Thông tư 11/2018/TT-BCT sửa đổi thực hiện Quy tắc xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định Thương mại tự do giữa Việt Nam và Liên minh Kinh tế Á Âu

  • Thuộc tính văn bản

    Cơ quan ban hành:Bộ Công ThươngSố công báo:743&750-06/2018
    Số hiệu:11/2018/TT-BCTNgày đăng công báo: 28/06/2018
    Loại văn bản:Thông tưNgười ký:Trần Tuấn Anh
    Ngày ban hành:29/05/2018Hết hiệu lực: Đang cập nhật
    Áp dụng: 01/07/2018Tình trạng hiệu lực:Còn Hiệu lực
    Lĩnh vực:Thương mại-Quảng cáo
  • BỘ CÔNG THƯƠNG
    -------

    Số: 11/2018/TT-BCT

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ---------------

    Hà Nội, ngày 29 tháng 05 năm 2018

     

     

    THÔNG TƯ

    SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THÔNG TƯ SỐ 21/2016/TT-BCT NGÀY 20 THÁNG 9 NĂM 2016 CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG THƯƠNG  QUY ĐỊNH THỰC HIỆN QUY TẮC XUẤT XỨ HÀNG HÓA TRONG HIỆP ĐỊNH THƯƠNG MẠI TỰ DO GIỮA VIỆT NAM VÀ LIÊN MINH KINH TẾ Á ÂU

     

    Căn cứ Nghị định số 98/2017/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương;

    Căn cứ Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Quản lý ngoại thương về xuất xứ hàng hóa;

    Thực hiện Hiệp định Thương mại tự do giữa Việt Nam và Liên minh Kinh tế Á Âu ký ngày 29 tháng 5 năm 2015 giữa Việt Nam và Liên minh Kinh tế Á Âu;

    Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Xuất nhập khẩu,

    Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung Thông tư số 21/2016/TT-BCT ngày 20 tháng 9 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định thực hiện Quy tắc xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định thương mại tự do giữa Việt Nam và Liên minh Kinh tế Á Âu (sau đây gọi là Thông tư số 21/2016/TT-BCT) như sau:

     

    Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 3 Thông tư số 21/2016/TT-BCT

    Thủ tục cấp và kiểm tra Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa thực hiện theo quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 21/2016/TT-BCT; Nghị định số 31/2018/-CP ngày 08 tháng 03 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Quản lý ngoại thương về xuất xứ hàng hóaThông tư số 05/2018/TT-BCT ngày 03 tháng 4 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về xuất xứ hàng hóa.

    Điều 2. Sửa đổi, bổ sung Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 21/2016/TT-BCT

    Thay thế Phụ lục II - Quy tắc cụ thể mặt hàng ban hành kèm theo Thông tư số 21/2016/TT-BCT bằng Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này.

    Điều 3. Hiệu lực thi hành

    Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2018./.

     

    Nơi nhận:
    - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
    - Văn phòng Chủ tịch nước, Văn phòng Tổng bí thư,
    Văn phòng Quốc hội;
    - Văn phòng TW và Ban Kinh tế TW;
    - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
    - UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW;
    -
    Viện KSND tối cao;
    - Toà án ND tối cao;
    - Cơ quan TW của các Đoàn thể;
    - Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra Văn bản);
    - Công báo;
    - Kiểm toán Nhà nước;
    - Các website: Chính phủ, Bộ Công Thương;
    - Các Sở Công Thương;

    - Ban QL các KCN&CX Hà Nội;
    - Bộ Công Thương: Bộ trưởng; các Thứ trưởng; các Tổng cục; các Vụ, Cục thuộc Bộ; các Phòng QLXNK khu vực (19);
    - Lưu: VT, XNK (10).

    BỘ TRƯỞNG




    Trần Tuấn Anh

     

    PHỤ LỤC

    QUY TẮC CỤ THỂ MẶT HÀNG
    (Ban hành kèm theo Thông tư số 11/2018/TT-BCT ngày 29 tháng 5 năm 2018 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung Thông tư số 21/2016/TT-BCT)

     

    Giải thích chung

    Trong phạm vi của Phụ lục này:

    1. Quy tắc cụ thể mặt hàng (sau đây gọi là PSR) quy định tại Phụ lục này được xây dựng trên cơ sở Hệ thống hài hòa (HS 2017). Cột đầu tiên của danh mục gồm có các chương, nhóm hoặc phân nhóm. Cột thứ hai về mô tả hàng hóa. Cột thứ ba về tiêu chí xuất xứ. Hàng hóa thuộc danh mục này được xác định duy nhất bởi các mã HS của hàng hóa; Tên hàng hóa chỉ được sử dụng để thuận tiện.

    Chương là một chương của Hệ thống hài hòa (2 chữ số);

    Nhóm là một nhóm của Hệ thống hài hòa (4 chữ số);

    Phân nhóm là một phân nhóm của Hệ thống hài hòa (6 chữ số):

    WO nghĩa là hàng hóa có xuất xứ thuần túy tại một Bên theo quy định tại Điều 4 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 21/2016/TT-BCT;

    CTC là sự chuyển đổi mã số hàng hóa ở cấp độ 2 chữ số (CC), 4 chữ số (CTH), 6 chữ số (CTSH);

    CC là tất cả các nguyên liệu không có xuất xứ được sử dụng trong việc sản xuất các hàng hóa cuối cùng phải trải qua sự thay đổi trong phân loại mã số HS hàng hóa ở cấp độ 2 chữ số (thay đổi Chương);

    CTH là tất cả các nguyên liệu không có xuất xứ được sử dụng trong việc sản xuất các hàng hóa cuối cùng phải trải qua sự thay đổi trong phân loại mã số HS hàng hóa ở cấp độ 4 chữ số (thay đổi Nhóm);

    CTSH là tất cả các nguyên liệu không có xuất xứ được sử dụng trong việc sản xuất các hàng hóa cuối cùng phải trải qua sự thay đổi trong phân loại mã số HS hàng hóa ở cấp độ 6 chữ số (thay đổi Phân nhóm);

    VAC (X)% là hàm lượng giá trị gia tăng được tính theo công thức quy định tại Điều 5, Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 21/2016/TT-BCT không thấp hơn (X) phần trăm (%) và quá trình sản xuất của thành phẩm được thực hiện tại một Bên;

    CTC + VAC (X)% là yêu cầu chuyển đổi mã số HS hàng hóa với điều kiện hàm lượng giá trị gia tăng được tính toán theo công thức quy định tại Điều 5 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 21/2016/TT-BCT không thấp hơn (X) phần trăm (%) và quy trình sản xuất hàng hóa cuối cùng đã được thực hiện tại một bên;

    CTC hoặc VAC (X)% là yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa hoặc các hàm lượng giá trị gia tăng được tính toán theo công thức quy định tại Điều 5, Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư số 21/2016/TT-BCT không thấp hơn (X) phần trăm (%) và quy trình sản xuất của hàng hóa cuối cùng được thực hiện tại một Bên.

    2. Quy định về chuyển đổi mã số hàng hóa chỉ áp dụng đối với nguyên liệu không có xuất xứ.

    3. Các tiêu chí xuất xứ quy định tại cột thứ ba của danh mục PSR này chỉ đưa ra các yêu cầu tối thiểu cho hoạt động sản xuất. Một hoạt động sản xuất có hàm lượng giá trị gia tăng cao hơn yêu cầu tối thiểu này cũng sẽ được coi là có xuất xứ.

     

    Mã số hàng hóa

    Mô tả hàng hóa

    Tiêu chí xuất xứ

     

    Chương 1 - Động vật sống

     

    01.01

    Ngựa, lừa, la sống

     

     

    - Ngựa:

     

    0101.21

    - - Loại thuần chủng để nhân giống

    WO

    0101.29

    - - Loại khác

    WO

    0101.30

    - Lừa

    WO

    0101.90

    - Loại khác

    WO

    01.02

    Động vật sống họ trâu bò

     

     

    - Gia súc:

     

    0102.21

    - - Loại thuần chủng để nhân giống

    WO

    0102.29

    - - Loại khác

    WO

     

    - Trâu:

     

    0102.31

    - - Loại thuần chủng để nhân giống

    WO

    0102.39

    - - Loại khác

    WO

    0102.90

    - Loại khác

    WO

    01.03

    Lợn sống

     

    0103.10

    - Loại thuần chủng để nhân giống

    WO

     

    - Loại khác:

     

    0103.91

    - - Trọng lượng dưới 50 kg

    WO

    0103.92

    - - Trọng lượng từ 50 kg trở lên

    WO

    01.04

    Cừu, dê sống

     

    0104.10

    - Cừu

    WO

    0104.20

    - Dê

    WO

    01.05

    Gia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài Gallus domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi

     

     

    - Loại trọng lượng không quá 185 g:

     

    0105.11

    - - Gà thuộc loài Gallus domesticus

    WO

    0105.12

    - - Gà tây

    WO

    0105.13

    - - Vịt, ngan

    WO

    0105.14

    - - Ngỗng

    WO

    0105.15

    - - Gà lôi

    WO

     

    - Loại khác:

     

    0105.94

    - - Gà thuộc loài Gallus domesticus

    WO

    0105.99

    - - Loại khác

    WO

    01.06

    Động vật sống khác

     

     

    - Động vật có vú:

     

    0106.11

    - - Bộ động vật linh trưởng

    WO

    0106.12

    - - Cá voi, cá nục heo và cá heo (động vật có vú thuộc bộ cá voi Cetacea); lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); hải cẩu, sư tử biển và hải mã (con moóc) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia)

    WO

    0106.13

    - - Lạc đà và họ lạc đà (Camelidae)

    WO

    0106.14

    - - Thỏ

    WO

    0106.19

    - - Loại khác

    WO

    0106.20

    - Loài bò sát (kể cả rắn và rùa)

    WO

     

    - Các loại chim:

     

    0106.31

    - - Chim săn mồi

    WO

    0106.32

    - - Vẹt (kể cả vẹt lớn châu Mỹ (parrots), vẹt nhỏ đuôi dài (parakeets), vẹt đuôi dài và vẹt có mào)

    WO

    0106.33

    - - Đà điểu; đà điểu châu Úc (Dromaius novaehollandiae)

    WO

    0106.39

    - - Loại khác

    WO

     

    - Côn trùng:

     

    0106.41

    - - Các loại ong

    WO

    0106.49

    - - Loại khác

    WO

    0106.90

    - Loại khác

    WO

     

    Chương 2 - Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ

     

    02.01

    Thịt của động vật họ trâu bò, tươi hoặc ướp lạnh

     

    0201.10

    - Thịt cả con và nửa con

    CC, ngoại trừ từ Chương 1

    0201.20

    - Thịt pha có xương khác

    CC, ngoại trừ từ Chương 1

    0201.30

    - Thịt lọc không xương

    CC, ngoại trừ từ Chương 1

    02.02

    Thịt của động vật họ trâu bò, đông lạnh

     

    0202.10

    - Thịt cả con và nửa con

    CC, ngoại trừ từ Chương 1

    0202.20

    - Thịt pha có xương khác

    CC, ngoại trừ từ Chương 1

    0202.30

    - Thịt lọc không xương

    CC, ngoại trừ từ Chương 1

    02.03

    Thịt lợn, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh

     

     

    - Tươi hoặc ướp lạnh:

     

    0203.11

    - - Thịt cả con và nửa con

    CC, ngoại trừ từ Chương 1

    0203.12

    - - Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương

    CC, ngoại trừ từ Chương 1

    0203.19

    - - Loại khác

    CC, ngoại trừ từ Chương 1

     

    - Đông lạnh:

     

    0203.21

    - - Thịt cả con và nửa con

    CC, ngoại trừ từ Chương 1

    0203.22

    - - Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương

    CC, ngoại trừ từ Chương 1

    0203.29

    - - Loại khác

    CC, ngoại trừ từ Chương 1

    02.04

    Thịt cừu hoặc dê, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh

     

    0204.10

    - Thịt cừu non cả con và nửa con, tươi hoặc ướp lạnh

    CC, ngoại trừ từ Chương 1

     

    - Thịt cừu khác, tươi hoặc ướp lạnh:

     

    0204.21

    - - Thịt cả con và nửa con

    CC, ngoại trừ từ Chương 1

    0204.22

    - - Thịt pha có xương khác

    CC, ngoại trừ từ Chương 1

    0204.23

    - - Thịt lọc không xương

    CC, ngoại trừ từ Chương 1

    0204.30

    - Thịt cừu non, cả con và nửa con, đông lạnh

    CC, ngoại trừ từ Chương 1

     

    - Thịt cừu khác, đông lạnh:

     

    0204.41

    - - Thịt cả con và nửa con

    CC, ngoại trừ từ Chương 1

    0204.42

    - - Thịt pha có xương khác

    CC, ngoại trừ từ Chương 1

    0204.43

    - - Thịt lọc không xương

    CC, ngoại trừ từ Chương 1

    0204.50

    - Thịt dê

    CC, ngoại trừ từ Chương 1

    0205.00

    Thịt ngựa, lừa, la, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh

    CC, ngoại trừ từ Chương 1

    02.06

    Phụ phẩm ăn được sau giết mổ của lợn, động vật họ trâu bò, cừu, dê, ngựa, la, lừa, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh

     

    0206.10

    - Của động vật họ trâu bò, tươi hoặc ướp lạnh

    CC, ngoại trừ từ Chương 1

     

    - Của động vật họ trâu bò, đông lạnh:

     

    0206.21

    - - Lưỡi

    CC, ngoại trừ từ Chương 1

    0206.22

    - - Gan

    CC, ngoại trừ từ Chương 1

    0206.29

    - - Loại khác

    CC, ngoại trừ từ Chương 1

    0206.30

    - Của lợn, tươi hoặc ướp lạnh

    CC, ngoại trừ từ Chương 1

     

    - Của lợn, đông lạnh:

     

    0206.41

    - - Gan

    CC, ngoại trừ từ Chương 1

    0206.49

    - - Loại khác

    CC, ngoại trừ từ Chương 1

    0206.80

    - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh

    CC, ngoại trừ từ Chương 1

    0206.90

    - Loại khác, đông lạnh

    CC, ngoại trừ từ Chương 1

    02.07

    Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh

     

     

    - Của gà thuộc loài Gallus domesticus:

     

    0207.11

    - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh

    CC, ngoại trừ từ Chương 1

    0207.12

    - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh

    CC, ngoại trừ từ Chương 1

    0207.13

    - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh

    CC, ngoại trừ từ Chương 1

    0207.14

    - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh

    CC, ngoại trừ từ Chương 1

     

    - Của gà tây:

     

    0207.24

    - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh

    CC, ngoại trừ từ Chương 1

    0207.25

    - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh

    CC, ngoại trừ từ Chương 1

    0207.26

    - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh

    CC, ngoại trừ từ Chương 1

    0207.27

    - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh

    CC, ngoại trừ từ Chương 1

     

    - Của vịt, ngan:

     

    0207.41

    - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh

    CC, ngoại trừ từ Chương 1

    0207.42

    - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh

    CC, ngoại trừ từ Chương 1

    0207.43

    - - Gan béo, tươi hoặc ướp lạnh

    CC, ngoại trừ từ Chương 1

    0207.44

    - - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh

    CC, ngoại trừ từ Chương 1

    0207.45

    - - Loại khác, đông lạnh

    CC, ngoại trừ từ Chương 1

     

    - Của ngỗng:

     

    0207.51

    - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh

    CC, ngoại trừ từ Chương 1

    0207.52

    - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh

    CC, ngoại trừ từ Chương 1

    0207.53

    - - Gan béo, tươi hoặc ướp lạnh

    CC, ngoại trừ từ Chương 1

    0207.54

    - - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh

    CC, ngoại trừ từ Chương 1

    0207.55

    - - Loại khác, đông lạnh

    CC, ngoại trừ từ Chương 1

    0207.60

    - Của gà lôi

    CC, ngoại trừ từ Chương 1

    02.08

    Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ của động vật khác, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh

     

    0208.10

    - Của thỏ hoặc thỏ rừng

    CC, ngoại trừ từ Chương 1

    0208.30

    - Của bộ động vật linh trưởng

    CC, ngoại trừ từ Chương 1

    0208.40

    - Của cá voi, cá nục heo và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); của hải cẩu, sư tử biển và con moóc (hải mã) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia)

    CC, ngoại trừ từ Chương 1

    0208.50

    - Của loài bò sát (kể cả rắn và rùa)

    CC, ngoại trừ từ Chương 1

    0208.60

    - Của lạc đà và họ lạc đà (Camelidae)

    CC, ngoại trừ từ Chương 1

    0208.90

    - Loại khác

    CC, ngoại trừ từ Chương 1

    02.09

    Mỡ lợn không dính nạc và mỡ gia cầm, chưa nấu chảy hoặc chiết xuất cách khác, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói

     

    0209.10

    - Của lợn

    CC, ngoại trừ từ Chương 1

    0209.90

    - Loại khác

    CC, ngoại trừ từ Chương 1

    02.10

    Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói; bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ

     

     

    - Thịt lợn:

     

    0210.11

    - - Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương

    CC, ngoại trừ từ Chương 1

    0210.12

    - - Thịt dọi (ba chỉ) và các mảnh của chúng

    CC, ngoại trừ từ Chương 1

    0210.19

    - - Loại khác

    CC, ngoại trừ từ Chương 1

    0210.20

    - Thịt động vật họ trâu bò

    CC, ngoại trừ từ Chương 1

     

    - Loại khác, kể cả bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ:

     

    0210.91

    - - Của bộ động vật linh trưởng

    CC, ngoại trừ từ Chương 1

    0210.92

    - - Của cá voi, cá nục heo và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); của hải cẩu, sư tử biển và con moóc (hải mã) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia)

    CC, ngoại trừ từ Chương 1

    0210.93

    - - Của loài bò sát (kể cả rắn và rùa)

    CC, ngoại trừ từ Chương 1

    0210.99

    - - Loại khác

    CC, ngoại trừ từ Chương 1

     

    Chương 3 - Cá và động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thuỷ sinh không xương sống khác

     

    03.01

    Cá sống

     

     

    - Cá cảnh:

     

    0301.11

    - - Cá nước ngọt

    WO

    0301.19

    - - Loại khác

    WO

     

    - Cá sống khác:

     

    0301.91

    - - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)

    WO

    0301.92

    - - Cá chình (Anguilla spp.)

    WO

    0301.93

    - - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.)

    WO

    0301.94

    - - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis)

    WO

    0301.95

    - - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii)

    WO

    0301.99

    - - Loại khác

    WO

    03.02

    Cá, tươi hoặc ướp lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04

     

     

    - Cá hồi, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:

     

    0302.11

    - - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)

    CC

    0302.13

    - - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus)

    CC

    0302.14

    - - Cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho)

    CC

    0302.19

    - - Loại khác

    CC

     

    - Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae), trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:

     

    0302.21

    - - Cá bơn lưỡi ngựa (Halibut) (Reinhardtius hippoglossoides, Hippoglossus hippoglo ssus, Hippoglossus stenolepis)

    CC

    0302.22

    - - Cá bơn sao (Pleuronectes platessa)

    CC

    0302.23

    - - Cá bơn sole (Solea spp.)

    CC

    0302.24

    - - Cá bơn turbot (Psetta maxima)

    CC

    0302.29

    - - Loại khác

    CC

     

    - Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunnus), cá ngừ vằn hoặc cá ngừ sọc dưa (Euthynnus (Katsuwonus) pelamis), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:

     

    0302.31

    - - Cá ngừ vây dài (Thunnus alalunga)

    CC

    0302.32

    - - Cá ngừ vây vàng (Thunnus albacares)

    CC

    0302.33

    - - Cá ngừ vằn hoặc cá ngừ sọc dưa

    CC

    0302.34

    - - Cá ngừ mắt to (Thunnus obesus)

    CC

    0302.35

    - - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis)

    CC

    0302.36

    - - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii)

    CC

    0302.39

    - - Loại khác

    CC

     

    - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii), cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.), cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus), cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus), cá bạc má (Rastrelliger spp.), cá thu (Scomberomorus spp.), cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.), cá khế jacks, cá khế crevalles (Caranx spp.), cá giò (Rachycentron canadum), cá chim trắng (Pampus spp.), cá thu đao (Cololabis saira), cá nục (Decapterus spp.), cá trứng (Mallotus villosus), cá kiếm (Xiphias gladius), cá ngừ chấm (Euthynnus affinis), cá ngừ ba chấm (Sarda spp.), cá cờ marlin, cá cờ lá (sailfish), cá cờ spearfish (Istiophoridae), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:

     

    0302.41

    - - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii)

    CC

    0302.42

    - - Cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.)

    CC

    0302.43

    - - Cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattu s)

    CC

    0302.44

    - - Cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus)

    CC

    0302.45

    - - Cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.)

    CC

    0302.46

    - - Cá giò (Rachycentron canadum)

    CC

    0302.47

    - - Cá kiếm (Xiphias gladius)

    CC

    0302.49

    - - Loại khác

    CC

     

    - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:

     

    0302.51

    - - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)

    CC

    0302.52

    - - Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus)

    CC

    0302.53

    - - Cá tuyết đen (Pollachius virens)

    CC

    0302.54

    - - Cá tuyết hake (Merluccius spp., Urophycis spp.)

    CC

    0302.55

    - - Cá Minh Thái (Pollack Alaska) (Theragra chalcogramma)

    CC

    0302.56

    - - Cá tuyết lam (Micromesistius poutassou, Micromesistius australis)

    CC

    0302.59

    - - Loại khác

    CC

     

    - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:

     

    0302.71

    - - Cá rô phi (Oreochromis spp.)

    CC

    0302.72

    - - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.)

    CC

    0302.73

    - - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.)

    CC

    0302.74

    - - Cá chình (Anguilla spp.)

    CC

    0302.79

    - - Loại khác

    CC

     

    - Cá khác, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:

     

    0302.81

    - - Cá nhám góc và cá mập khác

    CC

    0302.82

    - - Cá đuối (Rajidae)

    CC

    0302.83

    - - Cá răng cưa (Dissostichus spp.)

    CC

    0302.84

    - - Cá vược (hoặc cá vược Châu Âu) (Dicentrarchus spp.)

    CC

    0302.85

    - - Cá tráp biển (Sparidae)

    CC

    0302.89

    - - Loại khác

    CC

     

    - Gan, sẹ và bọc trứng cá, vây, đầu, đuôi, bong bóng và các phụ phẩm ăn được sau giết mổ khác của cá:

     

    0302.91

    - - Gan, sẹ và bọc trứng cá

    CC

    0302.92

    - - Vây cá mập

    CC

    0302.99

    - - Loại khác

    CC

    03.03

    Cá, đông lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04

     

     

    - Cá hồi, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:

     

    0303.11

    - - Cá hồi đỏ (Oncorhynchus nerka)

    CC

    0303.12

    - - Cá hồi Thái Bình Dương khác (Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus)

    CC

    0303.13

    - - Cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho Hucho)

    CC

    0303.14

    - - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)

    CC

    0303.19

    - - Loại khác

    CC

     

    - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá lóc hay cá chuối) (Channa spp.), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:

     

    0303.23

    - - Cá rô phi (Oreochromis spp.)

    CC

    0303.24

    - - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.)

    CC

    0303.25

    - - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.)

    CC

    0303.26

    - - Cá chình (Anguilla spp.)

    CC

    0303.29

    - - Loại khác

    CC

     

    - Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:

     

    0303.31

    - - Cá bơn lưỡi ngựa (Halibut) (Reinhardtius hippoglossoides, Hippoglossus hippoglossus, Hippoglossus stenolepis)

    CC

    0303.32

    - - Cá bơn sao (Pleuronectes platessa)

    CC

    0303.33

    - - Cá bơn sole (Solea spp.)

    CC

    0303.34

    - - Cá bơn turbot (Psetta maxima)

    CC

    0303.39

    - - Loại khác

    CC

     

    - Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunus), cá ngừ vằn hoặc cá ngừ sọc dưa (Euthynnus (Katsuwonus) pelamis), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:

     

    0303.41

    - - Cá ngừ vây dài (Thunnus alalunga)

    CC

    0303.42

    - - Cá ngừ vây vàng (Thunnus albacares)

    CC

    0303.43

    - - Cá ngừ vằn hoặc cá ngừ sọc dưa

    CC

    0303.44

    - - Cá ngừ mắt to (Thunnus obesus)

    CC

    0303.45

    - - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis)

    CC

    0303.46

    - - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii)

    CC

    0303.49

    - - Loại khác

    CC

     

    - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii), cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.), Cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus), cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus), cá bạc má (Rastrelliger spp.), cá thu (Scomberomorus spp.), cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.), cá khế jacks, cá khế crevalles (Caranx spp.), cá giò (Rachycentron canadum), cá chim trắng (Pampus spp.), cá thu đao (Cololabis saira), cá nục (Decapterus spp.), cá trứng (Mallotus villosus), cá kiếm (Xiphias gladius), cá ngừ chấm (Euthynnus affinis), cá ngừ ba chấm (Sarda spp.), cá cờ marlin, cá cờ lá (sailfishes), cá cờ spearfish (Istiophoridae), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:

     

    0303.51

    - - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii)

    CC

    0303.53

    - - Cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus)

    CC

    0303.54

    - - Cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus)

    CC

    0303.55

    - - Cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.)

    CC

    0303.56

    - - Cá giò (Rachycentron canadum)

    CC

    0303.57

    - - Cá kiếm (Xiphias gladius)

    CC

    0303.59

    - - Loại khác

    CC

     

    - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:

     

    0303.63

    - - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)

    CC

    0303.64

    - - Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus)

    CC

    0303.65

    - - Cá tuyết đen (Pollachius virens)

    CC

    0303.66

    - - Cá tuyết hake (Merluccius spp., Urophycis spp.)

    CC

    0303.67

    - - Cá Minh Thái (Pollack Alaska) (Theragra chalcogramma)

    CC

    0303.68

    - - Cá tuyết lam (Micromesistius poutassou, Micromesistius australis)

    CC

    0303.69

    - - Loại khác

    CC

     

    - Loại cá khác, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:

     

    0303.81

    - - Cá nhám góc và cá mập khác

    CC

    0303.82

    - - Cá đuối (Rajidae)

    CC

    0303.83

    - - Cá răng cưa (Dissostichus spp.)

    CC

    0303.84

    - - Cá vược (hoặc cá vược Châu Âu) (Dicentrarchus spp.)

    CC

    0303.89

    - - Loại khác

    CC

     

    - Gan, sẹ và bọc trứng cá, vây, đầu, đuôi, bong bóng và các phụ phẩm ăn được sau giết mổ khác của cá:

     

    0303.91

    - - Gan, sẹ và bọc trứng cá

    CC

    0303.92

    - - Vây cá mập

    CC

    0303.99

    - - Loại khác

    CC

    03.04

    Phi-lê cá và các loại thịt cá khác (đã hoặc chưa xay, nghiền, băm), tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh

     

     

    - Phi-lê cá tươi hoặc ướp lạnh của cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.):

     

    0304.31

    - - Cá rô phi (Oreochromis spp.)

    CC

    0304.32

    - - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.)

    CC

    0304.33

    - - Cá chẽm (Lates niloticus)

    CC

    0304.39

    - - Loại khác

    CC

     

    - Phi-lê cá tươi hoặc ướp lạnh của các loại cá khác:

     

    0304.41

    - - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho)

    CC

    0304.42

    - - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)

    CC

    0304.43

    - - Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae)

    CC

    0304.44

    - - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae

    CC

    0304.45

    - - Cá kiếm (Xiphias gladius)

    CC

    0304.46

    - - Cá răng cưa (Dissostichus spp.)

    CC

    0304.47

    - - Cá nhám góc và cá mập khác

    CC

    0304.48

    - - Cá đuối (Rajidae)

    CC

    0304.49

    - - Loại khác

    CC

     

    - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh:

     

    0304.51

    - - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.)

    CC

    0304.52

    - - Cá hồi

    CC

    0304.53

    - - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae

    CC

    0304.54

    - - Cá kiếm (Xiphias gladius)

    CC

    0304.55

    - - Cá răng cưa (Dissostichus spp.)

    CC

    0304.56

    - - Cá nhám góc và cá mập khác

    CC

    0304.57

    - - Cá đuối (Rajidae)

    CC

    0304.59

    - - Loại khác

    CC

     

    - Phi-lê đông lạnh của cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.):

     

    0304.61

    - - Cá rô phi (Oreochromis spp.)

    CC

    0304.62

    - - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.)

    CC

    0304.63

    - - Cá chẽm (Lates niloticus)

    CC

    0304.69

    - - Loại khác

    CC

     

    - Phi-lê đông lạnh của cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae:

     

    0304.71

    - - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)

    CC

    0304.72

    - - Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus)

    CC

    0304.73

    - - Cá tuyết đen (Pollachius virens)

    CC

    0304.74

    - - Cá tuyết hake (Merluccius spp., Urophycis spp.)

    CC

    0304.75

    - - Cá Minh Thái (Pollack Alaska) (Theragra chalcogramma)

    CC

    0304.79

    - - Loại khác

    CC

     

    - Phi-lê đông lạnh của các loại cá khác:

     

    0304.81

    - - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho)

    CC

    0304.82

    - - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)

    CC

    0304.83

    - - Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae)

    CC

    0304.84

    - - Cá kiếm (Xiphias gladius)

    CC

    0304.85

    - - Cá răng cưa (Dissostichus spp.)

    CC

    0304.86

    - - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii)

    CC

    0304.87

    - - Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunus), cá ngừ vằn hoặc cá ngừ sọc dưa (Euthynnus (Katsuwonus) pelamis)

    CC

    0304.88

    - - Cá nhám góc, cá mập khác, cá đuối (Rajidae)

    CC

    0304.89

    - - Loại khác

    CC

     

    - Loại khác, đông lạnh:

     

    0304.91

    - - Cá kiếm (Xiphias gladius)

    CC

    0304.92

    - - Cá răng cưa (Dissostichus spp.)

    CC

    0304.93

    - - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.)

    CC

    0304.94

    - - Cá Minh Thái (Pollack Alaska) (Theragra chalcogramma)

    CC

    0304.95

    - - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ cá Minh Thái (Pollack Alaska) (Theragra chalcogramma)

    CC

    0304.96

    - - Cá nhám góc và cá mập khác

    CC

    0304.97

    - - Cá đuối (Rajidae)

    CC

    0304.99

    - - Loại khác

    CC

    03.05

    Cá, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; cá hun khói, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; bột mịn, bột thô và viên làm từ cá, thích hợp dùng làm thức ăn cho người

     

    0305.10

    - Bột mịn, bột thô và viên làm từ cá, thích hợp dùng làm thức ăn cho người

    CC

    0305.20

    - Gan, sẹ và bọc trứng cá, làm khô, hun khói, muối hoặc ngâm nước muối

    CC

     

    - Phi-lê cá, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối, nhưng không hun khói:

     

    0305.31

    - - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.)

    CC

    0305.32

    - - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae

    CC

    0305.39

    - - Loại khác

    CC

     

    - Cá hun khói, kể cả phi-lê cá, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ:

     

    0305.41

    - - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho)

    CC

    0305.42

    - - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii)

    CC

    0305.43

    - - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)

    CC

    0305.44

    - - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.)

    CC

    0305.49

    - - Loại khác

    CC

     

    - Cá khô, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ, có hoặc không muối nhưng không hun khói:

     

    0305.51

    - - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)

    CC

    0305.52

    - - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.)

    CC

    0305.53

    - - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)

    CC

    0305.54

    - - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii), cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.), cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus), cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus), cá bạc má (Rastrelliger spp.), cá thu (Scomberomorus spp.), cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.), cá khế jacks, cá khế crevalles (Caranx spp.), cá giò (Rachycentron canadum), cá chim trắng (Pampus spp.), cá thu đao (Cololabis saira), cá nục (Decapterus spp.), cá trứng (Mallotus villosus), cá kiếm (Xiphias gladius), cá ngừ chấm (Euthynnus affinis), cá ngừ ba chấm (Sarda spp.), cá cờ gòn, cá cờ lá (sailfishes), cá cờ spearfish (Istiophoridae)

    CC

    0305.59

    - - Loại khác

    CC

     

    - Cá, muối nhưng không làm khô hoặc không hun khói và cá ngâm nước muối, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ:

     

    0305.61

    - - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii)

    CC

    0305.62

    - - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)

    CC

    0305.63

    - - Cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.)

    CC

    0305.64

    - - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.)

    CC

    0305.69

    - - Loại khác

    CC

     

    - Vây cá, đầu, đuôi, bong bóng và phụ phẩm khác ăn được sau giết mổ của cá:

     

    0305.71

    - - Vây cá mập

    CC

    0305.72

    - - Đầu cá, đuôi và bong bóng

    CC

    0305.79

    - - Loại khác

    CC

    03.06

    Động vật giáp xác, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật giáp xác hun khói, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; động vật giáp xác chưa bóc mai, vỏ, đã hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đã hoặc chưa ướp lạnh, đông lạnh, làm khô, muối, hoặc ngâm nước muối; bột thô, bột mịn và viên của động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người

     

     

    - Đông lạnh:

     

    0306.11

    - - Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.)

    CC

    0306.12

    - - Tôm hùm (Homarus spp.)

    CC

    0306.14

    - - Cua, ghẹ

    CC

    0306.15

    - - Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus)

    CC

    0306.16

    - - Tôm shrimps và tôm prawn nước lạnh (Pandalus spp., Crangon crangon)

    CC

    0306.17

    - - Tôm shrimps và tôm prawn khác

    CC

    0306.19

    - - Loại khác, kể cả bột thô, bột mịn và viên của động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người

    CC

     

    - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:

     

    0306.31

    - - Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.)

    CC

    0306.32

    - - Tôm hùm (Homarus spp.)

    CC

    0306.33

    - - Cua, ghẹ

    CC

    0306.34

    - - Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus)

    CC

    0306.35

    - - Tôm shrimps và tôm prawn nước lạnh (Pandalus spp., Crangon crangon)

    CC

    0306.36

    - - Tôm shrimps và tôm prawn loại khác

    CC

    0306.39

    - - Loại khác, kể cả bột thô, bột mịn và viên của động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người

    CC

     

    - Loại khác:

     

    0306.91

    - - Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.)

    CC

    0306.92

    - - Tôm hùm (Homarus spp.)

    CC

    0306.93

    - - Cua, ghẹ

    CC

    0306.94

    - - Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus)

    CC

    0306.95

    - - Tôm shrimps và tôm prawn

    CC

    0306.99

    - - Loại khác, kể cả bột thô, bột mịn và viên của động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người

    CC

    03.07

    Động vật thân mềm, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thân mềm hun khói, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; bột mịn, bột thô và viên của động vật thân mềm, thích hợp dùng làm thức ăn cho người

     

     

    - Hàu:

     

    0307.11

    - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh

    CC

    0307.12

    - - Đông lạnh

    CC

    0307.19

    - - Loại khác

    CC

     

    - Điệp, kể cả điệp nữ hoàng, thuộc giống Pecten, Chlamys hoặc Placopecten:

     

    0307.21

    - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh

    CC

    0307.22

    - - Đông lạnh

    CC

    0307.29

    - - Loại khác

    CC

     

    - Vẹm (Mytilus spp., Perna spp.):

     

    0307.31

    - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh

    CC

    0307.32

    - - Đông lạnh

    CC

    0307.39

    - - Loại khác

    CC

     

    - Mực nang và mực ống:

     

    0307.42

    - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh

    CC

    0307.43

    - - Đông lạnh

    CC

    0307.49

    - - Loại khác

    CC

     

    - Bạch tuộc (Octopus spp.):

     

    0307.51

    - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh

    CC

    0307.52

    - - Đông lạnh

    CC

    0307.59

    - - Loại khác

    CC

    0307.60

    - Ốc, trừ ốc biển

    CC

     

    - Nghêu (ngao), sò (thuộc các họ Arcidae, Arcticidae, Cardiidae, Donacidae, Hiatellidae, Mactridae, Mesodesmatidae, Myidae, Semelidae, Solecurtidae, Solenidae, Tridacnidae và Veneridae):

     

    0307.71

    - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh

    CC

    0307.72

    - - Đông lạnh

    CC

    0307.79

    - - Loại khác

    CC

     

    - Bào ngư (Haliotis spp.) và ốc nhảy (Strombus spp.):

     

    0307.81

    - - Bào ngư (Haliotis spp.) sống, tươi hoặc ướp lạnh

    CC

    0307.82

    - - Ốc nhảy (Strombus spp.) sống, tươi hoặc ướp lạnh

    CC

    0307.83

    - - Bào ngư (Haliotis spp.) đông lạnh

    CC

    0307.84

    - - Ốc nhảy (Strombus spp.) đông lạnh

    CC

    0307.87

    - - Bào ngư (Haliotis spp.) ở dạng khác

    CC

    0307.88

    - - Ốc nhảy (Strombus spp.) ở dạng khác

    CC

     

    - Loại khác, kể cả bột mịn, bột thô và viên, thích hợp dùng làm thức ăn cho người:

     

    0307.91

    - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh

    CC

    0307.92

    - - Đông lạnh

    CC

    0307.99

    - - Loại khác

    CC

    03.08

    Động vật thủy sinh không xương sống trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thủy sinh không xương sống hun khói trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; bột mịn, bột thô và viên của động vật thủy sinh không xương sống trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, thích hợp dùng làm thức ăn cho người

     

     

    - Hải sâm (Stichopus japonicus, Holothurioidea):

     

    0308.11

    - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh

    CC

    0308.12

    - - Đông lạnh

    CC

    0308.19

    - - Loại khác

    CC

     

    - Cầu gai (Strongylocentrotus spp., Paracentrotus lividus, Loxechinus albus, Echinus esculentus):

     

    0308.21

    - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh

    CC

    0308.22

    - - Đông lạnh

    CC

    0308.29

    - - Loại khác

    CC

    0308.30

    - Sứa (Rhopilema spp.)

    CC

    0308.90

    - Loại khác

    CC

     

    Chương 4 - Sản phẩm bơ sữa; trứng chim và trứng gia cầm; mật ong tự nhiên; sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

     

    04.01

    Sữa và kem, chưa cô đặc và chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác

     

    0401.10

    - Có hàm lượng chất béo không quá 1% tính theo trọng lượng

    CC

    0401.20

    - Có hàm lượng chất béo trên 1% nhưng không quá 6% tính theo trọng lượng

    CC

    0401.40

    - Có hàm lượng chất béo trên 6% nhưng không quá 10% tính theo trọng lượng

    CC

    0401.50

    - Có hàm lượng chất béo trên 10% tính theo trọng lượng

    CC

    04.02

    Sữa và kem, đã cô đặc hoặc đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác

     

    0402.10

    - Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo không quá 1,5% tính theo trọng lượng

    CC, ngoại trừ từ Chương 17

     

    - Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo trên 1,5% tính theo trọng lượng:

     

    0402.21

    - - Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác

    CC, ngoại trừ từ Chương 17

    0402.29

    - - Loại khác

    CC, ngoại trừ từ Chương 17

     

    - Loại khác:

     

    0402.91

    - - Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác

    CC

    0402.99

    - - Loại khác

    CC, ngoại trừ từ Chương 17

    04.03

    Buttermilk, sữa đông và kem đông, sữa chua, kephir và sữa, kem khác đã lên men hoặc axit hoá, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc hương liệu hoặc bổ sung thêm hoa quả, quả hạch (nuts) hoặc ca cao

     

    0403.10

    - Sữa chua

    CC

    0403.90

    - Loại khác

    CC

    04.04

    Whey, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác; các sản phẩm có chứa thành phần tự nhiên của sữa, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

     

    0404.10

    - Whey và whey đã cải biến, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác

    CC

    0404.90

    - Loại khác

    CC

    04.05

    Bơ và các chất béo và các loại dầu khác tách từ sữa; chất phết từ bơ sữa (dairy spreads)

     

    0405.10

    - Bơ

    CC

    0405.20

    - Chất phết từ bơ sữa

    CC

    0405.90

    - Loại khác

    CC

    04.06

    Pho mát và curd

     

    0406.10

    - Pho mát tươi (chưa ủ chín hoặc chưa xử lý), kể cả pho mát whey, và curd

    CC

    0406.20

    - Pho mát đã xát nhỏ hoặc đã làm thành bột, của tất cả các loại

    CC

    0406.30

    - Pho mát đã chế biến, chưa xát nhỏ hoặc chưa làm thành bột

    CC

    0406.40

    - Pho mát vân xanh và pho mát khác có vân được sản xuất từ men Penicillium roqueforti

    CC

    0406.90

    - Pho mát loại khác

    CC

    04.07

    Trứng chim và trứng gia cầm, nguyên vỏ, sống, đã bảo quản hoặc đã làm chín

     

     

    - Trứng đã thụ tinh để ấp:

     

    0407.11

    - - Của gà thuộc loài Gallus domesticus

    CC

    0407.19

    - - Loại khác

    CC

     

    - Trứng sống khác:

     

    0407.21

    - - Của gà thuộc loài Gallus domesticus

    CC

    0407.29

    - - Loại khác

    CC

    0407.90

    - Loại khác

    CC

    04.08

    Trứng chim và trứng gia cầm, đã bóc vỏ, và lòng đỏ trứng, sống, làm khô, hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đóng bánh, đông lạnh hoặc bảo quản cách khác, đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác

     

     

    - Lòng đỏ trứng:

     

    0408.11

    - - Đã làm khô

    CC

    0408.19

    - - Loại khác

    CC

     

    - Loại khác:

     

    0408.91

    - - Đã làm khô

    CC

    0408.99

    - - Loại khác

    CC

    0409.00

    Mật ong tự nhiên

    WO

    0410.00

    Sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

    CC

     

    Chương 5 - Sản phẩm gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở các nơi khác

     

    0501.00

    Tóc người, chưa xử lý, đã hoặc chưa rửa sạch hoặc gột tẩy; phế liệu tóc người

    СС

    05.02

    Lông và lông cứng của lợn hoặc lợn lòi; lông dùng làm chổi và bàn chải khác; phế liệu từ các loại lông trên

     

    0502.10

    - Lông và lông cứng của lợn hoặc lợn lòi và phế liệu của chúng

    СС

    0502.90

    - Loại khác

    СС

    0504.00

    Ruột, bong bóng và dạ dày động vật (trừ cá), nguyên dạng và các mảnh của chúng, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói

    СС

    05.05

    Da và các bộ phận khác của loài chim và gia cầm, có lông vũ hoặc lông tơ, lông vũ và các phần của lông vũ (đã hoặc chưa cắt tỉa) và lông tơ, mới chỉ được làm sạch, khử trùng hoặc xử lý để bảo quản; bột và phế liệu từ lông vũ hoặc các phần của lông vũ

     

    0505.10

    - Lông vũ dùng để nhồi; lông tơ

    СС

    0505.90

    - Loại khác

    СС

    05.06

    Xương và lõi sừng, chưa xử lý, đã khử mỡ, sơ chế (nhưng chưa cắt thành hình), đã xử lý bằng axit hoặc khử gelatin; bột và phế liệu từ các sản phẩm trên

     

    0506.10

    - Ossein và xương đã xử lý bằng axit

    СС

    0506.90

    - Loại khác

    СС

    05.07

    Ngà, mai động vật họ rùa, lược cá voi (phiến sừng hàm trên) và hàm răng lược cá voi, sừng, gạc, móng guốc, móng, vuốt và mỏ, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa cắt thành hình; bột và phế liệu từ các sản phẩm trên

     

    0507.10

    - Ngà; bột và phế liệu từ ngà

    СС

    0507.90

    - Loại khác

    СС

    0508.00

    San hô và các chất liệu tương tự, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa gia công thêm; mai, vỏ động vật thân mềm, động vật giáp xác hoặc động vật da gai và mai mực, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa cắt thành hình, bột và phế liệu từ các sản phẩm trên

    СС

    0510.00

    Long diên hương, hương hải ly, chất xạ hương (từ cầy hương và hươu xạ); côn trùng cánh cứng cantharides; mật, đã hoặc chưa được làm khô; các tuyến và các sản phẩm động vật khác dùng để điều chế dược phẩm, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc bảo quản tạm thời dưới hình thức khác

    СС

    05.11

    Các sản phẩm động vật khác chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; động vật chết thuộc Chương 1 hoặc Chương 3, không thích hợp sử dụng cho người

     

    0511.10

    - Tinh dịch động vật họ trâu, bò

    СС

     

    - Loại khác:

     

    0511.91

    - - Sản phẩm từ cá hoặc động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thuỷ sinh không xương sống khác; động vật đã chết thuộc Chương 3

    СС

    0511.99

    - - Loại khác

    СС

     

    Chương 6 - Cây sống và các loại cây trồng khác; củ, rễ và loại tương tự; cành hoa và cành lá trang trí

     

    06.01

    Củ, thân củ, rễ củ, thân ống và thân rễ, ở dạng ngủ, dạng sinh trưởng hoặc ở dạng hoa; cây và rễ rau diếp xoăn, trừ các loại rễ thuộc nhóm 12.12

     

    0601.10

    - Củ, thân củ, rễ củ, thân ống và thân rễ, ở dạng ngủ

    CC

    0601.20

    - Củ, thân củ, rễ củ, thân ống, thân rễ, dạng sinh trưởng hoặc dạng hoa; cây và rễ rau diếp xoăn

    CC

    06.02

    Cây sống khác (kể cả rễ), cành giâm và cành ghép; hệ sợi nấm

     

    0602.10

    - Cành giâm và cành ghép không có rễ

    CC

    0602.20

    - Cây, cây bụi, đã hoặc không ghép cành, thuộc loại có quả hoặc quả hạch (nuts) ăn được

    CC

    0602.30

    - Cây đỗ quyên và cây azalea (cây khô - họ đỗ quyên), đã hoặc không ghép cành

    CC

    0602.40

    - Cây hoa hồng, đã hoặc không ghép cành

    CC

    0602.90

    - Loại khác

    CC

    06.03

    Cành hoa và nụ hoa dùng làm hoa bó hoặc để trang trí, tươi, khô, đã nhuộm, tẩy, thấm tẩm hoặc xử lý cách khác

     

     

    - Tươi:

     

    0603.11

    - - Hoa hồng

    CC

    0603.12

    - - Hoa cẩm chướng

    CC

    0603.13

    - - Phong lan

    CC

    0603.14

    - - Hoa cúc

    CC

    0603.15

    - - Họ hoa ly (Lilium spp.)

    CC

    0603.19

    - - Loại khác

    CC

    0603.90

    - Loại khác

    CC

    06.04

    Tán lá, cành và các phần khác của cây, không có hoa hoặc nụ hoa, các loại cỏ, rêu và địa y, phù hợp để bó hoa hoặc trang trí, tươi, khô, đã nhuộm, tẩy, thấm tẩm hoặc xử lý cách khác

     

    0604.20

    - Tươi

    CC

    0604.90

    - Loại khác

    CC

     

    Chương 7 - Rau và một số loại củ, thân củ và rễ ăn được

     

    07.01

    Khoai tây, tươi hoặc ướp lạnh

     

    0701.10

    - Để làm giống

    CC

    0701.90

    - Loại khác

    CC

    0702.00

    Cà chua, tươi hoặc ướp lạnh

    CC

    07.03

    Hành tây, hành, hẹ, tỏi, tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi khác, tươi hoặc ướp lạnh

     

    0703.10

    - Hành tây và hành, hẹ

    CC

    0703.20

    - Tỏi

    CC

    0703.90

    - Tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi khác

    CC

    07.04

    Bắp cải, súp lơ, su hào, cải xoăn và cây họ bắp cải ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh

     

    0704.10

    - Súp lơ và súp lơ xanh (headed brocoli)

    CC

    0704.20

    - Cải Bruc-xen

    CC

    0704.90

    - Loại khác

    CC

    07.05

    Rau diếp, xà lách (Lactuca sativa) và rau diếp xoăn (Cichorium spp.), tươi hoặc ướp lạnh

     

     

    - Rau diếp, xà lách:

     

    0705.11

    - - Xà lách cuộn (head lettuce)

    CC

    0705.19

    - - Loại khác

    CC

     

    - Rau diếp xoăn:

     

    0705.21

    - - Rau diếp xoăn rễ củ (Cichorium intybus var. foliosum)

    CC

    0705.29

    - - Loại khác

    CC

    07.06

    Cà rốt, củ cải, củ dền làm sa- lát, diếp củ (salsify), cần củ (celeriac), củ cải ri (radish) và các loại củ rễ ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh

     

    0706.10

    - Cà rốt và củ cải

    CC

    0706.90

    - Loại khác

    CC

    0707.00

    Dưa chuột và dưa chuột ri, tươi hoặc ướp lạnh

    CC

    07.08

    Rau đậu, đã hoặc chưa bóc vỏ, tươi hoặc ướp lạnh

     

    0708.10

    - Đậu Hà Lan (Pisum sativum)

    CC

    0708.20

    - Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.)

    CC

    0708.90

    - Các loại rau đậu khác

    CC

    07.09

    Rau khác, tươi hoặc ướp lạnh

     

    0709.20

    - Măng tây

    CC

    0709.30

    - Cà tím

    CC

    0709.40

    - Cần tây trừ loại cần củ (celeriac)

    CC

     

    - Nấm và nấm cục (truffle):

     

    0709.51

    - - Nấm thuộc chi Agaricus

    CC

    0709.59

    - - Loại khác

    CC

    0709.60

    - Quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta

    CC

    0709.70

    - Rau chân vịt, rau chân vịt New Zealand, rau chân vịt lê (rau chân vịt trồng trong vườn)

    CC

     

    - Loại khác:

     

    0709.91

    - - Hoa a-ti-sô

    CC

    0709.92

    - - Ô liu

    CC

    0709.93

    - - Quả bí ngô, quả bí và quả bầu (Cucurbita spp.)

    CC

    0709.99

    - - Loại khác

    CC

    07.10

    Rau các loại (đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước), đông lạnh

     

    0710.10

    - Khoai tây

    CC

     

    - Rau đậu các loại, đã hoặc chưa bóc vỏ:

     

    0710.21

    - - Đậu Hà Lan (Pisum sativum)

    CC

    0710.22

    - - Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.)

    CC

    0710.29

    - - Loại khác

    CC

    0710.30

    - Rau chân vịt, rau chân vịt New Zealand, rau chân vịt lê (rau chân vịt trồng trong vườn)

    CC

    0710.40

    - Ngô ngọt

    CC

    0710.80

    - Rau khác

    CC

    0710.90

    - Hỗn hợp các loại rau

    CC

    07.11

    Rau các loại đã bảo quản tạm thời (ví dụ, bằng khí sunphurơ, ngâm nước muối, ngâm nước lưu huỳnh hoặc ngâm trong dung dịch bảo quản khác), nhưng không ăn ngay được

     

    0711.20

    - Ôliu

    CC

    0711.40

    - Dưa chuột và dưa chuột ri

    CC

     

    - Nấm và nấm cục (truffle):

     

    0711.51

    - - Nấm thuộc chi Agaricus

    CC

    0711.59

    - - Loại khác

    CC

    0711.90

    - Rau khác; hỗn hợp các loại rau

    CC

    07.12

    Rau khô, ở dạng nguyên, cắt, thái lát, vụn hoặc ở dạng bột, nhưng chưa chế biến thêm

     

    0712.20

    - Hành tây

    CC

     

    - Nấm, mộc nhĩ (Auricularia spp.), nấm nhầy (Tremella spp.) và nấm cục (truffle):

     

    0712.31

    - - Nấm thuộc chi Agaricus

    CC

    0712.32

    - - Mộc nhĩ (Auricularia spp.)

    CC

    0712.33

    - - Nấm nhầy (Tremella spp.)

    CC

    0712.39

    - - Loại khác

    CC

    0712.90

    - Rau khác; hỗn hợp các loại rau

    CC

    07.13

    Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt

     

    0713.10

    - Đậu Hà Lan (Pisum sativum)

    CC

    0713.20

    - Đậu gà (chickpeas) (garbanzos)

    CC

     

    - Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.):

     

    0713.31

    - - Đậu thuộc loài Vigna mungo (L.) Hepper hoặc Vigna radiata (L.) Wilczek

    CC

    0713.32

    - - Đậu hạt đỏ nhỏ (Adzuki) (Phaseolus hoặc Vigna angularis)

    CC

    0713.33

    - - Đậu tây, kể cả đậu trắng (Phaseolus vulgaris)

    CC

    0713.34

    - - Đậu bambara (Vigna subterranea hoặc Voandzeia subterranea)

    CC

    0713.35

    - - Đậu đũa (Vigna unguiculata)

    CC

    0713.39

    - - Loại khác

    CC

    0713.40

    - Đậu lăng

    CC

    0713.50

    - Đậu tằm (Vicia faba var. major) và đậu ngựa (Vicia faba var. equina, Vicia faba var. minor)

    CC

    0713.60

    - Đậu triều, đậu săng (Cajanus cajan)

    CC

    0713.90

    - Loại khác

    CC

    07.14

    Sắn, củ dong, củ lan, a-ti-sô Jerusalem, khoai lang và các loại củ và rễ tương tự có hàm lượng tinh bột hoặc inulin cao, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa thái lát hoặc làm thành dạng viên; lõi cây cọ sago

     

    0714.10

    - Sắn

    CC

    0714.20

    - Khoai lang

    CC

    0714.30

    - Củ từ (Dioscorea spp.)

    CC

    0714.40

    - Khoai sọ (Colacasia spp.)

    CC

    0714.50

    - Khoai môn (Xanthosoma spp.)

    CC

    0714.90

    - Loại khác

    CC

     

    Chương 8 - Quả và quả hạch (nuts) ăn được; vỏ quả thuộc họ cam quýt hoặc các loại dưa

     

    08.01

    Dừa, quả hạch Brazil (Brazil nuts) và hạt điều, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ

     

     

    - Dừa:

     

    0801.11

    - - Đã qua công đoạn làm khô

    CC

    0801.12

    - - Dừa còn nguyên sọ

    CC

    0801.19

    - - Loại khác

    CC

     

    - Quả hạch Brazil (Brazil nuts):

     

    0801.21

    - - Chưa bóc vỏ

    CC

    0801.22

    - - Đã bóc vỏ

    CC

     

    - Hạt điều:

     

    0801.31

    - - Chưa bóc vỏ

    CC

    0801.32

    - - Đã bóc vỏ

    CC

    08.02

    Quả hạch (nuts) khác, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ

     

     

    - Quả hạnh nhân:

     

    0802.11

    - - Chưa bóc vỏ

    CC

    0802.12

    - - Đã bóc vỏ

    CC

     

    - Quả phỉ hay hạt phỉ (Corylus spp.):

     

    0802.21

    - - Chưa bóc vỏ

    CC

    0802.22

    - - Đã bóc vỏ

    CC

     

    - Quả óc chó:

     

    0802.31

    - - Chưa bóc vỏ

    CC

    0802.32

    - - Đã bóc vỏ

    CC

     

    - Hạt dẻ (Castanea spp.):

     

    0802.41

    - - Chưa bóc vỏ

    CC

    0802.42

    - - Đã bóc vỏ

    CC

     

    - Quả hồ trăn (Hạt dẻ cười):

     

    0802.51

    - - Chưa bóc vỏ

    CC

    0802.52

    - - Đã bóc vỏ

    CC

     

    - Hạt macadamia (Macadamia nuts):

     

    0802.61

    - - Chưa bóc vỏ

    CC

    0802.62

    - - Đã bóc vỏ

    CC

    0802.70

    - Hạt cây côla (Cola spp.)

    CC

    0802.80

    - Quả cau

    CC

    0802.90

    - Loại khác

    CC

    08.03

    Chuối, kể cả chuối lá, tươi hoặc khô

     

    0803.10

    - Chuối lá

    CC

    0803.90

    - Loại khác

    CC

    08.04

    Quả chà là, sung, vả, dứa, bơ, ổi, xoài và măng cụt, tươi hoặc khô

     

    0804.10

    - Quả chà là

    CC

    0804.20

    - Quả sung, vả

    CC

    0804.30

    - Quả dứa

    CC

    0804.40

    - Quả bơ

    CC

    0804.50

    - Quả ổi, xoài và măng cụt

    CC

    08.05

    Quả thuộc chi cam quýt, tươi hoặc khô

     

    0805.10

    - Quả cam

    CC

     

    - Quả quýt các loại (kể cả quất); cam nhỏ (clementines) và các loại giống lai chi cam quýt tương tự:

     

    0805.21

    - - Quả quýt các loại (kể cả quất)

    CC

    0805.22

    - - Cam nhỏ (Clementines)

    CC

    0805.29

    - - Loại khác

    CC

    0805.40

    - Quả bưởi, kể cả bưởi chùm

    CC

    0805.50

    - Quả chanh vàng (Citrus limon, Citrus limonum) và quả chanh xanh (Citrus aurantifolia, Citrus latifolia)

    CC

    0805.90

    - Loại khác

    CC

    08.06

    Quả nho, tươi hoặc khô

     

    0806.10

    - Tươi

    CC

    0806.20

    - Khô

    CC

    08.07

    Các loại quả họ dưa (kể cả dưa hấu) và đu đủ, tươi

     

     

    - Các loại quả họ dưa (kể cả dưa hấu):

     

    0807.11

    - - Quả dưa hấu

    CC

    0807.19

    - - Loại khác

    CC

    0807.20

    - Quả đu đủ

    CC

    08.08

    Quả táo (apples), lê và quả mộc qua, tươi

     

    0808.10

    - Quả táo (apples)

    CC

    0808.30

    - Quả lê

    CC

    0808.40

    - Quả mộc qua

    CC

    08.09

    Quả mơ, anh đào, đào (kể cả xuân đào), mận và mận gai, tươi

     

    0809.10

    - Quả mơ

    CC

     

    - Quả anh đào:

     

    0809.21

    - - Quả anh đào chua (Prunus cerasus)

    CC

    0809.29

    - - Loại khác

    CC

    0809.30

    - Quả đào, kể cả xuân đào

    CC

    0809.40

    - Quả mận và quả mận gai

    CC

    08.10

    Quả khác, tươi

     

    0810.10

    - Quả dâu tây

    CC

    0810.20

    - Quả mâm xôi, dâu tằm và dâu đỏ (loganberries)

    CC

    0810.30

    - Quả lý gai và quả lý chua, đen, trắng hoặc đỏ

    CC

    0810.40

    - Quả nam việt quất, quả việt quất và các loại quả khác thuộc chi Vaccinium

    CC

    0810.50

    - Quả kiwi

    CC

    0810.60

    - Quả sầu riêng

    CC

    0810.70

    - Quả hồng vàng

    CC

    0810.90

    - Loại khác

    CC

    08.11

    Quả và quả hạch (nuts), đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đông lạnh, đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác

     

    0811.10

    - Quả dâu tây

    CC

    0811.20

    - Quả mâm xôi, dâu tằm, dâu đỏ (loganberries), quả lý chua đen, trắng hoặc đỏ và quả lý gai

    CC

    0811.90

    - Loại khác

    CC

    08.12

    Quả và quả hạch (nuts), được bảo quản tạm thời (ví dụ, bằng khí sunphurơ, ngâm nước muối, nước lưu huỳnh hoặc dung dịch bảo quản khác), nhưng không ăn ngay được

     

    0812.10

    - Quả anh đào

    CC

    0812.90

    - Quả khác

    CC

    08.13

    Quả, khô, trừ các loại quả thuộc nhóm 08.01 đến 08.06; hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) hoặc quả khô thuộc Chương này

     

    0813.10

    - Quả mơ

    CC

    0813.20

    - Quả mận đỏ

    CC

    0813.30

    - Quả táo (apples)

    CC

    0813.40

    - Quả khác

    CC

    0813.50

    - Hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) hoặc quả khô thuộc Chương này

    CC

    0814.00

    Vỏ các loại quả thuộc chi cam quýt hoặc các loại dưa (kể cả dưa hấu), tươi, đông lạnh, khô hoặc bảo quản tạm thời trong nước muối, nước lưu huỳnh hoặc trong các dung dịch bảo quản khác

    CC

     

    Chương 9 - Cà phê, chè, chè Paragoay và các loại gia vị

     

    09.01

    Cà phê, rang hoặc chưa rang, đã hoặc chưa khử chất caffeine; vỏ quả và vỏ lụa cà phê; các chất thay thế cà phê có chứa cà phê theo tỷ lệ nào đó

     

     

    - Cà phê, chưa rang:

     

    0901.11

    - - Chưa khử chất caffeine

    CC

    0901.12

    - - Đã khử chất caffeine

    CC

     

    - Cà phê, đã rang:

     

    0901.21

    - - Chưa khử chất caffeine

    CTSH

    0901.22

    - - Đã khử chất caffeine

    CTSH

    0901.90

    - Loại khác

    CC

    09.02

    Chè, đã hoặc chưa pha hương liệu

     

    0902.10

    - Chè xanh (chưa ủ men) đóng gói sẵn trọng lượng không quá 3 kg

    CC

    0902.20

    - Chè xanh khác (chưa ủ men)

    CC hoặc VAC 40%

    0902.30

    - Chè đen (đã ủ men) và chè đã ủ men một phần, đóng gói sẵn trọng lượng không quá 3kg

    CC

    0902.40

    - Chè đen khác (đã ủ men) và chè khác đã ủ men một phần

    CC hoặc VAC 40%

    0903.00

    Chè Paragoay (Maté)

    CC

    09.04

    Hạt tiêu thuộc chi Piper; quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta, khô hoặc xay hoặc nghiền

     

     

    - Hạt tiêu:

     

    0904.11

    - - Chưa xay hoặc chưa nghiền

    CC

    0904.12

    - - Đã xay hoặc nghiền

    CC

     

    - Quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta:

     

    0904.21

    - - Đã làm khô, chưa xay hoặc chưa nghiền

    CC

    0904.22

    - - Đã xay hoặc nghiền

    CC

    09.05

    Vani

     

    0905.10

    - Chưa xay hoặc chưa nghiền

    CC

    0905.20

    - Đã xay hoặc nghiền

    CC

    09.06

    Quế và hoa quế

     

     

    - Chưa xay hoặc chưa nghiền:

     

    0906.11

    - - Quế (Cinnamomum zeylanicum Blume)

    CC

    0906.19

    - - Loại khác

    CC

    0906.20

    - Đã xay hoặc nghiền

    CC

    09.07

    Đinh hương (cả quả, thân và cành)

     

    0907.10

    - Chưa xay hoặc chưa nghiền

    CC

    0907.20

    - Đã xay hoặc nghiền

    CC

    09.08

    Hạt nhục đậu khấu, vỏ nhục đậu khấu và bạch đậu khấu

     

     

    - Hạt nhục đậu khấu:

     

    0908.11

    - - Chưa xay hoặc chưa nghiền

    CC

    0908.12

    - - Đã xay hoặc nghiền

    CC

     

    - Vỏ nhục đậu khấu:

     

    0908.21

    - - Chưa xay hoặc chưa nghiền

    CC

    0908.22

    - - Đã xay hoặc nghiền

    CC

     

    - Bạch đậu khấu:

     

    0908.31

    - - Chưa xay hoặc chưa nghiền

    CC

    0908.32

    - - Đã xay hoặc nghiền

    CC

    09.09

    Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), thì là, rau mùi, thì là Ai cập hoặc ca- rum (caraway); hạt bách xù (juniper berries)

     

     

    - Hạt của cây rau mùi:

     

    0909.21

    - - Chưa xay hoặc chưa nghiền

    CC

    0909.22

    - - Đã xay hoặc nghiền

    CC

     

    - Hạt cây thì là Ai cập:

     

    0909.31

    - - Chưa xay hoặc chưa nghiền

    CC

    0909.32

    - - Đã xay hoặc nghiền

    CC

     

    - Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), cây ca-rum (caraway) hoặc hạt cây thì là; hạt cây bách xù (juniper berries):

     

    0909.61

    - - Chưa xay hoặc chưa nghiền

    CC

    0909.62

    - - Đã xay hoặc nghiền

    CC

    09.10

    Gừng, nghệ tây, nghệ (curcuma), húng tây, cỏ xạ hương, lá nguyệt quế, ca-ri (curry) và các loại gia vị khác

     

     

    - Gừng:

     

    0910.11

    - - Chưa xay hoặc chưa nghiền

    CC

    0910.12

    - - Đã xay hoặc nghiền

    CC

    0910.20

    - Nghệ tây

    CC

    0910.30

    - Nghệ (curcuma)

    CC

     

    - Gia vị khác:

     

    0910.91

    - - Hỗn hợp đã nêu trong Chú giải 1(b) của Chương này

    CC

    0910.99

    - - Loại khác

    CC

     

    Chương 10 - Ngũ cốc

     

    10.01

    Lúa mì và meslin

     

     

    - Lúa mì Durum:

     

    1001.11

    - - Hạt giống

    CC

    1001.19

    - - Loại khác

    CC

     

    - Loại khác:

     

    1001.91

    - - Hạt giống

    CC

    1001.99

    - - Loại khác

    CC

    10.02

    Lúa mạch đen

     

    1002.10

    - Hạt giống

    CC

    1002.90

    - Loại khác

    CC

    10.03

    Lúa đại mạch

     

    1003.10

    - Hạt giống

    CC

    1003.90

    - Loại khác

    CC

    10.04

    Yến mạch

     

    1004.10

    - Hạt giống

    CC

    1004.90

    - Loại khác

    CC

    10.05

    Ngô

     

    1005.10

    - Hạt giống

    CC

    1005.90

    - Loại khác

    CC

    10.06

    Lúa gạo

     

    1006.10

    - Thóc

    CC

    1006.20

    - Gạo lứt

    CC

    1006.30

    - Gạo đã xát toàn bộ hoặc sơ bộ, đã hoặc chưa được đánh bóng hoặc hồ (glazed)

    CC

    1006.40

    - Tấm

    CC

    10.07

    Lúa miến

     

    1007.10

    - Hạt giống

    CC

    1007.90

    - Loại khác

    CC

    10.08

    Kiều mạch, kê, hạt cây thóc chim; các loại ngũ cốc khác

     

    1008.10

    - Kiều mạch

    CC

     

    - Kê:

     

    1008.21

    - - Hạt giống

    CC

    1008.29

    - - Loại khác

    CC

    1008.30

    - Hạt cây thóc chim (họ lúa)

    CC

    1008.40

    - Hạt kê Fonio (Digitaria spp.)

    CC

    1008.50

    - Hạt diệm mạch (Chenopodium quinoa)

    CC

    1008.60

    - Lúa mì lai lúa mạch đen (Triticale)

    CC

    1008.90

    - Ngũ cốc loại khác

    CC

     

    Chương 11 - Các sản phẩm xay xát; malt; tinh bột; inulin; gluten lúa mì

     

    1101.00

    Bột mì hoặc bột meslin

    CC, ngoại trừ từ Chương 10

    11.02

    Bột ngũ cốc, trừ bột mì hoặc bột meslin

     

    1102.20

    - Bột ngô

    CC, ngoại trừ từ Chương 10

    1102.90

    - Loại khác

    CC, ngoại trừ từ Chương 10

    11.03

    Ngũ cốc dạng tấm, dạng bột thô và viên

     

     

    - Dạng tấm và bột thô:

     

    1103.11

    - - Của lúa mì

    CC, ngoại trừ từ Chương 10

    1103.13

    - - Của ngô

    CC, ngoại trừ từ Chương 10

    1103.19

    - - Của ngũ cốc khác

    CC, ngoại trừ từ Chương 10

    1103.20

    - Dạng viên

    CC, ngoại trừ từ Chương 10

    11.04

    Hạt ngũ cốc được chế biến theo cách khác (ví dụ, xát vỏ, xay, vỡ mảnh, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô), trừ gạo thuộc nhóm 10.06; mầm ngũ cốc, nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc nghiền

     

     

    - Ngũ cốc xay hoặc vỡ mảnh:

     

    1104.12

    - - Của yến mạch

    CC, ngoại trừ từ Chương 10

    1104.19

    - - Của ngũ cốc khác

    CC, ngoại trừ từ Chương 10

     

    - Ngũ cốc đã chế biến cách khác (ví dụ, xát vỏ, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô):

     

    1104.22

    - - Của yến mạch

    CC, ngoại trừ từ Chương 10

    1104.23

    - - Của ngô

    CC, ngoại trừ từ Chương 10

    1104.29

    - - Của ngũ cốc khác

    CC, ngoại trừ từ Chương 10

    1104.30

    - Mầm ngũ cốc, nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc nghiền

    CC, ngoại trừ từ Chương 10

    11.05

    Bột, bột thô, bột mịn, mảnh lát, hạt và viên từ khoai tây

     

    1105.10

    - Bột, bột thô và bột mịn

    CC, ngoại trừ từ Chương 7

    1105.20

    - Dạng mảnh lát, hạt và viên

    CC, ngoại trừ từ Chương 7

    11.06

    Bột, bột thô và bột mịn, chế biến từ các loại rau đậu khô thuộc nhóm 07.13, từ cọ sago hoặc từ rễ, củ hoặc thân củ thuộc nhóm 07.14 hoặc từ các sản phẩm thuộc Chương 8

     

    1106.10

    - Từ các loại rau đậu khô thuộc nhóm 07.13

    CC, ngoại trừ từ Chương 7

    1106.20

    - Từ cọ sago hoặc từ rễ hoặc thân củ thuộc nhóm 07.14

    CC, ngoại trừ từ Chương 7

    1106.30

    - Từ các sản phẩm thuộc Chương 8

    CC, ngoại trừ từ Chương 8

    11.07

    Malt, rang hoặc chưa rang

     

    1107.10

    - Chưa rang

    СС

    1107.20

    - Đã rang

    СС

    11.08

    Tinh bột; inulin

     

     

    - Tinh bột:

     

    1108.11

    - - Tinh bột mì

    СС

    1108.12

    - - Tinh bột ngô

    СС

    1108.13

    - - Tinh bột khoai tây

    СС

    1108.14

    - - Tinh bột sắn

    СС

    1108.19

    - - Tinh bột khác

    СС

    1108.20

    - Inulin

    СС

    1109.00

    Gluten lúa mì, đã hoặc chưa làm khô

    CC

     

    Chương 12 - Hạt dầu và quả có dầu; các loại hạt, hạt giống và quả khác; cây công nghiệp hoặc cây dược liệu; rơm, rạ và cỏ khô

     

    12.01

    Đậu tương, đã hoặc chưa vỡ mảnh

     

    1201.10

    - Hạt giống

    CC

    1201.90

    - Loại khác

    CC

    12.02

    Lạc chưa rang, hoặc chưa làm chín cách khác, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc vỡ mảnh

     

    1202.30

    - Hạt giống

    CC

     

    - Loại khác:

     

    1202.41

    - - Lạc chưa bóc vỏ

    CC

    1202.42

    - - Lạc nhân, đã hoặc chưa vỡ mảnh

    CC

    1203.00

    Cùi (cơm) dừa khô

    CC

    1204.00

    Hạt lanh, đã hoặc chưa vỡ mảnh

    CC

    12.05

    Hạt cải dầu đã hoặc chưa vỡ mảnh

     

    1205.10

    - Hạt cải dầu có hàm lượng axit eruxic thấp

    CC

    1205.90

    - Loại khác

    CC

    1206.00

    Hạt hướng dương, đã hoặc chưa vỡ mảnh

    CC

    12.07

    Quả và hạt có dầu khác, đã hoặc chưa vỡ mảnh

     

    1207.10

    - Hạt cọ và nhân hạt cọ

    CC

     

    - Hạt bông:

     

    1207.21

    - - Hạt giống

    CC

    1207.29

    - - Loại khác

    CC

    1207.30

    - Hạt thầu dầu

    CC

    1207.40

    - Hạt vừng

    CC

    1207.50

    - Hạt mù tạt

    CC

    1207.60

    - Hạt rum (Carthamus tinctorius)

    CC

    1207.70

    - Hạt dưa (melon seeds)

    CC

     

    - Loại khác:

     

    1207.91

    - - Hạt thuốc phiện

    CC

    1207.99

    - - Loại khác

    CC

    12.08

    Bột mịn và bột thô từ các loại hạt hoặc quả có dầu, trừ bột và bột thô từ hạt mù tạt

     

    1208.10

    - Từ đậu tương

    CC

    1208.90

    - Loại khác

    CC

    12.09

    Hạt, quả và mầm, dùng để gieo trồng

     

    1209.10

    - Hạt củ cải đường (sugar beet)

    CC

     

    - Hạt của các loại cây dùng làm thức ăn gia súc:

     

    1209.21

    - - Hạt cỏ linh lăng (alfalfa)

    CC

    1209.22

    - - Hạt cỏ ba lá (Trifolium spp.)

    CC

    1209.23

    - - Hạt cỏ đuôi trâu

    CC

    1209.24

    - - Hạt cỏ kentucky màu xanh da trời (Poa pratensis L.)

    CC

    1209.25

    - - Hạt cỏ mạch đen (Lolium multiflorum Lam., Lolium perenne L.)

    CC

    1209.29

    - - Loại khác

    CC

    1209.30

    - Hạt của các loại cây thân cỏ trồng chủ yếu để lấy hoa

    CC

     

    - Loại khác:

     

    1209.91

    - - Hạt rau

    CC

    1209.99

    - - Loại khác

    CC

    12.10

    Hublong (hoa bia), tươi hoặc khô, đã hoặc chưa nghiền, xay thành bột hoặc ở dạng viên; phấn hoa bia

     

    1210.10

    - Hublong, chưa nghiền và chưa xay thành bột và chưa ở dạng viên

    CC

    1210.20

    - Hublong, đã nghiền, đã xay thành bột hoặc ở dạng viên; phấn hoa bia

    CC

    12.11

    Các loại cây và các bộ phận của cây (kể cả hạt và quả), chủ yếu dùng làm nước hoa, làm dược phẩm hoặc thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tự, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa cắt, nghiền hoặc xay thành bột

     

    1211.20

    - Rễ cây nhân sâm

    CC

    1211.30

    - Lá coca

    CC

    1211.40

    - Thân cây anh túc

    CC

    1211.50

    - Cây ma hoàng

    CC

    1211.90

    - Loại khác

    CC

    12.12

    Quả minh quyết, rong biển và tảo biển khác, củ cải đường (sugar beet) và mía đường, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa nghiền; hạt và nhân của hạt và các sản phẩm thực vật khác (kể cả rễ rau diếp xoăn chưa rang thuộc loài Cichorium intybus satibium) chủ yếu dùng làm thức ăn cho người, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

     

     

    - Rong biển và các loại tảo khác:

     

    1212.21

    - - Thích hợp dùng làm thức ăn cho người

    CC

    1212.29

    - - Loại khác

    CC

     

    - Loại khác:

     

    1212.91

    - - Củ cải đường

    CC

    1212.92

    - - Quả minh quyết (carob)

    CC

    1212.93

    - - Mía đường

    CC

    1212.94

    - - Rễ rau diếp xoăn

    CC

    1212.99

    - - Loại khác

    CC

    1213.00

    Rơm, rạ và trấu từ cây ngũ cốc, chưa xử lý, đã hoặc chưa băm, nghiền, ép hoặc làm thành dạng viên

    CC

    12.14

    Cải củ Thụy Điển, cải cầu vồng (mangold), rễ cỏ khô, cỏ khô, cỏ linh lăng, cỏ ba lá, cây hồng đậu, cải xoăn, đậu lu-pin, đậu tằm và các sản phẩm tương tự dùng làm thức ăn cho gia súc, đã hoặc chưa làm thành viên

     

    1214.10

    - Bột thô và viên cỏ linh lăng (alfalfa)

    CC

    1214.90

    - Loại khác

    CC

     

    Chương 13 - Nhựa cánh kiến đỏ; gôm, nhựa cây, các chất nhựa và các chất chiết xuất từ thực vật khác

     

    13.01

    Nhựa cánh kiến đỏ; gôm tự nhiên, nhựa cây, nhựa gôm và nhựa dầu tự nhiên (ví dụ, nhựa thơm từ cây balsam)

     

    1301.20

    - Gôm Ả rập

    CC

    1301.90

    - Loại khác

    CC

    13.02

    Nhựa và các chiết xuất từ thực vật; chất pectic, muối của axit pectinic và muối của axit pectic; thạch rau câu (agar-agar) và các chất nhầy và các chất làm đặc, làm dày khác, đã hoặc chưa cải biến, thu được từ các sản phẩm thực vật

     

     

    - Nhựa và các chất chiết xuất từ thực vật:

     

    1302.11

    - - Thuốc phiện

    CC

    1302.12

    - - Từ cam thảo

    CC

    1302.13

    - - Từ hoa bia (hublong)

    CC

    1302.14

    - - Từ cây ma hoàng

    CC

    1302.19

    - - Loại khác

    CC

    1302.20

    - Chất pectic, muối của axit pectinic và muối của axit pectic

    CC

     

    - Chất nhầy và chất làm đặc, làm dày, đã hoặc chưa biến đổi, thu được từ các sản phẩm thực vật:

     

    1302.31

    - - Thạch rau câu (agar-agar)

    CC

    1302.32

    - - Chất nhầy và chất làm đặc, làm dày, đã hoặc chưa biến đổi, thu được từ quả minh quyết, hạt minh quyết hoặc hạt guar

    CC

    1302.39

    - - Loại khác

    CC

     

    Chương 14 - Vật liệu thực vật dùng để tết bện; các sản phẩm thực vật chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

     

    14.01

    Nguyên liệu thực vật chủ yếu dùng để tết bện (như: tre, song, mây, sậy, liễu gai, cây bấc, cọ sợi, các loại rơm, rạ ngũ cốc đã làm sạch, tẩy trắng hoặc đã nhuộm và vỏ cây đoạn)

     

    1401.10

    - Tre

    WO

    1401.20

    - Song, mây

    WO

    1401.90

    - Loại khác

    WO

    14.04

    Các sản phẩm từ thực vật chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

     

    1404.20

    - Xơ của cây bông

    WO

    1404.90

    - Loại khác

    WO

     

    Chương 15 - Chất béo và dầu có nguồn gốc từ động vật hoặc thực vật và các sản phẩm tách từ chúng; chất béo ăn được đã chế biến; các loại sáp động vật hoặc thực vật

     

    15.01

    Mỡ lợn (kể cả mỡ từ mỡ lá và mỡ khổ) và mỡ gia cầm, trừ các loại thuộc nhóm 02.09 hoặc 15.03

     

    1501.10

    - Mỡ lợn từ mỡ lá và mỡ khổ

    CC, ngoại trừ từ Chương 2

    1501.20

    - Mỡ lợn khác

    CC, ngoại trừ từ Chương 2

    1501.90

    - Loại khác

    CC, ngoại trừ từ Chương 2

    15.02

    Mỡ của động vật họ trâu bò, cừu hoặc dê, trừ các loại mỡ thuộc nhóm 15.03

     

    1502.10

    - Mỡ tallow

    CC, ngoại trừ từ Chương 2

    1502.90

    - Loại khác

    CC, ngoại trừ từ Chương 2

    1503.00

    Stearin mỡ lợn, dầu mỡ lợn, oleostearin, dầu oleo và dầu mỡ (dầu tallow), chưa nhũ hoá hoặc chưa pha trộn hoặc chưa chế biến cách khác

    CC

    15.04

    Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ cá hoặc các loài động vật có vú sống ở biển, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học

     

    1504.10

    - Dầu gan cá và các phần phân đoạn của chúng

    CC

    1504.20

    - Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ cá, trừ dầu gan cá

    CC

    1504.30

    - Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ động vật có vú ở biển

    CC

    1505.00

    Mỡ lông và chất béo thu được từ mỡ lông (kể cả lanolin)

    CC

    1506.00

    Mỡ và dầu động vật khác và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học

    CC

    15.07

    Dầu đậu tương và các phần phân đoạn của dầu đậu tương, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học

     

    1507.10

    - Dầu thô, đã hoặc chưa khử chất nhựa

    CC

    1507.90

    - Loại khác

    CC

    15.08

    Dầu lạc và các phần phân đoạn của dầu lạc, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học

     

    1508.10

    - Dầu thô

    CC

    1508.90

    - Loại khác

    CC

    15.09

    Dầu ô liu và các phần phân đoạn của dầu ô liu, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học

     

    1509.10

    - Dầu nguyên chất (virgin)

    CC

    1509.90

    - Loại khác

    CC

    1510.00

    Dầu khác và các phần phân đoạn của chúng, thu được duy nhất từ ô liu, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng chưa thay đổi về mặt hoá học, kể cả hỗn hợp của các loại dầu này hoặc các phần phân đoạn của các loại dầu này với dầu hoặc các phần phân đoạn của dầu thuộc nhóm 15.09

    CC

    15.11

    Dầu cọ và các phần phân đoạn của dầu cọ, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học

     

    1511.10

    - Dầu thô

    CC

    1511.90

    - Loại khác

    CC

    15.12

    Dầu hạt hướng dương, dầu cây rum hoặc dầu hạt bông và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học

     

     

    - Dầu hạt hướng dương hoặc dầu cây rum và các phần phân đoạn của chúng:

     

    1512.11

    - - Dầu thô

    CC

    1512.19

    - - Loại khác

    CC

     

    - Dầu hạt bông và các phần phân đoạn của chúng:

     

    1512.21

    - - Dầu thô, đã hoặc chưa khử gossypol

    CC

    1512.29

    - - Loại khác

    CC

    15.13

    Dầu dừa (copra), dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba- su và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học

     

     

    - Dầu dừa (copra) và các phân đoạn của dầu dừa:

     

    1513.11

    - - Dầu thô

    CC

    1513.19

    - - Loại khác

    CC

     

    - Dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su và các phần phân đoạn của chúng:

     

    1513.21

    - - Dầu thô

    CC

    1513.29

    - - Loại khác

    CC

    15.14

    Dầu cây cải dầu (rape oil hoặc colza oil) hoặc dầu mù tạt và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học

     

     

    - Dầu cây cải dầu hàm lượng axít eruxic thấp và các phần phân đoạn của chúng:

     

    1514.11

    - - Dầu thô

    CC

    1514.19

    - - Loại khác

    CC

     

    - Loại khác:

     

    1514.91

    - - Dầu thô

    CC

    1514.99

    - - Loại khác

    CC

    15.15

    Chất béo và dầu thực vật không bay hơi khác (kể cả dầu jojoba) và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học

     

     

    - Dầu hạt lanh và các phần phân đoạn của dầu hạt lanh:

     

    1515.11

    - - Dầu thô

    CC

    1515.19

    - - Loại khác

    CC

     

    - Dầu hạt ngô và các phần phân đoạn của dầu hạt ngô:

     

    1515.21

    - - Dầu thô

    CC

    1515.29

    - - Loại khác

    CC

    1515.30

    - Dầu thầu dầu và các phần phân đoạn của dầu thầu dầu

    CC

    1515.50

    - Dầu hạt vừng và các phần phân đoạn của dầu hạt vừng

    CC

    1515.90

    - Loại khác

    CC

    15.16

    Chất béo và dầu động vật hoặc thực vật và các phần phân đoạn của chúng, đã qua hydro hoá, este hoá liên hợp, tái este hoá hoặc eledin hoá toàn bộ hoặc một phần, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng chưa chế biến thêm

     

    1516.10

    - Mỡ và dầu động vật và các phần phân đoạn của chúng

    CC hoặc VAC 50%

    1516.20

    - Chất béo và dầu thực vật và các phần phân đoạn của chúng

    CC hoặc VAC 50%

    15.17

    Margarine; các hỗn hợp hoặc các chế phẩm ăn được của chất béo hoặc dầu động vật hoặc thực vật hoặc các phần phân đoạn của các loại chất béo hoặc dầu khác nhau thuộc Chương này, trừ chất béo hoặc dầu ăn được hoặc các phần phân đoạn của chúng thuộc nhóm 15.16

     

    1517.10

    - Margarin, trừ loại margarin lỏng

    CC hoặc VAC 50%

    1517.90

    - Loại khác

    CC hoặc VAC 50%

    1518.00

    Chất béo và dầu động vật hoặc thực vật và các phần phân đoạn của chúng, đã đun sôi, oxy hoá, khử nước, sulphat hoá, thổi khô, polyme hoá bằng cách đun nóng trong chân không hoặc trong khí trơ hoặc bằng biện pháp thay đổi về mặt hoá học khác, trừ loại thuộc nhóm 15.16; các hỗn hợp hoặc các chế phẩm không ăn được từ chất béo hoặc dầu động vật hoặc thực vật hoặc từ các phần phân đoạn của các loại chất béo hoặc dầu khác nhau thuộc Chương này, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

    CTH

    1520.00

    Glyxerin, thô; nước glyxerin và dung dịch kiềm glyxerin

    CTH

    15.21

    Sáp thực vật (trừ triglyxerit), sáp ong, sáp côn trùng khác và sáp cá nhà táng, đã hoặc chưa tinh chế hay pha màu

     

    1521.10

    - Sáp thực vật

    CTH

    1521.90

    - Loại khác

    CTH

    1522.00

    Chất nhờn; bã, cặn còn lại sau quá trình xử lý các chất béo hoặc sáp động vật hoặc thực vật

    CTH

     

    Chương 16 - Các chế phẩm từ thịt, cá hay động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thuỷ sinh không xương sống khác

     

    1601.00

    Xúc xích và các sản phẩm tương tự làm từ thịt, từ phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ hoặc tiết; các chế phẩm thực phẩm từ các sản phẩm đó

    CC, ngoại trừ từ Chương 2

    16.02

    Thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ hoặc tiết, đã chế biến hoặc bảo quản khác

     

    1602.10

    - Chế phẩm đồng nhất

    CC, ngoại trừ từ Chương 2

    1602.20

    - Từ gan động vật

    CC, ngoại trừ từ Chương 2

     

    - Từ gia cầm thuộc nhóm 01.05:

     

    1602.31

    - - Từ gà tây

    CC, ngoại trừ từ Chương 2

    1602.32

    - - Từ gà thuộc loài Gallus domesticus

    CC, ngoại trừ từ Chương 2

    1602.39

    - - Loại khác

    CC, ngoại trừ từ Chương 2

     

    - Từ lợn:

     

    1602.41

    - - Thịt mông đùi (ham) và các mảnh của chúng

    CC, ngoại trừ từ Chương 2

    1602.42

    - - Thịt vai nguyên miếng và cắt mảnh

    CC, ngoại trừ từ Chương 2

    1602.49

    - - Loại khác, kể cả các sản phẩm pha trộn

    CC, ngoại trừ từ Chương 2

    1602.50

    - Từ động vật họ trâu bò

    CC, ngoại trừ từ Chương 2

    1602.90

    - Loại khác, kể cả sản phẩm chế biến từ tiết động vật

    CC, ngoại trừ từ Chương 2

    1603.00

    Sản phẩm chiết xuất và nước ép từ thịt, cá hoặc từ động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thuỷ sinh không xương sống khác

    CC

    16.04

    Cá đã được chế biến hay bảo quản; trứng cá tầm muối và sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối chế biến từ trứng cá

     

     

    - Cá, nguyên con hoặc dạng miếng, nhưng chưa cắt nhỏ:

     

    1604.11

    - - Từ cá hồi

    CC, ngoại trừ từ Chương 3

    1604.12

    - - Từ cá trích nước lạnh

    CC, ngoại trừ từ Chương 3

    1604.13

    - - Từ cá trích dầu, cá trích xương và cá trích kê hoặc cá trích cơm

    CC, ngoại trừ từ Chương 3

    1604.14

    - - Từ cá ngừ đại dương, cá ngừ vằn và cá ngừ ba chấm (Sarda spp.)

    CC, ngoại trừ từ Chương 3, hoặc VAC 40%

    1604.15

    - - Từ cá nục hoa

    CC, ngoại trừ từ Chương 3

    1604.16

    - - Từ cá cơm (cá trỏng)

    CC, ngoại trừ từ Chương 3

    1604.17

    - - Cá chình

    CC, ngoại trừ từ Chương 3

    1604.18

    - - Vây cá mập

    CC, ngoại trừ từ Chương 3

    1604.19

    - - Loại khác

    CC, ngoại trừ từ Chương 3, hoặc VAC 40%

    1604.20

    - Cá đã được chế biến hoặc bảo quản cách khác

    CC, ngoại trừ từ Chương 3

     

    - Trứng cá tầm muối và sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối:

     

    1604.31

    - - Trứng cá tầm muối

    CC, ngoại trừ từ Chương 3

    1604.32

    - - Sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối

    CC, ngoại trừ từ Chương 3

    16.05

    Động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thuỷ sinh không xương sống khác, đã được chế biến hoặc bảo quản

     

    1605.10

    - Cua, ghẹ

    CC, ngoại trừ từ Chương 3

     

    - Tôm shrimp và tôm prawn:

     

    1605.21

    - - Không đóng bao bì kín khí

    CC, ngoại trừ từ Chương 3, hoặc VAC 40%

    1605.29

    - - Loại khác

    CC, ngoại trừ từ Chương 3, hoặc VAC 40%

    1605.30

    - Tôm hùm

    CC, ngoại trừ từ Chương 3

    1605.40

    - Động vật giáp xác khác

    CC, ngoại trừ từ Chương 3

     

    - Động vật thân mềm:

     

    1605.51

    - - Hàu

    CC, ngoại trừ từ Chương 3

    1605.52

    - - Điệp, kể cả điệp nữ hoàng

    CC, ngoại trừ từ Chương 3

    1605.53

    - - Vẹm (Mussels)

    CC, ngoại trừ từ Chương 3

    1605.54

    - - Mực nang và mực ống

    CC, ngoại trừ từ Chương 3, hoặc VAC 40%

    1605.55

    - - Bạch tuộc

    CC, ngoại trừ từ Chương 3, hoặc VAC 40%

    1605.56

    - - Nghêu (ngao), sò

    CC, ngoại trừ từ Chương 3

    1605.57

    - - Bào ngư