Tổng đài trực tuyến 19006192
Đặt câu hỏi tư vấn | Cơ quan ban hành: | Ủy ban nhân dân TP. Hà Nội | Số công báo: | Theo văn bản |
| Số hiệu: | 7209/QĐ-UBND | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Nguyễn Quốc Hùng |
| Ngày ban hành: | 29/12/2016 | Hết hiệu lực: | Đang cập nhật |
| Áp dụng: | 29/12/2016 | Tình trạng hiệu lực: | Đã sửa đổi |
| Lĩnh vực: | Đất đai-Nhà ở |
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI ------- Số: 7209/QĐ-UBND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- Hà Nội, ngày 29 tháng 12 năm 2016 |
TT | CHỈ TIÊU | MÃ | Diện tích kế hoạch sử dụng đất năm 2017 |
TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN | 7.800,37 | ||
1 | NNP | ||
1.1.1.1 | LUA | ||
1.1.1.1.1.1 | LUC | ||
1.1.1.2.2 | HNK | ||
1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 361,96 |
1.3 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 173,66 |
1.5 | NKH | ||
2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 3.335,51 |
2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 16,08 |
2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,53 |
2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 68,19 |
2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 5,60 |
2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 76,11 |
2.8 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS | |
2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 832,87 |
Đất giao thông | DGT | 495,23 | |
DTL | |||
Đất công trình năng lượng | DNL | 2,46 | |
Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 0,28 | |
DVH | |||
Đất cơ sở y tế | DYT | 5,83 | |
DGD | |||
Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 14,6 | |
Đất cơ sở nghiên cứu khoa học | DKH | ||
Đất cơ sở dịch vụ về xã hội | DXH | 0,73 | |
Đất chợ | DCH | 3,59 | |
2.10 | Đất có di tích lịch sử-văn hóa | DDT | 2,09 |
2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | 0,30 |
2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 6,58 |
2.13 | Đất ở tại đô thị | ODT | 46,30 |
2.14 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.204,45 |
2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 13,85 |
2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 3,03 |
2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | |
2.18 | Đất tôn giáo | TON | 11,88 |
2.19 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 55,71 |
2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng | SKX | 135,21 |
2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DHS | 12,39 |
2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,04 |
2.23 | Đất tín ngưỡng | TIN | 16,34 |
2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 787,07 |
2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 40,13 |
2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,77 |
3 | DCS |
Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ Tài nguyên và Môi trường; - TT Thành ủy; - TT HĐND TP; - UB MTTQ TP; - Chủ tịch, các PCT UBND TP; - VPUB: PCVP Phạm Chí Công, P.ĐT; - Lưu VT. | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Nguyễn Quốc Hùng |
Quyết định 7209/QĐ-UBND Hà Nội phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Đan Phượng
In lược đồ| Cơ quan ban hành: | Ủy ban nhân dân TP. Hà Nội |
| Số hiệu: | 7209/QĐ-UBND |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 29/12/2016 |
| Hiệu lực: | 29/12/2016 |
| Lĩnh vực: | Đất đai-Nhà ở |
| Ngày công báo: | Đang cập nhật |
| Số công báo: | Theo văn bản |
| Người ký: | Nguyễn Quốc Hùng |
| Ngày hết hiệu lực: | Đang cập nhật |
| Tình trạng: | Đã sửa đổi |
File văn bản đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!