Thông tư 35/2018/TT-BGTVT Định mức kinh tế kỹ thuật hoạt động tìm kiếm cứu nạn hàng hải

  • Thuộc tính văn bản

    Cơ quan ban hành:Bộ Giao thông Vận tảiSố công báo:715&716-06/2018
    Số hiệu:35/2018/TT-BGTVTNgày đăng công báo: 18/06/2018
    Loại văn bản:Thông tưNgười ký:Nguyễn Văn Công
    Ngày ban hành:31/05/2018Hết hiệu lực: Đang cập nhật
    Áp dụng: 30/07/2018Tình trạng hiệu lực:Còn Hiệu lực
    Lĩnh vực:Hàng hải

    Tóm tắt văn bản

    Ngày 31/05/2018, Bộ Giao thông Vận tải ban hành Thông tư số 35/2018/TT-BGTVT về việc ban hành Định mức kinh tế kỹ thuật hoạt động tìm kiếm cứu nạn hàng hải.

    Theo đó, thông tư này đưa ra các định mức về tiêu hao nhiên liệu và tốc độ với tàu, ca nô tìm kiếm cứu nạn; tiêu hao điện năng đối với các thiết bị thông tin liên lạc, tiêu hao nhiên liệu đối với máy phát điện bờ, ô tô; phụ tùng thay thế đối với các tàu, ca nô tìm kiến cứu nạn; sửa chữa, bảo dưỡng đối với các thiết bị thông tin liên lạc, máy phát điện bờ; công tác bảo dưỡng phương tiện thủy, huấn luyện nghiệp vụ; công tác phối hợp tìm kiếm cứu nạn và trực tìm cứu nạn trong hoạt động tìm kiếm, cứu nạn hàng hải.

    Thông tư có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30/07/2018.

  • BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI
    -------

    Số: 35/2018/TT-BGTVT

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ---------------

    Hà Nội, ngày 31 tháng 05 năm 2018

     

    THÔNG TƯ
    BAN HÀNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT HOẠT ĐỘNG TÌM KIẾM CỨU NẠN HÀNG HẢI

    Căn cứ Nghị định số 12/2017/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;

    Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Khoa học-Công nghệ và Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam,

    Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Thông tư ban hành Định mức kinh tế kỹ thuật hoạt động tìm kiếm cứu nạn hàng hải.

    Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Định mức kinh tế kỹ thuật hoạt động tìm kiếm cứu nạn hàng hải.

    Điều 2. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 30 tháng 7 năm 2018.

    Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam, Thủ trưởng cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

     

     Nơi nhận:
    - Như Điều 3;
    - Văn phòng Chính phủ;
    - Các Bộ, Cơ quan ngang Bộ, Cơ quan thuộc CP;
    - UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW;
    - Bộ trưởng (để b/c);
    - Các Thứ trư
    ng Bộ GTVT;
    - Cục Kiểm
    tra văn bản (Bộ Tư pháp);
    - Công báo;
    - Cổng TTĐT Chính phủ;
    - Cổng TTĐT Bộ GTVT;
    - Báo GT, Tạp chí GTVT;
    - Lưu: V
    T, KHCN.

    KT. BỘ TRƯỞNG
    THỨ TRƯỞNG





    Nguyễn Văn Công

     

     

    ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT

    HOẠT ĐỘNG TÌM KIẾM CỨU NẠN HÀNG HẢI
    (Ban hành kèm theo Thông tư số 35/2018/TT-BGTVT ngày 31 tháng 05 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)

     

    Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG

     

    Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động tìm kiếm, cứu nạn hàng hải (sau đây gọi tắt là Định mức) xác định định mức trong hoạt động chuyên môn, nghiệp vụ tìm kiếm, cứu nạn hàng hải của Trung tâm Phối hợp tìm kiếm cứu nạn hàng hải Việt Nam.

    I.1 Đối tượng điều chỉnh và phạm vi áp dụng

    1. Đối tượng điều chỉnh

    Thông tư này đưa ra các định mức về tiêu hao nhiên liệu và tốc độ đối với tàu, ca nô tìm kiếm cứu nạn; tiêu hao điện năng đối với các thiết bị thông tin liên lạc, tiêu hao nhiên liệu đối với máy phát điện bờ, ô tô; phụ tùng thay thế đối với các tàu, ca nô tìm kiếm cứu nạn; sửa chữa, bảo dưỡng đối với các thiết bị thông tin liên lạc, máy phát điện bờ; công tác bảo dưỡng phương tiện thủy, huấn luyện nghiệp vụ; công tác phối hợp tìm kiếm cứu nạn và, trực tìm kiếm cứu nạn trong hoạt động tìm kiếm, cứu nạn hàng hải.

    2. Phạm vi áp dụng

    Thông tư này áp dụng đối với Trung tâm Phối hợp tìm kiếm cứu nạn hàng hải Việt Nam trong hoạt động tìm kiếm, cứu nạn hàng hải.

    I.2 Giải thích từ ngữ

    Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

    - Trung tâm: là Trung tâm Phối hợp tìm kiếm cứu nạn hàng hải Việt Nam.

    - Đơn vị: là Trung tâm Phối hợp tìm kiếm cứu nạn hàng hải khu vực.

    - Hoạt động bảo dưỡng kết hợp huấn luyện: là hoạt động bảo dưỡng thường xuyên, được thực hiện trên biển có kết hợp huấn luyện nghiệp vụ chuyên môn tìm kiếm, cứu nạn (TKCN) hàng hải.

    - Phương tiện thủy: là tàu TKCN và ca nô TKCN

    - Chuẩn bị máy, nghỉ máy là quá trình khởi động, tắt các máy và máy chính hoạt động không lai chân vịt.

    - Chạy máy tại bến là quá trình máy chính hoạt động không lai chân vịt.

    - Ma nơ là quá trình điều động phương tiện thủy ra, vào vị trí neo đậu;

    - Tiếp cận mục tiêu là quá trình điều động phương tiện thủy áp sát đối tượng bị nạn.

    - Hành trình trên luồng là quá trình di chuyển của phương tiện thủy trên luồng.

    - Hành trình trên biển là quá trình di chuyển của phương tiện thủy trên biển.

    - Hành trình tìm kiếm mục tiêu là quá trình di chuyển của phương tiện thủy trong vùng TKCN.

    - Chế độ đặc biệt là tình huống công tác TKCN khẩn cấp hoặc tình huống nguy cấp trong quá trình di chuyển, yêu cầu phải khai thác máy chính ở mức khoảng 95% công suất định mức mà vẫn bảo đảm tàu hành trình an toàn và hoàn thành nhiệm vụ.

    - Công tác bảo dưỡng thường xuyên phương tiện thủy là các công việc hàng ngày bảo quản, bảo dưỡng máy móc, trang thiết bị của phương tiện thủy nhằm đảm bảo các phương tiện thủy sẵn sàng thực hiện công tác phối hợp TKCN.

    - Trực ban nghiệp vụ là những viên chức thực hiện nghiệp vụ chuyên môn trong việc thu nhận thông tin báo nạn và tham mưu, giúp việc cho Trực Chỉ huy trong hoạt động xử lý thông tin báo nạn, tổ chức, điều hành lực lượng hoạt động TKCN và các nhiệm vụ khác được giao trong ca trực.

    - Trực Chỉ huy là người thay mặt Tổng Giám đốc Trung tâm, Giám đốc Đơn vị chỉ huy, điều hành Trực ban nghiệp vụ tiến hành các hoạt động nghiệp vụ theo thẩm quyền được giao để xử lý thông tin báo nạn nhận được và tổ chức, điều hành lực lượng hoạt động TKCN; báo cáo xin ý kiến chỉ đạo của Tổng Giám đốc Trung tâm, Giám đốc Đơn vị những tình huống phức tạp và khi đề xuất điều động phương tiện tham gia hoạt động TKCN.

    I.3 Căn cứ xây dựng định mức và các văn bản có liên quan

    1. Căn cứ xây dựng định mức

    - Quyết định số 06/2014/QĐ-TTg ngày 20/01/2014 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Quy chế phối hợp tìm kiếm, cứu nạn trên biển và trong vùng nước cảng biển;

    - Quyết định số 2818/QĐ-BGTVT ngày 02/10/2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Hàng hải Việt Nam;

    - Thông tư số 28/2013/TT-BGTVT ngày 01/10/2013 của Bộ Giao thông vận tải ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật vn hành khai thác và bảo dưỡng đài thông tin duyên hải để cung ứng dịch vụ thông tin duyên hải (Thông tư số 28/2013/TT-BGTVT)

    - Thông tư số 93/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 của Bộ Giao thông vận tải ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật tiêu hao nhiên liệu cho phương tiện thủy tham gia hoạt động tìm kiếm cứu nạn hàng hải (Thông tư số 93/2015/TT-BGTVT).

    - Thông tư số 162/2014/TT-BTC ngày 06/11/2014 của Bộ Tài chính quy định chế độ quản lý, tính hao mòn tài sản cố định trong các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập và các tổ chức có sử dụng ngân sách nhà nước.

    2. Các văn bản có liên quan

    - Nghị định số 16/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập.

    - Nghị định số 141/2016/NĐ-CP ngày 10/10/2016 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập trong lĩnh vực sự nghiệp kinh tế và sự nghiệp khác.

    - Quyết định số 1896/QĐ-TTg ngày 04/10/2016 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Danh mục dịch vụ sự nghiệp công lập sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giao thông vận tải.

    I.4 Nội dung định mức

    1. Tiêu hao nhiên liệu và tốc độ đối với tàu, ca nô TKCN.

    1.1. Tiêu hao nhiên liệu đối với tàu, ca nô TKCN:

    Mức tiêu hao nhiên liệu là lượng nhiên liệu và dầu bôi trơn tiêu hao trong 01 giờ hoạt động của máy chính, động cơ lai máy phát điện.

    - Lượng nhiên liệu tiêu hao trong 01 giờ hoạt động của máy chính được xác định dựa vào công suất định mức, suất tiêu hao nhiên liệu của máy chính và các hệ số điều chỉnh.

    - Lượng nhiên liệu tiêu hao trong 01 giờ hoạt động của động cơ lai máy phát điện được xác định dựa vào phụ tải thực tế của máy phát điện, suất tiêu hao nhiên liệu của động cơ lai máy phát điện của máy phát điện và các hệ số điều chỉnh.

    - Lượng dầu bôi trơn tiêu hao được xác định theo tỷ lệ % của lượng nhiên liệu tiêu hao.

    1.2. Tốc độ của tàu, ca nô TKCN:

    - Tốc độ của tàu TKCN ở các chế độ hành trình tiếp cận mục tiêu, hành trình trên luồng, hành trình trên biển và chế độ đặc biệt hoạt động trong điều kiện sóng cấp 3, gió cấp 4.

    - Tốc độ của ca nô TKCN ở các chế độ hành trình và hành trình tìm kiếm mục tiêu trong điều kiện sóng cấp 2, gió cấp 3.

    2. Mức tiêu hao điện năng đối với các thiết bị thông tin liên lạc

    Mức tiêu hao điện năng của các thiết bị thông tin liên lạc là lượng tiêu hao điện năng được xác định dựa vào công suất thiết kế, số lượng, thời gian hoạt động theo thống kê về trạng thái hoạt động của từng loại máy móc, thiết bị thông tin liên lạc phục vụ cho hoạt động TKCN.

    3. Mức tiêu hao nhiên liệu đối với máy phát điện bờ, ô tô phục vụ công tác TKCN

    3.1. Mức tiêu hao nhiên liệu đi với máy phát điện bờ

    Tiêu hao nhiên liệu đối với máy phát điện bờ là lượng tiêu hao nhiên liệu và dầu bôi trơn được xác định dựa vào công suất thiết kế, số lượng và mức độ hoạt động của các máy phát điện.

    3.2. Mức tiêu hao nhiên liệu đi với ô tô phục vụ công tác tìm kiếm cứu nạn

    Mức tiêu hao nhiên liệu đối với ô tô là lượng nhiên liệu, dầu bôi trơn và dầu truyền động tiêu hao.

    - Lượng nhiên liệu tiêu hao của ô tô được xác định dựa vào công suất thiết kế, quãng đường, loại đường xe ô tô hoạt động, tuổi xe ô tô.

    - Lượng dầu nhờn tiêu hao của ô tô được xác định dựa vào tỷ lệ % lượng nhiên liệu tiêu hao.

    - Lượng dầu truyền động tiêu hao của ô tô được xác định dựa vào tỷ lệ % lượng nhiên liệu tiêu hao.

    4. Phụ tùng thay thế đối với các tàu, ca nô TKCN

    Phụ tùng thay thế đối với tàu, ca nô TKCN là số lượng phụ tùng cần thay thế trong một năm, được xác định phù hợp với từng phương tiện theo khuyến cáo của nhà sản xuất.

    5. Sửa chữa, bảo dưỡng đối với các thiết bị thông tin liên lạc, máy phát điện bờ

    5.1. Sửa chữa, bảo dưỡng đối với các thiết bị thông tin liên lạc

    Sửa chữa, bảo dưỡng đối với các thiết bị thông tin liên lạc được xác định dựa vào tính năng, cấu tạo của thiết bị thông tin liên lạc và hướng dẫn của nhà sản xuất.

    5.2. Sửa chữa, bảo dưỡng máy phát điện bờ

    Sửa chữa, bảo dưỡng máy phát điện bờ được xác định dựa vào công suất, cấu tạo của máy phát điện bờ và hướng dẫn của nhà sản xuất.

    6. Công tác bảo dưỡng phương tiện thủy, huấn luyện nghiệp vụ

    6.1. Công tác bảo dưỡng phương tiện thủy

    Công tác bảo dưỡng phương tiện thủy bao gồm hoạt động bảo dưỡng phương tiện thủy trên biển, tại bến và hàng ngày.

    a) Hoạt động bảo dưỡng phương tiện thủy trên biển:

    Hoạt động bảo dưỡng phương tiện thủy trên biển là hoạt động bảo dưỡng trang thiết bị, máy móc khi phương tiện hoạt động trên biển.

    b) Hoạt động bảo dưỡng phương tiện thủy tại bến:

    Hoạt động bảo dưng tại bến là hoạt động chạy máy chính không lai chân vịt và chạy các máy móc, thiết bị phụ trợ khi phương tiện neo đậu tại bến.

    c) Hoạt động bảo dưỡng phương tiện thủy hàng ngày

    Hoạt động bảo dưỡng phương tiện thủy hàng ngày là các công việc hàng ngày bảo quản, bảo dưỡng máy móc, trang thiết bị của phương tiện thủy theo khuyến cáo của nhà sản xuất nhằm đảm bảo các phương tiện thủy sẵn sàng thực hiện công tác phối hợp TKCN.

    6.2. Công tác huấn luyện nghiệp vụ

    Công tác huấn luyện nghiệp vụ bao gồm hoạt động huấn luyện nghiệp vụ trên biển, tại bến và hợp luyện nghiệp vụ trên biển.

    a) Hoạt động huấn luyện nghiệp vụ trên biển:

    Hoạt động huấn luyện nghiệp vụ trên biển là hoạt động huấn luyện nghiệp vụ TKCN khi phương tiện hoạt động trên biển. Công tác huấn luyện nghiệp vụ TKCN trên biển phải kết hợp với công tác bảo dưỡng phương tiện thủy.

    b) Hoạt động huấn luyện nghiệp vụ TKCN tại bến:

    Hoạt động huấn luyện nghiệp vụ tại bến là hoạt động huấn luyện nghiệp vụ TKCN khi phương tiện thủy đang neo đậu tại bến.

    c) Hợp luyện nghiệp vụ trên biển:

    Hoạt động hợp luyện trên biển là hoạt động huấn luyện nghiệp vụ TKCN trên biển khi có 02 phương tiện thủy trở lên cùng tham gia thực hiện theo một kịch bản huấn luyện.

    7. Công tác phối hợp TKCN

    Công tác phối hợp TKCN trên biển là việc sử dụng các lực lượng, phương tiện, trang thiết bị để xác định vị trí người, phương tiện bị nạn và cứu người bị nạn thoát khỏi nguy hiểm đang đe dọa đến tính mạng của họ, bao gồm cả tư vấn biện pháp y tế ban đầu hoặc các biện pháp khác để đưa người bị nạn đến vị trí an toàn.

    Định mức công tác phối hợp TKCN gồm: Định mức vụ việc TKCN và nhân công trong hoạt động TKCN.

    Công tác phối hợp TKCN được xác định dựa theo số lượng nhân công và lượng tiêu hao nhiên liệu của phương tiện thủy tham gia tìm kiếm cứu nạn và chi phí khác theo quy định.

    8. Công tác trực TKCN

    Công tác trực TKCN là các hoạt động thu nhận, xử lý thông tin báo nạn nhận được và tổ chức, điều hành lực lượng hoạt động TKCN.

    Công tác trực TKCN duy trì liên tục 24/7 tại phòng thường trực cứu nạn theo ca trực 03 ca/ngày, thành viên của mỗi ca trực gồm có: Trực Chỉ huy, Trực ban nghiệp vụ và Trực ban tăng cường (khi cần thiết); tại Sở Chỉ huy TKCN tiền phương (khi cần thiết).

    I.5 Quy định áp dụng định mức

    Các mức quy định trong định mức này là mức cao nhất có thể áp dụng để đảm bảo chất lượng tuyệt đối hoạt động tìm kiếm cứu nạn. Tuy nhiên, các cơ quan đơn vị cần nâng cao năng suất chất lượng, tiết kiệm chi để áp dụng các mức thấp hơn.

    Việc áp dụng định mức này để xây dựng dự toán, kế hoạch cho hoạt động tìm kiếm cứu nạn trên nguyên tắc không được cao hơn dự toán, kinh phí cấp hàng năm trước đó trừ các trường hợp phát sinh do nguyên nhân khách quan, chủ quan.

     

    Chương II. KẾT CẤU ĐỊNH MỨC

     

    1. Định mức tiêu hao nhiên liệu và tốc độ đối với các tàu, ca nô TKCN

    1.1. Định mức tối đa tiêu hao nhiên liệu đối với tàu, ca nô TKCN:

    Định mức tiêu hao nhiên liệu đối với tàu, ca nô TKCN áp dụng theo Thông tư số 93/2015/TT-BGTVT.

    1.2. Định mức tối đa tc đcủa tàu, ca nô TKCN:

    1.2.1. Tốc độ của tàu TKCN (hl/h)

    Tốc độ của tàu tìm kiếm cứu nạn tương ứng với các chế độ hoạt động trong điều kiện sóng cấp 3 gió cấp 4 được xác định theo Bảng 1.

    Bảng 1 Tốc độ của tàu tìm kiếm cứu nạn tương ứng với các chế độ hoạt động trong điều kiện sóng cấp 3 gió cấp 4

    STT

    CHẾ ĐỘ HOẠT ĐỘNG

    TÀU SAR 27-01

    TÀU SAR 27

    TÀU SAR 41

    Công suất
    (Kw)

    Tốc độ
    (hl/h)

    Công suất
    (Kw)

    Tốc độ
    (hl/h)

    Công suất
    (Kw)

    Tốc độ
    (hl/h)

    1

    Hành trình chạy trong luồng

    680

    5

    522

    8

    882

    8

    2

    Hành trình trên biển

    1751

    14

    1431

    14

    3732

    19

    3

    Chế độ chạy đặc biệt

    1957

    16

    1673

    17

    4401

    23

    4

    Hành trình tìm kiếm mục tiêu

    1468

    09

    883

    10

    2466

    15

     

    1.2.2. Tốc độ của ca nô TKCN (hl/h)

    Tốc độ của ca nô tìm kiếm cứu nạn tương ứng các chế độ hoạt động trong điều kiện sóng cấp 2 gió cấp 3 được xác định theo Bảng 2.

    Bảng 2 Tốc độ của ca nô tìm kiếm cứu nạn tương ứng các chế độ hoạt động trong điều kiện sóng cấp 2 gió cấp 3

    STT

    CHẾ ĐỘ HOẠT ĐỘNG

    Ca nô 360HP

    Ca nô 275HP

    Ca nô 240HP

    Ca nô 85HP

    Công sut
    (HP)

    Tốc độ
    (hl/h)

    Công sut
    (HP)

    Tốc độ
    (hl/h)

    Công sut
    (HP)

    Tốc độ
    (hl/h)

    Công sut
    (HP)

    Tốc độ
    (hl/h)

    1

    Ma nơ

    90

     

    68

     

    60

     

    21

     

    2

    Hành trình

    306

    23,5

    234

    23

    204

    23,5

    72

    22

    3

    Hành trình tìm kiếm mục tiêu

    180

    12

    137

    12

    120

    12

    42

    11

     

    1.2.3. Chế độ công suất máy ca nô TKCN

    Quy định công suất khai thác máy ca nô TKCN theo các chế độ hoạt động được xác định theo Bảng 3.

    Bảng 3 Quy định công suất khai thác máy ca nô TKCN theo các chế độ hoạt động

    STT

    CHẾ ĐỘ HOẠT ĐỘNG

    CÔNG SUẤT KHAI THÁC (HP)

    Ca nô 360HP

    Ca nô 275HP

    Ca nô 240HP

    Ca nô 85HP

    1

    Ma nơ

    90

    68

    60

    21

    2

    Hành trình tìm kiếm mục tiêu

    180

    137

    120

    42

    3

    Hành trình

    306

    234

    204

    72

    2. Định mức tối đa tiêu hao điện năng đối với các thiết bị thông tin liên lạc.

    2.1. Định mức tối đa tiêu hao điện năng đối với các thiết bị thông tin liên lạc

    Định mức tiêu hao điện năng đối với các thiết bị thông tin liên lạc của phòng trực cứu nạn được xác định theo Bảng 7.

    2.2. Định mức kênh đường truyền

    Định mức kênh đường truyền để bảo đảm cho hệ thống các thiết bị thông tin liên lạc của phòng trực cứu nạn hoạt động 24/7 được xác định theo Bảng 4.

    Bảng 4 Định mức kênh đường truyền

    Stt

    Loi kênh

    Yêu cầu kỹ thuật

    Số lượng

    1

    Đường truyền Internet FTTH

    35 Mbps

    12

    3. Định mức tối đa tiêu hao nhiên liệu đối với máy phát điện, ô tô phục vụ công tác TKCN

    3.1. Định mức tối đa tiêu hao đối với máy phát điện bờ:

    Bảng 5 Định mức tiêu hao nhiên liệu đối với máy phát điện bờ

    TT

    TÊN THIẾT BỊ

    Số lượng

    Công suất
    (kW)

    Loại nhiên liu

    Định mức
    (t/h)

    Nhiên liệu

    Dầu nhờn
    (%)

    1

    Máy phát điện 50 kVA

    4

    40

    Dầu Diesel

    9,8

    1,8

    2

    Máy phát điện 15 kVA

    2

    12

    Dầu Diesel

    6,8

    1,8

    3.2. Định mức tối đa tiêu hao nhiên liệu đối với ô tô phục vụ công tác TKCN

    3.2.1. Định mức tiêu hao nhiên liệu

    Bảng 6 Định mức tiêu hao nhiên liệu tối đa với ô tô phục vụ tìm kiếm cứu nạn

    STT

    Loại ô tô

    Năm sản xuất

    Số lượng

    Loi nhiên liệu

    Đnh mức nhiên liệu
    (lít/100km)

    1

    TOYOTA COROLLA

    1997

    1

    Xăng

    14,5

    2

    ISUZU TROOPER

    1999

    1

    Xăng

    23

    3

    TOYOTA FORTUNER

    2013

    1

    Xăng

    22

    4

    FORD EVEREST

    2008

    3

    Dầu D.O 0,05%S

    15

    5

    MITSUBISHI PAJEROL

    2005

    1

    Xăng

    21

    6

    Xe tải MOTOR CỬU LONG

    2008

    3

    Dầu D.O 0,05 %S

    20,5

    3.2.2. Định mức tiêu hao dầu nhờn

    - Tiêu hao dầu nhờn của ô tô 4 chỗ ngồi và 7 chỗ ngồi được xác định bằng 1% lượng tiêu hao nhiên liệu.

    - Tiêu hao dầu nhờn của xe tải được xác định bằng 2% tiêu hao nhiên liệu.

    - Tiêu hao dầu truyền động của ô tô được xác định bằng 0,8% tiêu hao nhiên liệu.

    4. Định mức tối đa phụ tùng thay thế đối với tàu, ca nô TKCN.

    4.1. Định mức tối đa phụ tùng thay thế đối với tàu TKCN

    Định mức tối đa phụ tùng thay thế hàng năm đối với tàu TKCN được xác định theo Bảng 8.

    4.2. Định mức tối đa phụ tùng thay thế đối với ca nô TKCN

    Định mức tối đa phụ tùng thay thế hàng năm đối với ca nô TKCN được xác định theo Bảng 9.

    Bảng 7 Định mức tiêu hao điện năng tối đa đối với các thiết bị thông tin liên lạc của phòng trực cứu nạn

    Stt

    Hạng mục

    Đơn vị

    Tổng slượng

    Công suất
    (Kw)

    Trạng thái sẵn sàng

    Trạng thái hoạt động

    Điện năng tiêu thụ/năm
    (Kwh)

    Tổn hao/ năm
    (Kwh)

    Tổng tiêu hao điện năng tối đa/năm
    (Kwh)

    Số lượng

    Giờ/ ngày

    ĐN/ ngày
    (Kwh)

    Số lượng

    Giờ/ ngày

    ĐN/ ngày
    (Kwh)

     

     

     

    (1)

    (2)

    (3)

    (4)

    (5)

    (6)

    (7)

    (8) = (5)x(6) x (7)x10 %

    (9)

    (10)

    (11) = (5)x(9)x (10)x80%

    (12) = ((8)+(11) )x365

    (13) = (12)x5%

    (14) = (12) + (13)

    1

    Máy VHF

    Bộ

    10

    0,09

     

     

     

    10

    24

    17,28

    6.307,20

    315,36

    6.622,56

    2

    Máy MF/HF

    Bộ

    8

    0,06

     

     

     

    8

    24

    9,216

    3.363,84

    168,19

    3.532,03

    3

    Máy Navtex

    Bộ

    4

    0,012

     

     

     

    4

    24

    0,9216

    336,384

    16,819

    353,203

    4

    Màn Facsimile

    Bộ

    3

    0,24

     

     

     

    3

    24

    13,824

    5.045,76

    252,288

    5.298,05

    5

    Máy Inmarsat

    Bộ

    5

    0,25

     

     

     

    5

    24

    24

    8.760

    438

    9.198

    6

    Thiết bị phụ trợ (ổn áp, biến áp, UPS, hệ thống chiếu sáng)

    Bộ

    5

    0,6

     

     

     

    5

    24

    57,6

    21.024

    1.051,20

    22.075,20

    7

    Máy in

    Bộ

    5

    0,726

    5

    20

    7,26

    5

    4

    11,616

    6.889,74

    344,487

    7.234,23

    8

    Máy Fax

    Bộ

    5

    0,1

    5

    20

    1

    5

    4

    1,6

    949

    47,45

    996

    9

    Máy tính Sarops

    Bộ

    10

    0,465

    10

    20

    9,3

    10

    4

    14,88

    8.825,70

    441,285

    9.266,99

    10

    Máy vi tính

    Bộ

    19

    0,285

    12

    24

    8,208

    7

    24

    38,304

    16.976,88

    848,844

    17.825,72

    11

    Màn hình hiển thị

    Bộ

    10

    0,4

    5

    24

    4,8

    5

    24

    38,4

    15.768

    788,4

    16.556

     

    Tổng

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    98.959

    Bảng 8 Định mức tối đa phụ tùng thay thế hàng năm đối với tàu TKCN

    STT

    TÊN VẬT TƯ
    (Tiếng Anh)

    TÊN VẬT TƯ
    (Tiếng Việt)

    Mã số vật tư

    Đơn vị

    Slượng /tàu

    Tổng số

    Thời gian thay thế
    (năm,giờ)*

    Định mức tối đa
    (Slg/năm)

     

    Tàu SAR 411, SAR 412, SAR 413, SAR 272, SAR 273, SAR 274

     

    Máy chính hiệu MTU S 4000

     

    Cum piston - biên

    1

    Carbon scraper

    Đệm điều chỉnh sơ mi xi lanh

    524 011 01 59

    Chiếc

    24 (*)

    144

    2.5/12500

    58

    2

    Oil control ring

    Séc măng

    012 037 06 18

    Chiếc

    24

    144

    5/15.000

    30

    3

    Taper face comp ring

    Séc măng

    012 037 08 19

    Chiếc

    24

    144

    5/15.000

    30

    4

    Rectanglr-sect ring

    Séc măng

    008 037 56 19

    Chiếc

    24

    144

    5/15000

    30

    5

    Crankshaft align brg upper

    Bạc đầu trục nửa trên

    524 033 25 08

    Chiếc

    02

    12

    10/18000

    1

    6

    Crankshaft align brg lower

    Bạc đầu trục nửa dưới

    524 033 33 07

    Chiếc

    02

    12

    10/18000

    1

    7

    Crankshaft bearing upper

    Bạc trục nửa trên

    524 033 61 01

    Chiếc

    24

    144

    10/18000

    15

    8

    Crankshaft bearing lower

    Bạc trục nửa dưới

    524 033 66 02

    Chiếc

    24

    144

    10/18000

    15

    9

    Crankshaft bearing driving end KS

    Bạc trục

    524 033 27 30

    Chiếc

    02

    12

    10/18000

    1

    10

    Conrod bearing upper

    Bạc biên nửa trên

    524 038 37 10

    Chiếc

    24

    144

    10/18000

    15

    11

    Conrod bearing lower

    Bạc biên nửa dưới

    524 038 27 11

    Chiếc

    24

    144

    10/18000

    15

    12

    Conrod bushing

    Bạc ắc

    524 038 26 50

    Chiếc

    24

    144

    10/18000

    15

    13

    Conrod bolt

    Bu lông biên

    524 038 04 71

    Chiếc

    48

    288

    10/18000

    30

    14

    Sealing ring

    Gioăng sơmi xylanh

    555 011 00 59

    Chiếc

    24

    144

    2.5/12500

    58

    15

    Washer

    Vòng đệm

    524 037 02 76

    Chiếc

    24

    144

    2.5/12500

    58

    16

    Stud

    Buloong (Hai đầu đỡ ổ bạc trục cơ)

    524 011 05 70

    Chiếc

    8

    48

    2.5/12500

    19

    17

    Nut

    Đai ốc (Hai đầu đỡ ổ bạc trục cơ)

    524 011 01 72

    Chiếc

    8

    48

    2.5/12500

    19

     

    Nhóm các chi tiết trên mặt qui lát (Cylinder head group )

    18

    Inlet valve

    Xupáp hút

    524 053 03 01

    Chiếc

    24

    144

    2.5/12500

    58

    19

    Exhaust valve

    Xupáp xả

    524 053 03 05

    Chiếc

    24

    144

    2.5/12500

    58

    20

    Valve spring

    Lò xo xupáp, trong

    524 053 01 52

    Chiếc

    24

    144

    2.5/12500

    58

    21

    Valve spring

    Lò xo xupáp, ngoài

    524 053 01 20

    Chiếc

    24

    144

    2.5/12500

    58

    22

    Valve rotator

    Đế đỡ lò xo xupáp

    000 053 43 35

    Chiếc

    24

    144

    2.5/12500

    58

    23

    Valve collet

    Móng ngựa xupáp

    000 053 09 26

    Chiếc

    24

    144

    2.5/12500

    58

    24

    Gasket

    Gioăng mặt qui lát

    524 016 15 80

    Chiếc

    24

    144

    2.5/12500

    58

    25

    Screw

    Bulông qui lát số 03

    524 990 07 01

    Chiếc

    24

    144

    2.5/12500

    58

    26

    Screw

    Bulông qui lát số 05

    524 016 00 69

    Chiếc

    24

    144

    2.5/12500

    58

    27

    Gasket

    Gioăng đồng mặt qui lát

    524 016 03 19

    Chiếc

    24

    144

    2.5/12500

    58

    28

    Thrush washer

    Vòng đệm (buloong mặt qui lát)

    524 011 00 62

    Chiếc

    24

    144

    2.5/12500

    58

     

    Hệ thống nhiên liệu (Fuel System)

    29

    HP Pump

    Bơm cao áp

    E 526 070 12 01

    Chiếc

    2

    12

    9/7500

    1

    30

    Solenoid

    Cuộn điều khiển bơm cao áp

    869 074 03 89

    Chiếc

    2

    12

    9/7500

    1

    31

    Sealing ring

    Gioăng cuộn điều khiển BCA

    869 997 02 45

    Chiếc

    2

    12

    9/5000

    1

    32

    Injector

    Vòi phun nhiên liệu

    E0010106951

    Chiếc

    24

    144

    5/5000

    29

    33

    O- ring

    Gioăng tròn thân vòi phun

    700 429 021001

    Chiếc

    24

    144

    5/5000

    29

    34

    O- ring

    Gioăng khớp ni với ống cao áp

    700429 037 000

    Chiếc

    24

    144

    5/5000

    29

    35

    Sealing ring

    Gioăng làm kín đầu vòi phun

    000 016 01 19

    Chiếc

    24

    144

    5/5000

    29

    36

    HP line

    Ống dầu cao áp vào vòi phun

    524 070 08 33

    Chiếc

    24

    144

    9/7500

    16

    37

    Easy- change Filter

    Lõi lọc tinh nhiên liệu

    002 092 19 01

    Chiếc

    4

    24

    2.5/12500

    10

    38

    Vent plug

    Nút xả e cho cụm lọc tinh

    000N15 117/1

    Chiếc

    4

    24

    2.5/12500

    10

    39

    Filter element

    Lõi lọc thô nhiên liệu

    000 09251 05

    Chiếc

    4

    24

    2.5/12500

    10

     

    Hệ thống khí nạp (Charge air system)

    0

     

    40

    Air filter

    Phin lọc gió

    018 094 30 02

    Chiếc

    2

    12

    1/5000

    12

    41

    4/2 way valve

    Van điều khiển trên đường gió nạp

    002 540 24 97

    Chiếc

    2

    12

    1/5000

    12

    42

    Diverter valve

    Van khống chế trên đường nạp

    527 090 00 75

    Chiếc

    2

    12

    1/5000

    12

    43

    Actuating Cylinder

    Cum xilanh đóng mở đường xả

    000 098 22 18

    Chiếc

    2

    12

    1/5000

    12

    44

    Starter

    Môtơ khởi động, dãy trái

    005 151 02 01

    Chiếc

    2

    12

    9/5000

    1

    45

    Starter

    Môtơ khởi động, dãy phải

    005 151 10 01

    Chiếc

    2

    12

    9/5000

    1

    46

    Engagement relay

    Rơle khởi động

    869 152 00 02

    Chiếc

    2

    12

    2/10000

    6

    47

    Brush holder

    Cum chổi than, môtơ khởi động

    869 151 00 84

    Chiếc

    2

    12

    2/10000

    6

    48

    Exhaust turbo

    Tua bin tăng áp

    511 020 89 09/44

    Chiếc

    2

    12

    18/12500

    1

     

    Hệ thống dầu nhờn (Lub. Oil system)

    49

    Lube oil pump

    Bơm dầu nhờn

    002 180 34 01

    Chiếc

    2

    12

    9/5000

    1

    50

    Coupling

    Khớp nối mềm bơm LO độc lập

    869 250 00 88

    Chiếc

    2

    12

    2.5/12500

    5

    51

    Oil filter

    Lõi lọc dầu nhờn

    03 184 53 01

    Chiếc

    4

    24

    0.5/2500

    48

    52

    Sealing ring

    Gioăng số 2, cụm lọc LO ly tâm

    869 997 02 73

    Chiếc

    2

    12

    0.5/2500

    24

    53

    Sealing ring

    Gioăng số 1, cụm lọc LO ly tâm

    869 997 02 72

    Chiếc

    2

    12

    0.5/2500

    24

    54

    Gaiter

    Ống lót trống lọc

    859 184 00 01

    Chiếc

    2

    12

    2.5/12500

    5

    55

    Gasket

    Gioăng vách ngăn sinh hàn dầu

    849 997 00 35

    Chiếc

    4

    24

    2.5/12500

    10

     

    Hệ thống làm mát (Cooling Oil system)

    56

    Cir. Water cooling pump

    Bơm nước ngọt tuần hoàn

    E5272001501

    Chiếc

    1

    6

    9/5000

    1

    57

    O - ring

    Gioăng tròn kín dầu, bơm nước

    700 429 130 003

    Chiếc

    1

    6

    1/5000

    6

    58

    Oil seal

    Phớt kín dầu, bơm FW tuần hoàn

    700 386 048 001

    Chiếc

    2

    12

    1/5000

    12

    59

    Rotary seal

    Phớt kín nước, bơm FW tuần hoàn

    849 201 00 01

    Chiếc

    2

    12

    1/5000

    12

    60

    Rubber ring

    Ống lót số 2, cụm S/ hàn nước ngọt

    004 997 13 41

    Chiếc

    2

    12

    2.5/12500

    5

    61

    Rubber ring

    Ống lót số 14, cụm S/ hàn nước ngọt

    004 997 13 41

    Chiếc

    1

    6

    2.5/12500

    2

    62

    Gasket

    Gioăng vách ngăn sinh hàn nước

    849 997 00 65

    Chiếc

    4

    24

    2.5/12500

    10

    63

    Gasket

    Gioăng vách ngăn sinh hàn nước

    849 997 00 65

    Chiếc

    4

    24

    2.5/12500

    10

    64

    Sealing ring

    Gioăng đồng ống nước biển

    007 603 045 101

    Chiếc

    2

    12

    2.5/12500

    5

    65

    Seawater pump

    Bơm nước biển

    E527 200 11 01

    Chiếc

    1

    6

    9/5000

    1

    66

    O - ring

    Gioăng kín dầu, bơm nước biển

    700 429 130 003

    Chiếc

    1

    6

    1/5000

    6

    67

    Oil seal

    Phớt kín dầu, bơm nước bin

    700 836 048 001

    Chiếc

    2

    12

    1/5000

    12

    68

    Rotary seal

    Phớt kín nước, bơm nước biển

    001 201 01 19

    Chiếc

    2

    12

    1/5000

    12

     

    Các cảm biến (sensors)

    69

    Cooling level, F33

    Báo mức nước làm mát

    000 535 51 03

    Chiếc

    1

    6

    1/5000

    6

    70

    Leakage feul level, F46

    Báo mức dầu rò

    000 535 53 03

    Chiếc

    1

    6

    1/5000

    6

    71

    Exhaust Temp. B4.21

    Nhiệt độ khí xả trước tua - bin

    000 535 57 30

    Chiếc

    1

    6

    1/5000

    6

    72

    Coolant temp. B6, intake

    Nhiệt độ nước làm mát và khí nạp

    000 535 64 30

    Chiếc

    1

    6

    1/5000

    6

    73

    Engine speed, cam-shaft

    Vòng quay máy, trục cam

    000 535 75 33

    Chiếc

    1

    6

    1/5000

    6

    74

    Engine speed, crank-shaft

    Vòng quay máy, trục cơ

    000 535 76 33

    Chiếc

    1

    6

    1/5000

    6

    75

    Exhaust Temp. B4.1-B4.8

    Nhiệt độ khí xả trước từng xylanh

    000 535 99 60

    Chiếc

    1

    6

    1/5000

    6

    76

    Crank-case air pressure

    Áp suất trong cácte

    003 535 22 31

    Chiếc

    1

    6

    1/5000

    6

    77

    Lub. Oil pressure, B.5

    Áp lực dầu nhờn

    003 535 25 31

    Chiếc

    1

    6

    1/5000

    6

    78

    Charge air pressure, B.10

    Áp lực khí nạp

    003 535 27 31

    Chiếc

    1

    6

    1/5000

    6

    79

    Fuel pressure, common

    Áp lực nhiên liệu, cao áp

    003 535 39 31

    Chiếc

    1

    6

    1/5000

    6

    80

    Oil refill pump pressure

    Áp lực dầu nhờn bổ sung

    004 535 88 31

    Chiếc

    1

    6

    1/5000

    6

    81

    Raw water pressure B.21

    Áp lực nước biển

    004 535 89 31

    Chiếc

    1

    6

    1/5000

    6

    82

    Speed exhaust Turbo

    Tốc độ tua-bin

    520 530 40 69

    Chiếc

    1

    6

    1/5000

    6

    83

    Fuel press, low press line

    Áp suất nhiên liệu, thấp áp

    520 530 45 31

    Chiếc

    1

    6

    1/5000

    6

    84

    Barring gear, S37.1, S37.2

    Công tắc bảo vệ cơ cấu via máy

    635 H22 706/2

    Chiếc

    1

    6

    1/5000

    6

    85

    Speed sensor

    Cảm biến tốc độ, bộ điều tốc điện

    555 060 01 63

    Chiếc

    1

    6

    1/5000

    6

     

    Hệ thống điều khiển (Control system)

    86

    Display DIS 5-01

    Màn hình hiển thị

    5105381275/S0004

    Chiếc

    4

    24

    9/5000

    3

    87

    Fure 3,0A

    Cầu chì

    001 531 89 86

    Chiếc

    4

    24

    1/5000

    24

    88

    Fure 4,0A

    Cầu chì

    001 531 90 86

    Chiếc

    4

    24

    1/5000

    24

    89

    Fure 30A

    Cầu chì

    001 531 84 86

    Chiếc

    4

    24

    1/5000

    24

    90

    Plug - in board CIB 3-01

    Vi mạch điện tử

    504 530 74 97

    Chiếc

    1

    6

    Theo thực tế

    1

    91

    Relay 12V - 150A

    Rơle khởi động

    002 531 91 60

    Chiếc

    1

    6

    Theo thực tế

    1

    92

    Automatic cutout 8.0A

    Automat

    004 534 60 10

    Chiếc

    1

    6

    Theo thực tế

    1

    93

    Automatic cutout 2.0A

    Automat

    004 534 55 10

    Chiếc

    1

    6

    Theo thực tế

    1

    94

    Relay 24V/4A

    Rơle

    002 531 85 60

    Chiếc

    1

    6

    Theo thực tế

    1

    95

    Relay 24V/30A

    Rơle

    002 531 84 60

    Chiếc

    1

    6

    Theo thực tế

    1

    96

    Fure 1,0A

    Cầu chì

    001 531 87 86

    Chiếc

    4

    24

    Theo thực tế

    4

    97

    Fure 2,0A

    Cầu chì

    001 531 88 86

    Chiếc

    4

    24

    Không xác định

    4

    98

    LED

    Điốt phát quang

    000 531 13 39

    Chiếc

    10

    60

    Không xác định

    10

    99

    LED

    Điốt phát quang

    000 531 14 39

    Chiếc

    10

    60

    Theo thực tế

    10

    100

    Lamp BA7S 28V WS

    Đèn đồng hồ chỉ báo

    000 531 62 88

    Chiếc

    5

    30

    Theo thực tế

    5

    101

    Lamp 24V/12W

    Đèn đồng hồ chỉ báo

    000 531 72 88

    Chiếc

    5

    30

    Theo thực tế

    5

    102

    Lamp

    Đèn đồng hồ chỉ báo

    000 531 87 88

    Chiếc

    2

    12

    Theo thực tế

    2

    103

    Push button

    Nút nhấn

    001 534 18 01

    Chiếc

    5

    30

    Theo thực tế

    5

    104

    Audible alarm

    Còi báo động buồng máy

    500 530 05 01

    Chiếc

    1

    6

    1/3000

    6

     

    Measure / Monitor Mod: LCU (Khối điều khiển)

    105

    Control electronics

    Bộ điều khiển

    527 630 47 00

    Bộ

    2

    12

    Theo thực tế

    2

    106

    Plug - in board CIB 1 - 01

    Vi mạch điện tử

    504 530 78 92

    Chiếc

    2

    12

    Theo thực tế

    2

    107

    Plug - in board SAB 1-02

    Vi mạch điện tử

    529 530 89 12

    Chiếc

    2

    12

    Theo thực tế

    2

    108

    Plug - in board BIB 1 - 02

    Vi mạch điện tử

    529 530 88 12

    Chiếc

    2

    12

    Theo thực tế

    2

    109

    Plug - in board HB 1 - 01

    Vi mạch điện tử

    504 530 98 92

    Chiếc

    2

    12

    Theo thực tế

    2

    110

    Fuse 3,15A/F

    Cầu chì

    001 531 76 86

    Chiếc

    10

    60

    Theo thực tế

    10

     

    Measure / Monitor Mod: LCU (Khối giám sát)

    111

    Plug - in board AIB 1-02

    Vi mạch điện tử

    529 530 93 12

    Chiếc

    2

    12

    Theo thực tế

    2

    112

    Plug - in board BOB 1-01

    Vi mạch điện tử

    504 530 72 92

    Chiếc

    2

    12

    Theo thực tế

    2

     

    Gearbox control Unit GCU: Measure / Monitor Mod REG No. E00629

    113

    Plug - in board BOD 1-02

    Vi mạch điện tử

    529 530 86 12

    Chiếc

    2

    12

    Theo thực tế

    2

    114

    Plug - in board ROB 1-01

    Vi mạch điện tử

    526 530 99 12

    Chiếc

    2

    12

    Theo thực tế

    2

    115

    Plug - in board BIB 2 - 01

    Vi mạch điện tử

    504 300 08 97

    Chiếc

    2

    12

    Theo thực tế

    2

     

    Gearbox control Unit GMU: Measure / Monitor Mod

    116

    Plug-in board MFB1-01/A

    Vi mạch điện tử

    529 530 04 13

    Chiếc

    2

    12

    Theo thực tế

    2

    117

    Trolling Control Unit TCU 7 - 01

    118

    Plug - in board AIB 2 - 02

    Vi mạch điện tử

    529 530 39 12

    Chiếc

    2

    12

    Theo thực tế

    2

    119

    Plug - in board MPU 23-03

    Vi mạch điện tử

    5295308212/S0001

    Chiếc

    2

    12

    Theo thực tế

    2

     

    Hộp s máy chính

     

     

     

     

     

     

     

    120

    Filter element with O-ring

    Lõi lọc dầu nhờn hộp số

    A 338362

    Chiếc

    4

    24

    0.5/1000

    48

    121

    Solenoid, valve control

    Cuộn điều khiển van

    A 550914

    Chiếc

    2

    12

    2.5/12500

    5

    122

    Pressure transmitter

    Cảm biến áp lực dầu điều khiển

    A 934844

    Chiếc

    1

    6

    1/5000

    6

    123

    Pressure switch

    Áp lực dầu thấp

    A 808938

    Chiếc

    1

    6

    1/5000

    6

    124

    Contamination indicator

    Chênh áp tại phin lọc

    A 982885

    Chiếc

    1

    6

    1/5000

    6

    125

    Speed take up

    Tốc độ trục sơ cấp

    A 964077

    Chiếc

    1

    6

    2.5/12500

    2

    126

    Speed take up

    Tốc độ trục thứ cấp

    A 789088

    Chiếc

    1

    6

    2.5/12500

    2

    127

    Speed take up

    Tốc độ trục thứ cấp

    A 789070

    Chiếc

    1

    6

    2.5/12500

    2

    128

    Level sensor

    Phao báo mức

    Dr.No.0-210-673108/B2

    Chiếc

    1

    6

    2.5/12500

    2

    129

    Temp. sensor

    Nhiệt độ dầu cao

    A 632406

    Chiếc

    1

    6

    1/5000

    6

     

    Thiết bị làm kín hệ trục: Kiểu phớt

    130

    Rubber seal element

    Phớt làm kín trục

    GSE 0614

    Chiếc

    2

    12

    2.5/12500

    5

    131

    Garter spring

    Lò xo

    GSV 0614

    Chiếc

    2

    12

    2.5/12500

    5

    132

    Inflatable ring

    Vòng kín nước

    IR 0614

    Chiếc

    1

    6

    2.5/12500

    2

     

    MÁY DIESEL LAI MÁY PHÁT CUMMINS 6BT 5.9 - D (M):

    133

    Screw, slotted set

    Vit điều chỉnh khe hở xupáp 3/8

    3900706

    Chiếc

    4

    24

    1/5000

    24

    134

    Nut, Regular hexagon

    Ốc 6 cạnh khóa vít điều chỉnh khe hở

    203131

    Chiếc

    4

    24

    1/5000

    24

    135

    Belt, V ribbed

    Dây cua roa

    3911560

    Chiếc

    4

    24

    0.5/2500

    48

    136

    Filter, fuel

    Phin lọc tinh nhiên liệu

    390640

    Chiếc

    8

    48

    0.5/2500

    96

    137

    Cartridge, Lub, Oil filter

    Phin lọc dầu nhờn

    3908516

    Chiếc

    6

    36

    0.5/2500

    72

    138

    Filter element, prifilter (Separ SWK - 2000/10/U)

    Phin lọc thô nhiên liệu (separ)

    1030

    Chiếc

    4

    24

    0.5/2500

    48

    139

    Seal, Banjo connector

    Đệm làm kín đường dầu hồi

    3903380

    Chiếc

    6

    36

    1/5000

    36

    140

    Pump, Lub. Oil

    Bơm dầu nhờn

    3924720

    Chiếc

    2

    12

    5/25000

    2

    141

    Screw, connecting rod cap

    Bulông tay biên M11x1.25x59

    3900919

    Chiếc

    4

    24

    2.5/10000

    10

    142

    Bearing, connecting rod

    Bạc tay biên (Đầu to)

    3901170

    Chiếc

    4

    24

    2.5/10000

    10

    143

    Set, piston ring

    Secmăng làm kín

    3802230

    Chiếc

    12

    72

    2.5/10000

    29

    144

    Bushing

    Bạc lót tay biên (Đầu nhỏ)

    3901085

    Chiếc

    4

    24

    2.5/10000

    10

    145

    Injector, fuel (Comples)

    Vòi phun nhiên liệu

    3920532

    Chiếc

    12

    72

    5/25000

    14

    146

    Nozzle, Injector

    Kim phun nhiên liệu

    3903110

    Chiếc

     

    0

    1/5000

    0

    147

    Seal, Injector

    Gioăng đầu vòi phun

    3923261

    Chiếc

    12

    72

    1/5000

    72

    148

    Seal, Valve stern

    Phớt làm kín thân xupáp xả

    3901097

    Chiếc

    6

    36

    2.5/10000

    14

    149

    Seal, Valve stern

    Phớt làm kín thân xupáp hút

    3921640

    Chiếc

    6

    36

    2.5/10000

    14

    150

    Valve, intake

    Xupáp hút

    3920867

    Chiếc

    6

    36

    2.5/10000

    14

    151

    Valve, exhaust

    Xupáp xả

    3920868

    Chiếc

    6

    36

    2.5/10001

    14

    152

    Gasket, Cylinder head

    Đệm làm kín nắp qui lát

    3921394

    Chiếc

    12

    72

    2.5/10001

    29

    153

    Turbo-charger

    Tua-bin tăng áp

    3802289

    Chiếc

    2

    12

    18/90000

    1

    154

    Gasket, Turbo-charger

    Đệm làm kín Tua-bin tăng áp

    3709861

    Chiếc

    2

    12

    2.5/12500

    5

    155

    Stud

    Vit cấy chịu nhiệt

    3818823

    Chiếc

    6

    36

    2.5/12500

    14

    156

    Slinger, Oil

    Phớt kín dầu

    3503662

    Chiếc

    4

    24

    2.5/12500

    10

    157

    Baffle, Oil

    Màng chắn dầu

    3503668

    Chiếc

    2

    12

    2.5/12500

    5

    158

    Shaft & wheel

    Trục + cánh (phần khí xả)

    3519336

    Chiếc

    2

    12

    2.5/12500

    5

    159

    Seal, Split ring

    Vòng làm kín khe hở tua-bin

    3756754

    Chiếc

    2

    12

    2.5/12500

    5

    160

    Pump, Fresh water

    Bơm nước ngọt làm mát máy

    3802358

    Chiếc

    1

    6

    5/25000

    1

    161

    Fleetguard - USA

    Phin lọc dầu nhờn

    LF 3959 FG

    Chiếc

    4

    24

    0.5/2500

    48

    162

    Separ SWK 2000/10

    Phin lọc thô dầu đốt

    1030

    Chiếc

    4

    24

    0.5/2500

    48

    163

    Fuel filter element-Fleetguard-USA

    Phin lọc tinh D.O

    3931063 FG

    Chiếc

    4

    24

    0.5/2500

    48

    164

    T/c air filter

    Phin lọc gió Tua bin tăng áp

    AF 0173500 K

    Chiếc

    4

    24

    0.5/2500

    48

    165

    V belt, V Ribbed

    Dây cua roa

    392028200

    Chiếc

    4

    24

    0.5/2500

    48

    166

    Fresh water cooling pump

    Bơm nước làm mát (nước ngọt)

    3286277

    Chiếc

    1

    6

    5/25000

    1

    167

    Impeller of SHERWOOD PUMP

    Cánh bơm nước biển 1/mát (cánh cao su)

    10615 sherwood

    Chiếc

    4

    24

    2.5/12500

    48

    168

    G/E cooling water Temp' gauge (40-120 độ C)

    Đồng hồ chỉ báo nhiệt độ nước làm mát

     

    Chiếc

    2

    12

    1/5000

    12

    169

    G/E L. O pressure gauge (0-10bar)

    Đồng hồ chỉ báo áp lực dầu nhờn

     

    Chiếc

    2

    12

    1/5000

    12

    170

    Piston ring (standard)

    Bộ xéc măng làm kín

    3802230

    Bộ

    12

    72

    2.5/12500

    29

    171

    Bearing connecting rod

    Bạc

    3901170

    Bộ

    14

    84

    2.5/12500

    34

    172

    Gasket/ Cylinder head

    Zoăng nắp xi lanh

    3921394

    Chiếc

    2

    12

    2.5/12500

    5

    173

    Filter, cartridge

    Phin lọc dầu nhờn

    182801-8028

    Chiếc

    2

    12

    0.5/2500

    24

    174

    Rotor, pump sea water

    Cánh bơm nước biển

     

    Chiếc

    4

    24

    2.5/12500

    10

     

    HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI

     

     

     

    175

    Spare parts kit for Vacuum Toilet

    176

    FD Valve, complete

    Cụm van xả

    054 110 100

    Chiếc

    1

    6

    2.5/12500

    2

    177

    VPC Controller, complete

    Cụm van điều khiển

    101 100 000

    Chiếc

    1

    6

    2.5/12500

    2

    178

    Release button,complete

    Nút nhắn

    100 100 000

    Chiếc

    1

    6

    2.5/12500

    2

    179

    Non - return valve

    Van một chiều

    034 536 900

    Chiếc

    1

    6

    2.5/12500

    2

    180

    Sealingflap, bubber

    Lá van

    101 101 000

    Chiếc

    2

    12

    2.5/12500

    5

    181

    Lifting membrane

     

    050 500 800

    Chiếc

    1

    6

    2.5/12500

    2

    182

    Shut- off membrane

     

    050 501 200

    Chiếc

    2

    12

    2.5/12500

    5

    183

    Membrane lifter

     

    051 501 100

    Chiếc

    4

    24

    2.5/12500

    10

    184

    Seal inlet

     

    037 531 100

    Chiếc

    1

    6

    2.5/12500

    2

    185

    Water supply filter

    Lọc nước cấp

    034 512 300

    Chiếc

    1

    6

    1/5000

    6

     

    Spare parts for grey water tank with ED valve

    186

    ED valve

    Cụm van ED

    052 508 000

    Chiếc

    1

    6

    2.5/12500

    2

    187

    Coil

     

    122 501 900

    Chiếc

    1

    6

    2.5/12500

    2

    188

    Lifting membrane

    Màng lâng

    050 500 800

    Chiếc

    1

    6

    2.5/12500

    2

    189

    Shut- off membrane

    Màng đóng

    050 501 200

    Chiếc

    2

    12

    2.5/12500

    5

    190

    Non - return valve 5017

    Van một chiều

    034 501 700

    Chiếc

    1

    6

    2.5/12500

    2

    191

    Soleniod valve, air 5143

    Van điện từ

    122 502 100

    Chiếc

    1

    6

    2.5/12500

    2

    192

    Seal

    Vòng làm kín

    037 503 800

    Chiếc

    1

    6

    2.5/12500

    2

    193

    Mounting set

     

    036 510 200

    Chiếc

    1

    6

    2.5/12500

    2

    194

    Membrane lifter

     

    051 501 100

    Chiếc

    2

    12

    2.5/12500

    5

    195

    Level switch VPC 2-1.0

    Cảm biến mức

    032 316 360

    Chiếc

    2

    12

    2.5/12500

    5

     

    Spare parts kit for Vacuumarator JETS 15MB-D

    196

    Mechanical seal

    Phớt làm kín

    038 201 500

    Chiếc

    1

    6

    2.5/12500

    2

    197

    Shaft seal

    Làm kín đầu trục

    037 219 240

    Chiếc

    1

    6

    2.5/12500

    2

    198

    O-ring

    Vòng làm kín

    037 219 210

    Chiếc

    1

    6

    2.5/12500

    2

    199

    O-ring

    Vòng làm kín

    037 219 220

    Chiếc

    1

    6

    2.5/12500

    2

    200

    O-ring

    Vòng làm kín

    037 219 200

    Chiếc

    2

    12

    2.5/12500

    5

    201

    O-ring

    Vòng làm kín

    037 219 230

    Chiếc

    1

    6

    2.5/12500

    2

    202

    O-ring

    Vòng làm kín

    037 219 250

    Chiếc

    1

    6

    2.5/12500

    2

    203

    Locating pin

     

    020 207 800

    Chiếc

    1

    6

    2.5/12500

    2

    204

    Rubber flap

     

    037 302 200

    Chiếc

    1

    6

    2.5/12500

    2

    205

    End cover

    Nắp chụp

    029 150 310

    Chiếc

    1

    6

    2.5/12500

    2

    206

    Blade assy. Complete

     

    029 150 450

    Chiếc

    1

    6

    2.5/12500

    2

     

    BẢNG ĐIỆN CHÍNH

    207

    On delay

    Khối trễ của rơle thời gian 130V,50/60Hz

    2839 Telemecanique/ LAZR90M

    Chiếc

    1

    6

    1/5000

    6

    208

    Carlo gavazzi/DUC 01 DB23 500V

    Rơle giám sát điện áp máy phát (quá áp, thấp áp), 240V

    DUC 01 DB23 500V

    Chiếc

    1

    6

    1/5000

    6

    209

    Carlo gavazzi/EFA C230

    Rơle giám sát tần số máy phát 50Hz, 240V

    EFAC230

    Chiếc

    1

    6

    1/5000

    6

    210

    On delay

    Khối tạo trễ của rơle thời gian 0,1-30s

    2838 Telemecanique/ LADT2

    Chiếc

    1

    6

    1/5000

    6

     

    BẢNG ĐIỆN PI/LI BUỒNG MÁY

    211

    Time delay module 0,1-30s 0ff delay

    Bộ tạo trễ

    2839 (Telemecanique/LADR 2)

    Chiếc

    2

    12

    1/5000

    12

    212

    Time delay module 0,1-30s 0ff delay

    Bộ tạo trễ

    2838 (Telemecanique/LADR 3)

    Chiếc

    1

    6

    1/5000

    6

     

    BẢNG ĐIỆN P2/L2 BUỒNG CHÂN VỊT MŨI

    213

    Overload relay

    Rơle quá tải nhiệt 4-6 A

    2846 (Telemecanique/LEAD 10)

    Chiếc

    1

    6

    1/5000

    6

    214

    Time delay module 0,1-30s (on delay)

    Bộ tạo trễ

    2838 (Telemecanique/LEAD 10)

    Chiếc

    1

    6

    1/5000

    6

     

    HỆ THỐNG LÁI

    215

    Pressure switch 0,5-5 bar

    Cảm biến áp lực dầu

    182801-0533

    Chiếc

    1

    6

    1/5000

    6

    216

    Level switch

    Cảm biến mức dầu thủy lực

    LENA-IAIA/FS

    Chiếc

    1

    6

    1/5000

    6

    217

    Overload relay LR2DI, 65-8A

    Rơle báo quá tải

    182901-3873

    Chiếc

    1

    6

    1/5000

    6

    218

    Relay (phase failure/sequence)

    Rơle thứ tự pha, mất pha

    182901-3939 (RM4TG/Telemecanique)

    Chiếc

    1

    6

    1/5000

    6

    219

    Fuse 2A(10x38)

    cầu chì

    Z9028

    Chiếc

    10

    60

    1/5000

    60

    220

    Fuse 4A(5x20)

    cầu chì

    Z9138

    Chiếc

    10

    60

    1/5000

    60

    221

    Fuse 2A(5x20)

    cầu chì

    182901-2202

    Chiếc

    10

    60

    1/5000

    60

    222

    HỆ THỐNG ĐIỀU HOÀ

    223

    Relay (Time off delay 0,1s-10h)

    Rơle thời gian

    KOL312H7MRVP/telemecanique

    Chiếc

    6

    36

    1/5000

    36

    224

    Selenoid valve (33% capacity, 66% capacity unload valve)

    Van điện tử

    018F7363 (220v/230v- 50/60Hz, 10wall- Danfos)

    Chiếc

    6

    36

    1/5000

    36

    225

    Liquid valve

    Van điện từ

    018F1693 (220v/230v- 50/60Hz, 10wall- Danfos)

    Chiếc

    6

    36

    1/5000

    36

    226

    Relay LP-HP pressure control

    Rơle bảo vệ cao áp, thấp áp.

    Type-KP15-Danfos. Cut in low 02...7.5 bar; cut out: High 8...32bar

    Chiếc

    12

    72

    1/5000

    72

    227

    Auxiliary timeblok (on delay 10-

    Khối tạo trễ

    LADT4/telemecanique

    Chiếc

    6

    36

    1/5000

    36

    228

    Auxiliary timeblok (off delay 10-

    Khối tạo trễ

    LADT4/telemecanique

    Chiếc

    6

    36

    1/5000

    36

     

    CHÂN VỊT MŨI (BOWTHRUSTER. FB70-5RD)

    229

    Sensor of return fiher moter....

    Cảm biến

    GMD-K-3000B12 10/250-Germany

    Chiếc

    12

    72

    1/5000

    72

    230

    Sensor of leak fiher pump….

    Cảm biến

    GMD-K-3000B12 10/250-Germany

    Chiếc

    12

    72

    1/5000

    72

     

    TRẠM PHÁT ĐIỆN CUMMIN

     

     

     

    231

    Alarm amunicator

    Bộ báo động kiểm tra

    Minigurad 008-010, 24v DC/praxis

    Chiếc

    6

    36

    1/5000

    36

    232

     

    Bộ kiểm tra giám sát

    DYN3-60030

    Chiếc

    6

    36

    1/5000

    36

    233

    Electronic Governor

    Bộ điều tốc điện tử

    DYNI-10794-002-0-24

    Chiếc

    2

    12

    2,5/12500

    5

    234

    Actuator. 24v

    Bộ điều chỉnh nhiên liệu

    DYNC70025-001-0-24

    Chiếc

    3

    18

    1/5000

    18

    235

    Auto voltage regulator

    Bộ tự động điều chỉnh điện áp máy phát.

    MX341

    Chiếc

    2

    12

    1/5000

    12

    Tàu SAR 27-01

     

    SCANIA DI 14 69 M48E

     

    Hệ thống nhiên liệu:

    1

    Nozzle

    Kim phun

    1351807

    Chiếc

    32

    32

    0.5/2500

    64

    2

    Filter, Fuel

    Phin lọc dầu diesel

    364624

    Cái

    4

    4

    6 tháng/250

    8

    3

    Filter, Fuel turbocharger

    Phin lọc dầu nhờn tua bin

    173171

    Cái

    4

    4

    6 tháng/250

    8

    4

    Oil Pressure sensor

    Cảm biến áp lực dầu hộp số

    MBS 3050060G1409 (0-25Bar)

    Cái

    4

    4

    2.5/12500

    2

    5

    Seal rectangular ring

    Vòng đệm làm kín

    3909356

    Cái

    32

    32

    2.5/12500

    13

    6

    Seal, injector

    Đệm kín

    3900808

    Cái

    32

    32

    2.5/12500

    13

    7

    Gasket

    Đệm làm kín đường dầu hồi vòi phun

    3903380

    Cái

    32

    32

    2.5/12500

    13

     

    Cụm Piston và các hệ thống khác:

    8

    Gasket kit, cylinder head

    Hộp roăng nắp xilanh

    551503

    Hộp

    32

    32

    2.5/12500

    13

    9

    Cylinder head gasket

    Gioăng nắp Xylanh

    1403587

    Cái

    32

    32

    2.5/12500

    13

    10

    Seal

    Vòng làm kín nước Sơ mi xylanh

    1302828

    Cái

    32

    32

    2.5/12500

    13

    11

    O-ring

    Siêu sơ mi Xylanh

    1312934

    Cái

    64

    64

    2.5/12500

    26

    12

    Repair kit, coolant pump

    Hộp phụ kiện bơm nước ngọt

    551477

    Hộp

    4

    4

    0.5/2500

    8

    13

    Gasket

    Roăng sinh hàn gió nước ngọt

    1409888

    Chiếc

    8

    8

    0.5/2500

    16

    14

    Intake valve

    Supáp hút

    352211

    Chiếc

    24

    24

    2.5/12500

    10

    15

    Exhaust valve

    Supáp xả

    1 397521

    Chiếc

    24

    24

    2.5/12500

    10

    16

    Intake valve seat bearing

    Đế supáp hút

    289517

    Chiếc

    24

    24

    2.5/12500

    10

    17

    Exhaust valve seat bearing

    Đế supáp xả

    372972

    Chiếc

    24

    24

    2.5/12500

    10

    18

    Intake valve guide

    Ống dẫn hướng supáp hút

    1 523410/300957

    Chiếc

    24

    24

    2.5/12500

    10

    19

    Exhaust valve guide

    Ống dẫn hướng supáp xả

    1 521209/ 1 398624

    Chiếc

    24

    24

    2.5/12500