Tổng đài trực tuyến 19006192
Đặt câu hỏi tư vấn | Cơ quan ban hành: | Ủy ban nhân dân TP. Hà Nội | Số công báo: | Theo văn bản |
| Số hiệu: | 95/QĐ-UBND | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Nguyễn Quốc Hùng |
| Ngày ban hành: | 04/01/2017 | Hết hiệu lực: | Đang cập nhật |
| Áp dụng: | 04/01/2017 | Tình trạng hiệu lực: | Còn Hiệu lực |
| Lĩnh vực: | Đất đai-Nhà ở |
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI ------- Số: 95/QĐ-UBND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- Hà Nội, ngày 04 tháng 01 năm 2017 |
STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích (ha) |
Tổng diện tích đất tự nhiên | 12.386,74 | ||
1 | NNP | ||
1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 6.444,74 |
Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 5.961,50 | |
1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 189,67 |
1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.087,35 |
1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 630,71 |
1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 107,59 |
2 | PNN | ||
2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 22,12 |
2.2 | Đất an ninh | CAN | 46,75 |
2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 66,06 |
2.4 | Đất khu chế xuất | SKT | - |
2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 15,50 |
2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 1,36 |
2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 50,42 |
2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 0,01 |
2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.944,32 |
2.10 | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT | 8,35 |
2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - |
2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 8,07 |
2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 822,85 |
2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 211,09 |
2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 18,78 |
2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,18 |
2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - |
2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 38,10 |
2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 151,15 |
2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 20,72 |
2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 13,21 |
2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | - |
2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 32,59 |
2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 170,31 |
2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 193,72 |
2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 5,54 |
3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 85,49 |
Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ Tài nguyên và Môi trường; - TT Thành ủy; - TT HĐND TP; - UB MTTQ TP; - Chủ tịch, các PCT UBND TP; - VPUB: PCVP Phạm Chí Công, P.ĐT; - Lưu VT. | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Nguyễn Quốc Hùng |
TT | Danh mục công trình, dự án | Mục đích sử dụng đất (Mã loại đất) | Chủ đầu tư | Diện tích (Ha) | Trong đó diện tích (ha) | Vị trí | Căn cứ pháp lý (có bản sao gửi kèm theo) | Ghi chú | ||
Đất trồng lúa | Thu hồi đất | Địa danh huyện | Địa danh xã | |||||||
I | Các dự án không thay đổi chỉ tiêu sử dụng đất (đã cắm mốc giới GPMB nhưng chưa có Quyết định giao đất,…) | 34 | 60.84 | 57.35 | 0.00 | |||||
1 | Xây dựng, mở rộng Trường THPT Nguyễn Du | DGD | UBND huyện Thanh Oai | 2.50 | 2.50 | Thanh Oai | Dân Hòa | Quyết định số 6443/QĐ-UBND ngày 25/10/2013 của UBND TP Hà Nội phê duyệt dự án đầu tư xây dựng, mở rộng Trường THPT Nguyễn Du | ||
2 | Xây dựng cầu Văn Phương | DGT | Sở GTVT | 0.80 | 0.80 | Thanh Oai | Phương Trung | 1172 QĐ/UB 30/10/2004; 1674/QĐ-UBND 04/10/2006; 988/QĐ-SGTVT 21/7/2014 2220/QĐ-SGTVT 03/12/2009 | ||
3 | Trường Mầm non trung tâm xã Cự Khê | DGD | UBND huyện Thanh Oai | 0.30 | 0.30 | Thanh Oai | Cự Khê | Quyết định số 1481/QĐ-UBND ngày 28/10/2011 của UBND huyện Thanh Oai phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật Trường Mầm non trung tâm xã Cự Khê | ||
4 | Nhà văn hóa thôn Rùa Hạ | DSH | UBND huyện Thanh Oai | 0.10 | 0.10 | Thanh Oai | Xã Thanh Thùy | Quyết định số 1233/QĐ-UBND ngày 25/10/2012 của UBND huyện Thanh Oai phê duyệt BCKTKT | ||
5 | Cải tạo nâng cấp bờ hữu Sông Nhuệ kết hợp giao thông huyện Thanh Oai | DTL | UBND huyện Thanh Oai | 2.54 | 2.54 | Thanh Oai | Cự Khê, Mỹ Hưng, Liên Châu | Quyết định số 2060/QĐ-UBND ngày 10/5/2011 của UBND TP Hà Nội phê duyệt dự án đầu tư | ||
6 | Tu sửa kéo dài kè Xuyên Dương đê tả Đáy, xã Xuân Dương, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội | DTL | UBND huyện Thanh Oai | 0.40 | - | Thanh Oai | Xuân Dương | Quyết định số 348/QĐ-KH&ĐT ngày 31/10/2011 của UBND TP. Hà Nội chấp thuận đầu tư dự án | ||
7 | Xây dựng HTKT khu đất dịch vụ X1 tại thôn Rùa Hạ | ONT | UBND huyện Thanh Oai | 4.10 | 4.10 | Thanh Oai | Thanh Thùy | Quyết định số 1770 ngày 11/9/2015 của UBND huyện Thanh Oai phê duyệt báo cáo KTKT | ||
8 | Đường QL21B - Tân Ước | DGT | UBND huyện Thanh Oai | 0.59 | 0.59 | Thanh Oai | Tân Ước | Quyết định số 2860/QĐ-UBND ngày 29/10/2010 của UBND huyện Thanh Oai phê duyệt dự án đầu tư xây dựng | ||
9 | Cải tạo chỉnh trang đường nối từ QL21B (Ngã ba Thạch Bích) đi huyện Chương Mỹ, địa bàn huyện Thanh Oai, Hà Nội | DGT | UBND huyện Thanh Oai | 2.60 | 0.01 | Thanh Oai | Bích Hòa, Cao Viên | Quyết định số 367/QĐ-KH&ĐT ngày 25/10/2013 của Sở KH&ĐT phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình | ||
10 | Đường liên xã Đỗ Động - Thanh Văn | DGT | UBND huyện Thanh Oai | 0.14 | 0.14 | Thanh Oai | Đỗ Động, Thanh Văn | Quyết định số 1234/QĐ-UBND ngày 25/10/2012 của UBND huyện Thanh Oai phê duyệt dự án đầu tư xây dựng | ||
11 | Trường mầm non Kim Thư | DGD | UBND huyện Thanh Oai | 0.20 | 0.20 | Thanh Oai | Kim Thư | Quyết định số 2059/QĐ-UBND ngày 21/10/2015 của UBND huyện Thanh Oai phê duyệt báo cáo KTKT | ||
12 | Trường mầm non trung tâm xã Mỹ Hưng | DGD | UBND huyện Thanh Oai | 0.50 | 0.50 | Thanh Oai | Mỹ Hưng | Thông báo thu hồi đất số 58/TB-UBND ngày 20/4/2016 của UBND huyện Thanh Oai | ||
13 | Chợ xã | DCH | UBND huyện Thanh Oai | 0.30 | - | Thanh Oai | Thanh Cao | Quyết định số 114/QĐ-UBND ngày 4/8/2015 của UBND xã Thanh Cao phê duyệt báo cáo KTKT | ||
14 | Xây dựng HTKT đấu giá đất SDĐ xứ đồng Trên, thôn Thượng xã Cự Khê | ONT | UBND huyện Thanh Oai | 0.49 | 0.49 | Thanh Oai | Cự Khê | Quyết định số 2154/QĐ-UBND ngày 28/10/2015 của UBND huyện Thanh Oai phê duyệt chủ trương đầu tư | ||
15 | Mở rộng nhà máy sản xuất nhựa Việt Nhật | SKC | Công ty TNHH Việt Nhật | 10.00 | 9.80 | Thanh Oai | Dân Hòa | Quyết định số 5370/QĐ-UBND ngày 15/10/2015 của UBND Thành phố Hà Nội phê duyệt chủ trương đầu tư | ||
16 | THĐ xây dựng Trụ sở Chi cục thuế | TSC | Tổng cục thuế | 0.40 | 0.40 | Thanh Oai | Kim Bài | Đã được Sở Tài nguyên & Môi trường bàn giao mốc giới để thực hiện công tác bồi thường giải phóng mặt bằng triển khai dự án ngày 15/6/2016 | ||
17 | Mở rộng trường tiểu học Kim Bài | DGD | UBND huyện Thanh Oai | 0.40 | 0.40 | Thanh Oai | Kim Bài | - Thông báo số 48/TB-UBND ngày 5/4/2016 của UBND huyện Thanh Oai về việc thu hồi đất; - Dự án được phân vốn năm 2016 tại QĐ số 6788/QĐ-UBND ngày 10/12/2015 của UBND thành phố Hà Nội. | ||
18 | Bổ sung diện tích đất thu hồi từ 0,4ha lên 2,43ha dự án Tu sửa kéo dài kè Xuyên Dương đê tả đáy xã Xuân Dương | DTL | UBND huyện Thanh Oai | 2.03 | 2.03 | Thanh Oai | Xuân Dương | Quyết định số 574/QĐ-UBND ngày 02/02/2016 của UBND TP. Hà Nội. Đã được Sở Tài nguyên & Môi trường bàn giao mốc giới để triển khai giải phóng mặt bằng triển khai dự án tháng 3/2016 | ||
19 | Đường giao thông phát triển phía Nam đi Mỹ Hưng | DGT | UBND huyện Thanh Oai | 0.90 | 0.90 | Thanh Oai | Mỹ Hưng | - Quyết định số 1455/QĐ-UBND ngày 21/8/2014 của UBND huyện Thanh Oai cho phép thực hiện chuẩn bị đầu tư - Dự án được phân vốn năm 2016 tại Quyết định J25 số 6788/QĐ-UBND ngày 10/12/2015 của UBND thành phố Hà Nội | ||
20 | Xây dựng HTKT đấu giá QSDĐ khu Vườn ươm cũ | ONT | UBND huyện Thanh Oai | 0.09 | 0.09 | Thanh Oai | Phương Trung | Quyết định số 1280/QĐ-UBND ngày 5/5/2016 của UBND huyện Thanh Oai phê duyệt chủ trương đầu tư | ||
21 | Xây dựng HTKT đấu giá QSDĐ khu Cửa Đình-Mả Tre 1 | ONT | UBND huyện Thanh Oai | 0.46 | 0.46 | Thanh Oai | Bình Minh | Quyết định số 1271/QĐ-UBND ngày 5/5/2016 của UBND huyện Thanh Oai phê duyệt chủ trương đầu tư | ||
22 | Xây dựng HTKT đấu giá QSDĐ khu Cửa Đình-Mả Tre 2 | ONT | UBND huyện Thanh Oai | 0.41 | 0.41 | Thanh Oai | Bình Minh | Quyết định số 1272/QĐ-UBND ngày 5/5/2016 của UBND huyện Thanh Oai phê duyệt chủ trương đầu tư | ||
23 | Xây dựng HTKT đấu giá QSDĐ khu Đa Đống | ONT | UBND huyện Thanh Oai | 0.50 | 0.50 | Thanh Oai | Bình Minh | Quyết định số 1273/QĐ-UBND ngày 5/5/2016 của UBND huyện Thanh Oai phê duyệt chủ trương đầu tư | ||
24 | Xây dựng HTKT đấu giá QSDĐ khu Đường Chợ Dưới 1 | ONT | UBND huyện Thanh Oai | 0.50 | 0.50 | Thanh Oai | Thanh Mai | Quyết định số 1277/QĐ-UBND ngày 5/5/2016 của UBND huyện Thanh Oai phê duyệt chủ trương đầu tư | ||
25 | Xây dựng HTKT đấu giá QSDĐ khu Đường Chợ Dưới 2 | ONT | UBND huyện Thanh Oai | 0.50 | 0.50 | Thanh Oai | Thanh Mai | Quyết định số 1276/QĐ-UBND ngày 5/5/2016 của UBND huyện Thanh Oai phê duyệt chủ trương đầu tư | ||
26 | Xây dựng HTKT đấu giá QSDĐ khu Đường Chợ Dưới 3 | ONT | UBND huyện Thanh Oai | 0.50 | 0.50 | Thanh Oai | Thanh Mai | Quyết định số 1275/QĐ-UBND ngày 5/5/2016 của UBND huyện Thanh Oai phê duyệt chủ trương đầu tư | ||
27 | Xây dựng HTKT đấu giá QSDĐ khu Cống Bìa | ONT | UBND huyện Thanh Oai | 0.50 | 0.50 | Thanh Oai | Mỹ Hưng | Quyết định số 1274/QĐ-UBND ngày 5/5/2016 của UBND huyện Thanh Oai phê duyệt chủ trương đầu tư | ||
28 | Xây dựng HTKT đấu giá QSDĐ khu Dư Dụ 1 | ONT | UBND huyện Thanh Oai | 0.50 | 0.50 | Thanh Oai | Thanh Thùy | Quyết định số 1279/QĐ-UBND ngày 5/5/2016 của UBND huyện Thanh Oai phê duyệt chủ trương đầu tư | ||
29 | Xây dựng HTKT đấu giá QSDĐ khu Dư Dụ 2 | ONT | UBND huyện Thanh Oai | 0.45 | 0.45 | Thanh Oai | Thanh Thùy | Quyết định số 1278/QĐ-UBND ngày 5/5/2016 của UBND huyện Thanh Oai phê duyệt chủ trương đầu tư | ||
30 | Xây dựng HTKT khu đất dịch vụ X6 xã Cự Khê | ONT | UBND huyện Thanh Oai | 1.84 | 1.84 | Thanh Oai | Cự Khê | Quyết định số 2658/QĐ-UBND ngày 21/9/2019 của UBND huyện Thanh Oai phê duyệt báo cáo KTKT | ||
31 | Xây dựng HTKT khu đất dịch vụ X3 tại thôn Song Khê | ONT | UBND huyện Thanh Oai | 10.90 | 10.90 | Thanh Oai | Tam Hưng | Quyết định số 1771/QĐ-UBND ngày 11/9/2015 của UBND huyện Thanh Oai phê duyệt báo cáo KTKT | ||
32 | Xây dựng HTKT khu đất dịch vụ X2 xứ đồng Xém tại thôn Đại Định | ONT | UBND huyện Thanh Oai | 2.90 | 2.90 | Thanh Oai | Tam Hưng | Quyết định số 2655/QĐ-UBND ngày 21/9/2019 của UBND huyện Thanh Oai phê duyệt báo cáo KTKT | ||
33 | Xây dựng HTKT khu đất dịch vụ X4 tại thôn Phượng Mỹ | ONT | UBND huyện Thanh Oai | 4.70 | 4.70 | Thanh Oai | Mỹ Hưng | Quyết định số 2656/QĐ-UBND ngày 21/9/2019 của UBND huyện Thanh Oai phê duyệt báo cáo KTKT | ||
34 | Xây dựng HTKT khu đất dịch vụ X5 tại xứ đồng Cột Điện thôn Quảng Minh | ONT | UBND huyện Thanh Oai | 6.80 | 6.80 | Thanh Oai | Mỹ Hưng | Quyết định số 2657/QĐ-UBND ngày 21/9/2019 của UBND huyện Thanh Oai phê duyệt báo cáo KTKT | ||
II | Các dự án chưa thực hiện trong KHSDĐ 2016, chuyển sang thực hiện trong KHSDĐ 2017 | 26 | 100.72 | 61.24 | 18.92 | |||||
1 | Đất dịch vụ | ONT | UBND xã | 2.65 | 2.65 | 2.65 | Thanh Oai | Xuân Dương | Quyết định 264/QĐ-UBND ngày 19/02/2016 của UBND huyện phê duyệt điều chỉnh quy hoạch TMB | |
2 | Đất dịch vụ | ONT | UBND xã | 7.33 | 7.33 | 7.33 | Thanh Oai | Bích Hòa | Quyết định 32/QĐ-UBND ngày 13/01/2016 của UBND huyện phê duyệt điều chỉnh quy hoạch TMB | |
3 | Trạm cấp nước sạch liên xã Tam Hưng, Thanh Thùy, huyện Thanh Oai, Thành phố Hà Nội | DTL | UBND huyện Thanh Oai | 0.64 | 0.64 | 0.64 | Thanh Oai | Tam Hưng, Thanh Thùy | Quyết định số 2775/QĐ-UBND ngày 26/5/2014 của UBND TP Hà Nội phê duyệt DAĐT | |
4 | Trạm cấp nước sạch liên xã Phương Trung, Kim Thư, Đỗ Động, Kim An, huyện Thanh Oai | DTL | Sở NNPTNT | 1.96 | 1.96 | 1.96 | Thanh Oai | Phương Trung, Kim Thư, Đỗ Động, Kim An | Quyết định số 5232/QĐ-UBND ngày 14/11/2012 của UBND TP Hà Nội phê duyệt DAĐT | |
5 | Đường từ 21B đi khu giết mổ tập trung huyện - xã Tam Hưng (GĐ1) | DGT | UBND huyện Thanh Oai | 0.99 | 0.99 | 0.99 | Thanh Oai | Tam Hưng | Quyết định số 1211/QĐ-UBND huyện Thanh Oai phê duyệt dự án đầu tư | |
6 | Đồn công an xã Bình Minh | CAN | CA Thành phố | 0.30 | 0.30 | Thanh Oai | Bình Minh | Văn bản số 439/UBND-QLĐT của UBND huyện Thanh Oai ngày 21/5/2015 về việc thống nhất vị trí, diện tích quy hoạch xây dựng các đồn công an thuộc công an huyện Thanh Oai | ||
7 | Trung tâm huấn luyện và bồi dưỡng nghiệp vụ công an TP Hà Nội (TT Kim Bài) | CAN | UBND huyện Thanh Oai | 8.88 | 8.88 | Thanh Oai | TT Kim Bài | Thông báo số 307/TB-UBND huyện Thanh Oai ngày 18/8/2011 về việc thu hồi đất để GPMB | ||
8 | Đồn công an thị trấn (TT Kim Bài) | CAN | CA Thành phố | 0.20 | 0.20 | Thanh Oai | TT Kim Bài | Văn bản số 439/UBND-QLĐT của UBND huyện Thanh Oai ngày 21/5/2015 về việc thống nhất vị trí, diện tích quy hoạch xây dựng các đồn công an thuộc công an huyện Thanh Oai | ||
9 | Ban chỉ huy quân sự xã Đỗ Động | CQP | UBND huyện Thanh Oai | 0.05 | 0.05 | Thanh Oai | Đỗ Động | |||
10 | Xây mới trường trung học phổ thông dân lập Thanh Xuân | DGD | Trường THPT Thanh Xuân | 0.50 | 0.50 | 0.50 | Thanh Oai | Tam Hưng | Quyết định số 2804/QĐ-UBND Thành phố Hà Nội ngày 19/6/2015 về việc chấp thuận chủ trương đầu tư | |
11 | Chuyển đổi mục đích ao vườn, xen kẹt trong khu dân cư (21 xã, thị trấn) | ONT | Hộ gia đình cá nhân | 10.00 | 10.00 | Thanh Oai | 21 Xã, thị trấn | Quyết định số 37/2015/QĐ-UBND ngày 18/12/2015 của UBND TP Hà Nội | ||
12 | Vùng nuôi trồng thủy sản Liên Châu | NTS | Hộ gia đình cá nhân | 7.63 | 7.63 | Thanh Oai | Liên Châu | Công văn 1058/UBND-KT của UBND huyện Thanh Oai ngày 27/11/2014 về việc chấp thuận chủ trương chuyển đổi cơ cấu cây trồng vật nuôi xã Liên Châu | ||
13 | Xây dựng khu chăn nuôi tập trung xa khu dân cư xã Hồng Dương (Nai, Nảy Ngoài, thôn Phương Nhị) | NKH | Hộ gia đình cá nhân | 10.00 | 10.00 | Thanh Oai | Hồng Dương | Văn bản 583/UBND-TNMT ngày 18/7/2014 của UBND huyện Thanh Oai về việc chấp thuận chủ trương chuyển đổi cơ cấu cây trồng vật nuôi xã Hồng Dương | ||
14 | Trường mầm non Tam Hưng B, xã Tam Hưng | DGD | UBND huyện Thanh Oai | 0.23 | 0.23 | 0.23 | Thanh Oai | Tam Hưng | Quyết định số 2764/QĐ-UBND ngày 18/10/2010 của UBND huyện Thanh Oai phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng | |
15 | Nhà văn hóa thôn Mã Kiều, xã Phương Trung | DSH | UBND xã | 0.10 | - | 0.10 | Thanh Oai | Phương Trung | Quyết định số 84/QĐ-UBND ngày 29/10/2014 của UBND xã Phương Trung phê duyệt báo cáo KTKTXD | |
16 | Trụ sở đồn công an Dân Hòa | CAN | CA Thành phố | 0.16 | 0.16 | Thanh Oai | Dân Hòa | VB số 439/UBND-QLĐT của UBND huyện Thanh Oai ngày 21/5/2015 về việc thống nhất vị trí, diện tích quy hoạch xây dựng các đồn công an thuộc công an huyện Thanh Oai | ||
17 | Mở rộng trụ sở làm việc công an huyện | CAN | UBND huyện Thanh Oai | 1.99 | 1.99 | Thanh Oai | TT. Kim Bài | Nghị quyết 11/2015/NQHĐND ngày 15/10/2015 của HĐND huyện Thanh Oai khóa XVIII, Kỳ họp thứ 14 về việc dự thảo kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm GĐ 2016-2020 của huyện Thanh Oai | ||
18 | Trại giam Thanh Xuân (phân trại 2) | CAN | Bộ Công an | 3.21 | 3.21 | Thanh Oai | Xuân Dương | TB 192/TB-UBND huyện Thanh Oai ngày 1/6/2015 về việc thu hồi đất để thực hiện dự án; VB số 9834/ubnd ngày 24/12/2013 của UBND TP Hà Nội về việc chấp thuận vị trí khu đất tại xã Xuân Dương | ||
19 | Dự án nâng cấp, cải tạo Quốc lộ 21B đoạn qua thị trấn Kim Bài (Km10+350-Km13+200) kết hợp xây dựng quảng trường, công viên cây xanh | DGT | UBND huyện Thanh Oai | 2.00 | 2.00 | 2.00 | Thanh Oai | TT Kim Bài | Quyết định số 02/QĐ-HĐND ngày 13/01/2016 của HĐND TP Hà Nội phê duyệt chủ trương đầu tư | |
20 | Trạm y tế thị trấn Kim Bài | DYT | UBND huyện Thanh Oai | 0.20 | 0.20 | 0.20 | Thanh Oai | TT Kim Bài | Quyết định số 5604/QĐ-UBND ngày 23/10/2015 của UBND Thành phố Hà Nội phê duyệt chủ trương đầu tư dự án | |
21 | Trạm y tế Đỗ Động | DYT | UBND huyện Thanh Oai | 0.23 | 0.23 | 0.23 | Thanh Oai | Đỗ Động | Quyết định số 5324/QĐ-UBND của UBND Thành phố Hà Nội phê duyệt chủ trương đầu tư | |
22 | Xây dựng HTKT đấu giá SDĐ khu Điếm Tổng, thôn Quế Sơn, xã Tân Ước | ONT | UBND huyện Thanh Oai | 0.50 | 0.50 | 0.50 | Thanh Oai | Tân Ước | Quyết định số 1890/QĐ-UBND ngày 22/6/2016 của UBND huyện Thanh Oai phê duyệt quy hoạch tổng mặt bằng tỷ lệ 1/500 | |
23 | Chuyển mục đích từ đất NN sang đất ở | ONT | UBND xã | 0.38 | Thanh Oai | Thanh Văn | Xử lý tồn tại theo kết luận 167 của UBND TP Hà Nội và văn bản 1555 ngày 9/3/2015 của UBND TP Hà Nội | |||
24 | Trồng cây ăn quả | CLN | Hộ gia đình, cá nhân | 35.00 | - | Thanh Oai | Thanh Cao | Công văn 775/CV-UBND huyện ngày 4/8/2015 chủ trương điều chỉnh quy hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng xã Thanh Cao | ||
25 | Khu chăn nuôi tập trung | NKH | Hộ gia đình, cá nhân | 4.00 | - | Thanh Oai | Thanh Cao | CV 775/UBND-LN:TN-KT huyện Thanh Oai ngày 4/8/2015 về việc chấp thuận chủ trương điều chỉnh quy hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng; Công văn 77/CV-UBND huyện ngày 31/7/2015 về việc xây dựng mô hình CNTT kết hợp trồng cây ăn quả, và dịch vụ hỗn hợp | ||
26 | Xây dựng HTKT đấu giá quyền SDĐ vị trí TTX1 xã Dân Hòa | ONT | UBND huyện Thanh Oai | 1.59 | 1.59 | 1.59 | Thanh Oai | Dân Hòa | Quyết định số 3068/QĐ-UBND ngày 02/07/2015 của UBND TP Hà Nội phê duyệt chủ trương đầu tư | |
III | Các dự án đăng ký mới thực hiện trong KHSDĐ 2017 | 19 | 93.56 | 74.74 | 22.98 | |||||
1 | Phòng cảnh sát PCCC Thanh Oai | CAN | Cảnh sát PCCC Thành phố | 0.50 | 0.50 | Thanh Oai | Kim Bài | Văn bản đăng ký số 1026/CSPCCCHN-P7 ngày 21/9/2016 của Cảnh sát phòng cháy chữa cháy Hà Nội | ||
2 | Xây dựng HTKT Cụm công nghiệp Hồng Dương | SKN | Trung tâm phát triển cụm công nghiệp | 8.96 | 8.96 | 8.96 | Thanh Oai | Hồng Dương | Quyết định số 2020/QĐ-UBND ngày 07/10/2015 của UBND huyện Thanh Oai phê duyệt chủ trương đầu tư | |
3 | Xây dựng HTKT Cụm công nghiệp Phương Trung | SKN | Trung tâm phát triển cụm công nghiệp | 6.54 | 6.54 | 6.54 | Thanh Oai | Phương Trung | Quyết định số 2021/QĐ-UBND ngày 07/10/2015 của UBND huyện Thanh Oai phê duyệt chủ trương đầu tư | |
4 | Cải tạo, nâng cấp hệ thống tưới tiêu trạm bơm Phương Nhị | DTL | Sở NNPTNT | 19.52 | 1.06 | 1.06 | Thanh Oai | Hồng Dương, Liên Châu, Dân Hòa | Quyết định số 5562/QĐ-UBND ngày 12/9/2013 của UBND TP Hà Nội phê duyệt dự án đầu tư | |
5 | Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện Thanh Oai | DGD | UBND huyện Thanh Oai | 0.92 | 0.92 | 0.92 | Thanh Oai | TT. Kim Bài | Quyết định số 1989/QĐ-UBND ngày 06/10/2015 của UBND huyện Thanh Oai phê duyệt chủ trương đầu tư | |
9 | Trường mầm non Kim An (điểm trường khu trung tâm) | DGD | UBND huyện Thanh Oai | 0.36 | 0.36 | Thanh Oai | Kim An | Quyết định số 1904/QĐ-UBND ngày 01/10/2015 của UBND huyện Thanh Oai phê duyệt chủ trương đầu tư | ||
10 | Trường mầm non thôn Hưng Giáo xã Tam Hưng | DGD | UBND huyện Thanh Oai | 0.43 | 0.43 | 0.43 | Thanh Oai | Tam Hưng | Quyết định số 1927/QĐ-UBND ngày 02/10/2015 của UBND huyện Thanh Oai phê duyệt chủ trương đầu tư | |
11 | Trường mầm non khu Tổ Rồng xã Thanh Thùy | DGD | UBND huyện Thanh Oai | 0.40 | 0.40 | 0.40 | Thanh Oai | Thanh Thùy | Quyết định số 2624/QĐ-UBND ngày 15/9/2016 của UBND huyện Thanh Oai phê duyệt chủ trương đầu tư | |
12 | Xây dựng HTKT đấu giá QSDĐ khu Rặng Sắn giai đoạn 2, thôn Cao Xá, xã Cao Dương | ONT | UBND huyện Thanh Oai | 0.50 | 0.50 | 0.50 | Thanh Oai | Cao Dương | Quyết định số 2351/QĐ-UBND ngày 17/8/2016 của UBND huyện Thanh Oai phê duyệt chủ trương đầu tư | |
13 | Xây dựng HTKT khu đấu giá quyền sử dụng đất ở lô 03.1 thuộc khu Xứ Đồng Ngõ, thôn Cát Động, thị trấn Kim Bài | ODT | UBND huyện Thanh Oai | 3.32 | 3.32 | 3.32 | Thanh Oai | Kim Bài | Quyết định số 4975//QĐ-UBND ngày 12/9/2016 của UBND huyện Thanh Oai phê duyệt chủ trương đầu tư | |
14 | Xây dựng HTKT khu đấu giá quyền sử dụng đất khu Đền Hồ thôn Ngọc Liên, xã Kim An | ONT | UBND huyện Thanh Oai | 0.49 | 0.49 | 0.49 | Thanh Oai | Kim An | Quyết định số 2577/QĐ-UBND ngày 08/9/2016 của UBND huyện Thanh Oai phê duyệt chủ trương đầu tư | |
15 | Xây dựng HTKT khu đấu giá quyền sử dụng đất khu Trường Danh thôn Tràng Cát, xã Kim An | ONT | UBND huyện Thanh Oai | 0.06 | 0.06 | Thanh Oai | Kim An | Quyết định số 2578/QĐ-UBND ngày 08/9/2016 của UBND huyện Thanh Oai phê duyệt chủ trương đầu tư | ||
16 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất từ lúa sang trồng rau màu | HNK | UBND xã | 28.86 | 28.86 | Thanh Oai | Thanh Văn | Văn bản số 108/UBND-KT-TNMT ngày 04/02/2016 của UBND huyện Thanh Oai chấp thuận chủ trương | ||
17 | Nuôi trồng thủy sản | NTS | hộ gia đình, cá nhân | 7.00 | 7.00 | Thanh Oai | Phương Trung | Nghị quyết 03/2016/NQ-HĐND ngày 22/4/2016 của HĐND huyện Thanh Oai; đáp ứng nhu cầu phát triển kinh tế tại địa phương | ||
18 | Chăn nuôi tập trung xa khu dân cư | NKH | hộ gia đình, cá nhân | 5.70 | 5.70 | Thanh Oai | Mỹ Hưng | |||
19 | Nuôi trồng thủy sản | NTS | hộ gia đình, cá nhân | 10.00 | 10.00 | Thanh Oai | Đỗ Động | |||
TỔNG | 79 | 255.12 | 193.33 | 41.90 | ||||||
01 | Văn bản căn cứ |
02 | Văn bản căn cứ |
03 | Văn bản căn cứ |
04 | Văn bản căn cứ |
05 | Văn bản căn cứ |
Quyết định 95/QĐ-UBND Hà Nội phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Thanh Oai
In lược đồ| Cơ quan ban hành: | Ủy ban nhân dân TP. Hà Nội |
| Số hiệu: | 95/QĐ-UBND |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 04/01/2017 |
| Hiệu lực: | 04/01/2017 |
| Lĩnh vực: | Đất đai-Nhà ở |
| Ngày công báo: | Đang cập nhật |
| Số công báo: | Theo văn bản |
| Người ký: | Nguyễn Quốc Hùng |
| Ngày hết hiệu lực: | Đang cập nhật |
| Tình trạng: | Còn Hiệu lực |
File văn bản đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!