hieuluat

Quyết định 1551/QĐ-UBND Kế hoạch tổng thể Dự án cạnh tranh ngành chăn nuôi tỉnh Lâm Đồng giai đoạn 2016-2018

  • Thuộc tính văn bản

    Cơ quan ban hành:Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm ĐồngSố công báo:Theo văn bản
    Số hiệu:1551/QĐ-UBNDNgày đăng công báo:Đang cập nhật
    Loại văn bản:Quyết địnhNgười ký:Phạm S
    Ngày ban hành:13/07/2016Hết hiệu lực:Đang cập nhật
    Áp dụng:13/07/2016Tình trạng hiệu lực:Còn Hiệu lực
    Lĩnh vực:Nông nghiệp-Lâm nghiệp
  • ỦY BAN NHÂN DÂN
    TỈNH
    LÂM ĐỒNG
    -------
    Số: 1551/QĐ-UBND
    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ---------------
    Lâm Đồng, ngày 13 tháng 07 năm 2016
     
     
    ----------------------
    CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
     
    Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
    Căn cứ Quyết định số 318/QĐ-BNN-KH ngày 04/12/2010 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc phê duyệt kế hoạch tổng thể Dự án cạnh tranh ngành chăn nuôi và an toàn thực phẩm;
    Căn cứ Quyết định số 1962/QĐ-BNN-HTQT ngày 27/5/2015 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc phê duyệt báo cáo nghiên cứu khả thi khoản vay bổ sung Dự án cạnh tranh ngành chăn nuôi và an toàn thực phẩm vay vốn Ngân hàng Thế giới (WB);
    Căn cứ Văn bản số 1483/DANN-LIFSAP ngày 21/6/2016 của Ban quản lý các dự án nông nghiệp về kế hoạch tổng thể khoản vay bổ sung dự án LIFSAP tỉnh Lâm Đồng;
    Xét Tờ trình số 152/TTr-SNN ngày 06/7/2016 của Sở Nông nghiệp và Phát trin nông thôn về việc phê duyệt kế hoạch tổng thể Dự án cạnh tranh ngành chăn nuôi và an toàn thực phẩm tỉnh Lâm Đồng giai đoạn 2016-2018,
     
    QUYẾT ĐỊNH:
     
    Điều 1. Phê duyệt kế hoạch tổng thể Dự án cạnh tranh ngành chăn nuôi và an toàn thực phẩm tỉnh Lâm Đồng giai đoạn 2016-2018, với nội dung chính như sau:
    1. Tổng vốn kế hoạch: 79.404,6 triệu đồng, tương đương 3.609.300 USD, trong đó:
    a) Vốn nước ngoài: 62.794,6 triệu đồng;
    b) Vốn đối ứng ngân sách tỉnh: 5.390 triệu đồng;
    c) Vốn tư nhân: 11.220 triệu đồng.
    2. Chi tiết theo hợp phần:
    a) Hợp phần A - Hỗ trợ sản xuất chăn nuôi nông hộ gắn kết thị trường: 73.464,6 triệu đồng;
    b) Hp phần C - Quản lý dự án và đánh giá, giám sát: 5.940 triệu đồng;
    3. Chi tiết theo hạng mục đầu tư:
    - Xây lắp: 22.000 triệu đồng.
    - Hàng hóa thiết bị: 9.900 triệu đồng.
    - Đào tạo, hội thảo: 2.123 triệu đồng.
    - Dịch vụ tư vấn: 3.383,6 triệu đồng.
    - Khoản tài trợ nhỏ: 26.620 triệu đồng.
    - Các hoạt động: 1.980 triệu đồng.
    - Dịch vụ phát triển chăn nuôi và thú y: 7.788 triệu đồng.
    - Chi hoạt động tăng thêm: 5.610 triệu đồng.
    (Tỷ giá quy đổi giữa đồng Việt Nam và dollar Mỹ tạm tính: 22.000 đồng/USD)
    Chi tiết theo Phụ lục I, II, III đính kèm.
    Điều 2. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm chỉ đạo Ban quản lý Dự án cạnh tranh ngành chăn nuôi và an toàn thực phẩm tỉnh tổ chức thực hiện theo đúng quy định của dự án và các quy định hiện hành của Nhà nước có liên quan.
    Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Khoa học và Công nghệ; Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh; Giám đốc Ban quản lý Dự án cạnh tranh ngành chăn nuôi và an toàn thực phm tỉnh và Thủ trưởng các ngành, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành kể từ ngày ký./.
     

    Nơi nhận:
    - CT, các PCT;
    -
    BQL các DANN-B NN&PTNT;
    - Như điều 3;
    -
    Lưu: VT, NN, TC;
    KT. CHỦ TỊCH
    PHÓ CHỦ TỊCH




    Phạm S
     
     

    Kế hoạch tổng thể giai đoạn 2016 - 2018 - Dự án cạnh tranh ngành Chăn nuôi và an toàn thực phẩm tỉnh Lâm Đồng
    (Kèm theo Quyết định số 1551/QĐ-UBND ngày 13/7/2016 của UBND tỉnh Lâm Đng)
     

    TT
    Hạng mục
    Tổng hợp theo hạng mục giải ngân
    Tính theo USD
    Tính theo triu VNĐ
    Tng cộng
    IDA
    Chính phủ
    Tư nhân
    Tng cộng
    EDA
    Chính phủ
    Tư nhân
    I
    Hợp phần A: Hỗ trợ sản xuất chăn nuôi nông hộ gắn kết thị trường
    3.339.300
    2.704.300
    125.000
    510.000
    73.464,6
    59.494,6
    2.750,0
    11.220,0
    A_1
    Khuyến khích thực hành chăn nuôi an toàn trong các vùng ưu tiên
    1.568.300
    1.058.300
    -
    510.000
    34.502,6
    23.282,6
    -
    11.220,0
    A_2
    Thí điểm khu quy hoạch chăn nuôi
    -
    -
    -
    -
    -
    -
    -
    -
    A_3
    Nâng cấp các lò mổ và chợ thực phẩm tươi sống
    1.771.000
    1.646.000
    125.000
    -
    38.962,0
    36.212,0
    2.750,0
    -
    II
    Hợp phn C: Quản lý dự án và Giám sát đánh giá
    270.000
    150.000
    120.000
    -
    5.940,0
    3.300,0
    2.640,0
    -
    C_1
    Quản lý dự án
    51.600
    39.600
    12.000
    -
    1.135,2
    871,2
    264,0
    -
    C_2
    Giám sát đánh giá
    218.400
    110.400
    108.000
    -
    4.804,8
    2.428,8
    2.376,0
    -
     
    Tổng cộng
    3.609.300
    2.854.300
    245.000
    510.000
    79.404,6
    62.794,6
    5.390,0
    11.220,0
     
     

    Kế hoạch tổng thể giai đoạn 2016 - 2018 - Dự án cạnh tranh ngành Chăn nuôi và an toàn thực phẩm tỉnh Lâm Đồng
    (Kèm theo Quyết định số 1551/QĐ-UBND ngày 13/7/2016 của UBND tỉnh Lâm Đng)
     

    TT
    Hạng mục
    Tổng hợp theo hạng mục giải ngân
    Tính theo USD
    Tính theo triu VNĐ
    Tổng cộng
    IDA
    Chính phủ
    Tư nhân
    Tổng cộng
    IDA
    Chính phủ
    Tư nhân
    1
    Xây lắp
    1.000.000
    1.000.000
    -
    -
    22.000,0
    22.000,0
    -
    -
    2
    Hàng hóa và thiết bị
    450.000
    450.000
    -
    -
    9.900,0
    9.900,0
    -
    -
    3
    Đào to và hi thảo
    96.500
    81.500
    15.000
    -
    2.123,0
    1.793,0
    330,0
    -
    4
    Dch vtư vấn
    153.800
    28.800
    125.000
    -
    3.383,6
    633,6
    2.750,0
    -
    4,1
    Tư vấn trong nước
    28.800
    28.800
    -
    -
    633,6
    633,6
    -
    -
    4,2
    Tư vấn thiết kế và giám sát công trình xây lắp
    125.000
    -
    125.000
    -
    2.750,0
    -
    2.750,0
    -
    5
    Các khoản tài trnhỏ
    1.210.000
    700.000
    -
    510.000
    26.620,0
    15.400,0
    -
    11.220,0
    5,1
    Hỗ trợ xử lý chất thải chăn nuôi
    700.000
    190.000
    510.000
    15.400,0
    4.180,0
    -
    11.220,0
    5,2
    Nâng cấp cơ sở giết mổ
    150.000
    150.000
    -
    -
    3.300,0
    3.300,0
    -
    -
    5,3
    Hỗ trợ Tổ hợp tác và Hợp tác xã
    360.000
    360.000
    -
    -
    7.920,0
    7.920,0
    -
    -
    6
    Chi hoạt động
    90.000
    90.000
    -
    -
    1.980,0
    1.980,0
    -
    -
    7
    Dịch vụ phát triển chăn nuôi và thú y
    354.000
    354.000
    -
    -
    7.788,0
    7.788,0
    -
    -
    8
    Chi hoạt động tăng thêm
    255.000
    150.000
    105.000
    -
    5.610,0
    3.300,0
    2.310,0
    -
    8,1
    Lương của nhân viên chính phủ
    30.000
    -
    30.000
    -
    660,0
    -
    660,0
    -
    8,2
    Lương của cán bộ hợp đồng
    90.000
    90.000
    -
    -
    1.980,0
    1.980,0
    -
    -
    8,3
    Chi thường xuyên
    135.000
    60.000
    75.000
    -
    2.970,0
    1.320,0
    1.650,0
    -
     
    Tổng cộng
    3.609.300
    2.854.300
    245.000
    510.000
    79.404,6
    62.794,6
    5.390,0
    11.220,0
     
     

    Kế hoạch tổng thể giai đoạn 2016 - 2018 - Dự án cạnh tranh ngành Chăn nuôi và an toàn thực phẩm tỉnh Lâm Đồng
    (Kèm theo Quyết định số 1551/QĐ-UBND ngày 13/7/2016 của UBND tỉnh Lâm Đng)
     

    Nhóm các hoạt động/các hoạt động
    ĐVT
    Số lượng
    Đơn giá USD
    Tổng (usd)
    Tổng (Triệu VNĐ)
    Hạng mục
    Nguồn vốn
    I
    Hp phần A: Hỗ trsản xuất chăn nuôi nông hộ gn kết thị trường
     
     
     
    3.339.300
    73.464,6
     
     
    1
    Tiểu hp phần A1: Khuyến khích thực hành chăn nuôi an toàn trong các vùng ưu tiên
     
     
     
    1.568.300
    34.502,6
     
     
    (a)
    Thúc đẩy nhân rộng việc áp dụng quy trình GAHP bền vững
     
     
     
    171.900
    3.781,8
     
     
    (a).1
    Nhân rộng áp dụng quy trình GAHP
    Hàng năm
    3
    50.000
    150.000
    3.300,0
    Dịch vụ phát trin chăn nuôi, thú y
    IDA 100%
    (a).2
    Hội thảo hàng năm để phổ biến nhân rộng các kết quả
    Hàng năm
    3
    2.500
    7.500
    165,0
    Đào tạo hội thảo
    IDA 100%
    (a).3
    Tư vn kỹ thuật cho các nhóm về phát triển GAHP
    tháng
    12
    1.200
    14.400
    316,8
    Tư vấn
    IDA 100%
    (b)
    Thiết lập thí điểm mô hình tchức sản xuất mới trong chăn nuôi nông hộ thông qua việc hình thành Tổ Hợp tác và Hợp tác xã GAHP
     
     
     
    431.400
    9.490,8
     
     
    (b).1
    Đào tạo tăng cường năng lực cho Tổ Hợp tác/HTX chăn nuôi
    Hàng năm
    3
    10.000
    30.000
    660,0
    Đào tạo hội thảo
    IDA 100%
    (b).2
    Xây dựng mạng lưới cung cấp dịch vụ tiêu thụ sản phẩm cho các nhóm GAHP
    chiến dịch
    6
    3.000
    18.000
    396,0
    Dịch vụ phát trin chăn nuôi, thú y
    IDA 100%
    (b).3
    Hàng hóa và thiết bị đphục vụ sn xuất và tiêu thụ
    Mô hình
    12
    30.000
    360.000
    7.920,0
    Khoản tài trợ nhỏ
    IDA 100%
    (b).4
    Tư vấn trong nước tăng cường hệ thống quản lý kinh doanh cho các Tổ hp tác/hợp tác xã
    tháng
    12
    1.200
    14.400
    316,8
    Tư vấn
    IDA 100%
    (b).5
    Học tập và đánh giá kinh nghiệm của các thợp tác và hợp tác xã
    Hàng năm
    3
    3.000
    9.000
    198,0
    Đào tạo hội thảo
    IDA 100%
    (c)
    Cải thiện hình thức cung cấp dịch vụ khuyến nông
     
     
     
    142.000
    3.124,0
     
     
    (c).1
    Lấy mẫu huyết thanh, điều tra dịch t và giám sát
    Hàng năm
    3
    12.000
    36.000
    792,0
    Dịch vụ phát triển chăn nuôi, thú y
    IDA 100%
    (c).2
    Hàng hóa và thiết bị phục vụ công tác phòng chống dịch bệnh (bình phun, quần áo bảo hộ, bộ bảo hộ bằng ni lon (PPEs), hóa chất, thuốc sát trùng....)
    Hàng năm
    3
    10.000
    30.000
    660,0
    Hàng hóa thiết bị
    IDA 100%
    (c).3
    Đào tạo tăng cường năng lực quản lý chất lượng giống vật nuôi
    Hàng năm
    3
    2.000
    6.000
    132,0
    Đào tạo hội tho
    IDA 100%
    (c).4
    Hàng hóa thiết bị tăng cường chất lượng giống vật nuôi
    Mô hình
    4
    10.000
    40.000
    880,0
    Hàng hóa thiết bị
    IDA 100%
    (c).5
    Các hoạt động cho hệ thống truy xuất nguồn gốc gia súc
    Hàng năm
    3
    10.000
    30.000
    660,0
    Dịch vụ phát triển chăn nuôi, thú y
    IDA 100%
    (d)
    Quản lý môi trường chất thải chăn nuôi và nâng cao các biện pháp an toàn sinh học
     
     
     
    763.000
    16.786,0
     
     
    (d).1
    Hỗ trợ xây dựng công trình xử lý chất thải cấp nông hộ
    hộ
    800
    800
    640.000
    14.080,0
    Khoản tài trợ nhỏ
    IDA 25%;
    PRI 75%
    (d).2
    Hỗ trợ thí điểm xây dựng công trình sản xuất phân compost cộng đồng
    Công trình
    2
    30.000
    60.000
    1.320,0
    Khoản tài trợ nhỏ
    IDA 50%;
    PRI 50%
    (d).3
    Đào tạo cán bộ tnh về tác động môi trường của sn xuất chăn nuôi và quản lý chất thi
    Hàng năm
    3
    1.000
    3.000
    66,0
    Đào tạo hội thảo
    IDA 100%
    (d).4
    Giám sát định kỳ và đột xuất mức ô nhim (lấy mẫu, phân tích và báo cáo)
    Hàng năm
    3
    10.000
    30.000
    660,0
    Chi hoạt động tăng thêm
    IDA 100%
    (d).5
    Giám sát định kỳ và đột xuất chất lượng thức ăn gia súc (lấy mẫu, phân tích và báo cáo)
    Hàng năm
    3
    10.000
    30.000
    660,0
    Chi hoạt động tăng thêm
    IDA 100%
    (e)
    Đánh giá và chứng nhận các hộ/nhóm/T/HTX GAHP
     
     
     
    60.000
    1.320,0
     
    IDA 100%
    (e).1
    Đánh giá cấp chứng nhận GAHP hàng năm
    Hàng năm
    3
    20.000
    60.000
    1.320,0
    Dịch vụ phát trin chăn nuôi, thú y
    IDA 100%
    2
    Tiểu hp phần A3: Nâng cấp chthực phm và cơ s giết m
     
     
     
    1.771.000
    38.962,0
     
     
    (a)
    Nâng cấp cơ sgiết mổ gia súc, gia cầm
     
     
     
    181.000
    3.982,0
     
     
    (a).1
    Thiết kế
    cơ sở
    5
    5.000
    25.000
    550,0
    Thiết kế giám sát công trình xây lắp
    GOV
    (a).2
    Hỗ trợ nâng cấp cơ sở giết mổ
    cơ sở
    5
    30.000
    150.000
    3.300,0
    Khoản tài trợ nhỏ
    IDA
    (a).3
    Hỗ trợ kỹ thuật, đào tạo và hoạt động
    năm
    3
    2.000
    6.000
    132,0
    Đào tạo hội thảo
    IDA
    (b)
    Kiểm dịch thịt (đối vi chợ và cơ sgiết m)
     
     
     
    135.000
    2.970,0
     
     
    (b).1
    Hàng hóa và thiết bị
    năm
    3
    10.000
    30.000
    660,0
    Hàng hóa thiết bị
    IDA
    (b).2
    Đào tạo cán bộ thú y trong công tác kiểm soát giết mổ và an toàn thực phẩm
    năm
    3
    5.000
    15.000
    330,0
    Đào tạo hội tho
    IDA
    (b).3
    Giám sát và báo cáo
    năm
    3
    10.000
    30.000
    660,0
    Chi hoạt động
    IDA
    (b).4
    Kiểm tra vệ sinh thú y (phụ cấp đi lại, phân tích thịt...)
    năm
    3
    20.000
    60.000
    1.320,0
    Dịch vụ hỗ trợ phát triển chăn nuôi, thú y
    IDA
    (c)
    Nâng cấp chthực phẩm tươi sống
     
     
     
    1.155.000
    25.410,0
     
     
    ©.1
    Thiết kế
    chợ
    10
    5.000
    50.000
    1.100,0
    Thiết kế giám sát công trình xây lắp
    GOV
    ©.2
    Xây dựng
    chợ
    10
    100.000
    1.000.000
    22.000,0
    Xây lắp
    IDA
    ©.3
    Chi phí giám sát công trình xây lắp
    chợ
    10
    5.000
    50.000
    1.100,0
    Thiết kế giám sát công trình xây lắp
    GOV
    ©.4
    Hàng hóa
    chợ
    10
    5.000
    50.000
    1.100,0
    Hàng hóa thiết bị
    IDA
    ©.5
    Đào tạo vận hành chợ cho BQL và tiểu thương
    chợ
    10
    500
    5.000
    110,0
    Đào to hi tho
    IDA
    (d)
    Xây dựng thương hiệu và quảng bá sản phm
     
     
     
    300.000
    6.600,0
     
     
    (d).1
    Chiến dịch truyền thông
    năm
    3
    100.000
    300.000
    6.600,0
    Hàng hóa
    IDA
    III
    Hp phần C: Quản lý dự án và giám sát đánh giá cấp tỉnh
     
     
     
    270.000
    5.940,0
     
     
    1.
    Chi phí đầu tư
    90.000
    1.980,0
    a
    Đào tạo - Hội tho
    năm
    3
    5.000
    15.000
    330,0
    Đào tạo hội thảo
    GOV
    b
    Hoạt động giám sát đánh giá
    năm
    3
    25.000
    75.000
    1.650,0
    Chi thường xuyên
    GOV
    2. Chi thường xuyên
     
     
     
    180.000
    3.960,0
     
     
    a
    Phụ cấp lương cho cán bộ chính phủ
    năm
    3
    10.000
    30.000
    660,0
    Lương cho cán bộ chính phủ
    GOV
    b
    Lương, phụ cấp lương cho cán bộ hợp đồng
    năm
    3
    30.000
    90.000
    1.980,0
    Chi thường xuyên
    IDA
    c
    Chi hoạt động cho PPMU
    năm
    3
    20.000
    60.000
    1.320,0
    Chi thường xuyên
    IDA
     
    Tổng cộng
     
     
     
    3.609.300
    79.404,6
     
     
     
     
  • Loại liên kết văn bản
    01
    Luật Tổ chức chính quyền địa phương của Quốc hội, số 77/2015/QH13
    Ban hành: 19/06/2015 Hiệu lực: 01/01/2016 Tình trạng: Hết Hiệu lực
    Văn bản căn cứ
  • Hiệu lực văn bản

    Hiệu lực liên quan

    Văn bản chưa có liên quan hiệu lực
  • File văn bản đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Văn bản liên quan

Văn bản mới

X