hieuluat

Thông tư 11/2022/TT-BNNPTNT sửa đổi quy định về TTHC lĩnh vực bảo vệ và kiểm dịch thực vật

  • Thuộc tính văn bản

    Cơ quan ban hành:Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thônSố công báo:737&738-10/2022
    Số hiệu:11/2022/TT-BNNPTNTNgày đăng công báo:01/10/2022
    Loại văn bản:Thông tưNgười ký:Lê Quốc Doanh
    Ngày ban hành:20/09/2022Hết hiệu lực:Đang cập nhật
    Áp dụng:20/09/2022Tình trạng hiệu lực:Còn Hiệu lực
    Lĩnh vực:Nông nghiệp-Lâm nghiệp
  • BỘ NÔNG NGHIỆP
    VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

    _____________

    Số: 11/2022/TT-BNNPTNT

    CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

    __________________________

    Hà Nội, ngày 20 tháng 9 năm 2022

     

     

    THÔNG TƯ

    Sửa đổi, bổ sung một số quy định về thủ tục hành chính trong lĩnh vực bảo vệ và kiểm dịch thực vật

    _________________

     

    Căn cứ Nghị định số 15/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

    Căn cứ Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật năm 2013;

    Căn cứ Luật Quản lý ngoại thương ngày 12 tháng 6 năm 2017;

    Căn cứ Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương;

    Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Bảo vệ thực vật;

    Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số quy định về thủ tục hành chính trong lĩnh vực bảo vệ và kiểm dịch thực vật.

    Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều Thông tư số 21/2015/TT-BNNPTNT ngày 08 tháng 6 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về quản lý thuốc bảo vệ thực vật (sau đây viết tắt là Thông tư số 21/2015/TT-BNNPTNT)

    1. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 2 Điều 21 như sau:

    “b) Bản sao chứng thực hoặc bản sao (mang theo bản chính để đối chiếu) quyết định thành lập hoặc quyết định quy định chức năng, nhiệm vụ về lĩnh vực khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật;”.

    2. Bãi bỏ điểm b khoản 2 Điều 35.

    3. Thay thế Phụ lục X ban hành kèm theo Thông tư số 21/2015/TT-BNNPTNT bằng Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.

    Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số điều Thông tư số 05/2015/TT-BNNPTNT ngày 12 tháng 02 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật (sau đây viết tắt là Thông tư số 05/2015/TT-BNNPTNT)

    1. Bãi bỏ điểm g khoản 1 Điều 5.

    2. Thay thế Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 05/2015/TT-BNNPTNT bằng Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.

    Điều 3. Sửa đổi, bổ sung một số điều Thông tư số 43/2018/TT-BNNPTNT  ngày 28 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định một số nội dung về xuất khẩu, nhập khẩu giống cây trồng, giống vật nuôi, nguồn gen cây trồng; nhập khẩu thuốc bảo vệ thực vật và nhập khẩu vật thể trong Danh mục vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật phải phân tích nguy cơ dịch hại trước khi nhập khẩu vào Việt Nam (sau đây viết tắt là Thông tư số 43/2018/TT-BNNPTNT) 

    1. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 1 Điều 9 như sau:

    “b) Bản sao Hợp đồng thương mại, trừ trường hợp nhập khẩu cho mục đích nghiên cứu, khảo nghiệm, hợp tác quốc tế”.

    2. Bỏ cụm từ “hoặc giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp” tại các điểm a, b, c, d và đ khoản 1 Điều 8; điểm c khoản 1 Điều 9.

    3. Thay thế Mẫu số 01/BVTV, Mẫu số 04/BVTV Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số 43/2018/TT-BNNPTNT bằng Phụ lục III, Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư này.

    Điều 4. Điều khoản thi hành

    1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 9 năm 2022.

    2. Quy định chuyển tiếp

    a) Đối với các hồ sơ đề nghị cấp Quyết định công nhận tổ chức đủ điều kiện thực hiện khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật, Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật đã nộp trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành, thực hiện theo quy định của Thông tư số 21/2015/TT-BNNPTNT;

    b) Đối với các hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật đã nộp trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành, thực hiện theo quy định của Thông tư số 05/2015/TT-BNNPTNT;

    c) Đối với các hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép kiểm dịch thực vật nhập khẩu đối với vật thể trong Danh mục vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật phải phân tích nguy cơ dịch hại trước khi nhập khẩu vào Việt Nam, Giấy phép nhập khẩu thuốc bảo vệ thực vật đã nộp trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành, thực hiện theo quy định của Thông tư số 43/2018/TT-BNNPTNT.

    3. Trong quá trình thực hiện Thông tư này, nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân kịp thời phản ánh về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (qua Cục Bảo vệ thực vật) để xem xét, giải quyết./.

     

    Nơi nhận:

    - Văn phòng Chính phủ;

    - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ;

    - Công báo Chính phủ, Cổng thông tin điện tử Chính phủ;

    - Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra văn bản QPPL);

    - Các tỉnh, TP trực thuộc Trung ương: UBND, Sở NN và PTNT, Chi cục Trồng trọt và BVTV;

    - Các Chi cục Kiểm dịch thực vật vùng thuộc Cục BVTV

    - Bộ Nông nghiệp và PTNT: Bộ trưởng, các Thứ trưởng và các đơn vị thuộc Bộ, Cổng thông tin điện tử của Bộ;

    - Lưu: VT, BVTV.

    KT. BỘ TRƯỞNG
    THỨ TRƯỞNG

     

     

     

     

    Lê Quốc Doanh

     

     

     
     
     

    Phụ lục I

    BẢN THUYẾT MINH

    ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN KHẢO NGHIỆM THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT

    (Ban hành kèm theo Thông tư số 11/2022/TT-BNNPTNT ngày 20 tháng 9 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

    _________________

    CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

    ________________________

    BẢN THUYẾT MINH

    ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN KHẢO NGHIỆM THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT

    Kính gửi: Cục Bảo vệ thực vật

     

    I. THÔNG TIN VỀ TỔ CHỨC

    1. Tên tổ chức:..................................................................................................................

    Địa chỉ:..............................................................................................................................

    Điện thoại:............... Fax:........................ E-mail:.................................................................

    2. Tên người đại diện:.......................................................................................................

    3. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số:1............... ngày                                        

    Nơi cấp..............................................................................................................................

    4. Loại hình hoạt động:.....................................................................................................

    II. TÓM TẮT ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN KHẢO NGHIỆM

    1. Nhân lực

    Danh sách nhân viên (bao gồm cán bộ lãnh đạo, quản lý, cán bộ kỹ thuật, nhân viên có liên quan trực tiếp đến khảo nghiệm):

    STT

    Họ và tên

    Năm sinh

    Nam /Nữ

    Trình độ chuyên môn, nghiệp vụ

    Chức vụ, chức danh

    Chứng nhận tập huấn (số, ngày tháng năm)

    Ghi chú

    1

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2. Phương tiện, thiết bị phục vụ khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật

    ………………………………………………

    ………………………………………………

    ………………………………………………

    3. Diện tích, cơ cấu, mùa vụ các loại cây trồng phổ biến trên địa bàn do tổ chức quản lý hoặc ký hợp đồng được sử dụng

    STT

    Cơ cấu các loại cây trồng chính

    Diện tích (ha)

    Mùa vụ

    Sự xuất hiện các loài dịch hại

    1

    Cây lúa

     

     

     

    2

    Cây ăn quả

    (vải, cam, xoài ...)

     

     

     

    3

    Cây rau

    (cải bắp, dưa chuột, bầu bí ...)

     

     

     

    4

    Cây trồng màu

    (đậu, lạc...)

     

     

     

    5

    Cây công nghiệp (chè, cà phê, điều, cao su...)

     

     

     

    6

    Cây trồng đặc thù

     

     

     

     

     

     

     

     

    4. Phòng thử nghiệm phân tích dư lượng thuốc bảo vệ thực vật

    4.1. Phòng thử nghiệm đăng ký, chỉ định theo quy định của pháp luật: Đơn vị chỉ định:......., Quyết định chỉ định số     ….ngày    …..tháng....năm …..

    4.2. Danh sách phòng thử nghiệm ký hợp đồng nguyên tắc (áp dụng đối với đơn vị không có phòng thử nghiệm được chỉ định)

    STT

    Tên phòng thử nghiệm

    Đơn vị chỉ định

    Số Quyết định chỉ định

    Thời hạn hiệu lực chỉ định

    1

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC KHẢO NGHIỆM

    (Ký tên, đóng dấu/chữ ký số)

     

     

    ________________

    1Áp dụng đối với doanh nghiệp hoạt động theo quy định của Luật Doanh nghiệp

     

     

    Phụ lục II

    ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
    HÀNH NGHỀ XỬ LÝ VẬT THỂ KIỂM DỊCH
    THỰC VẬT

    (Ban hành kèm theo Thông tư số 11/2022/TT-BNNPTNT ngày 20 tháng 9 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

    _____________________

    CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

    _________________________

    ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN

    HÀNH NGHỀ XỬ LÝ VẬT THỂ THUỘC DIỆN KIỂM DỊCH THỰC VẬT

    Kính gửi: Cục Bảo vệ thực vật

     

    1. Tên tổ chức:..................................................................................................................

    2. Địa chỉ:.........................................................................................................................

    3. Điện thoại:.....................................................................................................................

    4. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số:............. ngày...............................................

    Nơi cấp:............................................................................................................................

    Đề nghị quý cơ quan cấp Giấy chứng nhận hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật cho chúng tôi:

    Biện pháp xử lý:

    Xông hơi khử trùng

    Hơi nước nóng

    Chiếu xạ

    Nhiệt nóng

    Biện pháp khác .........................................................................................................

    Phạm vi và quy mô: ....................................................................................................

     

    ....., ngày....tháng....năm.....

    Giám đốc

    (Ký tên, đóng dấu/chữ ký số)

     

     

     

    Phụ lục III
    ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP
    GIẤY PHÉP NHẬP KHẨU THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT

    (Ban hành kèm theo Thông tư số 11/2022/TT-BNNPTNT ngày 20 tháng 9 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

    ________________

    CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

    __________________________

    ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP

    GIẤY PHÉP NHẬP KHẨU THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT

    Số:.....

    Kính gửi: Cục Bảo vệ thực vật

     

    1. Tên tổ chức, cá nhân:.....................................................................................................

    2. Địa chỉ:..........................................................................................................................

    3. Điện thoại:..................................... Fax:..................................... E-mail:........................

    4. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số2:............. ngày..............................................

    Nơi cấp:............................................................................................................................

    Đề nghị Cục Bảo vệ thực vật cấp Giấy phép nhập khẩu thuốc bảo vệ thực vật cho chúng tôi như sau:

    Số TT

    Tên thuốc BVTV

    Khối lượng

    Đơn vị tính

    Công dụng thuốc

    Xuất xứ

    I.

    Thuốc BVTV kỹ thuật

     

     

     

     

    1.

     

     

     

     

     

    2.

     

     

     

     

     

     

    Cộng

     

     

     

     

    II.

    Thuốc BVTV thành phẩm

     

     

     

     

    1.

     

     

     

     

     

    2.

     

     

     

     

     

     

    Cộng

     

     

     

     

    III.

    Methyl bromide

     

     

     

     

    1

     

     

     

     

     

    2

     

     

     

     

     

     

    Cộng

     

     

     

     

    Tổng cộng (viết bằng chữ)

     

    Mục đích nhập khẩu:

    Khảo nghiệm nhằm mục đích đăng ký            

    □ Thử nghiệm

    Sản xuất để xuất khẩu theo hợp đồng với nước ngoài 

    □ Nghiên cứu

    □ Sử dụng trong dự án của nước ngoài

    Làm hàng mẫu, hàng phục vụ triển lãm, hội chợ tại Việt Nam

    Xông hơi khử trùng

    Chất chuẩn

    Tạm nhập, tái xuất

    Trường hợp khác (ghi cụ thể)...........

    Thời gian nhập khẩu:...........................................................................................................

    Địa điểm nhập khẩu:...........................................................................................................

    Địa điểm, thời gian, đối tượng sử dụng (với thuốc có độ độc cấp tính nhóm I, II)

    ……………………………………….

    Địa điểm, thời gian, mục đích, đối tượng nghiên cứu, thí nghiệm, khảo nghiệm .

    ……………………………………….

    Chúng tôi xin cam đoan các loại thuốc nhập khẩu được sử dụng đúng mục đích nêu trên.

     

    ...., ngày... tháng.... năm ....

    Giám đốc

    (Ký tên, đóng dấu/chữ ký số)

     

     

     

     

     

    ________________

    2Áp dụng đối với doanh nghiệp hoạt động theo quy định của Luật Doanh nghiệp

     

    Phụ lục IV
    ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP KIỂM DỊCH THỰC VẬT NHẬP KHẨU

    (Ban hành kèm theo Thông tư số 11/2022/TT-BNNPTNT ngày 20 tháng 9 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

    __________________

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

    ______________________

    ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP KIỂM DỊCH THỰC VẬT NHẬP KHẨU

    Số: ......

    Kính gửi: Cục Bảo vệ thực vật

     

    1. Tổ chức, cá nhân:...........................................................................................................

    2. Địa chỉ:................................................................... Điện thoại:.....................................

    3. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số:3.............................. ngày.............................

    Nơi cấp:.............................................................................................................................

    Đề nghị quý cơ quan cấp Giấy phép kiểm dịch thực vật nhập khẩu cho lô vật thể dưới đây của cơ quan chúng tôi:

    Tên vật thể:........................................................................................................................

    Tên khoa học:....................................................................................................................

    Trọng lượng:......................................................................................................................

    Số lượng:..........................................................................................................................

    Phương thức đóng gói:......................................................................................................

    Vùng sản xuất:...................................................................................................................

    Nước xuất khẩu:.................................................................................................................

    Phương tiện vận chuyển: ...................................................................................................

    Cửa khẩu nhập:..................................................................................................................

    Địa điểm sử dụng:..............................................................................................................

    ……………………..

    Thời gian lô vật thể nhập khẩu:............................................................................................

     

    …, ngày... tháng... năm ....

    Đại diện cơ quan

    (Ký tên, đóng dấu/chữ ký số)

     

     

    ________________

    3Áp dụng đối với doanh nghiệp hoạt động theo quy định của Luật Doanh nghiệp

     

  • Loại liên kết văn bản
    01
    Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật của Quốc hội, số 41/2013/QH13
    Ban hành: 25/11/2013 Hiệu lực: 01/01/2015 Tình trạng: Đã sửa đổi
    Văn bản căn cứ
    02
    Nghị định 15/2017/NĐ-CP của Chính phủ về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
    Ban hành: 17/02/2017 Hiệu lực: 17/02/2017 Tình trạng: Còn Hiệu lực
    Văn bản căn cứ
    03
    Luật Quản lý ngoại thương của Quốc hội, số 05/2017/QH14
    Ban hành: 12/06/2017 Hiệu lực: 01/01/2018 Tình trạng: Còn Hiệu lực
    Văn bản căn cứ
    04
    Nghị định 69/2018/NĐ-CP của Chính phủ về việc quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương
    Ban hành: 15/05/2018 Hiệu lực: 15/05/2018 Tình trạng: Còn Hiệu lực
    Văn bản căn cứ
    05
    Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật của Quốc hội, số 41/2013/QH13
    Ban hành: 25/11/2013 Hiệu lực: 01/01/2015 Tình trạng: Đã sửa đổi
    Văn bản được hướng dẫn
    06
    Nghị định 69/2018/NĐ-CP của Chính phủ về việc quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương
    Ban hành: 15/05/2018 Hiệu lực: 15/05/2018 Tình trạng: Còn Hiệu lực
    Văn bản được hướng dẫn
    07
    Thông tư 05/2015/TT-BNNPTNT của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật
    Ban hành: 12/02/2015 Hiệu lực: 30/03/2015 Tình trạng: Hết Hiệu lực một phần
    Văn bản hết hiệu lực một phần
    08
    Thông tư 21/2015/TT-BNNPTNT của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc quản lý thuốc bảo vệ thực vật
    Ban hành: 08/06/2015 Hiệu lực: 01/08/2015 Tình trạng: Hết Hiệu lực một phần
    Văn bản hết hiệu lực một phần
    09
    Thông tư 43/2018/TT-BNNPTNT của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc quy định một số nội dung về xuất khẩu, nhập khẩu giống cây trồng, giống vật nuôi, nguồn gen cây trồng; nhập khẩu thuốc bảo vệ thực vật và nhập khẩu vật thể trong Danh mục vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật phải phân tích nguy cơ dịch hại trước khi nhập khẩu vào Việt Nam
    Ban hành: 28/12/2018 Hiệu lực: 01/01/2019 Tình trạng: Hết Hiệu lực một phần
    Văn bản hết hiệu lực một phần
  • Hiệu lực văn bản

    Hiệu lực liên quan

    Văn bản chưa có liên quan hiệu lực
  • Văn bản đang xem

    Thông tư 11/2022/TT-BNNPTNT sửa đổi quy định về TTHC lĩnh vực bảo vệ và kiểm dịch thực vật

    In lược đồ
    Cơ quan ban hành:Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
    Số hiệu:11/2022/TT-BNNPTNT
    Loại văn bản:Thông tư
    Ngày ban hành:20/09/2022
    Hiệu lực:20/09/2022
    Lĩnh vực:Nông nghiệp-Lâm nghiệp
    Ngày công báo:01/10/2022
    Số công báo:737&738-10/2022
    Người ký:Lê Quốc Doanh
    Ngày hết hiệu lực:Đang cập nhật
    Tình trạng:Còn Hiệu lực
  • Tải văn bản tiếng Việt

Văn bản liên quan

Văn bản mới

X