Tổng đài trực tuyến 19006192
Đặt câu hỏi tư vấn | Cơ quan ban hành: | Chủ tịch nước | Số công báo: | 101&102-01/2017 |
| Số hiệu: | 91/QĐ-CTN | Ngày đăng công báo: | 29/01/2017 |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Trần Đại Quang |
| Ngày ban hành: | 10/01/2017 | Hết hiệu lực: | Đang cập nhật |
| Áp dụng: | 10/01/2017 | Tình trạng hiệu lực: | Còn Hiệu lực |
| Lĩnh vực: | Tư pháp-Hộ tịch |
CHỦ TỊCH NƯỚC -------- Số: 91/QĐ-CTN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- Hà Nội, ngày 10 tháng 01 năm 2017 |
CHỦ TỊCH NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Trần Đại Quang |
1. Ngô Châu Bích Thảo, sinh ngày 08/02/1981 tại Vĩnh Long Hiện trú tại: Kanagawaken, Yamatoshi, Fukaminishi 4-1-10 Fukaminishi House 1 | Giới tính: Nữ |
2. Ngô Trúc Kousuke, sinh ngày 30/3/2010 tại Nhật Bản Hiện trú tại: Kanagawaken, Yamatoshi, Fukaminishi 4-1-10 Fukaminishi House 1 | Giới tính: Nam |
3. Trần Thị Tuyết Thu, sinh ngày 16/01/1975 tại Khánh Hòa Hiện trú tại: 3-26-52-703 Sayamadai, Sayamashi, Saitamaken | Giới tính: Nữ |
4. Lê Thái Thanh, sinh ngày 22/8/2001 tại Nhật Bản Hiện trú tại: 3-26-52-703 Sayamadai, Sayamashi, Saitamaken | Giới tính: Nữ |
5. Vũ Thị Hạnh, sinh ngày 01/11/1963 tại Tp. Hồ Chí Minh Hiện trú tại: Kanagawaken, Yokohamashi, Seyaku, Akuwwa Minami 4-8-1, Akuwwa Apato 43-508 | Giới tính: Nữ |
6. Nguyễn Thúy An, sinh ngày 17/9/2001 tại Nhật Bản Hiện trú tại: Kanagawaken, Yokohamashi, Seyaku, Akuwwa Minami 4-8-1, Akuwwa Apato 43-508 | Giới tính: Nữ |
7. Nguyễn Tiến Phúc, sinh ngày 03/8/2007 tại Nhật Bản Hiện trú tại: Kanagawaken, Yokohamashi, Seyaku, Akuwwa Minami 4-8-1, Akuwwa Apato 43-508 | Giới tính: Nam |
8. Nguyễn Tiến Đạt, sinh ngày 20/9/1999 tại Nhật Bản Hiện trú tại: Kanagawaken, Yokohamashsi, Seyaku Akuwaminami 4-8-1 Akuwa Apato 43-508 | Giới tính: Nam |
9. Viên Thị Hồng Loan, sinh ngày 09/7/1972 tại Vĩnh Long Hiện trú tại: Shizuokaken, Izunokunishi, Yokkamachi 612-6 | Giới tính: Nữ |
10. Trang Hữu Duy, sinh ngày 22/8/2003 tại Nhật Bản Hiện trú tại: Shizuokaken, Izunokunishi, Yokkamachi 612-6 | Giới tính: Nam |
11. Huỳnh Mỹ Nhiên, sinh ngày 31/8/1980 tại TP. Hồ Chí Minh Hiện trú tại: Kanagawaken, Aikougun, Aikawa Machi, Nakatsu 7332-6 | Giới tính: Nữ |
12. Lưu Thục Nhàn, sinh ngày 03/6/2001 tại TP. Hồ Chí Minh Hiện trú tại: Kanagawaken, Aikougun, Aikawa Machi, Nakatsu 7332-6 | Giới tính: Nữ |
13. Lưu Thục Trân, sinh ngày 29/10/2003 tại Nhật Bản, Hiện trú tại: Kanagawaken, Aikougun, Aikawa Machi, Nakatsu 7332-6 | Giới tính: Nữ |
14. Lương Ngọc Phương, sinh ngày 06/12/1982 tại TP. Hồ Chí Minh Hiện trú tại: Kanagawaken Yokohamashi Izumiku, Kamiii Dancho 3059-5 | Giới tính: Nữ |
15. Lương Thị Thảo My, sinh ngày 31/3/2005 tại Nhật Bản Hiện trú tại: Kanagawaken Yokohamashi Izumiku, Kamiii Dancho 3059-5 | Giới tính: Nữ |
16. Lương Thảo Nguyên Trường, sinh ngày 16/01/2009 tại Nhật Bản Hiện trú tại: Kanagawaken Yokohamashi Izumiku, Kamiii Dancho 3059-5 | Giới tính: Nam |
17. Lương Thảo Trường Nguyên, sinh ngày 16/01/2009 tại Nhật Bản Hiện trú tại: Kanagawaken Yokohamashi Izumiku, Kamiii Dancho 3059-5 | Giới tính: Nam |
18. Lương Trường Nguyên Thảo, sinh ngày 03/8/2010 tại Nhật Bản Hiện trú tại: Kanagawaken Yokohamashi Izumiku, Kamiii Dancho 3059-5 | Giới tính: Nam |
19. Lương Thảo Hải Vy, sinh ngày 17/10/2012 tại Nhật Bản Hiện trú tại: Kanagawaken Yokohamashi Izumiku, Kamiii Dancho 3059-5. | Giới tính: Nữ |
01 | Văn bản căn cứ |
02 | Văn bản căn cứ |
03 | Văn bản căn cứ |
| Cơ quan ban hành: | Chủ tịch nước |
| Số hiệu: | 91/QĐ-CTN |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 10/01/2017 |
| Hiệu lực: | 10/01/2017 |
| Lĩnh vực: | Tư pháp-Hộ tịch |
| Ngày công báo: | 29/01/2017 |
| Số công báo: | 101&102-01/2017 |
| Người ký: | Trần Đại Quang |
| Ngày hết hiệu lực: | Đang cập nhật |
| Tình trạng: | Còn Hiệu lực |
File văn bản đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!