hieuluat

Quyết định 1862/QĐ-UBND ban hành bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền Sở Tư pháp Tp.Hà Nội

  • Thuộc tính văn bản

    Cơ quan ban hành:Ủy ban nhân dân TP. Hà NộiSố công báo:Theo văn bản
    Số hiệu:1862/QĐ-UBNDNgày đăng công báo:Đang cập nhật
    Loại văn bản:Quyết địnhNgười ký:Nguyễn Thế Thảo
    Ngày ban hành:22/04/2011Hết hiệu lực:Đang cập nhật
    Áp dụng:22/04/2011Tình trạng hiệu lực:Còn Hiệu lực
    Lĩnh vực:Hành chính, Tư pháp-Hộ tịch
  • ỦY BAN NHÂN DÂN
    THÀNH PHỐ HÀ NỘI
    ---------------
    Số: 1862/QĐ-UBND
    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    -----------------
    Hà Nội, ngày 22 tháng 04 năm 2011
     
    QUYẾT ĐỊNH
    VỀ VIỆC BAN HÀNH BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN
    GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TƯ PHÁP THÀNH PHỐ HÀ NỘI
    --------------------
    CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
     
     
    Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;
    Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về Kiểm soát thủ tục hành chính;
    Căn cứ Nghị quyết số 52/NQ-CP ngày 10 tháng 12 năm 2010 của Chính phủ về việc đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp;
    Căn cứ Quyết định số 30/2007/QĐ-TTg ngày 10 tháng 01 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Đề án Đơn giản hóa thủ tục hành chính trên các lĩnh vực quản lý nhà nước giai đoạn 2007-2010;
    Căn cứ Quyết định số 1412/QĐ-UBND ngày 30 tháng 3 năm 2010 của Chủ tịch UBND Thành phố Hà Nội về việc thông qua phương án đơn giản hóa TTHC thực hiện trên địa bàn Thành phố;
    Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp và Chánh Văn phòng UBND Thành phố,
     
     
    QUYẾT ĐỊNH:
     
     
    Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp Thành phố Hà Nội.
    1. Trường hợp thủ tục hành chính nêu tại Quyết định này được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền sửa đổi, bổ sung hoặc bãi bỏ sau ngày Quyết định này có hiệu lực và các thủ tục hành chính mới được ban hành thì áp dụng đúng quy định của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền và phải cập nhật để công bố.
    2. Trường hợp thủ tục hành chính do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền ban hành nhưng chưa được công bố tại Quyết định này hoặc có sự khác biệt giữa nội dung thủ tục hành chính do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành và thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này thì được áp dụng theo đúng quy định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và phải cập nhật để công bố.
    Điều 2. Sở Tư pháp Hà Nội có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Văn phòng UBND Thành phố thường xuyên cập nhật để trình Chủ tịch UBND Thành phố công bố những thủ tục hành chính nêu tại khoản 1 Điều 1 Quyết định này. Thời hạn cập nhật hoặc loại bỏ thủ tục hành chính này không quá 10 ngày kể từ ngày văn bản quy định thủ tục hành chính có hiệu lực thi hành.
    Đối với các thủ tục hành chính nêu tại khoản 2 Điều 1 Quyết định này, Sở Tư pháp có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Văn phòng UBND thành phố trình Chủ tịch UBND Thành phố công bố trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày phát hiện có sự khác biệt giữa nội dung thủ tục hành chính do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành và thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này hoặc thủ tục hành chính chưa được công bố.
    Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 4610/QĐ-UBND ngày 08 tháng 9 năm 2009 của Chủ tịch UBND Thành phố công bố bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp Thành phố Hà Nội.
    Điều 4. Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, ngành Thành phố, Chủ tịch UBND các quận, huyện, thị xã, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
     

    Nơi nhận:
    - Văn phòng Chính phủ;
    - Cục Kiểm soát Thủ tục hành chính;
    - Bộ Tư pháp;
    - Thường trực: Thành ủy, HĐND TP;
    - Chủ tịch, các PCT UBND TP;
    - Như Điều 4;
    - C/PVP UBND TP;
    - NC, TH; HCTC;
    - Lưu VT, Th.NC (2b).
    CHỦ TỊCH




    Nguyễn Thế Thảo
     
    THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA
    SỞ TƯ PHÁP THÀNH PHỐ HÀ NỘI
    (Ban hành kèm theo Quyết định số 1862/QĐ-UBND ngày 22 tháng 4 năm 2011
    của Chủ tịch UBND Thành phố Hà Nội)
     
    PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
    CỦA SỞ TƯ PHÁP THÀNH PHỐ HÀ NỘI
     

    TT
    Tên thủ tục hành chính
    Ghi chú
    I. Lĩnh vực Hộ tịch
    1
    Bổ sung hộ tịch (đối với những trường hợp đăng ký hộ tịch từ 1911 - đến 31/7/1956 hiện đang lưu giữ tại Sở Tư pháp hoặc những trường hợp đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân thành phố)
    1.
    2
    Cải chính hộ tịch (đối với những trường hợp đăng ký hộ tịch từ 1911 đến 31/7/1956 hiện đang lưu giữ tại Sở Tư pháp)
    2.
    3
    Cấp bản sao các giấy tờ hộ tịch từ sổ hộ tịch có yếu tố nước ngoài
    3.
    4
    Cấp bản sao từ sổ gốc Giấy khai sinh, Giấy chứng tử, Giấy chứng nhận kết hôn từ năm 1911 đến 31/7/1956 hiện đang lưu trữ tại Sở Tư pháp.
    4.
    5
    Cấp lại bản chính Giấy khai sinh (trường hợp đã đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài tại UBND thành phố Hà Nội hoặc từ năm 1911 - đến 31/7/1956 thuộc 36 phố cổ Hà Nội)
    5.
    6
    Cấp lại bản chính Giấy khai sinh có yếu tố nước ngoài
    6.
    7
    Đăng ký giám hộ có yếu tố nước ngoài
    7.
    8
    Đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài
    8.
    9
    Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài
    9.
    10
    Đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài
    10.
    11
    Đăng ký lại việc sinh có yếu tố nước ngoài
    11.
    12
    Đăng ký lại việc kết hôn có yếu tố nước ngoài
    12.
    13
    Đăng ký lại việc nuôi con nuôi của công dân Việt Nam định cư ở nước ngoài hoặc của người nước ngoài đã đăng ký tại Việt Nam
    13.
    14
    Đăng ký lại việc tử có yếu tố nước ngoài
    14.
    15
    Đăng ký nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài tại Việt Nam (theo thủ tục xin đích danh)
    15.
    16
    Đăng ký nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài tại Việt Nam (theo thủ tục xin không đích danh)
    16.
    17
    Đăng ký việc bổ sung hộ tịch có yếu tố nước ngoài
    17.
    18
    Đăng ký việc cải chính hộ tịch có yếu tố nước ngoài
    18.
    19
    Đăng ký việc nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài
    19.
    20
    Đăng ký việc thay đổi hộ tịch có yếu tố nước ngoài
    20.
    21
    Đăng ký việc thay đổi, chấm dứt giám hộ có yếu tố nước ngoài
    21.
    22
    Đăng ký việc xác định lại dân tộc hộ tịch có yếu tố nước ngoài
    22.
    23
    Đăng ký việc xác định lại giới tính có yếu tố nước ngoài
    23.
    24
    Điều chỉnh hộ tịch có yếu tố nước ngoài
    24.
    25
    Điều chỉnh nội dung trong Sổ hộ tịch và các giấy tờ hộ tịch khác (không phải Sổ đăng ký khai sinh và bản chính Giấy khai sinh từ năm 1911 đến 30/7/1956 hiện đang lưu trữ tại Sở Tư pháp)
    25.
    26
    Ghi vào sổ hộ tịch các việc hộ tịch đã đăng ký tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài các việc sinh, kết hôn, nhận cha, mẹ, con.
    26.
    27
    Thay đổi hộ tịch (những trường hợp đăng ký khai sinh còn lưu giữ tại Sở Tư pháp từ 1911 đến 31/7/1956)
    27.
    28
    Xác định lại dân tộc (đối với những trường hợp đăng ký khai sinh từ 1911 đến 31/7/1956 hiện đang lưu giữ tại Sở Tư pháp)
    28.
    29
    Xác định lại giới tính (đối với những trường hợp đăng ký hộ tịch từ 1911 đến 31/7/1956 hiện đang lưu giữ tại Sở Tư pháp)
    29.
    30
    Ghi vào sổ hộ tịch việc ly hôn đã tiến hành ở nước ngoài
    30.
    II. Lĩnh vực lý lịch tư pháp
    1
    Cấp phiếu Lý lịch tư pháp cho công dân Việt Nam
    31.
    2
    Cấp phiếu Lý lịch tư pháp công dân nước ngoài có thời gian cư trú tại Việt Nam
    32.
    III. Lĩnh vực quốc tịch
    1.
    Nhập quốc tịch Việt Nam
    33.
    2.
    Trở lại quốc tịch Việt Nam
    34.
    3.
    Xác nhận có quốc tịch Việt Nam
    35.
    4.
    Xác nhận là người gốc Việt Nam
    36.
    5.
    Thông báo có quốc tịch Việt Nam
    37.
    6.
    Thôi quốc tịch Việt Nam
    38.
    IV. Lĩnh vực Bổ trợ tư pháp
    1
    Bổ nhiệm công chứng viên đối với người không được miễn đào tạo nghề công chứng
    39.
    2
    Cấp lại giấy đăng ký hoạt động (trường hợp thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của văn phòng công chứng)
    40.
    3
    Cấp thẻ tư vấn viên pháp luật
    41.
    4
    Chấm dứt hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài
    42.
    5
    Chấm dứt hoạt động của Văn phòng công chứng
    43.
    6
    Cung cấp thông tin về nội dung hoạt động của Văn phòng công chứng
    44.
    7
    Đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm tư vấn pháp luật
    45.
    8
    Đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài
    46.
    9
    Đăng ký hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp luật
    47.
    10
    Đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng (đối với Văn phòng do hai công chứng viên trở lên thành lập)
    48.
    11
    Đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng (đối với Văn phòng do một công chứng viên thành lập)
    49.
    12
    Hủy bỏ quyết định tạm đình chỉ hành nghề công chứng
    50.
    13
    Tạm đình chỉ hành nghề công chứng
    51.
    14
    Thành lập Văn phòng công chứng (đối với Văn phòng do hai công chứng viên thành lập)
    52.
    15
    Thành lập Văn phòng công chứng (đối với Văn phòng do một công chứng viên trở lên thành lập)
    53.
    16
    Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp luật, Chi nhánh Trung tâm tư vấn pháp luật
    54.
    17
    Thủ tục bổ nhiệm, cấp thẻ giám định viên tư pháp
    55.
    18
    Thủ tục miễn nhiệm và thu hồi thẻ giám định viên tư pháp
    56.
    19
    Cầm cố tài sản
    57.
    20
    Cấp bản sao văn bản công chứng
    58.
    21
    Công chứng đấu giá tài sản
    59.
    22
    Công chứng di chúc
    60.
    23
    Công chứng giấy ủy quyền
    61.
    24
    Công chứng hợp đồng cho mượn, cho ở nhờ nhà ở
    62.
    25
    Công chứng hợp đồng chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp
    63.
    26
    Công chứng hợp đồng chuyển nhượng quyền sở hữu động sản
    64.
    27
    Công chứng hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất
    65.
    28
    Công chứng hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất
    66.
    29
    Công chứng hợp đồng đổi nhà ở
    67.
    30
    Công chứng hợp đồng góp vốn bằng
    68.
    31
    Công chứng hợp đồng góp vốn bằng quyền sử dụng đất
    69.
    32
    Công chứng hợp đồng góp vốn bằng quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất
    70.
    33
    Công chứng hợp đồng mua bán nhà ở
    71.
    34
    Công chứng hợp đồng tặng cho nhà ở
    72.
    35
    Công chứng hợp đồng tặng cho quyền sử dụng đất
    73.
    36
    Công chứng hợp đồng tặng cho quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất
    74.
    37
    Công chứng hợp đồng thế chấp nhà ở
    75.
    38
    Công chứng hợp đồng thế chấp quyền sử dụng đất
    76.
    39
    Công chứng hợp đồng thế chấp quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất
    77.
    40
    Công chứng hợp đồng thế chấp tài sản hình thành trong tương lai mà tài sản đó gắn liền với đất
    78.
    41
    Công chứng hợp đồng thuê nhà ở
    79.
    42
    Công chứng hợp đồng thuê quyền sử dụng đất
    80.
    43
    Công chứng hợp đồng thuê quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất
    81.
    44
    Công chứng hợp đồng ủy quyền
    82.
    45
    Công chứng hợp đồng, giao dịch đã được soạn thảo sẵn
    83.
    46
    Công chứng hợp đồng, giao dịch do công chứng viên soạn thảo theo đề nghị của người yêu cầu công chứng
    84.
    47
    Công chứng hủy bỏ thỏa thuận phân chia di sản
    85.
    48
    Công chứng hủy bỏ văn bản từ chối nhận di sản
    86.
    49
    Công chứng sửa đổi, bổ sung, thay thế, hủy bỏ di chúc
    87.
    50
    Công chứng văn bản khai nhận di sản
    88.
    51
    Công chứng văn bản nhường di sản thừa kế
    89.
    52
    Công chứng văn bản thỏa thuận phân chia di sản
    90.
    53
    Công chứng văn bản từ chối nhận di sản
    91.
    54
    Công chứng văn bản từ chối nhận di sản thừa kế
    92.
    55
    Công chứng việc hủy bỏ hợp đồng, giao dịch
    93.
    56
    Công chứng việc sửa đổi, bổ sung hợp đồng, giao dịch
    94.
    57
    Nhận lưu giữ di chúc, công bố di chúc
    95.
    58
    Cấp Giấy đăng ký hành nghề cho chi nhánh của tổ chức hành nghề luật sư nước ngoài
    96.
    59
    Cấp Giấy đăng ký hoạt động cho chi nhánh của Công ty luật nước ngoài
    97.
    60
    Cấp Giấy đăng ký hoạt động cho chi nhánh của tổ chức hành nghề luật sư
    98.
    61
    Cấp Giấy đăng ký hoạt động cho công ty luật trách nhiệm hữu hạn một trăm phần trăm vốn nước ngoài, công ty luật trách nhiệm hữu hạn dưới hình thức liên doanh.
    99.
    62
    Cấp Giấy đăng ký hoạt động của công ty luật hợp danh hoặc công ty luật trách nhiệm hữu hạn
    100.
    63
    Cấp Giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng Luật sư
    101.
    64
    Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động cho chi nhánh công ty luật nước ngoài do bị mất, bị rách, bị cháy hoặc tiêu hủy dưới hình thức khác
    102.
    65
    Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động cho tổ chức hành nghề luật sư khi thay đổi nội dung đăng ký hoạt động
    103.
    66
    Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động do thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh của tổ chức hành nghề luật sư nước ngoài
    104.
    67
    Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động do thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của công ty luật nước ngoài
    105.
    68
    Chuyển đổi Công ty luật trách nhiệm hữu hạn một thành viên sang Công ty luật trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, chuyển đổi công ty luật trách nhiệm hữu hạn hai thành viên sang công ty TNHH một thành viên
    106.
    69
    Đăng ký hành nghề luật sư với tư cách cá nhân
    107.
    70
    Phê chuẩn Điều lệ Đoàn luật sư
    108.
    71
    Phê chuẩn kết quả Đại hội Đoàn luật sư
    109.
    72
    Thành lập Đoàn luật sư
    110.
    73
    Thành lập văn phòng giao dịch của tổ chức hành nghề luật sư
    111.
    74
    Tổ chức Đại hội nhiệm kỳ Đoàn luật sư
    112.
    IV. Lĩnh vực Trợ giúp pháp lý
    1
    Cấp lại thẻ Cộng tác viên trợ giúp pháp lý
    113.
    2
    Chấm dứt hợp đồng giữa Trung tâm với cộng tác viên
    114.
    3
    Chấm dứt tham gia trợ giúp pháp lý của các tổ chức hành nghệ luật sư, tổ chức tư vấn pháp luật
    115.
    4
    Chuyển vụ việc trợ giúp pháp lý cho Trung tâm trợ giúp pháp lý khác
    116.
    5
    Đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý
    117.
    6
    Công nhận và cấp thẻ Cộng tác viên trợ giúp pháp lý
    118.
    7
    Khiếu nại về việc từ chối vụ việc trợ giúp pháp lý; không thực hiện trợ giúp pháp lý, thay đổi người thực hiện trợ giúp pháp lý
    119.
    8
    Kiến nghị về việc giải quyết vụ việc trợ giúp pháp lý
    120.
    9
    Ký hợp đồng cộng tác giữa Giám đốc Trung tâm với cộng tác viên
    121.
    10
    Thành lập chi nhánh trợ giúp pháp lý
    122.
    11
    Thay đổi Giấy đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý
    123.
    12
    Thay đổi người tham gia đại diện ngoài tố tụng
    124.
    13
    Thay đổi, bổ sung hợp đồng cộng tác giữa Trung tâm với cộng tác viên
    125.
    14
    Thay thế Trợ giúp viên pháp lý/ Luật sư/ cộng tác viên tham gia tố tụng
    126.
    15
    Thu hồi Giấy đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý
    127.
    16
    Thu hồi thẻ Cộng tác viên trợ giúp pháp lý
    128.
    17
    Thực hiện trợ giúp pháp lý bằng hình thức hòa giải
    129.
    18
    Thực hiện trợ giúp pháp lý bằng hình thức tham gia đại diện ngoài tố tụng
    130.
    19
    Thực hiện trợ giúp pháp lý bằng hình thức tham gia tố tụng
    131
    20
    Thực hiện trợ giúp pháp lý bằng hình thức tư vấn pháp luật
    132.
    21
    Từ chối hoặc không tiếp tục thực hiện trợ giúp pháp lý
    133.
    22
    Yêu cầu/ đề nghị trợ giúp pháp lý
    134.
    V. Lĩnh vực Bán đấu giá tài sản
    1
    Bán đấu giá bất động sản
    135.
    2
    Bán đấu giá tài sản là động sản
    136.
    VI. Các lĩnh vực tư pháp khác
    1
    Giải quyết khiếu nại liên quan đến lĩnh vực tư pháp
    137.
    2
    Giải quyết tố cáo liên quan đến lĩnh vực tư pháp
    138.
     
    FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
  • Không có văn bản liên quan.

  • Hiệu lực văn bản

    Hiệu lực liên quan

    Văn bản chưa có liên quan hiệu lực
  • Văn bản đang xem

    Quyết định 1862/QĐ-UBND ban hành bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền Sở Tư pháp Tp.Hà Nội

    In lược đồ
    Cơ quan ban hành:Ủy ban nhân dân TP. Hà Nội
    Số hiệu:1862/QĐ-UBND
    Loại văn bản:Quyết định
    Ngày ban hành:22/04/2011
    Hiệu lực:22/04/2011
    Lĩnh vực:Hành chính, Tư pháp-Hộ tịch
    Ngày công báo:Đang cập nhật
    Số công báo:Theo văn bản
    Người ký:Nguyễn Thế Thảo
    Ngày hết hiệu lực:Đang cập nhật
    Tình trạng:Còn Hiệu lực
  • File văn bản đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Văn bản liên quan

Văn bản mới

X