Tổng đài trực tuyến 19006192
Đặt câu hỏi tư vấn | Cơ quan ban hành: | Bộ Khoa học và Công nghệ | Số công báo: | Theo văn bản |
| Số hiệu: | 944/QĐ-BKHCN | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Trần Việt Thanh |
| Ngày ban hành: | 22/04/2016 | Hết hiệu lực: | Đang cập nhật |
| Áp dụng: | 22/04/2016 | Tình trạng hiệu lực: | Còn Hiệu lực |
| Lĩnh vực: | Khoa học-Công nghệ |
BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ ------- Số: 944/QĐ-BKHCN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- Hà Nội, ngày 22 tháng 04 năm 2016 |
Nơi nhận: - Như Điều 3; - Lưu: VT, TĐC. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Trần Việt Thanh |
TT | Tên nhiệm vụ | Định hướng Mục tiêu | Yêu cầu đối với kết quả | Thời gian thực hiện | Phương thức tổ chức thực hiện |
1 | Áp dụng Điểm các hệ thống quản lý, mô hình, công cụ cải tiến năng suất chất lượng tại các Tổng công ty | Nâng cao hiệu quả hoạt động sản xuất kinh doanh của Tổng công ty thông qua áp dụng các hệ thống quản lý, mô hình, công cụ cải tiến năng suất chất lượng tiên tiến | - Báo cáo khảo sát, đánh giá thực trạng năng suất chất lượng tại 02 Tổng công ty được lựa chọn (ngành hàng khác nhau); - Tư vấn, hướng dẫn áp dụng thành công các hệ thống quản lý, mô hình, công cụ cải tiến năng suất chất lượng tại 02 Tổng công ty, với yêu cầu: + Phạm vi áp dụng: các lĩnh vực sản xuất, kinh doanh chính ở tất cả các đơn vị trong Tổng cục ty; + Đo lường, đánh giá được kết quả, hiệu quả sau khi áp dụng bằng các chỉ tiêu năng suất, chất lượng cụ thể: nâng cao năng suất lao động; cải thiện chất lượng sản phẩm, hàng hóa; giảm lãng phí, chi phí; nâng cao năng lực cạnh tranh.. (đánh giá, so sánh với trước khi thực hiện Dự án); + Có giải pháp duy trì bền vững việc áp dụng các hệ thống, công cụ tại Tổng công ty sau khi Dự án kết thúc; + Các hệ thống quản lý được đánh giá, chứng nhận của tổ chức chứng nhận độc lập; + Là mô hình Điểm để chia sẻ cho các Tổng công ty, doanh nghiệp khác. - Hội thảo báo cáo kết quả, chia sẻ kinh nghiệm (01 hội thảo); - Có ít nhất 01 Bài báo về kết quả triển khai/các nội dung liên quan đăng trên Báo/tạp chí chuyên ngành. Lưu ý: Hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn/xét giao trực tiếp nhiệm vụ phải có văn bản xác nhận tham gia, phối hợp thực hiện của Tổng công ty được lựa chọn; Doanh nghiệp thụ hưởng đối ứng kinh phí để thực hiện dự án. | 24 tháng | Tuyển chọn |
2 | Áp dụng Điểm mô hình Lean Six Sigma (LSS) vào doanh nghiệp Việt Nam | Áp dụng thành công Lean Six Sigma vào một số doanh nghiệp Việt Nam; tạo tiền đề nhân rộng áp dụng góp phần nâng cao năng suất và chất lượng của doanh nghiệp | - Báo cáo khảo sát, lựa chọn doanh nghiệp phù hợp tham gia dự án; - Tư vấn, hướng dẫn áp dụng thành công LSS cho 05 doanh nghiệp, với yêu cầu: + Phạm vi áp dụng: các lĩnh vực sản xuất kinh doanh chính của doanh nghiệp; + Đo lường, đánh giá được kết quả, hiệu quả sau khi áp dụng bằng các chỉ tiêu năng suất, chất lượng cụ thể: nâng cao năng suất lao động; cải thiện chất lượng sản phẩm, hàng hóa; giảm lãng phí, chi phí; nâng cao năng lực cạnh tranh.. (đánh giá, so sánh với trước khi thực hiện Dự án); + Có giải pháp giúp duy trì bền vững việc áp dụng LSS tại doanh nghiệp sau khi nhiệm vụ kết thúc; + Là mô hình Điểm để chia sẻ, nhân rộng cho các doanh nghiệp khác. - Báo cáo đề xuất phương án nhân rộng; - Hội thảo báo cáo kết quả, chia sẻ kinh nghiệm và phương án nhân rộng (01 hội thảo); - Có ít nhất 01 Bài báo về kết quả triển khai/các nội dung liên quan đăng trên Báo/tạp chí chuyên ngành. Lưu ý: Doanh nghiệp thụ hưởng đối ứng kinh phí để thực hiện dự án. | 24 tháng | Tuyển chọn |
3 | Áp dụng mô hình Nhóm huấn luyện (TWI) vào doanh nghiệp Việt Nam | Xây dựng các mô hình Điểm về áp dụng TWI; tạo tiền đề nhân rộng áp dụng TWI cho các doanh nghiệp Việt Nam, góp phần nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm, hàng hóa của doanh nghiệp | - Báo cáo khảo sát, lựa chọn doanh nghiệp phù hợp tham gia dự án; - Tư vấn, hướng dẫn áp dụng thành công mô hình TWI tại 30 doanh nghiệp với yêu cầu: + Phạm vi áp dụng: các lĩnh vực sản xuất, kinh doanh chính của doanh nghiệp; + Đo lường, đánh giá được kết quả, hiệu quả sau khi áp dụng bằng các chỉ tiêu năng suất, chất lượng cụ thể: nâng cao năng suất lao động; cải thiện chất lượng sản phẩm, hàng hóa; giảm lãng phí, chi phí; nâng cao năng lực cạnh tranh.. (đánh giá, so sánh với trước khi thực hiện Dự án); + Có giải pháp giúp duy trì bền vững việc áp dụng TWI tại doanh nghiệp sau khi nhiệm vụ kết thúc; + Là mô hình Điểm để chia sẻ, nhân rộng cho các doanh nghiệp khác. - Hội thảo báo cáo kết quả, chia sẻ kinh nghiệm và phương án nhân rộng (01 hội thảo); - Có ít nhất 01 Bài báo về kết quả triển khai/các nội dung liên quan đăng trên Báo/tạp chí chuyên ngành. Lưu ý: Doanh nghiệp thụ hưởng đối ứng kinh phí để thực hiện dự án. | 24 tháng | Tuyển chọn |
Không có văn bản liên quan. |
| Cơ quan ban hành: | Bộ Khoa học và Công nghệ |
| Số hiệu: | 944/QĐ-BKHCN |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 22/04/2016 |
| Hiệu lực: | 22/04/2016 |
| Lĩnh vực: | Khoa học-Công nghệ |
| Ngày công báo: | Đang cập nhật |
| Số công báo: | Theo văn bản |
| Người ký: | Trần Việt Thanh |
| Ngày hết hiệu lực: | Đang cập nhật |
| Tình trạng: | Còn Hiệu lực |
File văn bản đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!