Tổng đài trực tuyến 19006192
Đặt câu hỏi tư vấn | Cơ quan ban hành: | Chủ tịch nước | Số công báo: | 341&342-05/2016 |
| Số hiệu: | 901/QĐ-CTN | Ngày đăng công báo: | 19/05/2016 |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Trần Đại Quang |
| Ngày ban hành: | 05/05/2016 | Hết hiệu lực: | Đang cập nhật |
| Áp dụng: | 05/05/2016 | Tình trạng hiệu lực: | Còn Hiệu lực |
| Lĩnh vực: | Tư pháp-Hộ tịch |
CHỦ TỊCH NƯỚC ------- Số: 901/QĐ-CTN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- Hà Nội, ngày 05 tháng 05 năm 2016 |
CHỦ TỊCH NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Trần Đại Quang |
1. | Nguyễn Thị Quỳnh Như, sinh ngày 23/5/2012 tại An Giang Hiện trú tại: 1138 Gwangcheonri, Gaeryeongmyeon, Gimcheon City, Gyeongbuk | Giới tính: Nữ |
2. | Kim Gi Hyeon, sinh ngày 03/12/2012 tại Hàn Quốc Hiện trú tại: #32-46 Solrogok Keun-gil, Daeseo-myeon, Goheung-gun, Jeollanam-do | Giới tính: Nam |
3. | Đào Thị Thuận, sinh ngày 15/3/1987 tại Cần Thơ Hiện trú tại: # 34 Songra-ro 32-gil Dong-gu Daegu metropolitan City | Giới tính: Nữ |
4. | Lee So Min, sinh ngày 15/12/2014 tại TP. Hồ Chí Minh Hiện trú tại: # 95, Owesun-gil, Gonjiiam-eup, Gwangju-si, Gyeonggi-do | Giới tính: Nữ |
5. | Lê Quang Hào, sinh ngày 13/9/2000 tại Hải Dương Hiện trú tại: 35-4 Mangmibeonyoung-ro, 85 beon-gil, Suyeong-gu, Busan 613-821 | Giới tính: Nam |
6. | Kim Ye Rin, sinh ngày 10/02/2015 tại Hàn Quốc Hiện trú tại: 46, Pyeongeullo 399 Beongil, Pyeongeun-myeon, Yeongju-si, Gyeongsangbuk-do 36174 | Giới tính: Nữ |
7. | Huỳnh Thị Cẩm Hồng, sinh ngày 16/3/1987 tại Bạc Liêu Hiện trú tại: #2-1 Woomokan, Danwon-gu, Ansan City, Gyeonggi-do 425-832 | Giới tính: Nữ |
8. | Gim Seonhye, sinh ngày 14/10/2010 tại Hàn Quốc Hiện trú tại: # 73/29 Seogyeong1gil, Sobo-myeon, Gunui-gun, Gyeongsangbuk-do 39005 | Giới tính: Nữ |
9. | Trần Thu Hường, sinh ngày 28/8/2001 tại Quảng Ninh Hiện trú tại: 51, Dongam-ri, Unnam-myeon, Muan-gun, Jeollanam-do | Giới tính: Nữ |
10. | Đinh Bảo An, sinh ngày 12/6/2014 tại Hàn Quốc Hiện trú tại: 65, Shinmun-ri, Seonjang-myeon, Asan-si, Chungcheongnam-do | Giới tính: Nam |
11. | Bùi Đỗ Dũng, sinh ngày 22/7/2004 tại Hải Phòng Hiện trú tại: 54-1, Seokgyo 2-gil, Baeksan-myeon, Gimje-si, Jeollabuk-do 576-881 | Giới tính: Nam |
12. | Đinh Thị Ngọc Bích, sinh ngày 15/4/1993 tại Quảng Ninh Hiện trú tại: Jumunjinjindeunggil 6, Jumunjin-eup, Gangreung city Gangwon-do 210-801 | Giới tính: Nữ |
13. | Bùi Thị Hồng Thu, sinh ngày 18/3/1979 tại Bà Rịa - Vũng Tàu Hiện trú tại: 253-9 Shinan-dong, Buk-gu, Gwangju | Giới tính: Nữ |
14. | Đoàn Thị Kim Yến, sinh ngày 18/10/1987 tại Bà Rịa - Vũng Tàu Hiện trú tại: 1455-15, Gwonyul-ro, Baekseok-eup, Yangju-si, Gyeonggi-do | Giới tính: Nữ |
15. | Đoàn Thị Trang, sinh ngày 25/7/1988 tại Kiên Giang Hiện trú tại: 556 Beonji Okseong-ri Juksan-myeon Gimje-si Jeollabuk-do | Giới tính: Nữ |
16. | Dương Thị Hồng Nhung, sinh ngày 09/02/1989 tại Cần Thơ Hiện trú tại: 158-21, Jinui-ro 4-gil, Hwajeong-myeon, Uiryeong-gun, Gyeongsangnam-do | Giới tính: Nữ |
17. | Lê Thị Kiều Như, sinh ngày 03/02/1988 tại Cần Thơ (nay là Hậu Giang) Hiện trú tại: 431 Dodeok-dong, Deokjin-gu, Jeonju-si, Jeollabuk-do | Giới tính: Nữ |
18. | Bae Seoyeon Ngô, sinh ngày 15/7/2014 tại Khánh Hòa Hiện trú tại: 137 Jebiwon-ro Andong-city Gyeongsangbuk-do | Giới tính: Nữ |
19. | Nguyễn Thị Kiều Phương, sinh ngày 09/6/1983 tại Đồng Tháp Hiện trú tại: Nambusunhwal-ro 15-10, Haenam-eup, Haenam-gun, Jeollanam-do | Giới tính: Nữ |
20. | Nguyễn Thị Thủy, sinh ngày 12/7/1988 tại Hải Dương Hiện trú tại: 73-6, Hosuro #446-gil, Ilsandong-gu, Goyang-si, Gyeonggi-do | Giới tính: Nữ |
21. | Nguyễn Ngọc Phương Nhi, sinh ngày 16/01/2007 tại Tuyên Quang Hiện trú tại: 12-7, Janganro151beon-gil, Jangan-gu, Suwon-si, Gyeonggi-do 400831 | Giới tính: Nữ |
22. | Nguyễn Thị Sáu, sinh ngày 17/5/1988 tại Vĩnh Long Hiện trú tại: 27 Geumpung-ri, Ganghyeon-myeon, Yangyang-gun, Gangwon-do | Giới tính: Nữ |
23. | Nguyễn Ngọc Huy, sinh ngày 12/7/2005 tại TP. Hồ Chí Minh Hiện trú tại: #8, Beonyeongro-233beongil, Nam-gu, Ulsan | Giới tính: Nam |
24. | Đỗ Nhật Phong, sinh ngày 28/4/1993 tại Thừa Thiên Huế Hiện trú tại: #646, Dapsimni-dong, Đongaemun-gu, Seoul | Giới tính: Nam |
25. | Nguyễn Ngọc Khuê, sinh ngày 15/3/2004 tại Hải Dương Hiện trú tại: 372, Shindang-dong, Jung-gu, Seoul | Giới tính: Nữ |
26. | Nguyễn Thái Bình, sinh ngày 11/11/2000 tại Hải Dương Hiện trú tại: 932, Yanghang-ri, Namha-myeon, Geochang-gun, Gyeongsangnam-do | Giới tính: Nam |
27. | An Kisoo, sinh ngày 17/6/2015 tại Hàn Quốc Hiện trú tại: Cheoksan 1-gil 62, Giseongmyeon, Uljingun, Gyeongsangbuk-do | Giới tính: Nam |
28. | Kim Ngọc Diệp, sinh ngày 17/01/2015 tại Hải Phòng Hiện trú tại: 78, Choji 1-ro, Danwon-gu, Ansan-si, Gyeonggi-do | Giới tính: Nữ |
29. | Nguyễn Tuấn Anh, sinh ngày 06/5/1995 tại Hải Dương Hiện trú tại: #1-58, Sinmunno 2-ga, Jongno-gu, Seoul | Giới tính: Nam |
30. | Chun Ho Yong, sinh ngày 24/5/1969 tại Ninh Thuận Hiện trú tại: 108-3 Yangjeong-ro, Gyeongju-si, Gyeongsangbuk-do | Giới tính: Nam |
31. | Đinh Thị Huế, sinh ngày 10/01/1991 tại Quảng Ninh Hiện trú tại: 9-1, Muhak 2-gil, Chungju-si, Chungcheongbuk-do | Giới tính: Nữ |
32. | Đinh Thị Nhiều, sinh ngày 27/8/1984 tại Hải Phòng Hiện trú tại: 19-21, Yochondong 2-gil, Gimje-si, Jeollabuk-do | Giới tính: Nữ |
33. | Yang Hoàng Seung Min, sinh ngày 06/01/2011 tại Đắk Lắk Hiện trú tại: 34, Hapan-ri, Ha-myeon, Gapyeong-gun, Gyeonggi-do | Giới tính: Nam |
34. | Trần Tùng Lâm, sinh ngày 24/12/2008 tại Hải Phòng Hiện trú tại: Oedaeyeokdong-ro 12gil, Dongdaemun-gu, Seoul. | Giới tính: Nam |
01 | Văn bản căn cứ |
02 | Văn bản căn cứ |
Quyết định 901/QĐ-CTN của Chủ tịch nước về việc cho thôi quốc tịch Việt Nam
In lược đồ| Cơ quan ban hành: | Chủ tịch nước |
| Số hiệu: | 901/QĐ-CTN |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 05/05/2016 |
| Hiệu lực: | 05/05/2016 |
| Lĩnh vực: | Tư pháp-Hộ tịch |
| Ngày công báo: | 19/05/2016 |
| Số công báo: | 341&342-05/2016 |
| Người ký: | Trần Đại Quang |
| Ngày hết hiệu lực: | Đang cập nhật |
| Tình trạng: | Còn Hiệu lực |
File văn bản đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!