hieuluat

Quyết định 17/2020/QĐ-UBND tiêu chuẩn, định mức máy móc, thiết bị chuyên dùng các cơ quan tỉnh Hà Tĩnh

  • Thuộc tính văn bản

    Cơ quan ban hành:Ủy ban nhân dân tỉnh Hà TĩnhSố công báo:Đang cập nhật
    Số hiệu:17/2020/QĐ-UBNDNgày đăng công báo:Đang cập nhật
    Loại văn bản:Quyết địnhNgười ký:Trần Tiến Hưng
    Ngày ban hành:04/06/2020Hết hiệu lực:Đang cập nhật
    Áp dụng:14/06/2020Tình trạng hiệu lực:Còn Hiệu lực
    Lĩnh vực:Tài chính-Ngân hàng
  • ỦY BAN NHÂN DÂN
    TỈNH HÀ TĨNH
    -------

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ---------------

    Số: 17/2020/QĐ-UBND

    Hà Tĩnh, ngày 04 tháng 6 năm 2020

     

    QUYẾT ĐỊNH
    Ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Hà Tĩnh
    _______________________

    ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ TĨNH

    Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

    Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22/6/2015;

    Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 21/6/2017;

    Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật;

    Căn cứ Quyết định số 50/2017/QĐ-TTg ngày 31/12/2017 của Thủ tướng Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị;

    Căn cứ Văn bản số 151/HĐND ngày 14/4/2020 của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh;

    Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Văn bản số 1400/STC-GCS ngày 22/4/2020, Văn bản số 1279/STC-GCS ngày 15/5/2020 (kèm báo cáo thẩm định của Sở Tư pháp tại Văn bản số 406/BC-STP ngày 12/8/2019).

    QUYẾT ĐỊNH:

    Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

    1. Quyết định này quy định về tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng (chủng loại, số lượng) của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Hà Tĩnh.

    2. Máy móc, thiết bị chuyên dùng được quy định tại Quyết định này là máy móc, thiết bị đủ tiêu chuẩn tài sản cố định theo quy định của chế độ quản lý, tính hao mòn tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị. Không bao gồm máy móc, thiết bị trang bị tại các phòng phục vụ hoạt động chung; máy móc, thiết bị gắn với nhà, vật kiến trúc, công trình xây dựng và các máy móc, thiết bị khác phục vụ hoạt động chung của cơ quan, tổ chức, đơn vị.

    3. Những nội dung liên quan đến tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng không quy định tại Quyết định này được thực hiện theo quy định tại Quyết định số 50/2017/QĐ-TTg ngày 31 tháng 12 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị và các quy định pháp luật có liên quan.

    Điều 2. Đối tượng áp dụng

    1. Cơ quan nhà nước, cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam, tổ chức chính trị - xã hội được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí hoạt động, đơn vị sự nghiệp công lập, Ban Quản lý dự án sử dụng vốn nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Hà Tĩnh (sau đây gọi là cơ quan, tổ chức, đơn vị);

    2. Quyết định này không áp dụng đối với các đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân, các đơn vị thuộc trung ương quản lý đóng trên địa bàn tỉnh, đơn vị sự nghiệp công lập trong lĩnh vực y tế, giáo dục và đào tạo, đơn vị sự nghiệp công lập tự đảm bảo chi thường xuyên và chi đầu tư.

    Điều 3. Phân loại máy móc, thiết bị chuyên dùng

    Máy móc, thiết bị chuyên dùng bao gồm:

    1. Máy móc, thiết bị có chủng loại như máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến nhưng yêu cầu cao hơn về tính năng, dung lượng, cấu hình.

    2. Máy móc, thiết bị chuyên dùng phục vụ nhiệm vụ đặc thù của các cơ quan, tổ chức, đơn vị có tính phổ biến, bao gồm:

    a) Hệ thống âm thanh, ánh sáng và máy móc, thiết bị khác trang bị tại Hội trường lớn (từ 100 chỗ ngồi trở lên);

    b) Máy móc, thiết bị thuộc hệ thống máy chủ, mạng máy tính, hội nghị trực tuyến, camera giám sát;

    c) Máy scan tài liệu; máy chiếu, màn chiếu;

    d) Máy phát điện; bộ lưu điện;

    đ) Ti vi; bảng led điện tử.

    3. Máy móc, thiết bị chuyên dùng khác phục vụ nhiệm vụ đặc thù của cơ quan, tổ chức, đơn vị.

    Điều 4. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng

    1. Đối với máy móc, thiết bị chuyên dùng quy định tại Khoản 1, 2 Điều 3 Quyết định này: Cơ quan, người có thẩm quyền quyết định giao, đầu tư, mua sắm, điều chuyển, thuê theo quy định của pháp luật quyết định việc trang bị phù hợp với chức năng, nhiệm vụ, tính chất công việc, nhu cầu sử dụng và khả năng nguồn kinh phí được phép sử dụng, bảo đảm tiết kiệm, hiệu quả.

    2. Đối với máy móc, thiết bị chuyên dùng quy định tại Khoản 3 Điều 3 Quyết định này:

    a) Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng phục vụ nhiệm vụ đặc thù tại cơ quan, tổ chức, đơn vị cấp tỉnh được quy định chi tiết tại Phụ lục số I kèm theo Quyết định này.

    b) Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng phục vụ nhiệm vụ đặc thù tại cơ quan, tổ chức, đơn vị cấp huyện được quy định chi tiết tại Phụ lục số II kèm theo Quyết định này.

    c) Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng phục vụ nhiệm vụ đặc thù tại cơ quan, tổ chức, đơn vị cấp xã được quy định chi tiết tại Phụ lục số III kèm theo Quyết đnh này.

    d) Trường hợp phát sinh nhu cầu trang bị thêm máy móc, thiết bị chuyên dùng để đáp ứng yêu cầu nhiệm vụ của cơ quan, tổ chức, đơn vị ngoài quy định tại các Điểm a, b, c Khoản này, giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với cơ quan, tổ chức, đơn vị có liên quan có trách nhiệm rà soát, tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.

    Điều 5. Tổ chức thực hiện

    1. Căn cứ vào hoạt động cụ thể của mỗi cơ quan, tổ chức, đơn vị; dự toán ngân sách được duyệt hàng năm và tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng quy định tại Quyết định này, cơ quan, người có thẩm quyền quyết định giao, đầu tư, mua sắm, điều chuyển, thuê theo quy định của pháp luật quyết định việc trang bị phù hợp với chức năng, nhiệm vụ, tính chất công việc, nhu cầu sử dụng và khả năng nguồn kinh phí được phép sử dụng, bảo đảm tiết kiệm, hiệu quả.

    2. Kho bạc Nhà nước tỉnh căn cứ tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng quy định tại Quyết định này thực hiện kiểm soát chi và thanh toán khi các cơ quan, tổ chức, đơn vị thực hiện mua sắm theo quy định của pháp luật.

    3. Trong quá trình thực hiện nếu có phát sinh vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, đơn vị phản ánh kịp thời về Sở Tài chính để phối hợp xử lý theo thẩm quyền hoặc báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xử lý.

    Điều 6. Điều khoản thi hành

    1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 14 tháng 6 năm 2020.

    2. Chánh Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh và tương đương; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã; Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

     

    Nơi nhận:
    - Như Điều 6;
    - Văn phòng Chính phủ, Website Chính phủ;
    - Bộ Tài chính;
    - Cục Kiểm tra VBQPPL - Bộ Tư pháp;
    - TTr Tỉnh ủy, TTr HĐND tỉnh;
    - Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
    - UB MTTQ tỉnh; Đoàn ĐBQH tỉnh;
    - Sở Tư pháp;
    - Đài PT-TH tỉnh, Báo Hà Tĩnh;
    - Trung tâm TT-CB-TH tỉnh;
    - Cổng TT điện tử tỉnh;
    - Lưu: VT, TH.

    TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
    CHỦ TỊCH




    Trần Tiến Hưng

     

    PHỤ LỤC I
    TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG CỦA CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ CẤP TỈNH
    (Ban hành kèm theo Quyết định số: 17/2020/QĐ-UBND ngày 04/6/2020 của UBND tỉnh)

    STT

    Chủng loại máy móc, thiết bị

    ĐVT

    Số lượng tối đa

    Mục đích sử dụng chuyên dùng

    1

    SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

     

     

     

    1.1

    Văn phòng Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

     

     

     

    1.1.1

    Thước cặp điện tử

    Chiếc

    2

    Kiểm tra chất lượng công trình

    1.1.2

    Thiết bị dùng cho thí nghiệm bê tông xi măng

    Bộ

    2

    Kiểm tra chất lượng công trình

    1.1.3

    Thiết bị siêu âm kiểm tra khuyết tật bê tông

    Bộ

    2

    Kiểm tra chất lượng công trình

    1.1.4

    Súng bắn bê tông

    Bộ

    2

    Kiểm tra chất lượng công trình

    1.1.5

    Máy xác định độ thấm bê tông

    Chiếc

    2

    Kiểm tra chất lượng công trình

    1.1.6

    Máy siêu âm bề dày bê tông

    Bộ

    2

    Kiểm tra chất lượng công trình

    1.1.7

    Thiết bị định vị GPS

    Bộ

    2

    Kiểm tra chất lượng công trình

    1.1.8

    Thiết bị thử áp lực nước

    Bộ

    2

    Kiểm tra chất lượng công trình

    1.1.9

    Máy siêu âm cốt thép

    Bộ

    2

    Kiểm tra chất lượng công trình

    1.2

    Chi cục Chăn nuôi và Thú y

     

     

     

    1.2.1

    Kính hiển vi hiện trường

    Cái

    1

    Phục vụ xét nghiệm bệnh

    1.2.2

    Kính hiển vi soi nổi

    Cái

    1

    Phục vụ xét nghiệm bệnh

    1.2.3

    Kính hiển vi sinh học

    Cái

    2

    Phục vụ xét nghiệm bệnh

    1.2.4

    Kính hiển vi quang học có chụp ảnh

    Cái

    1

    Phục vụ xét nghiệm bệnh

    1.2.5

    Máy so màu cầm tay

    Cái

    1

    Phục vụ xét nghiệm bệnh

    1.2.6

    Máy đo pH để bàn

    Cái

    1

    Phục vụ xét nghiệm bệnh

    1.2.7

    Máy đo pH, oxi, nhiệt độ môi trường

    Cái

    1

    Phục vụ xét nghiệm bệnh

    1.2.8

    Máy chụp ảnh kỹ thuật số

    Cái

    1

    Phục vụ xét nghiệm bệnh

    1.2.9

    Bộ điện di ngang liền nguồn

    Cái

    1

    Phục vụ xét nghiệm bệnh

    1.2.10

    Máy PCR

    Cái

    1

    Phục vụ xét nghiệm bệnh

    1.2.11

    Máy ủ nhiệt kèm lắc rung

    Cái

    1

    Phục vụ xét nghiệm bệnh

    1.2.12

    Nồi hấp tiệt trùng (loại đứng)

    Cái

    1

    Phục vụ xét nghiệm bệnh

    1.2.13

    Máy chụp ảnh gel và phân tích hình ảnh

    Cái

    1

    Phục vụ xét nghiệm bệnh

    1.2.14

    Máy ly tâm lạnh để bàn

    Cái

    1

    Phục vụ xét nghiệm bệnh

    1.2.15

    Máy ly tâm thường

    Cái

    1

    Phục vụ xét nghiệm bệnh

    1.2.16

    Pipette 1 kênh thể tích thay đổi

    Cái

    6

    Phục vụ xét nghiệm bệnh

    1.2.17

    Máy cất nước hai lần

    Cái

    1

    Phục vụ xét nghiệm bệnh

    1.2.18

    Bể điều nhiệt nước

    Cái

    1

    Phục vụ xét nghiệm bệnh

    1.2.19

    Buồng thao tác PCR

    Cái

    1

    Phục vụ xét nghiệm bệnh

    1.2.20

    Cần phân tích 3 số lẻ

    Cái

    1

    Phục vụ xét nghiệm bệnh

    1.2.21

    Máy khuấy từ gia nhiệt

    Cái

    1

    Phục vụ xét nghiệm bệnh

    1.2.22

    Tủ ấm lạnh

    Cái

    1

    Phục vụ xét nghiệm bệnh

    1.2.23

    Tủ sấy

    Cái

    1

    Phục vụ xét nghiệm bệnh

    1.2.24

    Tủ an toàn sinh hc cấp II

    Cái

    2

    Phục vụ xét nghiệm bệnh

    1.2.25

    Tủ lạnh thường

    Cái

    2

    Phục vụ xét nghiệm bệnh

    1.2.26

    Tủ lạnh âm -20 độ C

    Cái

    1

    Phục vụ xét nghiệm bệnh

    1.3

    Chi cục Thủy sản

     

     

     

    1.3.1

    Hệ thống trạm bờ

    Hệ thống

    1

    Thực hiện theo dõi, quản lý tàu cá

    1.3.2

    Hthống máy PCR

    Hệ thống

    2

    Kiểm tra mầm bệnh thủy sản

    1.3.3

    Máy li tâm lnh

    Cái

    1

    Phục vụ kiểm tra mầm bệnh thủy sản

    1.3.4

    Thiết bị kiểm tra môi trường nước

    Bộ

    2

    Kiểm tra các yếu tố môi trường nước phục vụ nuôi trồng thủy sản

    1.4

    Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

     

     

     

    1.4.1

    Máy soi mẫu bệnh cây

    Cái

    1

    Phục vụ công tác chuyên môn bảo vệ thực vật

    1.4.2

    Kính hiển vi

    Cái

    1

    Phục vụ công tác chuyên môn bảo vệ thực vật

    1.4.3

    Máy đo độ BRic

    Cái

    1

    Phục vụ công tác chuyên môn kiểm nghiệm giống

    1.4.4

    Cân tiểu ly

    Cái

    1

    Phục vụ công tác chuyên môn

    1.5

    Chi cục Quản lý chất tượng nông lâm thủy sản

     

     

     

    1.5.1

    Tủ cấp đông

    Cái

    3

    Cấp đông mẫu

    1.5.2

    Tủ bảo quản mẫu

    Cái

    5

    Bảo quản mẫu

    1.5.3

    Bàn test mẫu

    Cái

    2

    Test nhanh mẫu

    1.5.4

    Cặp test

    Cái

    3

    Đựng dụng cụ test

    1.5.5

    Thùng bảo quản mẫu lưu động

    Cái

    6

    Bảo quản mẫu khi đi lấy mẫu

    1.6

    Chi cục Kiểm lâm

     

     

     

    1.6.1

    Máy thổi gió

    Cái

    650

    Bảo vệ rừng - Phòng cháy chữa cháy rừng

    1.6.2

    Máy định vị GPS

    Cái

    150

    Bảo vệ và phát triển rừng

    1.6.3

    Cưa xăng

    Cái

    150

    Bảo vệ rừng - Phòng cháy chữa cháy rừng

    1.6.4

    Máy cắt thực bì

    Cái

    40

    Bảo vệ rừng - Phòng cháy chữa cháy rừng

    1.7

    Chi cục Thủy lợi

     

     

     

    1.7.1

    Máy thủy chuẩn cân bằng tự động

    Cái

    1

    Phục vụ nhiệm vụ chuyên môn

    1.8

    Vườn Quốc gia Vũ Quang

     

     

     

    1.8.1

    Máy thổi gió

    Cái

    15

    Phục vụ chữa cháy rừng

    1.8.2

    Máy cưa xăng

    Cái

    10

    Phục vụ chữa cháy rừng

    1.8.3

    Máy định vị GPS

    Cái

    30

    Phục vụ tuần tra bảo vệ rừng

    1.8.4

    Máy cắt thực bì

    Cái

    5

    Phục vụ phòng cháy, chữa cháy rừng

    1.8.5

    Máy bẫy ảnh

    Cái

    15

    Phục vụ lưu, chụp hình ảnh voi và các loài động vật quý hiếm

    1.8.6

    Loa cầm tay

    Cái

    14

    Phục vụ phòng cháy, chữa cháy rừng

    1.9

    Ban Quản lý Rừng phòng hộ sông Ngàn Phố

     

     

     

    1.9.1

    Máy thổi gió

    Cái

    30

    Phục vụ chữa cháy rừng

    1.9.2

    Máy cắt thực bì

    Cái

    25

    Cắt dọn thực bì, phòng cháy chữa cháy rừng

    1.10

    Ban Quản lý Rừng phòng hộ Nam Hà Tĩnh

     

     

     

    1.10.1

    Máy định vị GPS

    Cái

    9

    Đo diện tích đất rừng

    1.10.2

    Máy thổi gió

    Cái

    14

    Phục vụ chữa cháy rừng

    1.10.3

    Máy cắt thực bì

    Cái

    4

    Phục vụ chữa cháy rừng

    1.10.4

    Cưa xăng

    Cái

    4

    Phục vụ chữa cháy rừng

    1.10.5

    Máy phun thuốc trừ sâu

    Chiếc

    1

    Phun thuốc trừ sâu cho cây lâm nghiệp

    1.11

    Ban Quản lý Rừng phòng hộ Hương Khê

     

     

     

    1.11.1

    Máy định vị GPS

    Cái

    20

    Đo diện tích đất rừng

    1.11.2

    Máy thổi gió

    Cái

    12

    Phục vụ chữa cháy rừng

    1.11.3

    Máy cắt thực bì

    Cái

    0

    Phục vụ chữa cháy rừng

    1.11.4

    Máy cưa xăng

    Cái

    10

    Phục vụ chữa cháy rừng

    1.11.5

    Máy chiếu

    Chiếc

    1

    Phục vụ kiểm tra tọa độ GPS của máy định vị

    1.12

    Ban Quản lý Rừng phòng hộ Hồng Lĩnh

     

     

     

    1.12.1

    Máy định vị GPS

    Cái

    7

    Đo diện tích đất rừng

    1.12.2

    Máy thổi gió

    Cái

    8

    Phục vụ chữa cháy rừng

    1.12.3

    Máy cắt thực bì

    Cái

    5

    Phục vụ chữa cháy rừng

    1.12.4

    Máy cưa xăng

    Cái

    7

    Phục vụ chữa cháy rừng

    1.12.5

    Máy phun thuốc trừ sâu

    Chiếc

    10

    Phun thuốc trừ sâu cho cây lâm nghiệp

    1.13

    Ban Quản lý Khu bảo tồn thiên nhiên Kẻ Gỗ

     

     

     

    1.13.1

    Máy định vị GPS

    Cái

    30

    Đo diện tích đất rừng

    1.13.2

    Máy thổi gió

    Cái

    15

    Phục vụ chữa cháy rừng

    1.13.3

    Máy cắt thực bì

    Cái

    7

    Phục vụ chữa cháy rừng

    1.13.4

    Máy cưa xăng

    Cái

    15

    Phục vụ chữa cháy rừng

    1.13.5

    Máy phun thuốc trừ sâu

    Chiếc

    4

    Phun thuốc trừ sâu cho cây lâm nghiệp

    1.14

    Ban Quản lý các cảng cá Hà Tĩnh

     

     

     

    1.14.1

    Phao báo luồng

    Cái

    20

    Phục vụ báo luồng ra vào cảng, khu neo đậu

    1.14.2

    Đèn báo luồng

    Cái

    20

    Phục vụ báo luồng ra vào cảng, khu neo đậu

    1.14.3

    Hệ thống phòng cháy chữa cháy

    Hệ thống

    4

    Phục vụ phòng cháy, chữa cháy

    1.14.4

    Hệ thống thông tin vô tuyến điện

    Hệ thống

    4

    Phục vụ phòng chống lụt bão, cứu hộ, cứu nạn

    1.14.5

    Cột báo bão

    Cái

    4

    Phục vụ phòng chống lụt bão

    1.14.6

    Hệ thống truyền thanh

    Hệ thống

    5

    Phục vụ quản lý, tuyên truyền các chính sách pháp luật về thủy sản

    1.15

    Trung tâm Khuyến nông

     

     

     

    1.15.1

    Máy quay phim

    Cái

    3

    Làm bản tin khuyến nông

    1.15.2

    Thiết bị dựng phim

    Bộ

    1

    Dựng phim phục vụ bản tin khuyến nông

    1.15.3

    Máy đo môi trường

    Cái

    14

    Kiểm tra môi trường thực hiện mô hình

    1.16

    Trung tâm Nước sinh hoạt và Vệ sinh môi trường nông thôn

     

     

     

    1.16.1

    Tủ làm mát

    Chiếc

    1

    Sử dụng cho công tác xét nghiệm mẫu nước

    1.16.2

    Tủ ấm điện tử hiện số

    Cái

    1

    Sử dụng cho công tác xét nghiệm mẫu nước

    1.16.3

    Tủ cấy vi sinh

    Cái

    1

    Sử dụng cho công tác xét nghiệm mẫu nước

    1.16.4

    Tủ sấy

    Chiếc

    1

    Sử dụng cho công tác xét nghiệm mẫu nước

    1.16.5

    Tủ hút ẩm không vòi

    Chiếc

    1

    Sử dụng cho công tác xét nghiệm mẫu nước

    1.16.6

    Tủ hút khí độc

    Chiếc

    1

    Sử dụng cho công tác xét nghiệm mẫu nước

    1.16.7

    Giá đựng hóa chất

    Chiếc

    1

    Sử dụng cho công tác xét nghiệm mẫu nước

    1.16.8

    Máy đo pH để bàn

    Bộ

    1

    Sử dụng cho công tác xét nghiệm mẫu nước

    1.16.9

    Máy đo đa chỉ tiêu pH/độ dẫn/TDS/nhiệt độ/Oxy hòa tan

    Bộ

    1

    Sử dụng cho công tác xét nghiệm mẫu nước

    1.16.10

    Máy đo độ đục để bàn

    Bộ

    1

    Sử dụng cho công tác xét nghiệm mẫu nước

    1.16.11

    Máy đo nồng độ Clo dư hiện số cầm tay

    Bộ

    1

    Sử dụng cho công tác xét nghiệm mẫu nước

    1.16.12

    Máy quang phổ tử ngoại khả biến đo chất lượng nước phòng thí nghiệm

    Bộ

    1

    Sử dụng cho công tác xét nghiệm mẫu nước

    1.16.13

    Thiết bị phản ứng nhiệt phá mẫu đo COD

    Cái

    1

    Sử dụng cho công tác xét nghiệm mẫu nước

    1.16.14

    Kính hiển vi soi nồi

    Cái

    1

    Sử dụng cho công tác xét nghiệm mẫu nước

    1.16.15

    Bộ phân tích vi sinh

    Cái

    1

    Sử dụng cho công tác xét nghiệm mẫu nước

    1.16.16

    Bộ micropipet

    Bộ

    1

    Sử dụng cho công tác xét nghiệm mẫu nước

    1.16.17

    Cân phân tích

    Cái

    1

    Sử dụng cho công tác xét nghiệm mẫu nước

    1.16.18

    Cân kỹ thuật số hiện số

    Cái

    1

    Sử dụng cho công tác xét nghiệm mẫu nước

    1.16.19

    Máy khuấy từ và gia nhiệt

    Cái

    1

    Sử dụng cho công tác xét nghiệm mẫu nước

    1.16.20

    Máy cất nước một lần

    Cái

    1

    Sử dụng cho công tác xét nghiệm mẫu nước

    1.16.21

    Bộ xử lý nước lưu động

    Bộ

    1

    Sử dụng cho công tác xét nghiệm mẫu nước

    1.16.22

    Giàn khoan máy GY 200 TQ

    Cái

    1

    Sử dụng cho công tác khoan giếng

    1.16.23

    Giàn khoan XY

    Cái

    1

    Sử dụng cho công tác khoan giếng

    1.16.24

    Máy nén khí 130 model

    Cái

    1

    Sử dụng cho công tác khoan giếng

    1.17

    Trung tâm Điều tra, quy hoạch, thiết kế nông nghiệp, nông thôn

     

     

     

    1.17.1

    Máy toàn đạc điện tử (Bao gồm: Máy trạm Base + Máy trạm Rover)

    Cái

    1

    Sử dụng cho công tác đo đạc

    1.17.2

    Máy GPS cầm tay GPSmap 62sc

    Cái

    1

    Sử dụng cho công tác đo đạc

    1.17.3

    Máy GPS cầm tay GPSmap 62sc

    Cái

    1

    Sử dụng cho công tác đo đạc

    1.17.4

    Máy chiếu và màn chiếu

    Cái

    1

    Phục vụ văn phòng

    1.17.5

    Máy toàn đạc điện tử Topcon GTS-235N

    Cái

    1

    Sử dụng cho công tác đo đạc

    1.17.6

    Bộ đàm

    Cái

    1

    Sử dụng cho công tác đo đạc

    1.17.7

    Máy định vị GPS

    Cái

    1

    Sử dụng cho công tác đo đạc

    1.17.8

    Máy đo lưu tốc dòng chảy

    Cái

    1

    Sử dụng cho công tác đo đạc

    1.17.9

    Máy đo nồng độ mặn của nước

    Cái

    1

    Sử dụng cho công tác đo đạc

    1.17.10

    Máy đo kinh vi chan + mia

    Cái

    1

    Sử dụng cho công tác đo đạc

    1.17.11

    Máy chiếu đa năng ACTO và màn chiếu 3 chân HPEC

    Cái

    1

    Sử dụng cho công tác đo đạc

    2

    SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

     

     

     

    2.1

    Văn phòng Đăng ký đất đai

     

     

     

    2.1.1

    Máy toàn đạc điện tử

    Cái

    15

    Hoạt động đo đạc bản đồ địa chính

    2.1.2

    Máy GPS cầm tay

    Cái

    15

    Phục vụ khảo sát địa hình, tọa độ

    2.1.3

    Máy trắc địa (Thiết bị trắc địa Trimble RNSS)

    Cái

    1

    Hoạt động đo đạc bản đồ địa chính

    2.1.4

    Máy đọc mã vạch

    Cái

    13

    Sử dụng đọc mã vạch trên Giấy chứng nhận QSD đất

    2.1.5

    Máy hút ẩm

    Cái

    1

    Phục vụ kho lưu trữ

    2.1.6

    Máy hủy tài liệu

    Cái

    1

    Phục vụ hủy phôi giấy chứng nhận hư hỏng và các tài liệu khác

    2.1.7

    Thiết bị đo khoảng cách bằng Laze 100m

    Cái

    13

    Phục vụ đo đạc tài sản

    2.1.8

    Máy định vị vệ tinh GPS

    Cái

    13

    Phục vụ đo đạc bản đồ địa chính, xây dựng lưới tọa độ địa chính

    2.1.9

    Bộ đàm

    Cái

    13

    Phục vụ đo đạc bản đồ địa chính

    2.2

    Trung tâm Phát triển Quỹ đất và Kỹ thuật địa chính

     

     

     

    2.2.1

    Máy toàn đạc

    Cái

    3

    Đo đạc, trích đo, chỉnh lý bản đồ

    2.2.2

    Máy GPS cầm tay

    Cái

    5

    Đo đạc phục vụ khảo sát địa hình, tọa độ

    2.2.3

    Máy trắc địa (Máy đo đạc)

    Cái

    5

    Đo đạc bản đồ địa chính

    2.2.4

    Máy GPS đo tĩnh (Bộ 03 cái)

    Bộ

    2

    Đo đạc bản đồ địa chính, bản đồ địa hình

    2.2.5

    Máy GPS đo động (Bộ 03 cái)

    Bộ

    2

    Đo đạc bản đồ địa chính, bản đồ địa hình

    2.2.6

    Máy bộ đàm

    Bộ

    5

    Đo đạc bản đồ địa chính

    2.3

    Chi cục Bảo vệ Môi trường

     

     

     

    2.3.1

    Máy GPS

    Cái

    2

    Phục vụ kiểm tra vị trí tọa độ, khoảng cách của dự án đến khu dân cư

    2.3.2

    Thiết bị đo khoảng cách bằng laser

    Cái

    2

    Đo khoảng cách từ điểm xả thải, ống khói đến công trình xung quanh

    2.4

    Chi cục Biển, Hải đảo và Tài nguyên nước

     

     

     

    2.4.1

    Xuồng cao tốc (Sức chở tối đa 10 người)

    Cái

    1

    Phục vụ thanh tra, kiểm tra các hoạt động vùng cửa sông, vùng biển; vận chuyển trang thiết bị thực hiện dự án

    2.4.2

    Bộ máy đo sâu hồi âm đa tia cho vùng biển sâu tới 100m

    Bộ

    1

    Phục vụ đo độ sâu vùng cửa sông, vùng biển

    2.4.3

    Cáp chuyển đổi cống com chuyên dụng cho máy đo sâu hồi âm

    Cái

    1

    Thiết bị đi kèm với máy đo sâu hồi âm, dùng kết nối giữa máy đo sâu và máy tính

    2.4.4

    Ắc quy 12V

    Cái

    1

    Cung cấp nguồn điện, phục vụ công tác trên biển

    2.4.5

    Bộ kích điện 220V

    Cái

    1

    Chuyển dòng điện một chiều 12V thành điện xoay chiều 220V; Cung cấp điện cho các thiết bị.

    2.4.6

    Mia đo nghiệm triều

    Cái

    1

    Phục vụ đo sâu hồi âm

    2.4.7

    Thiết bị đo triều khí tự động

    Cái

    1

    Đo nghiệm triều tự động, phát tín hiệu để hiệu chỉnh vào số liệu đo sâu

    2.4.8

    Định vị DGPS (Lắp trên tàu)

    Cái

    1

    Dẫn đường và định vị chính xác vị trí trạm, tuyến khảo sát trên vùng biển sâu xa bờ

    2.4.9

    Bản đồ định vị vệ tinh (GPS)

    Cái

    1

    Phục vụ phát triển lưới tọa độ và đo đạc

    2.4.10

    Định vị vệ tinh (GPS) cầm tay

    Cái

    1

    Phục vụ phát triển lưới tọa độ và đo đạc

    2.4.11

    Bộ máy toàn đạc điện tử

    Bộ

    1

    Phục vụ phát triển lưới tọa độ và đo đọc phần trên cạn phục vụ công tác quản lý các khu vực bồi tụ hoặc xói lở

    2.4.12

    Bộ máy thủy chuẩn

    Bộ

    1

    Dẫn độ cao thủy chuẩn đến điểm khống chế kiểm tra, điểm nghiệm triều

    2.4.13

    Ống nhòm chống nước, chống va đập

    Cái

    1

    Phục vụ quan sát trên biển

    2.4.14

    Ống nhòm đo khoảng cách

    Cái

    1

    Phục vụ đi biển; Đo khoảng cách với độ chính xác cao trong quản lý tài nguyên nước

    2.4.15

    Ống nhòm hồng ngoại

    Cái

    1

    Phục vụ quan sát trên biển vào ban đêm

    2.4.16

    Cuốc lấy mẫu cho vùng biển sâu tới 30m

    Cái

    1

    Phục vụ lấy mẫu trầm tích, mẫu bùn ở sông, biển tới độ sâu 30m

    2.4.17

    Ống phóng trọng lực loại nhỏ

    Cái

    1

    Phục vụ lấy mẫu trầm tích, mẫu bùn ở sông, biển theo cột đứng

    2.4.18

    Ống phóng piston loại lớn (Lấy cột mẫu dài 3-6m)

    Cái

    1

    Phục vụ lấy cột mẫu trầm tích, mẫu bùn ở sông, biển theo chiều thẳng đứng; lấy được cột mẫu dài đến 1,0m đối với bùn và sét

    2.4.19

    Thiết bị lấy mẫu nguyên dạng (Box core), diện tích lấy mẫu 40 cm2

    Cái

    1

    Phục vụ cho lấy mẫu địa hóa nguyên dạng vùng nước sâu.

    2.4.20

    Lưới rà đáy thu mẫu sinh vật

    Cái

    1

    Phục vụ thu mẫu sinh vật đáy

    2.4.21

    Thiết bị lấy mẫu nước theo tầng kiểu Van Dom (Loại dọc)

    Cái

    1

    Phục vụ lấy mẫu nước nhiều tầng theo phương thẳng đứng

    2.4.22

    Bộ máy đo chất lượng nước

    Bộ

    1

    Phục vụ quan trắc môi trường; Đo nhanh các chỉ tiêu môi trường: DO, pH, nhiệt độ, độ dẫn điện, độ đục...

    2.4.23

    Bộ xác định chỉ tiêu vi sinh (Kiểm tra Coliform/Ecoli nhanh tại hiện trường)

    Cái

    1

    Phục vụ quan trắc môi trường; Kiểm tra coliform/ecoli nhanh tại hiện trường

    2.4.24

    Máy đo dòng chảy tức thời

    Cái

    1

    Quan trắc dòng chảy; Thành lập trạm Hải văn duyên hải

    2.4.25

    Máy đo pH, nhiệt độ cầm tay

    Cái

    1

    Phục vụ quan trắc môi trường; Đo nhanh nhiệt độ, pH

    2.4.26

    Thiết bị đo độ mặn, độ dẫn điện cầm tay

    Cái

    1

    Phục vụ quan trắc môi trường; Đo nhanh độ mặn, độ dẫn điện

    2.4.27

    Máy đo tốc độ gió, nhiệt độ và độ ẩm

    Cái

    1

    Phục vụ quan trắc môi trường; Thành lập trạm Hải văn duyên hải

    2.4.28

    Hệ thống đo sóng và dòng chảy (Dài ngày, tự ghi)

    Cái

    1

    Phục vụ đo sóng và dòng chảy; Thành lập trạm Hải văn duyên hải

    2.4.29

    Thiết bị đo mực nước tự ghi

    Cái

    1

    Quan trắc mực nước; Thành lập trạm Hải văn duyên hải

    2.4.30

    Thiết bị phân tích hàm lượng dầu trong nước tự động

    Cái

    1

    Phục vụ quan trắc môi trường; Phân tích hàm lượng dầu trong nước

    2.4.31

    Kính hiển vi 2 mắt zoom 40-1000x

    Cái

    1

    Quan sát, phân tích mẫu phiêu sinh vật

    2.4.32

    Tời điện dùng cho các thiết bị nhẹ

    Cái

    1

    Phục vụ kéo các thiết bị chuyên dụng phục vụ thu mẫu

    2.4.33

    Thùng bảo quản mẫu

    Cái

    1

    Phục vụ bảo quản mẫu

    2.4.34

    Tủ lạnh bảo quản mẫu

    Cái

    1

    Phục vụ bảo quản mẫu

    2.4.35

    Chai lưu mẫu

    Cái

    200

    Phục vụ quan trắc môi trường; Lưu mẫu nước

    2.4.36

    Buồng đếm phiêu sinh vật

    Cái

    1

    Thiết bị kèm theo kính hiển vi; Phục vụ định lượng phiêu sinh vật

    2.4.37

    Bộ quần áo, kính, găng, ủng, áo phao

    Cái

    1

    Phục vụ đi biển

    2.4.38

    Tủ hút khí độc

    Cái

    1

    Trang bị cho phòng thí nghiệm, phòng phân tích mẫu; Hút khí độc

    2.4.39

    Flycam

    Cái

    1

    Chụp ảnh và quay phim từ trên không phục vụ việc giám sát các hoạt động trên biển, ven bờ, kiểm soát sự cố tràn dầu

    2.4.40

    Bộ đàm

    Cái

    4

    Sử dụng cho công tác khảo sát trên biển,...

    2.4.41

    Bộ ổ cứng lưu dữ liệu

    Bộ

    2

    Phòng sự cố mất dữ liệu

    2.4.42

    Đèn pin công suất cao

    Cái

    10

    Phục vụ mất điện, chống bão lụt...

    2.4.43

    Khoan địa chất

    Cái

    1

    Khảo sát công trình

    2.4.44

    Máy chụp ảnh dưới nước

    Cái

    1

    Khảo sát, đánh giá tài nguyên môi trường biển

    2.5

    Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường

     

     

     

    2.5.1

    Thiết bị lấy mẫu hiện trường môi trường nước

     

     

     

    2.5.1.1

    Thiết bị lấy mẫu nước theo tầng kiểu Van Dom hoặc Kammerer (Loại ngang)

    Chiếc

    2

    Lấy mẫu nước mặt

    2.5.1.2

    Thiết bị lấy mẫu nước theo tầng kiểu Van Dom hoặc Kammerer (Loại dọc)

    Chiếc

    2

    Lấy mẫu nước mặt

    2.5.1.3

    Thiết bị lấy mẫu nước thải tự động

    Chiếc

    2

    Lấy mẫu nước thải

    2.5.1.4

    Thiết bị lấy mẫu bùn trầm tích thông thường (Kiểu gầu Ekman)

    Chiếc

    2

    Lấy mẫu bùn, trầm tích

    2.5.1.5

    Thiết bị lấy mẫu bùn trầm tích tầng sâu (Kiểu gầu Van Veen), tời cầm tay

    Chiếc

    2

    Lấy mẫu bùn, trầm tích

    2.5.1.6

    Bộ lấy mẫu thủy sinh (Động vật nổi, thực vật nổi, động vật đáy)

    Bộ

    2

    Lấy mẫu thủy sinh

    2.5.1.7

    Pipét tự động (Lấy dung dịch bảo quản)

    Chiếc

    8

    Lấy dung dịch bảo quản

    2.5.2

    Thiết bị đo nhanh, phân tích tại hiện trường môi trường nước

     

     

     

    2.5.2.1

    Thiết bị đo lưu tốc dòng chảy (Kênh hở)

    Chiếc

    2

    Đo lưu tốc dòng chảy

    2.5.2.2

    Thiết bị đo nhiệt độ, pH hiện trường

    Bộ

    2

    Đo nhiệt độ, pH hiện trường

    2.5.2.3

    Thiết bị đo độ dẫn điện (EC), tổng chất rắn hòa tan (TDS) hiện trường

    Bộ

    2

    Đo độ dẫn điện (EC), tổng chất rắn hòa tan (TDS) hiện trường

    2.5.2.4

    Thiết bị đo độ đục (NTU) hiện trường

    Bộ

    2

    Đo độ đục

    2.5.2.5

    Thiết bị đo ôxy hòa tan (DO) hiện trường

    Bộ

    2

    Đo Oxy hòa tan

    2.5.2.6

    Bộ thiết bị đo chất lượng nước đa chỉ tiêu cầm tay

    Bộ

    1

    Đo chất lượng nước đa chỉ tiêu cầm tay

    2.5.3

    Thiết bị phụ trợ quan trắc hiện trường môi trường nước

     

     

     

    2.5.3.1

    Máy định vị vệ tinh (GPS)

    Chiếc

    2

    Định vị tại hiện trường

    2.5.3.2

    Máy ảnh kỹ thuật số

    Chiếc

    2

    Chụp ảnh hiện trường

    2.5.3.3

    Flycam

    Cái

    1

    Chụp ảnh và quay phim từ trên không

    2.5.3.4

    Máy đo độ sâu

    Chiếc

    1

    Đo độ sâu

    2.5.3.5

    Thiết bị quay phim dưới nước

    Chiếc

    1

    Quay phim dưới nước

    2.5.3.6

    Thiết bị đo khoảng cách

    Chiếc

    1

    Đo khoảng cách

    2.5.3.7

    Thiết bị đo mực nước ngầm bằng sóng âm

    Chiếc

    1

    Đo mực nước

    2.5.4

    Thiết bị quan trắc hiện trường môi trường không khí

     

     

     

    2.5.4.1

    Bơm lấy mẫu khí SO2, CO, NO2 theo phương pháp hấp thụ

    Chiếc

    30

    Lấy mẫu khí SO2, CO, NO2

    2.5.4.2

    Thiết bị lấy mẫu bụi TSP

    Chiếc

    15

    Lấy mẫu bụi TSP

    2.5.4.3

    Thiết bị lấy mẫu bụi PM10 (PM2.5, PM1.0) kèm bộ cắt bụi PM10 (PM2.5, PM1.0)

    Chiếc

    2

    Lấy mẫu bụi hô hấp

    2.5.4.4

    Thiết bị lấy mẫu khí thải và mẫu bụi ống khói theo Isokinetic

    Bộ

    2

    Lấy mẫu khí thải

    2.5.4.5

    Thiết bị lấy mẫu VOCs

    Bộ

    2

    Lấy mẫu phân tích VOCs

    2.5.5

    Thiết bị đo nhanh, phân tích tại hiện trường môi trường không khí

     

     

     

    2.5.5.1

    Máy đo độ ồn tích phân

    Chiếc

    2

    Đo độ ồn

    2.5.5.2

    Máy đo độ rung tích phân

    Chiếc

    2

    Đo độ rung

    2.5.5.3

    Thiết bị đo khí thải ống khói

    Bộ

    2

    Đo trực tiếp khí thải

    2.5.5.4

    Thiết bị đo nhiệt độ, áp suất, lưu tốc khí thải ống khói

    Bộ

    2

    Đo trực tiếp nhiệt độ, áp suất, vận tốc khí thải

    2.5.6

    Thiết bị phụ trợ quan trắc hiện trường môi trường không khí

     

     

     

    2.5.6.1

    Máy định vị vệ tinh (GPS)

    Chiếc

    2

    Định vị tại hiện trường

    2.5.6.2

    Máy ảnh đi hiện trường

    Chiếc

    2

    Chụp ảnh hiện trường

    2.5 6.3

    Máy toàn đạc

    Cái

    2

    Đo vẽ bản đồ

    2.5.7

    Thiết bị quan trắc, lấy mẫu chất thải rắn

     

     

     

    2.5.7.1

    Bộ dụng cụ lấy mẫu chất thải rắn

    Bộ

    2

    Lấy mẫu chất thải rắn

    2.5.7.2

    Cân kỹ thuật hiện trường

    Chiếc

    2

    Cân mẫu hiện trường

    2.5.7.3

    Bộ khoan lấy mẫu chất thải rắn hiện trường

    Bộ

    2

    Khoan lấy mẫu đất

    2.5.7.4

    Quần áo chống hóa chất

    Gói

    1

    Bảo hộ lao động

    2.5.7.5

    Mặt nạ phòng độc kín mặt

    Gói

    1

    Bảo hộ lao động

    2.5.7.6

    Kính bảo vệ mắt chống hóa chất và bụi

    Gói

    1

    Bảo hộ lao động

    2.5.7.7

    Giày chống hóa chất, chịu nhiệt

    Gói

    1

    Bảo hộ lao động

    2.5.8

    Thiết bị giám định chất lượng phế liệu nhập khẩu

     

     

     

    2.5.8.1

    Máy đo suất liều phóng xạ gamma

    Cái

    2

    Đo phóng xạ trong mẫu phế liệu

    2.5.8.2

    Máy đo suất liều phóng xạ tia X và gamma độ nhạy cao

    Cái

    2

    Đo phóng xạ trong mẫu phế liệu

    2.5.8.3

    Máy đo hoạt độ phóng xạ Gamma

    Cái

    1

    Đo phóng xạ trong mẫu phế liệu

    2.5.8.4

    Máy phân tích huỳnh quang tia X các loại, máy nhiễu xạ tia X (XRD) và phụ kiện

    Bộ

    1

    Đo phóng xạ trong mẫu phế liệu

    2.5.8.5

    Hệ chuẩn bị mẫu nung chảy

    Bộ

    1

    Xử lý mẫu phế liệu rắn

    2.5.8.6

    Thiết bị kiểm định nhanh phế thải nhựa

    Bộ

    1

    Giám định phế liệu nhựa trực tiếp ở hiện trường

    2.5.9

    Thiết bị phân tích trong Phòng thí nghiệm

     

     

     

    2.5.9.1

    Máy quang phổ hấp thụ nguyên tử (AAS)

    Máy

    1

    Phân tích kim loại

    2.5.9.2

    Máy quang phổ tử ngoại, khả kiến (UV-VIS)

    Máy

    1

    Phân tích các thông số như Photphat, Amoni, Sunfat, CromVI, Nitorat, Nitorit, Tổng photpho, Tổng Nito, Mangan, Sắt

    2.5.9.3

    Máy sắc ký ion IC - 2 kênh

    Máy

    1

    Phân tích các ion hòa tan

    2.5.9.4

    Máy sắc ký khí (GC/ECD) hoặc máy sắc ký khí khối phổ (GC/MS). Bộ Đưa mẫu giải hấp nhiệt (TD), purge&trap, Bộ nhiệt phân tự động (Pyrolyzer),... và phụ kiện

    Máy

    1

    Phân tích các hợp chất hữu cơ trong mẫu khí

    2.5.9.5

    Máy sắc ký ghép nối đầu dò chuyên dụng (FID, ECD, FPD, NPD, SCD, TCD, IR...) và phụ kiện, các bộ bơm mẫu khác nhau

    Bộ

    1

    Phân tích các hợp chất POPs trong mẫu khí

    2.5.9.6

    Máy sắc ký lỏng ghép nối đầu dò chuyên dụng (UV, DOD, RI, ELSD, IC, FL...) và phụ kiện

    Bộ

    1

    Phân tích các hợp chất hữu cơ trong chất thải rắn

    2.5.9.7

    Máy sắc ký lỏng khối phổ 1 lần (LC/MS)

    Bộ

    1

    Phân tích các hợp chất hữu cơ trong mẫu rắn

    2.5.9.8

    Máy phát hiện và nhận dạng chất phóng xạ

    Bộ

    1

    Phát hiện phóng xạ hiện trường

    2.5.9.9

    Hệ thống phân tích đạm, chất sơ (fibre), chất béo

    Bộ

    1

    Phân tích mẫu thực phẩm

    2.5.9.10

    Máy cực phổ

    Bộ

    1

    Phân tích kim loại trong dầu

    2.5.9.11

    ICP-MS

    Bộ

    1

    Phân tích kim loại trong mẫu rắn

    2.5.9.12

    Máy quang phổ hồng ngoại chuyển hóa Founder (FTIR)

    Máy

    1

    Phân tích CO

    2.5.9.13

    Thiết bị phân tích COD (bếp đun phá mẫu, máy so màu đồng bộ)

    Bộ

    1

    Phá mẫu phân tích COD

    2.5.9.14

    Thiết bị phân tích BOD5 (chai BOD tiêu chuẩn, tủ ủ mẫu, máy sục khí...)

    Bộ

    1

    Phân tích BOD5

    2.5.9.15

    Bộ phân tích TSS

    Bộ

    1

    Phân tích TSS

    2.5.9.16

    Thiết bị phân tích hàm lượng dầu trong nước tự động

    Bộ

    1

    Phân tích dầu

    2.5.9.17

    Máy cất nước 2 lần

    Máy

    1

    Chưng cất nước sạch phục vụ phân tích các thông số

    2.5.9.18

    Bể siêu âm

    Máy

    1

    Rửa dụng cụ

    2.5.9.19

    Bể điều nhiệt

    Máy

    1

    Xử lý mẫu

    2.5.9.20

    Bộ chưng cất đạm

    Máy

    1

    Phân tích Tổng Nitơ bằng phương pháp KJELDAHL

    2.5.9.21

    Bộ vô cơ hóa mẫu bằng nguyên lý vi sóng

    Bộ

    1

    Xử lý mẫu

    2.5.9.22

    Thiết bị lọc nước siêu sạch

    Máy

    1

    Dùng nước cất 2 lần pha hóa chất, làm mẫu QA-QC

    2.5.9.23

    Tủ hút khí độc

    Chiếc

    6

    Sử dụng khi phân tích các thông số có khí độc

    2.5.9.24

    Bộ cất phenol

    Máy

    1

    Phân tích Phenol

    2.5.9.25

    Bộ cất Cyanua

    Máy

    1

    Phân tích Cyanua

    2.5.9.26

    Bộ cất quay chân không

    Máy

    1

    Xử lý mẫu

    2.5.9.27

    Bộ chiết Soxhlet

    Máy

    1

    Xử lý mẫu

    2.5.9.28

    Tủ ấm

    Chiếc

    2

    Ủ vi sinh

    2.5.9.29

    Tủ sấy loại to

    Chiếc

    1

    Sấy dụng cụ

    2.5.9.30

    Tủ sấy loại nhỏ

    Chiếc

    1

    Sấy hóa chất

    2.5.9.31

    Bình hút ẩm

    Chiếc

    4

    Hút ẩm hóa chất

    2.5.9.32

    Máy ly tâm

    Máy

    1

    Xử lý mẫu

    2.5.9.33

    Máy khuấy từ gia nhiệt

    Máy

    2

    Phân tích BOD5, pha hóa chất

    2.5.9.34

    Máy lắc đứng và ngang

    Máy

    2

    Xử lý mẫu

    2.5.9.35

    Máy lắc sàng với bộ sàng các cỡ

    Bộ

    1

    Xử lý mẫu

    2.5.9.36

    Cân phân tích

    Chiếc

    1

    Cân hóa chất

    2.5.9.37

    Cân kỹ thuật

    Chiếc

    1

    Cân hóa chất

    2.5.9.38

    Bơm chân không

    Chiếc

    2

    Phân tích Coliform, TSS

    2.5.9.39

    Lò nung

    Chiếc

    1

    Phân hủy mẫu

    2.5.9.40

    Bộ ổn nhiệt

    Bộ

    1

    Xử lý mẫu

    2.5.9.41

    Tủ lạnh sâu -450C

    Chiếc

    2

    Bảo quản mẫu

    2.5.9.42

    Tủ hút chân không

    Chiếc

    1

    Pha hóa chất độc, bay hơi

    2.5.9.43

    Tủ cấy vi sinh - Class II

    Chiếc

    1

    Phân tích các thông số Vi sinh

    2.5.9.44

    Kính hiển vi soi nổi

    Chiếc

    1

    Soi vi sinh vật

    2.5.9.45

    Bộ đếm khuẩn lạc

    Bộ

    1

    Đếm khuẩn lạc

    2.5.9.46

    Tủ ấm vi sinh

    Chiếc

    1

    Ủ vi sinh

    2.5.9.47

    Nồi hấp tiệt trùng

    Chiếc

    1

    Làm môi trường phân tích Vi sinh

    2.5.9.48

    Bộ dụng cụ làm phân tích vi sinh

    Bộ

    1

    Phân tích các thông số Vi sinh

    2.5.9.49

    Máy pH để bàn

    Chiếc

    1

    Đo pH tại phòng thí nghiệm

    2.5.9.50

    Máy TDS/EC để bàn

    Chiếc

    1

    Đo TDS, dẫn

    2.5.9.51

    Máy đo DO để bàn (có đầu đo cho phân tích BOD5)

    Chiếc

    1

    Đo DO

    2.5.9.52

    Thiết bị phân tích tổng hàm lượng C hữu cơ TOC

    Bộ

    1

    Phân tích thông số TOC

    2.5.9.53

    Bộ sàng rây thí nghiệm

    Bộ

    1

    Xử lý mẫu

    2.5.9.54

    Hệ thống phân tích dòng liên tục CAS

    Hệ thống

    1

    Phân tích Xianua, phenol

    2.5.10

    Thiết bị phụ trợ Phòng thí nghiệm

     

     

     

    2.5.10.1

    Tủ bảo quản mẫu

    Chiếc

    4

    Sử dụng khí phân tích các thông số có khí độc

    2.5.10.2

    Loại dùng liên tục (cho phòng đặt thiết bị)

    Chiếc

    15

    Chứa dụng cụ, vật liệu

    2.5.10.3

    Loại dùng không liên tục (cho phòng quản lý, họp...)

    Chiếc

    7

    Bảo quản tài liệu

    2.5.10.4

    Máy hút bụi

    Chiếc

    2

    Hút bụi phòng thí nghiệm

    2.5.10.5

    Máy ổn áp

    Chiếc

    3

    Ổn định điệp áp

    2.5.10.6

    Máy bơm nước tăng áp

    Chiếc

    2

    Phụ trợ cho máy cất nước

    2.5.10.7

    Máy hút ẩm

    Chiếc

    5

    Ổn định nhiệt độ trong PTN

    2.5.10.8

    Máy nghiền các loại (nghiền bi, nghiền cắt, nghiền dĩa, nghiền dao...)

    Chiếc

    1

    Xử lý mẫu

    2.5.10.9

    Máy xay mẫu (blender), máy xay thịt

    Chiếc

    1

    Xử lý mẫu

    2.5.10.10

    Máy đồng hóa mẫu (disperser)

    Chiếc

    1

    Xử lý mẫu

    2.5.10.11

    Máy đo nhiệt độ, độ ẩm môi trường

    Chiếc

    5

    Theo dõi điều kiện môi trường

    2.5.10.12

    Hệ thống, thiết bị, dụng cụ, vật tư chuẩn bị mẫu LLB,SPE, SPME, QuEChERS...

    Chiếc

    1

    Xử lý mẫu

    2.5.10.13

    Thiết bị bay hơi dung môi thổi khí Ni tơ

    Chiếc

    1

    Thu hồi dung môi

    2.5.10.14

    Hệ thống báo cháy, báo khói

    Bộ

    2

    báo cháy, báo khói

    2.5.10.15

    Hệ thống thiết bị bảo vệ trạm

    Bộ

    1

    Các thiết bị bảo vệ

    2.5.10.16

    Hệ thống xử lý nước thải sau khi phân tích

    Bộ

    1

    Xử lý nước thải phòng thí nghiệm

    2.5.10.17

    Hệ thống xử lý khí thải chung cho các tủ hút

    Bộ

    1

    Xử lý khí thải phòng thí nghiệm

    2.5.10.18

    Các thiết bị chuẩn bị mẫu cho phương pháp quang phổ hồng ngoại, huỳnh quang tia X

    Bộ

    1

    Xử lý mẫu

    2.5.10.19

    Máy rửa dụng cụ thủy tinh tự động

    Chiếc

    1

    rửa dng cụ

    2.5.10.20

    Lô dụng cụ thủy tinh

    Bộ

    1

    Lấy, pha hóa chất hoặc mẫu

    2.5.10.21

    Lô dụng cụ tiêu hao

    Bộ

    1

    Chứa, bảo quản mẫu, hóa chất

    2.5.10.22

    Lô hóa chất, dung môi, chất chuẩn, chuẩn nguyên tố kim loại

    Bộ

    1

    Phân tích mẫu

    2.5.10.23

    Thước kẹp điện tử (caliper), máy đo khoảng cách điện tử

    Chiếc

    1

    Đo khoảng cách

    2.5.10.24

    Tủ chống ẩm cho dụng cụ quang học

    Chiếc

    1

    Bảo quản dụng cụ quang học

    2.5.10.25

    Bình khí Ni tơ, Argon, Heli, Ni tơ lỏng...

    Chiếc

    1

    Dùng cho các thiết bị AAS, ICP-MS, GC-MS

    2.5.10.26

    Bàn ghế thí nghiệm

    Hệ thống

    1

    Thiết bị phụ trợ

    2.5.10.27

    Bàn ghế để thiết bị

    Hệ thống

    1

    Thiết bị phụ trợ

    2.5.10.28

    Tủ tài liệu

    Hệ thống

    1

    Thiết bị phụ trợ

    2.5.10.29

    Tủ đựng hóa chất

    Hệ thống

     

    Thiết bị phụ trợ

    2.5.10.30

    Dụng cụ bảo hộ PTN (quần, áo blue; quần áo chống hóa chất, phóng xạ, chịu nhiệt; ủng cao su; găng tay cao su; khẩu trang; kính bảo hộ)

    Gói

    1

    Dụng cụ bảo hộ

    2.5.10.31

    Bộ sơ cứu cơ bản

    Bộ

    1

    Bộ thiết bị y tế sơ cứu

    2.5.11

    Thuyền lấy mẫu chuyên dùng

    Chiếc

    1

    Phương tiện giao thông đường thủy

    2.5.12

    Thiết bị, vật tư phục vụ công tác xác định thông số địa chất thủy văn trong lỗ khoan

     

     

     

    2.5.12.1

    Máy dò đường ống, cáp ngầm Radar xuyên đất

    Chiếc

    1

    Dò đường ống, cáp ngầm

    2.5.12.2

    Thùng định lượng, ván đo, lưu lượng kế

    Chiếc

    2

    Đo thông số địa chất

    2.5.12.3

    Máy khoan XY-1

    Chiếc

    1

    Khoan địa cht

    2.5.12.4

    Máy thăm dò mạch nước ngầm

    Chiếc

    1

    Thăm dò mạch nước ngầm

    2.5.12.5

    Máy đo sâu mực nước

    Chiếc

    3

    Đo độ sâu mực nước

    2.5.12.6

    Máy bơm nén khí

    Chiếc

    1

    Bơm nén khí

    2.5.13

    Trạm quan trắc nước biển tự động, cố định

    Hệ thống

    1

     

    2.5.13.1

    Đầu đo pH, nhiệt độ

    Chiếc

    1

    Tích hợp sensor nhiệt độ cho phép đo đồng thời nhiệt độ và pH và tự động bù nhiệt.

    2.5.13.2

    Đầu đo ôxy hòa tan (DO)

    Chiếc

    1

    Đo tđộng oxy hòa tan trong nước

    2.5.13.3

    Đầu đo tổng chất rắn lơ lửng (TSS)

    Chiếc

    1

    Đo tự động tổng chất rắn lơ lửng trong nước

    2.5.13.4

    Đầu đo COD/BOD/TOC

    Chiếc

    1

    Đo tự động COD/BOD/TOC

    2.5.13.5

    Thiết bị đo amoni và photphat

    Chiếc

    1

    Thiết bị đo thiết kế dạng module với 2 module phân tích riêng biệt cho khả năng đo đồng thời 2 thông số photphat, Amoni

    2.5.13.6

    Thiết bị đo Crom VI (Cr6+) và Crom tổng

    Chiếc

    1

    Đo tự động Crom VI (Cr6+) và Crom tổng

    2.5.13.7

    Thiết bị đo Phenol và Xianua

    Chiếc

    1

    Đo tự động Phenol và Xianua

    2.5.13.8

    Thiết bị lấy mẫu nước tự động

    Chiếc

    1

    Lấy mẫu nước tự động theo nguyên lý hút mẫu chân không với khả năng kiểm soát ổn nhiệt

    2.5.13.9

    Thiết bị lưu dữ liệu và hiển thị

    Chiếc

    1

    Quản lý, hiển thị các thông số đo

    2.5.13.10

    Nhà Trạm, bệ container và cầu dẫn

    Chiếc

    1

     

    2.5.13.11

    Máy phát điện

    Chiếc

    1

    Phát điện dự phòng khi mất điện

    2.5.13.12

    Máy ổn áp

    Chiếc

    1

    Thiết bị phụ trợ

    2.5.13.13

    Bơm hút nước

    Chiếc

    2

    Thiết bị phụ trợ

    2.5.13.14

    Thùng chứa nước chảy tràn và hệ ống dẫn mẫu nước

    Bộ

    1

    Thiết bị phụ trợ

    2.5.13.15

    Camera cho trạm

    Chiếc

    1

    Thiết bị phụ trợ

    2.5.13.16

    Đầu ghi hình

    Chiếc

    1

    Thiết bị phụ trợ

    2.5.13.17

    Phụ kiện kết nối hệ thống

    Bộ

    1

    Thiết bị phụ trợ

    2.5.13.18

    Hệ thống truyền - nhận dữ liệu

    Bộ

    1

    Truyền và thu nhận dữ liệu quan trắc được

    2.5.14

    Trạm quan trắc nước mặt tự động, cố định

    Hệ thống

    2

     

    2.5.14.1

    Đầu đo pH/nhiệt độ

    Chiếc

    2

    Đo tự động pH, nhiệt độ trong nước

    2.5.14.2

    Đầu đo Oxi hòa tan (DO)

    Chiếc

    2

    Đo tự động oxi hòa tan trong nước

    2.5.14.3

    Đầu đo COD&TSS và Độ dục

    Chiếc

    2

    Đo tự động COD&TSS và Độ đục trong nước

    2.5.14.4

    Đầu đo TOC

    Chiếc

    2

    Đo tự động TOC trong nước

    2.5.14.5

    Đầu đo NO3

    Chiếc

    2

    Đo tự động NO3 trong nước

    2.5.14.6

    Đầu đo NH4

    Chiếc

    2

    Đo tự động NH4 trong nước

    2.5.14.7

    Đầu đo PO4/NO2

    Chiếc

    2

    Đo tự động PO4/ NO2 trong nước

    2.5.14.8

    Monitor quan trắc ion CN

    Chiếc

    2

    Đo tự động CN trong nước

    2.5.14.9

    Thiết bị lấy mẫu tự động

    Chiếc

    2

    Lấy mẫu nước tự động theo nguyên lý hút mẫu chân không với khả năng kiểm soát ổn nhiệt

    2.5.14.10

    Thiết bị lưu trữ dữ liệu và hiển thị

    Chiếc

    2

    Lưu trữ và hiển thị dữ liệu thu nhận được

    2.5.14.11

    Hệ thống truyền dữ liệu tại trạm

    Bộ

    2

    Truyền dữ liệu từ trạm về các điểm cài đặt trước

    2.5.14.12

    Phụ kiện, hóa chất vật tư tiêu hao và hóa chất chuẩn cho thiết bị đo nước

    Bộ

    2

     

    2.5.14.13

    Kiểm định/Hiệu chuẩn các thiết bị quan trắc

    Bộ

    2

    Nhằm bảo hành, bảo dưỡng định kỳ các thiết bị tại trạm

    2.5.15

    Trạm quan trắc không khí tự động, cố định

    Hệ thống

    2

     

    2.5.15.1

    Thiết bị đo NO, NO2, NOx, NH3

    Chiếc

    2

    Sử dụng công nghệ phát quang hóa học (chemiluminescence) để đo NO, NO2, NOx, NH3 trong môi trường không khí xung quanh

    2.5.15.2

    Thiết bị đo CO

    Chiếc

    2

    Sử dụng công nghệ hồng ngoại không phân tán (NDIR) để đo CO trong môi trường không khí xung quanh

    2.5.15.3

    Thiết b đo O3

    Chiếc

    2

    Sử dụng công nghệ hấp thụ UV không phân tán (non-dispersive ultraviolet absorption) để đo O3 trong môi trường không khí xung quanh

    2.5.15.4

    Thiết bị đo SO2

    Chiếc

    2

    Sử dụng công nghệ phát xạ huỳnh quang UV để đo SO2 trong môi trường không khí xung quanh

    2.5.15.5

    Thiết bị đo các hợp chất hữu cơ bay hơi BTEX

    Chiếc

    2

    Thiết bị dùng để đo hợp chất hữu cơ BTEX (Benzen-ToIuen-Ethylbenzen-Xyl en) trong không khí

    2.5.15.6

    Máy đo bụi môi trường TSP, PM10, PM2.5

    Chiếc

    2

    Đo tự động các thông số TSP, PM10, PM2.5 trong môi trường không khí

    2.5.15.7

    Thiết bị đo thông số khí tượng vi khí hậu

    Bộ

    2

    Đo tự động các thông số khí tượng trong môi trường không khí

    2.5.15.8

    Thiết bị sinh khí zero

    Chiếc

    2

    Thiết bị được sử dụng để tạo khí sạch cho việc hiệu chuẩn các thiết bị đo khí.

    2.5.15.9

    Thiết bi hiệu chuẩn và pha loãng khí chuẩn

    Chiếc

    2

    Điều chỉnh Lưu lượng khí pha loãng và khí chuẩn

    2.5.15.10

    Bình khí chuẩn và van điều áp

    Bộ

    2

    Thiết bị hiệu chuẩn

    2.5.15.11

    Thiết bị thu nhận và xử lý số liệu

    Bộ

    2

     

    2.5.15.12

    Nhà trạm container chuyên dụng

    Bộ

    2

     

    2.5.15.13

    Hệ thống đầu lấy mẫu khí

    Bộ

    2

     

    2.5.15.14

    Hệ thống đầu lấy mẫu bụi

    Bộ

    2

     

    2.5.15.15

    Phụ kiện, vật tư tiêu hao cho thiết bị đo khí và bụi

    Bộ

    1

     

    2.6

    Văn phòng Sở Tài nguyên và Môi trường

     

     

     

    2.6.1

    Máy định vị GPS cầm tay

    Cái

    6

    Phục vụ công tác thanh tra, kiểm tra. Kiểm tra Ngoại nghiệp bản đồ

    3

    SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

     

     

     

    3.1

    Văn phòng Sở Khoa học và Công nghệ

     

     

     

    3.1.1

    Máy đo liều bức xạ

    Cái

    1

    Phục vụ đo liều bức xạ đối với các khu vực xung quan nguồn phóng xạ, thiết bị bức xạ

    3.1.2

    Máy quay phim

    Cái

    1

    Quay phim các hoạt động, đề tài dự án, sự kiện của ngành Khoa học và Công nghệ phục vụ lưu trữ và phát chuyên đề trên truyền hình

    3.1.3

    Máy ảnh

    Cái

    1

    Chụp ảnh các hoạt động, đề tài dự án, sự kiện của ngành Khoa học và Công nghệ phục vụ lưu trữ và phát chuyên đề trên truyền hình

    3.2

    Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng

     

     

     

    3.2.1

    Thiết bị chuẩn đo lường lĩnh vực Điện, Điện từ

    Bộ

    10

    Kiểm định các phương tiện đo lĩnh vực Điện, điện từ

    3.2.2

    Thiết bị chuẩn đo lường lĩnh vực khối lượng M1 (Tổng khối lượng chuẩn 40 tấn)

    Bộ

    1

    Kiểm định các cân lớn

    3.2.3

    Thiết bị chuẩn đo lường lĩnh vực khối lượng cấp chính xác cao

    Bộ

    5

    Kiểm định cân cấp chính xác cao

    3.2.4

    Thiết bị kiểm định đồng hồ nước lạnh

    Bộ

    2

    Kiểm định đồng hồ đo nước lạnh

    3.2.5

    Thiết bị kiểm định xi tẹc ô tô

    Hệ thống

    1

    Kiểm định xitẹc ô tô

    3.2.6

    Thiết bị kiểm định cột đo xăng dầu và phương tiện đo dung tích thông dụng

    Bộ

    4

    Kiểm định cột đo xăng dầu và phương tiện đo dung tích thông dụng

    3.2.7

    Thiết bị kiểm định các phương tiện đo áp suất

    Bộ

    4

    Kiểm định các phương tiện đo lĩnh vực áp suất

    3.2.8

    Các đồng hồ chuẩn áp suất

    Cái

    8

     

    3.2.9

    Thiết bị kiểm định taximét

    Bộ

    2

    Kiểm định taximet

    3.2.10

    Thiết bị kiểm định đồng hồ so, thước cặp

    Bộ

    2

    Kiểm định đồng hồ so, thước cặp

    3.2.11

    Thiết bị kiểm định máy X-Quang y tế

    Bộ

    5

    Kiểm định máy chụp X-Quang

    3.2.12

    Thiết bị kiểm định kỹ thuật an toàn lao động

    Bộ

    25

    Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động

    3.2.13

    Thiết bị thử nghiệm

    Bộ

    15

    Thử nghiệm chất lượng sản phẩm hàng hóa

    3.2.14

    Hệ thống bơm phòng cháy

    Hệ thống

    2

    Phục công tác phòng cháy chữa cháy

    3.3

    Trung tâm Nghiên cứu, phát triển Nấm và Tài nguyên sinh vật

     

     

     

    3.3.1

    Tủ cấy giống nấm

    Cái

    4

    Phục vụ sản xuất giống nấm và bịch phôi nấm

    3.3.2

    Nồi hấp tiệt trùng

    Cái

    2

    Phục vụ sản xuất giống nấm và bịch phôi nấm

    3.3.3

    Hệ thống lò hơi

    Bộ

    2

    Phục vụ sản xuất giống nấm và bịch phôi nấm

    3.3.4

    Hệ thống lò hấp

    Bộ

    2

    Phục vụ sản xuất giống nấm và bịch phôi nấm

    3.3.5

    Hệ thống máy trộn mùn cưa, máy sàng, vít tải

    Bộ

    2

    Phục vụ sản xuất giống nấm và bịch phôi nấm

    3.3.6

    Hệ thống lò sấy

    Bộ

    1

    Phục vụ sản xuất giống nấm và bịch phôi nấm

    3.3.7

    Máy lắc vòng

    Cái

    2

    Nghiên cứu; sản xuất

    3.3.8

    Tủ lạnh âm sâu

    Cái

    2

    Bảo quản giống

    3.3.9

    Tủ cấy vi sinh

    Cái

    4

    Sản xuất giống nấm

    3.3.10

    Máy xúc lật

    Cái

    1

    Nghiên cứu; sản xuất

    3.4

    Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng

     

     

     

    3.4.1

    Thiết bị chuẩn đo lường lĩnh vực khối lượng cấp chính xác cao

    Bộ

    1

    Phục vụ công tác kiểm tra

    3.4.2

    Máy xác định hàm lượng vàng

    Cái

    1

    Phục vụ kiểm tra chất lượng vàng

    3.4.3

    Thiết bị phân tích chất lượng xăng dầu

    Bộ

    1

    Phục vụ kiểm tra chất lượng xăng dầu

    3.4.4

    Thiết bị phân tích chất lượng dầu nhớt

    Bộ

    1

    Phục vụ kiểm tra chất lượng dầu nhớt

    3.4.5

    Máy đo dư lượng thuốc bảo vệ thực vật, thuốc trừ sâu

    Cái

    1

    Phục vụ kiểm tra chất lượng nông sản

    3.4.6

    Thiết bị phân tích hàm lượng kim loại nặng trong đồ chơi trẻ em

    Bộ

    1

    Phục vụ kiểm tra chất lượng đồ chơi trẻ em

    3.5

    Trung tâm Ứng dụng tiến bộ Khoa học và Công nghệ

     

     

     

    3.5.1

    Thiết bị sản xuất phân bón NPK gia công và sản xuất

    Hệ thống

    1

    Phục vụ sản xuất phân bón NPK gia công và sản xuất

    3.5.2

    Thiết bị sản xuất trà Thảo dược dạng bột hòa tan trà nhúng và thực phẩm chức năng dạng viên nén

    Bộ

    1

    Phục vụ sản xuất trà Thảo dược dạng bột hòa tan trà nhúng và thực phẩm chức năng dạng viên nén

    3.5.3

    Thiết bị sản xuất nước uống tinh khiết

    Hệ thống

    1

    Phục vụ sản xuất nước uống tinh khiết

    3.5.4

    Thiết bị dụng cụ nuôi cấy mô và vi sinh

    Bộ

    1

    Phục vụ dụng cụ nuôi cấy mô và vi sinh

    3.5.5

    Hệ thống gom và xử Iý nước thải xưởng sản xuất phân NPK

    Hệ thống

    1

    Phục vụ gom và xử lý nước thải xưởng sản xuất phân NPK

    3.5.6

    Độ lưu mẫu sản xuất phân bón

    Bộ

    1

    Phục vụ lưu mẫu sản xuất phân bón

    3.5.7

    Máy lắc ngang để nuôi cấy vi sinh vật, tế bào và môi trường nuôi cấy mô

    Máy

    1

    Phục vụ lắc ngang để nuôi cấy vi sinh vật, tế bào và môi trường nuôi cấy mô

    3.5.8

    Máy đóng bao trà hòa tan

    Máy

    1

    Phục vụ đóng bao trà hòa tan

    3.5.9

    Nồi hấp khử trùng

    Cái

    1

    Phục vụ phòng nuôi cấy mô

    3.5.10

    Tủ ấm

    Cái

    1

    Phục vụ sản xuất chế phẩm

    3.5.11

    Máy nghiền đa năng

    Cái

    1

    Phục vụ sản xuất chế phẩm

    3.5.12

    Máy lắc bình tam giác

    Cái

    1

    Phục vụ sản xuất chế phẩm

    3.5.13

    Hệ thống lên men 50 lít

    Hệ thống

    1

    Phục vụ sản xuất chế phẩm

    3.5.14

    Hệ thống lên men xốp

    Hệ thống

    1

    Phục vụ sản xuất chế phẩm

    3.5.15

    Hthống lên men 100 lít

    Hệ thống

    1

    Phục vụ sản xuất chế phẩm

    3.5.16

    Máy trộn vi sinh

    Cái

    1

    Phục vụ sản xuất chế phẩm

    3.5.17

    Máy xay nghiền nguyên liệu lên men

    Cái

    1

    Phục vụ sản xuất chế phẩm

    3.5.18

    Máy đóng gói tự động

    Cái

    1

    Phục vụ sản xuất chế phẩm

    3.5.19

    Giá phơi chế phẩm

    Cái

    10

    Phục vụ sản xuất chế phẩm

    3.5.20

    Sàng mịn chế phẩm

    Cái

    1

    Phục vụ sản xuất chế phẩm

    3.5.21

    Kính hiển vi soi nổi

    Cái

    1

    Phục vụ sản xuất chế phẩm

    3.5.22

    Bộ lây (Lọc tuyển vi sinh vật)

    Bộ

    1

    Phục vụ sản xuất chế phẩm

    3.5.23

    Bộ hút chân không áp suất thấp

    Bộ

    1

    Phục vụ sản xuất chế phẩm

    3.5.24

    Máy li tâm tốc độ cao

    Cái

    1

    Phục vụ sản xuất chế phẩm

    3.5.25

    Bộ vi gắp

    Bộ

    1

    Phục vụ sản xuất chế phẩm

    4

    SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH

     

     

     

    4.1

    Thư viện tỉnh

     

     

     

    4.1.1

    Bộ thiết bị an ninh mượn, trả tự động

    Bộ

    1

    Trả sách tự động, sử dụng công nghệ RFID

    4.1.2

    Máy đọc mã vạch

    Bộ

    6

    Phục vụ mượn trả sách, tài liệu

    4.2

    Bảo tàng tỉnh

     

     

     

    4.2.1

    Máy chụp ảnh

    Cái

    3

    Dùng chụp tư liệu ảnh trong các sự kiện lớn phục vụ công tác trưng bày & chụp ảnh hộ chiếu cho các tài liệu hiện vật, cổ vật.

    4.2.2

    Máy quay phim

    Cái

    1

    Phục vụ quay phim phục dựng các nghề, làng nghề truyền thống, lễ hội, trò chơi dân gian.

    4.3

    Nhà hát Nghệ thuật truyền thống

     

     

     

    4.3.1

    Bộ thiết bị âm thanh (gồm Mixer, công suất, loa các loại)

    Bộ

    4

    Tập luyện, biểu diễn phục vụ nhiệm vụ chính trị, phục vụ nhân dân

    4.3.2

    Bộ thiết bị ánh sáng sân khấu (Gồm Mixer, đèn led, đèn par…)

    Bộ

    4

    Tập luyện, biểu diễn phục vụ nhiệm vụ chính trị, phục vụ nhân dân

    4.3.3

    Đèn kỹ xảo ánh sáng

    Bộ

    10

    Tập luyện và biểu diễn

    4.3.4

    Micro đơn ca

    Cái

    10

    Tập luyện và biểu diễn

    4.3.5

    Bộ chia cho bàn ánh sáng

    Bộ

    1

    Tập luyện và biểu diễn

    4.3.6

    Bộ chia giải phân tần âm thanh

    Bộ

    1

    Tập luyện và biểu diễn

    4.3.7

    Màn hình cảm ứng cho bàn ánh sáng

    Bộ

    1

    Tập luyện và biểu diễn

    4.3.8

    Micro cài tai

    Cái

    8

    Phục vụ biểu diễn

    4.3.9

    Hộp bảo quản thiết bị

    Cái

    4

    Thiết bị ánh sáng

    4.4

    Trung tâm Văn hóa - Điện ảnh tỉnh

     

     

     

    4.4.1

    Đàn organ

    Cái

    2

    Phục vụ các chương trình nghệ thuật

    4.4.2

    Tủ phân phối điện

    Cái

    2

    Phục vụ hoạt động lưu động

    4.4.3

    Máy chiếu phim kỹ thuật số

    Bộ

    1

    Phục vụ chiếu phim

    4.4.4

    Thiết bị ánh sáng

    Bộ

    1

    Phục vụ tuyên truyền lưu động

    4.4.5

    Thiết bị âm thanh

    Bộ

    1

    Phục vụ tuyên truyền lưu động

    4.4.6

    Thiết bị âm thanh

    Bộ

    1

    Phục vụ chiếu phim lưu động

    4.4.7

    Máy chiếu phim HD

    Bộ

    3

    Phục vụ chiếu phim lưu động

    4.5

    Trung tâm Thể dục, Thể thao

     

     

     

    4.5.1

    Âm thanh, loa máy tại nhà thi đấu

    Bộ

    1

    Dùng trong các giải thi đấu

    4.5.2

    Máy bơm chống cháy điện (8Kg)

    Cái

    1

    Phòng cháy nổ

    4.5.3

    Máy bơm chống cháy di động

    Cái

    1

    Phòng cháy nổ

    4.6

    Trung tâm Quảng bà, Xúc tiến Văn hóa và Du lịch

     

     

     

    4.6.1

    Máy quay phim chuyên dụng

    Bộ

    2

    Làm các chương trình truyền hình văn hóa, thể thao và du lịch

    5

    SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI

     

     

     

    5.1

    Văn phòng Sở Giao thông vận tải

     

     

     

    5.1.1

    Súng bắn kiểm tra cường độ bê tông

    Cái

    1

    Kiểm tra chất lượng bê tông

    5.1.2

    Ống nhòm

    Cái

    1

    Quan trắc kiểm tra kết cấu công trình (nhất là các trụ cầu lớn)

    5.1.3

    Thước lăn

    Cái

    1

    Kiểm tra, đánh giá thẩm định công trình đường Giao thông nông thôn

    5.1.4

    Máy siêu âm kiểm tra chiều dày bê tông

    Cái

    1

    Phục vụ công tác kiểm tra chất lượng công trình

    5.1.5

    Thiết bị siêu âm kiểm tra khuyết tật bê tông

    Cái

    1

    Phục vụ công tác kiểm tra chất lượng công trình

    5.1.6

    Máy siêu âm kiểm tra cốt thép

    Cái

    1

    Phục vụ công tác kiểm tra chất lượng công trình

    5.1.7

    Thiết bị định vị GPS

    Cái

    1

    Phục vụ công tác kiểm tra chất lượng công trình

    5.1.8

    Thước cặp điện tử

    Cái

    1

    Phục vụ công tác kiểm tra chất lượng công trình

    5.1.9

    Thiết bị khoan lấy mẫu bê tông xi măng

    Cái

    1

    Phục vụ công tác kiểm tra chất lượng công trình

    5.1.10

    Xe đẩy

    Cái

    1

    Phục vụ đo đạc, kiểm tra công trình

    5.1.11

    Máy đo khoảng cách

    Cái

    1

    Phục vụ công tác kiểm tra chất lượng công trình

    5.2

    Thanh tra Sở Giao thông vận tải

     

     

     

    5.2.1

    Cân xách tay quá tải (di động)

    Bộ

    5

    Cân, kiểm soát xe quá tải

    5.2.2

    Cân quá tải chuyên dùng

    Bộ

    1

    Cân, kiểm soát tải trọng xe quá tải

    5.3

    Trung tâm Tư vấn kỹ thuật giao thông Hà Tĩnh

     

     

     

    5.3.1

    Máy toàn đạc

    Cái

    1

    Đo đạc định vị công trình

    5.3.2

    Máy thủy bình

    Cái

    1

    Xác định cao độ các bộ phận công trình

    5.3.3

    Xe đẩy

    Cái

    3

    Khảo sát công trình

    5.3.4

    Khoan địa chất

    Cái

    1

    Khảo sát công trình

    5.3.5

    Thiết bị thí nghiệm

    Bộ

    1

    Dùng trong công tác thí nghiệm

    6

    SỞ XÂY DỰNG

     

     

     

    6.1

    Trung tâm Kiểm định chất lượng công trình xây dựng Hà Tĩnh

     

     

     

    6.1.1

    Máy bơm vữa xoắn vít DJC

    Cái

    1

    Bơm vữa trát

    6.1.2

    Máy kéo vn năng; Mođel:WE-1000B

    Cái

    2

    Thí nghiệm thép

    6.1.3

    Máy định vị cốt thép PROFOMETER5

    Cái

    1

    Định vị cốt thép và bê tông bảo vệ

    6.1.4

    Máy siêu âm kiểm tra bê tông PUNDIT PLUS

    Cái

    1

    Kiểm tra cường độ bê tông hiện trường

    6.1.5

    Súng bắn bê tông

    Cái

    2

    Kiểm tra cường độ bê tông hiện trường

    6.1.6

    Thiết bị xác định điện trở đất

    Cái

    1

    Kiểm tra điện trở tiếp địa chống sét

    6.1.7

    Thiết bị đo muđun đàn hồi bằng cân Benkleman

    Bộ

    1

    Kiểm tra độ võng và muđun đàn hồi của tường

    6.1.8

    Thiết bị đo modun đàn hồi bằng tấm thép cứng

    Bộ

    1

    Kiểm tra mô đun đàn hồi của đường, nền

    6.1.9

    Thiết bị khoan lấy mẫu bê tông

    Cái

    2

    Khoan lấy mẫu bê tông nhựa

    6.1.10

    Máy lắc sàng

    Cái

    1

    Sàng xác định thành phần hạt

    6.1.11

    Thí nghiệm xác định hàm lượng chung bùn, bụi, sét của cốt liệu

    Cái

    1

    Xác định hàm lượng bụi, bùn sét của cốt liệu

    6.1.12

    Máy CBR trong phòng thí nghiệm

    Cái

    1

    Xác định CBR của vật liệu

    6.1.13

    Máy trộn vữa xi măng

    Cái

    1

    Trộn vữa xi măng

    6.1.14

    Máy nén bê tông

    Cái

    2

    Kiểm tra cường độ bê tông

    6.1.15

    Thiết bị thử độ chống thấm bê tông

    Cái

    1

    Kiểm tra khả năng chống thấm của bê tông

    6.1.16

    Máy mài mòn gạch lát, gạch không nung

    Cái

    1

    Kiểm tra độ mài mòn của gạch không nung

    6.1.17

    Máy kiểm tra độ bám dính theo phương pháp nhỏ giọt

    Cái

    1

    Kiểm tra cường độ bám dính của vật liệu

    6.1.18

    Máy đo khoảng cách

    Cái

    1

    Đo khoảng cách

    6.1.19

    Máy đo đa chỉ tiêu nước ph/mv/độ dẫn/độ mặn/oxi hòa tan/ nhiệt độ cầm tay có chức năng glp, bộ nhớ lưu 500 kết quả đo và dây điện cực dài 3 mét

    Cái

    1

    Kiểm tra chất lượng nước

    6.1.20

    Thiết bị thử độ nhớt của nhựa đường

    Cái

    1

    Kiểm tra độ nhớt của nhựa đường

    6.1.21

    Máy siêu âm cọc khoan nhồi

    Cái

    1

    Kiểm tra độ đồng nhất của bê tông cọc khoan nhồi

    6.1.22

    Kích nén tĩnh cọc

    Cái

    4

    Gia tải trọng phục vụ nén tĩnh cọc

    6.1.23

    Bơm thủy lực loại bơm điện

    Cái

    1

    Bơm dầu cho kích thủy lực

    6.1.24

    Dầm chất tải thí nghiệm đến 2000 tấn

    Cái

    1

    Dùng để chất tải cho công tác nén tĩnh

    6.1.25

    Máy đo độ ẩm gỗ, bê tông, vữa, gạch ngói (Moisture meter)

    Cái

    1

    Dùng để đo độ ẩm của vật liệu

    6.1.26

    Bộ khoan rút lõi kim cương (Bộ khoan gọn nhẹ cho đường kính khoan đến Ø 162 mm)

    Bộ

    1

    Khoan lấy mẫu bê tông, cấu kiện

    6.1.27

    Máy đầm CBR/PROTOR tự động

    Cái

    1

    Dùng để đầm mẫu để thí nghiệm đầu chặt CBR

    6.1.28

    Thiết bị đo đa thông số

    Cái

    1

    Dùng để kiểm tra công tơ điện

    6.1.29

    Thiết bị đo độ cách điện

    Cái

    1

    Đo điện trở cách điện của thiết bị

    6.1.30

    Thiết bị kiểm tra áp lực đường ống

    Cái

    5

    Kiểm tra áp lực đường ống

    6.1.31

    Bộ thí nghiệm kiểm tra CBR hiện trường

    Bộ

    7

    Kiểm tra CBR của hiện trường

    6.1.32

    Máy đo đa năng về kính

    Cái

    5

    Kiểm tra kích

    6.1.33

    Máy nén bê tông 300 tấn, điện tử

    Cái

    1

    Kiểm tra cường độ bê tông

    6.1.34

    Thiết bị đo đô rọi (Cường độ sáng)

    Cái

    8

    Kiểm tra cường độ ánh sáng

    6.1.35

    Bộ máy khoan UKB 12/25, Việt Nam, gắn động cơ xăng 4 mã lực. Máy khoan bằng guồng xoắn.

    Bộ

    34

    Khoan địa chất công trình

    6.2

    Viện Quy hoạch

     

     

     

    6.2.1

    Máy trắc địa

    Cái

    3

    Khảo sát địa hình

    6.2.2

    Máy khoan địa chất

    Cái

    2

    Khảo sát địa chất

    6.2.3

    Thiết bị thí nghiệm

    Bộ

    1

    Thí nghiệm mẫu đất xây dựng...

    7

    SỞ NỘI VỤ

     

     

     

    7.1

    Trung tâm Lưu trữ lịch sử tỉnh Hà Tĩnh

     

     

     

    7.1.1

    Máy khử trùng tài liệu

    Cái

    1

     

    7.1.2

    Máy bồi nền tài liệu

    Cái

    1

     

    7.1.3

    Máy khử axit bằng phương pháp khô

    Cái

    1

     

    7.1.4

    Tủ chống ẩm lưu băng, ghi âm

    Cái

    2

     

    7.1.5

    Tủ lưu ảnh

    Cái

    2

     

    7.1.6

    Bàn cắt tài liệu

    Cái

    1

     

    7.1.7

    Đèn kiểm tra tài liệu bằng tia cực tím

    Cái

    2

     

    7.1.8

    Máy kiểm tra độ pH

    Cái

    2

     

    7.1.9

    Máy ép sách, giấy FILMOPLAST

    Cái

    1

     

    7.1.10

    Thiết bị bóc tách băng keo

    Bộ

    1

     

    7.1.11

    Bàn là tài liệu

    Cái

    2

     

    8

    SỞ TƯ PHÁP

     

     

     

    8.1

    Văn phòng Sở Tư pháp

     

     

     

    8.1.1

    Máy ảnh

    Cái

    1

    Phục vụ công tác tuyên truyền, phổ biến pháp luật

    9

    BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ TỈNH

     

     

     

    9.1

    Văn phòng Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh

     

     

     

    9.1.1

    Búa thử cường độ bê tông hiện vạch

    Cái

    1

    Đo cường độ bê tông

    9.1.2

    Máy định vị vệ tinh GPS

    Cái

    2

    Định vị tọa độ

    9.1.3

    Máy trắc đạc

    Cái

    1

    Đo đạc

    9.1.4

    Thiết bị phân tích nước nhiều chỉ tiêu

    Cái

    1

    Kiểm tra chất lượng nguồn nước

    9.1.5

    Thiết bị lấy mẫu nước theo tầng loại nằm ngang

    Cái

    1

    Kiểm tra chất lượng nguồn nước

    9.1.6

    Bộ thuốc thử bao gồm 20 loại hóa chất dùng cho phân

    Bộ

    1

    Kiểm tra chất lượng đất

    9.1.7

    Bộ lấy mẫu trầm tích (Bùn đáy sâu)

    Bộ

    1

    Kiểm tra chất lượng đất

    9.1.8

    Bộ khoan lấy mẫu đất (Sâu đến 2m)

    Bộ

    1

    Kiểm tra chất lượng đất

    9.1.9

    Thiết bị đo khí đa năng

    Bộ

    1

    Kiểm tra không khí, môi trường

    9.1.10

    Máy đo nồng độ bụi điện tử hiện số

    Cái

    1

    Kiểm tra không khí, môi trường

    9.1.11

    Đầu đo bụi hô hấp

    Cái

    1

    Kiểm tra không khí, môi trường

    9.1.12

    Đầu đo bụi trọng lượng

    Cái

    1

    Kiểm tra không khí, môi trường

    9.1.13

    Máy đo khoảng cách

    Bộ

    1

     

    9.1.14

    Máy hủy tài liệu

    Cái

    1

     

    9.2

    Trung tâm Xúc tiến đầu tư và Cung ứng nhân lực Khu kinh tế tỉnh

     

     

     

    9.2.1

    Máy toàn đạc điện tử

    Cái

    1

    Trắc địa, quy hoạch Khu kinh tế

    10

    BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐTXD KHU VỰC KHU KINH TẾ TỈNH

     

     

     

    10.1

    Máy định vị GPS cầm tay

    Cái

    2

     

    10.2

    Máy thủy bình

    Bộ

    1

     

    10.3

    Máy toàn đạc

    Bộ

    1

     

    10.4

    Súng bắn bê tông

    Cái

    1

     

    10.5

    Thước lăn đo chiều dài đường

    Cái

    1

     

    11

    ĐÀI PHÁT THANH VÀ TRUYỀN HÌNH TỈNH

     

     

     

    11.1

    Phòng Kỹ thuật truyền dẫn phát sóng

     

     

     

    11.1.1

    Máy phát thanh FM 10kW tần số 97,8 MHz

    Cái

    1

    Phát sóng chương trình phát thanh

    11.1.2

    Máy phát thanh FM 3kW tần số 97,8 MHz

    Cái

    1

    Phát sóng chương trình phát thanh

    11.1 3

    Hệ thống truyền hình Internet (OTT)

    Hệ thống

    1

    Phát các chương trình qua Internet

    11.1.4

    Hệ thống tổng khống chế truyền hình

    Bộ

    2

    Phát sóng chương trình truyền hình các hạ tầng

    11.1.5

    Hệ thống tổng khống chế phát thanh

    Bộ

    2

    Phát sóng chương trình phát thanh các hạ tầng

    11.1.6

    Hệ thống Kiểm soát sóng

    Bộ

    2

    Kiểm soát sóng

    11.17

    Hệ thống điều khiển phát thanh

    Bộ

    2

    Điều khiển chương trình

    11.1.8

    Hệ thống điều khiển truyền hình

    Bộ

    2

    Điều khiển chương trình

    11.1.9

    Hệ thống cột anten phát sóng

    Cột

    2

    Cột lắp đặt hệ thống an ten phát sóng phát thanh, truyền hình

    11.2

    Phòng Kỹ thuật sản xuất chương trình

     

     

     

    11.2.1

    Trường Quay lớn

     

     

    Làm ca nhạc, giao lưu, đối thoại, tọa đàm...

    11.2.1.1

    Camera

    Bộ

    10

     

    11.2.1.2

    Bàn kỹ xảo hình ảnh (Mixer hình)

    Bộ

    2

    Hệ thống chuyển mạch hình ảnh HD

    11.2.1.3

    Bộ chuyển mạch dự phòng

    Bộ

    2

    Hệ thống chuyển mạch hình ảnh HD Router

    11.2.1.4

    Bộ phát xung đồng bộ

    Bộ

    2

     

    11.2.1.5

    Máy phi tuyến ghi - đọc

    Bộ

    4

     

    11.2.1.6

    Bộ xử lý âm thanh (Mixer, loa, công suất...)

    Bộ

    2

     

    11.2.1.7

    Micro chuyên dùng cho MC, BTV, PTV...

    Bộ

    24

     

    11.2.1.8

    Monitor

    Cái

     

    11.2.1.9

    Hệ thống ánh sáng (Đèn các loại, khung treo, điều khiển ánh sáng nghệ thuật, công suất...)

    Hệ thống

    2

     

    11.2.1.10

    Bộ Liên lạc

    Bộ

    20

     

    11.2.1.11

    Cẩu lắp đặt cố định

    Bộ

    1

    Có gắn thiết bị Camera

    11.2.1.12

    Ray lắp đặt cố định

    Bộ

    1

    Có gắn thiết bị Camera

    11.2.1.13

    Camera Ronin

    Bộ

    2

    Có gắn thiết bị Camera

    11.2.1.14

    Máy bắn chữ

    Bộ

    2

     

    11.2.1.15

    Máy làm chậm

    Bộ

    1

     

    11.2.1.16

    Hệ thống phân phối, xử lý tín hiệu

    Bộ

    2

     

    11.2.1.17

    Hệ thống màn hình Led (Backgroud)

    Bộ

    2

    Tạo phông nền, Clip minh họa

    11.2.1.18

    Phụ kiện lắp đặt

    Bộ

    2

     

    11.2.2

    Trường quay nhỏ

     

     

    Làm chương trình thời sự, chuyên đề trực tiếp và ghi hình phát thanh viên

    11.2.2.1

    Camera

    Bộ

    6

     

    11.2.2.2

    Bàn kỹ xảo hình ảnh (Mixer hình)

    Bộ

    2

    Hệ thống chuyển mạch hình ảnh HD

    11.2.2.3

    Bộ chuyển mạch dự phòng

    Bộ

    2

    Hệ thống chuyển mạch hình ảnh HD Router

    11.2.2.4

    Bộ phát xung đồng bộ

    Bộ

    2

     

    11.2.2.5

    Máy phi tuyến ghi - đọc

    Bộ

    4

     

    11.2.2.6

    Bộ xử lý âm thanh (Mixer, loa, công suất...)

    Bộ

    2

     

    11.2.2.7

    Micro chuyên dùng cho MC, BTV, PTV...

    Bộ

    10

     

    11.2.2.8

    Hệ thống ánh sáng (Đèn các loại, khung treo, điều khiển ánh sáng nghệ thuật, công suất...)

    Hệ thống

    2

     

    11.2.2.9

    Bộ Liên lạc

    Bộ

    20

     

    11.2.2.10

    Monitor

    Cái

    16

     

    11.2.2.11

    Máy bắn chữ

    Bộ

    2

     

    11.2.2.12

    Hệ thống nhắc lời cho phát thanh viên, biên tập viên, dẫn chương trình (Auto Kyu)

    Bộ

    2

     

    11.2.2.13

    Hệ thống phân phối, xử lý tín hiệu

    Bộ

    2

     

    11.2.2.14

    Hệ thống màn hình Led (backgroud)

    Bộ

    2

    Tạo phông nền, Clip minh họa

    11.2.2.15

    Phụ kiện lắp đặt

    Bộ

    2

     

    11.2.3

    Trường quay ảo

     

     

    Làm chương trình thời sự, chuyên đề, tọa đàm

    11.2.3.1

    Camera

    Bộ

    10

     

    11.2.3.2

    Data video

    Bộ

    2

     

    11.2.3.3

    Thiết bị truyền hình Newtek

    Bộ

    2

     

    11.2.3.4

    Màn hình kiểm tra

    Cái

    20

     

    11.2.3.5

    Thiết bị Livestream

    Bộ

    4

    Phỏng vấn trực tiếp từ hiện trường về trường quay

    11.2.3.6

    Máy phi tuyến ghi - đọc

    Bộ

    4

     

    11.2.3.7

    Máy bắn chữ

    Bộ

    2

     

    11.2.3.8

    Hệ thống nhắc lời cho MC,PTV,BTV (Auto Kyu)

    Bộ

    4

     

    11.2.3.9

    Hệ thống audio (Mixer, loa, công suất...)

    Bộ

    2

     

    11.2.3.10

    Micro chuyên dùng cho MC, BTV, PTV...

    Bộ

    10

     

    11.2.3.11

    Hệ thống ánh sáng (Đèn các loại, khung treo, điều khiển ánh sáng nghệ thuật, công suất...)

    Hệ thống

    2

     

    11.2.3.12

    Bộ Liên lạc

    Bộ

    20

     

    11.2.3.13

    Hệ thống phân phối, xử lý tín hiệu

    Hệ thống

    2

     

    11.2.3.14

    Phụ kiện lắp đặt

    Bộ

    2

     

    11.2.4

    Phòng bá âm

     

     

    Làm chương trình phát thanh trực tiếp, nhịp cầu âm nhạc, ghi âm chương trình, hòa âm các bài hát, thơ, ca...

    11.2.4.1

    Camera

    Bộ

    10

     

    11.2.4.2

    Data video

    Bộ

    2

     

    11.2.4.3

    Thiết bị truyền hình Newtek

    Bộ

    2

     

    11.2.4.4

    Màn hình kiểm tra

    Cái

    20

     

    11.2.4.5

    Thiết bị Livestream

    Bộ

    4

    Phỏng vấn trực tiếp từ hiện trường về trường quay

    11.2.5

    Thiết bị Camera tiền kỳ

    Bộ

    35

    Phục vụ tác nghiệp của phóng viên, biên tập viên

    11.2.6

    Hệ thống thiết bị đi kèm xe truyền hình lưu động (Gồm: Camera, thiết bị xử lý và thiết bị phụ trợ)

    Hệ thống

    2

    Phục vụ truyền hình trực tiếp, ghi hình các sự kiện

    11.2.7

    Cẩu chuyên dùng lưu động

    Bộ

    1

    Truyền hình trực tiếp, ghi hình các sự kiện thể thao, giao lưu nghệ thuật... các chương trình lưu động.

    11.2.8

    Cẩu đơn giản lưu động

    Bộ

    1

    Phục vụ phóng viên ghi hình máy lẻ các chương trình văn nghệ, các chương trình lưu động.

    11.2.9

    Ray lưu động

    Bộ

    1

    Truyền hình trực tiếp, ghi hình các sự kiện

    11.2.10

    Flycam

    Bộ

    3

    Truyền hình trực tiếp, phục vụ phóng viên ghi hình ca nhạc, nghệ thuật, lưu động... và giao cho các phòng nội dung thực hiện các chương trình hiện trường

    11.2.11

    Bộ ghi truyền hình lưu động mini

    Bộ

    1

    Thực hiện ghi các chương trình tại vùng sâu, vùng xa, nơi xe truyền hình lưu động không tới được

    11.2.12

    Camera Ronin

    Bộ

    3

    Truyền hình trực tiếp, phục vụ phóng viên ghi hình ca nhạc, nghệ thuật, lưu động...

    11.2.13

    Hệ thống âm thanh lưu động (Mixer, loa, micro, bộ xử lý tín hiệu...)

    Bộ

    1

    Phục vụ các chương trình ca nhạc, trò chơi...Dùng cho cả các chương trình truyền hình trực tiếp, ghi hình lưu động và các chương trình lễ hội, sự kiện

    11.2.14

    Hệ thống ánh sáng lưu động (Đèn các loại, khung treo, điều khiển ánh sáng nghệ thuật, công suất...)

    Bộ

    1

    Dùng cho cả các chương trình truyền hình trực tiếp, ghi hình lưu động và các chương trình lễ hội, sự kiện

    11.2.15

    Hệ thống máy phi tuyến dựng hình

    Bộ

    45

    Dùng tại các phòng dựng sản xuất chương trình. Dựng thô Chuyên đề, thời sự, văn nghệ

    11.2.16

    Monitor kiểm tra, đầu đọc thẻ nhớ, ổ cứng ngoài

    Bộ

    45

    Dùng cho các bộ dựng phi tuyến

    11.2.17

    Hệ thống quản lý tin bài HD Station

    Hệ thống

    1

    Hệ thống quản lý, sản xuất, duyệt tin bài trên mạng

    11.2.18

    Hệ thống Server lưu trữ

    Hệ thống

    3

    Lưu trữ cơ sở dữ liệu về âm thanh và hình ảnh

    12

    HỘI CỰU CHIẾN BINH

     

     

     

    12.1

    Máy ảnh

    Cái

    1

    Phục vụ chụp hình các cuộc họp, công tác

     

    PHỤ LỤC II
    TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG CỦA CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ CẤP HUYỆN
    (Ban hành kèm theo Quyết định số: 17/2020/QĐ-UBND ngày 04/6/2020 của UBND tỉnh)

    STT

    Chủng loại máy móc, thiết bị

    ĐVT

    Số lượng tối đa

    Mục đích sử dụng chuyên dùng

    I

    TRUNG TÂM VĂN HÓA - TRUYỀN THÔNG

     

     

     

    1.1

    Máy phát thanh

    Cái

    2

     

    1.2

    Máy quay phim

    Cái

    4

     

    1.3

    Máy ghi âm

    Cái

    2

     

    1.4

    Micro phỏng vấn

    Cái

    2

     

    1.5

    Bộ dựng hình phi tuyến

    Bộ

    2

     

    1.6

    Tủ chuyên dùng để bảo quản máy quay phim

    Cái

    2

     

    1.7

    Bộ lưu trữ dữ liệu trực tuyến

    Bộ

    1

     

    1.8

    Đầu đọc USB và đĩa

    Cái

    2

     

    1.9

    Máy ảnh chuyên dùng

    Cái

    1

     

    1.10

    Ăng ten thu sóng

    Cái

    1

     

    1.11

    Ăng ten chảo thu vệ tinh

    Cái

    1

     

    II

    PHÒNG TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

     

     

     

    2.1

    Máy toàn đạc điện tử

    Cái

    1

     

    2.2

    Máy đo khoảng cách bằng laser

    Cái

    1

     

    2.3

    Thiết bị đo đa chỉ tiêu chất lượng nước cầm tay

    Cái

    1

    Kiểm tra nhanh nồng độ các thông số trong nước thải của các cơ sở sản xuất

    2.4

    Máy định vị GPS cầm tay

    Cái

    1

     

    III

    PHÒNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

     

     

     

    3.1

    Máy đo pH đất

    Cái

    1

    Đo pH đất trong nuôi trồng thủy sản

    3.2

    Máy kiểm tra pH nước

    Cái

    1

    Đo pH nước trong nuôi trồng thủy sản

    3.3

    Máy đo độ kiềm

    Cái

    1

    Đo độ kiềm trong nuôi trồng thủy sản

    IV

    PHÒNG KINH TẾ HẠ TẦNG/QUẢN LÝ ĐÔ THỊ

     

     

     

    4.1

    Máy định vị GPS cầm tay

    Cái

    1

    Quản lý quy hoạch, trật tự xây dựng

    V

    TRUNG TÂM ỨNG DỤNG KHOA HỌC KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ CÂY TRỒNG, VẬT NUÔI

     

     

     

    5.1

    Tủ lạnh

    Cái

    2

    Bảo quản các loại vắc xin

    VI

    TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH CÔNG

     

     

     

    6.1

    Hệ thống tra cứu kết quả thông tin

    Hệ thống

    1

     

    6.2

    Hệ thống lấy số tự động

    Hệ thống

    1

     

    6.3

    Hệ thống đo mức độ hài lòng của người dân

    Hệ thống

    1

     

     

    PHỤ LỤC III
    TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG CỦA CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ CẤP XÃ
    (Ban hành kèm theo Quyết định số: 17/2020/QĐ-UBND ngày 04/6/2020 của UBND tỉnh)

    STT

    Chủng loại máy móc, thiết bị

    ĐVT

    Số lượng tối đa

    Mục đích sử dụng chuyên dùng

     

    UBND CẤP XÃ

     

     

     

    1

    Máy định vị GPS cầm tay

    Cái

    1

    Phục vụ công tác đo đạc

    2

    Thước lăn đường

    Cái

    1

    Phục vụ công tác đo đạc

     

  • Loại liên kết văn bản
    01
    Luật Tổ chức chính quyền địa phương của Quốc hội, số 77/2015/QH13
    Ban hành: 19/06/2015 Hiệu lực: 01/01/2016 Tình trạng: Hết Hiệu lực
    Văn bản căn cứ
    02
    Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Quốc hội, số 80/2015/QH13
    Ban hành: 22/06/2015 Hiệu lực: 01/07/2016 Tình trạng: Hết Hiệu lực
    Văn bản căn cứ
    03
    Nghị định 34/2016/NĐ-CP của Chính phủ về việc quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật
    Ban hành: 14/05/2016 Hiệu lực: 01/07/2016 Tình trạng: Hết Hiệu lực
    Văn bản căn cứ
    04
    Luật Quản lý, sử dụng tài sản công của Quốc hội, số 15/2017/QH14
    Ban hành: 21/06/2017 Hiệu lực: 01/01/2018 Tình trạng: Hết Hiệu lực một phần
    Văn bản căn cứ
    05
    Quyết định 50/2017/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ về việc quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị
    Ban hành: 31/12/2017 Hiệu lực: 01/01/2018 Tình trạng: Hết Hiệu lực
    Văn bản căn cứ
  • Hiệu lực văn bản

    Hiệu lực liên quan

    Văn bản chưa có liên quan hiệu lực
  • Văn bản đang xem

    Quyết định 17/2020/QĐ-UBND tiêu chuẩn, định mức máy móc, thiết bị chuyên dùng các cơ quan tỉnh Hà Tĩnh

    In lược đồ
    Cơ quan ban hành:Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh
    Số hiệu:17/2020/QĐ-UBND
    Loại văn bản:Quyết định
    Ngày ban hành:04/06/2020
    Hiệu lực:14/06/2020
    Lĩnh vực:Tài chính-Ngân hàng
    Ngày công báo:Đang cập nhật
    Số công báo:Đang cập nhật
    Người ký:Trần Tiến Hưng
    Ngày hết hiệu lực:Đang cập nhật
    Tình trạng:Còn Hiệu lực
  • Tải văn bản tiếng Việt

    Quyết định 17/2020/QĐ-UBND tiêu chuẩn, định mức máy móc, thiết bị chuyên dùng các cơ quan tỉnh Hà Tĩnh (.pdf)

    Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file.
    Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan

Văn bản mới

X