Tổng đài trực tuyến 19006192
Đặt câu hỏi tư vấn | Cơ quan ban hành: | Tổng cục Hải quan | Số công báo: | Theo văn bản |
| Số hiệu: | 2704/TB-TCHQ | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Thông báo | Người ký: | Nguyễn Dương Thái |
| Ngày ban hành: | 31/03/2015 | Hết hiệu lực: | Đang cập nhật |
| Áp dụng: | 31/03/2015 | Tình trạng hiệu lực: | Còn Hiệu lực |
| Lĩnh vực: | Xuất nhập khẩu |
BỘ TÀI CHÍNH TỔNG CỤC HẢI QUAN -------- Số: 2704/TB-TCHQ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ---------------- Hà Nội, ngày 31 tháng 03 năm 2015 |
1. Tên hàng theo khai báo: Dầu bôi trơn, loại UMD2/1, hiệu Lubrodal có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ (20 lit/ thùng, 1kg = 1 lít). 2. Đơn vị nhập khẩu: Công ty TNHH công nghiệp credit up Việt Nam; Đ/c: Lô 45A, KCN Nội Bài, Quang Tiến, Sóc Sơn, Hà Nội; MST: 0101491354. 3. Số, ngày tờ khai hải quan: 10027212345/A12 ngày 15/01/2015 tại Chi cục HQ KCN Bắc Thăng Long (Cục Hải quan TP. Hà Nội). | |
4. Tóm tắt mô tả và đặc tính hàng hóa: Chế phẩm bôi trơn có thành phần chính là graphit và dầu khoáng, hàm lượng dầu khoáng nguồn gốc dầu mỏ dưới 70% khối lượng. | |
5. Kết quả phân loại: | |
Tên thương mại: Hykogeen UMD 2/1. Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Chế phẩm bôi trơn có thành phần chính là graphit và dầu khoáng, hàm lượng dầu khoáng nguồn gốc dầu mỏ dưới 70% khối lượng. | |
Ký, mã hiệu, chủng loại: không rõ thông tin. | Nhà sản xuất: Fuchs Lubritech GmbH, Germany. |
thuộc nhóm 34.03 “Các chế phẩm bôi trơn (kể cả các chế phẩm dầu cắt, các chế phẩm dùng cho việc tháo bu lông hoặc đai ốc, các chế phẩm chống gỉ hoặc chống mài mòn và các chế phẩm dùng cho việc tách khuôn đúc, có thành phần cơ bản là dầu bôi trơn) và các chế phẩm dùng để xử lý bằng dầu hoặc mỡ cho các vật liệu dệt, da thuộc, da lông hoặc các vật liệu khác, nhưng trừ các chế phẩm có thành phần cơ bản chứa 70% trở lên tính theo trọng lượng là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ khoáng bi-tum”, phân nhóm 3403.19 - - Loại khác, - - - Ở dạng lỏng, mã số 3403.19.19 - - - - Loại khác tại Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam và Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi. | |
Nơi nhận: - Tổng cục trưởng (để b/c); - Các Cục HQ tỉnh, TP (để t/hiện); - Chi cục HQ KCN Bắc Thăng Long (Cục HQ TP. Hà Nội); - Trung tâm PTPL HH XNK và các Chi nhánh; - Website Hải quan; - Lưu: VT, TXNK-PL-Hằng (3b). | KT. TỔNG CỤC TRƯỞNG PHÓ TỔNG CỤC TRƯỞNG Nguyễn Dương Thái |
01 | Văn bản căn cứ |
02 | Văn bản căn cứ |
03 | Văn bản căn cứ |
04 | Văn bản căn cứ |
05 | Văn bản căn cứ |
| Cơ quan ban hành: | Tổng cục Hải quan |
| Số hiệu: | 2704/TB-TCHQ |
| Loại văn bản: | Thông báo |
| Ngày ban hành: | 31/03/2015 |
| Hiệu lực: | 31/03/2015 |
| Lĩnh vực: | Xuất nhập khẩu |
| Ngày công báo: | Đang cập nhật |
| Số công báo: | Theo văn bản |
| Người ký: | Nguyễn Dương Thái |
| Ngày hết hiệu lực: | Đang cập nhật |
| Tình trạng: | Còn Hiệu lực |
File văn bản đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!