| Quyết định 47/2018/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Long An về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định 59/2010/QĐ-UBND ngày 20/12/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định chức danh, số lượng, một số chế độ chính sách đối với cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Long An | Ban hành: 28/09/2018 10/10/2018 | Hết Hiệu lực | | Thuộc tính Lược đồ Hiệu lực Liên quan Tải về |
| Quyết định 1584/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau về việc công bố chuẩn hóa danh mục thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết qua dịch vụ bưu chính công ích và thủ tục hành chính tiếp nhận, giải quyết, trả kết quả tại Bộ phận Một cửa các cấp thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Cà Mau | Ban hành: 27/09/2018 27/09/2018 | Hết Hiệu lực | | Thuộc tính Lược đồ Hiệu lực Liên quan Tải về |
| Quyết định 2377/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thực hiện và không thực hiện tiếp nhận tại Trung tâm hành chính công tỉnh An Giang | Ban hành: 27/09/2018 27/09/2018 | Hết Hiệu lực | | Thuộc tính Lược đồ Hiệu lực Liên quan Tải về |
| Công điện 05/CĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội về việc ngừng các hoạt động vui chơi, giải trí trong những ngày Lễ Quốc tang đồng chí Trần Đại Quang, Ủy viên Bộ Chính trị, Chủ tịch nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam | Ban hành: 25/09/2018 25/09/2018 | Còn Hiệu lực | | Thuộc tính Lược đồ Hiệu lực Liên quan Tải về |
| Quyết định 23/2018/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị về việc ban hành Quy chế phối hợp quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Trị | Ban hành: 25/09/2018 05/10/2018 | Đã sửa đổi | | Thuộc tính Lược đồ Hiệu lực Liên quan Tải về |
|
| Quyết định 22/2018/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị về việc ban hành Quy chế phối hợp quản lý Nhà nước về xử lý công trình xây dựng vi phạm hành lang bảo vệ an toàn công trình lưới điện cao áp trên địa bàn tỉnh Quảng Trị | Ban hành: 25/09/2018 05/10/2018 | Còn Hiệu lực | | Thuộc tính Lược đồ Hiệu lực Liên quan Tải về |
| Quyết định 40/2018/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An về việc đính chính Khoản 11 Điều 1 Quyết định 39/2018/QĐ-UBND ngày 10/09/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An | Ban hành: 25/09/2018 25/09/2018 | Còn Hiệu lực | | Thuộc tính Lược đồ Hiệu lực Liên quan Tải về |
| Quyết định 27/2018/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình về việc ban hành Quy chế quản lý vật liệu nổ công nghiệp và tiền chất thuốc nổ trên địa bàn tỉnh Ninh Bình | Ban hành: 25/09/2018 05/10/2018 | Còn Hiệu lực | | Thuộc tính Lược đồ Hiệu lực Liên quan Tải về |
| Quyết định 5021/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính, thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực giám định y khoa, y tế dự phòng thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Y tế Thành phố Hà Nội | Ban hành: 21/09/2018 21/09/2018 | Còn Hiệu lực | | Thuộc tính Lược đồ Hiệu lực Liên quan Tải về |
| Quyết định 35/2018/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về giá tối đa dịch vụ trông giữ xe đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh | Ban hành: 21/09/2018 01/10/2018 | Còn Hiệu lực | | Thuộc tính Lược đồ Hiệu lực Liên quan Tải về |
|
| Quyết định 42/2018/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định 05/2018/QĐ-UBND ngày 12/02/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên về ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá đất năm 2018 trên địa bàn tỉnh | Ban hành: 21/09/2018 02/10/2018 | Hết Hiệu lực | | Thuộc tính Lược đồ Hiệu lực Liên quan Tải về |
| Quyết định 3577/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực văn hóa cơ sở, gia đình, thể dục thể thao thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Thanh Hóa | Ban hành: 21/09/2018 21/09/2018 | Hết Hiệu lực | | Thuộc tính Lược đồ Hiệu lực Liên quan Tải về |
| Quyết định 4969/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội về việc điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 quận Bắc Từ Liêm | Ban hành: 20/09/2018 20/09/2018 | Còn Hiệu lực | | Thuộc tính Lược đồ Hiệu lực Liên quan Tải về |
| Quyết định 22/2018/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội về việc ban hành Quy định quản lý và sử dụng hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ đối với các cơ quan, đơn vị và cán bộ, công chức, viên chức quản lý của Thành phố Hà Nội | Ban hành: 20/09/2018 30/09/2018 | Còn Hiệu lực | | Thuộc tính Lược đồ Hiệu lực Liên quan Tải về |
| Quyết định 28/2018/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hải Phòng về việc quy định phạm vi vùng phụ cận công trình thủy lợi khác trên địa bàn Thành phố Hải Phòng | Ban hành: 20/09/2018 05/10/2018 | Còn Hiệu lực | | Thuộc tính Lược đồ Hiệu lực Liên quan Tải về |
| Quyết định 25/2018/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình về việc ban hành Quy định về quản lý và hành lang bảo vệ đối với đê cấp IV, cấp V trên địa bàn tỉnh Ninh Bình | Ban hành: 20/09/2018 01/10/2018 | Còn Hiệu lực | | Thuộc tính Lược đồ Hiệu lực Liên quan Tải về |
| Kế hoạch 183/KH-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội về việc điều chỉnh địa giới hành chính các quận Cầu Giấy, Bắc Từ Liêm, Nam Từ Liêm khu vực 08 tổ dân phố Bắc Nghĩa Tân và 02 tổ dân phố tập thể Bệnh viện 198 | Ban hành: 19/09/2018 19/09/2018 | Còn Hiệu lực | | Thuộc tính Lược đồ Hiệu lực Liên quan Tải về |
| Quyết định 1529/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau về việc công bố chuẩn hóa Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết qua dịch vụ bưu chính công ích và thủ tục hành chính tiếp nhận, giải quyết, trả kết quả tại Bộ phận Một cửa các cấp thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Cà Mau | Ban hành: 19/09/2018 19/09/2018 | Đã sửa đổi | | Thuộc tính Lược đồ Hiệu lực Liên quan Tải về |
| Kế hoạch 181/KH-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội về việc thực hiện Tháng hành động vì bình đẳng giới và phòng, chống bạo lực trên cơ sở giới trên địa bàn Thành phố năm 2018 | Ban hành: 18/09/2018 18/09/2018 | Còn Hiệu lực | | Thuộc tính Lược đồ Hiệu lực Liên quan Tải về |
| Quyết định 54/2018/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn về việc ban hành Quy định diện tích tối thiểu được phép tách thửa đối với đất thương mại, dịch vụ; đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ và đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | Ban hành: 18/09/2018 01/10/2018 | Còn Hiệu lực | | Thuộc tính Lược đồ Hiệu lực Liên quan Tải về |