hieuluat

Quyết định 683/QĐ-BTC Danh mục dịch vụ công trực tuyến trên Cổng dịch vụ công Quốc gia năm 2020

  • Thuộc tính văn bản

    Cơ quan ban hành: Bộ Tài chính Số công báo: Đang cập nhật
    Số hiệu: 683/QĐ-BTC Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
    Loại văn bản: Quyết định Người ký: Vũ Thị Mai
    Ngày ban hành: 28/04/2020 Hết hiệu lực: Đang cập nhật
    Áp dụng: 28/04/2020 Tình trạng hiệu lực: Còn Hiệu lực
    Lĩnh vực: Tài chính-Ngân hàng
  • BỘ TÀI CHÍNH
    ________

    Số: 683/QĐ-BTC

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

    ______________________

    Hà Nội, ngày 28 tháng 04 năm 2020

     

     

     

    QUYẾT ĐỊNH

    Ban hành Danh mục dịch vụ công trực tuyến của Bộ Tài chính tích hợp, cung cấp trên Cổng dịch vụ công Quốc gia năm 2020

    ___________

    BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

     

    Căn cứ Nghị định số 87/2017/NĐ-CP ngày 26/07/2017 Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

    Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/04/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

    Căn cứ Nghị Quyết số 01/NQ-CP ngày 01/01/2020 của Chính phủ về nhiệm vụ, giải pháp chủ yếu thực hiện kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và dự toán ngân sách nhà nước năm 2020;

    Căn cứ Nghị quyết số 02/NQ-CP ngày 01/01/2020 của Chính phủ về việc tiếp tục thực hiện những nhiệm vụ, giải pháp chủ yếu trong cải thiện môi trường kinh doanh, nâng cao năng lực cạnh tranh quốc gia năm 2020;

    Căn cứ Nghị quyết số 17/NQ-CP ngày 07/03/2019 của Chính phủ về một số nhiệm vụ, giải pháp trọng tâm phát triển Chính phủ điện tử giai đoạn 2019-2020, định hướng đến năm 2015;

    Căn cứ Quyết định số 411/QĐ-TTg ngày 24/03/2020 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Danh mục dịch vụ công tích hợp, cung cấp trên Cổng dịch vụ công Quốc gia năm 2020;

    Xét đề nghị của Chánh Văn phòng Bộ Tài chính, Cục trưởng Cục Tin học và Thống kê tài chính,

     

    QUYẾT ĐỊNH:

     

    Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục dịch vụ công trực tuyến của Bộ Tài chính thực hiện tích hợp, cung cấp trên Cổng dịch vụ công Quốc gia năm 2020 tại Phụ lục đính kèm.

    Điều 2. Căn cứ vào điều kiện thực tiễn triển khai, khuyến khích các đơn vị thuộc Bộ thực hiện tích hợp, cung cấp thêm trên Cổng dịch vụ công Quốc gia các dịch vụ công trực tuyến ngoài danh sách đã được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này đảm bảo phù hợp với quy định của Chính phủ, Nhà nước và Bộ Tài chính.

    Điều 3. Giao thủ trưởng các đơn vị:

    1. Tập trung rà soát, cắt giảm thủ tục hành chính, chi phí cho doanh nghiệp. Đẩy mạnh thực hiện dịch vụ công trực tuyến, trong đó phải tập trung tái cấu trúc quy trình nghiệp vụ, đơn giản hóa các thủ tục hành chính mức độ 3, 4 để tích hợp, cung cấp trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia theo hướng cắt giảm mạnh chi phí, tạo thuận lợi cho người dân, doanh nghiệp và bảo đảm tích hợp, cung cấp tối thiểu 30% dịch vụ công mức 3, 4 trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia trong năm 2020 theo đúng chỉ đạo của Chính phủ tại Nghị quyết số 01/NQ-CP ngày 01/01/2020 về nhiệm vụ, giải pháp chủ yếu thực hiện kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và dự toán ngân sách nhà nước năm 2020. Chủ động rà soát xây dựng lộ trình chi tiết triển khai, khẩn trương tích hợp các dịch vụ công trực tuyến lên Cổng Dịch vụ công Quốc gia đảm bảo hoàn thành theo nguyên tắc đảm bảo đến hết Quý II/2020 hoàn thành tích hợp tối thiểu 30% (TCHQ tối thiểu 10%), Quý III/2020 đạt tối thiểu 70% (TCHQ tối thiểu 40%), Quý IV/2020 hoàn thành tích hợp 100% số dịch vụ công trực tuyến theo phụ lục đính kèm Quyết định.

    2. Tiếp tục chuẩn hóa thông tin, dữ liệu thủ tục hành chính và cập nhật đầy đủ, kịp thời, chính xác trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính, mã hồ sơ trên hệ thống một cửa điện tử bảo đảm công khai, minh bạch, tạo điều kiện thuận lợi cho người dân, doanh nghiệp trong tiếp cận, thực hiện, giám sát việc giải quyết thủ tục hành chính.

    3. Đẩy mạnh thanh toán trực tuyến phí, lệ phí, thuế, thu phạt xử lý vi phạm hành chính và các nghĩa vụ tài chính khác trong giải quyết thủ tục hành chính, thực hiện dịch vụ công trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia, Cổng Dịch vụ công Bộ Tài chính góp phần thực hiện thành công giải pháp đẩy mạnh thanh toán không dùng tiền mặt.

    4. Tổng cục Thuế, Kho bạc nhà nước phối hợp với Bộ Công An, Văn phòng Chính phủ, các ngân hàng thương mại, tổ chức cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán và cơ quan liên quan trong việc hoàn thiện dịch vụ công trực tuyến đối với nộp phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đường bộ thuộc thẩm quyền xử phạt của Cảnh sát giao thông trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia để triển khai toàn quốc trước ngày 30/6/2020.

    5. Tổng cục Thuế chủ trì, phối hợp với Văn phòng Chính phủ, Bộ Công an, Bộ Giao thông vận tải và cơ quan liên quan hoàn thiện dịch vụ công trực tuyến đối với thủ tục kê khai và thu lệ phí trước bạ xe ô tô, xe gắn máy tích hợp, cung cấp trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia để triển khai toàn quốc trước ngày 30 tháng 6 năm 2020; chủ trì tích hợp, cung cấp dịch vụ công trực tuyến đối với kê khai thuế cá nhân, doanh nghiệp trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia trước ngày 15/4/2020.

    6. Tổng cục Thuế, Kho bạc nhà nước và các đơn vị liên quan phối hợp với Bộ Giao thông vận tải trong việc chia sẻ dữ liệu đăng kiểm có ký số để phục vụ cho việc hoàn thiện dịch công trực tuyến kê khai lệ phí trước bạ xe ô tô, xe gắn máy; phối hợp với Văn phòng Chính phủ, Bộ Công an, Bộ Y tế, cơ quan liên quan xây dựng dịch vụ công trực tuyến đối với nộp phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đường bộ thuộc thẩm quyền xử phạt của Thanh tra giao thông và Đổi giấy phép lái xe mức độ 4 để tích hợp, cung cấp trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia trước ngày 30/6/2020.

    Điều 4: Văn phòng Bộ chủ trì phối hợp với Cục Tin học và Thống kê Tài chính và các đơn vị thuộc Bộ triển khai công tác thông tin, tuyên truyền để nâng cao nhận thức, thay đổi thói quen, hành vi, tạo sự đồng thuận của người dân, doanh nghiệp trong việc thực hiện thủ tục hành chính qua dịch vụ công trực tuyến; theo dõi, đôn đốc, kiểm tra các đơn vị trong việc công bố, cập nhật thủ tục hành chính lên cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính trên Cổng dịch vụ công quốc gia.

    Điều 5. Cục Tin học và Thống kê tài chính đôn đốc, kiểm tra các đơn vị thuộc Bộ thực hiện Quyết định này; kịp thời báo cáo Lãnh đạo Bộ tháo gỡ khó khăn vướng mắc trong quá trình tổ chức thực hiện.

    Điều 6. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Tin học và Thống kê tài chính và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

     

    Nơi nhận:
    - Như Điều 2;
    - Lãnh đạo Bộ;
    - Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ;
    - Cổng thông tin điện tử Bộ Tài chính;
    - Lưu VT, THTK.

    KT. BỘ TRƯỞNG
    THỨ TRƯỞNG




    Vũ Thị Mai

     

     

     

    BỘ TÀI CHÍNH

     

    PHỤ LỤC

    Danh mục dịch vụ công trực tuyến mức độ 3, 4 ngành Tài chính tích hợp, cung cấp trên Cổng Dịch vụ công quốc gia năm 2020
    (Ban hành kèm theo Quyết định số 683/QĐ-BTC ngày 28/04/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

     

    STT

    Tên dịch vụ công trực tuyến

    Mức độ DVCTT

    Đơn vchủ trì

    Đơn vị phối hợp

    I

    Cơ quan Bộ Tài chính

     

     

     

    1.

    1

    Đăng ký cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán cho doanh nghiệp dịch vụ kế toán tại Việt Nam (Cấp lần đầu)

    4

    Cục THTK

    Cục QLKT

    2.

    2

    Đăng ký cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán (Cấp lại).

    4

    Cục THTK

    Cục QLKT

    3.

    3

    Đăng ký cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán cho Chi nhánh doanh nghiệp kế toán nước ngoài tại Việt Nam

    4

    Cục THTK

    Cục QLKT

    4.

    4

    Đăng ký cấp Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán (Cấp mới)

    4

    Cục THTK

    Cục QLKT

    5.

    5

    Đăng ký cấp Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán khi Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán hết thời hạn

    4

    Cục THTK

    Cục QLKT

    6.

    6

    Đăng ký cấp Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán khi kế toán viên thay đổi nơi làm việc hoặc nơi đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán

    4

    Cục THTK

    Cục QLKT

    7.

    7

    Đăng ký cấp Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán khi thay đổi tên của doanh nghiệp dịch vụ kế toán nơi kế toán viên hành nghề đăng ký hành nghề

    4

    Cục THTK

    Cục QLKT

    8.

    8

    Đăng ký cấp Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán khi kế toán viên hành nghề bị thu hồi giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán

    4

    Cục THTK

    Cục QLKT

    9.

    9

    Đăng ký cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán

    4

    Cục THTK

    Cục QLKT

    10.

    10

    Kê khai giá (DVCTT khác)

    4

    Cục THTK

    Cục QLG

    11.

    11

    Đăng ký dự thi cấp thẻ lần đầu, sát hạch, cấp lần hai đối với thẻ thẩm định giá.

    4

    Cục THTK

    Cục QLG

    12.

    12

    Đăng ký dự thi chứng chỉ kiểm toán viên đối với người đã có chứng chỉ kế toán viên

    4

    Cục THTK

    Cục QLKT

    13.

    13

    Đăng ký dự thi cấp chứng chỉ kiểm toán viên và chứng chỉ kế toán viên (đăng ký thi lại các môn chưa đạt hoặc thi tiếp các môn chưa thi)

    4

    Cục THTK

    Cục QLKT

    14.

    14

    Thủ tục Đăng ký kinh doanh dịch vụ kiểm toán cho chi nhánh doanh nghiệp kiểm toán

    4

    Cục THTK

    Cục QLKT

    15.

    15

    Thủ tục đăng ký dự thi lấy chứng chỉ kiểm toán viên (Đăng ký lần đầu)

    4

    Cục THTK

    Cục QLKT

    16.

    16

    Thủ tục đăng ký dự thi lấy chứng chỉ kế toán viên (Đăng ký lần đầu)

    4

    Cục THTK

    Cục QLKT

    17.

    17

    Thủ tục đăng ký dự thi sát hạch đối với người có chứng chỉ chuyên gia kế toán hoặc chứng chỉ kiểm toán viên nước ngoài (chứng chỉ 18kiểm toán viên và chứng chỉ kế toán viên)

    4

    Cục THTK

    Cục QLKT

    18.

    18

    Đăng ký cấp Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề kiểm toán (cấp mới)

    4

    Cục THTK

    Cục QLKT

    19.

    19

    Đăng ký cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kiểm toán (cấp lần đầu)

    4

    Cục THTK

    Cục QLKT

    20.

    20

    Đăng ký cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kiểm toán cho chi nhánh doanh nghiệp kiểm toán nước ngoài tại Việt Nam

    4

    Cục THTK

    Cục QLKT

    21.

    21

    Đăng ký giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kiểm toán (Điều chỉnh)

    4

    Cục THTK

    Cục QLKT

    22.

    22

    Đăng ký cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kiểm toán (Cấp lại)

    4

    Cục THTK

    Cục QLKT

    23.

    23

    Đăng ký cấp Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề kiểm toán (Cấp lại)

    4

    Cục THTK

    Cục QLKT

    24.

    24

    Đăng ký cấp Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề kiểm toán (Điều chỉnh)

    4

    Cục THTK

    Cục QLKT

    II

    Kho bạc nhà nước

     

     

     

    25.

    1

    Thủ tục kiểm soát thanh toán các khoản chi thường xuyên, chi sự nghiệp có tính chất thường xuyên, chi chương trình mục tiêu quốc gia, chương trình mục tiêu sử dụng kinh phí sự nghiệp

    4

    KBNN

    Cục THTK

    26.

    2

    Thủ tục kiểm soát thanh toán vốn đầu tư thuộc nguồn vốn ngân sách nhà nước

    4

    KBNN

    Cục THTK

    27.

    3

    Thủ tục kiểm soát, thanh toán chi phí quản lý dự án đầu tư của các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước qua Kho bạc Nhà nước

    4

    KBNN

    Cục THTK

    28.

    4

    Thủ tục kiểm soát chi vốn nước ngoài qua Kho bạc Nhà nước

    4

    KBNN

    Cục THTK

    29.

    5

    Thủ tục hạch toán vốn ODA, vốn vay ưu đãi vào ngân sách nhà nước

    4

    KBNN

    Cục THTK

    30.

    6

    Thủ tục tất toán tài khoản của đơn vị giao dịch mở tại Kho bạc Nhà nước.

    4

    KBNN

    Cục THTK

    III

    Tổng cục Hải quan

     

     

     

    31.

    1

    Thủ tục hải quan đối với hàng hóa đưa vào, đưa ra cảng trung chuyển

    4

    TCHQ

    Cục THTK

    32.

    2

    Thủ tục hải quan đối với hàng hóa kinh doanh theo phương thức chuyển khẩu

    4

    TCHQ

    Cục THTK

    33.

    3

    Thủ tục thành lập địa điểm kiểm tra là chân công trình hoặc kho của công trình, nơi sản xuất

    4

    TCHQ

    Cục THTK

    34.

    4

    Phân loại máy móc, thiết bị nguyên chiếc ở dạng tháo rời

    4

    TCHQ

    Cục THTK

    35.

    5

    Thủ tục phân loại máy liên hợp hoặc tổ hợp máy thuộc các Chương 84, Chương 85 và Chương 90 của Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam

    4

    TCHQ

    Cục THTK

    36.

    6

    Thủ tục xem hàng hóa trước khi khai hải quan

    4

    TCHQ

    Cục THTK

    37.

    7

    Thủ tục xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế

    4

    TCHQ

    Cục THTK

    38.

    8

    Thủ tục tham vấn trị giá đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu (cấp Cục)

    4

    TCHQ

    Cục THTK

    39.

    9

    Thủ tục cấp giấy phép nhập khẩu, tạm nhập khẩu xe ô tô, xe gắn máy không nhằm mục đích thương mại

    4

    TCHQ

    Cục THTK

    40.

    10

    Thủ tục thuê kho bên ngoài doanh nghiệp chế xuất để lưu giữ nguyên liệu, sản phẩm của doanh nghiệp chế xuất, quản lý hải quan đối với hàng hóa đưa vào, đưa ra kho

    4

    TCHQ

    Cục THTK

    41.

    11

    Thủ tục xác định trước mã số hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu

    4

    TCHQ

    Cục THTK

    42.

    12

    Thủ tục xử lý tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa (theo quy định tại Điều 47 Luật Quản lý thuế số 78/2006/QH10 được bổ sung tại khoản 13 Điều 1 Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế...)

    4

    TCHQ

    Cục THTK

    43.

    13

    Thủ tục tham vấn trị giá đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu (cấp Chi cục)

    4

    TCHQ

    Cục THTK

    44.

    14

    Thủ tục sao y tờ khai hải quan bản chính do cơ quan hải quan lưu trong bộ hồ sơ hoàn, không thu thuế

    4

    TCHQ

    Cục THTK

    45.

    15

    Thủ tục xóa nợ tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt (theo qui định tại Điều 65 Luật Quản lý thuế được bổ sung tại khoản 20 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế, Nghị định 83/2013/NĐ-CP ngày 22/7/2013 và Điều 136 Thông tư số 38/2015/TT-BTC ngày 25/3/2015)

    4

    TCHQ

    Cục THTK

    46.

    16

    Thủ tục áp dụng mức thuế suất của nhóm 98.49

    4

    TCHQ

    Cục THTK

    47.

    17

    Thủ tục quyết toán việc xuất khẩu, sử dụng hàng hóa miễn thuế là vật liệu xây dựng đưa từ thị trường trong nước vào khu phi thuế quan để xây dựng sửa chữa và bảo dưỡng kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội chung trong khu phi thuế quan

    4

    TCHQ

    Cục THTK

    48.

    18

    Thủ tục đăng ký tham gia chương trình ưu đãi thuế

    4

    TCHQ

    Cục THTK

    49.

    19

    Thủ tục xét miễn thuế đối với hàng hóa là quà biếu, quà tặng, hàng mẫu không thuộc thẩm quyền của Bộ Tài chính, Tổng cục Hải quan, Cục Hải quan; thuốc chữa bệnh là quà biếu, quà tặng có trị giá vượt quá định mức miễn thuế nhưng do người Việt Nam định cư ở nước ngoài gửi về cho thân nhân tại Việt Nam là gia đình có công với cách mạng, thương binh, liệt sỹ, người già yếu không nơi nương tựa; hàng nhập khẩu để bán tại cửa hàng miễn thuế, hàng nhập khẩu theo điều ước quốc tế.

    4

    TCHQ

    Cục THTK

    50.

    20

    Thông báo kết quả hủy Biên lai

    4

    TCHQ

    Cục THTK

    51.

    21

    Thủ tục xét miễn thuế đối với trường hợp hàng nhập khẩu phục vụ nghiên cứu khoa học, giáo dục đào tạo

    4

    TCHQ

    Cục THTK

    52.

    22

    Kiểm tra việc in, phát hành, quản lý và sử dụng Biên lai

    4

    TCHQ

    Cục THTK

    53.

    23

    Thông báo phát hành Biên lai

    4

    TCHQ

    Cục THTK

    54.

    24

    Thủ tục xóa nợ tiền thuế, tiền phạt (thực hiện theo Thông tư 77/2008/TT-BTC ngày 15/9/2008 hướng dẫn thi hành một số biện pháp xử lý nợ đọng thuế và Thông tư số 24/2012/TT-BTC ngày 17/02/2012 sửa đổi bổ sung Thông tư số 77/2008/TT-BTC)

    4

    TCHQ

    Cục THTK

    55.

    25

    Thủ tục đề nghị kiểm tra, giám sát hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu có yêu cầu bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ

    4

    TCHQ

    Cục THTK

    56.

    26

    Thủ tục thành lập địa điểm tập kết, kiểm tra hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu ở biên giới

    4

    TCHQ

    Cục THTK

    57.

    27

    Thủ tục thành lập kho bảo thuế

    4

    TCHQ

    Cục THTK

    58.

    28

    Thủ tục chấm dứt hoạt động kho ngoại quan, địa điểm thu gom hàng lẻ, địa điểm kiểm tra tập trung, địa điểm tập kết, kiểm tra hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu ở biên giới

    4

    TCHQ

    Cục THTK

    59.

    29

    Thủ tục kiểm tra khoản giảm giá đối với hàng nhập khẩu

    4

    TCHQ

    Cục THTK

    60.

    30

    Thủ tục thành lập địa điểm làm thủ tục hải quan tại cảng xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa được thành lập trong nội địa (cảng nội địa)

    4

    TCHQ

    Cục THTK

    61.

    31

    Thủ tục thành lập địa điểm kiểm tra, giám sát hải quan đối với bưu gửi do doanh nghiệp kinh doanh làm chủ đầu tư

    4

    TCHQ

    Cục THTK

    62.

    32

    Thủ tục xét miễn thuế đối với hàng hóa là quà biếu tặng có trị giá vượt quá định mức miễn thuế theo quy định của Thủ tướng Chính phủ tặng cho cơ quan hành chính sự nghiệp, cơ quan đoàn thể xã hội hoạt động bằng ngân sách nhà nước; quà biếu tặng mang mục đích nhân đạo, từ thiện, nghiên cứu khoa học.

    4

    TCHQ

    Cục THTK

    63.

    33

    Thủ tục chấm dứt hoạt động địa điểm làm thủ tục hải quan tại cảng xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa được thành lập trong nội địa, địa điểm làm thủ tục hải quan ngoài cửa khẩu, kho hàng không kéo dài

    4

    TCHQ

    Cục THTK

    64.

    34

    Thủ tục thành lập kho hàng không kéo dài

    4

    TCHQ

    Cục THTK

    65.

    35

    Thủ tục thành lập địa điểm kiểm tra tập trung do doanh nghiệp kinh doanh kho bãi đầu tư xây dựng

    4

    TCHQ

    Cục THTK

    66.

    36

    Thủ tục di chuyển, chuyển quyền sở hữu địa điểm kiểm tra tập trung, địa điểm tập kết, kiểm tra hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu ở biên giới

    4

    TCHQ

    Cục THTK

    67.

    37

    Thủ tục chuyển đổi quyền kinh doanh, khai thác địa điểm kiểm tra, giám sát hải quan đối với bưu gửi

    4

    TCHQ

    Cục THTK

    68.

    38

    Thủ tục đổi tên chủ sở hữu của địa điểm kiểm tra, giám sát hải quan đối với bưu gửi

    4

    TCHQ

    Cục THTK

    69.

    39

    Thủ tục di chuyển, chuyển quyền sở hữu kho ngoại quan, địa điểm thu gom hàng lẻ

    4

    TCHQ

    Cục THTK

    70.

    40

    Thủ tục thành lập địa điểm thu gom hàng lẻ ở nội địa (CFS)

    4

    TCHQ

    Cục THTK

    71.

    41

    Thủ tục thành lập kho ngoại quan

    4

    TCHQ

    Cục THTK

    72.

    42

    Thủ tục lựa chọn Ngân hàng thương mại là đại lý hoàn thuế giá trị gia tăng

    4

    TCHQ

    Cục THTK

    73.

    43

    Thủ tục chấm dứt, tạm dừng hoạt động của địa điểm kiểm tra, giám sát hải quan đối với bưu gửi

    4

    TCHQ

    Cục THTK

    74.

    44

    Thủ tục kiểm tra và xác định trước xuất xứ hàng nhập khẩu

    4

    TCHQ

    Cục THTK

    75.

    45

    Thủ tục di chuyển, chuyển quyền sở hữu địa điểm làm thủ tục hải quan tại cảng xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa thành lập trong nội địa; địa điểm làm thủ tục hải quan ngoài cửa khẩu; kho hàng không kéo dài

    4

    TCHQ

    Cục THTK

    76.

    46

    Thủ tục cấp giấy phép nhập khẩu xe ô tô, xe mô tô của người Việt Nam định cư ở nước ngoài được phép hồi hương

    4

    TCHQ

    Cục THTK

    77.

    47

    Thủ tục đăng ký danh mục hàng hóa xuất khẩu miễn thuế là vật liệu xây dựng đưa từ thị trường trong nước vào khu phi thuế quan

    4

    TCHQ

    Cục THTK

    78.

    48

    Thủ tục công nhận hoạt động đại lý làm thủ tục hải quan

    4

    TCHQ

    Cục THTK

    79.

    49

    Thủ tục chấm dứt đại lý hoàn thuế giá trị gia tăng với Ngân hàng thương mại được lựa chọn làm đại lý hoàn thuế giá trị gia tăng

    4

    TCHQ

    Cục THTK

    80.

    50

    Thủ tục tiêu hủy xe ô tô, xe gắn máy của đối tượng được hưởng quyền ưu đãi, miễn trừ tại việt Nam

    4

    TCHQ

    Cục THTK

    81.

    51

    Thủ tục nộp dần tiền thuế nợ theo khoản 25 Điều 1 Luật số 21/2012/QH13 sửa đổi, bổ sung một số Điều của Luật quản lý thuế; Điều 39 Nghị định 83/2013/NĐ-CP ngày 22/7/2013; khoản 7 Điều 5 Nghị định 12/2015/NĐ-CP ngày 12/2/2015 và Điều 134 Thông tư 38/2015/TT-BTC ngày 25/3/2015 của Bộ Tài chính đối với số tiền thuế nợ phát sinh tại 02 Chi cục HQ trở lên thuộc 01 Cục HQ.

    4

    TCHQ

    Cục THTK

    82.

    52

    Thủ tục nộp dần tiền thuế nợ theo khoản 25 Điều 1 Luật số 21/2012/QH13 sửa đổi, bổ sung một số Điều của Luật quản lý thuế; Điều 39 Nghị định 83/2013/NĐ-CP ngày 22/7/2013; khoản 7 Điều 5 Nghị định 12/2015/NĐ-CP ngày 12/2/2015 và Điều 134 Thông tư 38/2015/TT-BTC ngày 25/3/2015 của Bộ Tài chính đối với số tiền thuế nợ phát sinh tại 01 Chi cục HQ.

    4

    TCHQ

    Cục THTK

    83.

    53

    Thủ tục nộp dần tiền thuế nợ theo khoản 25 Điều 1 Luật số 21/2012/QH13 sửa đổi, bổ sung một số Điều của Luật quản lý thuế; Điều 39 Nghị định 83/2013/NĐ-CP ngày 22/7/2013; khoản 7 Điều 5 Nghị định 12/2015/NĐ-CP ngày 12/2/2015 và Điều 134 Thông tư 38/2015/TT-BTC ngày 25/3/2015 của Bộ Tài chính đối với số tiền thuế nợ phát sinh tại 02 Cục HQ trở lên.

    4

    TCHQ

    Cục THTK

    84.

    54

    Thủ tục kiểm tra khoản giảm giá đối với hàng nhập khẩu

    4

    TCHQ

    Cục THTK

    85.

    55

    Thủ tục di chuyển, mở rộng, thu hẹp, bố trí lại địa điểm kiểm tra, giám sát hải quan đối với bưu gửi

    4

    TCHQ

    Cục THTK

    86.

    56

    Thủ tục xử lý hồ sơ đề nghị tạm dừng làm thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu có yêu cầu bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ

    4

    TCHQ

    Cục THTK

    87.

    57

    Thủ tục kê khai, nộp thuế xe ô tô, xe mô tô khi chuyển nhượng của người Việt Nam định cư ở nước ngoài được phép hồi hương

    4

    TCHQ

    Cục THTK

    88.

    58

    Thủ tục hoàn thuế /không thu thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu

    4

    TCHQ

    Cục THTK

    89.

    59

    Thủ tục chấm dứt hoạt động đại lý làm thủ tục hải quan.

    4

    TCHQ

    Cục THTK

    90.

    60

    Thủ tục tiếp tục hoạt động đại lý làm thủ tục hải quan.

    4

    TCHQ

    Cục THTK

    IV

    Ủy ban chứng khoán nhà nước

     

     

     

    91.

    1

    Hủy đăng ký công ty đại chúng

    3

    UBCK

    Cục THTK

    92.

    2

    Đăng ký mua lại cổ phiếu làm cổ phiếu quỹ của công ty đại chúng

    3

    UBCK

    Cục THTK

    93.

    3

    Đăng ký bán cổ phiếu quỹ của công ty đại chúng

    3

    UBCK

    Cục THTK

    94.

    4

    Đăng ký phát hành cổ phiếu theo chương trình lựa chọn cho người lao động của công ty đại chúng

    3

    UBCK

    Cục THTK

    95.

    5

    Đăng ký phát hành cổ phiếu để trả cổ tức của công ty đại chúng

    3

    UBCK

    Cục THTK

    96.

    6

    Đăng ký phát hành cổ phiếu để tăng vốn cổ phần từ nguồn vốn chủ sở hữu của công ty đại chúng

    3

    UBCK

    Cục THTK

    97.

    7

    Đăng ký chào mua công khai

    3

    UBCK

    Cục THTK

    98.

    8

    Cấp chứng chỉ hành nghề chứng khoán

    3

    UBCK

    Cục THTK

    99.

    9

    Đề nghị chấp thuận đăng ký niêm yết chứng khoán tại Sở giao dịch chứng khoán nước ngoài của tổ chức phát hành Việt Nam

    3

    UBCK

    Cục THTK

    100

    10

    Đăng ký niêm yết chứng khoán của tổ chức phát hành nước ngoài trên Sở giao dịch chứng khoán tại Việt Nam

    3

    UBCK

    Cục THTK

    101

    11

    Đề nghị xác nhận tỷ lệ sở hữu nước ngoài tại công ty đại chúng

    3

    UBCK

    Cục THTK

    V

    Tổng cục Thuế

     

     

     

    102

    1

    Báo cáo về việc nhận in hóa đơn/biên lai, cung cấp phần mềm tự in hóa đơn/biên lai; Báo cáo về việc truyền hóa đơn điện tử của tổ chức trung gian cung cấp giải pháp hóa đơn điện tử

    4

    TCT

    Cục THTK

    103

    2

    Báo cáo tình hình sử dụng hóa đơn/mất, cháy, hỏng hóa đơn

    4

    TCT

    Cục THTK

    104

    3

    Thông báo phát hành hóa đơn đặt in/hóa đơn tự in/hóa đơn in trực tiếp từ máy tính tiền và hóa đơn điện tử

    4

    TCT

    Cục THTK

    105

    4

    Báo cáo về việc nhận in hóa đơn/biên lai, cung cấp phần mềm tự in hóa đơn/biên lai; Báo cáo về việc truyền hóa đơn điện tử của tổ chức trung gian cung cấp giải pháp hóa đơn điện tử

    4

    TCT

    Cục THTK

    106

    5

    Báo cáo tình hình sử dụng hóa đơn/mất, cháy, hỏng hóa đơn

    4

    TCT

    Cục THTK

    107

    6

    Thông báo về hóa đơn, Biên lai thu tiền phí, lệ phí không tiếp tục sử dụng/ Thông báo kết quả hủy hóa đơn, Biên lai thu tiền phí, lệ phí

    4

    TCT

    Cục THTK

    108

    7

    Thông báo phát hành biên lai thu phí, lệ phí do cơ quan thu phí, lệ phí đặt in/tự in

    4

    TCT

    Cục THTK

    109

    8

    Báo cáo tình hình sử dụng Biên lai thu tiền phí, lệ phí

    4

    TCT

    Cục THTK

    110

    9

    Thông báo về hóa đơn, Biên lai thu tiền phí, lệ phí không tiếp tục sử dụng/ Thông báo kết quả hủy hóa đơn, Biên lai thu tiền phí, lệ phí

    4

    TCT

    Cục THTK

    111

    10

    Thông báo phát hành biên lai thu phí, lệ phí do cơ quan thu phí, lệ phí đặt in/tự in

    4

    TCT

    Cục THTK

    112

    11

    Báo cáo tình hình sử dụng Biên lai thu tiền phí, lệ phí

    4

    TCT

    Cục THTK

    113

    12

    Đăng ký sử dụng dịch vụ T-VAN/ Đăng ký thay đổi, bổ sung thông tin đăng ký sử dụng dịch vụ T-VAN/ Đăng ký ngừng sử dụng dịch vụ T-VAN

    4

    TCT

    Cục THTK

    114

    13

    Khai thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ

    4

    TCT

    Cục THTK

    115

    14

    Khai thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp trên GTGT

    4

    TCT

    Cục THTK

    116

    15

    Khai thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp trên doanh thu

    4

    TCT

    Cục THTK

    117

    16

    Khai thuế GTGT đối với hoạt động kinh doanh xây dựng, lắp đặt, bán hàng vãng lai ngoại tỉnh và chuyển nhượng bất động sản ngoại tỉnh.

    4

    TCT

    Cục THTK

    118

    17

    Khai thuế Giá trị gia tăng đối với cơ sở sản xuất thủy điện hạch toán phụ thuộc EVN, trường hợp nhà máy thủy điện nằm chung trên địa bàn các tỉnh

    4

    TCT

    Cục THTK

    119

    18

    Khai thuế Giá trị gia tăng đối với cơ sở sản xuất thủy điện hạch toán phụ thuộc EVN, trường hợp nhà máy thủy điện nằm trên 1 tỉnh

    4

    TCT

    Cục THTK

    120

    19

    Khai thuế GTGT đối với cơ sở sản xuất thủy điện không thuộc EVN

    4

    TCT

    Cục THTK

    121

    20

    Khai thuế giá tri gia tăng dành cho dự án đầu tư

    4

    TCT

    Cục THTK

    122

    21

    Khai thuế thu nhập doanh nghiệp tạm tính đối với hoạt động khai thác, xuất bán dầu thô, khí thiên nhiên.

    4

    TCT

    Cục THTK

    123

    22

    Khai quyết toán thuế TNDN đối với hoạt động khai thác, xuất bán dầu thô, khí thiên nhiên.

    4

    TCT

    Cục THTK

    124

    23

    Khai thuế thu nhập doanh nghiệp đối với thu nhập từ chuyển nhượng quyền lợi tham gia hợp đồng dầu khí.

    4

    TCT

    Cục THTK

    125

    24

    Khai thuế thu nhập doanh nghiệp đối với hoạt động chuyển nhượng bất động sản

    4

    TCT

    Cục THTK

    126

    25

    Khai thuế thu nhập doanh nghiệp đối với hoạt động chuyển nhượng bất động sản

    4

    TCT

    Cục THTK

    127

    26

    Khai thuế thu nhập doanh nghiệp tính theo tỷ lệ % trên doanh thu.

    4

    TCT

    Cục THTK

    128

    27

    Khai thuế thu nhập doanh nghiệp tính theo tỷ lệ % trên doanh thu.

    4

    TCT

    Cục THTK

    129

    28

    Khai thuế thu nhập doanh nghiệp đối với hoạt động chuyển nhượng vốn.

    4

    TCT

    Cục THTK

    130

    29

    Khai thuế thu nhập doanh nghiệp đối với hoạt động chuyển nhượng vốn.

    4

    TCT

    Cục THTK

    131

    30

    Khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp

    4

    TCT

    Cục THTK

    132

    31

    Khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp

    4

    TCT

    Cục THTK

    133

    32

    Khai thuế đối với Nhà thầu nước ngoài, nhà thầu phụ nước ngoài nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, nộp thuế TNDN theo tỷ lệ % tính trên doanh thu.

    4

    TCT

    Cục THTK

    134

    33

    Khai quyết toán thuế TNDN đối với nhà thầu nước ngoài, nhà thầu phụ nước ngoài nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, nộp thuế TNDN theo tỷ lệ % tính trên doanh thu.

    4

    TCT

    Cục THTK

    135

    34

    Khai thuế đối với nhà thầu nước ngoài, nhà thầu phụ nước ngoài nộp thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp trên GTGT, nộp thuế TNDN theo tỷ lệ % tính trên doanh thu đối với hoạt động kinh doanh và các loại thu nhập khác

    4

    TCT

    Cục THTK

    136

    35

    Khai quyết toán thuế đối với nhà thầu nước ngoài, nhà thầu phụ nước ngoài nộp thuế GTGT tính trực tiếp trên GTGT, nộp thuế TNDN theo tỷ lệ % tính trên doanh thu đối với hoạt động kinh doanh và các loại thu nhập khác

    4

    TCT

    Cục THTK

    137

    36

    Khai thuế đối với hãng hàng không nước ngoài

    4

    TCT

    Cục THTK

    138

    37

    Khai khấu trừ thuế thu nhập cá nhân đối với tổ chức, cá nhân trả thu nhập thực hiện khấu trừ thuế đối với thu nhập từ đầu tư vốn, từ chuyển nhượng chứng khoán, từ bản quyền, từ nhượng quyền thương mại, từ trúng thưởng của cá nhân cư trú và cá nhân không cư trú; từ kinh doanh của cá nhân không cư trú; Tổ chức, cá nhân trả thu nhập thực hiện khấu trừ thuế khi nhận chuyển nhượng vốn góp của cá nhân không cư trú.

    4

    TCT

    Cục THTK

    139

    38

    Khai khấu trừ thuế thu nhập cá nhân đối với tổ chức, cá nhân trả thu nhập thực hiện khấu trừ thuế đối với thu nhập từ đầu tư vốn, từ chuyển nhượng chứng khoán, từ bản quyền, từ nhượng quyền thương mại, từ trúng thưởng của cá nhân cư trú và cá nhân không cư trú; từ kinh doanh của cá nhân không cư trú; Tổ chức, cá nhân trả thu nhập thực hiện khấu trừ thuế khi nhận chuyển nhượng vốn góp của cá nhân không cư trú.

    4

    TCT

    Cục THTK

    140

    39

    Khai khấu trừ thuế thu nhập cá nhân đối với Công ty xổ số, doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp bán hàng đa cấp trả tiền hoa hồng cho cá nhân trực tiếp ký hợp đồng làm đại lý bán đúng giá; doanh nghiệp bảo hiểm trả phí tích lũy bảo hiểm nhân thọ, bảo hiểm không bắt buộc khác.

    4

    TCT

    Cục THTK

    141

    40

    Khai khấu trừ thuế thu nhập cá nhân đối với Công ty xổ số, doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp bán hàng đa cấp trả tiền hoa hồng cho cá nhân trực tiếp ký hợp đồng làm đại lý bán đúng giá; doanh nghiệp bảo hiểm trả phí tích lũy bảo hiểm nhân thọ, bảo hiểm không bắt buộc khác.

    4

    TCT

    Cục THTK

    142

    41

    Khai thuế đối với cá nhân có tài sản cho thuê

    3

    TCT

    Cục THTK

    143

    42

    Đề nghị điều chỉnh sai sót liên quan đến khoản nộp ngân sách nhà nước

    4

    TCT

    Cục THTK

    144

    43

    Đề nghị điều chỉnh sai sót liên quan đến khoản nộp ngân sách nhà nước

    4

    TCT

    Cục THTK

    145

    44

    Khai quyết toán thuế Tài nguyên đối với cơ sở sản xuất thủy điện

    4

    TCT

    Cục THTK

    146

    45

    Khai thuế tài nguyên đối với trường hợp cơ sở sản xuất thủy điện không có lòng hồ nằm chung trên địa bàn các tỉnh

    4

    TCT

    Cục THTK

    147

    46

    Khai thuế tài nguyên đối với cơ sở khai thác tài nguyên

    4

    TCT

    Cục THTK

    148

    47

    Khai quyết toán thuế tài nguyên (trừ dầu thô, khí thiên nhiên).

    4

    TCT

    Cục THTK

    149

    48

    Khai phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản

    4

    TCT

    Cục THTK

    150

    49

    Khai quyết toán phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản

    4

    TCT

    Cục THTK

    151

    50

    Khai thuế bảo vệ môi trường đối với tổ chức, hộ gia đình, cá nhân khai thác khoáng sản.

    4

    TCT

    Cục THTK

    152

    51

    Khai phí, lệ phí khác thuộc ngân sách nhà nước

    4

    TCT

    Cục THTK

    153

    52

    Khai quyết toán phí, lệ phí khác thuộc ngân sách nhà nước

    4

    TCT

    Cục THTK

    154

    53

    Khai thuế tiêu thụ đặc biệt

    4

    TCT

    Cục THTK

    155

    54

    Khai thuế môn bài

    4

    TCT

    Cục THTK

    156

    55

    Khai thuế đối với tái bảo hiểm nước ngoài

    4

    TCT

    Cục THTK

    157

    56

    Khai thuế đối với hãng vận tải nước ngoài

    4

    TCT

    Cục THTK

    158

    57

    Báo cáo tình hình sử dụng tem rượu, quyết toán tem rượu và báo cáo mất tem rượu.

    4

    TCT

    Cục THTK

    159

    58

    Đăng ký hủy và thông báo kết quả hủy tem rượu

    4

    TCT

    Cục THTK

    160

    59

    Khai bổ sung hồ sơ khai thuế

    4

    TCT

    Cục THTK

    161

    60

    Khai thuế tiêu thụ đặc biệt

    4

    TCT

    Cục THTK

    162

    61

    Khai thuế môn bài

    4

    TCT

    Cục THTK

    163

    62

    Khai phí, lệ phí khác thuộc ngân sách nhà nước

    4

    TCT

    Cục THTK

    164

    63

    Khai quyết toán phí, lệ phí khác thuộc ngân sách nhà nước

    4

    TCT

    Cục THTK

    165

    64

    Khai thuế đối với Nhà thầu nước ngoài, Nhà thầu phụ nước ngoài nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, nộp thuế TNDN theo tỷ lệ % tính trên doanh thu

    4

    TCT

    Cục THTK

    166

    65

    Khai quyết toán thuế TNDN đối với Nhà thầu nước ngoài, Nhà thầu phụ nước ngoài nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, nộp thuế TNDN theo tỷ lệ % tính trên doanh thu

    4

    TCT

    Cục THTK

    167

    66

    Khai thuế đối với nhà thầu nước ngoài, nhà thầu phụ nước ngoài nộp thuế GTGT theo phương pháp tính trực tiếp trên GTGT, nộp thuế TNDN theo tỷ lệ % tính trên doanh thu đối với hoạt động kinh doanh và các loại thu nhập khác

    4

    TCT

    Cục THTK

    168

    67

    Khai quyết toán thuế đối với nhà thầu nước ngoài, nhà thầu phụ nước ngoài nộp thuế GTGT tính trực tiếp trên GTGT, nộp thuế TNDN theo tỷ lệ % tính trên doanh thu đối với hoạt động kinh doanh và các loại thu nhập khác

    4

    TCT

    Cục THTK

    169

    68

    Báo cáo tình hình sử dụng tem rượu, quyết toán tem rượu và báo cáo mất tem rượu.

    4

    TCT

    Cục THTK

    170

    69

    Đăng ký hủy và thông báo kết quả hủy tem rượu

    4

    TCT

    Cục THTK

    171

    70

    Khai bổ sung hồ sơ khai thuế

    4

    TCT

    Cục THTK

    172

    71

    Khai khấu trừ thuế thu nhập cá nhân đối với tổ chức, cá nhân trả thu nhập từ tiền lương, tiền công

    4

    TCT

    Cục THTK

    173

    72

    Khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân đối với tổ chức, cá nhân trả thu nhập từ tiền lương, tiền công

    4

    TCT

    Cục THTK

    174

    73

    Khai khấu trừ thuế thu nhập cá nhân đối với tổ chức, cá nhân trả thu nhập từ tiền lương, tiền công

    4

    TCT

    Cục THTK

    175

    74

    Khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân đối với tổ chức, cá nhân trả thu nhập từ tiền lương, tiền công

    4

    TCT

    Cục THTK

    176

    75

    Khai thuế đối với cá nhân kinh doanh khai thuế theo từng lần phát sinh

    3

    TCT

    Cục THTK

    177

    76

    Thông báo phát hành hóa đơn đặt in/hóa đơn tự in/hóa đơn in trực tiếp từ máy tính tiền và hóa đơn điện tử

    4

    TCT

    Cục THTK

    178

    77

    Khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp đối với cơ sở sản xuất thủy điện mà nhà máy thủy điện nằm chung trên địa bàn các tnh có/hoặc không có các đơn vị thủy điện hạch toán phụ thuộc.

    4

    TCT

    Cục THTK

    179

    78

    Khai thuế tài nguyên trường hợp cơ sở sản xuất thủy điện có lòng hồ nằm chung trên địa bàn các tỉnh

    4

    TCT

    Cục THTK

    180

    79

    Khai thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ

    4

    TCT

    Cục THTK

    181

    80

    Khai thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp trên GTGT

    4

    TCT

    Cục THTK

    182

    81

    Khai thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp trên doanh thu

    4

    TCT

    Cục THTK

    183

    82

    Khai thuế GTGT đối với hoạt động kinh doanh xây dựng, lắp đặt, bán hàng vãng lai ngoại tỉnh và chuyển nhượng bất động sản ngoại tỉnh.

    4

    TCT

    Cục THTK

    184

    83

    Khai thuế giá trị gia tăng dành cho dự án đầu tư

    4

    TCT

    Cục THTK

    185

    84

    Khai thuế năm đối với cá nhân làm đại lý xổ số, đại lý bảo hiểm, bán hàng đa cấp và hoạt động kinh doanh khác chưa khấu trừ, nộp thuế trong năm

    4

    TCT

    Cục THTK

    186

    85

    Khai thuế tài nguyên đối với cơ sở khai thác tài nguyên

    4

    TCT

    Cục THTK

    187

    86

    Khai quyết toán thuế tài nguyên (trừ dầu thô, khí thiên nhiên).

    4

    TCT

    Cục THTK

    188

    87

    Khai phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản

    4

    TCT

    Cục THTK

    189

    88

    Khai quyết toán phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản

    4

    TCT

    Cục THTK

    190

    89

    Khai thuế bảo vệ môi trường đối với tổ chức, hộ gia đình, cá nhân khai thác khoáng sản.

    4

    TCT

    Cục THTK

    191

    90

    Khai thuế bảo vệ môi trường đối với than khai thác và tiêu thụ nội địa - Trường hợp than do Tập đoàn công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam (Vinacomin) quản lý và giao cho các đơn vị thành viên khai thác, chế biến và tiêu thụ.

    4

    TCT

    Cục THTK

    192

    91

    Khai thuế đối với tái bảo hiểm nước ngoài

    4

    TCT

    Cục THTK

    193

    92

    Khai thuế đối với hãng vận tải nước ngoài

    4

    TCT

    Cục THTK

    194

    93

    Khai thuế đối với hãng hàng không nước ngoài

    4

    TCT

    Cục THTK

     

     

  • Loại liên kết văn bản
    01
    Nghị định 87/2017/NĐ-CP của Chính phủ về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính
    Ban hành: 26/07/2017 Hiệu lực: 26/07/2017 Tình trạng: Còn Hiệu lực
    Văn bản căn cứ
    02
    Nghị định 61/2018/NĐ-CP của Chính phủ về việc thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính
    Ban hành: 23/04/2018 Hiệu lực: 21/06/2018 Tình trạng: Còn Hiệu lực
    Văn bản căn cứ
    03
    Nghị quyết 01/NQ-CP của Chính phủ về nhiệm vụ, giải pháp chủ yếu thực hiện Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và Dự toán ngân sách Nhà nước năm 2020
    Ban hành: 01/01/2020 Hiệu lực: 01/01/2020 Tình trạng: Còn Hiệu lực
    Văn bản căn cứ
    04
    Nghị quyết 02/NQ-CP của Chính phủ về việc tiếp tục thực hiện những nhiệm vụ, giải pháp chủ yếu cải thiện môi trường kinh doanh, nâng cao năng lực cạnh tranh quốc gia năm 2020
    Ban hành: 01/01/2020 Hiệu lực: 01/01/2020 Tình trạng: Còn Hiệu lực
    Văn bản căn cứ
    05
    Nghị quyết 17/NQ-CP của Chính phủ về việc điều chỉnh dự toán chi ngân sách Nhà nước năm 2020 của Văn phòng Trung ương Đảng và Bộ Ngoại giao
    Ban hành: 24/02/2020 Hiệu lực: 24/02/2020 Tình trạng: Còn Hiệu lực
    Văn bản căn cứ
    06
    Quyết định 411/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Danh mục dịch vụ công tích hợp, cung cấp trên Cổng dịch vụ công Quốc gia năm 2020
    Ban hành: 24/03/2020 Hiệu lực: 24/03/2020 Tình trạng: Còn Hiệu lực
    Văn bản căn cứ
    07
    Thông tư 77/2008/TT-BTC của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn thi hành một số biện pháp xử lý nợ đọng thuế
    Ban hành: 15/09/2008 Hiệu lực: 17/10/2008 Tình trạng: Hết Hiệu lực
    Văn bản dẫn chiếu
    08
    Thông tư 24/2012/TT-BTC của Bộ Tài chính về việc sửa đổi, bổ sung Thông tư 77/2008/TT-BTC ngày 15/09/2008 hướng dẫn thi hành một số biện pháp xử lý nợ đọng thuế
    Ban hành: 17/02/2012 Hiệu lực: 15/04/2012 Tình trạng: Còn Hiệu lực
    Văn bản dẫn chiếu
    09
    Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế của Quốc hội, số 21/2012/QH13
    Ban hành: 20/11/2012 Hiệu lực: 01/07/2013 Tình trạng: Hết Hiệu lực
    Văn bản dẫn chiếu
    10
    Nghị định 83/2013/NĐ-CP của Chính phủ về việc quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế
    Ban hành: 22/07/2013 Hiệu lực: 15/09/2013 Tình trạng: Hết Hiệu lực
    Văn bản dẫn chiếu
    11
    Nghị định 12/2015/NĐ-CP của Chính phủ về việc quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế
    Ban hành: 12/02/2015 Hiệu lực: 01/01/2015 Tình trạng: Hết Hiệu lực một phần
    Văn bản dẫn chiếu
    12
    Thông tư 38/2015/TT-BTC của Bộ Tài chính quy định về thủ tục hải quan; kiểm tra, giám sát hải quan; thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và quản lý thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
    Ban hành: 25/03/2015 Hiệu lực: 01/04/2015 Tình trạng: Hết Hiệu lực một phần
    Văn bản dẫn chiếu
  • Hiệu lực văn bản

    Hiệu lực liên quan

    Văn bản chưa có liên quan hiệu lực
  • Văn bản đang xem

    Quyết định 683/QĐ-BTC Danh mục dịch vụ công trực tuyến trên Cổng dịch vụ công Quốc gia năm 2020

    In lược đồ
    Cơ quan ban hành: Bộ Tài chính
    Số hiệu: 683/QĐ-BTC
    Loại văn bản: Quyết định
    Ngày ban hành: 28/04/2020
    Hiệu lực: 28/04/2020
    Lĩnh vực: Tài chính-Ngân hàng
    Ngày công báo: Đang cập nhật
    Số công báo: Đang cập nhật
    Người ký: Vũ Thị Mai
    Ngày hết hiệu lực: Đang cập nhật
    Tình trạng: Còn Hiệu lực
  • Tải văn bản tiếng Việt

Văn bản liên quan

Văn bản mới

X