hieuluat

Quyết định 06/2017/QĐ-UBND Bảng giá đất điều chỉnh tỉnh Đắk Nông, giai đoạn 2015 - 2019

  • Thuộc tính văn bản

    Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Nông Số công báo: Đang cập nhật
    Số hiệu: 06/2017/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
    Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Bốn
    Ngày ban hành: 07/03/2017 Hết hiệu lực: 19/05/2020
    Áp dụng: 20/03/2017 Tình trạng hiệu lực: Hết Hiệu lực
    Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở
  • ỦY BAN NHÂN DÂN
    TỈNH ĐẮK NÔNG

    -------

    Số: 06/2017/QĐ-UBND

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ---------------

    Đắk Nông, ngày 07 tháng 3 năm 2017

     

     

    QUYẾT ĐỊNH

    BAN HÀNH BẢNG GIÁ ĐẤT ĐIỀU CHỈNH CỦA MỘT SỐ ĐOẠN ĐƯỜNG, TUYẾN ĐƯỜNG, MỘT SỐ VỊ TRÍ ĐẤT TRONG BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK NÔNG, GIAI ĐOẠN 2015 – 2019

    ---------------

    ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK NÔNG

     

    Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;

    Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015;

    Căn cứ Luật Đất đai năm 2013;

    Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

    Căn cứ Nghị định số 104/2014/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2014 của Chính phủ quy định về khung giá đất;

    Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vn xác định giá đất;

    Căn cứ Quyết định số 31/2014/QĐ-UBND ngày 26 tháng 12 năm 2014 của UBND tỉnh Đk Nông về việc quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Đắk Nông, giai đoạn 2015 -2019;

    Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Đắk Nông.

    QUYẾT ĐỊNH:

     

    Điều 1. Ban hành bảng giá đất điều chỉnh của một số đoạn đường, tuyến đường, một số vị trí đất trong bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Đắk Nông, giai đoạn 2015 - 2019.

    Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 20/2015/QĐ-UBND ngày 11/9/2015 của UBND tỉnh Đắk Nông về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Quyết định số 31/2014/QĐ-UBND ngày 26/12/2014 của UBND tỉnh Đắk Nông về việc quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Đắk Nông giai đoạn 2015 - 2019; Quyết định số 46/2015/QĐ-UBND ngày 25/12/2015 của UBND tỉnh Đắk Nông về việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ một số nội dung trong Bảng giá các loại đất ban hành kèm theo Quyết định số 31/2014/QĐ-UBND ngày 26/12/2014 của UBND tỉnh Đắk Nông về việc quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Đắk Nông giai đoạn 2015 - 2019;

    Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 3 năm 2017 và được công bố công khai trên các phương tiện thông tin đại chúng; được niêm yết công khai tại trụ sở UBND các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh.

    Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; các tổ chức chính trị xã hội và Thủ trưởng các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

     

    Nơi nhận:
    - Như Điều 3;
    - Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
    - Văn phòng Chính phủ;
    - Bộ Tài nguyên và Môi trường;
    - Bộ Tài chính;
    - Thường trực Tỉnh ủy;
    - CT, các PCT UBND tỉnh;
    - Thường trực HĐND tỉnh;
    - Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
    - Cục kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp;
    - Toà án nhân dân tỉnh;
    - Viện kiểm sát nhân dân tỉnh;
    - Cục Thuế t
    nh;
    - Kho bạc Nhà nước Đắk Nông;
    - Cổng thông tin điện tử tỉnh;
    - Báo Đắk Nông;
    - Đài Phát thanh - Truyền hình tỉnh;
    - Chi cục Văn thư - Lưu trữ tỉnh;
    - UBND các huyện, thị xã (sao gửi UBND các xã, phường, thị trấn trực thuộc);
    - Các PCVP UBND tỉnh;
    -
    Lưu: VT, NN (Th). 33

    TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
    CHỦ TỊCH





    Nguyễn Bốn

     

    PHỤ LỤC A

    BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT
    (Ban hành kèm theo Quyết định số: 06/2017/QĐ-UBND ngày 07/3/2017 của Ủy ban nhân dân tnh Đắk Nông)

     

    I. BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN THỊ XÃ GIA NGHĨA

    1. BẢNG GIÁ ĐẤT Ở NÔNG THÔN

    Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

    STT

    NỘI DUNG

    Tên đưng

    Đoạn đường

    Giá đất 2015-2019

    Giá đất điều chỉnh

    Từ

    Đến

    I.1

    Xã Quảng Thành

    -

     

    1

    Quốc lộ 14

    Ranh giới huyện Đắk Song

    Hết cây xăng dầu Quang Phước

    430

    540

    Hết cây xăng dầu Quang Phước

    Đầu đường dôi (đường Nguyễn Tất Thành)

    700

    Giữ nguyên

    Đầu đường đôi (đường Nguyễn Tất Thành)

    Giáp ranh giới phường Nghĩa Thành

    1.000

    Giữ nguyên

    2

    Đường liên thôn

    Giáp phường Nghĩa Phú (khu nhà ở CA tỉnh)

    Ngã 3 Trảng Tiến

    200

    270

    Giáp phường Nghĩa Phú (M đá)

    Ngã 3 Trảng Tiến

    200

    270

    Quốc lộ 14

    Thủy điện Việt Nguyên (Đắk Nông 1)

    200

    270

    Đường vào khu hành chính xã (UBND xã giáp quốc lộ 14)

    230

    360

    Đường vành đai Quảng Thành (giáp phường Nghĩa Phú)

    Giáp Đắk R'moan

    250

    290

    3

    Đường nội thôn

    Giáp phường Nghĩa Thành

    Cầu lò gạch

    200

    280

    Thủy điện Việt Nguyên (Đắk Nông 1)

    Cuối đường bê tông

    150

    210

    Thôn Nghĩa Tín

    Thôn Nghĩa Hòa

    150

    210

    Đất ở khu dân cư còn lại thôn Nghĩa Tín, Nghĩa Hòa, Tân Tiến, Tân Lập, Tân Thịnh (đường thông 2 đầu)

    150

    210

    Đất ở khu dân cư còn lại thôn Nghĩa Tín, Nghĩa Hòa, Tân Tiến, Tân Lập, Tân Thịnh (đường cụt)

    110

    170

    4

    Các tuyến đường bê tông nông thôn

    220

    260

    5

    Đường tránh đô thị Gia Nghĩa

     

     

     

     

     

     

    Tà luy dương

     

     

    500

     

     

    Tà luy âm

     

     

    450

    I.2

    Đắk Nia

     

     

     

     

    1

    Quốc lộ 28

    Giáp ranh phường Nghĩa Trung (cầu Lò Gạch) -200 m

    Giáp ranh phường Nghĩa Trung (cầu Lò Gạch)

    500

    650

    Giáp ranh phường Nghĩa Trung (cầu Lò Gạch)

    Ngã 3 đường vào thôn Đồng Tiến

    500

    650

    Ngã 3 đường vào thôn Đồng Tiến

    Ngã 3 đường vào trường Phan Bội Châu

    500

    650

    Ngã 3 đường vào trường Phan Bội Châu

    Ngã 3 đường vào trụ sở UBND xã

    500

    650

    Ngã 3 đường vào trụ sở UBND xã

    Ngã 3 đường vào thôn Đắk Tân (thôn 9)

    500

    650

    Ngã 3 đường vào thôn Đắk Tân (thôn 9)

    Cầu Đắk Đô (giáp ranh xã Quảng Khê) - 200 m

    300

    400

    Cầu Đắk Đô (giáp ranh xã Quảng Khê) - 200 m

    Cầu Đắk Đô (giáp ranh xã Quảng Khê)

    300

    400

    Bon Kol Pru Đăng

    Cổng chào nghĩa trang

     

    200

    2

    Các tuyến đường nhựa liên thôn

     

     

     

    2.1

     

    Đường vào thôn Đồng Tiến

     

     

    a

     

    Ngã 3 đường vào thôn Đồng Tiến (Đấu nối với QL 28)

    Ngã 3 đường vào Nghĩa Thng

    200

    270

    b

     

    Ngã 3 đường vào Nghĩa Thắng

    Hết đường (Ngã 3 cầu gãy)

    200

    260

    2.2

     

    Đường vào thôn Nghĩa Thuận (Giáp QL

    Giáp địa phận phường Nghĩa Đức

    200

    260

    2.3

     

    Đường vào bon Fai col pru Đăng (Đấu nối với QL 28)

    Cổng chào nghĩa trang thị xã

    200

    300

    2.4

     

    Đường vào bon Bu sop, Njriêng

    Đấu nối với QL 28

    200

    270

    25

     

    Đường từ điện tử Lượng

    ra thôn Nghĩa Thuận

    200

    260

    2.6

     

    Đường trước cửa UBND hướng ra trường Họa Mi

    Đến điện tử Lượng

    200

    260

    2.7

     

    Đường vào thôn Đắk Tân

    giáp ranh xã Đắk Ha

    200

    260

    2.8

     

    Đường từ ngã 3 thôn Đắk Tân

    Bon Srê Ú (Đấu nối với QL 28)

    200

    260

    2.9

     

    Đường vào thôn Phú Xuân

    Hết đường nhựa

    200

    260

    2.10

     

    Đường vào bon Srê Ú

    Hết đường nhựa

    200

    260

    2.11

     

    Đường thôn Nghĩa Hòa (Đấu nối với QL 28)

    Hết đường bê tông

    200

    260

    3

    Các tuyến đường nhựa, bê tông liên thôn còn lại

    280

    Giữ nguyên

    4

    Đất ở tại các tuyến đường đất và các khu vực dân cư còn lại

    150

    Giữ nguyên

    5

    Khu tái định cư Làng Quân nhân

    780

     

     

     

    Tà luy dương

     

     

    780

     

     

    Tà luy âm

     

     

    750

    I.3

    Xã Đắk R'moan

     

     

    1

    Đường liên phường Nghĩa Phú - Đắk R'moan

    250

    330

    2

    Đất ở ven các đường nhựa liên thôn, liên xã

    220

    300

    3

    Đất ở ven các đường đất thông 2 đầu

    150

    200

    4

    Đất ở ven các đường đất còn lại (đường cụt)

    100

    150

    5

    Khu tái định cư Thủy điện Đắk R'tih

    390

    Giữ nguyên

    6

    Đường tránh đô thị Gia Nghĩa

     

     

     

     

    Tà luy dương

     

     

    400

     

     

    Tà luy âm

     

     

    380

                 

    2. BẢNG GIÁ ĐẤT Ở ĐÔ THỊ

    Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

    STT

    NỘI DUNG

    Tên đường

    Đoạn đường

    Giá đất 2015- 2019

    Giá đất điều chỉnh theo Quyết định

    Từ

    Đến

    II

    Thị xã Gia Nghĩa

     

     

    II. 1.

    Phường Nghĩa Tân

     

     

     

     

    1

    Đường Nguyễn Tất Thành

    Đường vào Bộ đội biên phòng

    Cây xăng Nam Tây Nguyên

    1.700

    2.300

    Cây xăng Nam Tây Nguyên

    Ngã 3 rẽ vào Công ty Văn Tứ

    1.700

    2.400

    Ngã 3 rẽ vào Công ty Văn Tứ

    Hết đường đôi (cầu Đắk Tíh 2)

    1.400

    1.900

    2

    Quốc lộ 14

    Hết đường đôi (cầu Đắk Tíh 2)

    Hết địa phận Thị xã Gia Nghĩa

    1.000

    1.500

    3

    Đường 23/ 3

    Đường Nguyễn Tất Thành (đường vào Bộ đội biên phòng)

    Đường Hai Bà Trưng (ngã 4 Hồ Thiên Nga)

    1.700

    2.300

    Hai Bà Trưng (ngã 4 Hồ Thiên Nga)

    Cầu Đắk Nông

    3.100

    4.000

    4

    Đường Phạm Ngọc Thạch

    Đường 23/3 (cầu Đắk Nông)

    Đường 23/3 (quán lẩu bò Thắng)

    850

    2.000

    5

    Đường Quang Trung

    Đường 23/3

    UBND phường Nghĩa Tân

    1.560

    2.200

    UBND phường Nghĩa Tân

    Qua ngã 3 giao với đường 3/2 +100m

    1.200

    1.800

    Đường 3/2

    Đường Đinh Tiên Hoàng

    1.150

    1.600

    6

    Đường Lê Duẩn (Đăm Bri cũ)

    Đường Nguyễn Tất Thành (Ngã ba Sùng Đức)

    Ngã tư Lê Duẩn (Văn phòng - Nhà điều hành dự án Thủy điện Đắk Tih)

    1.200

    1.400

    Ngã tư Lê Duẩn (Văn phòng - Nhà điều hành dự án Thủy điện Đắk Tih)

    Ngã 3 Nông trường chè

    660

    730

    Ngã 3 Nông trường chè

    Hết đường

    420

    500

    7

    Đường Trần Hưng Đạo

    Đường Lê Duẩn

    Đường Quang Trung (trụ sở UBND phường Nghĩa Tân)

    1.000

    1.500

    8

    Đường 3/2 (đường vào Trung tâm hành chính Thị xã Gia Nghĩa

    Đường Quang Trung

    Hết đường 3/2

    1.000

    1.500

    9

    Đường Phan Kế Bính

    Đường Lê Duẩn

    Hết Đường Phan Kế Bính

    1.000

    1.500

    10

    Đường Tô Hiến Thành

    Đường Trần Hưng Đạo

    Hết Đường Tô Hiến Thành

    1.000

    1.500

    11

    Đường Đinh Tiên Hoàng

    Đường Quang Trung

    Đường Tô Hiến Thành

    750

    1.000

    Đường Tô Hiến Thành

    Đường Lê Duẩn

    1.000

    1.500

    12

    Đường Nguyễn Trung Trực

    Ngã ba Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trung Trực

    Ngã tư Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trung Trực - đường 41

    800

    1.040

    13

    Đường Cao Bá Quát

    Đường Nguyễn Trung Trực

    Đường Trần Hưng Đạo

    800

    1.040

    14

    Đường Võ Văn Tần

    Hết đường

    800

    1.040

    15

    Đường vào Tổ dân phố 4, phường Nghĩa Tân (đường s 90)

    Đường Nguyễn Tất Thành

    Hết đường nhựa

    650

    845

    16

    Đường nhựa (Lê Thánh Tông cũ)

    Giáp ranh giới phường Nghĩa Trung

    Thủy điện Đắk Nông (hết đường nhựa)

    400

    600

    Giáp ranh giới phường Nghĩa Trung (gần ngã 3 thủy điện)

    Cầu gãy (giáp ranh xã Đắk Nia)

    400

    450

    17

    Khu Tái định cư Sùng Đức, Phường Nghĩa Tân

    Nội các Tuyến đường nhựa

    700

     

     

     

     

    Tà luy dương

     

    700

     

     

     

    Tà luy âm

     

    650

    18

    Khu Tái định cư Biên Phòng, Phường Nghĩa Tân

    Nội các Tuyến đường nhựa

    300

    420

    19

    Khu Tái định cư Công An, Phường Nghĩa Tân

    Nội các Tuyến đường nhựa

    700

    910

    20

    Khu Tái định cư Ngân Hàng, Phường Nghĩa Tân

    Nội các Tuyến đường nhựa

    650

    845

    21

    Đường Tôn Đức Thắng (Bắc Nam giai đoạn 2)

    Đường 23/3

    Suối Đk Nông (cũ)

    1.950

    3.100

    22

    Đất ở các khu dân cư còn lại

     

     

    22.1

    Đất ven các đường nhựa, bê tông

     

     

     

    Tổ dân phố 1, 2

     

     

    390

    530

     

    Các tổ dân phố còn lại của phường

    390

    520

    22.2

    Đất ở ven các đường đất thông 2 đầu

     

     

     

    Tổ dân phố 1, 2

     

     

    250

    390

     

    Các tổ dân phố còn lại của phường

    250

    340

    22.3

    Đất ở ven các đường đất cụt

     

     

     

    Tổ dân phố 1, 2

     

     

    200

    260

     

    Các tổ dân ph còn lại của phường

    200

    270

    23

    Quốc lộ 14 cũ

    Ngã 3 rẽ vào Công ty Văn Tứ

    Đường Nguyễn Tất Thành

    1.200

    Giữ nguyên

    24

    Đường nội bộ khu tái định cư Công an tnh (tiếp giáp đường Nguyễn Tất Thành thuộc Tổ dân phố 4)

    Đường Nguyễn Tất Thành

    Hết các đường nội bộ

    1.530

    Giữ nguyên

    25

    Đường Tổ dân phố 2

    Đường Quang Trung

    Đường Trần Hưng Đạo

    250

    1.500

    26

    Đường tránh đô thị Gia Nghĩa

    Giáp ranh phường Nghĩa Phú

    Giáp ranh phường Nghĩa Trung

     

     

     

     

     

    Tà luy dương

     

    500

     

     

     

    Tà luy âm

     

    450

    II. 2.

    Phường Nghĩa Phú

     

     

     

     

    1

    Đường Nguyễn Tất Thành

    Giáp ranh xã Quảng Thành

    Khách sạn Hồng Liên

    1.000

    1.200

    Khách sạn Hồng Liên

    Đường Hai Bà Trưng

    1.200

    1.500

    Đường Hai Bà Trưng

    Đường vào Bộ đội biên phòng

    1.400

    1.800

    Đường vào Bộ đội biên phòng

    Cây xăng Nam Tây Nguyên

    1.700

    2.300

    Cây xăng Nam Tây Nguyên

    Nga 3 rẽ vào Công ty Văn Tứ

    1.700

    2.400

    Ngã 3 rẽ vào Công ty Văn Tứ

    Hết đường đôi (cầu Đắk Tít 2)

    1.400

    Giữ nguyên

    2

    Quốc lộ 14

    Hết đường đôi (cu Đk Tít 2)

    Hết ranh giới Thị xã Gia Nghĩa

    1.000

    1.500

    3

    Đường Lê Hồng Phong (Đường vào m đá 739 cũ)

    Đường vòng cầu vượt

    Hết Công an phường Nghĩa Phú

    840

    900

    Hết Công an phường Nghĩa Phú

    Hết đường

    600

    Giữ nguyên

    4

    Đường vòng cầu vượt

    Cầu vượt

    Đường Nguyễn Tất Thành

    770

    1.100

    5

    Đường An Dương Vương (Đường đi xã Đắk RMoan)

    Tiếp giáp QL14

    Ngã ba đường mới đi vào xã Đắk R'Moan

    250

    500

    Ngã ba đường mới đi vào xã Đắk R'Moan

    Giáp ranh giới xã Đắk R'moan

    250

    500

    6

    Đường An Dương Vương cũ (đoạn đường cụt)

    Ngã ba đường An Dương Vương đi vào xã Đắk R’Moan

    Bờ kè thủy điện Đắk RTíh

    250

    380

    7

    Đường vành đai Tổ dân phố 1

    Đường tránh đô thị Gia Nghĩa

    Giáp ranh giới xã Quảng Thành

    800

    Giữ nguyên

    8

    Đường Tổ dân phố 2

    Đường Nguyễn Tất Thành

    Hết Công an Tỉnh

    500

    770

    Hết Công an Tỉnh

    Giáp ranh giới xã Quảng Thành

    250

    360

    9

    Đường Tổ dân phố 3

    Công an tỉnh

    Doanh trại cơ quan quân sự thị xã

    350

    530

    10

    Đường Tổ dân phố 4

    Đường Nguyễn Tất Thành

    Hết hội trường tổ dân phố 4

    390

    570

    Hết hội trường tổ dân phố 4

    Đập nước (hết đường nhựa)

    350

    520

    Đường Quốc lộ 14 (cũ) đoạn đi qua Công ty Văn Tứ

    Ngã 3 đường Nguyễn Tất Thành rẽ vào Công ty Văn Tứ

    Hết đường giáp ngã 3 đường Nguyễn Tất Thành

    1.200

    Giữ nguyên

    11

    Đường Tổ dân phố 7

    Đường Nguyễn Tất Thành

    Giáp ranh xã Đắk R'Moan

    450

    620

    12

    Đường đi vào khu biên phòng và nội khu tái định cư

    560

    830

    13

    Đất ở các khu dân cư còn lại

     

     

    13.1

    Đất ở ven các đường nhựa, bê tông

     

     

     

    Tổ dân phố 5

     

     

    390

    520

     

    Các tổ dân phố còn lại của phường

    390

    520

    13.2

    Đất ở ven các đường đất còn lại thông hai đầu

     

     

     

    Tổ dân phố 5

     

     

    250

    380

     

    Các tổ dân ph còn lại của phường

    250

    325

    13.3

    Đất ở ven các đường đất còn lại (đường cụt)

     

     

     

    Tổ dân phố 5

     

     

    200

    310

     

    Các tổ dân phố còn lại của phường

    200

    290

    14

    Đường nội bộ khu tái định cư Ban chỉ huy Quân sự thị xã Gia Nghĩa

     

    450

    Giữ nguyên

    15

    Đường tránh đô thị Gia Nghĩa

     

     

     

     

     

     

    Tà luy dương

     

     

    600

     

     

    Tà luy âm

     

     

    550

    II. 3.

    Phường Nghĩa Đức

     

     

     

     

    1

    Đường 23/ 3

    Cầu Đắk Nông

    Hết Sở Kế hoạch - Đầu tư

    2.800

    3.700

    Hết Sở Kế hoạch - Đầu tư

    Trần Phú (Tnh lộ 684 cũ)

    2.500

    3.700

    2

    Đường Lê Thị Hồng Gấm (23/3 cũ)

    Đường 23/3

    Đường Hùng Vương

    2.000

    2.300

    Đường Hùng Vương

    Đường Hàm Nghi

     

    2.300

    3

    Đường N’Trang Lơng (Nguyn Văn Tri cũ)

    Đường 23/3

    Ngã 3 Nguyễn Trãi (nhà công vụ)

    1.900

    2.800

    Ngã 3 Nguyễn Trãi (nhà công vụ)

    Cầu bà Thống

    1.700

    2.500

    Cầu bà Thống

    Tượng đài N’Trang Lơng

    1.400

    2.100

    Tượng đài N’Trang Lơng

    Hết đường

    1.200

    1.800

    4

    Đường Nguyn Trãi (Nguyễn Văn Trỗi cũ)

    Đường N’Trang Lơng (Ngã 3 nhà công vụ)

    Đường 23/3 (chân cầu Đk Nông cũ)

    1.200

    2.000

    Ngà 4, Tổ dân phố 1 (Tổ 1, Khối 5 cũ)

    Đường 23/3 (chân cầu Đắk Nông mới)

    1.900

    3.000

    5

    Đường sau nhà Công vụ

    Ngã 3 đường đi cu Bà Thống

    Hết đường nhựa

    500

    870

    Nguyễn Trãi (Nguyễn Văn Tri cũ - Ngã 4 Tổ 1, Khối 5)

    Chân bờ kè hồ

    550

    1.500

    Hết đường nhựa

    Đoạn đường đất còn lại

    450

    1.000

    6

    Đường bên hông nhà Công vụ

    Đường Nguyễn Trãi (Nguyễn Văn Trỗi cũ)

    Đường sau nhà Công vụ

    450

    1.500

    7

    Đường vào trường Nguyễn Thị Minh Khai

    Đường 23/3 (Gn đường Nguyễn Văn Trỗi)

    Cổng trường Nguyễn Thị Minh Khai

    750

    1.500

    8

    Đường vào các tổ an ninh, tổ dân phố

    Cầu Bà Thống

    Đường Lương Thế Vinh (Rẽ phải đến giáp ranh khu TĐC đồi Đắk Nut)

    520

    1.500

    Cầu Bà Thống

    Rẽ trái đến đường Nơ Trang Long

    600

    1.200

    9

    Trần Phú (Tỉnh lộ 684 cũ)

    Km 0 (Đường 23/3)

    Km 1

    1.200

    1.560

    Km 1

    Km 2

    1.000

    1.170

    Km 2

    Km 4

    900

    Giữ nguyên

    10

    Đường QL 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)

    Km 4 (tiếp giáp với đường Trần Phú)

    Km 6 (giáp ranh xã Đăk Ha)

    600

    Giữ nguyên

    11

    Đường Lý Thái Tổ (đường D1 cũ)

    Đường 23/3

    Hết đường nhựa

    1.700

    2.210

    12

    Đường Ama Jhao (đường D2 cũ) + Đường Cao Thắng

    Đường 23/3

    Hết đường vòng nối với đường 23/3 (gần Sở Nội vụ)

    1.600

    2.080

    13

    Đường hẻm nối với đường Ama Jhao

    Ngã 3 đường hẻm nối với đường Ama Jhao

    Hết đất nhà ông Trần Văn Diêu

    800

    1.040

    14

    Đường Nguyễn Khuyến

    Đường N’Trang Lơng

    Đường Lương Thế Vinh

    1.500

    2.200

    15

    Đường Lương Thế Vinh

    Đường N’Trang Lơng

    Hết đường Lương Thế Vinh

    1.300

    1.900

    16

    Đường Hàm Nghi

    Đường Hùng Vương

    Đường Tản Đà

    1.200

    1.560

    17

    Đường Nguyễn Hữu Thọ

    Đường Hàm Nghi (Trục D1)

    Đường Y Jút (Trục N3)

    1.200

    1.560

    18

    Đường Tản Đà

    Đường Hàm Nghi

    Đường Y Jút (Trục N3)

    1.200

    1.560

    19

    Đường Trần Khánh Dư

    Đường Tản Đà

    Đường Nguyễn Thượng Hiền

    1.000

    1.300

    20

    Đường Hoàng Hoa Thám

    Đường Tản Đà

    Đường Nguyễn Thượng Hiền

    1.000

    1.300

    21

    Đường Trần Đại Nghĩa

    Đường Tản Đà

    Đường Nguyễn Thượng Hiền

    900

    1.300

    22

    Đường Y Jút

    Đường Nguyễn Thượng Hiền

    Giáp đường dây 500KV (hết đường)

    1.100

    1.300

    23

    Đường Nguyễn Trường Tộ

    Ngã 5 Hoàng Diệu - Nguyễn Thượng Hiền

    Đường Hoàng Diệu

    1.000

    1.300

    24

    Đường Hoàng Diệu

    Ngã 5 Nguyễn Thượng Hiền - Nguyễn Trường Tộ

    Đường Y Jút (giáp đường dây 500KV)

    1.000

    1.300

    25

    Khu Tái định cư đồi Đk Nur

    Nội các tuyến đường nhựa

     

    850

     

     

     

    Tà luy dương

     

    850

     

     

    Tà luy âm

     

    800

    26

    Đất ở các khu dân cư còn lại

     

     

    26.1

    Đất ở ven các đường nhựa, bê tông

     

     

    Tổ dân phố 1, 2

    390

    460

    Các tổ dân phố còn lại của phường

    390

    455

    26.2

    Đất ở ven các đường đất thông 2 đầu

     

     

    Tổ dân phố 1, 2

    250

    350

    Các tổ dân phố còn lại của phường

    250

    330

    26.3

    Đất ở ven các đường đất còn lại (đường cụt)

     

     

    Tổ dân phố 1, 2

    200

    300

    Các tổ dân phố còn lại của phường

    200

    300

    27

    Khu Tái định cư Công An

    Nội tuyến đường nhựa

    1.000

     

     

     

     

    Tà luy dương

     

    1.000

     

     

     

    Tà luy âm

     

    900

     

    Khu Tái định cư Đắk Nia

    Trục đường sau đồi đất sét (Nội tuyến đường nhựa)

    1.000

     

     

     

     

    Tà luy dương

     

    1.000

     

     

     

    Tà luy âm

     

    900

    28

    Khu Tái định cư B

    Nội tuyến đường nhựa

     

    850

     

     

     

     

    Tà luy dương

     

    850

     

     

     

    Tà luy âm

     

    800

    II. 4.

    Phường Nghĩa Thành

     

     

     

     

    1

    Đường Nguyễn Tất Thành

    Giáp ranh xã Quảng Thành

    Đường Phan Bội Châu

    750

    975

    Đường Phan Bội Châu

    Đường Hai Bà Trưng

    1.100

    1.600

    Đường Hai Bà Trưng

    Đường vào Bộ đội biên phòng

    1.400

    1.900

    2

    Đường Hai Bà Trưng

    Đường Nguyễn Tất Thành

    Đường Võ Thị Sáu (Thị đội)

    1.500

    1.950

    Đường Võ Thị Sáu (Thị đội)

    Đường 23/3

    1.800

    2.340

    3

    Đường 23/3

    Đường Nguyễn Tất Thành (đường vào bộ đội biên phòng)

    Đường Hai Bà Trưng (Ngã 4 hồ thiên Nga)

    1.700

    2.500

    Hai Bà Trưng (Ngã 4 hồ thiên Nga)

    Cầu Đắk Nông

    3.100

    4.500

    4

    Đường Ngô Mây

    Đường Lý Tự Trọng

    Ngã 3 Vào thôn Nghĩa Bình

    720

    1.600

    Đường Tng Duy Tân

    Ngã 3 Vào thôn Nghĩa Bình

    1.000

    1.500

    5

    Đường Tống Duy Tân

    Đường Nguyễn Tất Thành (quốc lộ 14 cũ)

    Đường Tôn Đức Thắng

    1.500

    2.100

    6

    Đường Nguyễn Tri Phương (Hùng Vương cũ)

    Đường Chu Văn An

    Đường 23/3

    2.070

    2.500

    7

    Đường Hunh Thúc Kháng (Trương Công Định Cũ)

    Đường 23/3 - Nguyễn Tri Phương

    Đường Tôn Đức Thng (Hai Bà Trưng Cũ)

    3.200

    4.500

    8

    Đường Trương Định (Lý Thường Kiệt Cũ)

    Cổng trại giam công an huyện (cũ)

    Đường Huỳnh Thúc Kháng (Trần Hưng Đạo Cũ)

    2.500

    3.250

    Đường Huỳnh Thúc Kháng (Trần Hưng Đạo Cũ)

    Hết chợ thị xã

    4.550

    10.000

    Hết chợ thị xã

    Vào 50m (đường đi vào chùa Pháp Hoa)

    1.000

    1.500

    9

    Đường đi sân Bay cũ

    Ngã 3 chùa Pháp Hoa (Hùng Vương Cũ)

    Đường Tôn Đức Thắng (Hai Bà Trưng Cũ)

    1.000

    1.500

    10

    Đường Lý Tự Trọng

    Đường Chu Văn An

    Đường Đào Duy Từ

    750

    1.500

    11

    Đường Bà Triệu

    Đường Trương Định (Lý Thường Kiệt Cũ)

    Đường Tôn Đức Thắng

    4.450

    10.000

    12

    Đường Đào Duy Từ

    Đường Tôn Đức Thắng

    Đường Ngô Mây

    500

    720

    13

    Đường Chu Văn An

    Đường Tôn Đức Thắng

    Đường Nguyễn Tri Phương

    3.000

    3.250

    Đường Nguyễn Tri Phương

    Đường Huỳnh Thúc Kháng

    2.500

    3.250

    14

    Đường Võ Thị Sáu

    Đường Tôn Đức Thng (Hai Bà Trưng cũ)

    Đường Hai Bà Trưng (QL14 cũ)

    880

    1.500

    15

    Đường Quanh Chợ

    Đường Trương Định (Lý Thường Kiệt Cũ)

    Đường Bà Triệu

    4.550

    7.500

    16

    Đường Nguyễn Viết Xuân

    Đường Tôn Đức Thng

    Đường Hai Bà Trưng (Ql 14 Cũ)

    810

    1.200

    17

    Đường Mạc Thị Bưởi

    Đường Hai Bà Trưng (Ql 14 Cũ)

    Hết hồ Thiên Nga (Hồ Vịt cũ)

    1.250

    1.500

    Hết hồ Thiên Nga (Hồ Vịt cũ)

    Hết Đường

    1.050

    1.300

    18

    Đường trước Trường Tiểu hc Phan Chu Trinh

    Đường Mạc Thị Bưởi

    Hết Đường nhựa

    800

    1.200

    19

    Phan Bộ Châu (Đường Liên Thôn Nghĩa Tín cũ)

    Ngã 3 Nguyễn Tất Thành (QL 14 Cũ)

    Hết Đường (1.310m)

    450

    620

    20

    Đường Vào Nghĩa Bình

    ngã 3 Phan Bội Châu ( ngã 3 Nghĩa Tín Cũ)

    Ngã 3 Nghĩa Bình

    450

    630

    21

    Đường Tôn Đức Thắng (Trục Bắc - Nam và một đoạn Hai Bà Trưng cũ)

    Đường Phan Bội Châu

    Đường đất (Nhà hàng Dốc Võng)

     

     

    Tà luy dương

    1.400

    1.800

    Tà luy âm

    1.400

    1.800

    Đường đất (Nhà hàng Dốc Võng)

    Ngã tư đường Ngô Mây

    1.700

    2.500

    Ngã tư đường Ngô Mây

    Hết đường Bắc - Nam (đã xây dựng giai đoạn 1)

    2.100

    2.730

    Đường Tôn Đức Thắng (Hai Bà Trưng cũ)

    Ngã ba Đường lên Sân Bay giao với đường Tôn Đức Thắng

    Đường Võ Thị Sáu

    2.100

    2.900

    Đường Võ Thị Sáu

    Đường Nguyn Viết Xuân (đường tổ dân phố 3)

    2.100

    3.500

    Đường Nguyễn Viết Xuân (đường tổ dân phố 3)

    Đường Huỳnh Thúc Kháng (Trần Hưng Đạo cũ)

    2.100

    3.500

    Đường Huỳnh Thúc Kháng (Trần Hưng Đạo cũ)

    Đường 23/3

    2.500

    4.500

    22

    Đường nhựa

    Đường Chu Văn An

    Đường Lý Tự Trọng

    750

    1.100

    23

    Đường vành đai hồ phường Nghĩa Thành

    490

    720

    24

    Đường nội thị

    Giáp đường Tôn Đức Thắng

    Trường THCS Trần Phú

    390

    560

    Giáp đường Tôn Đức Thắng

    Nhà ông Cư

    390

    570

    Ngã 3 Ngô Mây (nhà ông Luân)

    Nhà ông Hào

    350

    510

    Đường Ngô Mây (Trạm y tế)

    Đường Tống Duy Tân (nhà ông Luyện) đến đường chính

    380

    550

    Chợ vào 50m (đường đi vào chùa Pháp Hoa)

    Chùa Pháp Hoa

    380

    550

    Nhà ông Dũng Tầm

    Nhà Thủy Lân

    350

    540

    25

    Đất ở các khu dân cư còn lại

     

     

    25.1

    Đất ở ven các đường nhựa, bê tông

     

     

    Tổ dân phố 1, 2, 3, 4, 5, 6, 10

    390

    560

    Các tổ dân phố còn lại của phường

    350

    490

    25.2

    Đất ở ven các đường đất còn lại thông hai đầu

     

     

     

    Tổ dân phố 1, 2, 3, 4, 5, 6, 10

    280

    410

    Các tổ dân phố còn lại của phường

    270

    400

    25.3

    Đất ở ven các đường đất cụt

     

     

    Tổ dân phố 1, 2, 3, 4, 5, 6, 10

    250

    380

    Các tổ dân phố còn lại của phường

    200

    290

    26

    Đường tránh đô thị Gia Nghĩa

     

     

     

     

     

     

    Tà luy dương

     

     

    500

     

     

    Tà luy âm

     

     

    450

    II. 5.

    Phường Nghĩa Trung

     

     

     

     

    1

    Đường 23/3

    Cầu Đk Nông

    Ngân hàng đầu tư

    2.800

    3.900

    Ngân hàng đầu tư

    Trần Phú (Tỉnh lộ 684 cũ)

    2.500

    3.000

    2

    Đường Lê Thị Hồng Gấm (23/3 cũ)

    Đường 23/3

    Đường Hùng Vương

    1.800

    2.340

    3

    Đường Nguyễn Văn Trỗi (Lê Lợi cũ)

    Đường 23/3

    Đường Trần Hưng Đạo

    750

    1.200

    Đường Trần Hưng Đạo

    Lê Thánh Tông

    1.200

    1.560

    4

    Đường Lê Lai

    Đường 23/3 (Vào Tỉnh ủy)

    Ngã 3 Tỉnh ủy (đường Trần Hưng Đạo)

    1.500

    2.200

    5

    Đường Điện Biên Phủ

    Đường Lê Thị Hồng Gấm (23/3 cũ)

    Hết đường nhựa

    800

    1.040

    Hết đường nhựa

    Cuối đường

    600

    Giữ nguyên

    6

    Đường Y Bih Alêô (N’Trang Lơng cũ)

    Lê Thị Hồng Gấm (Đường 23/3 cũ)

    Cổng Trường Nội trú N’Trang Lơng

    800

    1.040

    Cổng Trường Nội trú N’Trang Lơng

    Lê Thánh Tông cũ (đường Tôn Đức Thắng)

    300

    600

    7

    Đường Lê Thánh Tông

    Đường 23/3

    Ngã 3 Đồi Thủy lợi cũ

    1.600

    2.200

    Ngã 3 Đồi Thủy lợi cũ

    Đường Tôn Đức Thng (Bắc - Nam giai đoạn 2)

    1.400

    1.820

    8

    Đường Phạm Văn Đồng (Lê Thánh Tông cũ)

    Đường Tôn Đức Thng (Bắc - Nam giai đoạn 2)

    Nghĩa địa

    750

    975

    Nghĩa địa

    Ngã 3 (đường vào Thủy điện Đắk Nông)

    400

    520

    9

    Đường Hùng Vương (Quốc lộ 28 cũ)

    Ngã 3 Trần Phú - Lê Thị Hồng Gấm (ngã 3 Tỉnh lộ 684 cũ)

    Hết Bệnh viện

    1.500

    1.950

    Hết Bệnh viện

    Cầu lò gạch (hết đường đôi)

    1.000

    1.400

    10

    Đương Điu Ong (đường trước Trung tâm Hội nghị tỉnh)

    Đường 23/3

    Đường Phan Đăng Lưu (Đường N1 cũ)

    1.600

    2.080

    11

    Đường Phan Đăng Lưu (Đường N1 cũ)

    Ngã 3 Tỉnh ủy (đoạn giao đường Nguyễn Văn Tri và đường Lê Lai)

    Ngà 3 Đường 23/3 (Sở Thông tin và Truyền thông)

    1.600

    2.080

    12

    Đường Vũ Anh Ba (Đường N3 cũ)

    Đường Phan Đăng Lưu (Đường N1 cũ)

    Đường Điu Ong

    1.400

    1.820

    13

    Đường Trần Hưng Đạo

    Đường 23/3 (Sở Thông tin và Truyền thông)

    Ngã ba Tỉnh ủy

    1.600

    2.080

    14

    Đường Võ Văn Kiệt

    Đường Hùng Vương (QL 28 cũ)

    Hết đường nhựa

    700

    1.100

    15.1

    Đường Tản Đà (trục N1 cũ)

    Đường Hàm Nghi

    Đường Trần Khánh Dư

    1.200

    1.560

    15.2

    Đường Nguyễn Hữu Thọ (Trục N2)

    Đường Hàm Nghi (Trục D1)

    Đường Y Jút (Trục N3)

    1.200

    1.560

    15.3

    Đường Y Jut (trục N3)

    Đường Nguyễn Thượng Hiền

    Đường Tôn Thất Tùng (Trục N7)

    1.100

    1.430

    15.4

    Đường Kim Đồng

    Đường Hàm Nghi

    Đường Tôn Thất Tùng

    1.200

    1.560

    Đường Tôn Thất Tùng

    Đường Phan Đình Phùng

    1.000

    1.300

    15.5

    Đường Nguyễn Thượng Hiền

    Đường Kim Đồng

    Đường Hoàng Diệu

    1.000

    1.300

    15.6

    Đường Trần Khánh Dư

    Đường Tn Đà

    Giao của đường Y Jút - Tôn Thất Tùng

    1.000

    1.300

    15.7

    Đường Hoàng Hoa Thám

    Đường Nguyễn Thượng Hiền

    Đường Y Jút

    1.000

    1.300

    15.8

    Đường Trần Đại Nghĩa

    Đường Tản Đà

    Đường Nguyễn Thượng Hiền

    900

    1.170

    15.9

    Đường Trần Nhật Duật

    Đường Kim Đồng và Nguyễn Thượng Hiền

    Đường Phan Đình Phùng

    1.000

    1.300

    15.10

    Đường Hoàng Diệu

    Đường Nguyễn Thượng Hiền

    Ngã 5 Y Jút và Tôn Thất Tùng

    1.000

    1.300

    15.11

    Đường Hàm Nghi

    Đường Hùng Vương

    Đường Tôn Thất Tùng

    1.200

    1.560

    15.12

    Đường Nguyễn Trường Tộ

    Đường Hoàng Diệu

    Giao giữa Nguyễn Thượng Hiền và Hoàng Diệu

    1.000

    1.300

    15.13

    Đường Nguyễn Đức Cảnh

    Đường Hàm Nghi

    Đường Tôn Thất Tùng

    1.200

    1.560

    Đường Tôn Thất Tùng

    Đường Y Ngông Niê K’Đăm

    1.200

    1.560

    15.14

    Đường Tôn Thất Tùng

    Đường Hùng Vương

    Giao giữa Phan Đình Phùng và Trn Khánh Dư

    1.200

    1.560

    15.15

    Đường Phan Đình Phùng

    Giao giữa Tôn Thất Tùng và Hoàng Diu

    Đường Y Ngông Niê K’Đăm

    1.200

    1.560

    15.16

    Đường Y Ngông Niê K’Đăm

    Đường Hùng Vương

    Đường Đường Phan Đình Phùng

    1.200

    1.560

    15.17

    Đường Phan Đình Giót

    Đường Tôn Thất Tùng

    Đường Y Nuê

    1.000

    1.300

    15.18

    Đường Hoàng Văn Thụ

    Đường Nguyễn Đức Cnh

    Đường Y Ngông Niê K’Đăm

    1.000

    1.300

    15.19

    Đường Y Nuê

    Đường Hoàng Văn Thụ

    Đường Y Ngông Niê K’Đăm

    1.000

    1.300

    15.20

    Đường Ngô Thì Nhậm

    Đường Y Nuê

    Đường Y Ngông Niê K’Đăm

    1.000

    1.300

    15.21

    Đường Trục N21

    Đường Ngô Thì Nhậm

    Đường Phan Đình Phùng

    1.000

    1.300

    15.22

    Đường Ngô Tất Tố

    Đường Ngô Thì Nhậm

    Đường Y Ngông Niê K’Đăm

    1.000

    1.300

    15.23

    Đường nhựa giao nhau với đường Nguyễn Hữu Thọ (song song với đường Y Jút, nằm trong khu tái định cư Đăk Nia)

    1.000

    Giữ nguyên

    16

    Đường đất (giáp bưu điện tỉnh và Công ty Gia Nghĩa)

    Đường 23/3

    Chân cầu Đắk Nông

    650

    870

    17

    Đường Tôn Đức Thắng (Bắc Nam giai đoạn 2)

    Suối Đắk Nông

    Cuối đường

    1.950

    3.100

    18

    Khu vực Tổ dân phố 1+3 Phường Nghĩa Trung

    Trường Dân tộc Nội trú N’Trang Lơng (theo đường vào khách sạn Lost)

    Đường Ybih AlêÔ

    860

    975

    19

    Đường Nhựa (Lê Thánh Tông cũ)

    Ngã 3 (đường vào Thủy điện Đắk Nông)

    Giáp ranh giới phường Nghĩa Tân

    400

    540

    Ngã 3 (đường vào Thủy điện Đắk Nông)

    Cầu gãy (giáp ranh xã Đắk Nia)

    400

    540

    20

    Đường vào khu tái định cư 23 ha

    Đường Phan Đăng Lưu

    Khu TĐC 23 ha (hết trường Chính trị tỉnh)

    1.300

    1.690

    21

    Đất ở khu tái định cư 23 ha (giai đoạn 1)

    Nội các Tuyến đường nhựa

    1.100

     

     

     

    Tà luy dương

     

     

    1.430

     

     

    Tà luy âm

     

     

    1.250

     

    Đất ở khu tái định cư 23 ha (giai đoạn 2)

    Nội Tuyến đường nhựa (Trục số 5)

     

    1.724

     

     

    Nội các Tuyến đường nhựa

     

     

     

     

    Tà luy dương

     

     

    1.437

     

     

    Tà luy ám

     

     

    1.400

    22

    Đất ở các khu dân cư còn lại

     

     

    22.1

    Đất ở ven các đường nhựa còn lại

     

     

    Tổ dân phố 2, 3

    390

    500

    Các tổ dân phố còn lại của phường

    390

    500

    22.2

    Đất ở ven các đường đất còn lại thông hai đầu

     

     

    Tổ dân phố 2, 3

    250

    370

    Các tổ dân phố còn lại của phường

    250

    330

    22.3

    Đất ở ven các đường đất còn lại (đường cụt)

     

     

    Tổ dân phố 2, 3

    200

    300

    Các tổ dân phố còn lại của phường

    200

    300

    23

    Đường tránh đô thị Gia Nghĩa

     

     

     

     

     

     

    Tà luy dương

     

     

    500

     

     

    Tà luy âm

     

     

    450

    24

    Đường nối bệnh viện Đa khoa tỉnh

    Đoạn nối tiếp đường Võ Văn Kiệt (hết đường nhựa)

    Đường Phạn Văn Đồng

     

     

     

     

    Tà luy dương

     

     

    700

     

     

    Tà luy âm

     

     

    650

    25

    Đường Nguyễn Thái Học

    Đường Tôn Đức Thắng

    Hết đường

     

     

     

     

    Tà luy dương

     

     

    860

     

     

    Tà luy âm

     

     

    800

                     

    3. BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

    3.1. BẢNG GIÁ ĐẤT TRNG LÚA

    Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

    STT

    Tên phường,  xã

    Giá đất 2015-2019

    Giá đất điều chỉnh

    VT 1

    VT 2

    VT 3

    VT 1

    VT 2

    VT 3

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    1

    Đắk Nia

     

     

    15

     

     

    20

    3.2. BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM

    Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

    STT

    Tên xã/Phường

    Giá đất 2015 - 2019

    Giá đất điều chỉnh

    VT 1

    VT 2

    VT 3

    VT 1

    VT 2

    VT 3

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    1

    Nghĩa Tân

    19

    18

    17

    25

    23

    20

    2

    Nghĩa Phú

    19

    18

    17

    25

    23

    20

    3

    Nghĩa Đức

    19

    18

    17

    25

    23

    20

    4

    Nghĩa Thành

    19

    18

    17

    30

    27

    25

    5

    Nghĩa Trung

    19

    18

    17

    25

    23

    20

    6

    Quảng Thành

    12

    11

    10

    20

    18

    16

    7

    Đăk Nia

    12

    11

    10

    20

    18

    16

    8

    Đăk R'Moan

    12

    11

    10

    20

    18

    16

    3.3. BẢNG GIÁ ĐT TRNG CÂY LÂU NĂM

    Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

    STT

    Tên xã/Phường

    Giá đất 2015 - 2019

    Giá đất điều chỉnh

    VT 1

    VT 2

    VT 3

    VT 1

    VT 2

    VT 3

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    1

    Nghĩa Tân

    19

    18

    17

    33

    29

    25

    2

    Nghĩa Phú

    19

    18

    17

    29

    25

    22

    3

    Nghĩa Đức

    19

    18

    17

    33

    29

    25

    4

    Nghĩa Thành

    19

    18

    17

    35

    33

    30

    5

    Nghĩa Trung

    19

    18

    17

    29

    25

    22

    6

    Quảng Thành

    16

    15

    14

    26

    24

    22

    7

    Đăk Nia

    16

    15

    14

    26

    24

    22

    8

    Đăk R'Moan

    15

    14

    13

    26

    24

    22

    3.4. BẢNG GIÁ ĐẤT NUÔI TRNG THỦY SẢN

    Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

    STT

    Tên xã/Phường

    Giá đất 2015 - 2019

    Giá đất điều chỉnh

    VT 1

    VT 2

    VT 3

    VT 1

    VT 2

    VT 3

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    1

    Nghĩa Tân

    21

    20

    19

    24

    Giữ nguyên

    Giữ nguyên

    2

    Nghĩa Phú

    21

    20

    19

    24

    Giữ nguyên

    Giữ nguyên

    3

    Nghĩa Đức

    21

    20

    19

    24

    Giữ nguyên

    Giữ nguyên

    4

    Nghĩa Thành

    21

    20

    19

    24

    Giữ nguyên

    Giữ nguyên

    5

    Nghĩa Trung

    21

    20

    19

    24

    Giữ nguyên

    Giữ nguyên

    6

    Quảng Thành

    16

    15

    14

    Giữ nguyên

    Giữ nguyên

    Giữ nguyên

    7

    Đăk Nia

    15

    14

    13

    Giữ nguyên

    Giữ nguyên

    Giữ nguyên

    8

    Đăk R'Moan

    15

    14

    13

    Giữ nguyên

    Giữ nguyên

    Giữ nguyên

    3.5. BẢNG GIÁ ĐẤT RỪNG SẢN XUT

    Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

    STT

    Tên xã/phường

    Giá đất 2015 - 2019

    Giá đất điều chnh

    VT 1

    VT 2

    VT 3

    VT 1

    VT 2

    VT 3

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    1

    Quảng Thành

    9

     

     

    Giữ nguyên

     

     

    2

    Đăk Nia

    9

     

     

    Giữ nguyên

     

     

    3

    Đăk R'Moan

    9

     

     

    Giữ nguyên

     

     

    4. BẢNG XÁC ĐỊNH VỊ TRÍ ĐẤT NÔNG NGHIỆP TẠI THỊ XÃ GIA NGHĨA

    4.1. Vị trí đất trồng lúa nước

    Stt

    Tên phưng/xã

    Xác định vị trí đất trồng lúa nước

    Vị trí đất điều chỉnh

    Ghi chú

    1

    Xã Đắk Nia

    VT1:

    VT1:

     

    VT2:

    VT2:

     

    VT3: Thôn Đăk Tân

    VT3: Giữ nguyên

     

    4.2. Vị trí đất trồng cây hàng năm khác; cây lâu năm và đất nuôi trồng thủy sản

    STT

    Tên phường/xã

    Xác định vị trí đất trồng cây hàng năm khác; cây lâu năm và đất nuôi trồng thủy sản

    Vị trí đất điều chỉnh bổ sung

    Ghi chú

    1

    Nghĩa Tân

    VT1: Tổ DP 1, 2, 3

    VT1: T DP 1, 2, 3, 4

    Chuyển TDP 4 từ VT2 sang

    VT2: Tổ DP 4, 5, 6

    VT2: Tổ DP 5, 6

    2

    Nghĩa Phú

    VT1: Tổ DP 1, 2, 3, 4, 5, 6

    VT1: Tổ DP 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8

    Chuyển TDP 7, 8 từ VT2 sang VT1

    VT2: Tổ DP 7, 8

    VT2: Không có

    3

    Nghĩa Đức

    VT1: Tổ DP 1, 2

    VT1: Giữ nguyên

     

    VT2: Tổ DP 3, 4, 5

    VT2: Giữ nguyên

     

    4

    Nghĩa Thành

    VT1: T DP 1, 2, 3, 4, 5, 6, 10

    VT1: Tổ DP 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8

    Chuyển TDP 7, 8 từ VT2 sang VT1

    VT2: Tổ DP 7, 8, 9

    VT2: Tổ DP 9

    5

    Nghĩa Trung

    VT1: Tổ DP 1, 2, 3

    VT1: Tổ DP 1, 2, 3

    Chuyển TDP 4, 5 từ VT2 sang

    VT2: Tổ DP 4, 5, 6

    VT2: Tổ DP 6

    6

    Quảng Thành

    VT1: Thôn Tân Lập, Thôn Tân Tiến

    VT1: Thôn Tân Lập, Thôn Tân Tiến, Thôn cây xoài

    Bổ sung thôn Cây xoài

    VT2: Thôn Tân Thịnh

    VT2: Giữ nguyên

     

    VT3: Thôn Nghĩa Tín, Thôn Nghĩa Hòa

    VT3: Giữ nguyên

     

    7

    Đắk Nia

    VT1: Bon Tinh Wel Đơm, Thôn Nghĩa Thuận, Thôn Nghĩa Hòa

    VT1: Bon Tinh Wel Đơm, Thôn Nghĩa Thuận, Thôn Nghĩa Hòa, bon Fai col Fruđăng, bon N’Rjiêng, Bon Bu Sóp

    Chuyển các bon Fai col Fruđăng, bon N’Rjiêng, Bon Bu Sóp từ VT2 sang VT 1; Bổ sung thôn Cây Xoài

    VT2: Thôn Đồng Tiến, Thôn Nam Rạ, Thôn Nghĩa Thắng, bon Fai col Fruđăng, bon N’Rjiêng, Bon Bu Sóp

    VT2: Thôn Đồng Tiến, Thôn Nam Rạ, Thôn Nghĩa Thắng, Thôn cây xoài

    VT3: Thôn Phú Xuân, Thôn Đăk Tân, bon SRêú

    VT3: Thôn Phú Xuân, Thôn Đăk Tân, bon SRêú

    8

    Đắk R'moan

    VT1: Thôn Tân Hòa, Thôn Tân Bình, Thôn Tân Lợi

    VT1: Thôn Tân Hòa, Thôn Tân Bình, Thôn Tân Lợi, Thôn Tân Hiệp (khu vực từ Cầu Đắk Rung về phía UBND xã)

    Điều chỉnh một phần Thôn Tân Hiệp (khu vực từ Cầu Đắk Rung về phía UBND xã) về vị trí 1

    VT2: Thôn Tân Hiệp, Thôn Tân An, Thôn Tân Phương, Thôn Tân Phú

    VT2: Thôn Tân Hiệp (khu vực còn lại), Thôn Tân An, Thôn Tân Phương, Thôn Tân Phú

    VT3: Bon Đắk R’moan

    VT3: Giữ nguyên

     

     4.3. Vị trí đt rừng sản xuất

     

    Ghi chú: Đất rừng sản xuất áp dụng chung một đơn giá cho tt cả các vị trí

     

     

    II. BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN ĐẮK R'LẤP

    1. BẢNG GIÁ ĐẤT Ở NÔNG THÔN

    Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

    STT

    NỘI DUNG

    Tên đường

    Đoạn đường

    Giá đất 2015 - 2019

    Giá đất điều chỉnh theo Quyết định

    Từ

    Đến

    II.1

    Xã Kiến Thành

     

     

     

     

    1

    Quốc Lộ 14

     

     

     

     

    1.1

    TT Kiến Đức về xã Quảng Tín

    Bên phải

     

     

     

    Giáp ranh TT Kiến Đức

    Giáp nhà ông Lập

    840

    900

    Nhà ông Lập

    Ranh xã Quảng Tín

    780

    850

    Bên trái

     

     

     

    Giáp ranh TT Kiến Đức

    Giáp ranh nhà Ô.Sơn

    780

    850

    Giáp ranh nhà ông Sơn

    Giáp ranh xã Q. Tín

    840

    900

    1.2

    TT Kiến Đức - Nhân Cơ

    Ranh giới Kiến Đức

    Ranh giới Kiến Đức +400 m

     

     

     

    Tà luy dương

    1.350

    1.500

     

    Tà luy âm

    1.150

    1.300

    Ranh TT K.Đức +400 m

    Đến ngã ba hầm đá

     

     

    Tà dương (phía cao)

    Đến ngã ba hầm đá

    800

    900

    Tà âm (phía thấp)

    Đến ngã ba hầm đá

    700

    800

    Ngã ba vào hầm đá

    Ranh giới xã Đ.Wer

    800

    850

    2

    Tỉnh lộ 685

    Ranh giới TT Kiến Đức

    Nghĩa địa thôn 3

    550

    650

    Nghĩa địa thôn 3

    Nghĩa Địa thanh niên xung phong

    300

    Giữ nguyên

    Nghĩa Địa thanh niên xung phong

    Ranh giới xã Nghĩa Thng

    200

    Giữ nguyên

    3

    Đường thôn 7

    Từ ranh giới kiến Đức (đường dây 500KV)

    Ranh giới Đăk Wer

    300

    Giữ nguyên

    Ngã 3 trường Phân hiệu Võ Thị Sáu

    Đăk Wer (QL 14)

    100

    Giữ nguyên

    4

    Đường đi thôn 5, thôn 8

    Thủy điện Đắk RTăng

    Nghĩa địa thôn 5

    150

    Giữ nguyên

    Từ ngã 3 QL 14

    Đập thủy điện Đăk Tăng

    400

    Giữ nguyên

    Từ nhà ông Thêu

    Ranh TT Kiến Đức

    200

    Giữ nguyên

    5

    Đường đi thôn 9

    QL 14 ngã 3 trường 1

    Nghĩa địa thôn 9

    150

    Giữ nguyên

    QL 14 nhà ông Chữ

    Khu q.hoạch xưởng cưa

    150

    Giữ nguyên

    Khu QH đất GV thôn 9

     

    90

    Giữ nguyên

    6

    Đường vào cây đa Kiến Đức

     

    Giáp ranh Kiến Thành

    600

    Giữ nguyên

    7

    Từ nhà ông Tạ Nng

     

    Đến nhà ông Nguyễn Phương

    250

    Giữ nguyên

    8

    Đường vào nhà máy nước đá Hương Giang (cũ)

    Ranh giới TT Kiến Đức

    Hết đường nhựa

    300

    Giữ nguyên

    9

    Ranh giới TT Kiến Đức

     

    Hết nhà ông Bình thôn 7

    250

    Giữ nguyên

    10

    Đường vào Trạm Y tế Kiến Đức

    Ranh TT Kiến Đức

    Giáp ranh xã Đắk Sin

    100

    Giữ nguyên

    11

    Đất khu dân còn lại

     

     

    60

    90

    II.2

    Xã Nhân Cơ

     

     

     

     

    1

    Quốc Lộ 14

    Ranh giới xã Đắk Wer

    Hết trạm Y Tế xã Nhân Cơ

    1.100

    1.200

    Trạm Y Tế xã Nhân Cơ

    Đầu trường Lê Đình Chinh

    1.700

    2.000

    Đầu trường Lê Đình Chinh

    Ngã 3 đường vào xã Nhân Đạo

    2.200

    2.500

    Ngã ba đường vào xã Nhân Đạo

    UBND xã

    1.700

    2.000

    UBND xã

    Cách ngã ba đường vào ngầm 18 (200m)

    600

    700

    Cách ngã ba đường vào ngầm 18 (200m)

    Qua ngã ba đương vào ngầm 18 (+200m)

    800

    890

    Qua ngã ba đường vào ngầm 18 (200m)

    Cách ngã 3 đường vào thác Diệu Thanh (200m)

    600

    650

    Cách ngã 3 đường vào thác Diệu Thanh (200m)

    Qua ngã 3 đường vào thác Diệu Thanh (+200m)

    800

    950

    Qua ngã ba đường vào thác thác Diệu Thanh 200m

    Cầu Đắk R’Tih (+)

    600

    690

    Qua ngã ba đường vào thác thác Diệu Thanh 200m

    Cầu Đắk R’Tih (-)

    600

    Giữ nguyên

    2

    Các đường nhánh tiếp giáp với Quốc lộ 14

     

     

     

     

    2.1

    Đường vào xã Nhân Đạo

    Km 0 QL14

    Km 0 + 500m Hồ Nhân Cơ

    700

    900

    Km 0 + 500m Hồ Nhân Cơ

    Giáp ranh xã Nhân Đạo và Đắk Wer

    280

    400

    Từ trường Mu giáo Hoa Mai

    Đến đất ông Bùi Văn Ngoan

    330

    450

    Từ nhà ông Hoàng

    Đến đất nhà ông Hùng

    300

    400

    2.2

    Đường vào ngầm 18

    Ngã 3 QL 14

    Hết trường Nguyễn Bnh Khiêm

    300

    350

    Hết trường Nguyễn Bnh Khiêm

    Đến ngầm 18

    150

    200

    2.3

    Đường vào Thác Diệu Thanh

    Ngã 3 (QLộ 14)

    Ngã 3 (QLộ 14) + 500m

    400

    500

    2.4

    Đường vào nghĩa địa thôn 8

    Km 0 (QLộ 14)

    Km 1

    200

    250

    2.5

    Đường bên cạnh trụ sở lâm trường (Trụ sở UBND xã mới)

    Km 0 (QLộ 14)

    Đến cổng chào bon Bù Dấp

    270

    350

    2.6

    Đường liên thôn

    Ngã 3 Pi Nao I

    Giáp nhà máy Alumin

    280

    350

    2.7

    Đường cạnh kho Loan Hiệp

    Kho Loan Hiệp

    Nhà bà Hồng

    400

    450

    2.8

    Đường vào bên cạnh ngân hàng

    Ngã 3 (QLộ 14)

    Hết đất nhà ông Thắng

    500

    Giữ nguyên

    2.9

    Đường vào bên cạnh chợ

    Ngã 3 (QLộ 14)

    Giáp đất Nguyễn Văn Bạc

    550

    Giữ nguyên

    2.10

    Đường vào sân bay

    Ngã 3 (QLộ 14)

    Giáp sân bay Nhân Cơ

    700

    Giữ nguyên

    2.11

    Đường cạnh nhà bà Là và bà Điệp

    Ngã 3 (QLộ 14)

    Hết đất ông Vượng

    300

    350

    2.12

    Đường vào tổ 9 b thôn 3

    Ngã 3 (QLộ 14)

    Hết đường cả hai nhánh

    330

    400

    2.13

    Đường vào tổ 8

    Ngã 3 QLộ 14

    Ngã 3 QLộ 14 + 500 m

    240

    300

    Ngã 3 QLộ 14 + 500 m

    Hồ Nhân cơ

    100

    150

    2.14

    Đường vào tổ 1

    Km 0 (QLộ 14)

    hết nhà Vinh Lệ

    200

    270

     

    Đường cạnh nhà ông Duyên

    Km 0 (QLộ 14) cạnh nhà ông Duyên

    Nhà Vinh Lệ

    200

    300

    2.15

    Đường vào nhà máy mì

    QLộ 14

    Ngã 3 nhà máy bê tông Din My Đắk Nông

    200

    280

    2.16

    Đường tổ 1

    Từ cửa sắt Trường Sơn (nhà ông Trường)

    Cầu mới

    280

    350

    2.17

    Đường vào Nghĩa địa thôn 8

    QLộ 14+1 km

    Giáp cụm Công nghiệp

    100

    130

    2.18

    Từ suối 1

     

    Đến ngã 3 đường liên thôn 12

    100

    160

    2.19

    Đường vào bon Bù Dấp

    Từ ngã 3 vườn mía

    Đến nhà ông Tơi

    150

    220

    2.20

    Đường vào ngầm 18

    Trường Nguyễn Bnh Khiêm

    Đến ngầm 18

    150

    220

    2.21

    Đường đi xã Nhân Đạo

     

    Hết đường vào m đá

    250

    320

    3

    Từ Ngã ba nhà ông Toát

     

    Ngã 3 đường vào nhà ông Lương

    200

    240

    4

    Ngã 3 nhà ông Lương

     

    Hết nhà bà Hiền

    100

    130

    5

    Nhà ông Lương

     

    Hồ Nhân Cơ

    100

    140

    6

    Khu công nghiệp

     

    Ngã 3 đường vào thôn 4

    100

    110

    7

    Ngã 3 hồ Nhân Cơ

     

    Hết đất bà Lan

    250

    310

    8

    Đường cạnh Hội trường thôn 5

    QL 14

    Hết đất nhà bà Định

    150

    170

    Nhà bà Định

    Hết đường

    100

    110

    9

    Đường cạnh nhà bà Vinh thôn 9

    Ngã ba QL14

    Hết đường

    200

    230

    10

    Đường từ QL14 vào nghĩa địa thôn 9

    Ngã ba QL 14 từ nhà chị Vịnh

    Nghĩa địa

    200

    240

    Ngã ba QL 14

    Hết đất nhà ông Rượu

    200

    220

    11

    Đường cạnh nhà bà Viên

    Ngã ba QL 14

    Ngã ba vườn mía

    220

    310

    12

    Đất khu dân cư còn lại

     

     

    50

    100

    II.3

    Xã Đắk Wer

     

     

     

     

    1

    Đường QLộ 14

    Km 0 ngã 3 vào thôn 1 về 2 phía mỗi phía 200m

     

    1.500

    Giữ nguyên

    Km 0 + 200m

    Giáp ranh Kiến Thành

    1.000

    Giữ nguyên

    Km 0 +200 m

    Km 0 + 350 m hướng Nhân Cơ

    1.100

    Giữ nguyên

    Km 0 +350 m

    Giáp ranh Nhân Cơ

    700

    800

    2

    Đường liên xã Nhân Cơ Nhân Đạo, Nghĩa Thắng

    Km 0 ngã 3 (Pi nao II)

    Km 0 + 500m hướng Nghĩa Thng

    570

    Giữ nguyên

    Km 0 +500 m

    Giáp xã Nghĩa Thắng

    200

    Giữ nguyên

    Km 0 ngã 3 Pi nao II hướng Nhân Cơ

    Km 0 + 500m

    570

    Giữ nguyên

    Km 0 + 500m

    Giáp ranh xã Nhân Cơ

    250

    Giữ nguyên

    Km 0 (QLộ 14)

    Km 0 +100 m

    550

    Giữ nguyên

    3

    Đường vào thôn 1

    Km 0 + 100 m

    Cầu qua thôn 1

    260

    Giữ nguyên

    Cầu qua thôn 1

    Cách ngã ba TT xã (+ 450m)

    300

    Giữ nguyên

    Km 0 ngã 3 TT xã

    Về 3 phía mỗi phía 250 m (hướng Nhân Cơ, Qung Tân, thôn 1)

    400

    Giữ nguyên

    Km 0 + 250 m ngã 3 TT xã

    Km 250 +200 m về 3 phía

    300

    Giữ nguyên

    4

    Đường vào Quảng Tân

    Km 0 +450 m

    Km 0 +850m

    200

    Giữ nguyên

    Km 0 +850 m

    Giáp ranh xã Qung Tân

    150

    Giữ nguyên

    5

    Đường vào thôn 6

    Km 0 QLộ 14

    Km 0 +200 m

    300

    Giữ nguyên

    Km 0 +200 m

    Hết đường thôn 6 giáp thôn 13

    200

    Giữ nguyên

    6

    Đường vào thôn 13

    Km 0 QLộ 14

    Km 0 +200 m

    150

    Giữ nguyên

    Km 0 +200 m

    Hết đường

    120

    Giữ nguyên

    7

    Đường liên thôn

    Cầu Tràn nhà ông Thanh

    Giáp châu Giang Kiến Thành

    110

    130

    Cầu mới

    Ngã ba thôn 14

    240

    Giữ nguyên

    Ngã ba thôn 14

    Ngã 3 trung tâm xã (+ 450m)

    220

    Giữ nguyên

    8

    Thôn 1 đi thôn 16

    Km0 ngã 3 TTxã (hướng cầu ông Trọng)

    Km0 + 100m

    200

    Giữ nguyên

    9

    Thôn 13

    Ngã 3 thôn 6

    Ngã 3 nhà ông Vinh

    150

    Giữ nguyên

    Ngã 3 nhà ông Trung Quýt

    Ngã 3 Nhân Đạo

    150

    Giữ nguyên

    Nhà ông Mạc Thanh Hoá

    Về hướng Kiến Thành (hết đường)

    180

    Giữ nguyên

    Ngã 3 nhà ông Trần Quang Vinh

    Hết đất nhà ông Đàm Quang Vinh

    180

    Giữ nguyên

    Hết đất nhà ông Đàm Quang Vinh

    Mỏ đá Phương Nam

    100

    120

    10

    Đất ở ven các đường nhánh còn lại tiếp giáp với QLộ vào đến 200m

     

     

    110

    130

    11

    Đường vào bon

    Ngã 3 nhà ông Nắng Ngần

    Hết đường nhựa bon

    100

    120

    12

    Đường đi thôn 16

    Cầu ông Trọng

    hết đất nhà ông Nông Văn Chức

     

    120

    hết đất nhà ông Nông Văn Chức

    giáp ranh giới xã Quảng Tân

     

    100

    13

    Đường đi thôn 6

    Ngã ba quán Đại Thế Giới

    Ngã 3 nhà văn hóa thôn 13

     

    100

    14

    Đường đi thôn 10

    Ngã ba nhà ông Phạm Xuân Triều

    Giáp ranh xã Kiến Thành