Tổng đài trực tuyến 19006192
Đặt câu hỏi tư vấn | Cơ quan ban hành: | Tổng cục Hải quan | Số công báo: | Theo văn bản |
| Số hiệu: | 5420/TB-TCHQ | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Thông báo | Người ký: | Nguyễn Dương Thái |
| Ngày ban hành: | 15/06/2015 | Hết hiệu lực: | Đang cập nhật |
| Áp dụng: | 15/06/2015 | Tình trạng hiệu lực: | Còn Hiệu lực |
| Lĩnh vực: | Xuất nhập khẩu |
BỘ TÀI CHÍNH TỔNG CỤC HẢI QUAN ------- Số: 5420/TB-TCHQ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- Hà Nội, ngày 15 tháng 06 năm 2015 |
1. Tên hàng theo khai báo: Tert - Butyl acrylate (C7H12O2) dạng lỏng dùng trong công nghiệp sản xuất băng dính (mục 6 PLTK). 2. Đơn vị nhập khẩu/xuất khẩu: Công ty cổ phần Huynh Đệ; địa chỉ: Số 24, Ngõ 281 đường Cát Bi, khu D5 phường Cát Bi, quận Hải An, TP. Hải Phòng; MST: 0200698550. 3. Số, ngày tờ khai hải quan: 10023514186/A11 ngày 12/12/2014 đăng ký tại Chi cục Hải quan CK Móng Cái - Cục Hải quan tỉnh Quảng Ninh. | |
4. Tóm tắt mô tả và đặc tính hàng hóa: Hỗn hợp hóa chất, thành phần gồm: butane (4,09%), butane (1,13%), tert-butyl hydroperoxide (73,34%), 2-methyl propanol (9,04%), 2-(tert-bulylperoxy)-2-methyl propane (12,1%). Dùng làm phụ gia trong thành phần nguyên liệu sản xuất băng dính | |
5. Kết quả phân loại: Tên thương mại: Tert - Butyl acrylate (C7H12O2). Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Hỗn hợp hóa chất, thành phần gồm: butane (4,09%), butane (1,13%), tert-butyl hydroperoxide (73,34%), 2-methyl propanol (9,04%), 2-(tert-bulylperoxy)-2-methyl propane (12,1%). Dùng làm phụ gia trong thành phần nguyên liệu sản xuất băng dính | |
Ký, mã hiệu, chủng loại: không rõ thông tin | Nhà sản xuất: không rõ thông tin |
thuộc nhóm 38.24 “Chất gắn đã điều chế dùng cho các loại khuôn đúc hoặc lõi đúc; các sản phẩm và chế phẩm hóa học của ngành công nghiệp hóa chất hoặc các ngành công nghiệp có liên quan (kể cả các sản phẩm và chế phẩm chứa hỗn hợp các sản phẩm tự nhiên), chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác”, phân nhóm 3824.90 “- Loại khác”, mã số 3824.90.99 “- - - Loại khác” tại Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam và Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi. | |
Nơi nhận: - Tổng cục trưởng (để b/c); - Các Cục HQ tỉnh,TP (để t/hiện); - Chi Cục HQ CK Móng Cái (Cục HQ tỉnh Quảng Ninh); - Trung tâm PTPL HH XNK và các Chi nhánh; - Website Hải quan; - Lưu: VT, TXNK-PL-Thanh (3b). | KT. TỔNG CỤC TRƯỞNG PHÓ TỔNG CỤC TRƯỞNG Nguyễn Dương Thái |
01 | Văn bản căn cứ |
02 | Văn bản căn cứ |
03 | Văn bản căn cứ |
04 | Văn bản căn cứ |
05 | Văn bản căn cứ |
| Cơ quan ban hành: | Tổng cục Hải quan |
| Số hiệu: | 5420/TB-TCHQ |
| Loại văn bản: | Thông báo |
| Ngày ban hành: | 15/06/2015 |
| Hiệu lực: | 15/06/2015 |
| Lĩnh vực: | Xuất nhập khẩu |
| Ngày công báo: | Đang cập nhật |
| Số công báo: | Theo văn bản |
| Người ký: | Nguyễn Dương Thái |
| Ngày hết hiệu lực: | Đang cập nhật |
| Tình trạng: | Còn Hiệu lực |
File văn bản đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!