Tổng đài trực tuyến 19006192
Đặt câu hỏi tư vấn | Cơ quan ban hành: | Tổng cục Hải quan | Số công báo: | Theo văn bản |
| Số hiệu: | 2709/TB-TCHQ | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Thông báo | Người ký: | Nguyễn Dương Thái |
| Ngày ban hành: | 04/04/2016 | Hết hiệu lực: | Đang cập nhật |
| Áp dụng: | 04/04/2016 | Tình trạng hiệu lực: | Còn Hiệu lực |
| Lĩnh vực: | Xuất nhập khẩu |
BỘ TÀI CHÍNH TỔNG CỤC HẢI QUAN ------- Số: 2709/TB-TCHQ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- Hà Nội, ngày 04 tháng 04 năm 2016 |
1. Tên hàng theo khai báo: Hóa chất trợ nhuộm: invalon DAM (Mục 1 tờ khai hải quan). 2. Đơn vị nhập khẩu: Công ty TNHH T.M ViNa; Địa chỉ: H1-2, H2, KCN Minh Hưng, Chơn Thành, Tỉnh Bình Phước; Mã số thuế: 3800361258. 3. Số, ngày tờ khai hải quan: 10062020243/A12 ngày 6/11/2015 tại Chi cục hải quan Chơn Thành, Cục Hải quan tỉnh Bình Phước. |
4. Tóm tắt mô tả và đặc tính hàng hóa: Chế phẩm trợ nhuộm dùng trong ngành công nghiệp dệt, dạng bột, thành phần chính là muối aryl sulphonat. |
5. Kết quả phân loại: Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Chế phẩm trợ nhuộm dùng trong ngành công nghiệp dệt, dạng bột, thành phần chính là muối aryl sulphonat. thuộc nhóm 38.09 “Tác nhân để hoàn tất, các chế phẩm tải thuốc để làm tăng tốc độ nhuộm màu hoặc để hãm màu và các sản phẩm và chế phẩm khác (ví dụ, chất xử lý hoàn tất vải và thuốc gắn màu), dùng trong ngành dệt, giấy, thuộc da hoặc các ngành công nghiệp tương tự, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.”; phân nhóm “- Loại khác”, phân nhóm 3809.91 “-- Loại dùng trong ngành công nghiệp dệt và các ngành công nghiệp tương tự:”, thuộc mã số 3809.91.90 “--- Loại khác”, tại Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam. |
Nơi nhận: - Tổng cục trưởng (để b/cáo); - Các Cục HQ tỉnh, thành phố (để t/hiện); - Chi cục hải quan Chơn Thành, Cục Hải quan tỉnh Bình Phước; - Trung tâm PTPL HH XNK và các chi nhánh; - Công ty TNHH T.M ViNa; Địa chỉ: H1-2, H2, KCN Minh Hưng, Chơn Thành, Tỉnh Bình Phước; - Website Hải quan; - Lưu: VT, TXNK-PL-Cường(3b). | KT. TỔNG CỤC TRƯỞNG PHÓ TỔNG CỤC TRƯỞNG Nguyễn Dương Thái |
01 | Văn bản căn cứ |
02 | Văn bản căn cứ |
03 | Văn bản căn cứ |
04 | Văn bản căn cứ |
| Cơ quan ban hành: | Tổng cục Hải quan |
| Số hiệu: | 2709/TB-TCHQ |
| Loại văn bản: | Thông báo |
| Ngày ban hành: | 04/04/2016 |
| Hiệu lực: | 04/04/2016 |
| Lĩnh vực: | Xuất nhập khẩu |
| Ngày công báo: | Đang cập nhật |
| Số công báo: | Theo văn bản |
| Người ký: | Nguyễn Dương Thái |
| Ngày hết hiệu lực: | Đang cập nhật |
| Tình trạng: | Còn Hiệu lực |