

    1.4

    Đất rừng phòng hộ

    4.707

    4.779

    4.758

    6.018

    7.445

    8.970

    1.5

    Đất rừng đặc dụng

    10.289

    10.289

    10.310

    10.560

    11.094

    11.178

    1.6

    Đất rừng sản xuất

    7.284

    7.420

    7.583

    7.480

    6.974

    6.508

    1.7

    Đất nuôi trồng thủy sản

    13.614

    14.025

    13.881

    14.671

    14.848

    14.895

    2

    Đất phi nông nghiệp

    131.832

    135.385

    138.335

    144.780

    151.612

    159.716

     

    Trong đó:

     

     

     

     

     

     

    2.1

    Đất quốc phòng

    7.062

    7.079

    7.193

    8.191

    9.569

    11.224

    2.2

    Đất an ninh

    391

    530

    538

    640

    727

    788

    2.3

    Đất khu công nghiệp

    2.751

    2.882

    2.915

    3.347

    3.817

    4.047

    2.4

    Đất khu chế xuất

    38

    38

    38

    38

    38

    38

    2.5

    Đất cụm công nghiệp

    385

    942

    958

    1.270

    1.464

    1.788

    2.6

    Đất thương mại, dịch vụ

    823

    1.347

    1.997

    2.733

    3.171

    4.641

    2.7

    Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

    4.458

    4.724

    4.763

    4.695

    4.712

    4.752

    2.8

    Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

    184

    196

    200

    453

    681

    841

    2.9

    Đất phát triển hạ tầng

    42.439

    43.992

    45.038

    47.649

    50.284

    52.770

     

    Đất cơ sở văn hóa

    855

    1.026

    1.029

    1.234

    1.445

    1.668

     

    Đất cơ sở y tế

    393

    429

    432

    583

    743

    933

     

    Đất cơ sở giáo dục-đào tạo

    3.521

    3.729

    3.802

    4.154

    4.523

    4.880

     

    Đất cơ sở thể dục-thể thao

    1.448

    1.540

    1.565

    1.851

    2.193

    2.416

    2.10

    Đất có di tích lịch sử - văn hóa

    357

    367

    368

    414

    463

    549

    2.11

    Đất danh lam thắng cảnh

    111

    132

    137

    259

    368

    494

    2.12

    Đất bãi thải, xử lý chất thải

    488

    603

    695

    821

    916

    1.059

    2.13

    Đất ở tại nông thôn

    29.219

    29.558

    30.011

    30.357

    30.798

    31.199

    2.14

    Đất ở tại đô thị

    10.859

    11.083

    11.407

    12.390

    13.201

    14.041

    2.15

    Đất xây dựng trụ sở cơ quan

    735

    761

    763

    845

    911

    967

    2.16

    Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

    238

    243

    246

    265

    279

    289

    2.17

    Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

    33

    33

    33

    36

    36

    36

    2.18

    Đất cơ sở tôn giáo

    620

    635

    638

    652

    661

    673

    2.19

    Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

    3.061

    3.128

    3.275

    3.412

    3.487

    3.603

    3

    Đất chưa sử dụng

    6.265

    5.945

    5.757

    4.373

    2.891

    1.747

    4

    Đất khu công nghệ cao

    910

    1.010

    1.160

    1.280

    1.420

    1.586

    5

    Đất đô th

    41.377

    41.565

    42.021

    42.517

    43.045

    43.573

     

    Ghi chú: * Diện tích đã thực hiện

    Điều 2. Căn cứ vào Nghị quyết này, Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội có trách nhiệm:

    1. Tổ chức thực hiện điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020), trong đó rà soát điều chỉnh quy hoạch của các ngành, lĩnh vực, các địa phương trên địa bàn Thành phố có sử dụng đất cho thống nhất với điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối của Thành phố; việc tổ chức thực hiện điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất phải thống nhất chặt chẽ đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh trên địa bàn Thành phố;

    2. Xác định ranh giới và công khai diện tích đất trồng lúa, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng cần bảo vệ nghiêm ngặt; điều tiết phân bổ nguồn lực, trước hết là nguồn ngân sách nhà nước bảo đảm lợi ích giữa các khu vực có điều kiện phát triển công nghiệp, đô thị, dịch vụ với các khu vực bảo vệ đất trồng lúa, đất rừng; có chính sách, biện pháp phù hợp để giảm chi phí sản xuất, tăng thu nhập, để người trồng lúa yên tâm sản xuất; tăng đầu tư hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật, đảm bảo tính thống nhất, đồng bộ giữa các khu vực.

    3. Tiếp tục chỉ đạo việc lập và phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện theo quy định của pháp luật đất đai làm căn cứ để giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo điều chỉnh quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối của Thành phố.

    4. Chịu trách nhiệm trước Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ trong việc chuyển mục đích sử dụng đất rừng sang các mục đích khác, hạn chế tối đa việc chuyển mục đích đất rừng và trong việc rà soát, kiểm tra hiện trạng sử dụng đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên trước khi chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện các công trình, dự án theo quy định; đối với các công trình, dự án có sử dụng đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên thuộc trường hợp phải báo cáo Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ thì gửi báo cáo về Bộ Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thẩm định trình Thủ tướng Chính phủ trước khi quyết định chuyển mục đích sử dụng đất theo quy định.

    Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội chỉ đạo, kiểm tra và chịu trách nhiệm trước Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ trong việc sử dụng đất tiết kiệm, hiệu quả, tuân thủ đúng các quy định của pháp luật.

    5. Tăng cường công tác tuyên truyền pháp luật đất đai để người sử dụng đất nắm vững các quy định của pháp luật, sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, có hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.

    6. Quản lý, sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch, nhất là khu vực sẽ chuyển mục đích sử dụng đất để tập trung cho phát triển kinh tế và chuyển đổi cơ cấu kinh tế theo hướng phát triển dịch vụ, đô thị để tăng nguồn thu cho ngân sách; đẩy mạnh việc đấu giá quyền sử dụng đất. Khuyến khích sử dụng đất tiết kiệm, hiệu quả, khắc phục tình trạng bỏ hoang đất đã giao và cho thuê. Tổ chức quản lý, giám sát chặt chẽ quỹ đất được quy hoạch phát triển đô thị, khu công nghệ cao, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất cơ sở sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp nhằm sử dụng tiết kiệm, hiệu quả quỹ đất, khắc phục tình trạng mất cân đối trong cơ cấu sử dụng đất giữa đất ở với đất xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội và các yêu cầu về bảo vệ môi trường.

    7. Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai ngăn chặn và xử lý kịp thời các vi phạm trong thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; kiên quyết không giải quyết giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đối với các trường hợp không có trong quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; kiểm tra, xử lý các trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng, sử dụng sai mục đích theo quy định của pháp luật đất đai.

    8. Tăng cường điều tra đánh giá về chất lượng, tiềm năng đất đai; đánh giá thoái hóa đất, ô nhiễm đất; hoàn thiện hệ thống cơ sở dữ liệu thông tin về đất đai; đào tạo nguồn nhân lực; nghiên cứu, ứng dụng khoa học, công nghệ cao trong quản lý đất đai, nâng cao chất lượng công tác dự báo, lập, thẩm định, quản lý, tổ chức thực hiện và giám sát quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

    9. Tăng cường công tác dự báo, thông tin, tuyên truyền để các cấp, các ngành và người dân địa phương chủ động ứng phó với ảnh hưởng của biến đổi khí hậu và nước biển dâng.

    10. Định kỳ hàng năm, Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội có trách nhiệm gửi báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất về Bộ Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp vào báo cáo Chính phủ trình Quốc hội theo quy định.

    Điều 3. Bộ Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan chỉ đạo, kiểm tra việc chuyển đổi đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất là rừng tự nhiên theo đúng quy hoạch được phê duyệt và quy định của pháp luật.

    Điều 4. Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội, Thủ trưởng các Bộ, ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị quyết này.

     

    Nơi nhận:
    - Ban Bí thư Trung ương Đảng;
    - Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
    - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
    - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
    - Văn phòng Tổng Bí thư;
    - Văn phòng Chủ tịch nước;
    - Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
    - Văn phòng Quốc hội;
    - Tòa án nhân dân tối cao;
    - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
    - Kiểm toán Nhà nước;
    - Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia;
    - Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
    - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể;
    - Các Bộ: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Xây dựng, Công Thương, Giao thông vận tải, Quốc phòng, Công an, Giáo dục và Đào tạo, Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Tư pháp;
    - UBND thành phố Hà Nội;
    - Sở Tài nguyên và Môi trường thành phố Hà Nội;
    - VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGĐ Cổng TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;
    - Lưu: VT, NN (3).

    TM. CHÍNH PHỦ
    THỦ TƯỚNG




    Nguyễn Xuân Phúc

     

     

  • Loại liên kết văn bản
    01
    Luật Đất đai của Quốc hội, số 45/2013/QH13
    Ban hành: 29/11/2013 Hiệu lực: 01/07/2014 Tình trạng: Đã sửa đổi
    Văn bản căn cứ
    02
    Luật Tổ chức Chính phủ của Quốc hội, số 76/2015/QH13
    Ban hành: 19/06/2015 Hiệu lực: 01/01/2016 Tình trạng: Đã sửa đổi
    Văn bản căn cứ
    03
    Kế hoạch 145/KH-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội về việc triển khai thực hiện điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ cuối (2016-2020) của Thành phố Hà Nội
    Ban hành: 02/07/2018 Hiệu lực: 02/07/2018 Tình trạng: Còn Hiệu lực
    Văn bản dẫn chiếu
  • Hiệu lực văn bản

    Hiệu lực liên quan

    Văn bản chưa có liên quan hiệu lực
  • Văn bản đang xem

    Nghị quyết 65/NQ-CP điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất TP Hà Nội

    In lược đồ
    Cơ quan ban hành:Chính phủ
    Số hiệu:65/NQ-CP
    Loại văn bản:Nghị quyết
    Ngày ban hành:25/05/2018
    Hiệu lực:25/05/2018
    Lĩnh vực:Đất đai-Nhà ở
    Ngày công báo: 08/06/2018
    Số công báo:685&686-06/2018
    Người ký:Nguyễn Xuân Phúc
    Ngày hết hiệu lực: Đang cập nhật
    Tình trạng:Còn Hiệu lực
  • Tải văn bản tiếng Việt

Văn bản liên quan

Văn bản mới