hieuluat

Quyết định 19/2019/QĐ-UBND Cần Thơ Bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020 - 2024)

  • Thuộc tính văn bản

    Cơ quan ban hành:Ủy ban nhân dân TP. Cần ThơSố công báo:Đang cập nhật
    Số hiệu:19/2019/QĐ-UBNDNgày đăng công báo:Đang cập nhật
    Loại văn bản:Quyết địnhNgười ký:Đào Anh Dũng
    Ngày ban hành:31/12/2019Hết hiệu lực:Đang cập nhật
    Áp dụng:01/01/2020Tình trạng hiệu lực:Hết Hiệu lực một phần
    Lĩnh vực:Đất đai-Nhà ở
  • ỦY BAN NHÂN DÂN
    THÀNH PHỐ CẦN THƠ
    -------

    Số: 19/2019/QĐ-UBND

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ---------------

    Cần Thơ, ngày 31 tháng 12 năm 2019

     

     

    QUYẾT ĐỊNH

    QUY ĐỊNH BẢNG GIÁ ĐẤT ĐỊNH KỲ 05 NĂM (2020 - 2024)

    -------------

    ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ

     

    Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

    Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

    Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

    Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

    Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

    Căn cứ Nghị định số 96/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2019 của Chính phủ quy định về khung giá đất;

    Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

    Căn cứ Nghị quyết số 12/2019/NQ-HĐND ngày 27 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ về việc thông qua bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020 - 2024);

    Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường.

    QUYẾT ĐỊNH:

     

    Điều 1. Quy định bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020 - 2024), tại các phụ lục kèm theo cụ thể như sau:

    - Phụ lục I: Bảng giá đất trồng cây hàng năm bao gồm đất trồng lúa, đất trồng cây hàng năm khác; đất nuôi trồng thủy sản.

    - Phụ lục II: Bảng giá đất trồng cây lâu năm.

    - Phụ lục III.1-III.9: Bảng giá đất ở tại đô thị và nông thôn.

    - Phụ lục IV.1-IV.9: Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị và tại nông thôn.

    - Phụ lục V.1-V.9: Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị và tại nông thôn.

    Điều 2. Mức giá các loại đất quy định tại Quyết định này được áp dụng để làm căn cứ trong các trường hợp quy định tại Khoản 2, Điều 114 Luật Đất đai 2013, cụ thể như sau:

    1. Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân đối với phần diện tích trong hạn mức; cho phép chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở đối với phần diện tích trong hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân;

    2. Tính thuế sử dụng đất;

    3. Tính phí và lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

    4. Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

    5. Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý và sử dụng đất đai;

    6. Tính giá trị quyền sử dụng đất để trả cho người tự nguyện trả lại đất cho Nhà nước đối với trường hợp đất trả lại là đất Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất có thu tiền sử dụng đất, đất thuê trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê.

    Điều 3. Nguyên tắc xác định giá các loại đất. I. Nguyên tắc chung

    1. Nhóm đất nông nghiệp

    a) Giá các loại đất nông nghiệp được xác định theo từng vị trí khác nhau, giá đất được xác định theo từng vị trí đó.

    - Vị trí 1:Là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất;

    - Vị trí 2: Là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện ít thuận lợi hơn.

    b) Đối với vị trí đất nông nghiệp tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông, các hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư (trong thâm hậu 50m) được quy định tại phần 1 các phụ lục giá đất phi nông nghiệp kèm theo bảng giá đất thì giá đất nông nghiệp được xác định bằng 1,1 lần so với giá đất nông nghiệp tại phụ lục giá đất nông nghiệp trên cùng địa bàn.

    2. Nhóm đất phi nông nghiệp

    a) Đất ở:

    - Đất ở tại đô thị:

    Mỗi tuyến đường phố đô thị được chia thành nhiều đoạn có khả năng sinh lợi và kết cấu hạ tầng khác nhau. Tùy theo mức sinh lợi và kết cấu hạ tầng từng đoạn đường của tuyến đường đó để xác định giá đất từ thấp đến cao.

    Mỗi tuyến đường chia ra làm 4 vị trí:

    + Vị trí 1:Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp đường phố (mặt tiền), giá đất bằng 100% giá đất đoạn đường đó.

    + Vị trí 2:Áp dụng đối với đất ở trong hẻm của đường phố được xác định trong bảng giá đất, có điều kiện sinh hoạt thuận lợi, giá đất được quy định cụ thể trong bảng giá đất.

    + Vị trí 3: Áp dụng đối với đất ở trong hẻm của đường phố có điều kiện giao thông kém hơn Vị trí 2 nhưng lưu thông ra được trục đường đã có giá (Vị trí 1). Giá đất bằng 20% giá đất Vị trí 1 của cùng đoạn đường đó.

    + Vị trí 4: Áp dụng đối với đất ở trong hẻm của hẻm Vị trí 2 và hẻm Vị trí 3. Giá đất bằng 15% giá đất Vị trí 1 của cùng đoạn đường đó.

    - Đất ở tại nông thôn: Được xác định là đất tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông, trong các khu dân cư, khu tái định cư, khu thương mại trên địa bàn các xã.

    - Đất ở tiếp giáp các trục giao thông được xác định cụ thể cho từng tuyến đường, quốc lộ, đường tỉnh, đường đến trung tâm các xã.

    - Đất ở còn lại: Được xác định là đất ở không xác định được Vị trí 1, 2, 3, 4, không thuộc các khu dân cư và không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông được quy định trong bảng giá đất, sau thâm hậu 50m từ chân taluy đường (đối với các tuyến đường không có taluy thì tính từ lề đường qua mỗi bên 1,5m) hoặc sau thâm hậu tính từ mốc lộ giới theo quy định xác định thâm hậu.

    b) Đất thương mại, dịch vụ và Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ:

    Được xác định bằng bảng giá đất cụ thể; nguyên tắc xác định vị trí, khu vực theo nguyên tắc xác định như trường hợp đối với đất ở được quy định trong bảng quy định này.

    c) Đất khu công nghiệp, khu chế xuất:

    Quy định cụ thể tại Phục lục giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ.

    d) Đối với đất nghĩa trang, nghĩa địa thì xác định theo giá đất phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ; nguyên tắc xác định như nhóm đất phi nông nghiệp.

    đ) Đối với đất xây dựng công trình sự nghiệp sử dụng có thời hạn thì áp dụng giá đất theo giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ cùng vị trí.

    II. Một số quy định khi xác định giá đất phi nông nghiệp:

    1. Xác định thâm hậu:

    a) Đối với đất ở.

    - Thâm hậu đất ở tại đô thị, tại các thị trấn: Đối với thửa đất mà chiều sâu (dài) lớn hơn 20m thì giá đất thâm hậu từ mét thứ 20 trở lên đến mét thứ 50 được tính bằng 80% giá đất 20m đầu, phần sau 50m giá đất bằng 40% giá đất 20m đầu của vị trí tương ứng.

    Nếu sau khi xác định tỉ lệ giá đất sau thâm hậu theo quy định trên mà giá đất thấp hơn giá đất ở còn lại thì tính bằng giá đất ở còn lại.

    - Thâm hậu đất ở tiếp giáp các trục đường giao thông: Được tính từ chân taluy qua mỗi bên vào 50m (trường hợp đường không có taluy thì tính từ chân đường qua mỗi bên 1,5m), phần đất sau thâm hậu từ trên 50m trở đi được tính bằng 40% giá đất ở trong thâm hậu của cùng thửa đất đó.

    + Trường hợp thửa đất không tiếp giáp mặt tiền nhưng vẫn còn nằm trong thâm hậu 50m thì giá đất được xác định bằng 40% của giá đất đối với thửa đất tiếp giáp mặt đường của cùng đoạn đường đó.

    Nếu sau khi xác định 40% mà giá đất thấp hơn giá đất ở còn lại thì tính bằng giá đất ở còn lại.

    + Trường hợp thửa đất có một phần nằm trong thâm hậu 50m và một phần nằm ngoài thâm hậu 50m thì giá đất được tính như sau:

    Phần diện tích trong thâm hậu (không tiếp giáp mặt đường) được tính bằng 40% của giá đất đối với thửa đất tiếp giáp mặt đường.

    Nếu sau khi xác định 40% mà giá đất thấp hơn giá đất ở còn lại thì tính bằng giá đất ở còn lại.

    + Phần diện tích sau thâm hậu được tính bằng giá đất ở còn lại.

    - Đối với trường hợp đất ở được chuyển mục đích sử dụng đất, khi xác định vị trí chuyển mục đích sử dụng đất đã trừ lộ giới thì thâm hậu được xác định từ mốc lộ giới.

    - Đối với đất ở nếu đất Vị trí 3, Vị trí 4 có giá trị thấp hơn giá đất ở còn lại có giá trị cao nhất thì được tính bằng giá cao nhất của đất ở còn lại có giá trị cao nhất của quận, huyện.

    b) Đối với đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ:

    Thâm hậu đối với Đất thương mại, dịch vụ và Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ được tính là 50m (không phân biệt trong đô thị hay tiếp giáp các trục đường giao thông), phần đất sau thâm hậu từ trên 50m trở đi được tính bằng 40% giá đất trong thâm hậu của cùng thửa đất đó.

    2. Đối với thửa đất tiếp giáp 2 mặt tiền trở lên:

    Giá đất được tính theo nguyên tắc xác định thâm hậu của phần tiếp giáp tuyến đường có mức giá cao nhất, phần sau thâm hậu nếu giá thấp hơn mức giá của tuyến đường còn lại thì tính theo giá của tuyến đường còn lại đó và tiếp tục theo nguyên tắc trên đối với các tuyến đường còn lại, đối với diện tích đất ngoài thâm hậu của tất cả các tuyến đường thì giá đất được tính theo tỉ lệ quy định đối với giá của tuyến đường có mức giá cao nhất, đảm bảo giá trị thửa đất được tính giá cao nhất.

    III. Quy định các đường trục chính và trục phụ tại các khu dân cư trên địa bàn thành phố Cần Thơ:

    1. Trục đường chính: Là trục đường có lòng đường từ 10m trở lên, kể cả dãy phân cách.

    2. Trục đường phụ: Là trục đường có lòng đường dưới 10m.

    3. Riêng đối với các khu dân cư trên địa bàn quận Cái Răng thuộc Khu đô thị Nam sông Cần Thơ được quy định như sau:

    a) Trục đường chính A: Là trục đường có lòng đường từ 10m trở lên, kể cả dãy phân cách.

    b) Trục đường chính B: Là trục đường có lòng đường dưới 10m.

    Điều 4.

    - Các công trình, dự án đã có phương án bồi thường, hỗ trợ được phê duyệt theo Quyết định số 22/2014/QĐ-UBND ngày 26/12/2014 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ (trước ngày Quyết định này có hiệu lực) thì tiếp tục thực hiện theo phương án đã được phê duyệt, không áp dụng theo quy định tại Quyết định này.

    - Các dự án đã có quyết định, giao đất thuê đất trước ngày Quyết định này có hiệu lực thì không áp dụng quyết định này.

    Điều 5.

    1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 và đăng báo Cần Thơ chậm nhất 05 ngày, kể từ ngày ký.

    2. Giao Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn thực hiện Quyết định này.

    Điều 6. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan ban, ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện, Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn, các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

     

     

    TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
    KT. CHỦ TỊCH

    PHÓ CHỦ TỊCH




    Đào Anh Dũng

     

    PHỤ LỤC I

    BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM GỒM ĐẤT TRỒNG LÚA, ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM KHÁC; ĐẤT NUÔI TRỒNG THỦY SẢN
    (TRỪ VỊ TRÍ TIẾP GIÁP CÁC TUYẾN ĐƯỜNG QUY ĐỊNH TẠI PHỤ LỤC GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TRONG THÂM HẬU 50M)
    (Kèm theo Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ)

     

    1. QUẬN NINH KIỀU

    Đơn vị tính: đồng/m2

    Vị trí

    Giá đất

    Vị trí 1

    162.000

    - Vị trí 1: Áp dụng cho tất cả các phường trên địa bàn quận.

    2. QUẬN BÌNH THỦY

    Đơn vị tính: đồng/m2

    Vị trí

    Giá đất

    Vị trí 1

    162.000

    Vị trí 2

    135.000

    - Vị trí 1: Áp dụng cho các phường: An Thới, Bình Thủy, Bùi Hữu Nghĩa, Trà An và Trà Nóc.

    - Vị trí 2: Áp dụng cho các phường: Long Hòa, Long Tuyền và Thới An Đông.

    3. QUẬN CÁI RĂNG

    Đơn vị tính: đồng/m2

    Vị trí

    Giá đất

    Vị trí 1

    140.000

    Vị trí 2

    120.000

    - Vị trí 1: Áp dụng cho các phường: Lê Bình, Hưng Thạnh, Hưng Phú; Khu vực I, II của phường Ba Láng; phường Thường Thạnh (trừ khu vực Phú Mỹ, Thạnh Lợi); khu vực Thạnh Hòa, Thạnh Thuận, Thạnh Lợi, Thạnh Thắng, Thạnh Phú, Thạnh Hưng, Thạnh Thới của phường Phú Thứ; khu vực Phú Thuận, Phú Thuận A, Phú Thạnh, Phú Thắng, Phú Tân, Phú Thành của phường Tân Phú.

    - Vị trí 2: Áp dụng cho các thửa đất còn lại của các phường: Thường Thạnh, Ba Láng, Phú Thứ và Tân Phú.

    4. QUẬN Ô MÔN

    Đơn vị tính: đồng/m2

    Vị trí

    Giá đất

    Vị trí 1

    143.000

    Vị trí 2

    121.000

    - Vị trí 1: Áp dụng cho các phường: Châu Văn Liêm, Phước Thới, Thới Hòa, Thới An, Long Hưng và Thới Long.

    - Vị trí 2: Áp dụng cho phường Trường Lạc.

    5. QUẬN THỐT NỐT

    Đơn vị tính: đồng/m2

    Vị trí

    Giá đất

    Vị trí 1

    135.000

    Vị trí 2

    112.000

    - Vị trí 1: Áp dụng cho các phường: Thốt Nốt, Thới Thuận, Thuận An, Thuận Hưng, Tân Hưng, Trung Kiên và Tân Lộc.

    - Vị trí 2: Áp dụng cho phường Thạnh Hòa và phường Trung Nhứt.

    6. HUYỆN PHONG ĐIỀN

    Đơn vị tính: đồng/m2

    Vị trí

    Giá đất

    Vị trí 1

    120.000

    Vị trí 2

    100.000

    - Vị trí 1: Áp dụng cho thị trấn Phong Điền, xã Mỹ Khánh và xã Nhơn Nghĩa.

    - Vị trí 2: Áp dụng cho các xã: Trường Long, Tân Thới, Giai Xuân và Nhơn Ái.

    7. HUYỆN THỚI LAI

    Đơn vị tính: đồng/m2

    Vị trí

    Giá đất

    Vị trí 1

    90.000

    Vị trí 2

    70.000

    - Vị trí 1: Áp dụng cho thị trấn Thới Lai, các xã: Thới Thạnh, Tân Thạnh và Trường Xuân.

    - Vị trí 2: Áp dụng cho các xã: Xuân Thắng, Trường Xuân A, Trường Xuân B, Định Môn, Trường Thành, Trường Thắng, Thới Tân, Đông Thuận và Đông Bình.

    8. HUYỆN CỜ ĐỎ

    Đơn vị tính: đồng/m2

    Vị trí

    Giá đất

    Vị trí 1

    90.000

    Vị trí 2

    70.000

    - Vị trí 1: Áp dụng cho thị trấn Cờ Đỏ và xã Trung An.

    - Vị trí 2: Áp dụng cho các xã còn lại.

    9. HUYỆN VĨNH THẠNH

    Đơn vị tính: đồng/m2

    Vị trí

    Giá đất

    Vị trí 1

    65.000

    Vị trí 2

    60.000

    - Vị trí 1: Áp dụng cho thị trấn Thạnh An, thị trấn Vĩnh Thạnh và các xã: Vĩnh Trinh, Thạnh Mỹ, Thạnh Quới, Thạnh Tiến.

    - Vị trí 2: Áp dụng cho các xã: Thạnh Lộc, Vĩnh Bình, Thạnh An, Thạnh Thắng và Thạnh Lợi.

     

    PHỤ LỤC II

    BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM
    (TRỪ VỊ TRÍ TIẾP GIÁP CÁC TUYẾN ĐƯỜNG QUY ĐỊNH TẠI PHỤ LỤC GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TRONG THÂM HẬU 50M)
    (Kèm theo Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ)

    1. QUẬN NINH KIỀU

    Đơn vị tính: đồng/m2

    Vị trí

    Giá đất

    Vị trí 1

    250.000

    - Vị trí 1: Áp dụng cho tất cả các phường trên địa bàn quận.

    2. QUẬN BÌNH THỦY

    Đơn vị tính: đồng/m2

    Vị trí

    Giá đất

    Vị trí 1

    225.000

    Vị trí 2

    195.000

    - Vị trí 1: Áp dụng cho các phường: An Thới, Bình Thủy, Bùi Hữu Nghĩa, Trà An và Trà Nóc.

    - Vị trí 2: Áp dụng cho các phường: Long Hòa, Long Tuyền và Thới An Đông.

    3. QUẬN CÁI RĂNG

    Đơn vị tính: đồng/m2

    Vị trí

    Giá đất

    Vị trí 1

    160.000

    Vị trí 2

    140.000

    - Vị trí 1: Áp dụng cho các phường: Lê Bình, Hưng Thạnh, Hưng Phú; Khu vực I, II của phường Ba Láng; phường Thường Thạnh (trừ khu vực Phú Mỹ, Thạnh Lợi); khu vực: Thạnh Hòa, Thạnh Thuận, Thạnh Lợi, Thạnh Thắng, Thạnh Phú, Thạnh Hưng, Thạnh Thới của phường Phú Thứ; khu vực Phú Thuận, Phú Thuận A, Phú Thạnh, Phú Thắng, Phú Tân, Phú Thành của phường Tân Phú.

    - Vị trí 2: Áp dụng cho các thửa đất còn lại của các phường: Thường Thạnh, Ba Láng, Tân Phú và Phú Thứ.

    4. QUẬN Ô MÔN

    Đơn vị tính: đồng/m2

    Vị trí

    Giá đất

    Vị trí 1

    158.000

    Vị trí 2

    131.000

    - Vị trí 1: Áp dụng cho các phường: Châu Văn Liêm, Phước Thới, Thới Hòa, Thới An, Long Hưng và Thới Long.

    - Vị trí 2: Áp dụng cho phường Trường Lạc.

    5. QUẬN THỐT NỐT

    Đơn vị tính: đồng/m2

    Vị trí

    Giá đất

    Vị trí 1

    158.000

    Vị trí 2

    131.000

    - Vị trí 1: Áp dụng cho các phường: Thốt Nốt, Thới Thuận, Thuận An, Thuận Hưng, Tân Hưng, Trung Kiên và Tân Lộc.

    - Vị trí 2: Áp dụng cho phường Thạnh Hòa và phường Trung Nhứt.

    6. HUYỆN PHONG ĐIỀN

    Đơn vị tính: đồng/m2

    Vị trí

    Giá đất

    Vị trí 1

    140.000

    Vị trí 2

    120.000

    - Vị trí 1: Áp dụng cho thị trấn Phong Điền, các xã: Mỹ Khánh và Nhơn Nghĩa.

    - Vị trí 2: Áp dụng cho các xã: Trường Long, Tân Thới, Giai Xuân và Nhơn Ái.

    7. HUYỆN THỚI LAI

    Đơn vị tính: đồng/m2

    Vị trí

    Giá đất

    Vị trí 1

    126.000

    Vị trí 2

    94.000

    - Vị trí 1: Áp dụng cho thị trấn Thới Lai, các xã Thới Thạnh, Tân Thạnh và Trường Xuân.

    - Vị trí 2: Áp dụng cho các xã: Xuân Thắng, Trường Xuân A, Trường Xuân B, Định Môn, Trường Thành, Trường Thắng, Thới Tân, Đông Thuận và Đông Bình.

    8. HUYỆN CỜ ĐỎ

    Đơn vị tính: đồng/m2

    Vị trí

    Giá đất

    Vị trí 1

    126.000

    Vị trí 2

    94.000

    - Vị trí 1: Áp dụng cho thị trấn Cờ Đỏ và xã Trung An.

    - Vị trí 2: Áp dụng cho các xã còn lại.

    9. HUYỆN VĨNH THẠNH

    Đơn vị tính: đồng/m2

    Vị trí

    Giá đất

    Vị trí 1

    90.000

    - Vị trí 1: Áp dụng cho tất cả các xã, thị trấn của huyện Vĩnh Thạnh.

     

    PHỤ LỤC III.1

    BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ QUẬN NINH KIỀU
    (Kèm theo Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ)

    1. Đất ở tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông, các hẻm và trong các khu dân cư, khu tái định cư

    Đơn vị tính: đồng/m2

    STT

    TÊN ĐƯỜNG

    ĐOẠN ĐƯỜNG

    GIÁ ĐẤT

    TỪ

    ĐẾN

     

    1

    2

    3

    4

    5

     

    a) Đất ở tại đô thị

     

     

     

    1

    Bà Huyện Thanh Quan

    Cách Mạng Tháng Tám

    Phan Đăng Lưu

    11.000.000

    2

    Bà Triệu

    Ngô Gia Tự

    Cuối đường

    13.500.000

    3

    Bế Văn Đàn

    Nguyễn Văn Cừ

    Cuối đường

    5.500.000

    4

    Bùi Thị Xuân

    Phan Đăng Lưu

    Đinh Tiên Hoàng

    16.500.000

    5

    Cách Mạng Tháng Tám

    Vòng xoay bến xe

    Nguyễn Văn Cừ

    19.000.000

    Nguyễn Văn Cừ

    Nguyễn Đệ, Hẻm 86 Cách Mạng Tháng Tám

    13.500.000

    6

    Cao Bá Quát

    Phan Đình Phùng

    Điện Biên Phủ

    9.000.000

    Điện Biên Phủ

    Cuối đường

    7.700.000

    7

    Cao Thắng

    Khu nội bộ Mậu Thân

     

    8.000.000

    8

    Châu Văn Liêm

    Hai Bà Trưng

    Hòa Bình

    48.000.000

    9

    Đề Thám

    Hòa Bình

    Nguyễn Khuyến

    26.500.000

    Nguyễn Khuyến

    Huỳnh Cương

    24.000.000

    10

    Điện Biên Phủ

    Võ Văn Tần

    Ngô Đức Kế

    15.500.000

    Ngô Đức Kế

    Cuối đường

    9.000.000

    11

    Đinh Công Tráng

    Khu nội bộ Mậu Thân

     

    8.000.000

    12

    Đinh Tiên Hoàng

    Hùng Vương

    Cầu Xô Viết Nghệ Tĩnh

    24.000.000

    13

    Đoàn Thị Điểm

    Cách Mạng Tháng Tám

    Ngã ba

    7.000.000

    Ngã ba

    Cuối đường

    4.500.000

    14

    Đồng Khởi

    Hòa Bình

    Châu Văn Liêm

    26.500.000

    Châu Văn Liêm

    Cuối đường

    13.500.000

    15

    Đường 3 tháng 2

    Mậu Thân

    Quốc lộ 91B

    24.000.000

    Quốc lộ 91B

    Cầu Đầu Sấu

    18.000.000

    Cầu Đầu Sấu

    Chân cầu Cái Răng

    11.000.000

    Hai bên chân cầu Cái Răng

    Sông Cần Thơ

    8.000.000

    16

    Đường 30 tháng 4

    Hòa Bình

    Trần Ngọc Quế

    43.000.000

    Trần Ngọc Quế

    Đường 3 tháng 2

    21.000.000

    17

    Đường cặp bờ kè Hồ Bún Xáng

    Hẻm 51, Đường 3 tháng 2

    Rạch Ngỗng 1

    10.000.000

    18

    Đường cặp bờ kè Rạch Khai Luông

    Hẻm 72 đường Nguyễn Trãi

    Cầu Ninh Kiều

    10.000.000

    Cầu Cái Khế

    Cầu Nhị Kiều

    12.000.000

    19

    Đường cặp bờ kè Rạch Ngỗng

    Đường cặp bờ kè Hồ Bún Xáng

    Cầu Rạch Ngỗng 2

    6.000.000

    20

    Đường nội bộ Khu dân cư Quân khu 9

    Giáp đường Trần Quang Khải

    Lý Hồng Thanh

    13.500.000

    21

    Đường nội bộ Vincom Xuân Khánh

     

     

    15.000.000

    22

    Đường Sông Hậu và các trục đường quanh Công viên nước

    Trần Phú

    Lê Lợi (Khách sạn Victoria)

    5.500.000

    23

    Đường vào Công an quận Ninh kiều

    Nguyễn Văn Cừ

    Cuối đường

    8.000.000

    24

    Hai Bà Trưng

    Nhà hàng Ninh Kiều

    Nguyễn An Ninh

    48.000.000

    Nguyễn An Ninh

    Nguyễn Thị Minh Khai

    21.000.000

    25

    Hải Thượng Lãn Ông

    Phan Đình Phùng

    Hai Bà Trưng

    16.500.000

    26

    Hậu Giang

    Quốc lộ 1

    Cuối đường

    7.000.000

    27

    Hồ Tùng Mậu

    Trần Phú

    Trần Văn Khéo

    27.500.000

    28

    Hồ Xuân Hương

    Hùng Vương

    Bùi Thị Xuân

    11.000.000

    Hùng Vương

    Bà Huyện Thanh Quan

    8.000.000

    29

    Hòa Bình

    Nguyễn Trãi

    Đường 30 tháng 4

    78.000.000

    30

    Hoàng Văn Thụ

    Nguyễn Trãi

    Trần Hưng Đạo

    20.000.000

    31

    Hùng Vương

    Cầu Nhị Kiều

    Vòng xoay bến xe

    27.500.000

    32

    Huỳnh Cương

    Hoàng Văn Thụ - quanh hồ Xáng Thổi

    Hoàng Văn Thụ

    17.600.000

    33

    Huỳnh Thúc Kháng

    Trần Hưng Đạo

    Mậu Thân

    17.600.000

    34

    Lê Anh Xuân (Hẻm 132 - đường Hùng Vương)

    Cầu Nhị Kiều

    Cầu Rạch Ngỗng 1

    10.000.000

    35

    Lê Bình

    Đường 30 tháng 4

    Đường 3 tháng 2

    11.000.000

    36

    Lê Chân (Đường A2 - khu dân cư 91B)

    Đường số 39

    Đường số 23

    4.500.000

    37

    Lê Lai

    Các đoạn trải nhựa, giáp Phan Văn Trị

     

    10.000.000

    38

    Lê Lợi

    Trần Phú

    Trần Văn Khéo

    16.500.000

    Trần Văn Khéo

    Khách sạn Victoria

    8.000.000

    39

    Lê Thánh Tôn

    Nguyễn Thái Học

    Ngô Quyền

    33.000.000

    40

    Lương Định Của

    Trần Văn Khéo

    Cuối đường

    16.500.000

    41

    Lý Chính Thắng (Trục chính - Khu chung cư đường 03 tháng 02)

    Đường 03 tháng 02

    Nguyễn Văn Linh

    5.500.000

    42

    Lý Hồng Thanh

    Từ khu chung cư

    Bờ kè Cái Khế

    22.000.000

    43

    Lý Thường Kiệt

    Ngô Quyền

    Ngô Gia Tự

    26.500.000

    44

    Lý Tự Trọng

    Trần Hưng Đạo

    Trường ĐH Cần Thơ (khu III)

    48.000.000

    Ngã ba công viên Lưu Hữu Phước

    Hòa Bình

    30.000.000

    45

    Mạc Đĩnh Chi

    Trương Định

    Cuối đường

    9.000.000

    46

    Mạc Thiên Tích (Đường cặp rạch Bần)

    Mậu Thân

    Đường 03 tháng 02

    9.000.000

    47

    Mạc Thiên Tích (Đường cặp rạch Tham Tướng)

    Sông Cần Thơ

    Mậu Thân

    8.000.000

    48

    Mậu Thân

    Tầm Vu

    Đường 30 tháng 4

    13.500.000

    Đường 30 tháng 4

    Trần Hưng Đạo

    32.000.000

    Trần Hưng Đạo

    Chân cầu Rạch Ngỗng 1

    27.500.000

    Hai bên chân cầu Rạch Ngỗng 1

    Rạch Cái Khế

    13.500.000

    Chân cầu Rạch Ngỗng 1

    Nguyễn Văn Cừ

    21.000.000

    Nguyễn Văn Cừ

    Nguyễn Đệ

    7.000.000

    49

    Nam Kỳ Khởi Nghĩa

    Phan Đình Phùng

    Hòa Bình

    35.500.000

    50

    Ngô Đức Kế

    Hai Bà Trưng

    Phan Đình Phùng

    23.500.000

    Phan Đình Phùng

    Điện Biên Phủ

    13.500.000

    Điện Biên Phủ

    Đồng Khởi

    9.000.000

    51

    Ngô Gia Tự

    Hai Bà Trưng

    Nguyễn Trãi

    33.000.000

    Nguyễn Trãi

    Võ Thị Sáu

    16.500.000

    52

    Ngô Hữu Hạnh

    Hòa Bình

    Trương Định

    16.500.000

    53

    Ngô Quyền

    Bờ sông Cần Thơ

    Hòa Bình

    38.500.000

    Hòa Bình

    Trương Định

    33.000.000

    54

    Ngô Sĩ Liên (Đường số 01 - khu dân cư Metro)

    Nguyễn Văn Linh

    Đường số 03

    4.500.000

    55

    Ngô Thì Nhậm (Trục phụ khu dân cư Thới Nhựt 1)

    Suốt tuyến

     

    3.500.000

    56

    Ngô Văn Sở

    Hòa Bình

    Phan Đình Phùng

    22.000.000

    57

    Nguyễn An Ninh

    Hai Bà Trưng

    Hòa Bình

    48.000.000

    58

    Nguyễn Bình

    Lê Lợi

    Ung Văn Khiêm

    8.000.000

    59

    Nguyễn Bỉnh Khiêm

    Nguyễn Trãi

    Nguyễn Đức Cảnh

    22.000.000

    60

    Nguyễn Cư Trinh

    Khu nội bộ Mậu Thân

     

    8.000.000

    61

    Nguyễn Du

    Châu Văn Liêm

    Ngô Đức Kế

    9.000.000

    62

    Nguyễn Đệ (Vành đai Phi trường)

    Cách Mạng Tháng Tám

    Võ Văn Kiệt

    12.500.000

    63

    Nguyễn Đình Chiểu

    Nguyễn Trãi

    Ngô Hữu Hạnh

    16.500.000

    64

    Nguyễn Đức Cảnh

    Trần Phú

    Trần Văn Khéo

    27.500.000

    65

    Nguyễn Hiền (Đường Số 1, Khu dân cư 91B)

    Nguyễn Văn Linh

    Cuối đường

    8.000.000

    66

    Nguyễn Hữu Cầu (Đường số 17, khu dân cư Hoàn Mỹ)

    Nguyễn Văn Cừ

    Cuối đường

    5.500.000

    67

    Nguyễn Hữu Trí (Đường Số 5, Khu dân cư Vạn Phát)

    Nguyễn Văn Cừ

    Đường Số 7, Khu dân cư Vạn Phát

    3.500.000

    68

    Nguyễn Khuyến

    Ngô Quyền

    Đề Thám

    22.000.000

    69

    Nguyễn Minh Quang (Đường số 24 - khu dân cư Thới Nhựt 1)

    Ngô Thì Nhậm

    Trần Bạch Đằng

    3.500.000

    70

    Nguyễn Ngọc Trai

    Khu nội bộ Mậu Thân

     

    8.000.000

    71

    Nguyễn Thái Học

    Hai Bà Trưng

    Hòa Bình

    48.000.000

    72

    Nguyễn Thần Hiến

    Lý Tự Trọng

    Cuối đường

    11.000.000

    73

    Nguyễn Thị Minh Khai

    Phan Đình Phùng

    Cầu Quang Trung

    16.500.000

    Cầu Quang Trung

    Hết đường

    10.000.000

    74

    Nguyễn Trãi

    Hòa Bình

    Vòng xoay Bến xe

    50.000.000

    75

    Nguyễn Tri Phương

    Nguyễn Văn Cừ

    Cuối đường

    7.000.000

    76

    Nguyễn Văn Cừ

    Cách Mạng Tháng Tám

    Cầu Rạch Ngỗng 2

    20.000.000

    Cầu Rạch Ngỗng 2

    Cầu Cái Sơn 2

    15.000.000

    Cách Mạng Tháng Tám

    Chân cầu Cồn Khương

    13.500.000

    Chân cầu Cồn Khương

    Rạch Khai Luông (đường hai bên chân cầu)

    6.000.000

    Cầu Cồn Khương

    Sông Hậu

    6.000.000

    77

    Nguyễn Văn Trỗi

    Khu nội bộ Mậu Thân

     

    8.000.000

    78

    Nguyễn Việt Hồng

    Phan Văn Trị

    Mậu Thân

    16.500.000

    79

    Phạm Công Trứ (Đường Số 2, Khu dân cư Vạn Phát)

    Trần Văn Giàu

    Cuối đường

    3.500.000

    80

    Phạm Hồng Thái

    Hòa Bình

    Lý Thường Kiệt

    16.500.000

    81

    Phạm Ngọc Thạch

    Trần Văn Khéo

    Cuối đường

    22.000.000

    82

    Phạm Ngũ Lão

    Cách Mạng Tháng Tám

    Hẻm 85

    15.500.000

    Hẻm 85

    Phần còn lại

    10.000.000

    83

    Phạm Thế Hiển (Đường 11A, Khu dân cư Dự án Nâng cấp đô thị)

    Đường số 24

    Cuối đường

    3.500.000

    84

    Phan Bội Châu

    Phan Đình Phùng

    Hai Bà Trưng

    26.500.000

    85

    Phan Chu Trinh

    Phan Đình Phùng

    Hai Bà Trưng

    26.500.000

    86

    Phan Đăng Lưu

    Bùi Thị Xuân

    Bà Huyện Thanh Quan

    16.500.000

    87

    Phan Đình Phùng

    Hòa Bình

    Ngô Đức Kế

    38.500.000

    Ngô Đức Kế

    Nguyễn Thị Minh Khai

    27.500.000

    88

    Phan Huy Chú (Trục phụ Khu dân cư Thới Nhựt 1)

    Suốt tuyến

     

    3.500.000

    89

    Phan Văn Trị

    Trường ĐH Cần Thơ (khu III)

    Đường 30 tháng 4

    30.000.000

    90

    Quản Trọng Hoàng

    Đường 3 tháng 2

    Tập thể Tỉnh ủy (cũ)

    5.500.000

    91

    Quang Trung

    Đường 30 tháng 4

    Hẻm 33 và 50 dưới dốc cầu Quang Trung

    16.500.000

    Hẻm 33 và 50

    Nguyễn Thị Minh Khai

    11.000.000

    92

    Quốc lộ 91B (Nguyễn Văn Linh)

    Chân cầu Hưng Lợi

    Nguyễn Văn Cừ

    16.500.000

    Hai bên chân cầu Hưng Lợi

    Sông Cần Thơ

    11.000.000

    93

    Tầm Vu

    Nguyễn Thị Minh Khai

    Thành đội

    7.000.000

    Thành đội

    Trần Ngọc Quế

    4.500.000

    Trần Ngọc Quế

    Cầu kinh mương lộ

    9.000.000

    Cầu kinh mương lộ

    Cuối đường

    4.500.000

    94

    Tân Trào

    Phan Đình Phùng

    Hai Bà Trưng

    27.500.000

    95

    Tô Hiến Thành

    Trần Bạch Đằng

    Đường Số 6, Khu dân cư Thới Nhựt 2

    3.500.000

    96

    Tôn Thất Tùng

    Suốt tuyến

     

    7.000.000

    97

    Thủ Khoa Huân

    Hai Bà Trưng

    Phan Đình Phùng

    22.000.000

    98

    Trần Bạch Đằng (Trục chính Khu dân cư Nâng cấp Đô thị)

    Suốt tuyến

     

    7.000.000

    99

    Trần Bình Trọng

    Lý Tự Trọng

    Trần Hưng Đạo

    11.000.000

    100

    Trần Đại Nghĩa

    Trần Văn Khéo đến cuối đường

     

    16.500.000

    101

    Trần Hoàng Na

    Đường 30 tháng 4

    Tầm Vu

    11.000.000

    102

    Trần Hưng Đạo

    Cầu Nhị Kiều

    Mậu Thân

    40.000.000

    103

    Trần Minh Sơn (Đường số 04 - khu tái định cư Đại học Y Dược Cần Thơ)

    Nguyễn Tri Phương

    Đường số 05 - khu tái định cư Đại học Y Dược Cần Thơ

    4.500.000

    104

    Trần Nam Phú (Lộ Ngân Hàng)

    Nguyễn Văn Cừ

    đường cặp hồ Bún Xáng

    8.500.000

    105

    Trần Ngọc Quế

    Đường 3 tháng 2

    Đường 30 tháng 4

    20.000.000

    Đường 30 tháng 4

    Tầm Vu

    9.000.000

    106

    Trần Phú

    Nguyễn Trãi

    Lê Lợi

    22.000.000

    Lê Lợi

    Hai bến phà Cần Thơ

    11.000.000

    107

    Trần Quang Khải

    Nguyễn Trãi

    Ung Văn Khiêm

    20.000.000

    Ung Văn Khiêm

    Lê Lợi

    9.000.000

    108

    Trần Quốc Toản

    Hai Bà Trưng

    Hòa Bình

    22.000.000

    109

    Trần Văn Giàu (đường Khu dân cư Linh Thành)

    Đầu đường

    Cuối đường

    5.500.000

    110

    Trần Văn Hoài

    Đường 30 tháng 4

    Đường 3 tháng 2

    20.000.000

    111

    Trần Văn Khéo

    Nguyễn Trãi

    Lê Lợi

    38.500.000

    112

    Trần Văn Long (Đường số 02 - khu dân cư Thới Nhựt 2)

    Đường số 05 - khu dân cư Thới Nhựt 2

    Đường cặp rạch Bà Bộ

    4.500.000

    113

    Trần Văn Ơn

    Nguyễn Văn Cừ

    Nguyễn Đệ

    5.500.000

    114

    Trần Việt Châu

    Nguyễn Văn Cừ

    Phạm Ngũ Lão

    15.500.000

    115

    Trương Định

    Ngô Hữu Hạnh

    Ngô Quyền

    13.500.000

    Ngô Quyền

    Đề Thám

    7.000.000

    Đề Thám

    Lý Tự Trọng

    11.000.000

    116

    Tú Xương (đường Số 6, Khu dân cư Hồng Phát)

    Xuân Thủy

    Cuối đường

    4.500.000

    117

    Ung Văn Khiêm

    Trần Phú

    Bờ kè Cái Khế

    22.000.000

    118

    Võ Thị Sáu

    Nguyễn Trãi

    Ngô Quyền

    20.000.000

    119

    Võ Trường Toản

    Nguyễn Văn Cừ

    Nguyễn Đệ

    8.000.000

    120

    Võ Văn Kiệt

    Nguyễn Văn Cừ

    Ranh quận Bình Thủy

    9.500.000

    121

    Võ Văn Tần

    Hai Bà Trưng

    Hòa Bình

    48.000.000

    122

    Xô Viết Nghệ Tĩnh

    Hòa Bình

    Hoàng Văn Thụ

    26.500.000

    123

    Xuân Thủy (đường Số 7 và đường Số 15, Khu dân cư Hồng Phát)

    Nguyễn Văn Cừ

    Hoàng Quốc Việt

    4.500.000

    124

    Yết Kiêu (Hai bên đường cặp Rạch Sơn)

    Phạm Ngũ Lão

    Lê Anh Xuân

    9.000.000

     

    b) Đất ở tại đô thị các hẻm vị trí 2

     

     

    1

    Đường nội bộ khu TT Cty Cấp thoát nước, khu công viên cây xanh (cũ) Đường 30 tháng 4

    Các trục đường chính

     

    9.000.000

    2

    Khu chung cư C Mậu Thân

    Toàn khu

     

    3.000.000

    3

    Khu chung cư Cơ Khí

    Toàn khu

     

    3.500.000

    4

    Khu chung cư Đường 3 tháng 2 (trừ các tuyến đường đã đặt tên)

    Trục đường chính dẫn vào Khu chung cư A, B, C, D do Nhà nước đầu tư

     

    5.500.000

    Trục phụ

     

    4.500.000

    5

    Khu dân cư 91B (giai đoạn I, tính từ Quốc lộ 91B - Trần Hoàng Na dự mở) (trừ các tuyến đường đã đặt tên)

    Trục chính

     

    8.000.000

    Trục phụ

     

    4.500.000

    6

    Khu dân cư 148, Đường 3 tháng 2

    Từ Đường 3 tháng 2

    Hết đường trải nhựa

    4.500.000

    7

    Khu dân cư (kế Chi cục Thú y) 30 tháng 4

    Các trục đường chính

     

    9.000.000

    8

    Khu dân cư 243, Đường 30 tháng 4

    Các trục đường chính

     

    7.000.000

    9

    Khu dân cư 274, Đường 30 tháng 4

    Đường nội bộ

     

    7.000.000

    10

    Khu dân cư 91/23, Đường 30 tháng 4

    Đường 30 tháng 4

    Hết đường trải nhựa

    4.500.000

    11

    Khu dân cư Búng Xáng

    Đường nội bộ

     

    5.500.000

    12

    Khu dân cư Cái Sơn – Hàng Bàng (Khu B)

    Phần mở rộng

     

    4.500.000

    13

    Khu dân cư dự án Nâng cấp đô thị

    Các đường còn lại

     

    3.500.000

    14

    Khu dân cư Hàng Bàng

    Toàn khu

     

    3.500.000

    15

    Khu dân cư Hồng Phát (trừ các trục đường đã đặt tên và có giá cụ thể trong bảng giá đất)

    Trục chính

     

    7.000.000

    Trục phụ

     

    4.500.000

    16

    Khu dân cư MeTro Cash (trừ đường số 01)

    Trục chính

     

    4.500.000

    Trục phụ

     

    3.500.000

    17

    Khu dân cư Miền Tây - Cần Đô

    Các trục đường còn lại (Suốt tuyến)

     

    11.000.000

    18

    Khu dân cư Phước Kiến, đường Tầm Vu

    Đường nội bộ

     

    4.000.000

    19

    Khu dân cư Trần Khánh Dư

    Đường 30 tháng 4

    Ngã ba hẻm

    9.500.000

    Các trục chính còn lại

     

    8.500.000

    20

    Khu dân cư Vạn Phát (Giai đoạn 1); Hoàn Mỹ (trừ trục đường chính), phường Cái Khế

    Trục chính

     

    5.500.000

    Trục phụ

     

    3.500.000

    21

    Khu đô thị mới An Bình

    Toàn khu

     

    4.500.000

    22

    Khu tái định cư Đường tỉnh 923

    Toàn khu

     

    2.500.000

    23

    Khu tái định cư rạch Ngã Ngay (phường An Bình)

    Toàn khu

     

    3.000.000

    24

    Khu tái định cư Thới Nhựt 2 (giai đoạn 1 và 2)

    Toàn khu

     

    3.500.000

    25

    Khu tái định cư Thới Nhựt – Lô 1A (Công ty Hồng Quang làm chủ đầu tư)

    Phần tiếp giáp đường Trần Bạch Đằng

     

    7.000.000

    Các trục đường còn lại

     

    3.500.000

    26

    Khu tái định cư trường Đại học Y dược (giai đoạn 1)

    Trục chính

     

    7.000.000

    Trục phụ

     

    4.500.000

    27

    Khu tái định cư Trường Tiểu học Cái Khế

    Trục chính

     

    9.000.000

    Trục phụ

     

    7.000.000

    28

    Hẻm 86, Cách Mạng Tháng Tám

    Suốt tuyến

     

    4.500.000

    29

    Hẻm 12, Đường 3 tháng 2

    Đường 3 tháng 2

    Hết đoạn trải nhựa

    5.000.000

    30

    Hẻm 51, Đường 3 tháng 2

    Đường 3 tháng 2

    Hết đoạn trải nhựa

    7.000.000

    31

    Hẻm 132, Đường 3 tháng 2

    Đường 3 tháng 2

    Nhánh hẻm 25, đường Nguyễn Văn Linh

    5.000.000

    32

    Hẻm 108, Đường 30 tháng 4

    Đường 30 tháng 4

    Nguyễn Việt Hồng

    9.000.000

    33

    Hẻm 483, đường 30 tháng 4

    Đường 30 tháng 4

    Hẻm 17, đường Trần Hoàng Na

    5.000.000

    34

    Hẻm 577, đường 30 tháng 4

    Đường 30 tháng 4

    Tầm Vu

    5.000.000

    35

    Hẻm 54, Hùng Vương

    Hùng Vương

    Hết trục đường chính

    9.000.000

    36

    Hẻm 14; hẻm 86, Lý Tự Trọng

    Lý Tự Trọng

    Đề Thám

    11.000.000

    37

    Hẻm 95, Mậu Thân

    Mậu Thân

    Hết đoạn trải nhựa

    8.000.000

    38

    Hẻm 72B, Nguyễn Thị Minh Khai

    Nguyễn Thị Minh Khai

    Cuối hẻm

    5.500.000

    39

    Hẻm 88, Nguyễn Thị Minh Khai

     

     

    5.500.000

    40

    Hẻm 93, Trần Hưng Đạo

    Trần Hưng Đạo

    Hết đoạn trải nhựa

    9.000.000

    41

    Hẻm 218, Trần Hưng Đạo

    Trần Hưng Đạo

    Hết đoạn trải nhựa

    8.000.000

    42

    Hẻm 38, Trần Việt Châu

    Trần Việt Châu

    Hết đoạn trải nhựa và hệ thống chiếu sáng

    4.500.000

    43

    Hẻm 54, Trần Việt Châu

    Trần Việt Châu

    Hết đoạn trải nhựa

    7.000.000

    44

    Hẻm 50, Quang Trung

     

     

    4.500.000

    45

    Hẻm vào khu dân cư 178

    Quốc lộ 91B

    Khu dân cư 178

    4.500.000

     

    c) Đất ở tiếp giáp các trục giao thông

     

     

    1

    Hoàng Quốc Việt

    Vòng Cung

    Quốc lộ 91B

    3.500.000

    2

    Nguyễn Văn Cừ (Dự án khai thác quỹ đất, tính trong thâm hậu 50m)

    Cầu Cái Sơn 2

    Giáp ranh quận Bình Thủy, huyện Phong Điền

    8.500.000

    3

    Nguyễn Văn Cừ (Dự án khai thác quỹ đất, tính ngoài thâm hậu 50m)

    Cầu Cái Sơn 2

    Giáp ranh quận Bình Thủy, huyện Phong Điền

    3.500.000

    4

    Nguyễn Văn Trường

    Vòng Cung

    Cầu Ngã Cái

    3.500.000

    5

    Quốc lộ 91B (Nguyễn Văn Linh)

    Nguyễn Văn Cừ

    Rạch Bà Bộ (hết ranh quận Ninh Kiều)

    8.000.000

    6

    Trần Vĩnh Kiết

    Đường 3 tháng 2

    Cầu Ngã Cạy

    5.000.000

    Cầu Ngã Cạy

    Nguyễn Văn Cừ

    4.000.000

    7

    Vòng Cung

    Cầu Cái Răng

    Cầu Rau Răm

    4.500.000

    Cầu Rau Răm

    Ranh huyện Phong Điền

    3.500.000

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2. Đất ở còn lại: Được xác định là đất ở không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông, các hẻm và trong các khu dân cư, khu tái định cư đã được quy định trên.

    Đơn vị tính: đồng/m2

    Khu vực

    Giá đất

    Khu vực 1

    2.000.000

    Khu vực 1: Áp dụng cho tất cả các phường.

     

    PHỤ LỤC III.2

    BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ QUẬN BÌNH THỦY
    (Kèm theo Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ)

    1. Đất ở tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông, các hẻm và trong các khu dân cư, khu tái định cư

    Đơn vị tính: đồng/m2

    STT

    TÊN ĐƯỜNG

    ĐOẠN ĐƯỜNG

    GIÁ ĐẤT

    TỪ

    ĐẾN

     

    1

    2

    3

    4

    5

     

    a) Đất ở tại đô thị

     

     

     

    1

    Bùi Hữu Nghĩa

    Cầu Bình Thủy

    Nguyễn Truyền Thanh

    11.000.000

    2

    Cách Mạng Tháng Tám

    Nguyễn Đệ, Hẻm 86

    Cầu Bình Thủy

    13.500.000

    3

    Đặng Văn Dầy (trục chính Khu dân cư Ngân Thuận)

    Lê Hồng Phong

    Võ Văn Kiệt

    6.200.000

    4

    Đặng Thị Nhường (Hẻm 300 Cách Mạng Tháng Tám)

    Cách Mạng Tháng Tám

    Rạch Khai Luông

    2.800.000

    5

    Đinh Công Chánh

    Chợ Phó Thọ

    Võ Văn Kiệt

    2.800.000

    6

    Đỗ Trọng Văn (đường Số 24, Khu dân cư Ngân Thuận)

    Lê Hồng Phong

    Đường Số 13, khu dân cư Ngân Thuận

    6.200.000

    7

    Đồng Ngọc Sứ (đường LIA 10 - Rạch Phụng)

    Trần Quang Diệu

    Ngã ba

    6.600.000

    Ngã ba

    Phạm Hữu Lầu

    3.300.000

    8

    Đồng Văn Cống (Đường Vành Đai Phi Trường)

    Võ Văn Kiệt

    Trần Quang Diệu

    6.600.000

    9

    Hồ Trung Thành (Đường Công Binh)

    Lê Hồng Phong

    Tiếp giáp đường Huỳnh Phan Hộ

    3.300.000

    10

    Huỳnh Mẫn Đạt

    Cách Mạng Tháng Tám

    Rạch Khai Luông

    5.000.000

    11

    Huỳnh Phan Hộ

    Lê Hồng Phong

    Hẻm 26, Huỳnh Phan Hộ

    5.000.000

    12

    Lê Hồng Phong

    Cầu Bình Thủy

    Huỳnh Phan Hộ (Bên trái)

    8.800.000

    Hết ranh Cảng Cần Thơ (bên phải)

    8.800.000

    Huỳnh Phan Hộ (Bên trái)

    Cầu Trà Nóc

    6.600.000

    Hết ranh Cảng Cần Thơ (bên phải)

    6.600.000

    Cầu Trà Nóc

    Cầu Sang Trắng 1

    5.000.000

    13

    Lê Quang Chiểu

    Lê Văn Sô

    Nguyễn Thông

    2.800.000

    14

    Lê Thị Hồng Gấm

    Lê Hồng Phong

    Cầu Xẻo Mây

    3.300.000

    15

    Lê Văn Bì

    Lê Văn Sô

    Hẻm 91 Cách mạng Tháng Tám

    2.800.000

    16

    Lê Văn Sô

    Cách Mạng Tháng Tám

    Trần Quang Diệu

    3.300.000

    17

    Nguyễn Chánh Tâm (đường Số 6, Khu dân cư Ngân Thuận)

    Lê Hồng Phong

    Đường Số 41, Khu dân cư Ngân Thuận

    3.900.000

    18

    Nguyễn Đệ (Vành Đai Phi Trường)

    Cách Mạng Tháng Tám

    Võ Văn Kiệt

    12.500.000

    19

    Nguyễn Thị Tính (Hẻm 116, đường Cách mạng tháng 8)

    Cách Mạng Tháng Tám

    Cuối đường

    3.300.000

    20

    Nguyễn Thông

    Cách Mạng Tháng Tám

    Cuối đường

    5.500.000

    21

    Nguyễn Truyền Thanh

    Lê Hồng Phong

    Bùi Hữu Nghĩa

    6.600.000

    22

    Nguyễn Việt Dũng

    Cách Mạng Tháng Tám

    Trần Quang Diệu

    5.500.000

    23

    Nguyễn Viết Xuân

    Lê Hồng Phong

    Lê Thị Hồng Gấm, Rạch Xẻo Mây

    2.800.000

    Rạch Xẻo Mây

    Rạch Chùa

    1.700.000

    Rạch Chùa

    Nguyễn Văn Linh

    1.700.000

    24

    Phạm Hữu Lầu

    Trần Quang Diệu

    Đồng Văn Cống

    2.800.000

    25

    Phạm Ngọc Hưng (cung đường Vành Đai Phi Trường - 400m)

    Võ Văn Kiệt

    Võ Văn Kiệt

    3.300.000

    26

    Thái Thị Nhạn

    Suốt tuyến

     

    2.200.000

    27

    Trần Quang Diệu

    Cách Mạng Tháng Tám

    Cầu Ván

    8.800.000

    Cầu Ván

    Chợ Ngã Tư

    3.900.000

    Chợ Ngã Tư

    Cầu Bình Thủy

    3.300.000

    28

    Trần Văn Nghiêm

    Trần Quang Diệu

    Cuối Hẻm 172, Trần Quang Diệu

    2.800.000

    29

    Võ Văn Kiệt

    Ranh quận Ninh Kiều

    Cầu Bà Bộ

    9.500.000

    Cầu Bà Bộ

    Cầu Bình Thủy 2

    7.700.000

    Cầu Bình Thủy 2

    Cuối đường

    6.600.000

    30

    Xuân Hồng (Đường số 1 - khu tái định cư phường Long Tuyền và Đường số 36 - khu đô thị hai bên đường Nguyễn Văn Cừ)

    Tô Vĩnh Diện

    Đường số 5 - khu đô thị mới hai bên đường Nguyễn Văn Cừ

    3.300.000

     

    b) Đất ở đô thị thuộc các hẻm vị trí 2

    1

    Đường vào Tổng Công ty phát điện 2, phường Trà Nóc

    Nguyễn Chí Thanh

    Cổng vào Tổng Công ty phát điện 2

    1.700.000

    2

    Hai hẻm cặp chợ Bình Thủy, Bùi Hữu Nghĩa

    Suốt tuyến

     

    2.200.000

    3

    Hẻm 1, Bùi Hữu Nghĩa

    Bùi Hữu Nghĩa

    Hẻm 10, Lê Hồng Phong

    2.800.000

    4

    Hẻm 2, Bùi Hữu Nghĩa

    Bùi Hữu Nghĩa

    Hẻm 10, Lê Hồng Phong

    2.800.000

    5

    Hẻm 4, Bùi Hữu Nghĩa

    Suốt tuyến

     

    2.800.000

    6

    Hẻm 6, Bùi Hữu Nghĩa

    Suốt tuyến

     

    2.800.000

    7

    Hẻm 7, Bùi Hữu Nghĩa

    Bùi Hữu Nghĩa

    Đặng Văn Dầy

    2.800.000

    8

    Hẻm 9, Bùi Hữu Nghĩa

    Bùi Hữu Nghĩa

    Võ Văn Kiệt

    2.800.000

    9

    Hẻm 10, Bùi Hữu Nghĩa

    Bùi Hữu Nghĩa

    Huỳnh Phan Hộ

    2.800.000

    10

    Hẻm 79, Hẻm 81 Cách Mạng Tháng Tám

    Cách Mạng Tháng Tám

    Cuối hẻm

    3.300.000

    11

    Hẻm 86, Cách Mạng Tháng Tám

    Cách Mạng Tháng Tám

    Cuối đường (Công ty 675)

    4.500.000

    Hẻm khu tập thể Công ty 675

    Hết hẻm Nhà thông tin Khu vực 5

    2.800.000

    12

    Hẻm 91, Cách Mạng Tháng Tám

    Suốt tuyến

     

    5.000.000

    13

    Hẻm 115, Cách Mạng Tháng Tám

    Suốt tuyến

     

    3.300.000

    14

    Hẻm 164, Cách Mạng Tháng Tám

    Cách Mạng Tháng Tám

    Cuối hẻm

    2.800.000

    15

    Hẻm 178, Cách Mạng Tháng Tám

    Suốt tuyến

     

    2.800.000

    16

    Hẻm 180, Cách Mạng Tháng Tám

    Suốt tuyến

     

    3.300.000

    17

    Hẻm 194, Cách Mạng Tháng Tám

    Suốt tuyến

     

    2.800.000

    18

    Hẻm 208, Cách Mạng Tháng Tám

    Suốt tuyến

     

    2.800.000

    19

    Hẻm 220, Cách Mạng Tháng Tám

    Suốt tuyến

     

    2.800.000

    20

    Hẻm 244, Cách Mạng Tháng Tám

    Cách Mạng Tháng Tám

    Cầu Đá

    3.300.000

    Cầu Đá

    Hẻm bê tông Tây Đô

    2.025.000

    Hẻm nhánh còn lại Hẻm 244

     

    2.800.000

    Hẻm Trường Mầm non Họa Mi

     

    2.800.000

    21

    Hẻm 286, Cách Mạng Tháng Tám

    Cách Mạng Tháng Tám

    Ngã ba cuối hẻm

    2.700.000

    Ngã ba cuối hẻm

    Rẻ trái đến cầu đá; Rẻ phải đến ngã ba cuối hẻm

    2.025.000

    22

    Hẻm 290, Cách Mạng Tháng Tám

    Suốt tuyến

     

    2.700.000

    23

    Hẻm 292, Cách Mạng Tháng Tám

    Suốt tuyến

     

    2.800.000

    24

    Hẻm 314, Cách Mạng Tháng Tám

    Cách Mạng Tháng Tám

    Chùa Hội Linh

    2.800.000

    25

    Hẻm 328, Cách Mạng Tháng Tám

    Suốt tuyến

     

    2.700.000

    26

    Hẻm 340, Cách Mạng Tháng Tám

    Suốt tuyến

     

    2.800.000

    27

    Hẻm 364, Cách Mạng Tháng Tám

    Suốt tuyến

     

    2.700.000

    28

    Hẻm 366, Cách Mạng Tháng Tám

    Cách Mạng Tháng Tám

    Hẻm 370 đoạn công ty Sadico

    2.800.000

    29

    Hẻm 370, Cách Mạng Tháng Tám

    Suốt tuyến

     

    2.800.000

    30

    Hẻm 412, Cách mạng tháng tám

    Cách mạng tháng tám

    Hết đoạn tráng nhựa

    2.800.000

    31

    Hẻm 444, Cách mạng tháng Tám

    Cách Mạng Tháng Tám

    Hết đoạn tráng nhựa

    3.300.000

    32

    Hẻm 474, 476, Cách mạng tháng Tám

    Suốt tuyến

     

    2.700.000

    33

    Hẻm 482, Cách Mạng Tháng Tám

    Suốt tuyến

     

    2.700.000

    34

    Hẻm 506, Cách Mạng Tháng Tám

    Cách Mạng Tháng Tám

    Cuối hẻm

    2.800.000

    35

    Hẻm 512, Cách Mạng Tháng Tám

    Cách Mạng Tháng Tám

    Khu dân cư An Thới

    4.400.000

    36

    Hẻm 124, Đồng Ngọc Sứ

    Đồng Ngọc Sứ

    Cuối hẻm

    1.700.000

    37

    Hẻm cạnh nhà 162/38/7, Đồng Ngọc Sứ

    Đồng Ngọc Sứ

    Hết đoạn tráng nhựa

    1.700.000

    38

    Hẻm 135, Đồng Văn Cống

    Đồng Văn Cống

    Hẻm 108 Trần Quang Diệu

    1.700.000

    39

    Hẻm 235, Đồng Văn Cống

    Đồng Văn Cống

    Đồng Ngọc Sứ

    1.700.000

    40

    Hẻm 5, Đường tỉnh 918

    Đường tỉnh 918

    Cuối hẻm

    1.700.000

    41

    Hẻm 18, Hồ Trung Thành

    Hồ Trung Thành

    Hẻm 71 Lê Hồng Phong

    1.700.000

    42

    Hẻm 32, Hồ Trung Thành

    Hồ Trung Thành

    Cuối hẻm

    2.200.000

    43

    Hẻm 22, Huỳnh Phan Hộ

    Huỳnh Phan Hộ

    Cuối hẻm

    1.800.000

    44

    Hẻm 24, Huỳnh Phan Hộ

    Huỳnh Phan Hộ

    Cuối hẻm

    1.800.000

    45

    Hẻm 26, Huỳnh Phan Hộ

    Huỳnh Phan Hộ

    Giáp Khu dân cư Ngân Thuận

    2.200.000

    46

    Hẻm 38, Huỳnh Phan Hộ

    Huỳnh Phan Hộ

    Hết đoạn tráng nhựa

    2.200.000

    47

    Hẻm 1, Lê Hồng Phong

    Suốt tuyến

     

    1.760.000

    48

    Hẻm 3, Lê Hồng Phong

    Suốt tuyến

     

    2.200.000

    49

    Hẻm 3 (Chùa Phước Tuyền), Lê Hồng Phong

    Suốt tuyến

     

    1.760.000

    50

    Hẻm 5, Lê Hồng Phong

    Suốt tuyến

     

    1.760.000

    51

    Hẻm 7, Lê Hồng Phong

    Suốt tuyến

     

    1.760.000

    52

    Hẻm 8, Lê Hồng Phong

    Lê Hồng Phong

    Hẻm 10, Lê Hồng Phong

    1.760.000

    53

    Hẻm 10, Lê Hồng Phong

    Lê Hồng Phong

    Nguyễn Truyền Thanh

    1.760.000

    54

    Hẻm 13 (Hẻm Cô Bắc), Lê Hồng Phong

    Suốt tuyến

     

    1.760.000

    55

    Hẻm 14, Lê Hồng Phong

    Suốt tuyến

     

    2.200.000

    56

    Hẻm 15, Lê Hồng Phong

    Suốt tuyến

     

    2.200.000

    57

    Hẻm 16, Lê Hồng Phong

    Lê Hồng Phong

    Cuối hẻm

    2.200.000

    58

    Hẻm 18, Lê Hồng Phong

    Suốt tuyến

     

    2.200.000

    59

    Hẻm 18A, Lê Hồng Phong

    Lê Hồng Phong

    Cuối hẻm

    1.760.000

    60

    Hẻm 18B, Lê Hồng Phong

    Lê Hồng Phong

    Cuối hẻm

    1.760.000

    61

    Hẻm 19, Lê Hồng Phong

    Suốt tuyến

     

    2.200.000

    62

    Hẻm 29, Lê Hồng Phong

    Lê Hồng Phong

    Hết đoạn nâng cấp đô thị

    2.800.000

    63

    Hẻm 44, Lê Hồng Phong

    Lê Hồng Phong

    Hết đoạn nâng cấp đô thị

    1.760.000

    64

    Hẻm 65, Lê Hồng Phong

    Lê Hồng Phong

    Cuối đường

    1.760.000

    65

    Hẻm 71, Lê Hồng Phong

    Lê Hồng Phong

    Giáp Hẻm 18, Hồ Trung Thành

    2.200.000

    66

    Hẻm 5, Lê Quang Chiểu

    Suốt tuyến

     

    1.700.000

    67

    Hẻm 23, Lê Quang Chiểu

    Suốt tuyến

     

    1.700.000

    68

    Hẻm Liên tổ 2, 3, 4, Lê Hồng Phong

    Lê Hồng Phong

    Cuối hẻm

    1.760.000

    69

    Hẻm Kênh Đình, Lê Hồng Phong

    Hẻm Xóm Lưới

    Hẻm 7, Lê Hồng Phong

    1.760.000

    70

    03 hẻm nhánh đường Lê Văn Bì (đoạn tráng nhựa)

    Lê Văn Bì

    Hẻm 91 ngang

    1.700.000

    71

    Hẻm 1, Nguyễn Chí Thanh

    Nguyễn Chí Thanh

    Cuối hẻm

    1.700.000

    72

    Hẻm 1A, Nguyễn Chí Thanh

    Nguyễn Chí Thanh

    Cuối hẻm

    1.700.000

    73

    Hẻm 2, Nguyễn Chí Thanh

    Nguyễn Chí Thanh

    Cuối hẻm

    1.700.000

    74

    Hẻm 1, Nguyễn Thông

    Suốt tuyến

     

    1.700.000

    75

    Hẻm 29, Nguyễn Thông

    Nguyễn Thông

    Ngã ba

    1.700.000

    76

    Hẻm 36, Nguyễn Thông

    Nguyễn Thông

    Cuối hẻm

    1.700.000

    77

    Hẻm 122, Nguyễn Thông

    Nguyễn Thông

    Hết ranh (Hội Người mù)

    2.200.000

    78

    Hẻm 150, Nguyễn Thông

    Nguyễn Thông

    Cuối hẻm

    1.700.000

    79

    Hẻm 192, Nguyễn Thông

    Suốt tuyến

     

    1.700.000

    80

    Hẻm 218, Nguyễn Thông

    Suốt tuyến

     

    1.700.000

    81

    Hẻm Nội bộ KTT Chữ Thập Đỏ - Nguyễn Thông

    Nguyễn Thông

    Giáp Khu nhà nuôi dưỡng người già và trẻ em

    2.200.000

    82

    Hẻm liên tổ 10-11, Nguyễn Việt Dũng

    Suốt tuyến

     

    1.700.000

    83

    Hẻm liên tổ 13-14-20, Nguyễn Việt Dũng

    Suốt tuyến

     

    1.700.000

    84

    Hẻm nhánh đường Phạm Hữu Lầu

    Phạm Hữu Lầu

    Hẻm 154, Trần Quang Diệu

    2.200.000

    85

    Hẻm Tổ 5, Phạm Hữu Lầu

    Phạm Hữu Lầu

    Đồng Ngọc Sứ

    1.700.000

    86

    Hẻm 25, Phạm Hữu Lầu

    Suốt tuyến

     

    1.700.000

    87

    Hẻm 105, Trần Quang Diệu

    Suốt tuyến

     

    1.700.000

    88

    Hẻm 108, Trần Quang Diệu

    Cầu Ván

    Võ Văn Kiệt

    1.700.000

    89

    Hẻm 154, Trần Quang Diệu

    Suốt tuyến

     

    2.200.000

    90

    Hẻm 170, Trần Quang Diệu

    Suốt tuyến

     

    2.200.000

    91

    Hẻm 172, Trần Quang Diệu

    Suốt tuyến

     

    2.200.000

    92

    Hẻm 174, Trần Quang Diệu

    Suốt tuyến

     

    2.200.000

    93

    Hẻm 287, Trần Quang Diệu

    Trần Quang Diệu

    Nguyễn Thông

    2.200.000

    94

    Hẻm 557, Trần Quang Diệu

    Suốt tuyến

     

    2.200.000

    95

    Hẻm khu dân cư kho K1 - Trần Quang Diệu

    Hai hẻm trục chính

     

    2.200.000

    96

    Hẻm 91 ngang (đoạn mới nâng cấp theo dự án nâng cấp đô thị)

    Hẻm 517, Trần Quang Diệu

    Cuối hẻm

    2.200.000

    97

    Hẻm khu tập thể hóa chất và cơ điện công nghiệp

    Lê Hồng Phong

     

    2.200.000

    98

    Hẻm vào Trường Trung cấp dược Mêkong

    Hẻm 91

    Hẻm 91 ngang

    2.200.000

    99

    Hẻm Xóm Lưới

    Lê Hồng Phong

    Cuối hẻm

    1.760.000

    100

    Khu dân cư P2 (Đối diện chợ Bà Bộ)

    Toàn khu

     

    2.200.000

    101

    Khu dân cư Cái Sơn - Hàng Bàng

     

     

    2.200.000

    102

    Khu dân cư Công ty cổ phần đầu tư và kinh doanh VLXD Fico

    Trục chính

     

    4.400.000

    Trục phụ

     

    3.300.000

    103

    Khu dân cư Công ty cổ phần xây lắp PTKD nhà đầu tư

    Đường nội bộ toàn khu

     

    3.300.000

    104

    Khu dân cư Ngân Thuận (trừ các trục đường đã đặt tên và có giá cụ thể trong bảng giá đất)

    Trục chính

     

    6.200.000

    Trục phụ

     

    3.900.000

    105

    Khu dân cư vượt lũ tại phường Trà Nóc

    Toàn khu

     

    2.200.000

    106

    Khu tái định cư 12,8ha

    Trục chính

     

    3.300.000

    Trục phụ

     

    2.200.000

    107

    Khu tái định cư Hẻm 115

     

     

    2.200.000

    108

    Khu tái định cư Bành Văn Khuê, đường Trần Quang Diệu

    Suốt tuyến

     

    2.200.000

    109

    Khu tái định cư phường Long Tuyền

     

     

    2.800.000

    110

    Khu tập thể Cầu đường 675

    Đường nội bộ toàn khu

     

    3.300.000

     

    c) Đất ở tiếp giáp các trục giao thông

    1

    Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918)

    Nguyễn Truyền Thanh

    Cầu Tư Bé

    6.600.000

    Cầu Tư Bé

    Cầu Rạch Cam

    3.300.000

    Cầu Rạch Cam

    Ngã ba Nguyễn Văn Trường

    2.200.000

    Phần còn lại

     

    1.700.000

    2

    Đường cặp Rạch Bà Bộ

    Hết đoạn tráng nhựa

     

    2.200.000

    3

    Đường cặp Rạch Khoáng Châu (Bên trái)

    Cầu Xẻo Nga

    Đường cặp Rạch Ông Dựa

    1.700.000

    4

    Đường cặp Rạch Miễu Ông (Bên phải)

    Đường tỉnh 918

    Đường cặp Rạch Ông Dựa

    1.700.000

    5

    Đường cặp Rạch Miễu Trắng

    Quốc lộ 91B

    kinh Ông Tường

    1.700.000

    6

    Đường cặp Rạch Ông Dựa

    Đường tỉnh 918

    Đường cặp Rạch Khoáng Châu

    1.100.000

    Đường cặp Rạch Miễu Ông

    1.100.000

    7

    Đường cặp Rạch Ông Kinh (Bên phải)

    Đinh Công Chánh

    Quốc lộ 91B

    1.100.000

    8

    Đường cặp Rạch Xẻo Khế

    Phạm Thị Ban

    giáp Rạch Trường Lạc

    1.100.000

    9

    Đường Vành Đai Sân Bay

    Lê Hồng Phong

    Hết đoạn tráng nhựa

    6.600.000

    10

    Đường vào chợ Trà Nóc

    Khu vực chợ Trà Nóc

    Rạch Ông Tảo

    1.700.000

    11

    Đường vào Làng hoa kiểng Bà Bộ

    Quốc lộ 91B (Nguyễn Văn Linh)

    Hết đoạn tráng nhựa

    2.800.000

    12

    Lộ Trường Tiền - Bông Vang

    Đường tỉnh 918

    Ranh huyện Phong Điền

    1.700.000

    13

    Nguyễn Chí Thanh (Đường tỉnh 917)

    Lê Hồng Phong

    Cầu Rạch Gừa

    2.800.000

    Cầu Rạch Gừa

    Hết đường nhựa phần còn lại

    1.700.000

    cầu Trà Nóc 2

    Quốc lộ 91B

    2.200.000

    14

    Nguyễn Thanh Sơn

    Đường tỉnh 918

    Võ Văn Kiệt

    2.200.000

    15

    Nguyễn Thị Tạo

    Quốc lộ 91B (Nguyễn Văn Linh)

    Võ Văn Kiệt

    2.800.000

    16

    Nguyễn Văn Cừ (Dự án khai thác quỹ đất, tính trong thâm hậu 50m)

    Giáp ranh quận Ninh Kiều

    Ranh huyện Phong Điền

    6.600.000

    17

    Nguyễn Văn Cừ (Dự án khai thác quỹ đất, tính ngoài thâm hậu 50m)

    Giáp ranh quận Ninh Kiều

    Ranh huyện Phong Điền

    2.700.000

    18

    Nguyễn Văn Trường

    Đường tỉnh 918

    Cầu Ngã Cái

    3.000.000

    19

    Phạm Thị Ban (Tuyến Ngã Ba - ông Tư Lợi, phường Thới An Đông)

    Cầu Trà Nóc 2

    Quốc lộ 91B (cầu Giáo Dẫn)

    2.200.000

    20

    Quốc lộ 91B (Nguyễn Văn Linh)

    Rạch Bà Bộ (ranh quận Ninh Kiều)

    Cầu Bình Thủy 3

    3.900.000

    Cầu Bình Thủy 3

    Cầu Rạch Cam

    2.800.000

    Cầu Rạch Cam

    Giáp ranh quận Ô Môn

    2.200.000

    21

    Tạ Thị Phi (Đường vào Khu di tích Vườn Mận)

    Nguyễn Văn Trường

    Khu dân cư đường Nguyễn Văn Cừ

    2.200.000

    22

    Trần Thị Mười

    Quốc lộ 91B

    Kinh Ông Tường

    1.700.000

    23

    Tô Vĩnh Diện

    Cầu Tô Diện

    Khu tái định cư phường Long Tuyền

    2.800.000

    24

    Tuyến đường Rạch Cam - Quốc lộ 91B

    Chợ Phó Thọ

    Trường THCS Long Hòa 2

    2.200.000

    25

    Tuyến đường Võ Văn Kiệt (cầu Cầu Rạch Chanh) - Rạch Bà Cầu

    Võ Văn Kiệt

    Rạch Bà Cầu

    2.200.000

    2. Đất ở còn lại: Được xác định là đất ở không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông, các hẻm và trong các khu dân cư, khu tái định cư đã được quy định trên.

    Đơn vị tính: đồng/m2

    Khu vực

    Giá đất

    Khu vực 1

    1.500.000

    Khu vực 2

    1.400.000

    - Khu vực 1: Áp dụng cho các phường: An Thới, Bình Thủy, Bùi Hữu Nghĩa, Trà An và Trà Nóc.

    - Khu vực 2: Áp dụng cho các phường Long Hòa, Long Tuyền và Thới An Đông.

     

    PHỤ LỤC III.3

    BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ QUẬN CÁI RĂNG
    (Kèm theo Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ)

    1. Đất ở tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông, các hẻm và trong các khu dân cư, khu tái định cư

    Đơn vị tính: đồng/m2

    STT

    TÊN ĐƯỜNG

    ĐOẠN ĐƯỜNG

    GIÁ ĐẤT

    TỪ

    ĐẾN

     

    1

    2

    3

    4

    5

     

    a) Đất ở tại đô thị

     

     

     

    1

    Bùi Quang Trinh (đường Số 8, Khu dân cư 586)

    Võ Nguyên Giáp

    Đường Số 15, Khu dân cư 586

    5.000.000

    2

    Cao Minh Lộc (đường Số 10, Khu dân cư 586)

    Đường Số 46 (Khu dân cư 586)

    Đường số 61 (Khu dân cư 586)

    5.000.000

    3

    Duy Tân

    Ngô Quyền

    Trần Hưng Đạo

    10.000.000

    4

    Đinh Tiên Hoàng

    Phạm Hùng

    Ngô Quyền

    10.000.000

    5

    Hàm Nghi

    Ngô Quyền

    Trần Hưng Đạo

    10.000.000

    6

    Hàng Gòn

    Phạm Hùng

    Đường dẫn cầu Cần Thơ

    2.200.000

    Đường dẫn cầu Cần Thơ

    Sông Cái Răng bé

    1.700.000

    7

    Hàng Xoài

    Phạm Hùng

    Sông Cái Răng bé

    1.700.000

    8

    Hoàng Thế Thiện (Đường B7 - khu dân cư Hưng Phú 1)

    Quang Trung

    Đường A5 - khu dân cư Hưng Phú 1

    5.000.000

    9

    Hoàng Văn Thái (Đường A5 - khu dân cư Hưng Phú 1)

    Lý Thái Tổ

    đường dân sinh cặp đường dẫn cầu Cần Thơ

    5.000.000

    10

    Lâm Văn Phận (Đường Số 9, Khu dân cư 586)

    Võ Nguyên Giáp

    Lê Nhựt Tảo

    3.300.000

    11

    Lê Bình

    Phạm Hùng

    Trường THPT Nguyễn Việt Dũng

    6.600.000

    12

    Lê Hồng Nhi (Đường Trường Chính trị)

    Phạm Hùng

    Nhật Tảo

    2.200.000

    Nhật Tảo

    Chùa Ông Một

    1.700.000

    13

    Lê Nhựt Tảo (đường Số 14, Khu dân cư 586)

    Đường Số 1 (Khu dân cư 586)

    Đường Số 9 (Khu dân cư 586)

    5.000.000

    14

    Lê Tấn Quốc (Đường Số 29, Khu dân cư Công ty đầu tư và xây dựng số 8)

    Võ Nguyên Giáp

    Đường số 15, Khu dân cư Công ty đầu tư và xây dựng số 8

    3.300.000

    15

    Lê Thái Tổ

    Lý Thường Kiệt

    Nguyễn Trãi

    10.000.000

    16

    Lê Văn Tưởng (Đường số 47 - khu dân cư Phú An)

    Võ Nguyên Giáp

    Đường số 12 - khu dân cư Phú An

    5.000.000

    17

    Lý Thái Tổ (Đường A1 - Khu dân cư Hưng Phú 1)

    Quang Trung

    Đường A10 - Khu dân cư Hưng Phú 1

    5.000.000

    18

    Lý Thường Kiệt

    Ngô Quyền

    Cầu Cái Răng

    10.000.000

    Cầu Cái Răng

    Đại Chủng Viện

    4.400.000

    19

    Mai Chí Thọ (Đường Số 1, Khu dân cư 586)

    Võ Nguyên Giáp

    Sông Hậu

    5.000.000

    20

    Ngô Quyền

    Lý Thường Kiệt

    Nguyễn Trãi

    10.000.000

    21

    Nguyễn Chánh (Đường số 12 - khu dân cư Phú An)

    Mai Chí Thọ

    Nguyễn Thị Sáu

    5.000.000

    22

    Nguyễn Ngọc Bích (Đường B6 - khu dân cư Hưng Phú 1)

    Quang Trung

    Đường B20 - khu dân cư Hưng Phú 1

    5.000.000

    23

    Nguyễn Thị Sáu (đường Số 6, Khu dân cư 586)

    Võ Nguyên Giáp

    Đường Số 15, Khu dân cư 586

    5.000.000

    24

    Nguyễn Trãi

    Ngô Quyền

    Phạm Hùng

    6.600.000

    25

    Nguyễn Trãi nối dài

    Phạm Hùng

    Nhật Tảo

    2.800.000

    Nhật Tảo

    Ngã ba Rạch Ranh

    1.700.000

    26

    Nguyễn Văn Quang (Đường Số 7B, Khu dân cư Nam Long)

    Võ Nguyên Giáp

    Giáp dự án khu dân cư Nam Long - Hồng Phát

    5.000.000

    27

    Nguyễn Việt Dũng

    Phạm Hùng

    Võ Tánh

    4.400.000

    28

    Nhật Tảo

    Võ Tánh

    Lê Hồng Nhi

    1.700.000

    29

    Phạm Hùng (Quốc lộ 1)

    Võ Tánh

    Nguyễn Trãi

    5.500.000

    Đinh Tiên Hoàng

    Nguyễn Trãi

    5.500.000

    Nguyễn Trãi

    Lê Bình

    7.700.000

    Lê Bình

    Hàng Gòn

    6.200.000

    Hàng Gòn

    Nút giao IC4

    5.500.000

    30

    Phạm Văn Nhờ (Đường Số 9A, Khu dân cư Diệu Hiền)

    Võ Nguyên Giáp

    Giáp dự án khu hành chính quận Cái Răng

    3.300.000

    31

    Phan Trọng Tuệ (Đường Số 1, Khu dân cư Diệu Hiền)

    Võ Nguyên Giáp

    Giáp dự án khu hành chính quận Cái Răng

    5.000.000

    32

    Trần Chiên (Lộ Hậu Thạnh Mỹ)

    Cầu Cái Răng Bé

    Cầu Nước Vận

    4.400.000

    Các đoạn còn lại

     

    4.400.000

    33

    Trần Hưng Đạo

    Đinh Tiên Hoàng

    Nguyễn Trãi

    8.800.000

    Nguyễn Trãi

    Lê Bình

    5.500.000

    Lê Bình

    Hàng Gòn

    4.400.000

    34

    Trần Văn Sắc (Đường Số 1, Khu dân cư Nông Thổ Sản)

    Võ Nguyên Giáp

    Giáp dự án khu hành chính quận Cái Răng

    3.300.000

    35

    Trần Văn Trà (Đường A3 - Khu dân cư Hưng Phú 1)

    Quang Trung

    Đường A6 - Khu dân cư Hưng Phú 1

    5.000.000

    36

    Trần Văn Việt (Đường số 7 - Khu dân cư Công an)

    Võ Nguyên Giáp

    Đường số 5 - Khu dân cư Công an

    3.300.000

    37

    Trưng Nữ Vương

    Phạm Hùng

    Ngô Quyền

    10.000.000

    38

    Võ Tánh

    Phạm Hùng

    Đại Chủng Viện

    5.500.000

    Đại Chủng Viện

    Nguyễn Việt Dũng

    4.400.000

    Nguyễn Việt Dũng

    Vàm Ba Láng

    2.800.000

    39

    Vũ Đình Liệu (Đường Số 10, Khu dân cư Nam Long)

    Võ Nguyên Giáp

    Giáp dự án khu dân cư Nam Long - Hồng Phát

    5.000.000

    40

    Các Khu dân cư thuộc Khu đô thị mới Nam sông Cần Thơ nằm trong giới hạn từ sông Cần Thơ đến cầu Cái Sâu

    Trục đường chính đường A

     

    6.000.000

    Trục đường chính đường B

     

    5.000.000

    41

    Các Khu dân cư thuộc Khu đô thị mới Nam sông Cần Thơ từ cầu Cái Sâu đến ranh tỉnh Hậu Giang

    Trục đường chính đường A

     

    5.000.000

    Trục đường chính đường B

     

    4.000.000

    42

    Khu dân cư Điện lực

    Toàn khu

     

    2.200.000

    43

    Khu dân cư Thạnh Mỹ

    Trục chính

     

    2.000.000

    Trục phụ

     

    1.500.000

    44

    Khu dân cư Thường Thạnh

    Trục chính

     

    3.900.000

     

     

    Trục phụ

     

    3.300.000

    45

    Khu Novaland Group, phường Hưng Phú

     

     

    5.000.000

    46

    Khu tái định cư cầu Cần Thơ (phường Hưng Phú)

    Toàn khu

     

    2.200.000

    47

    Khu tái định cư cầu Cần Thơ (phường Ba Láng)

    Toàn khu

     

    1.700.000

    48

    Các tuyến đường, hẻm (có độ rộng từ 3m trở lên) phường Lê Bình

     

     

    2.200.000

     

    b) Đất ở tiếp giáp các trục giao thông

    1

    Trương Vĩnh Nguyên (Lê Bình - Phú Thứ)

    Cầu Lê Bình

    Đường dẫn cầu Cần Thơ

    2.500.000

    Đường dẫn cầu Cần Thơ

    Cái Tắc

    2.000.000

    2

    Đường cặp sông Cái Răng Bé - Yên Hạ

    Từ cầu Cái Răng Bé

    Trường THPT Nguyễn Việt Dũng

    1.700.000

    Trường THPT Nguyễn Việt Dũng

    Hết ranh Trường THCS Thường Thạnh

    1.200.000

    3

    Đường cặp sông Cái Răng Bé - Thạnh Mỹ

    Ranh phường Hưng Thạnh

    Ngã ba vàm Nước Vận

    1.200.000

    4

    Đường dẫn cầu Cần Thơ

    Cầu Cần Thơ

    Cầu Cái Da

    2.200.000

    Cầu Cái Da

    Quốc lộ 61C

    1.700.000

    5

    Võ Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu)

    Cầu Hưng Lợi

    Vòng xoay đường dẫn cầu Cần Thơ

    4.500.000

    Vòng xoay đường dẫn cầu Cần Thơ

    Rạch Cái Sâu

    6.000.000

    Rạch Cái Sâu

    Rạch Cái Cui

    1.500.000

    6

    Đường vào cảng Cái Cui

    Võ Nguyên Giáp

    Cảng Cái Cui

    1.200.000

    7

    Lộ Cái Chanh

    Quốc lộ 1

    Giáp ranh Trụ sở UBND phường Thường Thạnh

    2.500.000

    Giáp ranh Trụ sở UBND phường Thường Thạnh

    Giáp ranh Trường học và các đường khu thương mại Cái Chanh

    2.800.000

    8

    Lộ chợ số 10

    Quốc lộ 1

    Bến đò số 10

    2.200.000

    Bến đò số 10

    Giáp đường Lê Hồng Nhi

    1.400.000

    9

    Lộ Đình Nước Vận

    Lê Bình

    Cầu Nước Vận

    2.200.000

    10

    Chí Sinh (Lộ hậu Tân Phú)

    Toàn tuyến

     

    1.200.000

    11

    Nguyễn Thị Trâm (Lộ mới 10m)

    Quốc lộ 1

    Trần Hưng Đạo nối dài

    2.200.000

    12

    Nguyễn Văn Quy (Lộ Phú Thứ - Tân Phú)

    Toàn tuyến

     

    1.200.000

    13

    Nguyên Hồng

    Quốc lộ 1

    Sông Ba Láng

    2.800.000

    14

    Quang Trung

    Cầu Quang Trung

    Nút giao thông IC3

    2.200.000

    15

    Quốc lộ 1

    Nút giao IC4

    Cầu Số 10 (giáp tỉnh Hậu Giang)

    5.500.000

    16

    Quốc lộ 61C

    Quốc lộ 1

    Sông Ba Láng

    2.200.000

    Sông Ba Láng

    Ranh huyện Phong Điền

    1.200.000

    17

    Huỳnh Thị Nỡ (Trần Hưng Đạo nối dài)

    Công trường 6 cầu Cần Thơ

    Lộ mới 10m

    1.400.000

    Lộ mới 10m

    Phần còn lại

    2.000.000

    18

    Lộ cặp sông Bến Bạ (khu vực Phú Thuận, phường Tân Phú)

     

     

    900.000

    19

    Tuyến đường (từ rạch Mù U đến rạch Ngã Bát)

     

     

    900.000

    20

    Đường cặp sông Cái Răng Bé

    Đình Nước vận

    Rạch Mù U

    900.000

    21

    Tuyến đường lộ hậu Tân Thạnh Tây

    Đường cặp rạch Cái Đôi

    Đường cặp Rạch Bàng

    900.000

    2. Đất ở còn lại: Được xác định là đất ở không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông, các hẻm và trong các khu dân cư, khu tái định cư đã được quy định trên.

    Đơn vị tính: đồng/m2

    Khu vực

    Giá đất

    Khu vực 1

    750.000

    Khu vực 2

    600.000

    - Khu vực 1: Áp dụng cho các phường: Lê Bình, Hưng Thạnh, Hưng Phú; Khu vực I, II của phường Ba Láng; khu vực Phú Quới phường Thường Thạnh; khu vực Thạnh Hoà, Thạnh Thuận, Thạnh Lợi, Thạnh Thắng, Thạnh Phú, Thạnh Hưng, Thạnh Thới của phường Phú Thứ; khu vực Phú Thuận, Phú Thuận A, Phú Thạnh, Phú Thắng, Phú Tân, Phú Thành của phường Tân Phú.

    - Khu vực 2: Áp dụng cho phần còn lại các của phường: Ba Láng, Phú Thứ, Tân Phú và Thường Thạnh.

     

    PHỤ LỤC III.4

    BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ QUẬN Ô MÔN
    (Kèm theo Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ)

    1. Đất ở tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông, các hẻm và trong các khu dân cư, khu tái định cư

    Đơn vị tính: đồng/m2

    STT

    TÊN ĐƯỜNG

    ĐOẠN ĐƯỜNG

    GIÁ ĐẤT

    TỪ

    ĐẾN

     

    1

    2

    3

    4

    5

     

    a) Đất ở tại đô thị

     

     

     

    1

    Bến Bạch Đằng

    Đầu vàm Tắc Ông Thục

    Hết dãy phố 06 căn

    11.000.000

    2

    Cách Mạng Tháng Tám

    Trần Quốc Toản

    Cổng Bệnh viện Ô Môn

    7.700.000

    3

    Châu Văn Liêm

    Quốc lộ 91

    Cách Mạng Tháng Tám

    8.800.000

    4

    Đắc Nhẫn (đường vào Trường Dân tộc Nội trú)

    Tôn Đức Thắng

    Rạch Sáu Thước

    1.300.000

    5

    Đinh Tiên Hoàng

    Trần Hưng Đạo

    Bến Bạch Đằng

    11.000.000

    6

    Đường 26 tháng 3

    Quốc lộ 91

    Kim Đồng

    15.400.000

    7

    Đường 3 tháng 2

    Kim Đồng

    Huỳnh Thị Giang

    6.600.000

    8

    Đường 30 tháng 4

    Trần Hưng Đạo

    Bệnh viện Ô Môn

    5.500.000

    9

    Đường tỉnh 922

    Quốc lộ 91

    Cầu Rạch Nhum

    4.400.000

    10

    Huỳnh Thị Giang

    Châu Văn Liêm

    Đường 26 tháng 3

    7.700.000

    11

    Kim Đồng

    Đường 26 tháng 3

    Rạch Cây Me

    8.800.000

    12

    Lê Quý Đôn

    Trần Hưng Đạo

    Bến Bạch Đằng

    11.000.000

    13

    Lê Văn Tám

    Đường 26 tháng 3

    Cách Mạng Tháng Tám

    7.700.000

    14

    Lưu Hữu Phước

    Đường 26 tháng 3

    Châu Văn Liêm

    8.800.000

    15

    Lý Thường Kiệt

    Đường 26 tháng 3

    Bến Bạch Đằng

    4.400.000

    16

    Ngô Quyền

    Trần Hưng Đạo

    Bến Bạch Đằng

    11.000.000

    17

    Nguyễn Du

    Lưu Hữu Phước

    Nguyễn Trãi

    7.700.000

    18

    Nguyễn Trãi

    Đường 3 tháng 2

    Trần Phú

    6.600.000

    19

    Nguyễn Trung Trực

    Đường 26 tháng 3

    Chợ Ô Môn

    9.600.000

    20

    Phan Đình Phùng

    Cách Mạng Tháng Tám

    Trần Quốc Toản

    7.700.000

    21

    Tôn Đức Thắng (Quốc Lộ 91)

    Cầu Ông Tành

    Cầu Ô Môn (phía bên phải)

    5.300.000

    Cầu Ông Tành

    Cầu Ô Môn (phía bên trái)

    4.400.000

    22

    Trần Hưng Đạo

    Kim Đồng

    Cầu Huyện đội

    14.300.000

    23

    Trần Nguyên Hãn

    Đường 26 tháng 3

    Bến Bạch Đằng

    4.400.000

    24

    Trần Quốc Toản

    Đường 26 tháng 3

    Châu Văn Liêm

    8.800.000

    25

    Đường nội bộ Khu Dân tộc Nội trú (trừ tuyến đường đã đặt tên)

    Toàn bộ các tuyến đường

     

    1.300.000

    26

    Khu dân cư phường Phước Thới

    Toàn bộ các tuyến đường

     

    1.300.000

    27

    Khu dân cư thương mại Bằng Tăng

    Sau thâm hậu 50m Quốc Lộ 91 trở vào

     

    4.400.000

    28

    Khu phố Thương mại Thịnh Vượng

    Trục số 1 tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo

     

    4.400.000

    Các trục đường còn lại

     

    3.300.000

    29

    Khu tái định cư và nhà ở công nhân Khu công nghiệp Trà Nóc II

    Toàn bộ các tuyến đường

     

    2.000.000

     

    b) Đất ở tiếp giáp các trục giao thông:

     

    1

    Bến Bạch Đằng (nối dài)

    Cầu Ô Môn

    Giáp dãy phố 06 căn

    3.900.000

    2

    Bến Hoa Viên

    Trần Hưng Đạo

    Cầu Đúc ngang nhà máy Liên Hiệp

    1.900.000

    Cầu Đúc ngang nhà máy Liên Hiệp

    Cầu đúc vào chùa Long Châu

    1.300.000

    3

    Chợ Phước Thới

    Tôn Đức Thắng

    Cầu Chùa (trừ hành lang đường sông)

    3.900.000

    4

    Chợ Thới An

    Hẻm nhà thương

    Đình Thới An

    3.300.000

    5

    Chợ Thới Long

    Cầu Chợ

    Cầu Bà Ruôi

    4.400.000

    6

    Đặng Thanh Sử (Đường số 2, Nhà máy Nhiệt điện Ô Môn)

    Tôn Đức Thắng

    Nhà máy Nhiệt điện Ô Môn

    1.100.000

    7

    Đường tỉnh 920B

    Nhà máy xi măng Tây Đô

    Rạch Cả Chôm

    2.200.000

    Nhà máy xi măng Tây Đô

    Nhà máy Nhiệt điện Ô Môn

    2.200.000

    Đình Thới An

    UBND phường Thới An (Bên phải)

    1.700.000

    Đình Thới An

    UBND phường Thới An (Bên trái)

    900.000

    UBND phường Thới An

    Cầu Cái Đâu (Bên phải)

    900.000

    UBND phường Thới An

    Cầu Cái Đâu (Bên trái)

    700.000

    8

    Đường vào Trung tâm y tế dự phòng

    Tôn Đức Thắng

    Hết ranh cơ quan Quản lý thị trường

    1.300.000

    9

    Hai bên chợ Ba Se

    Sông Tắc Ông Thục

    Đường tỉnh 923

    3.300.000

    10

    Lê Lợi

    Trần Hưng Đạo

    Hết xưởng cưa Quốc doanh (cũ)

    2.800.000

    Từ xưởng cưa

    Thánh Thất Cao Đài

    900.000

    11

    Lộ chùa

    Đầu lộ chùa

    Cầu Dì Tho (trái, phải)

    900.000

    12

    Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923)

    Tôn Đức Thắng

    Cầu Giáo Dẫn

    1.300.000

    Cầu Giáo Dẫn

    Trung tâm quy hoạch phường Trường Lạc (Bên phải)

    1.100.000

    Cầu Giáo Dẫn

    Trung tâm quy hoạch phường Trường Lạc (Bên trái)

    1.100.000

    Khu quy hoạch phường Trường Lạc (từ cống Bảy Hổ)

    Rạch Xẻo Đế (Bên phải)

    1.100.000

    Khu quy hoạch phường Trường Lạc (từ cống Bảy Hổ)

    Rạch Xẻo Đế (Bên trái)

    1.300.000

    13

    Quốc lộ 91

    Cầu Ô Môn

    Cống Ông Tà

    1.300.000

    Cống Ông Tà

    UBND phường Long Hưng (Bên phải)

    1.100.000

     

     

    Cầu Viện lúa ĐBSCL

    UBND phường Long Hưng (Bên trái)

    700.000

     

    UBND phường Long Hưng

    Đầu lộ Nông trường Sông Hậu (bên trái)

    1.100.000

     

    UBND phường Long Hưng

    Đầu lộ Nông trường Sông Hậu (bên phải, trừ đoạn thuộc Khu dân cư thương mại Bằng Tăng)

    1.700.000

     

    Đầu lộ Nông trường Sông Hậu

    Ranh quận Thốt Nốt

    1.100.000

     

    14

    Quốc lộ 91B (Nguyễn Văn Linh)

    Đoạn thuộc Ô Môn

     

    1.700.000

     

    15

    Thái Thị Hạnh (Hương lộ Bằng Tăng)

    Quốc lộ 91

    Lộ Miễu Ông (Bên trái)

    1.100.000

     

    Quốc lộ 91

    Nhà Thông tin khu vực Thới Hưng (bên phải)

    1.700.000

     

    Nhà Thông tin khu vực Thới Hưng

    Lộ Miễu Ông (bên phải)

    1.100.000

     

    Lộ Miễu Ông

    Cầu Cây Sung

    3.300.000

     

    Cầu Cây Sung

    Kinh Thủy lợi Lò Gạch

    1.100.000

     

    16

    Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 91)

    cầu Sang Trắng I

    Nút giao Quốc lộ 91B

    3.500.000

     

    Nút giao Quốc lộ 91B

    Chợ bến đò Đu Đủ

    2.800.000

     

    Chợ bến đò Đu Đủ

    cầu Tắc Ông Thục

    2.000.000

     

    cầu Tắc Ông Thục

    cầu Ông Tành

    3.300.000

     

    17

    Trần Hưng Đạo

    Cầu Huyện đội

    Trường Lương Định Của

    4.400.000

     

    Trường Lương Định Của

    Cổng chào

    2.800.000

     

    18

    Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B)

    Quốc lộ 91

    Cầu Ba Rích (Bên phải)

    1.300.000

     

    Quốc lộ 91

    Cầu Ba Rích (Bên trái)

    900.000

     

    Cầu Ba Rích

    Cầu Tầm Vu (Bên phải)

    1.100.000

     

    Cầu Ba Rích

    Cầu Tầm Vu (Bên trái)

    900.000

     

    Cầu Tầm Vu

    Đình Thới An (Bên phải)

    1.700.000

     

    Cầu Tầm Vu

    Đình Thới An (Bên trái)

    900.000

     

    19

    Trần Ngọc Hoằng (Lộ Nông trường Sông Hậu)

    Quốc lộ 91

    Ranh xã Thới Hưng

    900.000

     

    20

    Trưng Nữ Vương

    Trần Hưng Đạo

    Rạch Cây Me

    5.000.000

     

    21

    Trương Văn Diễn (Đường tỉnh 920C)

    Tôn Đức Thắng

    Nhà máy xi măng Tây Đô

    2.200.000

     

    22

    Tuyến tránh sạt lở Quốc lộ 91

    Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B)

    Quốc lộ 91

    1.100.000

     

    23

    Khu tái định cư Đường tỉnh 920B

    Toàn bộ các tuyến đường

     

    1.700.000

     

    24

    Khu tái định cư Trung tâm văn hóa quận Ô Môn

    Toàn bộ các tuyến đường

     

    2.200.000

     

    2. Đất ở còn lại: Được xác định là đất ở không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông, các hẻm và trong các khu dân cư, khu tái định cư đã được quy định trên.

    Đơn vị tính: đồng/m2

    Khu vực

    Giá đất

    Khu vực 1

    700.000

    Khu vực 2

    550.000

    - Khu vực 1: Áp dụng cho các phường: Châu Văn Liêm, Long Hưng, Phước Thới, Thới An, Thới Hòa và Thới Long.

    - Khu vực 2: Áp dụng cho phường Trường Lạc.

     

    PHỤ LỤC III.5

    BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ QUẬN THỐT NỐT
    (Kèm theo Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ)

    1. Đất ở tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông, các hẻm và trong các khu dân cư, khu tái định cư

    Đơn vị tính: đồng/m2

    STT

    TÊN ĐƯỜNG

    ĐOẠN ĐƯỜNG

    GIÁ ĐẤT

    TỪ

    ĐẾN

     

    1

    2

    3

    4

    5

     

    a) Đất ở tại đô thị

     

     

     

    1

    Bạch Đằng

    Quốc lộ 91

    Sông Hậu

    13.200.000

    2

    Đường 30 tháng 4

    Quốc lộ 91

    Nguyễn Văn Kim

    7.700.000

    3

    Đường bờ kè

    Cầu Thốt Nốt

    Bến đò Tân Lộc

    13.200.000

    4

    Đường kênh rạch Nhà thờ

    Lê Thị Tạo

    Sông Hậu

    3.300.000

    5

    Đường lộ Chùa

    Quốc lộ 91

    Sông Hậu

    1.700.000

    6

    Đường Lộ mới (đường vào trường Tiểu học)

    Quốc lộ 91

    Cổng Trường Tiểu học Thốt Nốt

    6.600.000

    7

    Đường Lộ mới (cặp Nhà văn hóa cũ)

    Quốc lộ 91

    Cầu 3 tháng 2

    3.300.000

    8

    Đường Lộ mới (cặp sông Thốt Nốt)

    Cầu Thốt Nốt

    Kho Mai Anh

    2.800.000

    9

    Đường Lộ mới (Trạm Thú y)

    Nguyễn Thái Học

    Nguyễn Trung Trực

    7.700.000

    10

    Đường Lộ Ông Ba

    Quốc lộ 91

    Sông Hậu

    3.300.000

    11

    Đường Lộ Rẫy

    Quốc lộ 91

    Sông Hậu

    1.700.000

    12

    Đường nhà máy Ngô Nguyên Thạnh

    Lê Thị Tạo

    Sông Hậu

    4.400.000

    13

    Đường Tái định cư Mũi Tàu

    Lê Thị Tạo

    Vàm Lò Gạch

    2.800.000

    14

    Đường Thanh Niên

    Quốc lộ 91

    Hết thửa đất số 20

    1.700.000

    15

    Hòa Bình

    Lê Lợi

    Nguyễn Thái Học

    13.200.000

    16

    Lê Lợi

    Quốc lộ 91

    Bến đò Tân Lộc

    13.200.000

    Quốc lộ 91

    Cầu Chùa

    11.000.000

    17

    Lê Thị Tạo

    Lê Lợi

    Phan Đình Giót

    13.200.000

    Phan Đình Giót

    Mũi Tàu

    9.900.000

    18

    Lộ Sân Banh

    Quốc lộ 91

    Sông Hậu

    2.800.000

    19

    Nguyễn Công Trứ

    Quốc lộ 91

    Lê Thị Tạo

    8.800.000

    20

    Nguyễn Thái Học

    Quốc lộ 91

    Lê Thị Tạo

    13.200.000

    21

    Nguyễn Thái Học nối dài

    Quốc lộ 91

    Nguyễn Văn Kim

    11.000.000

    22

    Nguyễn Thị Lưu

    Quốc lộ 91

    Rạch Mương Miễu

    900.000

    23

    Nguyễn Trung Trực

    Quốc lộ 91

    Lê Thị Tạo

    11.000.000

    24

    Nguyễn Văn Kim

    Lê Lợi

    Sư Vạn Hạnh (nối dài)

    4.400.000

    25

    Phan Đình Giót

    Quốc lộ 91

    Lê Thị Tạo

    5.500.000

    26

    Quốc lộ 91

    Lộ Ông Ba

    Lộ Sân Banh

    7.700.000

    Khu dân cư khu vực Phụng Thạnh 1 (ngang lộ Ông Ba)

     

    1.300.000

    Cầu Thốt Nốt

    Lộ Ông Ba

    8.800.000

    Cầu Thốt Nốt

    Sư Vạn Hạnh

    13.200.000

    Sư Vạn Hạnh

    Đường tái định cư Mũi Tàu

    6.600.000

    Đường tái định cư Mũi Tàu

    Cái Sơn (Văn phòng khu vực)

    4.400.000

    27

    Rạch Chùa

    Lê Thị Tạo

    Sông Hậu

    5.500.000

    28

    Sư Vạn Hạnh

    Quốc lộ 91

    Tịnh xá Ngọc Trung Tăng

    5.500.000

    29

    Sư Vạn Hạnh (nối dài)

    Tịnh xá Ngọc Trung Tăng

    Hết ranh Trường Mầm non Thốt Nốt

    2.800.000

    30

    Thoại Ngọc Hầu

    Các tuyến đường thuộc khu trung tâm dân cư thương mại

     

    13.200.000

    31

    Trưng Nữ Vương

    Quốc lộ 91

    Nguyễn Văn Kim

    4.400.000

    32

    Tự Do

    Lê Lợi

    Nguyễn Thái Học

    13.200.000

     

    b) Đất ở tiếp giáp các trục đường giao thông

     

    1

    Cặp Quốc lộ 80

    Trung tâm ngã ba Lộ Tẻ

    Cầu ZêRô

    2.800.000

    Cầu Zêrô

    Cầu số 1

    1.700.000

    2

    Cặp Quốc lộ 91

    Cái Sơn

    Cầu Trà Uối

    2.200.000

    Các đoạn đường còn lại của phường Thới Thuận, phường Thuận An

     

    2.200.000

    Cống Rạch Rạp

    Cầu Cái Sắn

    2.800.000

    Lộ Sân Banh

    Cai Tư

    3.300.000

    Cai Tư

    Cầu Cái Ngãi

    2.200.000

    Từ tim cầu Cần Thơ Bé

    Mai Văn Bộ qua kinh lộ và đến cầu sắt Thơm Rơm

    900.000

    Từ tim cầu Cần Thơ Bé

    Tịnh Thất Thường Tịnh (phía kinh lộ)

    900.000

    Từ tim cầu Cần Thơ Bé

    Mai Văn Bộ

    1.700.000

    Từ tim cầu Cần Thơ Bé

    Lộ Bích Vàm (phía lộ)

    1.700.000

    Từ tim cầu Sắt Thơm Rơm

    Hết thửa 254 khu vực Tân Lợi 2

    1.700.000

    Từ tim cầu Sắt Thơm Rơm

    Hết thửa 421 khu vực Tân Phước (Trường học)

    1.700.000

    Các đoạn đường còn lại của phường: Trung Kiên, Thuận Hưng và Tân Hưng

    1.500.000

    3

    Đường Phước Lộc - Lai Vung

    Hương lộ Tân Lộc

    Sông Hậu

    1.100.000

    4

    Đường Thới Thuận - Thạnh Lộc

    Quốc lộ 91

    Cầu Rạch Rầy

    1.300.000

    Cầu Rạch Rầy

    giáp ranh xã Vĩnh Bình (Vĩnh Thạnh)

    900.000

    5

    Đường tỉnh 921

    Cầu Chùa

    Cầu Trà Bay

    4.400.000

    Cầu Trà Bay

    Cầu Rạch Rích

    2.200.000

    Trung tâm chợ Bắc Đuông qua mỗi bên 100m

     

    2.800.000

    Các đoạn đường còn lại tiếp giáp trục lộ giao thông

     

    1.100.000

    6

    Đường tránh chợ Cầu Sắt Thơm Rơm

    Quốc lộ 91

    Kinh Thơm Rơm

    1.700.000

    7

    Hương lộ Tân Lộc

    Bến đò Long Châu (đầu cồn)

    Rạch Ông Chủ

    1.100.000

    Ranh chợ phường qua mỗi bên 150m

     

    1.100.000

    Các đoạn đường còn lại tiếp giáp hương lộ

     

    900.000

    8

    Mai Văn Bộ (Trừ vị trí khu vực chợ phường Thuận Hưng)

    Quốc lộ 91

    Cuối đường

    900.000

    9

    Nguyễn Trọng Quyền

    Quốc lộ 91

    Cầu Thủy Lợi

    1.100.000

    Đoạn còn lại

     

    900.000

    10

    Khu dân cư chợ Bò Ót

    Toàn khu

     

    3.300.000

    11

    Khu dân cư chợ Bò Ót (phần mở rộng)

    Toàn khu

     

    3.300.000

    12

    Khu dân cư chợ gạo

    Toàn khu

     

    1.700.000

    13

    Khu dân cư chợ Phúc Lộc 1, phường Trung Nhứt

    Toàn khu

     

    900.000

    14

    Khu dân cư Phước Lộc - Lai Vung

    Toàn khu

     

    1.100.000

    15

    Khu dân cư phường Thuận An

    Toàn khu

     

    1.300.000

    16

    Khu dân cư phường Thuận An (Cặp Phòng Giáo dục - Đào tạo quận Thốt Nốt)

    Toàn khu

     

    1.300.000

    17

    Khu dân cư phường Trung Kiên

    Khu dân cư chợ dân lập khu vực Lân Thạnh 2

     

    1.300.000

    Quốc lộ 91 - Bến đò Tân Lộc (đường bến đò Trung Kiên - Tân Lộc) khu vực Qui Thạnh 1

     

    1.300.000

    18

    Khu tái định cư phường Thới Thuận - giai đoạn 2

    Toàn khu

     

    2.800.000

    19

    Khu tái định cư Long Thạnh 2

    Toàn khu

     

    3.300.000

    20

    Khu Tái định cư phường Thuận Hưng

    Toàn khu

     

    1.100.000

    21

    Khu tái định cư phường Trung Kiên

    Toàn khu

     

    1.000.000

    22

    Phường Trung Kiên

    Các khu dân cư còn lại của khu vực Qui Thạnh 1

     

    1.000.000

    23

    Trung tâm cầu Bò Ót

    Cầu Bò Ót (phường Thuận An)

    Đường Thới Thuận - Thạnh Lộc

    3.900.000

    cầu Bò Ót (phường Thới Thuận)

    Đường vào Công ty Vạn Lợi

    3.900.000

    24

    Trung tâm cầu Cần Thơ Bé - Chợ cầu Cần Thơ Bé

    Từ cầu vào 157m

     

    1.700.000

    25

    Trung tâm cầu sắt Thơm Rơm

    Trung tâm cầu Sắt Thơm Rơm

    đường tránh chợ cầu Sắt Thơm Rơm

    1.700.000

    26

    Trung tâm chợ phường Thuận Hưng

    Ranh chợ ra 4 phía (mỗi phía 200m)

     

    1.700.000

    27

    Tuyến đường

    Cầu Thốt Nốt

    Cầu Trà Cui (phía Phụng Thạnh 2)

    1.000.000

    28

    Tuyến đường Lộ tẻ - Rạch Sỏi

    Cầu Vàm Cống

    ranh huyện Vĩnh Thạnh

    1.300.000

    29

    Tuyến đường nối Quốc lộ 80 đến Tuyến đường Lộ tẻ - Rạch Sỏi

    Quốc lộ 80

    ranh huyện Vĩnh Thạnh

    1.300.000

    30

    Tuyến tránh Quốc lộ 91

    Quốc lộ 91 (phường Trung Kiên)

    Nguyễn Thị Lưu

    1.300.000

    Nguyễn Thị Lưu

    Quốc lộ 91 (phường Thuận An)

    2.000.000

    31

    Ven sông Cái Sắn

    Vàm Cái Sắn

    Cầu Cái Sắn

    1.700.000

    Cầu Cái Sắn

    Cầu ZêRô

    1.700.000

    32

    Ven sông Hậu (tính thâm hậu 50m; Trừ đoạn qua Khu công nghiệp Thốt Nốt)

    Vàm Cái Sắn

    Vàm Lò Gạch (Mũi tàu)

    2.000.000

    Vàm Lò Gạch (mũi Tàu)

    Lộ Sân Banh

    2.200.000

    Lộ Sân Banh

    Vàm Cai Tư

    1.100.000

    Vàm Cai Tư

    Giáp ranh quận Ô Môn

    900.000

    33

    Ven sông Thốt Nốt

    Cầu Chùa

    Cầu Trà Bay (phía Đường tỉnh 921)

    2.800.000

    Cầu Thốt Nốt

    Cầu Trà Bay (phía Phụng Thạnh 2)

    1.000.000

     

     

     

     

     

     

     

    2. Đất ở còn lại: Được xác định là đất ở không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông, các hẻm và trong các khu dân cư, khu tái định cư đã được quy định trên.

    Đơn vị tính: đồng/m2

    Khu vực

    Giá đất

    Khu vực 1

    700.000

    Khu vực 1: Áp dụng cho tất cả các phường.

     

    PHỤ LỤC III.6

    BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN HUYỆN PHONG ĐIỀN
    (Kèm theo Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ)

    1. Đất ở tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư

    Đơn vị tính: đồng/m2

    STT

    TÊN ĐƯỜNG

    ĐOẠN ĐƯỜNG

    GIÁ ĐẤT

    TỪ

    ĐẾN

     

    1

    2

    3

    4

    5

     

    a) Đất ở tại đô thị

     

     

     

    1

    Các trục hành chính trung tâm huyện Phong Điền

    Trục số 4, 5, 8, 10, 13, 14 Khu dân cư thương mại, dịch vụ thị trấn

     

    2.000.000

    Trục đường số 12

     

    1.700.000

    2

    Chiêm Thành Tấn (trục số 7, Trung tâm thương mại - hành chính huyện)

    Suốt tuyến

     

    2.000.000

    3

    Đường vào khu mộ Phan Văn Trị

    Lộ Vòng Cung

    Cầu Cái Tắc

    1.350.000

    Cầu Cái Tắc

    Mộ Cụ Phan Văn Trị

    1.100.000

    Mộ Cụ Phan Văn Trị

    Rạch tre

    550.000

    4

    Khu trung tâm Thương mại huyện Phong Điền

    Trục chính

     

    3.300.000

    Trục phụ

     

    2.300.000

    5

    Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923)

    Giáp ranh xã Mỹ Khánh

    Cầu Rạch Chuối

    2.200.000

    Cầu Rạch Chuối

    Cầu Trà Niền

    2.800.000

    Cầu Trà Niền

    Cống Ba Lù

    4.400.000

    Cống Ba Lù

    Cống Rạch Bần

    2.500.000

    Cống Rạch Bần

    Giáp ranh xã Tân Thới

    1.700.000

    6

    Nguyễn Thái Bình (trục số 1, Trung tâm thương mại - hành chính huyện)

    Lộ Vòng Cung

    Hết đoạn trải nhựa

    2.200.000

    7

    Đường Nguyễn Văn Cừ nối dài

    Ranh xã Mỹ Khánh

    Hết khu trung tâm Thương mại huyện Phong Điền

    3.300.000

    8

    Phan Văn Trị (Trục số 2, Khu trung tâm thương mại - hành chính huyện Phong Điền)

    Giáp Lộ Vòng Cung

    Chiêm Thành Tấn

    5.500.000

    Chiêm Thành Tấn

    Trung tâm y tế dự phòng

    2.800.000

    9

    Trục đường số 26 và khu vực Đình thần Nhơn Ái (thị trấn Phong Điền) và các hẻm

    Trục đường số 26 và khu vực Đình thần Nhơn Ái

     

    3.900.000

    các hẻm

     

    3.300.000

    10

    Tuyến đường nối từ đường Nguyễn Văn Cừ đến cầu Tây Đô

    Nguyễn Văn Cừ

    Cầu Tây Đô

    3.300.000

     

    b) Đất ở tại nông thôn

     

     

    1

    Đường tỉnh 918 (Hương lộ 28)

    Cầu Xẻo Tre

    Ranh phường Long Tuyền

    900.000

    2

    Đường tỉnh 926

    Cầu Tây Đô

    Cầu Cây Cẩm - Nhơn Ái

    1.100.000

    Cầu Cây Cẩm - Nhơn Ái

    Cầu Mương Cao

    900.000

    Cầu Mương Cao

    Cầu Kinh Tắc

    800.000

    Cầu Kinh Tắc

    Cầu Ba Chu

    1.700.000

    Cầu Càng Đước

    Kinh Một Ngàn

    800.000

    3

    Đường tỉnh 932

    Trường Trung học Nhơn Nghĩa

    Ngã ba trung tâm xã Nhơn Nghĩa

    660.000

    khu tái định cư xã Nhơn Nghĩa

    cầu Lò Đường

    660.000

    Cầu Lò Đường

    Giáp ranh xã Nhơn Nghĩa A

    700.000

    điểm đầu Đường tỉnh 932

    Khu tái định cư xã Nhơn Nghĩa

    1.900.000

    4

    Đường vào Khu di tích lịch sử Giàn Gừa

    Suốt tuyến

     

    550.000

    5

    Đường vào Trường THPT Phan Văn Trị

    Đường Nguyễn Văn Cừ nối dài

    Trường THPT Phan Văn Trị

    2.000.000

    6

    Khu chợ Mỹ Khánh và XD thương mại thuộc khu tái định cư hai bên đường Nguyễn Văn Cừ (Công ty Mặt Trời Đỏ trúng đấu giá)

    Cặp đường Nguyễn Văn Cừ

     

    5.500.000

    Các tuyến đường còn lại

     

    2.800.000

    7

    Khu dân cư Hồng Phát (trúng đấu giá)

    Cặp đường Nguyễn Văn Cừ

     

    5.500.000

    Các đường còn lại

     

    2.800.000

    8

    Khu dân cư vượt lũ xã Trường Long, Trường Long A

    Toàn khu

     

    900.000

    9

    Khu dân cư xã Tân Thới

    Suốt tuyến

     

    1.100.000

    10

    Khu tái định cư 7,24ha xã Nhơn Nghĩa

    Trục chính (trục đường số 01), Đường tỉnh 932

     

    1.900.000

    Trục phụ ( các trục đường số 2, 3, 4, 5, và 6)

     

    1.500.000

    11

    Khu tái định cư xã Mỹ Khánh (thuộc dự án khai thác quỹ đất)

    Các lô nền tiếp giáp đường Nguyễn Văn Cừ

     

    4.400.000

    Các lô nền tiếp giáp tuyến Mỹ Khánh - Bông Vang

     

    3.300.000

    Các lô nền còn lại

     

    2.800.000

    12

    Khu tái định cư xã Nhơn Ái

    Đường nội bộ

     

    1.100.000

    13

    Khu thương mại xã Trường Long

    Giáp Đường tỉnh 926 (xã Trường Long cũ)

     

    1.700.000

    14

    Khu vực chợ Vàm Xáng

    UBND xã Nhơn Nghĩa

    Đường tỉnh 932

    660.000

    15

    Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923)

    Giáp ranh phường An Bình

    Cầu Ông Đề

    2.500.000