hieuluat

Nghị định 94/2023/NĐ-CP quy định chính sách giảm thuế giá trị gia tăng theo Nghị quyết 110/2023/QH15

  • Thuộc tính văn bản

    Cơ quan ban hành:Chính phủSố công báo:từ 69 đến 72-01/2024
    Số hiệu:94/2023/NĐ-CPNgày đăng công báo:15/01/2024
    Loại văn bản:Nghị địnhNgười ký:Lê Minh Khái
    Ngày ban hành:28/12/2023Hết hiệu lực:01/07/2024
    Áp dụng:01/01/2024Tình trạng hiệu lực:Còn Hiệu lực
    Lĩnh vực:Thuế-Phí-Lệ phí, Doanh nghiệp, Chính sách
  • CHÍNH PHỦ

    __________

    Số: 94/2023/NĐ-CP

     

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

    _____________________

    Hà Nội, ngày 28 tháng 12 năm 2023

     

     

    NGHỊ ĐỊNH

    Quy định chính sách giảm thuế giá trị gia tăng theo Nghị quyết
    số 110/2023/QH15 ngày 29 tháng 11 năm 2023 của Quốc hội

    _______________________

     

    Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật T chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

    Căn cứ Luật Thuế giá trị gia tăng ngày 03 tháng 6 năm 2008; Luật sửa đổi, b sung một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng ngày 19 tháng 6 năm 2013; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng, Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt và Luật Quản lý thuế ngày 06 tháng 4 năm 2016;

    Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật v thuế ngày 26 tháng 11 năm 2014;

    Căn cứ Luật Quản lý thuế ngày 13 tháng 6 năm 2019;

    Căn cứ Nghị quyết số 110/2023/QH15 ngày 29 tháng 11 năm 2023 của Quốc hội v Kỳ họp thứ 6, Quốc hội khóa XV;

    Theo đ nghị của Bộ trưởng Bộ Tài chính;

    Chính phủ ban hành Nghị định quy định chính sách giảm thuế giá trị gia tăng theo Nghị quyết số 110/2023/QH15 ngày 29 tháng 11 năm 2023 của Quốc hội.

     

    Điều 1. Giảm thuế giá trị gia tăng

    1. Giảm thuế giá trị gia tăng đối với các nhóm hàng hóa, dịch vụ đang áp dụng mức thuế suất 10%, trừ nhóm hàng hóa, dịch vụ sau:

    a) Viễn thông, hoạt động tài chính, ngân hàng, chứng khoán, bảo hiểm, kinh doanh bất động sản, kim loại và sản phẩm từ kim loại đúc sẵn, sản phẩm khai khoáng (không kê khai thác than), than cốc, dầu mỏ tinh chế, sản phm hoá chất. Chi tiết tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này.

    b) Sản phẩm hàng hóa và dịch vụ chịu thuế tiêu thụ đặc biệt. Chi tiết tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định này.

    c) Công nghệ thông tin theo pháp luật về công nghệ thông tin. Chi tiết tại Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định này.

    d) Việc giảm thuế giá trị gia tăng cho từng loại hàng hóa, dịch vụ quy định tại khoản 1 Điều này được áp dụng thống nhất tại các khâu nhập khẩu, sản xuất, gia công, kinh doanh thương mại. Đối với mặt hàng than khai thác bán ra (bao gồm cả trường hợp than khai thác sau đó qua sàng tuyển, phân loại theo quy trình khép kín mới bán ra) thuộc đối tượng giảm thuế giá trị gia tăng. Mặt hàng than thuộc Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này, tại các khâu khác ngoài khâu khai thác bán ra không được giảm thuế giá trị gia tăng.

    Các tng công ty, tập đoàn kinh tế thực hiện quy trình khép kín mới bán ra cũng thuộc đối tượng giảm thuế giá trị gia tăng đối với mặt hàng than khai thác bán ra.

    Trường hợp hàng hóa, dịch vụ nêu tại các Phụ lục I, II và III ban hành kèm theo Nghị định này thuộc đối tượng không chịu thuế giá trị gia tăng hoặc đối tượng chịu thuế giá trị gia tăng 5% theo quy định của Luật Thuế giá trị gia tăng thì thực hiện theo quy định của Luật Thuế giá trị gia tăng và không được giảm thuế giá trị gia tăng.

    2. Mức giảm thuế giá trị gia tăng

    a) Cơ sở kinh doanh tính thuế giá trị gia tăng theo phương pháp khấu trừ được áp dụng mức thuế suất thuế giá trị gia tăng 8% đối với hàng hóa, dịch vụ quy định tại khoản 1 Điều này.

    b) Cơ sở kinh doanh (bao gồm cả hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh) tính thuế giá trị gia tăng theo phương pháp tỷ lệ % trên doanh thu được giảm 20% mức tỷ lệ % để tính thuế giá trị gia tăng khi thực hiện xuất hóa đơn đối với hàng hóa, dịch vụ được giảm thuế giá trị gia tăng quy định tại khoản 1 Điều này.

    3. Trình tự, thủ tục thực hiện

    a) Đối với cơ sở kinh doanh quy định tại điểm a khoản 2 Điều này, khi lập hóa đơn giá trị gia tăng cung cấp hàng hóa, dịch vụ thuộc đi tượng giảm thuế giá trị gia tăng, tại dòng thuế suất thuế giá trị gia tăng ghi “8%”; tin thuế giá trị gia tăng; tổng số tiền người mua phải thanh toán. Căn cứ hóa đơn giá trị gia tăng, cơ sở kinh doanh bán hàng hóa, dịch vụ kê khai thuế giá trị gia tăng đầu ra, cơ sở kinh doanh mua hàng hóa, dịch vụ kê khai khu trừ thuế giá trị gia tăng đầu vào theo số thuế đã giảm ghi trên hóa đơn giá trị gia tăng.

    b) Đối với cơ sở kinh doanh quy định tại điểm b khoản 2 Điều này, khi lập hóa đơn bán hàng cung cấp hàng hóa, dịch vụ thuộc đối tượng giảm thuế giá trị gia tăng, tại cột “Thành tiền” ghi đầy đủ tiền hàng hóa, dịch vụ trước khi giảm, tại dòng “Cộng tiền hàng hóa, dịch vụ” ghi theo số đã giảm 20% mức tỷ lệ % trên doanh thu, đồng thời ghi chú: “đã giảm... (số tiền) tương ứng 20% mức tỷ lệ % để tính thuế giá trị gia tăng theo Nghị quyết số 110/2023/QH15”.

    4. Trường hợp cơ sở kinh doanh theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều này khi bán hàng hóa, cung cấp dịch vụ áp dụng các mức thuế suất khác nhau thì trên hóa đơn giá trị gia tăng phải ghi rõ thuế suất của từng hàng hóa, dịch vụ theo quy định tại khoản 3 Điều này.

    Trường hợp cơ sở kinh doanh theo quy định tại điếm b khoản 2 Điều này khi bán hàng hóa, cung cấp dịch vụ thì trên hóa đơn bán hàng phải ghi rõ số tiền được giảm theo quy định tại khoản 3 Điều này.

    5. Trường hợp cơ sở kinh doanh đã lập hóa đơn và đã kê khai theo mức thuế suất hoặc mức tỷ lệ % để tính thuế giá trị gia tăng chưa được giảm theo quy định tại Nghị định này thì người bán và người mua xử lý hóa đơn đã lập theo quy định pháp luật về hóa đơn, chứng từ. Căn cứ vào hóa đơn sau khi xử lý, người bán kê khai điều chỉnh thuế đầu ra, người mua kê khai điều chỉnh thuế đầu vào (nếu có).

    6. Cơ sở kinh doanh quy định tại Điều này thực hiện kê khai các hàng hóa, dịch vụ được giảm thuế giá trị gia tăng theo Mẫu số 01 tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định này cùng với Tờ khai thuế giá trị gia tăng.

    Điều 2. Hiệu lực thi hành và tổ chức thực hiện

    1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến hết ngày 30 tháng 6 năm 2024.

    2. Các bộ theo chức năng, nhiệm vụ và Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương chỉ đạo các cơ quan liên quan trin khai tuyên truyền, hướng dẫn, kiểm tra, giám sát để người tiêu dùng hiểu và được thụ hưởng lợi ích từ việc giảm thuế giá trị gia tăng quy định tại Điều 1 Nghị định này, trong đó tập trung các giải pháp ổn định cung cầu hàng hóa, dịch vụ thuộc đối tượng giảm thuế giá trị gia tăng nhằm giữ bình ổn mặt bằng giá cả thị trường (giá chưa có thuế giá trị gia tăng) từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến hết ngày 30 tháng 6 năm 2024.

    3. Trong quá trình thực hiện nếu phát sinh vướng mắc giao Bộ Tài chính hướng dẫn, giải quyết.

    4. Các Bộ trưởng, Th trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.

     

    Nơi nhận:

    - Ban Bí thư Trung ương Đảng;

    - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;

    - Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;

    - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;

    - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;

    - Văn phòng Tổng Bí thư;

    - Văn phòng Chủ tịch nước;

    - Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;

    - Văn phòng Quốc hội;

    - Tòa án nhân dân tối cao;

    - Viện kiểm sát nhân dân tối cao;

    - Kiểm toán nhà nước;

    - Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia;

    - Ngân hàng Chính sách xã hội;

    - Ngân hàng Phát triển Việt Nam;

    - Ủy ban trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;

    - Cơ quan trung ương của các đoàn thể;

    - VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGĐ cổng TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;

    - Lưu: VT, KTTH (2b).

    TM. CHÍNH PHỦ

    KT. THỦ TƯỚNG

    PHÓ THỦ TƯỚNG

     

     

     

    Lê Minh Khái

     

     

    Phụ lục I

    DANH MỤC HÀNG HÓA, DỊCH VỤ
    KHÔNG ĐƯỢC GIẢM THU SUẤT THU GIÁ TRỊ GIA TĂNG

    (Kèm theo Nghị định số 94/2023/NĐ-CP

    ngày 28 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ)

     

    Cấp 1

    Cấp 2

    Cấp 3

    Cấp 4

    Cấp 5

    Cấp 6

    Cấp 7

    Tên sản phẩm

    Nội dung

    Mã số HS (áp dụng đối vi hàng hóa tại khâu nhập khẩu)

    (1)

    (2)

    (3)

    (4)

    (5)

    (6)

    (7)

    (8)

    (9)

    (10)

    B

     

     

     

     

     

     

    SẢN PHẨM

    KHAI KHOÁNG

     

     

     

    05

     

     

     

     

     

    Than cứng và than non

     

    27.01

    27.02

    27.03

    27.04

     

     

    051

    0510

    05100

    051000

     

    Than cứng

    Gồm: than cục và than cám, đã hoặc chưa nghiền thành bột, nhưng chưa đóng bánh. Than cứng đóng bánh thuộc ngành 19200

    27.01

    27.02

    27.03

    27.04

     

     

     

     

     

     

    0510001

    Than antraxit

    Than đá không thành khối. Than có giới hạn chất dễ bay hơi (trong điều kiện khô, không có khoáng chất) không vượt quá 14%

    2701.11.00

     

     

     

     

     

     

    0510002

    Than bi tum

    Than mỡ, than có giới hạn chất dễ bay hơi (trong điều kiện khô, không có khoáng chất) trên 14% và giới hạn nhiệt lượng từ 5833 kcal/kg trở lên (trong điều kiện ẩm, không có khoáng chất)

    2701.12

     

     

     

     

     

     

    0510003

    Than đá (than cứng) loại khác

     

    2701.19.00

     

     

    052

    0520

    05200

    052000

    0520000

    Than non

    Than non còn gọi là than nâu, chỉ tính than non đã hoặc chưa nghiền thành bột và chưa đóng bánh. Than non đóng bánh thuộc ngành 19200

    27.02

     

    06

     

     

     

     

     

    Dầu thô và khí đốt tự nhiên khai thác

     

    27.07

    27.09

    27.10

    27.11

     

     

    061

    0610

    06100

     

     

    Dầu thô khai thác

     

    27.09

     

     

     

     

     

    061001

    0610010

    Dầu mỏ và dầu thu được từ khoáng bitum, ở dạng thô

    Gồm: dầu mỏ thô; Condensate và dầu thô loại khác

     

     

     

     

     

     

    061002

    0610020

    Đá phiến sét dầu hoặc đá phiến sét bitum, cát hắc ín

     

    2714.10.00

     

     

    062

    0620

    06200

    062000

     

    Khí tự nhiên dạng khí hoặc hóa lỏng

     

    27.11

     

     

     

     

     

     

    0620001

    Khí tự nhiên dạng hóa lỏng

     

    2711.11.00

     

     

     

     

     

     

    0620002

    Khí tự nhiên dạng khí

     

    2711.21

     

    07

     

     

     

     

     

    Quặng kim loại và tinh quặng kim loại

     

    26

     

     

    071

    0710

    07100

    071000

    0710000

    Quặng sắt và tinh quặng sắt

    Gồm: Quặng sắt và tinh quặng sắt chưa nung kết và đã nung kết

    Trừ pirit sắt đã hoặc chưa nung

    2601.11

    2601.12

    2601.20

     

     

    072

     

     

     

     

    Quặng kim loại khác không chứa sắt (trừ quặng kim loại quí hiếm)

     

    26.17

     

     

     

    0721

    07210

    072100

    0721000

    Quặng uranium, quặng thorium và tinh các loại quặng đó

    Ch tính phần khai thác các loại quặng uranium và quặng thorium, không tính phần làm giàu các loại quặng đó

    26.12

     

     

     

    0722

     

     

     

    Quặng kim loại khác không chứa st

    Tính cả sản phẩm trong quá trình khai thác và làm giàu

    26.17

     

     

     

     

    07221

    072210

    0722100

    Quặng bôxit và tinh quặng bôxit

    Quặng bôxit còn gọi là quặng nhôm

    2606.00.00

     

     

     

     

    07229

     

     

    Quặng kim loại khác không chứa sắt chưa được phân vào đâu

     

    26.17

     

     

     

     

     

    072291

     

    Quặng mangan, đồng, niken, coban, crôm, vonfram và tinh các loại quặng đó

     

    2602.00.00

    2603.00.00

    2604.00.00

    2605.00.00

    2610.00.00

    2611.00.00

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    0722911

    Quặng mangan và tinh quặng mangan

    Kể cả quặng mangan chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt với hàm lượng magan từ 20% trở lên, tính theo trọng lượng khô

    2602.00.00

     

     

     

     

     

     

    0722912

    Quặng đồng và tinh quặng đồng

     

    2603.00.00

     

     

     

     

     

     

    0722913

    Quặng niken và tinh quặng niken

     

    2604.00.00

     

     

     

     

     

     

    0722914

    Quặng coban và tinh quặng coban

     

    2605.00.00

     

     

     

     

     

     

    0722915

    Quặng crôm và tinh quặng crôm

     

    2610.00.00

     

     

     

     

     

     

    0722916

    Quặng vonfram và tinh quặng vonfram

     

    2611.00.00

     

     

     

     

     

    072292

     

    Quặng chì, kẽm, thiếc và tinh các loại quặng đó

     

    2607.00.00

    2608.00.00

    2609.00.00

     

     

     

     

     

     

    0722921

    Quặng chì và tinh quặng chì

     

    2607.00.00

     

     

     

     

     

     

    0722922

    Quặng kẽm và tinh quặng kẽm

     

    2608.00.00

     

     

     

     

     

     

    0722923

    Quặng thiếc và tinh quặng thiếc

     

    2609.00.00

     

     

     

     

     

    072293

    0722930

    Quặng molipden và tinh quặng molipden

    Gồm: Quặng

    molipden và tinh quặng molipden đã nung; Quặng

    molipden và tinh quặng molipden khác

    26.13

     

     

     

     

     

    072294

     

    Quặng titan và tinh quặng titan

     

    26.14

     

     

     

     

     

     

    0722941

    Quặng ilmenite và tinh quặng ilmenite

     

    2614.00.10

     

     

     

     

     

     

    0722942

    Quặng rutil và tinh quặng rutil

     

    2614.00.90

     

     

     

     

     

     

    0722943

    Quặng monazite và tinh quặng monazite

     

    2612.20.00

     

     

     

     

     

     

    0722949

    Quặng titan khác và tinh quặng titan khác

     

    2614.00.90

     

     

     

     

     

    072295

    0722950

    Quặng antimon và tinh quặng antimon

     

    2617.10.00

     

     

     

     

     

    072296

     

    Quặng niobi, tantali, vanadi, zircon và tinh các loại quặng đó

     

    26.15

     

     

     

     

     

     

    0722961

    Quặng zircon và tinh quặng zircon

     

    2615.10.00

     

     

     

     

     

     

    0722962

    Quặng niobi tantali, vanadi và tinh quặng niobi

     

    2615.90.00

     

     

     

     

     

    072299

    0722990

    Quặng và tinh quặng kim loại khác không chứa sắt chưa được phân vào đâu còn lại

     

    2617.90.00

     

     

    073

    0730

    07300

    073000

     

    Quặng kim loại quí hiếm

     

    26.16

     

     

     

     

     

     

    0730001

    Quặng bạc và tinh quặng bạc

     

    2616.10.00

     

     

     

     

     

     

    0730002

    Quặng vàng và tinh quặng vàng

     

    2616.90.00

     

     

     

     

     

     

    0730003

    Quặng bạch kim và tinh quặng bạch kim

     

    2616.90.00

     

     

     

     

     

     

    0730009

    Quặng kim loại quí và tinh quặng kim loại quí khác

     

    2616.90.00

     

    08

     

     

     

     

     

    Sản phẩm khai khoáng khác

     

    25

    68

     

     

    081

    0810

     

     

     

    Đá, cát, sỏi, đất sét

     

    25

    68

     

     

     

     

    08101

     

     

    Đá khai thác

    Đẽo thô hay cắt bằng cưa hoặc bằng cách khác. Loại trừ: Các sản phẩm được cắt tạo dáng, hoàn thiện được phân vào nhóm 23960

    25.06

    25.09

    25.13

    25.14

    25.15

    25.16

    25.17

    25.18

     

     

     

     

     

    081011

     

    Đá xây dựng và trang trí

     

    68.01

    68.02

    68.03

     

     

     

     

     

     

    0810111

    Đá cẩm thạch (đá hoa), đá hoa trắng, travertine, ecausine và đá vôi khác, thạch cao tuyết hoa, đã hoặc chưa đo thô hoặc mới chỉ cắt thành khối hoặc tấm hình chữ nhật, hình vuông.

    Đá dùng để làm tượng đài hoặc đá xây dựng có trọng lượng riêng từ 2,5 trở lên

    25.15

     

     

     

     

     

     

    0810112

    Đá granit, đá pocfia, bazan, đá cát kết (sa thạch), đá quartzite và đá khác đã hoặc chưa đo thô hoặc mới chỉ cắt thành khối hoặc tấm hình chữ nhật, hình vuông.

    Đá dùng để làm tượng đài hoặc đá xây dựng

    25.16

     

     

     

     

     

    081012

     

    Đá vôi và các loại đá có chứa canxi khác, dùng để sản xuất vôi hoặc xi măng; thạch cao và thạch cao khan

     

    2521.00.00

    2520.10.00

     

     

     

     

     

     

    0810121

    Đá vôi và các loại đá có chứa canxi khác dùng để sản xuất vôi hoặc xi măng

     

    2521.00.00

     

     

     

     

     

     

    0810122

    Thạch cao, thạch cao khan

     

    2520.10.00

     

     

     

     

     

    081013

     

    Đá phấn và đolomit chưa nung hoặc thiêu kết

     

    2509.00.00

    25.18

     

     

     

     

     

     

    0810131

    Đá phấn

    Đá phấn làm vật liệu chịu lửa

    2509.00.00

     

     

     

     

     

     

    0810132

    Đolomit chưa nung hoặc thiêu kết

    Đolomit không chứa canxi Đolomit đã nung hoặc thiêu kết thuộc ngành 2394

    25.18

     

     

     

     

     

    081014

    0810140

    Đá phiến, đã hoặc chưa đẽo thô hay mới chỉ cắt thành khối hoặc tấm hình chữ nhật, hình vuông.

     

    2514.00.00

     

     

     

     

    08102

     

     

    Cát, sỏi

     

    25

     

     

     

     

     

    081021

    0810210

    Cát tự nhiên, đã hoặc chưa nhuộm màu

    Gồm: cát ôxit silic, cát thạch anh và cát tự nhiên khác.

    25.05

     

     

     

     

     

    081022

     

    Si, đá cuội; đá dạng viên, mảnh vụn và bột

     

    25.17

     

     

     

     

     

     

    0810221

    Sỏi, đá cuội

    Chủ yếu để làm cốt bê tông, để rải đường bộ hay đường sắt

    2517.10.00

     

     

     

     

     

     

    0810222

    Đá dạng viên, dạng mảnh vụn và dạng bột làm từ các loại đá thuộc nhóm đá xây dựng và trang trí

     

    2517.41.00

    2517.49.00

     

     

     

     

     

    081023

    0810230

    Hỗn hợp cát, đá, sỏi và chất thải công nghiệp tận thu trong quá trình khai thác dùng cho xây dựng

     

    2517.20.00

    2517.30.00

     

     

     

     

    08103

     

     

    Đất sét và cao lanh các loại

     

    25.07

    25.08

     

     

     

     

     

    081031

    0810310

    Cao lanh và đất sét cao lanh khác đã hoặc chưa nung

     

    2507.00.00

     

     

     

     

     

    081032

    0810320

    Đất sét khác, andalusite, kyanite và silimanite, mullite; đất chịu lửa hay đất dinas

    Bao gồm các loại đất sét như: đất sét chịu lửa; Bentonit; Andalusite, kyanite và silimanite; Mullite và đất chịu lửa hay đất dinas...

    Không gồm đất sét trương nở

    25.08

     

     

    089

     

     

     

     

    Sản phẩm khai khoáng chưa được phân vào đâu

     

    25.30

     

     

     

    0891

    08910

     

     

    Khoáng hóa chất và khoáng phân bón

     

    *

     

     

     

     

     

    089101

    0891010

    Canxi phosphat tự nhiên, canxi phospliat nhôm tự nhiên và đá phấn có chứa phosphat

    Bao gồm cả quặng apatit

    25.10

     

     

     

     

     

    089102

    0891020

    Quặng Pirit sắt chưa nung

    Quặng Pirit chứa 33% lưu huỳnh;

    Quặng Pirit sắt đã nung thuộc ngành 2011

    2502.00.00

     

     

     

     

     

    089109

     

    Khoáng hóa chất khác

     

    25.30

     

     

     

     

     

     

    0891091

    Bari sulfat tự nhiên, bari carbonat tự nhiên đã hoặc chưa nung, trừ bari oxit

     

    25.11

     

     

     

     

     

     

    0891092

    Quặng borat tự nhiên, tinh quặng borat tự nhiên, nhưng không kể borat tách từ nước biển tự nhiên. Axit boric tự nhiên chứa không quá 85% H3BO4 tính theo trọng lượng khô

    Quặng borat, tinh quặng borat đã hoặc chưa nung

    2528.00.00

     

     

     

     

     

     

    0891093

    Khoáng flourit

     

    2529.21.00

    2529.22.00

     

     

     

     

     

     

    0891094

    Kiezerit, epsomit (magie sulphat tự nhiên)

     

    2530.20.10

    2530.20.20

     

     

     

     

     

     

    0891095

    Khoáng có chứa kali

    Gồm: Khoáng

    Carnallite; Khoáng Sylvite

    2530.90.90

     

     

     

     

     

     

    0891096

    Khoáng từ phân động vật dùng để làm phân bón hoặc nhiên liệu

     

    *

     

     

     

     

     

     

    0891099

    Khoáng hóa chất và khoáng phân bón khác chưa phân vào đâu

     

    *

     

     

     

    0892

    08920

    089200

    0892000

    Than bùn

    Ch tính than bùn khai thác và thu gom. Than bùn đóng bánh thuộc ngành 192001

    27.03

     

     

     

    0893

    08930

    089300

    0893000

    Muối

    Gồm muối biển và muối mỏ khai thác, chưa qua chế biến.

    25.01

     

     

     

    0899

    08990

     

     

    Sản phẩm khai khoáng khác chưa được phân vào đâu

     

    25.30

     

     

     

     

     

    089901

     

    Đá quí và đá bán quí, kim cương, và các loại đá khác

     

    71

     

     

     

     

     

     

    0899011

    Đá quí, đá bán quí chưa được gia công

    Gồm các loại đá quí như: đá rubi, ngọc bích... Sản phẩm này cũng bao gồm cả các loại mới chỉ cắt đơn giản hoặc tạo hình thô

    7103.10

     

     

     

     

     

     

    0899012

    Kim cương (trừ kim cương công nghiệp)

    Gồm kim cương chưa được phân loại hoặc mới chỉ được cắt, tách một cách đơn giản hay mới chỉ được chuốt hoặc mài sơ qua

    7102.10.00

    7102.31.00

    7102.39.00

     

     

     

     

     

     

    0899013

    Kim cương chất lượng công nghiệp, chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt, tách một cách đơn giản hay mới chỉ được chuốt hoặc mài sơ qua

     

    7102.21.00

    7102.29.00

     

     

     

     

     

     

    0899014

    Đá bọt, đá nhám, corundum tự nhiên, granet (dạ minh châu) tự nhiên và đá mài tự nhiên khác

     

    25.13

     

     

     

     

     

     

    0899015

    Bitum và asphalt ở dạng tự nhiên; Asphantite và đá chứa asphalt

     

    2714.90.00

     

     

     

     

     

    089909

     

    Sản phẩm khai khoáng khác chưa được phân vào đâu còn lại

     

    25.30

     

     

     

     

     

     

    0899091

    Quặng graphit tự nhiên

     

    25.04

     

     

     

     

     

     

    0899092

    Quặng thạch anh, trừ cát tự nhiên

     

    2506.10.00

     

     

     

     

     

     

    0899093

    Bột hóa thạch silic và đất silic tương tự

    Gồm cả đất tảo cát, tripolite và diatomite

    2512.00.00

     

     

     

     

     

     

    0899094

    Magiê carbonat tự nhiên (magiezit), magiê ôxit nấu chảy, Magiê ôxit nung trơ (thiêu kết), magiê ôxit khác tinh khiết hoặc không

     

    25.19

     

     

     

     

     

     

    0899095

    Quặng amiang

     

    25.24

     

     

     

     

     

     

    0899096

    Quặng mica

    Gồm: Mica thô và mica đã tách thành tấm hay lớp; Bột mica

    25.25

     

     

     

     

     

     

    0899097

    Quặng steatit

    Gồm quặng steatit tự nhiên thô hoặc cắt thành khối hoặc tấm và quặng steatit đã nghiền thành bột

    25.26

     

     

     

     

     

     

    0899098

    Tràng thạch (đá bồ tát)

    Còn gọi là Felspar

    2529.10

     

     

     

     

     

     

    0899099

    Sản phẩm khai khoáng khác chưa được phân vào đâu còn lại

    Gồm các loại như: Leucite, nepheline và nepheline syenite; Vermiculite, đá trân châu và clorit, chưa giãn nở;...

    2529.30.00

    25.30

    C

     

     

     

     

     

     

    SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP

    CH BIẾN,

    CHẾ TẠO

     

     

     

    19

     

     

     

     

     

    Than cốc, sản phẩm dầu mỏ tinh chế

     

    27.04

    27.07

    27.09

    27.10

     

     

    191

    1910

    19100

     

     

    Than cốc

     

    27.04

     

     

     

     

     

    191001

    1910010

    Than cốc và bán cốc luyện từ than đá, than bùn hoặc than non; muội bình chưng than đá

    Gồm: Than cốc và bán cốc luyện từ than đá; Than cốc và bán cốc luyện từ than non hay than bùn; Gas cốc và Muội bình chưng than đá

    27.04

     

     

     

     

     

    191002

    1910020

    Hắc ín chưng cất từ than đá, than non hoặc than bùn, và các loại hắc ín khoáng chất khác

     

    2706.00.00

     

     

    192

    1920

    19200

     

     

    Sản phẩm từ chế biến dầu mỏ

     

    27

     

     

     

     

     

    192001

    1920010

    Than bánh và các nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá

    Gồm: Than bánh và nhiên liệu rắn tương tự được sản xuất từ than đá, than non và than bùn

    2701.20.00

    2702.20.00

    2703.00.20

     

     

     

     

     

    192002

     

    Nhiên liệu dầu và xăng; dầu mỡ bôi trơn

     

    27.07

    27.09

    27.10

    27.12

    34.03

     

     

     

     

     

     

    1920021

    Dầu nhẹ và các chế phẩm

    Gồm: Xăng động cơ; Xăng máy bay; Dầu nhẹ và các chế phẩm khác

    2710.12

     

     

     

     

     

     

    1920022

    Nhiên liệu dầu và xăng; dầu mỡ bôi trơn khác

    Gồm: Dầu trung (có khoảng sôi trung bình) và các chế phẩm; Dầu và mỡ bôi trơn; Dầu dùng trong bộ hãm thủy lực (dầu phanh); Dầu biến thế và dầu dùng cho bộ phận ngắt mạch; Dầu nhiên liệu và Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ khác

    2710.12

    2710.19

    2710.20.00

     

     

     

     

     

     

    1920023

    Dầu thải

    Chứa biphenyl đã polyclo hóa, terphenyl đã polyclo hóa hoặc biphenyl đã polyclo hóa

    2710.91.00

    2710.99.00

     

     

     

     

     

    192003

     

    Khí dầu mỏ và các loại khí Hydro cacbon khác (trừ khí thiên nhiên)

     

    2711.12.00

    2711.13.00

    2711.14

    2711.19.00

    2711.29.00

     

     

     

     

     

     

    1920031

    Propan và bu tan đã được hóa lỏng (LPG)

    Gồm: Propan đã được hóa lỏng; Bu tan đã được hóa lỏng (LPG); Khí khô thương phẩm

    2711.12.00

    2711.13.00

    2711.19.00

     

     

     

     

     

     

    1920032

    Etylen, propylen, butylen, butadien và các loại khí dầu khác hoặc khí hidro cacbon trừ khí ga tự nhiên

     

    2711.14

    2711.29.00

     

     

     

     

     

    192004

     

    Các sản phẩm từ dầu mỏ khác

     

    *

     

     

     

     

     

     

    1920041

    Vazơlin, sáp parafin, sáp dầu mỏ và sáp khác

     

    2712.10.00

    2712.20.00

    2712.90

     

     

     

     

     

     

    1920042

    Cốc dầu mỏ, bi tum dầu mỏ và các cặn khác từ dầu mỏ

     

    2713.11.00

    2713.12.00

    2713.20.00

    2713.90.00

     

    20

     

     

     

     

     

    Sản phẩm hóa chất

     

    28

    29

    30

    31

    32

    33

    34

    35

    36

    37

    38

     

     

    201

     

     

     

     

    Phân bón và hợp chất ni tơ; plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh

     

    31

    39

    40

     

     

     

     

     

    201142

     

    Sản phẩm hóa chất hữu cơ cơ bản hỗn hợp

     

    29

    30

    31

    32

    33

    34

    35

    36

    37

    38

     

     

     

     

     

     

    2011421

    Dn xuất của các sản phẩm thực vật hoặc nhựa thông

    Gồm: Sản phẩm khoáng chất tự nhiên hoạt tính; muội động vật; Dầu nhựa thông (dầu tall), đã hoặc chưa tinh chế; Dầu turpentin và các loại dầu tecpen khác; chất dipenten thô; dầu sulfit nhựa thông và các chất para-xymen thô khác; dầu thông có chứa chất alpha- tecpineol như

    thành phần chủ yếu; Colophan và axit nhựa cây và các dẫn xuất của chúng; gôm nấu chảy lại; Hắc ín gỗ; dầu hắc ín g; chất creosote gỗ, chất naphtha gỗ, hắc ín thực vật; hắc ín từ quá trình ủ rượu bia và các chế phẩm tương tự làm từ colophan, axit nhựa cây hay hắc ín thực vật

    3802.90 3803.00.00

    38.05

    38.06

    3807.00.00

     

     

     

     

     

     

    2011422

    Than củi

    Gồm: cả than đốt từ vỏ quả hoặc hạt, đã hoặc chưa đóng thành khối, trừ than đốt tại rừng

    44.02

     

     

     

     

     

     

    2011423

    Dầu và các sản phẩm khác từ chưng cất hắc ín than đá ở nhiệt độ cao và các sản phẩm tương tự

    Gồm: Dầu và các sản phẩm khác từ chưng cất hắc ín than đánhiệt độ cao; các sản phẩm tương tự có khối lượng cấu t thơm lớn hơn cấu tử không thơm; Nhựa chưng (hắc ín) và than cốc nhựa chưng, thu được từ hắc in than đá hoặc hắc ín khoáng chất khác

    2706.00.00

    27.08

     

     

     

     

     

     

    2011424

    Cồn etilic chưa biến tính có nồng độ cồn tính theo thể tích từ 80% tr lên

     

    2207.10.00

     

     

     

     

     

     

    2011425

    Cồn etilic và rượu mạnh khác đã biến tính ở mọi nồng độ

     

    2207.20

     

     

     

     

     

     

    2011426

    Dung dịch kiềm thải ra từ sản xuất bột giấy từ gỗ; kể cả lignin, sunfonat, trừ dầu nhựa thông (dầu tall)

     

    38.04

     

     

     

    2012

    20120

     

     

    Phân bón và hợp chất ni tơ

     

    31

     

     

     

     

     

    201201

    2012010

    Amoniac dạng khan

     

    2814.10.00

     

     

     

     

     

    201202

     

    Phân amoni có xử lý nước; phân amoni clorua, nitrit

     

    31.02

     

     

     

     

     

     

    2012021

    Phân amoni có xử lý nước

     

    3102.21.00

    3102.29.00

    3102.30.00

    3102.40.00

     

     

     

     

     

     

    2012022

    Phân amoni clorua

     

    3102.90.00

     

     

     

     

     

     

    2012023

    Nitrit; nitrat của kali

    Trừ nitrat của bismut và loại khác

    2834.10.00

    2834.21.00

     

     

     

     

     

    201203

    2012030

    Phân khoáng

    hoặc phân hóa học, có chứa ni tơ

    Gồm: Ure; Sunphat Amoni; Nitơrat Amoni; Muối kép và hỗn hợp muối nitơrat can xi và nitơrat amoni; Hỗn hợp nitơrat amoni và canxi cacbonat hoặc các chất vô cơ không có chất làm màu mỡ cho đất khác; Phân bón và các hỗn hợp nitơ khác chưa phân vào đâu

    31.02

     

     

     

     

     

    201204

    2012040

    Phân khoáng

    hoặc phân hóa học chứa photphat

    Gồm: Supe Photphat (P2O5) (Gồm: loại dùng làm thức ăn chăn nuôi và loại khác); Phân lân nung chảy; Phân bón photphat khác

    31.03

     

     

     

     

     

    201205

    2012050

    Phân khoáng hoặc phân hóa học có chứa kali

    Gồm: Kali Clorua; Kali Sunphat; Phân hóa học cacnalit, xinvinit và phân kali khác

    31.04

     

     

     

     

     

    201206

    2012060

    Phân khoáng

    hoặc phân hóa học khác chưa phân vào đâu

    Gồm: Phân khoáng hoặc phân hóa học chứa 3 nguyên tố: nitơ, photpho và kali (NPK);

    Diamoni photphat; Monoamoni Photphat; Phân khoáng hoặc phân hóa học chứa 2 nguyên tố: nitơ và photpho; Phân

    khoáng hoặc phân hóa học chứa 2 nguyên tố: photpho và kali; Nitơrat Kali; Các phân khoáng và hóa học khác chứa ít nhất 2 nguyên tố (photpho, nitơ, kali) chưa phân vào đâu

    31.05

     

     

     

    2013

     

     

     

    Plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh

     

    39

    40

     

     

     

     

    20131

    201310

     

    Plastic nguyên sinh

     

    39

     

     

     

     

     

     

    2013101

    Polyme dạng

    nguyên sinh

    Gồm: Polyme từ etylen, dạng nguyên sinh; Polyme từ styren, dạng nguyên sinh; Polyme từ vinyl clorua hoặc từ olefin đã halogen hóa khác, dạng nguyên sinh; Polyme từ propylen hoặc từ oleic khác dạng nguyên sinh; Polyme từ axetat vinyl hoặc từ este vinyl và polime vinyl khác dạng nguyên sinh; Polyme acrylic dạng nguyên sinh; Poliamit dạng nguyên sinh; Polyme tự nhiên và các polyme tự nhiên đã biến đổi (Ví dụ: axit alginic, muối và este của nó; protein đã làm cứng, các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên)

    39.01

    39.02

    39.03

    39.04

    39.05

    39.06

    39.07

    39.08

    39.09

    39.10

    39.11

    39.12

    39.13

     

     

     

     

     

     

    2013102

    Plastic khác dạng nguyên sinh, chất trao đổi ion

    Gồm: Polyaxetal, polyete khác và nhựa epoxy, dạng nguyên sinh;

    polycarbonat, nhựa ankyt, polyalyl este và polyeste khác, dạng nguyên sinh; Nhựa amino, nhựa phenoli polyuretan dạng nguyên sinh; Silicon dạng nguyên sinh; Plastic khác dạng nguyên sinh chưa được phân vào đâu; chất trao đổi ion

    39.01

    39.02

    39.03

    39.04

    39.05

    39.06

    39.07

    39.08

    39.09

    39.10

    39.11

    39.12

    39.13

    3914.00.00

     

     

     

     

    20132

     

     

    Cao su tổng hợp dạng nguyên sinh

     

    40.02

     

     

     

     

     

    201321

    2013210

    Cao su tổng hợp và các chất thay thế cao su dẫn xuất từ dầu và các hợp chất từ cao su tổng hợp và cao su tự nhiên và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc tấm lá hoặc dải

    Gồm: Cao su tổng hợp và các chất thay thế cao su dẫn xuất từ dầu, ở dạng nguyên sinh hoặc tấm lá hoặc dải (Gồm: cả dạng mủ cao su); Các hợp chất từ cao su tổng hợp và cao su tự nhiên và các loại nha tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc tấm lá hoặc dải (Gồm: cả hỗn hợp mủ cao su tự nhiên với mủ cao su tng hợp)

    40.01

    40.02

     

     

    202

     

     

     

     

    Sản phẩm hóa chất khác

     

    *

     

     

     

    2021

    20210

     

     

    Thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp

     

    38.08

     

     

     

     

     

    202101

     

    Thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp

     

    38.08

     

     

     

     

     

     

    2021011

    Thuốc trừ côn trùng

    Gồm: cả chế phẩm trung gian để sản xuất thuốc trừ côn trùng, hương vòng chống muỗi hoặc bột làm hương vòng chống muỗi, dạng bình xịt, dạng tấm chống muỗi, lưới tẩm thuốc diệt muỗi, và các loại khác

    3808.59.11

    3808.59.19

    3808.61

    3808.62

    3808.69

    3808.91

     

     

     

     

     

     

    2021012

    Thuốc diệt nấm

     

    3808.59.21

    3808.59.29

    3808.92

     

     

     

     

     

     

    2021013

    Thuốc diệt cỏ, Thuốc chống nảy mầm và thuốc điều hòa sinh trưng cây trồng

     

    3808.59.31

    3808.59.39

    3808.59.40

    3808.59.50

    3808.93

     

     

     

     

     

     

    2021014

    Thuốc khử trùng

    Dùng cho nông nghiệp và cho các mục đích sử dụng khác

    3808.59.60

    3808.94.10

    3808.94.20

    3808.94.90

     

     

     

     

     

     

    2021019

    Thuốc trừ sâu khác và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp

     

    3808.52.10

    3808.52.20

    3808.52.90

    3808.59.91

    3808.59.99

    3808.99.10

    3808.99.90

     

     

     

    2022

     

     

     

    Sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; mực in và ma tít

     

    32

     

     

     

     

    20221

    202210

     

    Sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự, ma tít

     

    32

     

     

     

     

     

     

    2022101

    Sơn và véc ni từ polyme

    Gồm: Sơn và véc ni, tan trong môi trường nước (Gồm: cả các loại men tráng làm từ các loại polyme tổng hợp hoặc các polyme tự nhiên đã biến đổi về mặt hóa học, đã phân tán hay hòa tan trong môi trường nước); Sơn và véc ni, tan trong môi trường không chứa nước (Gồm: cả các loại men tráng làm từ các loại polyme tổng hợp hoặc các polyme tự nhiên đã biến đổi về mặt hóa học, đã phân tán hay hòa tan trong môi trường không chứa nước)

    32.08

    32.09

    32.10

     

     

     

     

     

     

    2022102

    Sơn, véc ni khác và các sản phẩm có liên quan; màu dùng trong nghệ thuật

    Gồm: Thuốc màu, chất cản quang và các loại màu đã pha chế, men kính và men sứ; men sành, chất láng bóng dạng lỏng và chế phẩm tương tự dùng trong công nghiệp gốm sứ, tráng men hoặc thủy tinh; phối liệu để nấu thủy tinh, ở dạng bột, hạt hoặc vẩy; Sơn và véc ni khác; các loại thuốc màu nước đã pha chế dùng để hoàn thiện da; Chất làm khô đã điều chế; Chất màu dùng cho nghệ thuật hội họa, học đường, sơn bảng hiệu, chất màu pha, màu trang trí và các loại màu tương tự; Thuốc màu (pigments) (kể cả bột và vy kim loại) được phân tán trong môi trường không có nước, dạng lỏng hay dạng nhão, dùng để sản xuất sơn (kể cả men tráng); lá phôi dập; thuc nhuộm và các chất màu khác đã làm thành dạng nhất định

    32.07

    32 10

    32.11

    32.12

    32.13

     

     

     

     

     

     

    2022103

    Ma tít và sản phẩm tương tự

    Gồm: Ma tít; các chất bã bề mặt trước khi sơn (Gồm: ma tít để gắn kính, ma tít để ghép ni, các chất gắn nhựa, các hợp chất dùng để trát, gắn và các loại ma tít khác); Các vật liệu phủ bề mặt không chịu nhiệt

    32.14

     

     

     

     

    20222

    202220

     

    Mực in

     

    32.15

     

     

     

     

     

     

    2022201

    Mực in

    Gồm: Mực in màu đen và mực in khác (trừ màu đen)

    32.15

     

     

     

    2023

     

     

     

    Mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh

     

    33

    34

     

     

     

     

    20231

     

     

    Mỹ phẩm

     

    33

     

     

     

     

     

    202311

     

    Mỹ phẩm hoặc các chế phẩm để trang điểm và các chế phẩm dưng da, trang điểm móng tay hoặc móng chân

     

    33.04

     

     

     

     

     

     

    2023111

    Chế phẩm trang điểm môi, mắt

     

    3304.10.00

    3304.20.00

     

     

     

     

     

     

    2023112

    Chế phẩm chăm sóc móng tay, móng chân

     

    3304.30.00

     

     

     

     

     

     

    2023113

    Mỹ phẩm hoặc chế phẩm trang điểm khác

    Gồm: Phấn, đã hoặc chưa nén; Kem và nước thơm dùng cho mặt và da; Kem trị mụn trứng cá; Mỹ phẩm hoặc chế phẩm trang điểm khác chưa phân vào đâu

    3304.91.00

    3304.99

     

     

     

     

     

    202312

     

    Chế phẩm dùng cho tóc, lông, vệ sinh răng hoặc miệng

     

    33.05

    33.06

     

     

     

     

     

     

    2023121

    Dầu gội đầu, keo xịt tóc, thuốc làm sóng tóc và ép tóc

    Gồm: Dầu gội đầu, dầu xả kể cả loại trị nấm có chứa thành phần hóa dược; Các sản phẩm chăm sóc tóc như: Keo xịt tóc, thuốc làm sóng tóc và ép tóc, chế phẩm uốn tóc hoặc làm duỗi tóc

    33.05

    34.01

     

     

     

     

     

     

    2023122

    Chế phẩm dùng cho vệ sinh răng miệng (kể cả kem và bột làm chặt chân răng)

    Gồm: Thuốc đánh răng (cả dạng kem và dạng bột để ngăn ngừa các bệnh về răng); Chế phẩm dùng cho vệ sinh răng miệng khác trừ chỉ tơ nha khoa như: nước súc miệng, nước thơm,...

    33.06

     

     

     

     

     

     

    2023123

    Chỉ tơ nha khoa

     

    3306.20.00

     

     

     

     

     

     

    2023124

    Chế phẩm dùng trước, trong hoặc sau khi cạo mặt, chất khử mùi cơ thể; chế phẩm dùng để tắm rửa, thuốc làm rụng lông và chế phẩm vệ sinh khác chưa được phân vào đâu

    Gồm: Các chế phẩm dùng trước, trong hoặc sau khi cạo mặt; Chất khử mùi cá nhân và chất chống ra mồ hôi; Sữa tắm, sữa rửa mặt và các chế phẩm dùng để tắm khác; Chế phẩm vệ sinh khác chưa được phân vào đâu (Gồm: chế phẩm vệ sinh động vật, dung dịch nhỏ mắt khi đeo kính áp tròng, nước hoa và mỹ phẩm khác, kể cả thuốc làm rụng lông,...)

    33.07

    3401.30.00

     

     

     

     

     

     

    2023125

    Nước hoa và nước thơm

     

    3303.00.00

     

     

     

     

    20232

     

     

    Xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh

     

    34.01

    34.02

    34.05

     

     

     

     

     

    202321

    2023210

    Glycerin thô; nước glycerin và dung dịch kiềm glycerin

     

    2905.45.00

     

     

     

     

     

    202322

    2023220

    Các chất hữu cơ hoạt động bề mặt, ngoại trừ xà phòng

     

    3402.31

    3402.39

    3402.41.00

    3402.42

    3402.49

     

     

     

     

     

    202323

     

    Xà phòng, chất pha chế dùng để giặt giũ và làm sạch

     

    34.01

    34.02

     

     

     

     

     

     

    2023231

    Xà phòng; sản phẩm và chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt dùng như xà phòng; giấy, đồ chèn lót, ni, vải không dệt, không thấm, phủ hoặc tráng xà phòng hoặc bột giặt

    Gồm: Xà phòng; sản phẩm và chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt; giấy, mền xơ, n và sản phẩm không dệt, đã tẩm, tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩy; Các sản phẩm và chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt dùng để làm sạch da

    34.01

    34.02

     

     

     

     

     

     

    2023232

    Bột giặt và các chế phẩm dùng để tẩy, rửa

    Dạng lỏng, bột hoặc kem. Sản phẩm này cũng gồm: cả chất xả vải

    34.01

    34.02

    3809.91.10

     

     

     

     

     

    202324

     

    Chất có mùi thơm và chất sáp

     

    33.01

    34.04

     

     

     

     

     

     

    2023241

    Chế phẩm dùng để làm thơm hoặc khử mùi trong phòng

    Kể c các chế phẩm có mùi dùng trong nghi lễ tôn giáo (Hương/nhang cây; Hương/nhang vòng); Các chế phẩm có mùi thơm khi đốt cháy

    3307.41

    3307.49

     

     

     

     

     

     

    2023242

    Sáp nhân tạo và sáp chế biến

     

    34.04

     

     

     

     

     

     

    2023243

    Chất đánh bóng và kem dùng cho giày dép, đồ nội thất, sàn, kính, kim loại và thùng xe

    Gồm: Chất đánh bóng, kem và các chế phẩm tương tự dùng cho giày dép hoặc da thuộc; Cht đánh bóng, kem và các chế phẩm tương tự dùng để bảo quản đồ gỗ, sàn gỗ, khuôn cửa hoặc các hàng hóa khác bằng gỗ; Chất đánh bóng và các chế phẩm tương tự dùng để đánh bóng thân xe (coachwork), trừ các chất đánh bóng kim loại; Chất đánh bóng và các chế phẩm tương tự dùng cho để đánh bóng các sản phẩm khác

    34.05

     

     

     

     

     

     

    2023244

    Bột nhão và bột khô để cọ rửa và các chế phẩm cọ rửa khác

     

    3405.00.00

     

     

     

    2029

    20290

     

     

    Sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu

     

    38.24

     

     

     

     

     

    202901

     

    Chất nổ

     

    36

     

     

     

     

     

     

    2029011

    Thuốc nổ đã điều chế

    Gồm: Bột nổ đẩy; Thuốc nổ đã điều chế, trừ bột nổ đẩy

    3601.00.00

    3602.00.00

     

     

     

     

     

     

    2029012

    Ngòi an toàn, ngòi nổ, nụ xòe hoặc kíp nổ, bộ phận đánh lửa, kíp nổ điện

    Gồm: cả ngòi bán thành phẩm, đầu đạn cơ bản, tuýp tín hiệu,...

    36.03

     

     

     

     

     

     

    2029013

    Pháo hoa, pháo hiệu, pháo mưa, pháo hiệu sương mù và các sản phẩm pháo hoa khác

     

    36.04

     

     

     

     

     

     

    2029014

    Diêm

     

    3605.00.00

     

     

     

     

     

    202902

     

    Keo đã điều chế và các chất dính đã được điều chế khác

     

    35

     

     

     

     

     

     

    2029021

    Keo đã điều chế và các chất dính đã được điều chế khác

    Gồm: chất kết dính làm từ polyme và chất kết dính Ca2Ls dùng trong sản xuất gạch chịu lửa...

    35.06

     

     

     

     

     

    202903

     

    Tinh dầu và hỗn hợp các chất thơm từ tinh dầu thực vật

     

    33.01

     

     

     

     

     

     

    2029031

    Tinh dầu thực vật

    Gồm: tinh dầu của các loại chi cam quýt, cây bạc hà, húng chanh, sả, quế, gừng...

    33.01

     

     

     

     

     

     

    2029032

    Hỗn hợp các chất thơm từ tinh dầu thực vật

    Dùng làm nguyên liệu thô trong công nghiệp, sản xuất đồ ung

    33.02

     

     

     

     

     

    202904

     

    Phim và tấm dùng để chụp ảnh, phim in ngay; chế phẩm hóa chất và các sản phẩm chưa pha trộn dùng trong nhiếp ảnh

     

    37

     

     

     

     

     

     

    2029041

    Phim và tấm dùng để chụp ảnh, phim in ngay, chưa phơi sáng

    Gồm: Các tấm dùng chụp ảnh và phim chụp ảnh dạng phng bằng vật liệu bất kỳ trừ giấy, bìa hoặc vật liệu dệt (Có thể dùng cho chụp X quang, phim in ngay hoặc loại chế tạo đặc biệt dùng cho công nghiệp in, ...); Phim chụp ảnh, ở dạng cuộn bằng vật liệu bất kỳ trừ giấy, bìa hoặc vật liệu dệt (Dùng cho chụp X quang, chụp ảnh đa màu, hoặc loại chuyên dùng cho y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y hoặc trong công nghiệp in, ...); Phim chụp ảnh bằng giấy, bìa và vật liệu dệt (Dùng cho chụp ảnh đa màu)

    37.01

    37.02

    37.03

     

     

     

     

     

     

    2029042

    Chế phẩm hóa chất dùng trong nhiếp ảnh, các sản phẩm chưa pha trộn dùng trong nhiếp ảnh chưa phân vào đâu

    Trừ vécni, keo hồ, chất kết dính và các chế phẩm tương tự

    37.07

     

     

     

     

     

    202905

    2029050

    Mỡ và dầu động thực vật được chế biến theo phương pháp hóa học; hỗn hợp hoặc các chế phẩm không ăn được từ mỡ hoặc dầu động vật

    Gồm: Mỡ và dầu động thực vật và các phần phân đoạn của chúng, đã được chế biến theo phương pháp hóa học (đã đun sôi, ô xi hóa, khử nước, sun phát hóa, thổi khô, polyme hóa bằng cách đun nóng trong chân không hoặc trong khí trơ hoặc bằng biện pháp thay đổi về mặt hóa học); Các hỗn hợp hoặc các chế phẩm không ăn được từ mỡ hoặc dầu động vật và các phần phân đoạn của các loại mỡ và dầu khác nhau.

    Loại trừ: các loại được hidro hóa, este hóa liên hợp, tái este hóa.

    15.01

    15.02

    15.03

    15.05

    15.17

    15.18

     

     

     

     

     

    202906

    2029060

    Mực viết, mực vẽ và mực khác (trừ mực in)

    Gồm: cả khối các bon loại dùng để sản xuất giấy than dùng 1 lần

    3215.90

     

     

     

     

     

    202907

     

    Chế phẩm bôi trơn; chất phụ gia; chất chống đóng băng

     

    34.03

    3820.00.00

    *

     

     

     

     

     

     

    2029071

    Chế phẩm bôi trơn

     

    34.03

     

     

     

     

     

     

    2029072

    Chất chống kích nổ; chất phụ gia dùng cho dầu khoáng (kể cả xăng) và các sản phẩm tương tự

     

    38.11

     

     

     

     

     

     

    2029073

    Chất lỏng dùng trong bộ hãm thủy lực; chế phẩm chống đông và chất lỏng chống đóng băng

     

    3819.00.00

    3820.00.00

     

     

     

     

     

    202908

     

    Các sản phẩm hóa chất hỗn hợp khác

     

    38.24

     

     

     

     

     

     

    2029081

    Peptone và các dẫn xuất của chúng, prôtêin khác và các dẫn xuất của chúng chưa được phân vào đâu; bột da sống, đã hoặc chưa crôm hóa

     

    3504.00.00

     

     

     

     

     

     

    2029082

    Bột nhão dùng để làm khuôn mẫu; các chế phẩm được coi như sáp dùng trong nha khoa; các chế phẩm khác dùng trong nha khoa với thành phần cơ bản là thạch cao; các chế phẩm và chất liệu nạp cho bình dập lửa; môi trường nuôi cấy đã điều chế để phát triển

    Gồm: Bột nhão dùng để làm khuôn mẫu; kể cả loại làm đồ chơi trẻ em; Các chế phẩm được coi như “sáp dùng trong nha khoa” hay như “các chất làm khuôn răng”; Các chế phẩm khác dùng trong nha khoa với thành phần cơ bản là thạch cao trừ chất hàn răng được phân vào ngành 3250; Các chế phẩm và chất liệu nạp cho bình dập la; Môi trường nuôi cấy đã điều chế để phát triển và duy trì các vi sinh vật hoặc thực vật, tế bào người hoặc động vật; Thạch cao dùng trong bó bột; Chất th chẩn đoán hoặc chất thử thí nghiệm hỗn hợp chưa phân loại (Gồm: tấm, phiến, màng, lá và dải bng plastic được thấm, tẩm hoặc tráng phủ chất th chẩn đoán bệnh hoặc chất thử thí nghiệm; bìa giấy, nỉ xenlulo và băng giấy bằng sợi xenlulo đước....

    34.07

    3813.00.00

    38.21

    38.22

    2520.20.90

     

     

     

     

     

     

    2029083

    Nguyên tố hóa học và các hợp chất hóa học đã được kích tạp dùng trong điện t

    Ở dạng đĩa, tấm mỏng hoặc các dạng tương tự

    3818.00.00

     

     

     

     

     

     

    2029084

    Các bon hoạt tính

     

    3802.10

     

     

     

     

     

     

    2029085

    Chất để hoàn tất, chất tải thuốc để làm tăng tốc độ nhuộm màu hoặc để hãm màu; sản phẩm, chế phẩm tương tự

    Ví dụ, chất xử lý hoàn tất vải và thuốc gắn màu; dùng trong ngành dệt, giấy, thuộc da hoặc các ngành công nghiệp tương tự

    38.09

     

     

     

     

     

     

    2029086

    Chế phẩm làm sạch bề mặt kim loại, chất giúp chảy; Chất xúc tiến lưu hóa cao su đã điều chế; chế phẩm xúc tác chưa phân vào đâu; alkylbenzen hỗn hợp và alkyl naptalin hỗn hợp chưa được phân vào đâu

    Gồm: Chế phẩm làm sạch bề mặt kim loại; chất giúp chảy và các chế phẩm phụ trợ khác dùng cho hàn, bột và bột nhão gồm kim loại và các vật liệu khác dùng để hàn; chế phẩm dùng làm lõi hoặc vỏ cho điện cực hàn hoặc que hàn (Gồm: cả hàn thiếc, hàn hơi hoặc hàn điện); Chất xúc tiến lưu hóa cao su đã điều chế; hợp chất hóa dẻo cao su hoặc plastic, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; chế phẩm chng ô xy hóa và các hợp chất khác làm ổn định cao su hoặc plastic; Chất khơi mào phản ứng, các chất xúc tiến phản ứng và các chế phẩm xúc tác; Các loại alkylbenzen hỗn hợp và các loại alkylnapthalen hỗn hợp chưa được phân vào đâu. Trừ các chất thuộc nhóm 2707 (dầu và các sản phẩm khác từ chưng cất hc ín than đá ở nhiệt độ cao và ...

    38.10

    38.15

    3817.00.00

     

     

     

     

     

     

    2029087

    Chất gắn đã điều chế dùng cho khuôn đúc, lõi đúc

    Gồm: Chất gắn đã điều chế dùng cho khuôn đúc hoặc lõi đúc; Carbua kim loại không kết tụ trộn với nhau hoặc trộn với các chất gắn kim loại; Phụ gia đã điều chế dùng cho xi măng, vữa hoặc bê tông

    3824.10.00

    3824.30.00

    3824.40.00

     

     

     

     

     

     

    2029089

    Sản phẩm hóa chất hỗn hợp khác chưa được phân vào đâu

     

    38.24

     

     

     

     

     

    202909

     

    Gelatin và các dẫn xuất gelatin, gồm: anbumin

    sữa; sản phẩm còn lại của ngành công nghiệp hóa chất hoặc các ngành công

    nghiệp có liên quan chưa phân vào đâu

     

    35.02

    35.03

    38.24

     

     

     

     

     

     

    2029091

    Gelatin và các dẫn xuất gelatin, anbumin sữa; keo điều chế từ bong bóng cá: các loại keo khác có nguồn gốc động vật

    Gồm: Gelatin và các dẫn xuất gelatin; Albumin sữa, kể cả các chất cô đặc của hai hoặc nhiều whey protein; Keo điều chế từ bong bóng cá; các loại keo khác có nguồn gốc động vật; Các muối của albumin và các dẫn xuất albumin khác

    35.02

    35.03

     

     

     

     

     

     

    2029092

    Các muối của casein và các dẫn xuất casein khác: Keo casein; các loại keo dựa trên tinh bột, hoặc dextrin hoặc các dạng tinh bột biến tính khác

     

    35.01

    35.05

     

     

     

     

     

     

    2029093

    Sản phẩm còn lại của ngành công nghiệp hóa chất hoặc các ngành công nghiệp có liên quan chưa phân vào đâu

     

    38.24

     

     

    203

    2030

    20300

     

     

    Sợi tổng hợp, nhân tạo

     

    54.02

    54.03

    54.04

    54.05

    54.06

    55.03

    55.04

    55.05

    55.06

    55.07

    55.09

    55.10

    55.11

     

     

     

     

     

    203001

     

    Sợi tổng hợp

     

    54.02

    54.04

    55.09

    55.03

    55.06

     

     

     

     

     

     

    2030011

    Tô (tow) filament tổng hợp; xơ staple tổng hợp, chưa chải thô hoặc chưa chải kỹ

    Gồm: Tô (tow) filament tổng hợp từ nylon, polyamit khác, polyeste,

    Acrylic hoặc modacrylic, polypropylen,... và xơ staple tổng hợp, chưa chải thô, chưa chải kỹ hoặc chưa gia công cách khác để kéo sợi từ nylon, polyamit khác, polyeste, acrylic hoặc modacrylic, polypropylen,...

    55.01

    55.03

     

     

     

     

     

     

    2030012

    Sợi filament tổng hợp (trừ chkhâu), sợi monofilament tổng hợp

    Gồm: Sợi ch tơ dai bằng poliamit và polyeste; Sợi chỉ tơ đơn tổng hợp khác; Sợi monofilament tổng hợp, sợi dạng dải và tương tự

    54.02

    54.04

     

     

     

     

     

    203002

     

    Sợi nhân tạo

     

    54.02

    54.03

    54.04

    54.05

    54.06

    55.03

    55.04

    55.05

    55.06

    55.07

    55.09

    55.10

    55.11

     

     

     

     

     

     

    2030021

    Tô (tow) filament nhân tạo; xơ staple nhân tạo, chưa chải thô hoặc chưa chải kỹ

    Gồm: Tô (tow) filament nhân tạo; Xơ staple nhân tạo, chưa chải thô, chưa chải kỹ hoặc chưa gia công cách khác để kéo sợi

    55.01

    55.02

    55.03

    55.04

     

     

     

     

     

     

    2030022

    Sợi filament nhân tạo (trừ chỉ khâu), sợi monofilament nhân tạo

    Gồm: Sợi có độ bền cao từ viscose rayon; Sợi filament đơn nhân tạo khác; Sợi monofilament nhân tạo, sợi dạng dài và tương tự

    54.02

    54.03

    54.04

    54.05

    54.06

    55.06

    5507.00.00

     

    24

     

     

     

     

     

    Sản phẩm kim loại

     

    *

     

     

    241

    2410

    24100

     

     

    Sản phẩm gang, sắt, thép

     

    72

    73

     

     

     

     

     

    241001

     

    Sản phẩm gang, sắt, thép cơ bản

     

    72

    73

     

     

     

     

     

     

    2410011

    Gang, gang thỏi không hợp kim; gang thỏi hợp kim; gang thỏi giàu mangan, hợp kim sắt-cacbon chứa trên 6% nhưng không quá 30% mangan tính theo trọng lượng dạng khi hoặc dạng cơ bản khác

     

    72.01

    7204.10.00

    72.05

    73.03

     

     

     

     

     

     

    2410012

    Hợp kim sắt (hợp kim Fero)

    Gồm: Hợp kim sắt Mangan; Hợp kim sắt Silic; Hợp kim sắt Silic - Mangan; Hợp kim sắt Crôm; Hợp kim sắt Silic - Crôm; Hợp kim sắt Niken; Hợp kim sắt Molipden; Hợp kim sắt Vonfram và hợp kim Silic-Vonfram; Hợp kim sắt khác

    72.02

     

     

     

     

     

     

    2410013

    Sản phẩm chứa sắt được hoàn nguyên trực tiếp từ quặng sắt và các sản phẩm sắt xốp khác

    Dạng tảng, cục hoặc dạng tương tự; sắt có độ sạch tối thiểu 99,94% dạng tảng, cục hoặc dạng tương tự

    72.03

     

     

     

     

     

     

    2410014

    Hột và bột của gang thỏi không hợp kim; gang thỏi hợp kim; gang thỏi giàu mangan, hợp kim sắt-cacbon chứa trên 6% nhưng không quá 30% mangan tính theo trọng lượng dạng khối hoặc dạng cơ bản khác, sắt, thép

     

    72.05

    7201.50.00

     

     

     

     

     

    241002

     

    Thép thô

    Thép hợp kim gồm thép không gỉ và thép hợp kim khác

    72.06

    7218.10.00

    7224.10.00

     

     

     

     

     

     

    2410021

    Thép không hợp kim dạng thỏi đúc hoặc dạng thô khác; thép không hợp kim dạng bán thành phẩm

     

    72.06

    72.07

     

     

     

     

     

     

     

    2410022

    Thép không gỉ dạng thỏi hoặc dạng cơ bản thô khác; Thép

    không gỉ ở dạng bán thành phẩm

     

    72.18

     

     

     

     

     

     

    2410023

    Thép hợp kim khác dạng thỏi đúc hoặc dạng thô khác; Thép hợp kim khác ở dạng bán thành phẩm

     

    72.24

     

     

     

     

     

    241003

     

    Sản phẩm thép cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nóng, chưa được dát phủ, mạ hoặc tráng

     

    72.08

    7211.13

    7211.14

    7211.19

    7219.11.00

    7219.12.00

    7219.13.00

    7219.14.00

    7220.11

    7220.12

    7225.30

    7226.91

     

     

     

     

     

     

    2410031

    Thép không hợp kim cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nóng, có chiều rộng ≥ 600mm, chưa được dát phủ, mạ hoặc tráng

    Gồm: Thép không hợp kim cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nóng, dạng cuộn, có chiều rộng ≥ 600mm, chưa được dát phủ, mạ hoặc tráng; Thép không hợp kim cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nóng, dạng không cuộn, có chiều rộng ≥ 600mm, chưa được dát phủ, mạ hoặc tráng

    72.08

     

     

     

     

     

     

    2410032

    Thép không gỉ cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nóng, có chiều rộng ≥ 600mm

    Gồm: Thép không gỉ cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nóng, dạng cuộn, có chiều rộng ≥ 600mm; Thép không gỉ cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nóng, dạng không cuộn, có chiều rộng ≥ 600mm

    7219.11.00

    7219.12.00

    7219.13.00

    7219.14.00

    7219.21.00

    7219.22.00

    7219.23.00

    7219.24.00

     

     

     

     

     

     

    2410033

    Thép hợp kim khác cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nóng, có chiều rộng ≥ 600mm

    Gồm: Thép hợp kim khác cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nóng, dạng cuộn, có chiều rộng ≥ 600mm; Thép hợp kim khác cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nóng, dạng không cuộn, có chiều rộng ≥ 600mm

    7225.30

    7225.40

     

     

     

     

     

     

    2410034

    Thép không hợp kim cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nóng, có chiều rộng < 600mm, chưa được dát phủ, mạ hoặc tráng

     

    7211.13

    7211.14

    7211.19

     

     

     

     

     

     

    2410035

    Thép không gỉ cuộn phẳng

    không gia công quá mức cuộn nóng, có chiều rộng < 600mm

     

    7220.11

    7220.12

     

     

     

     

     

     

    2410036

    Thép hợp kim khác cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nóng, có chiều rộng < 600mm

     

    7226.91

     

     

     

     

     

    241004

     

    Sản phẩm thép cuộn phẳng

    không gia công quá mức cuộn nguội (ép nguội), chưa được dát phủ, mạ hoặc tráng

     

    72.09

    7211.23

    7211.29

    7219.31.00

    7219.32.00

    7219.33.00

    7219.34.00

    7219.35.00

    7220.20

    7225.50

    7226.92

     

     

     

     

     

     

    2410041

    Thép không hợp kim cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nguội, có chiều rộng ≥ 600mm, chưa được dát phủ, mạ hoặc tráng

    Gồm: Thép không hợp kim cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nguội, dạng cuộn, có chiều rộng ≥ 600mm, chưa được dát phủ, mạ hoặc tráng; Thép không hợp kim cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nguội, dạng không cuộn, có chiều rộng ≥ 600mm, chưa được dát phủ, mạ hoặc tráng

    72.09

     

     

     

     

     

     

    2410042

    Thép không gỉ cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nguội, có chiều rộng ≥ 600mm, chưa được dát phủ, mạ hoặc tráng

     

    7219.31.00

    7219.32.00

    7219.33.00

    7219.34.00

    7219.35.00

     

     

     

     

     

     

    2410043

    Thép hợp kim khác cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nguội, có chiều rộng ≥ 600mm, chưa được dát phủ, mạ hoặc tráng

     

    7225.50

     

     

     

     

     

     

    2410044

    Thép không hợp kim cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nguội, có chiều rộng < 600mm, chưa được dát phủ, mạ hoặc tráng

     

    7211.23

    7211.29

     

     

     

     

     

     

    2410045

    Thép không gỉ cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nguội, có chiều rộng < 600mm

     

    7220.20

     

     

     

     

     

     

    2410046

    Thép hợp kim khác cuộn mỏng không gia công quá mức cuộn nguội, có chiều rộng < 600mm

     

    7226.92

     

     

     

     

     

    241005

     

    Sản phẩm thép cuộn phẳng đã được dát phủ, mạ hoặc tráng; Sản phẩm thép kỹ thuật điện, thép gió

     

    72.10

    72.12

    72.19

    72.20

    72.25

    72.26

     

     

     

     

     

     

    2410051

    Thép không hợp kim cuộn phẳng có chiều rộng ≥ 600mm, đã được dát phủ, mạ hoặc tráng

    Gồm: Thép không hợp kim cuộn phẳng có chiều rộng ≥ 600mm, được mạ hoặc tráng thiếc; Thép không hợp kim cuộn phẳng có chiều rộng ≥ 600mm, được mạ hoặc tráng chì kể cả hợp kim chì thiếc; Thép không hợp kim cuộn phẳng có chiều rộng ≥ 600mm, được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân; Thép không hợp kim cuộn phẳng có chiều rộng ≥ 600mm, được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác; Thép không hợp kim cuộn phẳng có chiều rộng ≥ 600mm, được mạ hoặc tráng oxit crôm hoặc bằng crôm và oxit crôm; Thép không hợp kim cuộn phẳng có chiều rộng ≥ 600mm, được mạ hoặc tráng nhôm; Thép không hợp kim cuộn phẳng có chiều rộng ≥ 600mm, được sơn, quét vecni hoặc phủ plastic

    72.10

     

     

     

     

     

     

    2410052

    Thép không hợp kim cán phẳng có chiều rộng < 600mm, đã được dát phủ, mạ hoặc tráng

    Gồm: Thép không hợp kim cán phẳng có chiều rộng < 600mm, được mạ hoặc tráng thiếc; Thép không hợp kim cán phẳng có chiều rộng < 600mm, được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân; Thép không hợp kim cán phẳng có chiều rộng < 600mm, được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác; Thép không hợp kim cán phẳng có chiều rộng < 600mm, được sơn, quét vecni hoặc phủ plastic; Thép không hợp kim cán phẳng có chiều rộng < 600mm, được dát phủ; Thép không hợp kim cán phẳng có chiều rộng < 600mm, đã mạ hoặc tráng bằng phương pháp khác

    72.12

     

     

     

     

     

     

    2410053

    Thép hợp kim cán phẳng, có chiều rộng ≥ 600mm, đã được dát phủ, mạ hoặc tráng

    Gồm: Thép hợp kim cán phẳng, có chiều rộng ≥ 600mm, được mạ hoặc tráng km bằng phương pháp điện phân; Thép hợp kim cán phẳng, có chiều rộng ≥ 600mm, được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác; Thép hợp kim cán phẳng, có chiều rộng ≥ 600mm, được phủ, mạ, tráng khác

    72.25

     

     

     

     

     

     

    2410054

    Thép hợp kim cuộn phẳng, có chiều rộng < 600mm

     

    72.26

     

     

     

     

     

     

    2410055

    Thép hợp kim cuộn phẳng, có chiều rộng ≥ 600mm, bằng thép silic kỹ thuật điện

     

    7225.11.00

    7225.19.00

     

     

     

     

     

     

    2410056

    Thép hợp kim cuộn phẳng, có chiều rộng < 600mm, bằng thép silic kỹ thuật điện

     

    7226.11

    7226.19

     

     

     

     

     

     

    2410057

    Thép hợp kim cán mỏng, có chiều rộng < 600mm, bằng thép gió

     

    7226.20

     

     

     

     

     

    241006

     

    Sản phẩm Thép dạng thanh, que, dạng góc, khuôn hình cán nóng

     

    72.13

    72.14

    72.16

    7221.00.00

    72.22

    72.27

    72.28

     

     

     

     

     

     

    2410061

    Thanh, que Thép không hợp kim được cán nóng, dạng cuộn cuốn không đều

     

    72.13

     

     

     

     

     

     

    2410062

    Thanh, que thép không gỉ được cán nóng, dạng cuộn cuốn không đều

     

    7221.00.00

     

     

     

     

     

     

    2410063

    Thanh, que thép hợp kim khác được cán nóng, dạng cuộn cuốn không đều

     

    72.27

     

     

     

     

     

     

    2410064

    Thép hợp kim ở dạng thanh và que khác, chưa được gia công quá mức rèn, cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn nóng, nhưng kể cả những dạng này được xoắn sau khi cán

    Gồm: Thanh, que thép không hợp kim mới chỉ qua rèn, cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn nóng, kể cả công đoạn xoắn sau khi nóng; Thanh, que thép không hợp kim, tạo hình nguội

    72.14

    72.27

    7228.10

    7228.20

    7228.30

    7228.40

    7228.60

    7228.70

    7228.80

     

     

     

     

     

     

    2410065

    Thép không gỉ dạng thanh, que khác

    Gồm: Thanh, que thép không gỉ, không gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn qua khuôn; Thanh, que thép không gỉ, mới được gia công tạo hình nguội hoặc gia công kết nguội; Thanh, que thép không g khác

    7222.11

    7222.19

    7222.20

    7222.30

     

     

     

     

     

     

    2410066

    Các dạng thanh, que khác bằng hợp kim khác

    Gồm: Thanh, que bằng thép gió; Thanh, que bằng thép silic mangan; Thanh, que bằng thép hợp kim rỗng; Thanh, que bằng thép hợp kim khác

    72.28

     

     

     

     

     

     

    2410067

    Thép thanh, que dạng rỗng

     

    7228.80

     

     

     

     

     

     

    2410068

    Thép dạng góc, khuôn, hình (trừ vật liệu xây dựng và góc, khuôn, hình đã được hàn)

    Gồm: Thép không hợp kim dạng góc, khuôn, hình; Thép không gỉ dạng góc, khuôn, hình; Thép hợp kim khác dạng góc, khuôn, hình

    72.16

    7222.40

    7228.70

     

     

     

     

     

     

    2410069

    Cọc cừ, ray xe lửa và các vật liệu xây dựng ray xe lửa bằng Thép; Góc, khuôn, hình bằng Thép đã được hàn

    Gồm: Cọc cừ bằng Thép; Góc, khuôn, hình bằng Thép đã được hàn; Vật liệu xây dựng đường ray xe lửa hoặc tàu điện bằng Thép

    73.01

    73.02

     

     

     

     

     

    241007

     

    ng và ống dẫn, ống khớp nối các loại bằng Thép

    Đối với ống và khớp mối nối được tạo bằng phương pháp đúc thì cho vào nhóm ngành 24310

    73.04

    73.05

    73.06

     

     

     

     

     

     

    2410071

    Ống bằng Thép không nối ghép

    Gồm: Ống dẫn bằng Thép không nối, dùng để dẫn dầu hoặc khí; ống chống bằng Thép không nối, dùng trong khoan dầu hoặc khí; ống khác không nối, mặt cắt hình tròn bằng Thép không hợp kim; ng khác không nối, mặt cắt hình tròn bằng thép không gỉ; ống khác không nối, mặt cắt hình tròn bằng thép hợp kim khác; ống và đường ống bằng Thép không nối khác

    73.04

     

     

     

     

     

     

    2410072

    Ống và ống dẫn bằng thép có nối ghép (được hàn, tán bằng đinh, ghép với nhau bằng cách tương tự...)

    Gồm: ng dẫn bằng Thép có nối, dùng để dẫn dầu hoặc khí; Ống chống bằng Thép có nối, dùng trong khoan dầu hoặc khí; ống bằng Thép có nối khác

    73.05

    73.06

     

     

     

     

     

     

    2410073

    Phụ kiện ghép nối (trừ phụ kiện đúc)

     

    7307.21

    7307.22

    7307.23

    7307.29

    7307.91

    7307.92

    7307.93

    7307.99

     

     

     

     

     

    241008

     

    Các sản phẩm thép cán nguội khác

     

    72.09

    7211.23

    7211.29

    7219.31

    7219.32

    7219.33

    7219.34

    7219.35

    7220.20

    7225.50

    7226.92

    7228.50

     

     

     

     

     

     

    2410081

    Thanh, que cán nguội

     

    7228.50

     

     

     

     

     

     

    2410082

    Thép cuốn cỡ nhỏ (<600 mm)

     

    72.11

    72.12

    72.20

    72.26

     

     

     

     

     

     

    2410083

    Thép hình, gấp

     

    7222.40

    7228.70

     

     

     

     

     

     

    2410084

    Dây thép

    Gồm: Dây thép không hợp kim (Gồm c dây thép không hợp kim đã mạ hoặc chưa mạ); Dây thép không gỉ; Dây thép hợp kim khác

    72.17

    72.23

    72.29

     

     

     

     

     

    241009

    2410090

    Dịch vụ sản xuất gang, thép

     

     

     

     

    242

    2420

     

     

     

    Sản phẩm kim loại màu và kim loại quý

     

    *

     

     

     

     

    24201

    242010

     

    Kim loại quý và dịch vụ sản xuất kim loại quý

     

    71.06

    7107.00.00

    71.08

    7109.00.00

    71.10

    71.11

    71.12

     

     

     

     

     

     

    2420101

    Kim loại quý

    Gồm: Bạc (Gồm: bạc đồ với vàng hoặc platin) chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm hoặc bột; Vàng (Gồm: vàng đồ với platin) chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm hoặc bột; Bạch kim, chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm hoặc bột (Bạch kim là platin, paladi, rodi, iridi, osimi,

    ruteni); Kim loại cơ bản hoặc bạc, có tán vàng, chưa được gia công quá mức bán thành phẩm (“Kim loại cơ bản” có nghĩa là: Thép, đồng, niken, nhôm, chì, kẽm, thiếc, vonfram, molypden, tantali, magie, coban, bismut, cadimi, titan, zirconi, antimon, mangan, berili, crom, gemani, vanadi, gali, hafini, indi, niobi (columbi), rheni, tali); Kim loại cơ bản tán bạc, kim loại cơ bản, bạc hoặc vàng tán platin, chưa được gia công quá mức bán thành phẩm

    71.06

    7107.00.00

    71.08

    7109.00.00

    71.10

    71.11

    71.12

     

     

     

     

     

     

    2420102

    Dịch vụ sản xuất kim loại quý

     

     

     

     

     

     

    24202

     

     

    Kim loại màu

     

    *

     

     

     

     

     

    242021

     

    Nhôm

     

    76

     

     

     

     

     

     

    2420211

    Nhôm chưa gia công, nhôm ôxit

    Gồm: Nhôm chưa gia công; Oxit nhôm, trừ nhân tạo

    76.01

    2818.20.00

     

     

     

     

     

     

    2420212

    Bán thành phẩm bằng nhôm hoặc hợp kim nhôm

    Gồm: Bột và mảnh vụn nhôm; Thanh nhôm, que nhôm, nhôm ở dạng hình; Dây nhôm; Lát, tấm, mảng bằng nhôm dày hơn 0.2mm; Nhôm lá mỏng có độ dày không quá 0.2mm; ống và ống dẫn bằng nhôm; ống nối, khớp nối... các loại bằng nhôm

    *

     

     

     

     

     

    242022

     

    Chì, kẽm, thiếc

    Thanh, que, dây chì; ống, ống dẫn, ống nối và các phụ kiện của ống bằng chì; ống, ống dẫn, ống nối và các phụ kiện của ống bằng kẽm; Bột và vảy thiếc; Lát, tấm, dải, lá bằng thiếc; Ống, ống dẫn, ống nối và các phụ kiện của ống bằng thiếc

    78

    79

    80

     

     

     

     

     

     

    2420221

    Chì, kẽm, thiếc chưa gia công

    Gồm: Chì chưa gia công; Kẽm chưa gia công; Thiếc chưa gia công

    78.01

    79.01

    80.01

     

     

     

     

     

     

    2420222

    Bán thành phẩm bằng chì, kẽm, thiếc hoặc hợp kim của chúng

    Gồm: Bột và vảy chì; Bột và vảy kẽm; Lát, tấm, dải, lá và lá mỏng bằng chì; Lát, tấm, dải, lá và lá mỏng bằng kẽm; Tấm cách nhiệt; Thanh, que và dây kẽm; Thanh, que, hình và dây thiếc

    *

     

     

     

     

     

    242023

     

    Đồng

     

    74

     

     

     

     

     

     

    2420231

    Đồng, hợp kim đồng chưa gia công, sten đồng, đồng xi măng hóa (đồng kết tủa)

    Gồm: Sten đồng, xi măng đồng (Sten đồng là hỗn hợp thô; Xi măng đồng là đồng luyện bằng bột than); Đồng chưa tinh chế, anot đồng để điện phân tinh luyện; Đồng tinh luyện, đồng lõi; Hợp kim đồng chưa gia công (trừ hợp kim đồng chủ); Hợp kim đồng ch (Thường sử dụng như chất phụ gia trong ngành luyện kim màu hoặc sử dụng trong sản xuất các hợp kim khác)

    7401.00.10

    7401.00.20

    7402.00.10

    7402.00.90 74.03

    7404.00.00

    7405.00.00

     

     

     

     

     

     

    2420232

    Bán thành phẩm, sản phẩm bằng đồng hoặc hợp kim đồng

    Gồm: Bột đồng và vảy đồng; Thanh, que bằng đồng; Dây đồng; Lát, tấm, mảng bằng đồng dày hơn 0.15mm; Đồng lá mỏng có độ dày không quá 0.15mm; Ống và ống dn bằng đồng; Ống nối của ống hoặc của ống dẫn bằng đồng (VD: Khớp nối đôi, nối khuỷu, măng sông...)

    *

     

     

     

     

     

    242024

     

    Niken

     

    75

     

     

     

     

     

     

    2420241

    Niken chưa gia công; Sản phẩm trung gian của quá trình luyện niken

    Gồm: Niken sten, oxit niken và sản phẩm trung gian của nó; Niken chưa gia công

    75.01

    75.02

    7503.00.00

     

     

     

     

     

     

    2420242

    Bán thành phẩm, sản phẩm bằng niken hoặc hợp kim niken

    Gồm: Bột và vảy niken; Lát, tấm, dải, lá và lá mỏng bằng niken; Thanh, que, dây niken; ống và ống dẫn bằng niken; ng nối và phụ kiện của ống và ống dẫn bằng niken

    *

     

     

     

     

     

    242025

    2420250

    Kim loại khác không chứa sắt và sản phẩm của chúng: chất gồm kim loại, tro và chất lắng, cặn chứa kim loại hoặc hợp chất kim loại

    Gồm: Titan và sản phẩm của titan; Mangan và sản phẩm của Mangan; Antimon và sản phẩm của Antimon; Vonfram và sản phẩm của Vonfram; Molypden và sản phẩm của Molypden; Tantan và sản phẩm của Tantan; Magie và sản phẩm của Magie; Kim loại không chứa sắt khác; Gốm kim loại và sản phẩm của chúng

    *

     

     

     

     

     

    242026

    2420260

    Dịch vụ sản xuất kim loại không chứa sắt khác và sản phẩm của chúng

     

     

     

     

    243

     

     

     

     

    Dịch vụ đúc kim loại

     

     

     

     

     

    2431

    24310

    243100

     

    Bán thành phẩm và dịch vụ đúc gang, thép

     

    *

     

     

     

     

     

     

    2431001

    Khuôn đúc bằng gang, thép

     

    7325.10.90

    7325.99.90

    7326.90.99

    8480.10.00

    8480.20.00

    8480.30.90

    8480.41.00

    8480.49.00

     

     

     

     

     

     

    2431002

    Ống, ống dẫn, thanh hình có mặt cắt rng bằng gang đúc

    Gồm cả trụ cứu hỏa

    73.03

     

     

     

     

     

     

    2431003

    Phụ kiện ghép nối dạng đúc

     

    7307.11

    7307.19

     

     

     

     

     

     

    2431004

    Dịch vụ đúc gang, thép

     

     

     

     

     

    2432

    24320

    243200

     

    Khuôn đúc và dịch vụ đúc kim loại màu

     

    *

     

     

     

     

     

     

    2432001

    Khuôn đúc bằng kim loại màu

     

    *

     

     

     

     

     

     

    2432002

    Dịch vụ đúc kim loại màu

     

     

     

    25

     

     

     

     

     

    Sản phẩm từ kim loại đúc sẵn (trừ máy móc, thiết bị)

     

    *

     

     

    251

     

     

     

     

    Cấu kiện kim loại, thùng, bể chứa và nồi hơi

     

    *

     

     

     

    2511

    25110

     

     

    Cấu kiện kim loại

     

    *

     

     

     

     

     

    251101

     

    Cấu kiện kim loại và bộ phận của chúng

     

    *

     

     

     

     

     

     

    2511011

    Cấu kiện nhà lắp sẵn bằng kim loại

     

    *

     

     

     

     

     

     

    2511012

    Cấu kiện cầu và nhịp cầu bằng sắt, thép, nhôm

     

    7308.10

    7610.90.91

     

     

     

     

     

     

    2511013

    Cấu kiện tháp và cột lưới làm bằng sắt, thép, nhôm

    Gồm: Cấu kiện tháp và cột làm bằng những thanh sắt, thép bắt chéo nhau; cấu kiện tháp và cột làm bằng những thanh nhôm bắt chéo nhau kết cấu giàn

    7308.20

    7610.90.91

     

     

     

     

     

     

    2511019

    Cấu kiện khác và bộ phận của chúng bằng sắt, thép, nhôm

    Gồm: Thiết bị dùng cho dàn giáo, ván khuôn, vật chống hoặc cột trụ chống hầm lò bằng sắt, thép, nhôm; cửa cống, lắp cống bằng sắt, thép, nhôm; hàng rào, cầu thang và bộ phận của nó bằng sắt, thép, nhôm; tấm lợp bằng kim loại; cấu kiện khác và bộ phận của chúng bằng sắt, thép, nhôm chưa được phân vào đâu Gồm: ray dùng cho tàu thuyền, tấm, thanh, góc, khuôn, hình ống và các loại tương tự đã được gia công dùng làm cấu kiện xây dựng, bằng kim loại và các bộ phận của chúng bằng kim loại.

    7308.40

    7308.90

    7610.90.99

    7610.90.30

     

     

     

     

     

    251102

    2511020

    Cửa ra vào, cửa sổ và bộ phận của chúng bằng sắt, thép, nhôm

    Gồm: Cửa ra vào, cửa sổ bằng sắt, thép; cửa ra vào, cửa sổ bằng nhôm; khung cửa, ngưỡng cửa các loại bằng sắt, thép; khung cửa, ngưỡng cửa các loại bằng nhôm

    7308.30

    7610.10

     

     

     

    2512

    25120

     

     

    Thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại

     

    73.09

    73.10

    73.11

    7419.20.20

    7419.80.80

    7508.90.90

    7611.00.00

    76.12

    7613.00.00

    7806.00.90

    7907.00.99

    8007.00.99

    8101.99.90

    8102.99.00

    8103.91.00

    8103.99.00

    8104.90.00

    8105.90.00

    8106.10.90

    8106.90.90

    8112.69.90

    8108.90.00

    8109.91.00

    8109.99.00

    8110.90.00

    8111.00.90

    8112.19.00

    8112.29.00

    8112.59.00

    8112.39.00

    8112.49.00

    8112.99.00

    8113.00.00

     

     

     

     

     

    251201

     

    Nồi hơi trung tâm và nồi đun nước sưởi trung tâm

     

    84.02

    84.03

     

     

     

     

     

     

    2512011

    Nồi hơi trung tâm và nồi đun nước sưởi trung tâm

    Gồm: Nồi hơi trung tâm, không sử dụng năng lượng điện bằng sắt, thép; nồi đun nước sưởi trung tâm để sản xuất nước nóng hoặc hơi nước áp suất thấp; bộ phận của nồi đun nước sưởi trung tâm;

    84.02

    84.03

     

     

     

     

     

    251209

     

    Thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng khác bằng kim loại

     

    73.09

    73.10

    73.11

    7419.20.20

    7419.80.80

    7508.90.90

    7611.00.00

    76.12

    7613.00.00

    7806.00.90

    7907.00.99

    8007.00.99

    8101.99.90

    8102.99.00

    8103.91.00

    8103.99.00

    8104.90.00

    8105.90.00

    8106.10.90

    8106.90.90

    8112.69.90

    8108.90.00

    8109.91.00

    8109.99.00

    8110.90.00

    8111.00.90

    8112.19.00

    8112.29.00

    8112.59.00

    8112.39.00

    8112.49.00

    8112.99.00

    8113.00.00

     

     

     

     

     

     

    2512091

    B chứa, két, bình chứa và các thùng chứa tương tự (trừ ga nén hoặc ga lỏng) bằng sắt, thép, nhôm có dung tích > 300l chưa được gắn với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt

    Gồm: Thùng, bể chứa và các vật chứa bằng sắt, thép có dung tích > 300lít; Thùng, bể chứa và các vật chứa bằng nhôm có dung tích > 300lít

    73.09

    7611.00.00

     

     

     

     

     

     

    2512092

    Bình chứa ga nén hoặc ga lỏng bằng sắt, thép, nhôm

    Gồm: Bình chứa ga bằng sắt, thép <1 lít; Bình chứa ga bằng sắt, thép ≥ 1 lít và < 30lít; Bình chứa ga bằng sắt, thép ≥ 30lít đến < 110 lít; Bình chứa ga bằng sắt, thép > 110 lít; Bình chứa ga bằng nhôm

    73.11

    7613.00.00

     

     

     

    2513

    25130

     

     

    Nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm)

     

    84.02

     

     

     

     

     

    251301

     

    Nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) và bộ phận của chúng

     

    84.02

     

     

     

     

     

     

    2513011

    Nồi hơi tạo ra hơi nước hoặc hơi khác (trừ nồi hơi đun nước trung tâm có khả năng sản xuất ra hơi với áp suất thấp), nồi hơi nước quá nhiệt

    Gồm Nồi hơi dạng ống nước với công suất hơi nước > 45tấn/giờ; nồi hơi dạng ống nước với công suất hơi nước ≤ 45tấn/giờ; nồi hơi tạo ra hơi nước khác, kể cả loại nồi hơi kiểu lai ghép; nồi hơi nước quá nhiệt

    8402.11

    8402.12

    8402.19

    8402.20

     

     

     

     

     

     

    2513012

    Máy phụ trợ sử dụng với các loại nồi hơi; Thiết bị ngưng tụ dùng cho các tổ máy động lực hơi nước hoặc hơi khác

     

    84.04

     

     

     

     

     

     

    2513013

    Các bộ phận của các sản phẩm thuộc nhóm 2513011 và 2513012

     

    8402.90

    8404.90

     

     

     

     

     

    251302

    2513020

    Lò phản ứng hạt nhân và bộ phận của chúng

    Gồm: Lò phản ứng hạt nhân trừ các thiết bị chia tách chất đồng vị; bộ phận của lò phản ứng hạt nhân trừ các thiết bị chia tách chất đồng vị

    84.01

     

     

    252

    2520

    25200

     

     

    Vũ khí và đạn dược

    Trừ súng lục ổ quay, súng lục, kiếm và các loại vũ khí tương tự

    93

     

     

     

     

     

    252001

     

    Vũ khí, đạn dược và bộ phận của chúng

     

    93.01

    93.02

    93.03

    93.04

    93.05

    93.06

    9307.00.00

     

     

     

     

     

     

    2520011

    Vũ khí quân sự (trừ súng lục ổ quay, súng lục, kiếm và các loại vũ khí tương tự)

    Gồm: Vũ khí pháo binh (ví dụ: súng, súng cối, súng móc trê...); súng phóng tên lửa; súng phun lửa; súng phóng lựu đạn; súng phóng ngư lôi; súng phóng các loại tương tự; vũ khí quân sự khác

    93.01

     

     

     

     

     

     

    2520012

    Súng lục ổ quay, súng lục (trừ súng để bắn đạn giả và súng sử dụng lò xo, hơi hoặc khí ga)

     

    9302.00.00

     

     

     

     

     

     

    2520013

    Súng phát hỏa khác và các loại súng tương tự hoạt động bằng cách đốt cháy lượng thuốc nổ đã nạp

    Gồm: Súng nạp đạn bằng nòng; súng săn ngắn nòng; súng ngắn thể thao; súng ngắn bắn bia khác; súng ngắn liên hoàn; súng trường thể thao; súng trường săn; súng trường bắn bia khác; súng phát hỏa khác ví dụ: súng được thiết kế chỉ để bắn pháo hiệu, súng lục và súng lục quay để bắn đạn giả, súng phóng dây...

    93.03

     

     

     

     

     

     

    2520014

    Vũ khí khác

    Ví dụ: Súng lục và súng lục sử dụng lò xo, súng hơi hoặc khí gas, dùi cui ... trừ kiếm, lưỡi lê, giáo và các loại vũ khí tương tự

    93.04

    9307.00.00

     

     

     

     

     

     

    2520015

    Bom, lựu đạn, ngư lôi, mìn, tên lửa và các loại đạn dược tương tự

    Gồm: Bom; mìn; lựu đạn; ngư lôi; tên lửa; trừ đầu đạn, ngòi nổ, kíp nổ hay pháo sáng thuộc nhóm 20290

    93.06

     

     

     

     

     

     

    2520016

    Đạn

    Đạn cartridge (cát tut) và các loại đạn khác

    9306.21.00

    9306.29.00

    9306.30

     

     

     

     

     

     

    2520017

    Bộ phận của bom, mìn, lựu đạn, ngư lôi, tên lửa, đạn

    Đầu đạn và bộ phận của chúng, kể cả nùi đạn ghém và nùi đạn cartridge... Trừ đầu đạn, ngòi nổ, kíp nổ hay pháo sáng thuộc nhóm ngành 20290

    9306.29.00

    9306.30.19

    9306.30.20

    9306.30.99

    9306.90.10

    9306.90.90

     

     

     

     

     

     

    2520018

    Bộ phận và đồ phụ trợ của vũ khí quân sự, súng lục, súng lục quay, súng phát hỏa và các loại vũ khí khác

     

    93.05

    9306.29.00

    9306.30.19

    9306.30.20

    9306.30.99

    9306.90.10

    9306.90.90

    9307.00.00

     

     

    259

     

     

     

     

    Sản phẩm khác bằng kim loại

     

    *

     

     

     

    2591

    25910

     

     

    Kim loại bột

     

    *

     

     

     

     

     

    259102

    2591020

    Kim loại luyện từ bột

    Kim loại luyện từ bột là sản xuất các sản phẩm kim loại trực tiếp từ bột kim loại bằng phương pháp nhiệt hoặc phương pháp áp lực, còn sản xuất bột kim loại thì phân vào nhóm 24100, 24200

    *

     

     

     

    2593

    25930

     

     

    Dao, kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng

     

    *

     

     

     

     

     

    259301

     

    Dao, kéo

    Dao, kéo bằng kim loại quý phân vào nhóm 32110

    8201.50.00

    8201.60.00

    82.08

    82.11

    82.12

    8213.00.00

    82.14

    82.15

    8510.90.00

     

     

     

     

     

     

    2593011

    Dao (trừ loại dùng cho máy, dao cạo) và kéo; Lưỡi của chúng

    Gồm: Bộ sản phẩm tổ hợp; dao và lưỡi dao (trừ dao dùng cho máy, dao cạo); kéo các loại và lưỡi kéo, dao có lưỡi cắt, có hoặc không có răng cưa (kể cả dao tỉa), trừ kéo cắt móng tay, móng chân, kéo dùng trong nông, lâm nghiệp và làm vườn

    8201.50.00

    8201.60.00

    8201.90.00

    82.11

    8213.00.00

    82.14

    82.15

     

     

     

     

     

     

    2593012

    Dao cạo, lưỡi dao cạo (Gồm: lưỡi dao cạo bán thành phẩm ở dạng dải)

    Gồm: Dao cạo; lưỡi dao cạo (gồm cả lưỡi dao cạo bán thành phẩm dạng dải); bộ phận khác

    82.12

     

     

     

     

     

     

    2593013

    Các đồ khác của dao kéo; Bộ cắt sửa móng tay, móng chân

    Gồm: Bộ đồ và dụng cụ cắt sửa móng tay, móng chân (kể cả dũa móng); các đồ khác của dao kéo. Ví dụ: dao dọc giấy, dao mở thư, dao cào giấy, dao pha dùng cho cửa hàng thịt hoặc làm bếp, dao bầu và dao băm, gọt bút chì, tông đơ cắt tóc, ... và lưỡi của các đồ dao kéo đó

    82.14

     

     

     

     

     

     

    2593014

    Thìa, dĩa, muôi, thìa hớt kem, dao ăn cá, dao gạt bơ, đồ xúc bánh, cặp đường và các đ nhà bếp và bộ đồ ăn tương tự

    Trừ dao ăn có lưỡi cố định. Dao bằng kim loại quý thì phân vào nhóm 32110

    82.15

     

     

     

     

     

     

    2593015

    Kiếm, đoản kiếm, lưỡi lê, giáo và các loại vũ khí tương tự và bộ phận của chúng

     

    9307.00.00

     

     

     

     

     

    259302

     

    Khóa và bản lề

     

    83.01

    8302.10.00

    8302.30.10

    8302.41.31

    8302.42.20

    8302.49.91

    8308.10.00

    8308.90.90

    96.07

     

     

     

     

     

     

    2593021

    Khóa móc, khóa bằng kim loại được dùng cho xe có động cơ và dùng cho nội thất

    Gồm: Khóa móc; ổ khóa thuộc loại sử dụng cho xe có động cơ; ổ khóa thuộc loại sử dụng cho đồ dùng trong nhà

    8301.10.00

    8301.20.00

    8301.30.00

     

     

     

     

     

     

    2593022

    Khóa khác bằng kim loại

     

    8301.40

    9607.11.00

    9607.19.00

     

     

     

     

     

     

    2593023

    Móc và các phụ kiện đi kèm với móc tạo thành khóa; Bộ phận của khóa

    Ví dụ: Chốt móc và khung có chốt móc đi cùng với ổ khóa, bộ phận của khóa và ổ khóa, chìa rời...

    8301.50.00

    8301.60.00

    8301.70.00

    8308.10.00

    8308.90.90

    9607.20.00

     

     

     

     

     

     

    2593024

    Bản lề, khung giá, đồ dùng để lắp ráp và các sản phẩm tương tự bằng kim loại cơ bản, thích hợp cho xe có động cơ, cửa ra vào, cửa sổ, đồ đạc và các đồ tương tự

    Ví dụ: Bản lề, chốt cửa, bánh xe đẩy loại nhỏ; giá, khung, phụ kiện và các sản phẩm tương tự khác dùng cho xe có động cơ;...

    83.02

     

     

     

     

     

    259303

     

    Dụng cụ cầm tay

     

    82

    84.67

     

     

     

     

     

     

    2593031

    Dụng cụ cầm tay được sử dụng trong nông nghiệp, làm vườn hoặc trong lâm nghiệp

    Gồm: Mai và xẻng; chĩa và cào; cuốc chim, cuốc, dụng cụ xới và cào đất; rìu, câu liêm và các dụng cụ tương tự dùng để cắt chặt; kéo tỉa cây và kéo cắt tỉa tương tự loại sử dụng một tay của người làm vườn và kéo để tỉa loại lớn (kể cả kéo xén lông gia cầm); kéo xén tỉa hàng rào, dao cắt xén và các dụng cụ tương tự loại sử dụng hai tay; dụng cụ cầm tay khác dùng trong nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệp

    82.01

     

     

     

     

     

     

    2593032

    Cưa tay; Lưỡi cưa các loại

    Gồm: Cưa tay; lưỡi cưa các loại ví dụ: lưỡi cưa thẳng bản to, lưỡi cưa đĩa kể cả loại lưỡi cưa đã rạch hoặc khía, lưỡi cưa xích, lưỡi cưa khác...

    82.02

     

     

     

     

     

     

    2593033

    Dụng cụ cầm tay khác

    Gồm: Giũa, nạo, kìm (kể cả kìm cắt), panh, nhíp, lưỡi cắt kim loại và các dụng cụ cầm tay tương tự; dụng cụ cắt ống, xén bulông và các dụng cụ cầm tay tương tự; cờ lê và thanh vặn ốc (bulông) và đai ốc (trừ thanh vặn tarô); dụng cụ để khoan, ren hoặc ta rô; búa và búa tạ; bào, đục, đục máng và dụng cụ cắt tương tự cho việc chế biến gỗ; tuốc nơ vit; dụng cụ cầm tay khác

    82.03

    82.04

    82.05

    8206.00.00

    84.67

     

     

     

     

     

     

    2593034

    Dụng cụ cầm tay có thể thay đổi được, có hoặc không gắn động cơ, hoặc dùng cho máy công cụ

    Ví dụ: Khuôn dùng để kéo hoặc ép đùn kim loại; dụng cụ để ép, cán, dập, đục lỗ, để ren hoặc taro, để doa hoặc chuốt, để tiện, dao và lưỡi cắt dùng cho máy hoặc dụng cụ cơ khí,...

    82.07