Tổng đài trực tuyến 19006192
Đặt câu hỏi tư vấn | Cơ quan ban hành: | Tổng cục Hải quan | Số công báo: | Theo văn bản |
| Số hiệu: | 7611/TB-TCHQ | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Thông báo | Người ký: | Nguyễn Dương Thái |
| Ngày ban hành: | 20/08/2015 | Hết hiệu lực: | Đang cập nhật |
| Áp dụng: | 20/08/2015 | Tình trạng hiệu lực: | Còn Hiệu lực |
| Lĩnh vực: | Xuất nhập khẩu |
BỘ TÀI CHÍNI TỔNG CỤC HẢI QUAN ------ Số: 7611/TB-TCHQ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- Hà Nội, ngày 20 tháng 08 năm 2015 |
1. Tên hàng theo khai báo: Mục 6 (PLTK): Dải, lá bằng plastic mã SD1 (10-BR-00005, SD 1, 300mt/roll brush. Mục 7 (PLTK): Dải, lá bằng plastic mã SD8 (10-BR-00005, SD 8, 300mt/roll brush. 2. Đơn vị nhập khẩu: Công ty CP Vật liệu xây dựng Châu Âu; Địa chỉ: Khu công nghiệp Nhơn Trạch 3, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai; Mã số thuế: 3600785524, 3. Số, ngày tờ khai hải quan: 10014182324/A41 ngày 23/9/2014 đăng ký tại Chi cục Hải quan quản lý hàng đầu tư - Cục Hải quan TP. Hồ Chí Minh. | |
4. Tóm tắt mô tả và đặc tính hàng hóa: Cấu tạo gồm 3 phần: lớp ngoài cùng là dải plastic từ polypropylen, lớp giữa là vải dệt kim, lớp trên cùng là sợi từ polyolefin, dạng cuộn 300m/cuộn. Công dụng dùng để dán vào cửa. Phần đế gồm lớp plastic được ép lớp vải dệt kim, dùng để cố định lớp vải không dệt. Trong đó, lớp vải không dệt trội hơn hai phần còn lại và quyết định đặc tính sử dụng chính của sản phẩm. Trọng lượng cụ thể như sau: Mục 6 (PLTK) ~1382g/m2; Mục 7 (PLTK) ~ 1045g/m2. | |
5. Kết quả phân loại: | |
Tên thương mại: Không rõ thông tin Tên gọi theo cấu tạo công dụng: Cấu tạo gồm 3 phần: lớp ngoài cùng là dải plastic từ polypropylen, lớp giữa là vải dệt kim, lớp trên cùng là sợi từ polyolefin, dạng cuộn 300m/cuộn. Công dụng dùng để dán vào cửa. Phần đế gồm lớp plastic được ép lớp vải dệt kim, dùng để cố định lớp vải không dệt. Trong đó, lớp vải không dệt trội hơn hai phần còn lại và quyết định đặc tính sử dụng chính của sản phẩm. Trọng lượng cụ thể như sau: Mục 6 (PLTK) ~ 1382g/m2; Mục 7 (PLTK) ~ 1045g/m2. | |
Ký, mã hiệu, chủng loại: không rõ thông tin | Nhà sản xuất: không có thông tin |
thuộc nhóm 56.03 “Các sản phẩm không dệt, đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng phủ hoặc ép lớp”; phân nhóm “- Loại khác”; mã số 5603.94.00 “- - Trọng lượng trên 150 g/m2” tại Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam và Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi. | |
Nơi nhận: - Tổng cục trưởng (để b/cáo); - Các Cục HQ tỉnh, TP (để t/hiện); - CC HQ QL hàng đầu tư - Cục HQ TP.HCM; - Trung tâm PTPL HH XNK và các chi nhánh; - Website Hải quan; - Lưu: VT, TXNK-PL-Nhung (3b). | KT. TỔNG CỤC TRƯỞNG PHÓ TỔNG CỤC TRƯỞNG Nguyễn Dương Thái |
01 | Văn bản căn cứ |
02 | Văn bản căn cứ |
03 | Văn bản căn cứ |
04 | Văn bản căn cứ |
| Cơ quan ban hành: | Tổng cục Hải quan |
| Số hiệu: | 7611/TB-TCHQ |
| Loại văn bản: | Thông báo |
| Ngày ban hành: | 20/08/2015 |
| Hiệu lực: | 20/08/2015 |
| Lĩnh vực: | Xuất nhập khẩu |
| Ngày công báo: | Đang cập nhật |
| Số công báo: | Theo văn bản |
| Người ký: | Nguyễn Dương Thái |
| Ngày hết hiệu lực: | Đang cập nhật |
| Tình trạng: | Còn Hiệu lực |
File văn bản đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!