Tổng đài trực tuyến 19006192
Đặt câu hỏi tư vấn | Cơ quan ban hành: | Tổng cục Hải quan | Số công báo: | Theo văn bản |
| Số hiệu: | 3316/TB-TCHQ | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Thông báo | Người ký: | Nguyễn Dương Thái |
| Ngày ban hành: | 14/04/2015 | Hết hiệu lực: | Đang cập nhật |
| Áp dụng: | 14/04/2015 | Tình trạng hiệu lực: | Còn Hiệu lực |
| Lĩnh vực: | Xuất nhập khẩu |
BỘ TÀI CHÍNH TỔNG CỤC HẢI QUAN -------- Số: 3316/TB-TCHQ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- Hà Nội, ngày 14 tháng 04 năm 2015 |
1. Tên hàng theo khai báo: Dung dịch mạ niken ELN 3000A (201it/can) (dùng phục vụ cho quá trình gia công sản phẩm (Nikelsulfate 38%). 2. Đơn vị nhập khẩu: Công ty Trách nhiệm Hữu hạn WOOJINWTP Việt Nam. Địa chỉ: Lô K-05-2, KCN Quế Võ (khu vực mở rộng), xã Nam Sơn, TP. Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. MST: 2300792871. 3. Số, ngày tờ khai hải quan: 10025258192/A12 ngày 26/12/2014 đăng ký tại Chi cục HQ KCN Quế Võ - Cục Hải quan tỉnh Bắc Ninh. | ||||||
4. Tóm tắt mô tả và đặc tính hàng hóa: Niken sulphat, dạng dung dịch. | ||||||
5. Kết quả phân loại:
thuộc nhóm 28.33 "Sulphat; phèn chua (alums); peroxosulphat (persulphat)" phân nhóm "Sulphat loại khác", mã số 2833.24.00 " - - Cửa niken", tại Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam và Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi. | ||||||
KT. TỔNG CỤC TRƯỞNG PHÓ TỔNG CỤC TRƯỞNG Nguyễn Dương Thái |
01 | Văn bản căn cứ |
02 | Văn bản căn cứ |
03 | Văn bản căn cứ |
04 | Văn bản căn cứ |
05 | Văn bản căn cứ |
| Cơ quan ban hành: | Tổng cục Hải quan |
| Số hiệu: | 3316/TB-TCHQ |
| Loại văn bản: | Thông báo |
| Ngày ban hành: | 14/04/2015 |
| Hiệu lực: | 14/04/2015 |
| Lĩnh vực: | Xuất nhập khẩu |
| Ngày công báo: | Đang cập nhật |
| Số công báo: | Theo văn bản |
| Người ký: | Nguyễn Dương Thái |
| Ngày hết hiệu lực: | Đang cập nhật |
| Tình trạng: | Còn Hiệu lực |
File văn bản đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!