hieuluat

Quyết định 531/QĐ-BNN-TC phê duyệt dự toán kinh phí hoạt động Văn phòng Chương trình công nghệ sinh học 2011

  • Thuộc tính văn bản

    Cơ quan ban hành:Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thônSố công báo:Theo văn bản
    Số hiệu:531/QĐ-BNN-TCNgày đăng công báo:Đang cập nhật
    Loại văn bản:Quyết địnhNgười ký:Bùi Bá Bổng
    Ngày ban hành:22/03/2011Hết hiệu lực:Đang cập nhật
    Áp dụng:22/03/2011Tình trạng hiệu lực:Còn Hiệu lực
    Lĩnh vực:Thuế-Phí-Lệ phí, Nông nghiệp-Lâm nghiệp
  • BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
    --------------------
    Số: 531/QĐ-BNN-TC
    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ------------------------
    Hà Nội, ngày 22 tháng 03 năm 2011
     
     
    QUYẾT ĐỊNH
    PHÊ DUYỆT DỰ TOÁN KINH PHÍ HOẠT ĐỘNG CỦA VĂN PHÒNG CHƯƠNG TRÌNH
    CÔNG NGHỆ SINH HỌC NĂM 2011
    -------------------------------
    BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
     
     
    Căn cứ Nghị định số 01/2008/NĐ-CP ngày 03/01/2008 của Chính phủ quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Nghị định số 75/2009/NĐ-CP ngày 10/09/2009 của Chính phủ về việc sửa đổi Điều 3 Nghị định số 01/2008/NĐ-CP;
    Căn cứ Quyết định số 113/QĐ-BNN-TC ngày 24/01/2011 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc giao dự toán thu chi ngân sách Nhà nước năm 2011 cho Văn phòng Bộ (đợt 1);
    Xét đề nghị tại văn bản số 147/KHCN ngày 10/03/2011 của Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường về việc phê duyệt dự toán chi tiết kinh phí hoạt động của Văn phòng Chương trình công nghệ sinh học năm 2011;
    Theo đề nghị tại của Vụ trưởng Vụ Tài chính,
     
     
    QUYẾT ĐỊNH:
     
     
    Điếu 1. Phê duyệt dự toán chi tiết kinh phí hoạt động của Văn phòng Chương trình công nghệ sinh học năm 2011 như sau:
    - Nguồn kinh phí: Sự nghiệp kinh tế nông nghiệp (Loại 010-013), kinh phí không tự chủ.
    - Tổng kinh phí: 3.500.000.000 đồng (Ba tỷ, năm trăm triệu đồng), bao gồm:

    Nội dung
    Số tiền (tr.đồng)
    Ghi chú
    1. Hoạt động chung của Chương trình và Đề án
    1.006
    Phụ lục 1
    2. Quản lý nhà nước các đề tài, dự án của Chương trình và Đề án
    1.314
    Phụ lục 2
    3. Thông tin, tuyên truyền, phổ biến kiến thức về Chương trình
    900
    Phụ lục 3
    4. Hợp tác quốc tế của Chương trình: Tham gia hội nghị, hội thảo, các khóa bồi dưỡng kiến thức quản lý chương trình của cán bộ văn phòng, cán bộ kiêm nhiệm có liên quan đến Chương trình tại nước ngoài
    180
    Văn phòng Bộ duyệt dự toán chi tiết đoàn ra
    5. Chi khác (đăng quảng cáo mời thầu đề tài, dự án, bưu chính…)
    100
    Điều 2. Căn cứ dự toán được phê duyệt, Vụ trưởng Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường, Chánh Văn phòng Chương trình CNSH tổ chức thực hiện các nội dung công việc theo quy định hiện hành.
    Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Tài chính, Vụ trưởng Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường, Chánh Văn phòng Chương trình CNSH Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
     

    Nơi nhận:
    - Như Điều 3;
    - Lưu VT, TC.
    KT. BỘ TRƯỞNG
    THỨ TRƯỞNG




    Bùi Bá Bổng
     
    PHỤ LỤC 1
    CHI TIẾT HOẠT ĐỘNG CHUNG
    (Kèm theo Quyết định số 531/QĐ-BNN-TC ngày 22/03/2011 của Bộ Nông nghiệp – PTNT)
    Đơn vị tính: nghìn đồng

    TT
    Hạng mục
    Số tiền
    Ghi chú
    1
    Họp Ban điều hành mở rộng (2 cuộc, mỗi cuộc 2 buổi, 70 đại biểu)
    Chi tiết 1 cuộc họp:
    - Bồi dưỡng đại biểu họp: 70 x 140 = 9.800.000đ
    - Photocopy tài liệu: 150.000đ
    - Nước uống: 50.000đ
    Cộng: 10.000.000đ
    20.000
    2
    Hội nghị, hội thảo chuyên đề của Chương trình (Phổ biến nội dung, kiến thức công nghệ sinh học, phổ biến chủ trương, chính sách của Chương trình, hội thảo chuyên khảo về công nghệ sinh học)
    220.000
    Duyệt chi tiết sau
    2.1
    Hội thảo khoa học triển khai nội dung khoa học, khảo nghiệm cây trồng biến đổi gen của Chương trình tại Đà Nẵng
    80.000
    3
    Các cuộc họp, hội nghị, hội thảo khác liên quan đến nội dung Chương trình (triển khai kế hoạch thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ, đào tạo của chương trình)
    70.000
    4
    Hoạt động của Văn phòng Chương trình
    616.000
    4.1
    Sửa chữa, bảo dưỡng trang thiết bị văn phòng cho Văn phòng Công nghệ sinh học Nông nghiệp
    30.000
    4.2
    Bổ sung một số thiết bị và dụng cụ văn phòng (máy tính để bàn, máy tính xách tay, bàn, ghế, tủ, kệ, giá sách…)
    60.000
    4.3
    Văn phòng phẩm cho Văn phòng Công nghệ sinh học NN
    30.000
    4.4
    Mua sách, báo chuyên ngành công nghệ sinh học, văn bản quy phạm pháp luật khoa học công nghệ, từ điển, sách tra cứu, tra cứu tin tức, thông tin…
    10.000
    4.5
    Thuê hợp đồng lao động ngắn hạn, hợp đồng công việc phục vụ các nội dung chương trình (biên dịch tài liệu, dịch thuật, rà soát hồ sơ đào tạo…). Hệ số lương 2,34 x 12 tháng
    21.060
    4.6
    Điện thoại của văn phòng Công nghệ sinh học NN
    25.000
    4.7
    Công tác phí phục vụ kiểm tra, giám sát cho cán bộ của văn phòng, các Vụ có liên quan, hội đồng khoa học công nghệ, các tổ chức phục vụ Chương trình:
    Vận chuyển: 6.500đ/km, tại miền Nam thêm vé máy bay: 4.088.000đ/người/lượt.
    Công tác phí (tiền ăn, tiền ngủ, lưu trú…) thực hiện theo Quyết định số 3565/QĐ-BNN-TC ngày 31/12/2010 của Bộ NN&PTNT
    439.940
    Cộng
    1.006.000
    Một tỷ không trăm lẻ sáu triệu đồng.
     
    PHỤ LỤC 2
    CHI TIẾT MỤC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CÁC ĐỀ TÀI, Dự ÁN CỦA CHƯƠNG TRÌNH
    (Kèm theo Quyết định số 531/QĐ-BNN-TC ngày 22/03/2011 của Bộ Nông nghiệp – PTNT)
    Đơn vị tính: nghìn đồng

    TT
    Hạng mục
    Số tiền
    Ghi chú
    1
    Phụ cấp cho thành viên Ban điều hành CT, nhân viên văn phòng, các cán bộ kiêm nhiệm thuộc Bộ Nông nghiệp và PTNT:
    Trưởng ban: 400.000đ/th x 12tháng = 4.800.000đ
    Phó ban: 350.000đ/th x 12tháng = 4.200.000đ
    Ủy viên thư ký: 300.000đ/th x 12tháng = 3.600.000đ
    Chánh văn phòng CT: 300.000đ/th x 12tháng = 3.600.000đ
    Các ủy viên, nhân viên văn phòng, cán bộ kiêm nhiệm (theo Quyết định số 682/QĐ-BNN-KHCN): 25 người x 250.0000đ/tháng x 12 tháng = 75.000.000đ
    Tổng cộng 91.200.000 đ
    91.200
    2
    Xây dựng đề bài được duyệt (40 nhiệm vụ x 1.500.000đ)
    60.000
    3
    Hội đồng KHCN tư vấn xác định nhiệm vụ, tuyển chọn, thẩm định các đề tài, dự án.
    1.162.800
    Dự toán chung 1 buổi họp Hội đồng theo thông tư 44/2007/TTLT-BTC-BKHCN, Hội đồng dự kiến 11 thành viên, 1 thư ký hành chính
    Chủ tịch: 300.000đ; 10 ủy viên: 10 x 200.000 = 2.000.000đ; 1 thư ký hành chính: 150.000 đ
    5 khách mời: 5 x 70.000 = 350.000đ: Photocopy = 100.000đ Cộng = 2.900.000đ
    -
    Hội đồng KHCN tư vấn xác định mục tiêu nhiệm vụ KHCN, thẩm định dự án (lĩnh vực trồng trọt, lâm nghiệp, vi sinh, chăn nuôi, thú y, thủy sản).
    30 buổi x 2.900.000đ = 87.000.000đ
    87.000
    -
    Hội đồng KHCN tư vấn tuyển chọn tổ chức, cá nhân chủ trì đề tài, dự án, thẩm định thông số trang thiết bị. (40 nhiệm vụ); Các Hội đồng KHCN tư vấn thẩm định, Hội đồng lựa chọn thông số kỹ thuật cho dự án tăng cường trang thiết bị (5 dự án)
    567.000
    Tính cho 1 nhiệm vụ, 2 hồ sơ, 2 phản biện.
    Họp 2 phiên: = 2.900.000đ x 2 = 5.400.000đ
    2 phản biện x 450.000đ x 2 hồ sơ = 1.800.000đ
    9 nhận xét của thành viên Hội đồng x 300.000đ x 2 hồ sơ = 5.400.000đ
    Cộng: 12.600.000đ
    Lĩnh vực trồng trọt, lâm nghiệp, vi sinh, chăn nuôi, thú y, thủy sản: 45 nhiệm vụ x 12.600.000 = 567.000.000đ
    -
    Thẩm định nội dung tài chính nhiệm vụ KHCN
    95.540
    Thẩm định các đề tài đã qua tuyển chọn (Hội đồng thẩm định 11 thành viên):
    Họp 1 buổi/1 đề tài = 250.000đ + 10 x 200.000đ = 2.250.000đ
    Photocopy tài liệu: 100.000đ; Nước uống: 3500đ x 11 = 38.500đ
    Cộng 1 đề tài: 2.388.500đ
    40 đề tài, dự án x 2.388.000đ = 95.540.000đ
    -
    Hội đồng KHCN nghiệm thu đề tài, dự án kết thúc
    376.320
    (1 Hội đồng dự kiến 1 chủ tịch (400.000đ); 8 thành viên (2.400.000đ), 1 thư ký hành chính (150.000đ), 2 phản biện (2.000.000đ), 7 nhận xét của ủy viên (4.200.000đ), 2 chuyên gia (2.000.000đ) (5 đại biểu (350.000đ) họp nghiệm thu 1 buổi), photocopy: 200.000đ, nước uống: 60.000đ
    Tổng cộng 11.760.000đ/ 1 hội đồng/ 1 đề tài
    Lĩnh vực trồng trọt, lâm nghiệp, vi sinh, chăn nuôi, thú y, thủy sản: 32 nhiệm vụ x 11.500.000 = 376.320.000đ
     
    -
    Dự phòng chi khác cho Tiểu mục
    36.940
    Tổng
    1.314.000
    Một tỷ ba trăm mười bốn triệu đồng.
     
    PHỤ LỤC 3
    THÔNG TIN, TUYÊN TRUYỀN, PHỔ BIẾN KIẾN THỨC VỀ CHƯƠNG TRÌNH
    (Kèm theo Quyết định số 531/QĐ-BNN-TC ngày 22/03/2011 của Bộ Nông nghiệp – PTNT)
    Đơn vị tính: nghìn đồng

    TT
    Hạng mục
    Số tiền
    Ghi chú
    1
    Xuất bản sách, tài liệu phổ biến kiến thức của Chương trình
    92.000
    Chi tiết duyệt sau
    2
    Xây dựng Chương trình phổ biến kiến thức công nghệ sinh học trên phương tiện thông tin đại chúng
    300.000
    Chi tiết duyệt sau
    3
    Nghiên cứu xây dựng chính sách đánh giá và quản lý rủi ro vi sinh vật biến đổi gen sử dụng trong ngành nông nghiệp
    200.000
    Giao Viện KHNN VN xây dựng dự toán và thực hiện
    4
    Nâng cấp cập nhật thông tin cho trang WEB, cơ sở dữ liệu của Chương trình năm 2009
    308.000
    Chi tiết duyệt sau
    Tổng
    900.000
    Chín trăm triệu đồng.
     
  • Không có văn bản liên quan.

  • Hiệu lực văn bản

    Hiệu lực liên quan

    Văn bản chưa có liên quan hiệu lực
  • Văn bản đang xem

    Quyết định 531/QĐ-BNN-TC phê duyệt dự toán kinh phí hoạt động Văn phòng Chương trình công nghệ sinh học 2011

    In lược đồ
    Cơ quan ban hành:Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
    Số hiệu:531/QĐ-BNN-TC
    Loại văn bản:Quyết định
    Ngày ban hành:22/03/2011
    Hiệu lực:22/03/2011
    Lĩnh vực:Thuế-Phí-Lệ phí, Nông nghiệp-Lâm nghiệp
    Ngày công báo:Đang cập nhật
    Số công báo:Theo văn bản
    Người ký:Bùi Bá Bổng
    Ngày hết hiệu lực:Đang cập nhật
    Tình trạng:Còn Hiệu lực
  • File văn bản đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Văn bản liên quan

Văn bản mới

X