hieuluat

Quyết định 1334/QĐ-CTN về việc cho thôi quốc tịch Việt Nam

  • Thuộc tính văn bản

    Cơ quan ban hành:Chủ tịch nướcSố công báo:519&520-07/2017
    Số hiệu:1334/QĐ-CTNNgày đăng công báo:26/07/2017
    Loại văn bản:Quyết địnhNgười ký:Trần Đại Quang
    Ngày ban hành:10/07/2017Hết hiệu lực:Đang cập nhật
    Áp dụng:10/07/2017Tình trạng hiệu lực:Còn Hiệu lực
    Lĩnh vực:Tư pháp-Hộ tịch
  • CHỦ TỊCH NƯỚC
    --------
    Số: 1334/QĐ-CTN
    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ---------------
    Hà Nội, ngày 10 tháng 7 năm 2017
     
    QUYẾT ĐỊNH
    VỀ VIỆC CHO THÔI QUỐC TỊCH VIỆT NAM
    -----------
    CHỦ TỊCH
    NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
     
    Căn cứ Điều 88 và Điều 91 của Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;
    Căn cứ Luật Quốc tịch Việt Nam năm 2008;
    Xét đề nghị của Chính phủ tại Tờ trình số 274/TTr-CP ngày 12/6/2017,
     
    QUYẾT ĐỊNH:
     
     
    Điều 1. Cho thôi quốc tịch Việt Nam đối với 53 công dân hiện đang cư trú tại Nhật Bản (có danh sách kèm theo).
    Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.
    Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng Bộ Tư pháp, Chủ nhiệm Văn phòng Chủ tịch nước và các công dân có tên trong danh sách chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
     

     
    CHỦ TỊCH
    NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM




    Trần Đại Quang
     
    DANH SÁCH
    CÔNG DÂN VIỆT NAM HIỆN CƯ TRÚ TẠI NHẬT BẢN ĐƯỢC THÔI QUỐC TỊCH VIỆT NAM
    (Kèm theo Quyết định số 1334/QĐ-CTN ngày 10 tháng 7 năm 2017 của Chủ tịch nước)
     
    1. Nguyễn Thị Kim Dung, sinh ngày 27/4/1967 tại Kon Tum
    Hiện trú tại: Wakayamaken Wakayamashi, Higashinaga-machi 7, Chome 35, Banchi Higashinagamachi Danchi Chusouto 15
    Giới tính: Nữ
    2. Nguyễn Huy Tuấn, sinh ngày 10/5/1969 tại TP. Hồ Chí Minh
    Hiện trú tại: Aichiken Ichinomiyashi, Kaimei Aza Iri Saki 9-3
    Giới tính: Nam
    3. Nguyễn Tuấn Kiệt, sinh ngày 27/10/2010 tại Nhật Bản
    Hiện trú tại: Aichiken Ichinomiyashi, Kaimei Aza Iri Saki 9-3
    Giới tính: Nam
    4. Trương Ngọc Tâm, sinh ngày 24/3/1982 tại Đồng Nai
    Hiện trú tại: Aichiken Ichinomiyashi, Kaimei Aza Iri Saki 9-3
    Giới tính: Nữ
    5. Nguyễn Thanh Phát, sinh ngày 25/4/2011 tại Nhật Bản
    Hiện trú tại: Shigaken Hikoneshi Togacho 100 Banchi 10
    Giới tính: Nam
    6. Diệc Lệ Chi, sinh ngày 22/9/1971 tại TP. Hồ Chí Minh
    Hiện trú tại: Saitamaken Todashi Bijogi 7-14-29
    Giới tính: Nữ
    7. Nguyễn Hữu Bách, sinh ngày 15/7/1976 tại TP. Hồ Chí Minh
    Hiện trú tại: 237-12 Kanigaya Takatsu-ku, Kawasaki Kangawa 213-0025
    Giới tính: Nam
    8. Nguyễn Hữu Minh, sinh ngày 18/5/2008 tại Nhật Bản
    Hiện trú tại: 237-12 Kanigaya Takatsu-ku, Kawasaki Kangawa 213-0025
    Giới tính: Nam
    9. Nguyễn Hữu Minh Anh, sinh ngày 02/10/2011 tại TP. Hồ Chí Minh
    Hiện trú tại: 237-12 Kanigaya Takatsu-ku, Kawasaki Kangawa 213-0025
    Giới tính: Nữ
    10. Đặng Minh Nguyệt, sinh ngày 04/12/1976 tại TP. Hồ Chí Minh
    Hiện trú tại: 237-12 Kanigaya Takatsu-ku, Kawasaki Kangawa 213-0025
    Giới tính: Nữ
    11. Nguyễn Thị Kim Xuân, sinh ngày 12/3/1983 tại TP. Hồ Chí Minh
    Hiện trú tại: Tokyo-to, Adachi-ku, Hinode-cho 34-3-206
    Giới tính: Nữ
    12. Nguyễn Thị Ánh My, sinh ngày 06/01/1996 tại Nhật Bản
    Hiện trú tại: Kanagawa ken, Yokohama shi, Totsuka ku, Hiratocho 1174-1 Hirato Danchi 4-404
    Giới tính: Nữ
    13. Trần Thị Anh Thư, sinh ngày 11/9/1973 tại Hà Nội
    Hiện trú tại: Chiba ken Funabashi shi, Sakigaoka 2-1-23
    Giới tính: Nữ
    14. Nguyễn Duy Hinh, sinh ngày 10/8/1986 tại Nhật Bản
    Hiện trú tại: Osaka fu, Mino city, Boshima 1-10-30-2
    Giới tính: Nam
    15. Trương Quang Khánh, sinh ngày 17/6/1981 tại Đà Nẵng
    Hiện trú tại: Tokyo-to, Koganei-shi, Midori-cho 5-14-18 Eitopia Higashi-koganei 304
    Giới tính: Nam
    16. Võ Thị Tụy, sinh ngày 28/9/1977 tại Long An
    Hiện trú tại: Mie ken Inabe shi Hokuseichou, Ootsuishinden 107-38
    Giới tính: Nữ
    17. Nguyễn Ngọc Nhật Duy, sinh ngày 12/6/1991 tại Ninh Thuận
    Hiện trú tại: Kanagawa ken, Yokohama shi, Midori ku, Aotocho 300-101
    Giới tính: Nam
    18. Hoàng Thúy Hương, sinh ngày 19/9/1981 tại TP. Hồ Chí Minh
    Hiện trú tại: 326-56 Sakamotocho, Hodogayaku, Yokohamashi, Kanagawa ken
    Giới tính: Nữ
    19. Nguyễn Thị Minh Hải, sinh ngày 16/12/1981 tại TP. Hồ Chí Minh
    Hiện trú tại: 218 Cella Komatsugawa, 1-5-8 Komatsugawa, Edogawa ku, Tokyo
    Giới tính: Nữ
    20. Nguyễn Văn Đạt, sinh ngày 08/11/2008 tại Hà Nội
    Hiện trú tại: Kanagawa ken, Yokohama shi, Totsuka ku, Kamikurata cho, 259-8-607
    Giới tính: Nam
    21. Bùi Thị Kim Yến, sinh ngày 01/01/1973 tại Phú Yên
    Hiện trú tại: Gunma ken, Isesaki shi, Hirose cho, 4092-13
    Giới tính: Nữ
    22. Phan Yên Thi, sinh ngày 25/01/2009 tại Nhật Bản
    Hiện trú tại: Gunma ken, Isesaki shi, Hirose cho, 4092-13
    Giới tính: Nữ
    23. Phan Quí Đan, sinh ngày 04/3/1999 tại Nhật Bản
    Hiện trú tại: Gunma ken, Isesaki shi, Hirose cho, 4092-13
    Giới tính: Nữ
    24. Nguyễn Hồng Phương Vy, sinh ngày 18/9/1985 tại TP. Hồ Chí Minh
    Hiện trú tại: Kanagawa ken, Fujisawa shi, Shoubuzawa 1260 Kenei, Shoubuzawa Danchi 3-404
    Giới tính: Nữ
    25. Viên Yumi, sinh ngày 30/9/2008 tại Nhật Bản
    Hiện trú tại: Kanagawa ken, Fujisawa shi, Shoubuzawa 1260 Kenei, Shoubuzawa Danchi 3-404
    Giới tính: Nữ
    26. Viên Yuka, sinh ngày 17/8/2010 tại Nhật Bản
    Hiện trú tại: Kanagawa ken, Fujisawa shi, Shoubuzawa 1260 Kenei, Shoubuzawa Danchi 3-404
    Giới tính: Nữ
    27. Phạm Thị Hạnh Dung, sinh ngày 11/10/1977 tại TP. Hồ Chí Minh
    Hiện trú tại: Aichi ken, Okazaki shi, Daijuji, 3-9-8 Daijuji Aderu 201
    Giới tính: Nữ
    28. Dương Thục Văn, sinh ngày 31/7/1985 tại TP. Hồ Chí Minh
    Hiện trú tại: Kanagawa ken, Atsugi shi, Tsumada, Minami 1-21-24-104
    Giới tính: Nữ
    29. Trần Ngọc Hào, sinh ngày 01/4/1979 tại Hưng Yên
    Hiện trú tại: Terujidento 2 501, Minami Ooi 3-15-12 Shinagawa ku, Tokyo to, 140-0013
    Giới tính: Nam
    30. Trần Gia Huy, sinh ngày 14/02/2009 tại Nhật Bản
    Hiện trú tại: Terujidento 2 501, Minami Ooi 3-15-12 Shinagawa ku, Tokyo to, 140-0013
    Giới tính: Nam
    31. Trần Thị Thu Minh, sinh ngày 06/5/1981 tại Kiên Giang
    Hiện trú tại: Terujidento 2 501, Minami Ooi 3-15-12 Shinagawa ku, Tokyo to, 140-0013
    Giới tính: Nữ
    32. Nguyễn Chí Nghĩa, sinh ngày 28/11/1982 tại Bình Định
    Hiện trú tại: Aomori ken Aomori shi, Hamada 2-10-5
    Giới tính: Nam
    33. Nguyễn Bùi Minh Nhật, sinh ngày 03/7/2014 tại Nhật Bản
    Hiện trú tại: Aomori ken Aomori shi, Hamada 2-10-5
    Giới tính: Nam
    34. Bùi Thị Bích Ngọc, sinh ngày 07/7/1982 tại Hải Phòng
    Hiện trú tại: Aomori ken Aomori shi, Hamada 2-10-5
    Giới tính: Nữ
    35. Hoàng Thị Như, sinh ngày 02/6/1984 tại Hưng Yên
    Hiện trú tại: Kobe shi, Tarumi ku, Fukuda, I choume 11-15
    Giới tính: Nữ
    36. Đỗ Hoàng Phong, sinh ngày 17/10/2013 tại Phú Thọ
    Hiện trú tại: Chiba ken, Narashino shi, Akitsu 2-4-1-504
    Giới tính: Nam
    37. Đỗ Hải Yến, sinh ngày 23/9/2008 tại Phú Thọ
    Hiện trú tại: Chiba ken, Narashino shi, Akitsu 2-4-1-504
    Giới tính: Nữ
    38. Nguyễn Thị Vân Anh, sinh ngày 08/01/1974 tại Thái Bình
    Hiện trú tại: Kanagawa ken, Yokohama shi, Kanagawa ku, Nakamaru 37-202
    Giới tính: Nữ
    39. Bùi Thị Hồng, sinh ngày 03/02/1969 tại Đồng Nai
    Hiện trú tại: Yamagata ken, Shinjo shi, Tokama chi 6180
    Giới tính: Nữ
    40. Tống Nhất Thiên, sinh ngày 04/01/1984 tại Đồng Nai
    Hiện trú tại: Shizuoka ken, Fujieda shi, Minami Suruga dai 3-11-4 Kopo Memawaru B 202
    Giới tính: Nam
    41. Trần Huệ Nương, sinh ngày 16/01/1971 tại Campuchia
    Hiện trú tại: 5-33-17 Revi Kameido 202 Kameido, Koto ku, Tokyo
    Giới tính: Nữ
    42. Trần Hạ Nguyên, sinh ngày 19/6/1976 tại Thừa Thiên Huế
    Hiện trú tại: Tokyo to, Adachi ku, Oyata 3 chome 6-13
    Giới tính: Nam
    43. Nguyễn Thị Thanh Hằng, sinh ngày 25/3/1992 tại Trà Vinh
    Hiện trú tại: Kanagawa ken, Yamato shi, Fukuda 2020-9 Iris 201
    Giới tính: Nữ
    44. Đỗ Bảo Hân, sinh ngày 23/4/2012 tại Nhật Bản
    Hiện trú tại: Chiba ken, Chiba shi, Hanamigawa ku, Yokodo chou 5-46
    Giới tính: Nữ
    45. Trần Thị Phương Linh, sinh ngày 04/4/1984 tại Trà Vinh
    Hiện trú tại: 356-0045 Saitama ken, Fujimino shi, Tsurugaoka 5-7-14-209
    Giới tính: Nữ
    46. Huỳnh Thị Thúy Ái, sinh ngày 13/10/1980 tại Cần Thơ
    Hiện trú tại: 4643-4 Takatsuka Minami ku, Hamamatsu, Shizuoka
    Giới tính: Nữ
    47. Võ Thị Nhân, sinh ngày 03/5/1970 tại Khánh Hòa
    Hiện trú tại: Kanagawa ken, Yokohama shi, Izumi ku, Kamida cho, 2670 Icho Danchi 25-302
    Giới tính: Nữ
    48. Lê Huệ Mẫn, sinh ngày 27/8/2006 tại Nhật Bản
    Hiện trú tại: Kanagawa ken, Yokohama shi, Izumi ku, Kamida cho, 2670 Icho Danchi 25-302
    Giới tính: Nữ
    49. Lương Đình Hùng, sinh ngày 12/11/1977 tại Quảng Nam
    Hiện trú tại: Kanagawa ken, Atsugi shi, Okada 2-14-5 407
    Giới tính: Nam
    50. Lương Hòa Bảo, sinh ngày 23/11/2006 tại Nhật Bản
    Hiện trú tại: Kanagawa ken, Atsugi shi, Okada 2-14-5 407
    Giới tính: Nữ
    51. Lương Đình Trí, sinh ngày 03/11/2011 tại Nhật Bản
    Hiện trú tại: Kanagawa ken, Atsugi shi, Okada 2-14-5 407
    Giới tính: Nam
    52. Bùi Thị Cúc, sinh ngày 13/11/1978 tại Nam Định
    Hiện trú tại: Kanagawa ken, Atsugi shi, Okada 2-14-5 407
    Giới tính: Nữ
    53. Diệp Thế Vi, sinh ngày 28/8/2002 tại Nhật Bản
    Hiện trú tại: Saitama ken, Kawaguchi shi, Angyoki chi, 20-105-12.
    Giới tính: Nam
     
  • Loại liên kết văn bản
    01
    Luật Quốc tịch Việt Nam số 24/2008/QH12 của Quốc hội
    Ban hành: 13/11/2008 Hiệu lực: 01/07/2009 Tình trạng: Hết Hiệu lực một phần
    Văn bản căn cứ
    02
    Hiến pháp năm 2013
    Ban hành: 28/11/2013 Hiệu lực: 01/01/2014 Tình trạng: Còn Hiệu lực
    Văn bản căn cứ
  • Hiệu lực văn bản

    Hiệu lực liên quan

    Văn bản chưa có liên quan hiệu lực
  • Tải văn bản tiếng Việt

    17236538 (.pdf)

    Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file.
    Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan

Văn bản mới

X