hieuluat

Quyết định 667/QĐ-BGTVT điều chỉnh, bổ sung Danh mục tuyến vận tải hành khách cố định liên tỉnh đường bộ toàn quốc đến năm 2020

  • Thuộc tính văn bản

    Cơ quan ban hành: Bộ Giao thông Vận tải Số công báo: Đang cập nhật
    Số hiệu: 667/QĐ-BGTVT Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
    Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Đình Thọ
    Ngày ban hành: 19/04/2019 Hết hiệu lực: Đang cập nhật
    Áp dụng: 19/04/2019 Tình trạng hiệu lực: Hết Hiệu lực một phần
    Lĩnh vực: Giao thông
  • BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI

    --------------

    Số: 667/QĐ-BGTVT

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

    ----------------

    Hà Nội, ngày 19 tháng 4 năm 2019

     

     

    QUYẾT ĐỊNH

    Điều chỉnh, bổ sung Danh mục chi tiết tuyến vận tải hành khách cố định
    liên tỉnh đường bộ toàn quốc đến năm 2020, định hướng đến năm 2030

    ---------------------------

    BỘ TRƯỞNG BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI

     

    Căn cứ Luật giao thông đường bộ năm 2008;

    Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch (Luật số 35/2018/QH14 ngày 20/11/2018 của Quốc hội);

    Căn cứ Nghị định số 12/2017/NĐ-CP ngày 10/02/2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận ti;

    Căn cứ Nghị định số 86/2014/NĐ-CP ngày 10/9/2014 của Chính phủ về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô;

    Căn cứ Thông tư số 63/2014/TT-BGTVT ngày 7/11/2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về tổ chức, quản lý hoạt động vận tải hành khách, vận tải hàng hóa bằng xe ô tô và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ;

    Căn cứ Quyết định số 2288/QĐ-BGTVT ngày 26/6/2015, Quyết định số 3848/QĐ-BGTVT ngày 29/10/2015, Quyết định số 135/QĐ-BGTVT ngày 15/01/2016, Quyết định số 2548/QĐ-BGTVT ngày 16/08/2016, Quyết định số 189/QĐ-BGTVT ngày 19/01/2017, Quyết định số 2318/QĐ-BGTVT ngày 04/08/2017, Quyết định số 317/QĐ-BGTVT ngày 08/02/2018, Quyết định số 1888/QĐ-BGTVT ngày 24/8/2018 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải (GTVT) phê duyệt Danh mục chi tiết tuyến vận tải hành khách cố định liên tỉnh đường bộ toàn quốc đến năm 2020, định hướng đến năm 2030;

    Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Vận tải và Tổng cục trưởng Tổng cục Đường bộ Việt Nam,

     

    QUYẾT ĐỊNH:

     

    Điều 1. Điều chỉnh, b sung và loại bỏ một số tuyến tại các Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 2288/QĐ-BGTVT ngày 26/6/2015, Quyết định số 135/QĐ-BGTVT ngày 15/01/2016, Quyết định số 2548/QĐ-BGTVT ngày 16/08/2016, Quyết định số 189/QĐ-BGTVT ngày 19/01/2017, Quyết định số 2318/QĐ-BGTVT ngày 04/08/2017, Quyết định số 317/QĐ-BGTVT ngày 08/02/2018, Quyết định số 1888/QĐ-BGTVT ngày 24/8/2018 với các nội dung chủ yếu sau:

    1. Sửa đổi một số tuyến đang khai thác tại Phụ lục 1, Phụ lục 2 của Quyết định số 1888/QĐ-BGTVT, Quyết định số 317/QĐ-BGTVT, Quyết định số 2318/QĐ-BGTVT, Quyết định số 189/QĐ-BGTVT, Quyết định số 2548/QĐ- BGTVT, Quyết định số 135/QĐ-BGTVT, Phụ lục 2A của Quyết định số 2288/QĐ-BGTVT theo Phụ lục 1 ban hành kèm Quyết định này;

    2. Bổ sung danh mục tuyến đang khai thác vào Phụ lục 1, Phụ lục 2 của Quyết định số 1888/QĐ-BGTVT, Quyết định số 317/QĐ-BGTVT, Quyết định số 189/QĐ-BGTVT, Quyết định số 2548/QĐ-BGTVT, Quyết định số 135/QĐ-BGTVT, Phụ lục 2A của Quyết định số 2288/QĐ-BGTVT theo Phụ lục 2 ban hành kèm Quyết định này;

    3. Sửa đổi một số tuyến mới tại Phụ lục 3, Phụ lục 4 của Quyết định số 1888/QĐ-BGTVT, Quyết định số 317/QĐ-BGTVT, Quyết định số 2318/QĐ-BGTVT, Quyết định số 189/QĐ-BGTVT, Quyết định số 2548/QĐ-BGTVT, Quyết định số 135/QĐ-BGTVTPhụ lục 2B ca Quyết định số 2288/QĐ-BGTVT theo Phụ lục 3 ban hành kèm Quyết định này;

    4. Bổ sung danh mục tuyến mới vào Phụ lục 4 của Quyết định số 1888/QĐ-BGTVT, Quyết định số 317/QĐ-BGTVT, Quyết định số 2318/QĐ-BGTVT, Quyết định số 189/QĐ-BGTVT, Quyết định số 2548/QĐ-BGTVT, Quyết định số 135/QĐ-BGTVT, Phụ lục 2B của Quyết định số 2288/QĐ-BGTVT theo Phụ lục 4 ban hành kèm Quyết định này;

    5. Các tuyến loại bỏ khỏi Phụ lục 5 của Quyết định số 1888/QĐ-BGTVT, Quyết định số 317/QĐ-BGTVT, Quyết định số 2318/QĐ-BGTVT, Quyết định số 189/QĐ-BGTVT, Quyết định số 2548/QĐ-BGTVT, Quyết định số 135/QĐ-BGTVT, Phụ lục 2A và Phụ lục 2B của Quyết định số 2288/QĐ-BGTVT theo Phụ lục 5 ban hành kèm Quyết định này;

    6. Điều chỉnh hành trình của 134 tuyến tại Phụ lục 6 có hành trình chạy thông qua địa bàn thành phố Hà Nội theo đề xuất của Sở GTVT Hà Nội và có văn bản thống nhất của Sở GTVT hai đầu tuyến; loại bỏ 03 tuyến có hành trình chạy qua địa bàn thành phố Hà Nội nhưng chưa có đơn vị khai thác hoặc có hành hành trình trùng lặp.

    Đối với 126 tuyến tại Mục I Phụ lục 6 của Quyết định này phải điều chỉnh hành trình đoạn chạy thông qua địa bàn thành phố Hà Nội theo điều tiết, tổ chức giao thông của thành phố Hà Nội, Bộ GTVT yêu cầu các Sở GTVT có tuyến thuộc diện điều chỉnh hành trình thông báo công khai đến đơn vị vận tải đang khai thác, đơn vị bến xe biết để tổ chức thực hiện k từ ngày 01/7/2019.

    Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ký.

    Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Tổng cục trưởng Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Cục trưởng các Cục, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị trực thuộc Bộ, Giám đốc Sở Giao thông vận tải các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định./.

     

    Nơi nhận:

    Như Điều 3;

    Bộ trưởng (để báo cáo);

    Bộ Công an;

    - UBND các tỉnh, TP trực thuộc Trung ương;

    Các Thứ trưởng;

    Cổng TTĐT Bộ GTVT;

    - Lưu: VT, V.Tải (Phong 5b)

    KT. BỘ TRƯỞNG

    THỨ TRƯỞNG

     

     

     

     

     

    Lê Đình Thọ

     

     

     

    PHỤ LỤC 1: SỬA ĐI MỘT SỐ TUYẾN ĐANG KHAI THÁC TẠI PHỤ LỤC 1, PHỤ LỤC 2 TẠI QUYẾT ĐỊNH SỐ 1888/QĐ-BGTVT, 317/QĐ-BGTVT,

    2318/QĐ-BGTVT, 189/QĐ-BGTVT, 2548/QĐ-BGTVT, 135/QĐ-BGTVT, PHỤ LỤC 2A TẠI QUYẾT ĐỊNH 2288/QĐ-BGTVT

    (Gửi kèm theo Quyết định số 667/QĐ-BGTVT ngày 19/4/2019 của Bộ Giao thông vận tải)

     

    TT

    toàn

    quốc

    Mã tuyến

    Tên tuyến vận tải hành khách c định liên tỉnh

    Hành trình chạy xe chính (dùng cho cả 2 chiều đi )

    Cự ly tuyến (km)

    Lưu lượng (xe xuất bến/ tháng)

    Phân loại tuyến

    Ghi chú

    Tỉnh nơi đi/đến

    Tỉnh nơi

    đi/đến

    BX nơi đi/đến

    BX nơi đi/đến

    43

    1197.1111.A

    Cao

    Băng

    Bắc Kạn

    Cao Bằng

    Bắc Kạn

    BX Bắc Kạn - QL3 - BX Cao Bằng

    120

    120

    Tuyến đang khai thác

     

    96

    1820.1417. A

    Thái

    Nguyên

    Nam

    Định

    Định Hóa

    Giao

    Thủy

    BX Giao Thủy - ĐT489 - Đường S2 - QL1A - đường vành đai 3 trên cao (đoạn Pháp Vân - cầu Thanh Trì) - cầu Thanh Trì - Đường dẫn cầu Thanh Trì - QL5 - cầu vượt đường 5 - cầu Đông Trù - Đường Trường Sa - Đường Hoàng Sa - Đường Vỗ Văn Kiệt - QL2 - QL3 -QL3C - BX Định Hóa

    270

    300

    Tuyến đang khai thác

    Hành trình theo điều tiết giao thông của TP Hà

    Nội

    114

    1229.1111.A

    Lạng

    Sơn

    Hà Nội

    Phía Nam Lạng Sơn

    Giáp

    Bát

    BX Phía Nam Lạng Sơn - QL1- cầu Thanh Trì - Yên Sở - Pháp Vân - Đ.Giải Phóng - BX Giáp Bát <A>

    160

    30

    Tuyến đang khai thác

     

    114

    1229.1611.A

    Lạng

    Sơn

    Hà Nội

    Phía Bắc Lạng Sơn

    Giáp

    Bát

    BX Phía Bắc - QL1- cầu Thanh Trì - Yên Sở - Pháp Vân - Đ.Giải Phóng - BX Giáp Bát

    170

    660

    Tuyến đang khai thác

     

    186

    2938.1556. A

    Hà Nội

    Hà Tĩnh

    Nước

    Ngầm

    [Kỳ Trinh]

    BX Kỳ Trinh - Tránh TT Kỳ Anh - QL1 - Cao tốc Ninh Bình cầu Giẽ - Pháp Vân cầu Giẽ - BX Nước Ngầm

    400

    365

    Tuyến đang khai thác

     

    256

    1727.1117. A

    Thái

    Bình

    Điện

    Biên

    Trung tâm

    TP Thái

    Bình

    Tủa

    Chùa

    BX Trung tâm TP Thái Bình - QL10 - Đông Hưng - QL39A - TP.Hưng Yên - Phố Nối - QL5 - cầu Thanh Trì - ĐT70 - Đại lộ Thăng Long - QL6 - Tuần Giáo - ĐT140 - BX Tủa Chùa

    550

    180

    Tuyến đang khai thác

    Tuyến mới chuyển sang đang khai thác

    290

    1429.1112. A

    Quảng

    Ninh

    Hà Nội

    Bãi Cháy

    Gia

    Lâm

    BX Gia Lâm - Ngô Gia Khảm - Ngọc Lâm - Nguyễn Văn Cừ - QL5 - QL1 - QL18 - BX Bãi Cháy <A>

     

    168

    630

    Tuyến đang khai thác

     

    290

    1429.1112.B

    Quảng

    Ninh

    Hà Nội

    Bai Cháy

    Gia

    Lâm

    BX Bãi Cháy - QL18 - cao tốc Hạ Long Hải Phòng - cao tốc Hải Phòng Hà Nội - QL1 - QL5 - đường Nguyễn Văn Cừ - Ngọc Lâm - đường Ngô Gia Khám - BX Gia Lâm <B>

    170

    60

    Tuyến đang khai thác

     

     
     

     

    TT

    toàn

    quốc

    Mã tuyến

    Tên tuyến vận tải hành khách c định liên tỉnh

    Hành trình chạy xe chính (dùng cho cả 2 chiều đi )

    Cự ly tuyến (km)

    Lưu lượng (xe xuất bến/ tháng)

    Phân loại tuyến

    Ghi chú

     

    Tỉnh nơi đi/đến

    Tỉnh nơi

    đi/đến

    BX nơi đi/đến

    BX nơi đi/đến

     

    302

    1429.1412.A

    Quảng

    Ninh

    Hà Nội

    Cm Phả

    Gia Lâm

    BX Gia Lâm - Ngô Gia Khảm - Ngọc Lâm – Nguyễn Văn Cừ - QL5 - QL1 - QL18 - BX Cẩm Phả <A>

    195

    840

    Tuyến đang khai thác

     

     

    302

    1429.1412.B

    Quảng

    Ninh

    Hà Nội

    Cẩm Phả

    Gia Lâm

    BX Trung tâm Cẩm Phả - QL18 - cao tốc Hạ Long Hải Phòng - cao tốc Hải Phòng Hà Nội - QL1 - QL5 - đường Nguyễn Văn Cừ - Ngọc Lâm - đường Ngô Gia Khảm - BX Gia Lâm <B>

    190

    270

    Tuyến đang khai thác

     

     

    303

    1429.1413.A

    Quảng

    Ninh

    Hà Nội

    Cẩm Phả

    Mỹ Đình

    BX Mỹ Đình - Phạm Hùng - Cầu vượt Mai Dịch - đường Phạm Văn Đồng – cầu Thăng Long - QL18 - BX Cẩm Phả <A>

    198

    1200

    Tuyến đang khai thác

     

     

    303

    1429.1413.B

    Quảng

    Ninh

    Hà Nội

    Cẩm Phả

    Mỹ Đình

    BX Trung tâm Cẩm Phả - QL18 - cao tốc Hạ Long Hải Phòng - cao tốc Hải Phòng Hà Nội -QL1 - QL5 kéo dài - cầu Đông Trù - đường Hoàng Sa - đường Trường Sa - đường Võ Văn Kiệt – cầu Thăng Long - đường Phạm Văn Đồng - cầu vượt Mai Dịch - đường Phạm Hùng - BX Mỹ Đình <B>

    190

    600

    Tuyến đang khai thác

     

     

    307

    1429.1512.A

    Quảng

    Ninh

    Hà Nội

    Cửa Ông

    Gia Lâm

    BX Cửa Ông - QL18 - Sao Đỏ - QL5 - BX Gia Lâm <A>

    195

    360

    Tuyến đang khai thác

     

     

    307

    1429.1512.B

    Quảng

    Ninh

    Hà Nội

    Cửa Ông

    Gia Lâm

    BX Cửa Ông - QL18 - cao tốc Hạ Long Hải Phòng - cao tốc Hải Phòng Hà Nội - QL1 - QL5 - đường Nguyễn Văn Cừ - Ngọc Lâm - đường Ngô Gia Khảm - BX Gia Lâm <B>

    190

    60

    Tuyến đang khai thác

     

     

    308

    1429.1513.A

    Quảng

    Ninh

    Hà Nội

    Cửa Ông

    Mỹ Đình

    BX Cửa Ông - QL18 - Bắc Ninh - QL1 - đường  Văn Kiệt - cầu Thăng Long - đường Phạm Văn Đồng - cầu vượt Mai Dịch - đường Phạm Hùng - BX Mỹ Đình <A>

    200

    270

    Tuyến đang khai thác

     

     

    308

    1429.1513.B

    Quảng

    Ninh

    Hà Nội

    Cửa Ông

    Mỹ Đình

    BX Cửa Ông - QL18 - cao tốc Hạ Long Hải Phòng - cao tốc Hải Phòng Hà Nội - QL1 - QL5 kéo dài – cầu Đông Trù - đường Hoàng Sa - đường Trường Sa - đường  Văn Kiệt – cầu Thăng Long - đường Phạm Văn Đồng - cầu vượt Mai Dịch - đường Phạm Hùng - BX Mỹ Đình <B>

    190

    180

    Tuyến dang khai thác

     

     

    311

    1429.1516.A

    Quảng Ninh

    Hà Nội

    Cửa Ông

    Yên

    Nghĩa

    BX Cửa Ông - QL18 - Sao Đỏ - QL5 - cầu Thanh Trì - QL6 - BX Yên Nghĩa <A>

    220

    0

    Tuyến đang khai thác

     

     

    TT

    toàn

    quốc

    Mã tuyến

    Tên tuyến vận tải hành khách c định liên tỉnh

    Hành trình chạy xe chính (dùng cho cả 2 chiều đi )

    Cự ly tuyến (km)

    Lưu lượng (xe xuất bến/ tháng)

    Phân loại tuyến

    Ghi chú

    Tỉnh nơi đi/đến

    Tỉnh nơi

    đi/đến

    BX nơi đi/đến

    BX nơi đi/đến

    311

    1429.1516.B

    Quảng

    Ninh

    Hà Nội

    Cửa Ổng

    Yên

    Nghĩa

    BX Cửa Ông - QL18 - cao tốc Hạ Long Hải Phòng - cao tốc Hải Phòng Hà Nội - QL1 - cầu Thanh Trì - đường vành đai 3 trên cao - đường Nguyễn Trãi - BX Yên Nghĩa <B>

    210

    180

    Tuyến đang khai thác

     

    486

    5070.1411.c

    TP. Hồ Chí Minh

    Tây

    Ninh

    An Sương

    Tây

    Ninh

    BX Tây Ninh - Trưng Nữ Vương - 30/4 - Lạc Long Quân - CMT8 - ĐT781 - ĐT784 - ĐT782 - QL22A - BX An Sương

    90

    1800

    Tuyến đang khai thác

     

    511

    6166.1411.B

    Đồng

    Tháp

    Bình

    Dương

    Tháp

    Mười

    Bình

    Dương

    BX Tháp Mười - ĐT845 - ĐT846 - 865 - ĐT866 - QL1 - QL13 - BX Bình Dương

    207

    150

    Tuyến đang khai thác

     

    542

    1636.1303.A

    Hải

    Phòng

    Thanh

    Hóa

    Cầu Rào

    Hoằng

    Hóa

    BX Cầu Rào - QL10 - (Kim Sơn - Nga Sơn) - BX Hoằng Hóa

    240

    120

    Tuyến đang khai thác

     

    550

    1636.1314.A

    Hải

    Phòng

    Thanh

    Hóa

    Cầu Rào

    Ngọc

    Lặc

    BX Ngọc Lặc - Đường HCM - QL217 - QL45 - Trần Phú - Đại Lộ Lê Lợi - Cầu Nguyệt Viên – QL1 - QL10 - QL18 - BX Cầu Rào

    260

    180

    Tuyến đang khai thác

     

    575

    6783.1204.A

    An

    Giang

    Sóc

    Trăng

    Châu Đốc

    Trần Đề

    BX Trần Đề - ĐT.934 - QL1A (Hậu Giang - Cần Thơ - An Giang) - BX Châu Đốc <A>

    214

    120

    Tuyến đang khai thác

     

    594

    6783.2801.A

    An

    Giang

    Sóc

    Trăng

    Khánh

    Bình

    Sóc

    Trăng

    BX Sóc Trăng - QL1A (Hậu Giang - Cần Thơ - An Giang) - BX Khánh Bình <A>

    210

    90

    Tuyến đang khai thác

     

    608

    6876.1111.A

    Kiên

    Giang

    Quảng

    Ngãi

    Kiên

    Giang

    Bình

    Sơn

    <A> BX Kiên Giang - QL61 - QL80 - QL1- BX Bình Sơn

    1050

    90

    Tuyến đang khai thác

     

    696

    1729.1511.A

    Thái

    Bình

    Hà Nội

    Thái Thụy

    Giáp

    Bát

    BX Thái Thụy - QL39 - QL10 - Long Hưng - Trần Thái Tông - Hùng Vương - QL21 – QL1 - Pháp Vân Cầu Giẽ - BX Giáp Bát

    123

    450

    Tuyến đang khai thác

    Giữ ổn định lưu lượng tại BX Giáp Bát

    744

    1135.1113.A

    Cao

    Bằng

    Ninh

    Bình

    Cao Bằng

    Nho

    Quan

    BX Nho Quan - ĐT477 - QL1 - Đường vành đai 3 trên cao (Đoạn Pháp Vân – cầu Thanh Trì) - cầu Thanh Trì - Đường dẫn cầu Thanh Trì - QL1 - QL4A - BX Cao Bằng

    400

    60

    Tuyến đang khai thác

    Hành trình theo điều tiết giao thông của TP Hà Nội

                                           
     
     

                TT

    toàn

    quốc

    Mã tuyến

    Tên tuyến vận tải hành khách c định liên tỉnh

    Hành trình chạy xe chính (dùng cho cả 2 chiều đi )

    Cự ly tuyến (km)

    Lưu lượng (xe xuất bến/ tháng)

    Phân loại tuyến

    Ghi chú

    Tỉnh nơi đi/đến

    Tỉnh nơi

    đi/đến

    BX nơi đi/đến

    BX nơi đi/đến

    768

    1750.1816.A

    Thái

    Bình

    TP. Hồ Chí Minh

    Kiến

    Xương

    Ngã Tư Ga

    BX Kiến Xương - QL37B - ĐT458 - QL10 - QL1- BX Ngã Tư Ga

    1590

    90

    Tuyến đang khai thác

     

    804

    1288.1415.A

    Lạng

    Sơn

    Vĩnh

    Phúc

    Tân

    Thanh

    Phúc

    Yên

    (QH)

    BX Phúc Yên - QL2 - QL18 - QL1- BX Tân Thanh

     

    190

    150

    Tuyến đang khai thác

    Hành trình theo điều tiết giao thông của TP Hà Nội

    807

    1820.1317.A

    Thái

    Nguyên

    Nam

    Định

    Định Hóa

    Hải Hậu

    BX Định Hóa - QL3C - QL3 - cầu Thanh Trì - đường trên cao vành đai 3 (đoạn Pháp Vân – cầu Thanh Trì) - QL1A - BX Hải Hậu

    260

    300

    Tuyến đang khai thác

    Hành trình theo điều tiết giao thông của TP Hà Nội

    815

    1820.2017.A

    Thái

    Nguyên

    Nam

    Định

    Định Hóa

    Nam Trực

    BX Nam Trực - TL490C - Đ.Lê Đức Thọ - QL10 - QL21B - QL21 - QL1- Cao tốc Pháp Vân cầu Giẽ - đường vành đai 3 trên cao (đoạn Pháp Vân - cầu Thanh Trì) - cầu Thanh Trì - QL3 - BX Định Hóa <A>

    240

    150

    Tuyến đang khai thác

    Hành trình theo điều tiết giao thông của TP Hà Nội

    874

    1829.1111.A

    Nam

    Định

    Hà Nội

    Nam Định

    Giáp

    Bát

    BX Nam Định - Đ. BOT - QL21 - Cao tốc cầu Giẽ Ninh Bình - Pháp Vân - Đ.Giải Phóng - BX Giáp Bát

    91

    1,830

    Tuyến đang khai thác

    Giữ ổn định lưu lượng tại

    BX Giáp Bát

    883

    1829.1411.A

    Nam

    Định

    Hà Nội

    Giao Thủy

    Giáp

    Bát

    BX Giao Thủy - TL489 - QL21 - Đ.Lê Đức Thọ - QL10 -QL21 - QL1- Cầu Giẽ Pháp Vân - Đ.Giải Phóng - BX Giáp Bát

    151

    1050

    Tuyến đang khai thác

    Giữ ổn định lưu lượng tại

    BX Giáp Bát

    886

    1829.1416.A

    Nam

    Định

    Hà Nội

    Giao Thủy

    Yên

    Nghĩa

    BX Giao Thủy - TL489 - QL21 - đường Lê Đức Thọ - QL10 -Đại lộ Thiên Trường - Cao tốc (Pháp Vân - cầu Giẽ) - TL427 - QL1A cũ - đường 70 - đường Phan Trọng Tuệ - đường cầu Bươu - đường Phúc La, Văn Phú - đường Quang Trung - QL6 - BX Yên Nghĩa <A>

    150

    360

    Tuyến đang khai thác

     

    895

    1829.1811.A

    Nam

    Định

    Hà Nội

    Nghĩa

    Hưng

    Giáp

    Bát

    BX Nghĩa Hưng - TL490C - Đ. Lê Đức Thọ - QL10 - QL21 - QL1A - Cầu Giẽ - Pháp Vân - Đ. Giải Phóng - BX Giáp Bát

    125

    390

    Tuyến đang khai thác

    Giữ ổn định lưu lượng tại

    BX Giáp Bát

    908

    1829.2311.A

    Nam

    Định

    Hà Nội

    Xuân

    Trường

    Giáp

    Bát

    BX Xuân Trường - TL489 - cầu Lạc Quần - QL21 - Đ. Lỗ Đức Thọ - QL10 - QL21 - QL1- Cầu Giẽ - Pháp Vân - Đ. Giải Phóng - BX Giáp Bát

    120

    660

    Tuyến đang khai thác

    Giữ ổn định lưu lượng tại

    BX Giáp Bát

     
     

     

    TT

    toàn

    quốc

    Mã tuyến

    Tên tuyến vận tải hành khách c định liên tỉnh

    Hành trình chạy xe chính (dùng cho cả 2 chiều đi )

    Cự ly tuyến (km)

    Lưu lượng (xe xuất bến/ tháng)

    Phân loại tuyến

    Ghi chú

    Tỉnh nơi đi/đến

    Tỉnh nơi

    đi/đến

    BX nơi đi/đến

    BX nơi đi/đến

    1069

    1634.2320.A

    Hải

    Phòng

    Hải

    Dương

    Thượng

    Phía Đông

    TX Chí Linh

    BX Thượng Lý - QL5 - QL37 - BX Phía Đông TX Chí Linh

    85

    210

    Tuyến đang khai thác

     

    1100

    1637.2355.A

    Hải

    Phòng

    Nghệ

    An

    Thượng

    Con

    Cuông

    BX Thượng Lý - QL10 - QL1- BX Con Cuông

    350

    90

    Tuyến đang khai thác

     

    1122

    2022.1616.A

    Thái

    Nguyên

    Tuyên

    Quang

    Trung tâm

    TP Thái

    Nguyên

    Kim

    Xuyên

    BX Kim Xuyên - QL37 - BX Trung tâm TP Thái Nguyên <A>

    130

    240

    Tuyến đang khai thác

     

    1297

    2223.1211.A

    Tuyên

    Quang

    Giang

    Chiêm

    Hóa

    Phía

    Nam Hà

    Giang

    <A> BX Phía Nam Hà Giang - Hà Giang (QL2) - Bắc Quang - Km31 - BX Chiêm Hóa

    165

    120

    Tuyến đang khai thác

     

    1297

    2223.121 l.B

    Tuyên

    Quang

    Giang

    Chiêm

    Hóa

    Phía

    Nam Hà

    Giang

    <B> BX Phía Nam Hà Giang - QL2 - Vị Xuyên - Tân Quang - Ngã ba Bắc Hà - QL279 - Liên Hiộp - BX Chiêm Hóa

    120

    30

    Tuyến đang khai thác

     

    1324

    2229.1612.A

    Tuyên

    Quang

    Hà Nội

    Kim

    Xuyên

    Gia

    Lâm

    BX Kim Xuyên - QL2C - QL2 - cầu Đuống - BX Gia Lâm

    130

    150

    Tuyến đang khai thác

     

    1325

    2229.1613.A

    Tuyên

    Quang

    Hà Nội

    Kim

    Xuyên

    Mỹ Đình

    BX Kim Xuyên - QL2C - QL2 - cầu Thăng Long - BX Mỹ Đình

    130

    90

    Tuyến đang khai thác

     

    1349

    2299.1312.C

    Tuyên

    Quang

    Bắc

    Ninh

    Na Hang

    Quế 

    BX Na Hang - QL2C - Thị trấn Vĩnh Lộc - QL3B (ĐT 190) - QL2 - Thành phố Tuyên Quang – cầu Nông Tiến - QL37 - Sơn Nam - Đồng Tĩnh - KCN Bá Thiện - Nút giao Bình Xuyên - Cao tốc Nội Bài, Lào Cai-QL18-BX Quế Võ

    290

    240

    Tuyến đang khai thác

     

    1355

    2329.1113.A

    Giang

    Hà Nội

    Phía Nam Hà Giang

    Mỹ Đình

    <A> BX Phía Nam Hà Giang - QL2 - Tuyên Quang – Bắc Thăng Long Nội Bài – cầu Thăng Long - Phạm Văn Đồng - cầu vượt Mai Dịch - Phạm Hùng - BX Mỹ Đình <B> BX Phía Nam Hà Giang - QL2 - Tuyên Quang (QL2) - Đoan Hùng - Phù Ninh (Phú Thọ) - Cao tốc( Lào Cai - Nội Bài) –Cầu Thăng Long - Phạm Văn Đồng - BX Mỹ Đình <C>

    294

     

    Tuyến đang khai thác

     

     
     

     

    TT

    toàn

    quốc

    Mã tuyến

    Tên tuyến vận tải hành khách c định liên tỉnh

    Hành trình chạy xe chính (dùng cho cả 2 chiều đi )

    Cự ly tuyến (km)

    Lưu lượng (xe xuất bến/ tháng)

    Phân loại tuyến

    Ghi chú

    Tỉnh nơi đi/đến

    Tỉnh nơi

    đi/đến

    BX nơi đi/đến

    BX nơi đi/đến

     

     

     

     

     

     

    Hà Giang - QL2 - Tuyên Quang (QL2) – cầu An Hòa - QL2C – TX Phúc Yên (Vĩnh Phúc) – cầu Thăng Long - Phạm Văn Đồng - Cầu Vượt Mai Dịch - Đường Phạm Hùng - BX Mỹ Đình

     

     

     

     

    1454

    2036.1619.A

    Thái

    Nguyên

    Thanh

    Hóa

    Trung tâm

    TP Thái Nguyên

    Cửa Đạt

    BX Trung Tâm TP Thái Nguyên - QL3 - cầu Thanh Trì - Đường vành đai 3 trên cao (Đoạn cầu Thanh Trì - Pháp Vân) - QL1 - Hà Nam - Ninh Bình - BX Cửa Đạt <A>

    310

    210

    Tuyến đang khai thác

    Hành trình

    theo điều tiết giao thông của TP Hà Nội

    1460

    2629.1113.A

    Sơn La

    Hà Nội

    Sơn La

    Mỹ

    Đình

    BX Sơn La - QL6 - TP. Hòa Bình - Cao tốc Hòa Lạc - Hòa Bình - Đại Lộ Thăng Long - Đường Châu Văn Liêm - Đường Mễ Trì - Đường Phạm Hùng - BX Mỹ Đình

    300

    630

    Tuyến đang khai thác

     

    1460

    2629.1413.A

    Sơn La

    Hà Nội

    Hồng Tiên

    Mỹ

    Đình

    BX Hồng Tiên - QL279D - QL6 - TP. Hòa Bình - Cao tốc (Hà Nội -Hòa Bình) - Đại lộ Thăng Long - Đường Châu Văn Liêm - Đường Mễ Trì - Đường Phạm Hùng - BX Mỹ Đình

    310

    60

    Tuyến đang khai thác

    Giữ ổn định tại BX Mỹ Đình

    1462

    2629.1813.A

    Sơn La

    Hà Nội

    Mường La

    Mỹ

    Đình

    BX Mường La - QL279D - TP. Sơn La - QL6 - TP. Hòa Bình - Cao tốc Hòa Lạc - Hòa Bình - Đại Lộ Thăng Long - Đường Châu Văn Liêm - Đường Mễ Trì - Đường Phạm Hùng - BX Mỹ Đình và ngược lại

    330

    210

    Tuyến đang khai thác

     

    1464

    2629.3013.A

    Sơn La

    Hà Nội

    Quỳnh

    Nhai

    Mỹ

    Đình

    BX Quỳnh Nhai - QL6B - QL6 - TP. Sơn La - QL6 - TP. Hòa Bình- Cao tốc Hòa Lạc - Hòa Bình - Đại Lộ Thăng Long - Đường Châu Văn Liêm - Đường Mễ Trì - Đường Phạm Hùng - BX Mỹ Đình và ngược lại

    381

    30

    Tuyến đang khai thác

     

    1470

    2629.8213.A

    Sơn La

    Hà Nội

    Mộc Châu

    Mỹ

    Đình

    BX Mộc Châu - QL6 - TP. Hòa Bình - Cao tốc Hòa Lạc - Hòa Bình - Đại Lộ Thăng Long - Đường Châu Văn Liêm - Đường Mễ Trì - Đường Phạm Hùng - BX Mỹ Đình và ngược lại

    200

    60

    Tuyến đang khai thác

     

    1507

    2729.1213.A

    Điện

    Biên

    Hà Nội

    Mường

    Lay

    Mỹ

    Đình

    BX Mường Lay - QL12 - Điện Biên - QL279 – Tuần Giáo - QL6 - Sơn La - Mãn Đức - Hòa Bình - Đường Nguyễn Trãi - Đường Khuất Duy Tiến - Đường Phạm Hùng - BX Mỹ Đình

    600

    30

    Tuyến đang khai thác

     

    1508

    2729.1213.B

    Điện Biên

    Hà Nội

    Mường

    Lay

    Mỹ

    Đình

    BX TX Mường Lay - QL12 - Phong Thổ - QL4D - Lai Châu - QL4D - Lào Cai - Đường cao tốc (Lào Cai, Hà Nội) - Đường Thăng Long, Nội Bài - Đường Phạm Hùng - BX Mỹ Đình <B>

    506

     

    Tuyến đang khai thác

     

     
     

     

    TT

    toàn

    quốc

    Mã tuyến

    Tên tuyến vận tải hành khách c định liên tỉnh

    Hành trình chạy xe chính (dùng cho cả 2 chiều đi )

    Cự ly tuyến (km)

    Lưu lượng (xe xuất bến/ tháng)

    Phân loại tuyến

    Ghi chú

    Tỉnh nơi đi/đến

    Tỉnh nơi

    đi/đến

    BX nơi đi/đến

    BX nơi đi/đến

    1508

    2729.1213.A

    Điện

    Biên

    Hà Nội

    Mường

    Chà

    Mỹ

    Đình

    BX Mường Chà - QL12 - Điện Biên - QL279 – Tuần Giáo - QL6 -Sơn La - Mãn Đức - Hòa Bình - Đại lộ Thăng Long - Lê Quang Đạo - Mễ Trì - Phạm Hùng - BX Mỹ Đình

    550

    30

    Tuyến đang khai thác

     

    1531

    2829.0313.A

    Hòa

    Bình

    Hà Nội

    Bình An

    Mỹ

    Đình

    BX Bình An - QL6 - Đường (Hòa Lạc - Hòa Bình) - Đại lộ Thăng Long - Đường Châu Văn Liêm - Đường Mễ Trì - Đường Phạm Hùng - BX Mỹ Đình

    75

    1710

    Tuyến đang khai

    thác

     

    1601

    2890.0511. A

    Hòa

    Bình

    Hà Nam

    Tân Lạc

    Trung

    tâm Hà

    Nam

    BX Tân Lạc - QL6 - Xuân Mai - đường Hồ Chí Minh - ĐT76 - QL21B - ĐT74 - Kim Bảng - BX Trung tâm Hà Nam

    185

    60

    Tuyến đang khai

    thác

    Hành trình theo điều tiết giao thông của TP Hà Nội

    1602

    2890.0811.A

    Hòa

    Bình

    Hà Nam

    Cao Sơn

    Trung tâm Hà

    Nam

    BX Cao Sơn - ĐT 433 - QL6 - Xuân Mai - Đường HCM - Miếu Môn - QL21B - Ba Thá - Vân Đình - Chợ Dầu - Kim Bảng - BX Trung tâm Hà Nam

    185

    60

    Tuyến đang khai

    thác

     

    1643

    2935.1155. A

    Hà Nội

    Ninh

    Bình

    Giáp Bát

    Phía Bắc

    Tam Điệp

    BX Phía Bắc Tam Điệp - QL1 - BX Giáp Bát

    118

    0

    Tuyến đang khai

    thác

    Giữ ổn định lưu lượng tại BX Giáp Bát

    1643

    2935.1119.A

    Hà Nội

    Ninh

    Bình

    Giáp Bát

    Nam

    Thành

    BX Nam Thành - QL1 - Cao Bồ - Cao tốc Pháp Vân Câu Giẽ - BX Giáp Bát

    100

    120

    Tuyến

    mới

    Giữ ổn định lưu lượng tại BX Giáp Bát

    1644

    2935.1155.B

    Hà Nội

    Ninh

    Bình

    Giáp Bát

    Phía Bắc

    Tam Điệp

    BX Tam Điệp - QL1 - QL10 - Đường cao tốc -BX Giáp Bát <B>

    120

    0

    Tuyến đang khai

    thác

    Giữ ổn định lưu lượng tại BX Giáp Bát

    1644

    2935.1120.A

    Hà Nội

    Ninh

    Bình

    Giáp Bát

    Phía Đông

    TP Ninh

    Bình

    BX Phía Đông TP Ninh Bình - QL1 - Cao Bồ - Cao tốc Pháp Vân Cầu Giẽ - BX Giáp Bát

    100

    120

    Tuyến

    mới

    Giữ ổn định lưu lượng tại BX Giáp Bát

    1663

    2836.0107.A

    Hòa

    Bình

    Thanh

    Hóa

    Trung tâm Hòa Bình

    Nghi

    Sơn

    BX Trung tâm Hòa Bình - QL6 - Xuân Mai - đường HCM - QL21- Chi Nê - Phủ Lý - QL1 - Đại Lộ Nam Sông Mã - TP Sầm Sơn - QL47 - QL1 - ĐT513 - BX Nghi Sơn

    290

    60

    Tuyến đang khai thác

     

     
     

     

    TT

    toàn

    quốc

    Mã tuyến

    Tên tuyến vận tải hành khách c định liên tỉnh

    Hành trình chạy xe chính (dùng cho cả 2 chiều đi )

    Cự ly tuyến (km)

    Lưu lượng (xe xuất bến/ tháng)

    Phân loại tuyến

    Ghi chú

    Tỉnh nơi đi/đến

    Tỉnh nơi

    đi/đến

    BX nơi đi/đến

    BX nơi đi/đến

    1671

    2936.1102 A

    Hà Nội

    Thanh

    Hóa

    Giáp Bát

    Minh

    Lộc

    BX Giáp Bát - QL1 - BX Minh Lộc

    145

    450

    Tuyến đang khai

    thác

    Giữ ổn định lưu lượng tại BX Giáp Bát

    1673

    2936.1104.A

    Hà Nội

    Thanh

    Hóa

    Giáp Bát

    Phía Tây

    Thanh

    Hóa

    BX Phía Tây Thanh Hóa - Đường Nguyễn Trãi Tp Thanh Hóa - Ngã tư Bưu Điện - Đại Lộ Lê Lợi - QL1 tránh TP Thanh Hóa - Pháp Vân - BX Giáp Bát

    155

    317

    Tuyến đang khai

    thác

    Giữ ổn định lưu lượng tại

    BX Giáp Bát

    1674

    2936.1105.A

    Hà Nội

    Thanh

    Hóa

    Giáp Bát

    Phía Bắc

    Thanh

    Hóa

    BX Phía Bắc Thanh Hóa - QL1 - Pháp Vân - BX Giáp Bát

     

    153

    666

    Tuyến đang khai

    thác

    Giữ ổn định lưu lượng tại BX Giáp Bát

    1678

    2936.1109.A

    Thanh

    Hóa

    Hà Nội

    Giáp Bát

    Nga Sơn

    BX Nga Sơn - ĐT508 - QL1 - Ninh Bình - Phủ Lý - Pháp Vân - BX Giáp Bát

    130

    180

    Tuyến đang khai thác

     

    1679

    2936.1110.A

    Hà Nội

    Thanh

    Hỏa

    Giáp Bát

    Vĩnh

    Lộc

    BX Vĩnh Lộc  - QL45- QL1 - Ninh Bình - Phủ Lý - BX Giáp Bát

    155

    540

    Tuyến đang khai thác

    Giữ ổn định lưu lượng tại

    BX Giáp Bát

    1680

    2936.1111.A

    Hà Nội

    Thanh

    Hóa

    Giáp Bát

    Nông

    Cổng

    BX Nông Cống - QL45 - Đường tránh TP - cầu Nguyệt Viên - QL1 - Pháp Vân - BX Giáp Bát

    180

    511

    Tuyến đang khai thác

     

    1685

    2936.1118.A

    Hà Nội

    Thanh

    Hóa

    Giáp Đát

    Sầm

    Sơn

    BX Sầm Sơn - QL47 - đường tránh TP - QL1 - đường tỉnh - QL1 - Pháp Vân - BX Giáp Bát

    170

    780

    Tuyến đang khai thác

    Giữ ổn định lưu lượng tại

    BX Giáp Bát

    1686

    2936.1119.A

    Hà Nội

    Thanh

    Hổa

    Giáp Bát

    Cửa Đạt

    BX Cửa Đạt - QL47 - QL1 - BX Giáp Bát

    220

    279

    Tuyến đang khai thác

     

    1687

    2936.1120.A

    Hà Nội

    Thanh

    Hóa

    Giáp Bát

    Quán

    Lào

    BX Quán Lào - QL45 - TP Thanh Hóa (Trần Phú - Đại Lộ Lê Lợi – cầu Nguyệt Viên) - QL1 - Pháp Vân - BX Giáp Bát

    180

    406

    Tuyến đang khai thác

    Giữ ổn định lưu lượng tại

    BX Giáp Bát

    1709

    2936.1507.A

    Hà Nội

    Thanh

    Hóa

    Nước

    Ngầm

    Nghi

    Sơn

    BX Nghi Sơn - 513 - QL1 - Pháp Vân - BX Nước Ngầm

    210

    240

    Tuyến đang khai thác

     

     
     

    TT

    toàn

    quốc

    Mã tuyến

    Tên tuyến vận tải hành khách c định liên tỉnh

    Hành trình chạy xe chính (dùng cho cả 2 chiều đi )

    Cự ly tuyến (km)

    Lưu lượng (xe xuất bến/ tháng)

    Phân loại tuyến

    Ghi chú

    Tỉnh nơi đi/đến

    Tỉnh nơi

    đi/đến

    BX nơi đi/đến

    BX nơi đi/đến

    1715

    2936.1615.A

    Thanh

    Hóa

    Hà Nội

    Thọ Xuân

    Yên

    Nghĩa

    BX Thọ Xuân - Đường HCM - Hòa Bình - QL6 - BX Yên Nghĩa <A>

    170

    450

    Tuyến đang khai thác

     

    1715

    2936.1615.B

    Thanh

    Hóa

    Hà Nội

    Thọ Xuân

    Yên

    Nghĩa

    BX Thọ Xuân - QL47C - QL47 - QL1 - Phủ Lý - Thường Tín - Ngã Tư Bình Đà - QL21 - BX Yên Nghĩa

    170

     

    Tuyến đang khai thác

     

    1760

    2938.1553.A

    Hà Nội

    Hà Tĩnh

    Nước

    Ngầm

    Kỳ Lâm

    BX Kỳ Lâm - QL12- QL1- Cao tốc Ninh Bình, cầu Giẽ - Pháp Vân cầu Giẽ - BX Nước Ngầm

    500

    195

    Tuyến đang khai thác

     

    1779

    3550.1816.A

    Ninh

    Bình

    TP. Hồ Chí

    Minh

    Lai Thành

    (QH)

    Ngã Tư

    Ga

    BX Lai Thành - QL12B kéo dài - QL1 - BX Ngã Tư Ga

    1650

    45

    Tuyến đang khai thác

    Tuyến mới chuyển sang đang khai thác

    1811

    2988.1315.A

    Hà Nội

    Vĩnh

    Phúc

    Mỹ Đình

    [Phúc

    Yên]

    BX. Phúc Yên - QL2 - cầu Thăng Long - BX. Mỹ Đình

    40

    90

    Tuyến đang khai thác

     

    1811

    2988.1319.A

    Hà Nội

    Vĩnh

    Phúc

    Mỹ Đình

    Sông Lô

    BX. Sông Lô - ĐT307B - ĐT307 - Thị trấn Lập Thạch - ĐT305 - Quán Tiên - QL2 – Cầu Thăng Long - BX. Mỹ Đình

    95

    390

    Tuyến đang khai thác

     

    1851

    2997.1311.A

    Hà Nội

    Bắc Kạn

    Mỹ Đình

    Bắc Kạn

    BX Bắc Kạn - QL3 - Thái Nguyên - QL3 - cầu Thăng Long – BX Mỹ Đình

    167

    180

    Tuyến đang khai thác

     

    1854

    2997.1314.A

    Hà Nội

    Bắc Kạn

    Mỹ Đình

    Ba Bể

    BX Ba Bể - ĐT258 - TT. Phủ Thông - QL3 - Sóc Sơn - Thăng Long Nội Bài - Phạm Văn Đồng - BX Mỹ Đình

    130

    90

    Tuyến đang khai thác

     

    1954

    3550.1516.A

    Ninh

    Bình

    TP. Hồ

    Chí Minh

    Khánh

    Thành

    Nga Tư

    Ga

    BX Khánh Thành - QL10 - QL1 - BX Ngã Tư Ga

    1650

    45

    Tuyến đang khai thác

     

    1955

    3550.1716.A

    Ninh

    Bình

    TP. Hồ

    Chí Minh

    Bình

    Minh

    Nga Tư

    Ga

    BX TT Bình Minh - QL10 - QL1 - BX Ngã Tư Ga

    1660

    45

    Tuyến đang khai thác

     

     
     

     

    TT

    toàn

    quốc

    Mã tuyến

    Tên tuyến vận tải hành khách c định liên tỉnh

    Hành trình chạy xe chính (dùng cho cả 2 chiều đi )

    Cự ly tuyến (km)

    Lưu lượng (xe xuất bến/ tháng)

    Phân loại tuyến

    Ghi chú

    Tỉnh nơi đi/đến

    Tỉnh nơi

    đi/đến

    BX nơi đi/đến

    BX nơi đi/đến

    2054

    3699.2111.A

    Thanh

    Hóa

    Bắc Ninh

    Cửa Đạt

    Bắc

    Ninh

    BX Cửa Đạt - QL47 - đường HCM - QL21 - Vành đai 3 - QL18 - BX Bắc Ninh

    240

    90

    Tuyến đang khai thác

     

    2147

    3775.1211.A

    Nghệ

    An

    Thừa

    Thiên

    Huế

    Chợ Vinh

    Phía

    Bắc Huế

    <A> Phía Bắc Huế - QL1A – Nguyễn Du - Lê Dun - Trần Phú - Cao Xuân Huy - BX Chợ Vinh

    365

    180

    Tuyến đang khai thác

     

    2151

    6661.1915.B

    Đồng

    Tháp

    Bình

    Dương

    Tân Hồng

    Bến Cát

    BX Tân Hông - ĐT843 - ĐT842 - ĐT831 - QL62 - đường N2 - QL1 -QL13-BX Bến Cát

    193

    150

    Tuyến đang khai thác

     

    2230

    4349.1111.A

    Đà

    Nẵng

    Lâm

    Đồng

    Trung tâm Đà Nắng

    Liên

    Tỉnh Đà

    Lạt

    BX trung tâm Đà Nẵng - Tôn Đức Thắng - Nút Giao thông Ngã Ba Huế - Trường Chinh - QL1- QL27C - QL20 - BX Đà Lạt <A>

    750

    270

    Tuyến đang khai thác

     

    2263

    6184.2013.B

    Bình

    Dương

    Trà

    Vinh

    An Phú

    Duyên

    Hải

    BX An Phú - ĐT743 - 743C - QL13 - QL1 - QL53 - BX Duyên Hải<B>

    275

    60

    Tuyến đang khai thác

     

    2265

    6184.2014.A

    Bình

    Dương

    Trà

    Vinh

    An Phú

    Cầu Kè

    BX An Phú - ĐT743 - QL13 - QL1- QL54 - BX Cầu Kè <A>

    240

    60

    Tuyến đang khai thác

     

    2270

    6184.2117.A

    Bình

    Dương

    Trà

    Vinh

    Phú

    Chánh

    Trà Cú

    BX Phú Chánh - Đại lộ Bình Dương - Ngã 4 Bình Phước - QL1- QL60 - QL53 - QL54 - QL53 - BX Trà Cú

    165

    120

    Tuyến đang khai thác

     

    2339

    4750.1911.A

    Đắk Lắk

    TP. Hồ Chí Minh

    Krông

    Ana

    Miền

    Đông

    BX Krông Ana - ĐT698 (TL2) - Đường HCM (QL14 cũ) - QL13 - BX Miền Đông.

    370

    240

    Tuyến đang khai thác

     

    2556

    4950.1411.A

    Lâm

    Đồng

    TP. Hồ Chí Minh

    ĐạTéh

    Miền

    Đông

    ĐT721 - QL20 - QL1- QL13 <A>

    175

    510

    Tuyến đang khai thác

     

    2557

    4950.1511.A

    Lâm

    Đồng

    TP. Hồ Chí Minh

    Cát Tiên

    Miền

    Đông

    ĐT721 - QL20 - QL1A - QL13 <A>

    M

    420

    Tuyến đang khai thác

     

    2597

    4976.1411.A

    Lâm Đồng

    Quảng Ngãi

    ĐạTéh

    Quảng Ngãi

    BX Đạ Téh - ĐT721 - QL20 - QL27 - QL1 - BX Quảng Ngãi <A>

    720

    45

    Tuyến đang khai thác

     

     
     

     

    TT

    toàn

    quốc

    Mã tuyến

    Tên tuyến vận tải hành khách c định liên tỉnh

    Hành trình chạy xe chính (dùng cho cả 2 chiều đi )

    Cự ly tuyến (km)

    Lưu lượng (xe xuất bến/ tháng)

    Phân loại tuyến

    Ghi chú

    Tỉnh nơi đi/đến

    Tỉnh nơi

    đi/đến

    BX nơi đi/đến

    BX nơi đi/đến

    2744

    5067.1227.A

    TP. Hồ Chí Minh

    An

    Giang

    Miền Tây

    Óc Eo

    BX Óc Eo - ĐT943 - đường tránh TT.Núi Sập - ĐT943 - Phà An Hòa - TL942 - TL848 - Sa Đéc - QL80 - Mỹ Thuận - QL1- Đường Cao Tốc-QL1A-BX Miền Tây

    280

    600

    Tuyến đang khai thác

     

    2751

    5068.1218.A

    TP. Hồ Chí Minh

    Kiên

    Giang

    Miền Tây

    Vĩnh

    Thuận

    <A> BX Vĩnh Thuận - QL63 - QL61 - QL80 – QL1- BX Miền Tây

    328

    600

    Tuyến đang khai thác

     

    2760

    5070.1411.A

    TP. Hồ Chí Minh

    Tây

    Ninh

    An Sương

    Tây

    Ninh

    BX Tây Ninh - Trưng Nữ Vương - 30/4 - Lạc Long Quân - Phạm Văn Đồng - Phạm Hùng - QL22B - QL22A - BX An Sương

    84

    5100

    Tuyến đang khai thác

     

    2761

    5070.1411.B

    TP. Hồ Chí Minh

    Tây

    Ninh

    An Sương

    Tây

    Ninh

    BX Tây Ninh - Trưng Nữ Vương- 30/4 - QL22B - QL22A - BX An Sương

    84

    1200

    Tuyến đang khai thác

     

    2854

    5081.1111.A

    TP. Hồ Chí Minh

    Gia Lai

    Miền

    Đông

    Đức

    Long

    Gia Lai

    BX Đức Long - Đường Hồ Chí Minh - Đường tỉnh 741 - Đại lộ Bình Dương - QL13 - Đường Đinh Bộ Lĩnh - BX Miền Đông

    550

    1,080

    Tuyến đang khai thác

     

    2860

    5081.1119.A

    TP. Hồ Chí Minh

    Gia Lai

    Miền

    Đông

    Đức Cơ

    BX Đức Cơ- QL19 - Đường Hồ Chí Minh - QL13 - Đường Đinh Bộ Lĩnh - BX Miền Đông

    610

    180

    Tuyến đang khai thác

     

    3042

    4963.1116A

    Lâm

    Đồng

    Tiền

    Giang

    Liên tỉnh

    Đà Lạt

    TX 

    Công

    BX TX Gò Công- QL50- QL1- ĐT824- Cao tốc (thành phố Hồ Chí Minh-Trung Lương)- QL1- QL13- ĐT746- đường Mỹ Phước Tân Vạn- ĐT743-QL1- QL20- BX Liên tỉnh Đà Lạt

    420

    60

    Tuyến đang khai thác

     

    3059

    5070.1419.A

    TP. Hồ Chí Minh

    Tây

    Ninh

    An Sương

    Đồng

    Phước

    Châu

    Thành

    BX Đồng Phước Châu Thành-ĐT 781-Ngã tư Trăng Lớn-QL22B- Ngã tư Thanh Điền-ĐT 786-Bến Cầu-KKT cửa khẩu Mộc Bài- Đường xuyên Á-QL22A-BX An Sương

    110

    1800

    Tuyến đang khai thác

     

    3303

    6369.3111.A

    Tiền

    Giang

    Cà Mau

    Tiền

    Giang

    Cà Mau

    BX Tiền Giang - Đường ÁBắc - QL60 - QL1 - BX thành phố Cà Mau

    290

    90

    Tuyến đang khai thác

     

    3305

    6370.1211.A

    Tiền Giang

    Tây Ninh

    Cái Bè

    Tây Ninh

    BX Tây Ninh - Trưng Nữ Vương - 30/4 - QL22B - QL22A - Củ Chi - TL8 - ĐT 823 - QLN2- ĐT 824 - QL1- ĐT 875 - BX Cái Bè

    205

    180

    Tuyến đang khai thác

     

     
     

     

    TT

    toàn

    quốc

    Mã tuyến

    Tên tuyến vận tải hành khách c định liên tỉnh

    Hành trình chạy xe chính (dùng cho cả 2 chiều đi )

    Cự ly tuyến (km)

    Lưu lượng (xe xuất bến/ tháng)

    Phân loại tuyến

    Ghi chú

    Tỉnh nơi đi/đến

    Tỉnh nơi

    đi/đến

    BX nơi đi/đến

    BX nơi đi/đến

    3306

    6370.3111.A

    Tiền

    Giang

    Tây

    Ninh

    Tiền

    Giang

    Tây

    Ninh

    BX Tây Ninh - Trưng Nữ Vương - 30/4 - QL22 - Củ Chi - TL8- ĐT823 - QLN2 - ĐT824 - QL1- QL60 - Đường p Bắc - BX Tiền Giang

    171

    120

    Tuyến đang khai thác

     

    3479

    6783.1215.A

    An

    Giang

    Sóc

    Trăng

    Châu Đốc

    Vĩnh

    Châu

    BX Vĩnh Châu - ĐT.935 - ĐT.934 - QL1A (Hậu Giang – Cần Thơ) - QL91B - Long Xuyên - Châu Đốc - BX Châu Đốc<A>

    216

    180

    Tuyến đang khai thác

     

    3518

    6883.1301.A

    Kiên

    Giang

    Sóc

    Trăng

    Hà Tiên

    Sóc

    Trăng

    <A> BX Hà Tiên - QL80 - QL91 - QL1- BX Sóc Trăng

    263

    120

    Tuyến đang khai

    thác

     

    3640

    7283.1201.A

    Bà Rịa - Vũng

    Tàu

    Sóc

    Trăng

    Vũng Tàu

    Sóc

    Trăng

    BX Vũng Tàu - QL51 - QL1A -Đồng Nai - TPHCM - Long An -Tiền Giang - Vĩnh Long - Cần Thơ - Hậu Giang- ĐT934 - BX Sóc Trăng

    394

    120

    Tuyến đang khai

    thác

     

    3641

    7283.1215.A

    Bà Rịa -

    Vũng

    Tàu

    Sóc

    Trăng

    Vũng Tàu

    Vĩnh

    Châu

    BX Vũng Tàu - NKKN - LHP - Đường 3/2 - QL51 -QL1 – Cần Thơ -Ô Môn - Cờ Đỏ Ô Môn - BX Vĩnh Châu

    340

    120

    Tuyến đang khai

    thác

     

    3728

    5081.1113.B

    TP. Hồ Chí Minh

    Gia Lai

    Miên

    Đông

    An Khê

    BX An Khê - QL19 - ĐT667 - Đường Trường Sơn Đông - ĐT662 - QL25 - Đường HCM - ĐT741 - QL13 - Đường Đinh Bộ Lĩnh - BX Miền Đông

    586

    60

    Tuyến đang khai

    thác

    Tuyến mới chuyển sang đang khai thác

    3729

    5081.1115.B

    TP. Hồ Chí Minh

    Gia Lai

    Miền

    Đông

    K'Bang

    BX K’bang - ĐT669 - QL19 - ĐT667 - Đường Trường Sơn Đông - ĐT662 - QL25 - ĐT668 - ĐT687B - Đường HCM - ĐT741 - QL13 - Đường Đinh Bộ Lĩnh - BX Miền Đông

    554

    60

    Tuyến đang khai

    thác

    Tuyến mới chuyển sang đang khai thác

    3730

    5081.1115.C

    TP. Hồ Chí Minh

    Gia Lai

    Miền

    Đông

    K'Bang

    BX Kbang - ĐT669 - QL19 - ĐT667 - Đường Trường Sơn Đông - ĐT662 - QL25 - Đường HCM - ĐT741 - QL13 - Đường Đinh Bộ Lĩnh - BX Miền Đông

    554

    60

    Tuyến đang khai thác

    Tuyến mới chuyển sang đang khai thác

    3765

    6267.0212.A

    Long

    An

    An

    Giang

    Kiến

    Tường

    Châu

    Đốc

    BX Kiến Tường - QL62 - ĐT837 - ĐT844 - ĐT845 (huyện Tháp Mười) - QL30 - Hùng Vương - Đường HCM – Nguyễn Trãi - QL30 – Nguyễn Huệ - Phạm Hữu Lầu - Phà Cao Lãnh - ĐT848 (Chợ Mới) - ĐT944 - Phà An Hoà (An Giang) - TP. Long Xuyên - Lý Thái Tổ - Hùng Vương – Trần Hưng Đạo - QL91 - BX Châu Đốc

    190

    30

    Tuyến đang khai

    thác

    Tuyến mới chuyển sang đang khai thác

     

     

    TT

    toàn

    quốc

    Mã tuyến

    Tên tuyến vận tải hành khách c định liên tỉnh

    Hành trình chạy xe chính (dùng cho cả 2 chiều đi )

    Cự ly tuyến (km)

    Lưu lượng (xe xuất bến/ tháng)

    Phân loại tuyến

    Ghi chú

    Tỉnh nơi đi/đến

    Tỉnh nơi

    đi/đến

    BX nơi đi/đến

    BX nơi đi/đến

    3768

    6370.1611.A

    Tiền

    Giang

    Tây

    Ninh

    Gò Công

    Tây

    Ninh

    BX Tây Ninh - Trưng Nữ Vương - 30/4 - QL22B - QL22 - Củ Chi - TL8 - ĐT823 - QLN2 - ĐT824 - QL1- QL50 - BX TX Gò Công

    206

    120

    Tuyến đang khai thác

     

    3980

    1637.2311.A

    Hải

    Phòng

    Nghệ

    An

    Thượng

    Phía Bắc TP Vinh

    BX Thượng Lý - QL10 - QL1A - Ngã 3 Quán Hành - Đ. Thăng Long - BX Phía BắC TP Vinh <A>

    350

    1050

    Tuyến đang khai thác

     

    4185

    4750.2214.A

    Đắk Lắk

    TP. Hồ Chí Minh

    Krông

    Bông

    An

    Sương

    BX Krông Bông - ĐT692 - QL27 - Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường tránh phía tây BMT - Đường HCM (QL14 cũ) - ĐT741 - QL13 - QL1- QL22 - BX An Sương

    400

    60

    Tuyến đang khai thác

     

    4213

    4950.1512.A

    Lâm

    Đồng

    TP. Hồ Chí Minh

    Cát Tiên

    Miền

    Tây

    BX Cát Tiên - ĐT721 - QL20 - QL1 - Kinh Dương Vương - BX Miền Tây <A>

    210

    240

    Tuyến đang khai thác

     

    4233

    5070.1420.A

    TP. Hồ Chí Minh

    Tây

    Ninh

    An Sương

    Tân Hà

    BX Tân Hà - Đường Kà Tum Tân Hà - ĐT785 - ĐT790 - ĐT 799 - ĐT781- ĐT784 - ĐT782 - QL22 - BX An Sương

    140

    3000

    Tuyến đang khai thác

     

    4264

    6071.1914.A

    Đồng

    Nai

    Bến Tre

    Định

    Quán

    Bình

    Đại

    BX Định Quán - QL20 - QL1XL Hà Nội - Ngã 4 Vũng Tàu - QL1- QL60 - ĐT883 - BX Bình Đại

    240

    120

    Tuyến đang khai thác

     

    4553

    1637.2111.A

    Hải

    Phòng

    Nghệ

    An

    Cát Bà

    Phía

    Bắc

    Vinh

    BX Cát Bà - Cát Hải - TL356 - QL5 - QL10 - QL1- BX PB Vinh

    360

    60

    Tuyến đang khai thác

    Tuyến mới chuyển sang đang khai thác

    4653

    2748.1216.A

    Điện

    Biên

    Đắk

    Nông

    Mường

    Lay

    Quảng

    Khê

    BX Mường Lay - QL12 - TP. Điện Biên Phủ - QL279 – Tuần Giáo - QL6 - Mãn Đức - QL12B - Tam Điệp - QL1- cầu Vượt Hòa Cầm - QL14B - TT.Thạch Mỹ - QL14 . Thị xã Gia Nghĩa - QL28 - BX Quảng Khê <A>

    1750

    60

    Tuyến đang khai thác

     

    4655

    2788.1114.B

    Điện

    Biên

    Vĩnh

    Phúc

    Điện Biên

    Phủ

    Lập

    Thạch

    BXTP Điện Biên Phủ - QL279 - Tuần Giáo - QL6 - Hòa Bình - ĐT317 - QL70 - Thanh Sơn - QL32 – Cổ Tiết - QL32C - Phong Châu - QL2 - Hợp Thịnh - QL2A - Vĩnh Yên - ĐT305 - BX Lập Thạch. <B>

    550

    60

    Tuyến đang khai thác

     

    4765

    5081.1118.B