Tổng đài trực tuyến 19006192
Đặt câu hỏi tư vấn | Cơ quan ban hành: | Chủ tịch nước | Số công báo: | 1151&1152-12/2014 |
| Số hiệu: | 3181/QĐ-CTN | Ngày đăng công báo: | 26/12/2014 |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Trương Tấn Sang |
| Ngày ban hành: | 08/12/2014 | Hết hiệu lực: | Đang cập nhật |
| Áp dụng: | 08/12/2014 | Tình trạng hiệu lực: | Còn Hiệu lực |
| Lĩnh vực: | Tư pháp-Hộ tịch |
CHỦ TỊCH NƯỚC ------- Số: 3181/QĐ-CTN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- Hà Nội, ngày 08 tháng 12 năm 2014 |
CHỦ TỊCH NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Trương Tấn Sang |
1. Nguyễn Thu Ngọc, sinh ngày 27/7/1997 tại Yên Bái Hiện trú tại: Ovenstad Veien 3C, 3420 Lierskogen | Giới tính: Nữ |
2. Nguyễn Thị Hoàng, sinh ngày 11/12/1965 tại TP Hồ Chí Minh Hiện trú tại: Gratrostvegen 30, 7082 Kattem | Giới tính: Nữ |
3. Nguyễn Thị Bích Thùy, sinh ngày 20/7/1987 tại Bình Định Hiện trú tại: Isingrudveien 1, 2040 Klofta | Giới tính: Nữ |
4. Lâm Thị Thùy Ngân, sinh ngày 29/12/1978 tại Long An Hiện trú tại: Beverveien 1, 0596 Oslo | Giới tính: Nữ |
5. Nguyễn Thị Mỹ Trinh, sinh ngày 19/02/1991 tại Bình Thuận Hiện trú tại: Kringsjaveien 97, 5163 Laksevag | Giới tính: Nữ |
6. Nguyễn Nam, sinh ngày 08/5/1992 tại Bình Thuận Hiện trú tại: Kringsjaveien 97, 5163 Laksevag | Giới tính: Nam |
7. Võ Minh Ngọc, sinh ngày 30/8/1984 tại Cần Thơ Hiện trú tại: Bakken 1, 5162 Laksevag | Giới tính: Nữ |
8. Trần Thị Bạch Điều, sinh ngày 15/6/1967 tại Sóc Trăng Hiện trú tại: Einmarkgata 46, 0563 Oslo | Giới tính: Nữ |
9. Phạm Thị Hải Vân, sinh ngày 09/11/1981 tại Hà Nội Hiện trú tại: Ytre Eiganesveien 7, HO602, 4022 Stavanger | Giới tính: Nữ |
10. Phan Anh Thư, sinh ngày 26/01/2007 tại Na Uy Hiện trú tại: Ytre Eiganesveien 7, HO602, 4022 Stavanger | Giới tính: Nữ |
11. Lê Gia Vĩ, sinh ngày 21/8/2000 tại Tây Ninh Hiện trú tại: Martin Stokkens veg 14C, 7027 Trondheim | Giới tính: Nam |
12. Nguyễn Văn Hai, sinh ngày 01/10/1964 tại Bình Thuận Hiện trú tại: Grantangen 28A, 1051 Oslo | Giới tính: Nam |
13. Đặng Thị Hằng, sinh ngày 13/9/1976 tại TP Hồ Chí Minh Hiện trú tại: Fagerbakken 14, Eidsvågneset, 5101 Bergen | Giới tính: Nữ |
14. Nguyễn Thừa Kim Ngân, sinh ngày 31/10/2002 tại TP Hồ Chí Minh Hiện trú tại: Fagerbakken 14, Eidsvagneset, 5101 Bergen | Giới tính: Nữ |
15. Nguyễn Thái Hòa, sinh ngày 10/6/1970 tại Phú Yên Hiện trú tại: Lugvig, Karstens vei 12, 1064 Oslo | Giới tính: Nam |
16. Nguyễn Thị Hồng Yến, sinh ngày 09/02/1970 tại Cà Mau Hiện trú tại: Lugvig, Karstens vei 12, 1064 Oslo | Giới tính: Nữ |
17. Vũ Văn Thắng, sinh ngày 09/8/1994 tại Hải Phòng Hiện trú tại: Rubina Ranas gate 3, 0190 Oslo | Giới tính: Nam |
18. Nguyễn Công Trường, sinh ngày 02/5/1983 tại TP Hồ Chí Minh Hiện trú tại: Mareus Thranes vei 41, 1472 Fjellhamar | Giới tính: Nam |
19. Nguyễn Thị Huyền, sinh ngày 22.02.1983 tại Hải Dương Hiện trú tại: Hesthagen 10H, 4844 Arendal | Giới tính: Nữ |
20. Trần Mỹ Minh, sinh ngày 27/12/1969 tại Tuyên Quang Hiện trú tại: Friggs vei 2A, 4632 Kristiansand S | Giới tính: Nữ |
21. Lê Hồng Thơ, sinh ngày 30/01/1981 tại Bà Rịa - Vũng Tàu Hiện trú tại: Landerokollen 7, 0672 Oslo | Giới tính: Nữ |
22. Trần Thị Cùng, sinh ngày 10/3/1980 tại Thừa Thiên Huế Hiện trú tại: Nanset gt 187, 3271 Larvik | Giới tính: Nữ |
23. Nguyễn Thị Thu Lang, sinh ngày 31/10/1978 tại Tiền Giang Hiện trú tại: Sandakerveien 22 B, 0473 Oslo | Giới tính: Nữ |
24. Huỳnh Thị Yến Nhi, sinh ngày 14/4/1976 tại Tp. Hồ Chí Minh Hiện trú tại: Ravnhollbakken | Giới tính: Nữ |
25. Dương Thị Phương, sinh ngày 02/4/1969 tại Quảng Ninh Hiện trú tại: Stenboljordet 6, 1832 Askim | Giới tính: Nữ |
26. Lục Thị Phương Thảo, sinh ngày 08/10/1986 tại Đồng Tháp Hiện trú tại: Leirvikneset 2A, 5179 Godvik, Hordaland | Giới tính: Nữ |
27. Ngô Thị Kim Nhật, sinh ngày 24/9/1982 tại Bắc Giang Hiện trú tại: Lilleruts vei 43, 1364 Fornebu | Giới tính: Nữ |
28. Lê Thị Ni Na, sinh ngày 22/02/1985 tại Đà Nẵng Hiện trú tại: Clo Familien Lu, Sofienberg gata 4, 0551 Oslo | Giới tính: Nữ |
29. Bành Túc Thái, sinh ngày 21/11/1992 tại Tp. Hồ Chí Minh Hiện trú tại: Skarer Terraasse 20, 1473 Lorenskog | Giới tính: Nam |
30. Lê Thanh Sơn, sinh ngày 04/02/1971 tại Hà Nội Hiện trú tại: Skole gata 7B, Leil Ho 101, 1532 Moss | Giới tính: Nam |
31. Lê Benjamin Nam Khánh, sinh ngày 02/11/2006 tại Na Uy Hiện trú tại: Skole gata 7B, Leil Ho 101, 1532 Moss | Giới tính: Nam |
32. Cam Hồng Đào, sinh ngày 09/8/1989 tại Hậu Giang Hiện trú tại: Sparagmitte 10B, Royslomoen, 2311 Lillehammer | Giới tính: Nữ |
33. Đặng Thị Thanh Hội, sinh ngày 08/02/1993 tại Bà Rịa - Vũng Tàu Hiện trú tại: Borillen 4, 3060 Svelvik | Giới tính: Nữ |
34. Nguyễn Đoàn Hồng Thái, sinh ngày 13/10/1988 tại Đồng Tháp Hiện trú tại: Lyngfaret 74B, 5172 Loddefjord | Giới tính: Nam |
35. Đặng Thị Chín, sinh ngày 25/10/1971 tại Bà Rịa - Vũng Tàu Hiện trú tại: Borillen 4, 3060 Svelvik | Giới tính: Nữ |
36. Hoàng Trường Trang, sinh ngày 17/01/1980 tại Hải Phòng Hiện trú tại: Smalgargen 28, 0188 Oslo | Giới tính: Nữ |
37. Đặng Văn Phước, sinh ngày 01/9/1995 tại Bà Rịa - Vũng Tàu Hiện trú tại: Borillen 4, 3060 Svelvik | Giới tính: Nam |
38. Nguyễn Thị Hoài Nhi, sinh ngày 19/11/1985 tại Bình Thuận Hiện trú tại: Gronnspettveien 23, 1529 Moss | Giới tính: Nữ |
39. Bành Minh Chí, sinh ngày 29/11/1963 tại Tp. Hồ Chí Minh Hiện trú tại: Skarer Terraasse 20, 1473 Lorenskog | Giới tính: Nam |
40. Cao Thị Hồng Thảo, sinh ngày 29/7/1987 tại Đắk Lắk Hiện trú tại: Lietleasveien 36, 5132 Nyborg, Bergen | Giới tính: Nữ |
41. Đặng Như Vân, sinh ngày 17/7/1966 tại Hà Nội Hiện trú tại: Bygdahaugen 11, 6814 Forde | Giới tính: Nữ |
42. Trương Trần Thúy Vy, sinh ngày 18/8/1984 tại Bình Phước Hiện trú tại: Bofggata 6, 0650 Oslo | Giới tính: Nữ |
43. Trần Thị Bích Hạnh, sinh ngày 19/7/1963 tại Hải Phòng Hiện trú tại: Lunden 9B, 0598 Oslo./. | Giới tính: Nữ |
01 | Văn bản căn cứ |
02 | Văn bản căn cứ |
Quyết định 3181/QĐ-CTN về việc cho thôi quốc tịch Việt Nam đối với 43 công dân hiện đang cư trú tại Vương quốc Na Uy
In lược đồ| Cơ quan ban hành: | Chủ tịch nước |
| Số hiệu: | 3181/QĐ-CTN |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 08/12/2014 |
| Hiệu lực: | 08/12/2014 |
| Lĩnh vực: | Tư pháp-Hộ tịch |
| Ngày công báo: | 26/12/2014 |
| Số công báo: | 1151&1152-12/2014 |
| Người ký: | Trương Tấn Sang |
| Ngày hết hiệu lực: | Đang cập nhật |
| Tình trạng: | Còn Hiệu lực |
File văn bản đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!