Thông báo 518/TB-BYT công khai số liệu quyết toán thu-chi ngân sách năm 2016

  • Thuộc tính văn bản

    Cơ quan ban hành:Bộ Y tếSố công báo:Đang cập nhật
    Số hiệu: 518/TB-BYTNgày đăng công báo: Đang cập nhật
    Loại văn bản:Thông báoNgười ký:Phạm Lê Tuấn
    Ngày ban hành:05/06/2018Hết hiệu lực: Đang cập nhật
    Áp dụng: 05/06/2018Tình trạng hiệu lực:Còn Hiệu lực
    Lĩnh vực:Y tế-Sức khỏe, Tài chính-Ngân hàng
  • B Y T
    -------

    Số: 518/TB-BYT

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ---------------

    Hà Nội, ngày 05 tháng 06 năm 2018

     

     

     

    THÔNG BÁO

    VỀ VIỆC CÔNG KHAI SỐ LIỆU QUYẾT TOÁN THU-CHI NGÂN SÁCH NĂM 2016

     

     

    Đơn vị: Bộ Y tế

    Chương: 023

    Căn cứ Thông báo số 60/TB-BTC ngày 18/01/2018 của Bộ Tài chính thông báo thẩm định số liệu quyết toán năm 2016 của Bộ Y Tế; Thông báo số 251/TB-BTC ngày 23/03/2018 của Bộ Tài chính thông báo thẩm định số liệu quyết toán ngân sách năm 2016 của Bộ Y Tế (nguồn vốn vay và viện trợ nước ngoài).

    Căn cứ quy định tại điểm 2 Mục I Thông tư số 21/2005/TT-BTC ngày 22/3/2005 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện quy chế công khai tài chính đi với các đơn vị dự toán ngân sách và các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ;

    Bộ Y tế thông báo công khai số liệu quyết toán kinh phí hành chính, sự nghiệp năm 2016 thuộc nguồn ngân sách nhà nước, kinh phí bảo quản hàng dự trữ quốc gia, vốn CK (không bao gồm vốn đầu tư XDCB); Nguồn phí, lệ phí và nguồn kinh phí khác của các đơn vị dự toán trực thuộc tại các phụ lục kèm theo.

    Hình thức công khai: Đăng tải trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Y tế (địa chỉ: moh.gov.vn) và công khai tại Trụ sở cơ quan Bộ Y tế.

    Bộ Y tế thông báo để các đơn vị biết và đề nghị đồng chí Thủ trưởng đơn vị căn cứ Thông báo xét duyệt quyết toán ngân sách năm 2016 của Bộ Y tế đi với đơn vị để công bố công khai quyết toán đã được phê duyệt theo quy định tại đim 2 Mục I Thông tư số 21/2005/TT-BTC ngày 22/3/2005 của Bộ Tài chính nêu trên.

     

     Nơi nhận:
    - Các đơn v
    , Dự án trực thuộc Bộ;
    - Vụ Ngân sách Nhà nước (B
    Tài chính);
    - Bộ trưởng (để b/c);
    - Website Bộ Y tế;
    - Lưu: VT, KH-TC4.

    KT. BỘ TRƯỞNG
    THỨ TRƯỞNG




    Phạm Lê Tuấn

     

     

     

    PHỤ LỤC SỐ: 01

    CÔNG KHAI DUYỆT QUYẾT TOÁN THU - CHI NGUỒN PHÍ, LỆ PHÍ VÀ NGUỒN KINH PHÍ KHÁC NĂM 2016
    (Đính kèm Thông báo số 518/TB-BYT ngày 5 tháng 6 năm 2018 của Bộ Y Tế)

     

    Đơn vị tính: triệu đng

    STT

    Tên Đơn Vị

    Chênh lệch thu ln hơn chi chưa phân phối năm trước chuyển sang

    Thu trong năm

    Chi trong năm

    Nộp ngân sách nhà nước

    Nộp cấp trên

    Bổ sung nguồn kinh phí

    Trích lập các quỹ

    Chênh lệch thu lớn hơn chi chưa phân phi đến cuối năm

    A

    B

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8=1+2-3-...-7

     

    Tổng Cng

    200.293

    34.561.834

    9.785.009

    280.797

    4.861

    23.568.256

    803.177

    320.127

    1

    Viện Vệ Sinh Dịch T Trung Ương

    0

    125.810

    103.022

    1.898

    0

    20.890

    0

    0

    2

    Viện Pasteur TP.H Chí Minh

    0

    320.965

    251.841

    6.890

    0

    62.235

    0

    0

    3

    Viện Y tế công cộng TP.H Chí Minh

    379

    80.185

    8.705

    9.164

    0

    62.695

    0

    0

    4

    Viện Vacxin và sinh phẩm y tế

    0

    83.687

    71.554

    2.450

    0

    0

    9.684

    0

    5

    Viện Pasteur Nha Trang

    19

    76.220

    42.002

    3.617

    0

    30.601

    0

    18

    6

    Viện VSinh Dịch Tễ Tây Nguyên

    0

    17.611

    11.829

    801

    0

    4.980

    0

    0

    7

    Viện Kim nghiệm thuốc Trung ương

    0

    28.411

    20.750

    1.363

    0

    6.287

    11

    0

    8

    Viện Sốt rét-Ký sinh trùng - Côn trùng Trung ương

    0

    11.130

    562

    0

    0

    10.568

    0

    0

    9

    Viện Kiểm nghiệm thuốc TP.H Chí Minh

    0

    31.344

    12.543

    1.572

    0

    16.879

    350

    0

    10

    Viện St rét-Ký sinh trùng - Côn trùng TP.H Chí Minh

    430

    10.186

    5.706

    75

    0

    4.740

    0

    95

    11

    Viện st rét-Ký sinh trùng - Côn trùng Quy Nhơn

    192

    87.371

    40.149

    500

    0

    42.432

    0

    4.483

    12

    Trung tâm Truyền thông giáo dục sc khỏe Trung ương

    0

    1.339

    1.013

    32

    0

    0

    1

    294

    13

    Viện Sức khỏe nghề nghiệp và Môi trường

    2.736

    34.020

    25.800

    642

    0

    1.637

    0

    8.675

    14

    Viện Kiểm định quốc gia vacxin và sinh phm y tế

    0

    48.988

    31.370

    1.749

    0

    15.869

    0

    0

    15

    Viện Dược liệu

    448

    23.342

    15.529

    828

    0

    7.000

    0

    433

    16

    Viện Dinh dưỡng

    0

    49.500

    34.738

    1.098

    0

    13.616

    27

    21

    17

    Tạp chí Dược học

    1

    80

    80

    0

    0

    0

    0

    1

    18

    Viện Chiến lược và chính sách y tế

    0

    109

    0

    0

    0

    109

    0

    0

    19

    Viện Y hc bin

    0

    43.810

    511

    94

    0

    43.205

    0

    0

    20

    Tp chí Y học thực hành

    0

    1.102

    1.102

    0

    0

    0

    0

    0

    21

    Viện Kiểm nghiệm an toàn vệ sinh thực phẩm quốc gia

    234

    39.264

    3.443

    3.625

    0

    32.430

    0

    0

    22

    Bệnh viện Hữu Nghị

    0

    376.937

    57.066

    1.055

    0

    318.738

    78

    0

    23

    Bệnh viện Hữu nghViệt Đức

    5.466

    2.116.022

    437.682

    11.847

    0

    1.569.249

    0

    102.709

    24

    Bệnh viện Nhi Trung ương

    0

    1.510.390

    14.544

    4.344

    0

    1.491.501

    0

    0

    25

    Bệnh viện Bạch Mai

    0

    5.497.578

    1.977.018

    39.046

    0

    3.481.204

    310

    0

    26

    Viện Huyết hc truyền máu Trung ương

    0

    1.452.409

    0

    0

    0

    1.452.409

    0

    0

    27

    Bệnh viện Da liễu Trung ương

    0

    465.927

    291.392

    6.390

    0

    168.145

    0

    0

    28

    Bệnh viện Lão khoa Trung ương

    0

    180.610

    48.919

    1.077

    0

    130.615

    0

    0

    29

    Bệnh viện Bệnh nhiệt đới Trung ương

    0

    340.074

    56.625

    1.756

    0

    281.694

    0

    0

    30

    Bệnh viện Đa khoa Trung ương Thái Nguyên

    0

    398.274

    51.348

    1.172

    0

    345.755

    0

    0

    31

    Bệnh viện E

    0

    340.131

    20.924

    1.063

    0

    318.144

    0

    0

    32

    Trung tâm Tim mạch trc thuộc bệnh viện E

    0

    169.337

    68

    64

    0

    169.205

    0

    0

    33

    Bệnh viện Phổi Trung ương

    0

    370.348

    32.924

    1.207

    0

    336.216

    0

    0

    34

    Bệnh viện Phụ sn Trung ương

    0

    900.086

    284.073

    7.091

    0

    608.922

    0

    0

    35

    Bệnh viện K

    0

    1.661.871

    327.051

    4.467

    0

    1.330.353

    0

     

    36

    Bệnh viện Tai - Mũi - Họng Trung ương

    0

    231.022

    1.828

    3.414

    0

    225.780

    0

    0

    37

    Viện Pháp y quốc gia

    0

    6.817

    0

    504

    0

    6.511

    0

    -197

    38

    Bnh viện Thng Nhất

    0

    1.016.201

    206.183

    2.162

    0

    807.856

    0

    0

    39

    Bnh viện C Đà Nng

    0

    153.076

    6.484

    304

    0

    146.289

    0

    0

    40

    Bệnh viện Chợ Ry

    1.631

    4.745.768

    725.914

    17.578

    0

    4.003.721

    0

    186

    41

    Bệnh viện Trung ương Huế

    0

    1.322.777

    128.461

    2.012

    0

    1.192.304

    0

    0

    42

    Bệnh viện Tâm thn Trung ương II

    0

    31.921

    53

    23

    0

    31.845

    0

    0

    43

    Bnh viện Phong và Da liu Trung ương Quy Hòa

    0

    134.876

    39.439

    732

    0

    93.862

    842

    0

    44

    Bnh vin Răng Hàm Mặt Trung ương TP Hồ Chí Minh

    2.251

    217.071

    118.193

    3.526

    0

    97.603

    0

    0

    45

    Bệnh viện Đa Khoa Trung ương Quảng Nam

    0

    143.999

    6.425

    114

    0

    137.459

    0

    0

    46

    Bệnh viện Đa Khoa Trung ương Cần Thơ

    0

    565.819

    106.355

    2.463

    0

    457.000

    0

    0

    47

    Bệnh viện Vit Nam - Thụy điển Uông Bí

    0

    300.703

    23.769

    927

    0

    273.137

    2.870

    0

    48

    Bnh viện Mt Trung ương

    0

    577.288

    312.774

    6.919

    0

    257.595

    0

    0

    49

    Viện bng Lê Hữu Trác

    0

    112.701

    28.251

    312

    4.861

    79.278

    0

    0

    50

    Bnh viện Nội tiết Trung ương

    238

    577.831

    121.096

    2.829

    0

    430.673

    23.470

    0

    51

    Bệnh viện tâm thần Trung ương I

    0

    18.323

    29

    0

    0

    18.294

    0

    0

    52

    Bệnh viện 71 Trung ương

    0

    48.176

    0

    0

    0

    48.176

    0

    0

    53

    Bnh viện 74 Trung ương

    0

    73.516

    839

    182

    0

    72.495

    0

    0

    54

    Bệnh viện Phong và Da liễu Trung ương Qunh Lập

    0

    9.671

    0

    0

    0

    9.671

    0

    0

    55

    Bệnh viện Răng m Mặt Trung ương Hà Nội

    1.812

    208.199

    45.048

    1.752

    0

    157.327

    0

    5.885

    56

    Bệnh viện Y hc cổ truyền Trung ương

    0

    92.148

    5.008

    69

    0

    87.072

    0

    0

    57

    Bệnh viện Châm cứu Trung ương

    0

    50.489

    22

    472

    0

    49.994

    0

    0

    58

    Bệnh vin Điu dưỡng và PHCN Trung ương

    0

    22.985

    430

    0

    0

    22.555

    0

    0

    59

    Bệnh viện Hu nghị Việt Nam - Cuba Đồng Hi

    0

    204.526

    22.255

    456

    0

    179.780

    2.036

    0

    60

    Viện Giám định pháp y tâm thần Trung ương

    0

    8.277

    0

    251

    0

    8.026

    0

    0

    61

    Trường Cao đẳng kỹ thuật trang thiết bị y tế

    10

    3.973

    567

    48

    0

    3.420

    0

    -52

    62

    Trường Đại học Kthuật y tế Hi Dương

    17

    97.498

    6.033

    173

    0

    91.308

    0

    1

    63

    Trường Cao đẳng dược Trung ương Hi Dương

    16

    24.032

    273

    22

    0

    23.753

    0

    1

    64

    Trường Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà Nng

    5

    46.686

    1.078

    136

    0

    44.520

    0

    957

    65

    Học viện Y Dược học ctruyền Việt Nam

    13

    85.295

    7.421

    439

    0

    77.448

    0

    0

    66

    Trường Đi học Y Hà Ni

    35.758

    1.421.722

    834.154

    22.096

    0

    299.450

    246.386

    55.393

    67

    Trường Đi học Dược Hà Nội

    527

    77.057

    7.407

    814

    0

    68.687

    0

    676

    68

    Trường Đại học Y Dược Thái Bình

    25

    160.853

    19.837

    900

    0

    130.744

    9.371

    26

    69

    Đại học Y Dược TP.H Chí Minh

    88.235

    3.731.365

    2.481.027

    63.738

    0

    701.407

    492.243

    81.185

    70

    Trường Đại học Y Dược Hải Phòng

    0

    142.381

    3.014

    578

    0

    138.789

    0

    0

    71

    Trường Đại học Điều Dưỡng Nam Định

    0

    52.356

    1.870

    213

    0

    48.499

    0

    1.775

    72

    Trường Đi học Y tế Công Cộng

    0

    48.414

    3.080

    132

    0

    45.201

    0

    0

    73

    Trường Đại học Y Dược Cần Thơ

    1.947

    358.899

    78.449

    4.579

    0

    263.842

    12.641

    1.335

    74

    Văn Phòng B Y tế

    18

    6.688

    770

    1.052

    0

    4.866

    0

    18

    75

    Cục qun lý Dược

    48.428

    55.750

    2.919

    10.565

    0

    41.768

    501

    48.426

    76

    Cục An toàn thực phẩm

    0

    43.115

    27

    9.125

    0

    33.945

    0

    17

    77

    Cục Y tế dự phòng

    14

    67

    67

    2

    0

    7

    0

    6

    78

    Cục Qun khám cha bnh

    8.601

    2.307

    2.035

    461

    0

    0

    0

    8.411

    79

    Cục Quản lý môi trường y tế

    0

    2.334

    0

    444

    0

    1.891

    0

    0

    80

    Viện Trang thiết b và công trình y tế

    0

    33.088

    32.673

    89

    0

    0

    325

    0

    81

    Trung tâm nghiên cứu sản xuất vacxin và sinh phẩm y tế

    0

    74.330

    71.732

    584

    0

    0

    2.014

    0

    82

    Báo Sc khỏe và đời sống

    0

    28.103

    32.666

    0

    0

    0

    0

    -4.562

    83

    Báo Gia đình và xã hội

    0

    16.445

    16.445

    0

    0

    0

    0

    0

    84

    Cục Công nghệ thông tin

    327

    643

    597

    23

    0

    7

    0

    343

    85

    Cục Qun lý y dược ctruyền

    0

    552

    0

    112

    0

    0

    0

    440

    86

    Quỹ Phòng, chng tác hi của thuốc lá

    0

    257.319

    68

    23

    0

    257.228

    0

    0

    87

    Trung tâm pháp y tâm thần Khu vực miền núi Phía Bắc - Phú Thọ

    0

    1.031

    0

    36

    0

    978

    16

    0

    88

    Trung tâm pháp y tâm thần Khu vực miền Trung - Thừa Thiên Huế

    0

    1.762

    0

    58

    0

    1.705

    0

    0

    89

    Trung tâm pháp y tâm thn Khu vực Tây nguyên - Đắc Lk

     

    1.600

    0

    52

    0

    1.548

     

    0

    90

    Trung tâm pháp y tâm thần Khu vực Thành ph H chí Minh

    0

    4.344

    61

    243

    0

    4.040

    0

    0

    91

    Trung tâm pháp y tâm thần Khu vực Tây Nam bộ - Cần T

    516

    4.754

    0

    81

    0

    2.159

    0

    3.029

    92

    Viện Pháp y tâm thần Trung ương Biên Hòa

    0

    8.420

    0

    0

    0

    8.420

    0

    0

     

     

    PHỤ LỤC SỐ: 02

    THÔNG BÁO
    CÔNG KHAI QUYẾT TOÁN THU-CHI NGUỒN NSNN, NGUỒN KHÁC NĂM 2016

    (Đính kèm Thông báo số 618/TB-BYT ngày 05 tháng 6 năm 2018 của Bộ Y Tế)

    Đơn vị tính: triệu đồng

    STT

    Tên đơn v, Loại, Khoản

    Tổng cộng

    Chia ra

    Nguồn ngân sách trong nước

    Nguồn phí, lệ phí

    Nguồn viện tr

    Vay n

    Nguồn kinh phí khác

     

    Tổng cộng

    31.694.952

    4.406.803

    661.182

    2.642.273

    1.332.874

    22.651.820

    1

    Viện Vệ Sinh Dịch T Trung ương

    508.687

    96.393

    1.039

    387.061

    0

    24.194

     

    Loại 370-371: Nghiên cứu khoa học

    2.219

    2.219

    0

    0

    0

    0

     

    Loại 490-303: Đào tạo Sau đi học

    1.344

    305

    1.039

    0

    0

    0

     

    Loại 520-523: Hoạt động y tế dự phòng

    80.982

    56.788

    0

    0

    0

    24.194

     

    Loại 520-526: Snghiệp Y tế khác

    387.161

    100

    0

    387.061

    0

    0

     

    Bệnh Sốt xuất huyết: 0500.0504

    1.161

    1.161

    0

    0

    0

    0

     

    Tiêm chng m rng: 0520.0521

    35.820

    35.820

    0

    0

    0

    0

    2

    Viện Pasteur TP.Hồ Chí Minh

    134.604

    47.275

    0

    27.076

    0

    60.254

     

    Loại 370-371: Nghiên cứu khoa học

    446

    446

    0

    0

    0

    0

     

    Loại 490-303: Đào tạo Sau đi học

    11

    11

    0

    0

    0

    0

     

    Loại 520-523: Hoạt động y tế dự phòng

    129.798

    42.469

    0

    27.076

    0

    60.254

     

    Dự án tiêm chng mở rộng thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia Y tế: 0370.0373

    86

    86

    0

    0

    0

    0

     

    Dự án phòng chống st xuất huyết: 0370.0378.0004

    569

    569

    0

    0

    0

    0

     

    Bệnh Sốt xuất huyết: 0500.0504

    2.040

    2.040

    0

    0

    0

    0

     

    Tiêm chủng mở rộng: 0520.0521

    1.271

    1.271

    0

    0

    0

    0

     

    Phòng, chống HIV/AIDS: 0550.0551

    97

    97

    0

    0

    0

    0

     

    Truyn thông, giám sát, đánh giá thực hiện chương trình: 0580.0581

    285

    285

    0

    0

    0

    0

    3

    Viện Y tế công cộng TP.H Chí Minh

    110.899

    47.582

    1.310

    622

    0

    61.385

     

    Loại 280-281: Bảo vệ môi trường

    698

    698

    0

    0

    0

    0

     

    Loại 370-371: Nghiên cứu khoa học

    476

    476

    0

    0

    0

    0

     

    Loại 490-497: Đào to Trung hc

    2.069

    636

    1.310

    0

    0

    123

     

    Loại 490-503: Đào tạo Sau đại học

    56

    0

    0

    0

    0

    56

     

    Loại 490-504: Đào tạo li

    360

    360

    0

    0

    0

    0

     

    Loại 520-523: Hoạt động y tế dự phòng

    106.396

    44.569

    0

    622

    0

    61.206

     

    Cải thiện tình trạng dinh dưỡng tr em: 0530.0535

    249

    249

    0

    0

    0

    0

     

    An toàn thực phẩm: 0540.0541

    593

    593

    0

    0

    0

    0

    4

    Viện Vacxin và sinh phm y tế

    35.772

    35.676

    0

    0

    0

    96

     

    Loại 520-523: Hoạt động y tế dự phòng

    35.772

    35.676

    0

    0

    0

    96

    5

    Viện Pasteur Nha Trang

    81.561

    44.249

    224

    0

    0

    37.088

     

    Loại 280-281: Bo vệ môi trường

    500

    500

    0

    0

    0

    0

     

    Loại 490-497: Đào to Trung hc

    609

    385

    224

    0

    0

    0

     

    Loại 490-504: Đào tạo li

    45

    45

    0

    0

    0

    0

     

    Loại 520-523: Hot động y tế dự phòng

    77.705

    40.616

    0

    0

    0

    37.088

     

    Bệnh Sốt xuất huyết: 0500.0504

    1.323

    1.323

    0

    0

    0

    0

     

    Ci thiện tình trng dinh dưỡng trẻ em: 0530.0535

    200

    200

    0

    0

    0

    0

     

    Tiêm chng mrộng: 0520.0521

    780

    780

    0

    0

    0

    0

     

    An toàn thực phẩm: 0540.0541

    400

    400

    0

    0

    0

    0

    6

    Vin Vsinh dịch t Tây Nguyên

    53.483

    48.719

    0

    0

    0

    4.764

     

    Loại 280-281: Bo v môi trường

    300

    300

    0

    0

    0

    0

     

    Loại 370-371: Nghiên cứu khoa học

    83

    83

    0

    0

    0

    0

     

    Loại 490-504: Đào to li

    60

    60

    0

    0

    0

    0

     

    Loại 520-523: Hoạt động y tế d phòng

    51.346

    46.582

    0

    0

    0

    4.764

     

    Bệnh Sốt xuất huyết: 0500.0504

    993

    993

    0

    0

    0

    0

     

    Ci thin tình trạng dinh dưỡng tr em: 0530.0535

    93

    93

    0

    0

    0

    0

     

    Tiêm chng mrộng: 0520.0521

    373

    373

    0

    0

    0

    0

     

    An toàn thực phẩm: 0540.0541

    84

    84

    0

    0

    0

    0

     

    Truyn thông, giám sát, đánh giá thực hiện chương trình: 0580.0581

    150

    150

    0

    0

    0

    0

    7

    Viện Kim nghiệm thuốc Trung ương

    54.559

    45.918

    0

    736

    0

    7.904

     

    Loại 370-371: Nghiên cứu khoa học

    155

    155

    0

    0

    0

    0

     

    Loại 520-523: Hoạt động y tế dự phòng

    54.204

    45.563

    0

    736

    0

    7.904

     

    Loại 520-526: Sự nghiệp Y tế khác

    200

    200

    0

    0

    0

    0

    8

    Viện Sốt rét-Ký sinh trùng-Côn trùng TW

    91.728

    68.192

    1.787

    13.901

    0

    7.847

     

    Loại 370-371: Nghiên cứu khoa học

    5.613

    5.613

    0

    0

    0

    0

     

    Loại 490-497: Đào tạo Trung học

    2.606

    1.362

    961

    0

    0

    283

     

    Loại 490-503: Đào tạo Sau đại học

    956

    130

    826

    0

    0

    0

     

    Loại 490-504: Đào tạo lại

    27

    27

    0

    0

    0

    0

     

    Loại 520-522: Hoạt động của các phòng khám, chữa bệnh

    5.768

    0

    0

    0

    0

    5.768

     

    Loại 520-523: Hot động y tế dự phòng

    60.584

    58.788

    0

    0

    0

    1.796

     

    Loại 520-526: Sự nghiệp Y tế khác

    13.901

    0

    0

    13.901

    0

    0

     

    Dự án Phòng chng sốt rét: 0370.0378.0003

    391

    391

    0

    0

    0

    0

     

    Bệnh Sốt rét: 0500.0503

    1.481

    1.481

    0

    0

    0

    0

     

    Bệnh Sốt xuất huyết: 0500.0504

    200

    200

    0

    0

    0

    0

     

    Cải thiện tình trng dinh dưỡng trẻ em: 0530.0535

    200

    200

    0

    0

    0

    0

    9

    Viện Kim nghiện thuốc TP.H Chí Minh

    63.373

    46.603

    0

    0

    0

    16.771

     

    Loại 370-371: Nghiên cứu khoa học

    758

    758

    0

    0

    0

    0

     

    Loại 520-523: Hot động y tế d phòng

    62.616

    45.845

    0

    0

    0

    16.771

    10

    Viện Sốt rét-Ký sinh trùng-Côn trùng TP.H Chí Minh

    32.952

    30.652

    0

    0

    0

    2.300

     

    Loại 370-371: Nghiên cứu khoa học

    595

    595

    0

    0

    0

    0

     

    Loại 520-523: Hoạt động y tế dự phòng

    31.796

    29.496

    0

    0

    0

    2.300

     

    Bệnh Sốt rét: 0500.0503

    361

    361

    0

    0

    0

    0

     

    Bnh Sốt xuất huyết: 0500.0504

    200

    200

    0

    0

    0

    0

    11

    Viện Sốt rét-Ký sinh trùng-Côn trùng Quy Nhơn

    86.102

    43.993

    445

    0

    0

    41.664

     

    Loại 370-371: Nghiên cứu khoa học

    520

    520

    0

    0

    0

    0

     

    Loại 490-497: Đào tạo Trung học

    1.617

    1.170

    445

    0

    0

    1

     

    Loại 490-504: Đào tạo li

    30

    30

    0

    0

    0

    0

     

    Loại 520-522: Hoạt động của các phòng khám, chữa bệnh

    34.789

    0

    0

    0

    0

    34.789

     

    Loại 520-523: Hot động y tế dự phòng

    48.342

    41.467

    0

    0

    0

    6.874

     

    Dự án Phòng chng Sốt rét: 0370.0378.0003

    298

    298

    0

    0

    0

    0

     

    Bệnh Sốt rét: 0500.0503

    358

    358

    0

    0

    0

    0

     

    Bệnh Sốt xuất huyết: 0500.0504

    150

    150

    0

    0

    0

    0

    12

    Trung tâm Truyn thông giáo dc sức khỏe TW

    11.625

    11.625

    0

    0

    0

    0

     

    Loại 520-523: Hoạt động y tế dự phòng

    11.625

    11.625

    0

    0

    0

    0

    13

    Viện Sức khỏe ngh nghip và Môi trường

    35.120

    33.360

    0

    0

    0

    1.760

     

    Loại 280-281: Bo vệ môi trường

    2.400

    2.400

    0

    0

    0

    0

     

    Loại 370-371: Nghiên cứu khoa học

    950

    950

    0

    0

    0

    0

     

    Loại 520-523: Hot động y tế dự phòng

    31.770

    30.010

    0

    0

    0

    1.760

    14

    Viện Kiểm định quốc gia vacxin và sinh phẩm y tế

    52.585

    36.717

    0

    0

    0

    15.869

     

    Loại 520-523: Hoạt động y tế dự phòng

    52.285

    36.417

    0

    0

    0

    15.869

     

    Tiêm chủng mở rộng: 0520.0521

    300

    300

    0

    0

    0

    0

    15

    Viện Dược liệu

    65.346

    58.346

    0

    0

    0

    7.000

     

    Loại 370-371: Nghiên cứu khoa học

    1.355

    1.355

    0

    0

    0

    0

     

    Loại 490-503: Đào tạo Sau đi học

    207

    80

    0

    0

    0

    127

     

    Loại 520-523: Hoạt động y tế dự phòng

    63.784

    56.910

    0

    0

    0

    6.873

    16

    Viện Dinh dưỡng

    88.154

    55.628

    149

    19.169

    0

    13.209

     

    Loại 370-371: Nghiên cứu khoa học

    5.365

    5.365

    0

    0

    0

    0

     

    Loại 490-503: Đào tạo Sau đại học

    279

    130

    149

    0

    0

    0

     

    Loại 520-523: Hoạt động y tế dự phòng

    57.327

    44.119

    0

    0

    0

    13.209

     

    Loại 520-526: Snghiệp Y tế khác

    20.727

    1.558

    0

    19.169

    0

    0

     

    Cải thiện tình trng dinh dưỡng tr em: 0530.0535

    3.335

    3.335

    0

    0

    0

    0

     

    An toàn thực phẩm: 0540.0541

    1.121

    1.121

    0

    0

    0

    0

    17

    Tp chí Dược hc

    1.670

    1.670

    0

    0

    0

    0

     

    Loại 250-251: Trợ giá tạp chí

    40

    40

    0

    0

    0

    0

     

    Loại 520-523: Hot động y tế dự phòng

    1.630

    1.630

    0

    0

    0

    0

    18

    Vin Chiến lược và chính sách y tế

    39.645

    16.997

    0

    22.501

    0

    147

     

    Loại 370-371: Nghiên cứu khoa học

    464

    464

    0

    0

    0

    0

     

    Loại 490-504: Đào tạo lại

    35

    35

    0

    0

    0

    0

     

    Loại 520-523: Hoạt động y tế dự phòng

    16.645

    16.498

    0

    0

    0

    147

     

    Loại 520-526: Sự nghiệp Y tế khác

    22.501

    0

    0

    22.501

    0

    0

    19

    Viện Y học biển

    61.076

    17.871

    0

    0

    0

    43.205

     

    Loại 520-521: Hoạt động của các bệnh viện

    43.205

    0

    0

    0

    0

    43.205

     

    Loại 520-523: Hoạt động y tế dự phòng

    17.871

    17.871

    0

    0

    0

    0

    20

    Tp chí Y học thực hành

    3.050

    3.050

    0

    0

    0

    0

     

    Loại 250-251: Trợ giá tạp chí

    40

    40

    0

    0

    0

    0

     

    Loại 520-523: Hoạt động y tế dự phòng

    3.010

    3.010

    0

    0

    0

    0

    21

    Viện Kim nghiệm an toàn vệ sinh thực phm quc gia

    66.926

    37.663

    0

    0

    0

    29.363

     

    Loại 520-523: Hoạt động y tế dự phòng

    66.747

    37.484

    0

    0

    0

    29.263

     

    An toàn thực phẩm: 0540.0541

    179

    179

    0

    0

    0

    0

    22

    Bnh vin Hữu Ngh

    401.901

    81.012

    0

    0

    0

    320.889

     

    Loại 520-521: Hoạt động của các bệnh viện

    401.901

    81.012

    0

    0

    0

    320.889

    23

    Bnh vin Hữu nghViệt Đc

    1.598.184

    23.273

    0

    1.903

    0

    1.573.008

     

    Loại 370-371: Nghiên cu khoa học

    2.322

    2.322

    0

    0

    0

    0

     

    Loại 490-503: Đào tạo Sau đại học

    160

    160

    0

    0

    0

    0

     

    Loại 520-521: Hoạt động của các bệnh viện

    1.595.702

    20.791

    0

    1.903

    0

    1.573.008

    24

    Bệnh viện Nhi Trung ương

    1.527.183

    134.332

    0

    26.241

    0

    1.366.609

     

    Loại 370-371: Nghiên cứu khoa học

    102

    102

    0

    0

    0

    0

     

    Loại 490-503: Đào tạo Sau đại học

    110

    110

    0

    0

    0

    0

     

    Loại 520-521: Hoạt động của các bệnh viện

    1.526.821

    133.970

    0

    26.241

    0

    1.366.609

     

    Bệnh Sốt xut huyết: 0500.0504

    50

    50

    0

    0

    0

    0

     

    Chăm sóc sức khe sinh sn: 0530.0534

    100

    100

    0

    0

    0

    0

    25

    Bnh viện Bạch Mai

    3.550.702

    65.270

    9.883

    4.768

    0

    3.470.782

     

    Loại 370-371: Nghiên cứu khoa học

    1.548

    1.548

    0

    0

    0

    0

     

    Loại 490-497: Đào tạo Trung học

    15.790

    1.605

    9.588

    0

    0

    4.598

     

    Loại 490-501: Đào to Cao đẳng

    1.287

    1.287

    0

    0

    0

    0

     

    Loại 490-503: Đào tạo Sau đại học

    460

    460

    0

    0

    0

    0

     

    Loại 490-504: Đào tạo li

    180

    180

    0

    0

    0

    0

     

    Loại 520-521: Hoạt động của các bệnh viện

    3.530.438

    59.191

    296

    4.768

    0

    3.466.183

     

    Đề án nâng cao hiệu quả công tác cai nghiện ma túy, qun lý sau cai nghiện và nghiên cứu, thẩm định, triển khai ứng dụng, đánh giá các loại thuốc, phương pháp y học trong điều tr, phục hồi, chức năng cho người nghiện ma túy: 0150.0153

    128

    128

    0

    0

    0

    0

     

    Bệnh tăng huyết áp: 0500.0506

    259

    259

    0

    0

    0

    0

     

    Bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính và hen phế quản: 0500.0509

    613

    613

    0

    0

    0

    0

    26

    Viện Huyết học truyn máu Trung ương

    1.614.098

    38.821

    0

    122.868

    0

    1.452.409

     

    Loại 520-521: Hoạt động của các bnh viện

    1.609.598

    34.321

    0

    122.868

    0

    1.452.409

     

    Đm bo máu an toàn và phòng, chng một số bệnh lý huyết học: 0560.0561

    4.500

    4.500

    0

    0

    0

    0

    27

    Bệnh viện Da liễu Trung ương

    198.585

    30.067

    0

    373

    0

    168.145

     

    Loại 490-504: Đào tạo li

    60

    60

    0

    0

    0

    0

     

    Loại 520-521: Hoạt động của các bệnh viện

    196.675

    28.157

    0

    373

    0

    168.145

     

    Dự án Phòng chng Phong: 0370.0378.0002

    250

    250

    0

    0

    0

    0

     

    Bnh Phong: 0500.0501

    1.600

    1.600

    0

    0

    0

    0

    28

    Bệnh viện Lão khoa Trung ương

    154.909

    21.867

    0

    0

    0

    133.042

     

    Loại 370-371: Nghiên cứu khoa học

    16

    16

    0

    0

    0

    0

     

    Loại 520-521: Hoạt động của các bệnh viện

    152.893

    19.851

    0

    0

    0

    133.042

     

    Chăm sóc sc khỏe người cao tuổi: 0530.0533

    2.000

    2.000

    0

    0

    0

    0

    29

    Bệnh viện Bệnh nhiệt đới Trung ương

    383.732

    88.867

    0

    13.172

    0

    281.694

     

    Loại 370-371: Nghiên cứu khoa học

    2.699

    2.699

    0

    0

    0

    0

     

    Loại 490-505: Đào to khác trong nước

    200

    200

    0

    0

    0

    0

     

    Loại 520-521: Hoạt động của các bệnh viện

    373.786

    78.921

    0

    13.172

    0

    281.694

     

    Loại 520-523: Hoạt động y tế dự phòng

    6.967

    6.967

    0

    0

    0

    0

     

    Bệnh St xuất huyết: 0500.0504

    80

    80

    0

    0

    0

    0

    30

    Bnh viện Đa khoa Trung ương Thái Nguyên

    413.885

    68.188

    0

    0

    0

    345.697

     

    Loại 490-505: Đào tạo khác trong nước

    105

    105

    0

    0

    0

    0

     

    Loại 520-521: Hoạt động của các bệnh viện

    413.630

    67.933

    0

    0

    0

    345.697

     

    Bnh ung thư: 0500.0505

    150

    150

    0

    0

    0

    0

    31

    Bệnh viện E

    397.194

    79.050

    0

    0

    0

    318.144

     

    Loại 370-371: Nghiên cứu khoa học

    621

    621

    0

    0

    0

    0

     

    Loại 520-521: Hoạt động của các bệnh viện

    396.573

    78.429

    0

    0

    0

    318.144

    32

    Trung tâm Tim mch trực thuộc bnh viện E

    199.315

    29.857

    0

    0

    0

    169.457

     

    Loại 520-521: Hoạt đng của các bệnh viện

    199.315

    29.857

    0

    0

    0

    169.457

    33

    Bệnh viện Phổi Trung ương

    509.785

    124.964

    0

    48.605

    0

    336.216

     

    Loại 490-505: Đào tạo khác trong nước

    125

    125

    0

    0

    0

    0

     

    Loại 520-521: Hoạt động của các bệnh viện

    506.145

    121.324

    0

    48.605

    0

    336.216

     

    Bệnh Lao: 0500.0502

    3.515

    3.515

    0

    0

    0

    0

    34

    Bệnh viện Phụ sản Trung ương

    625.819

    16.896

    0

    0

    0

    608.922

     

    Loại 490-503: Đào tạo Sau đại học

    40

    40

    0

    0

    0

    0

     

    Loại 520-521: Hot động của các bệnh viện

    625.679

    16.756

    0

    0

    0

    608.922

     

    Chăm sóc sức khỏe sinh sản: 0530.0534

    100

    100

    0

    0

    0

    0

    35

    Bnh viện K

    1.669.565

    58.285

    0

    201.465

    0

    1.409.815

     

    Loại 370-371: Nghiên cứu khoa học

    871

    871

    0

    0

    0

    0

     

    Loại 490-505: Đào to khác trong nước

    199

    199

    0

    0

    0

    0

     

    Loại 520-521: Hoạt động của các bệnh viện

    1.667.070

    55.790

    0

    201.465

    0

    1.409.815

     

    Bệnh ung thư: 0500.0505

    1.424

    1.424

    0

    0

    0

    0

    36

    Bnh viện Tai - Mũi - Họng Trung ương

    235.397

    9.617

    0

    0

    0

    225.780

     

    Loại 370-371: Nghiên cứu khoa học

    600

    600

    0

    0

    0

    0

     

    Loại 520-521: Hoạt động của các bệnh viện

    234.797

    9.017

    0

    0

    0

    225.780

    37

    Viện Pháp y quốc gia

    30.052

    25.495

    4.327

    0

    0

    230

     

    Loại 520-521: Hoạt động của các bệnh viện

    30.052

    25.495

    4.327

    0

    0

    230

    38

    Bệnh viện Thống Nht

    907.390

    99.343

    0

    0

    0

    808.047

     

    Loại 520-521: Hoạt động của các bệnh viện

    907.390

    99.343

    0

    0

    0

    808.047

    39

    Bnh viện C Đà Nng

    438.884

    100.378

    0

    0

    192.217

    146.289

     

    Loại 520-521: Hoạt động của các bệnh viện

    226.622

    80.334

    0

    0

    0

    146.289

     

    Loại 520-526: Sự nghiệp Y tế khác

    212.262

    20.045

    0

    0

    192.217

    0

    40

    Bnh viện Chợ Ry

    4.185.481

    66.355

    0

    115.405

    0

    4.003.721

     

    Loại 370-371: Nghiên cứu khoa học

    808

    808

    0

    0

    0

    0

     

    Loại 520-521: Hoạt động ca các bệnh viện

    4.184.673

    65.547

    0

    115.405

    0

    4.003.721

    41

    Bnh viện Trung ương Huế

    1.384.729

    76.758

    0

    114.516

    0

    1.193.455

     

    Loại 370-371: Nghiên cứu khoa học

    1.875

    1.875

    0

    0

    0

    0

     

    Loại 490-504: Đào tạo li

    180

    180

    0

    0

    0

    0

     

    Loại 520-521: Hoạt động của các bệnh viện

    1.382.624

    74.653

    0

    114.516

    0

    1.193.455

     

    Bệnh Sốt xuất huyết: 0500.0504

    50

    50

    0

    0

    0

    0

    42

    Bệnh viện Tâm thn Trung ương II

    165.847

    129.723

    0

    0

    0

    36.124

     

    Loại 490-505: Đào tạo khác trong nước

    115

    115

    0

    0

    0

    0

     

    Loại 520-521: Hoạt động của các bệnh viện

    165.732

    129.608

    0

    0

    0

    36.124

    43

    Bnh viện Phong-Da liu TW Quy Hòa

    156.257

    62.395

    0

    0

    0

    93.862

     

    Loại 370-371: Nghiên cứu khoa học

    750

    750

    0

    0

    0

    0

     

    Loại 520-521: Hoạt động của các bệnh viện

    155.107

    61.245

    0

    0

    0

    93.862

     

    Bệnh Phong: 0500.0501

    400

    400

    0

    0

    0

    0

    44

    Bệnh viện Răng Hàm Mặt TW TP.Hồ Chí Minh

    105.683

    8.080

    0

    0

    0

    97.603

     

    Loại 520-521: Hoạt động của các bệnh viện

    105.683

    8.080

    0

    0

    0

    97.603

    45

    Bnh viện Đa Khoa Trung ương Qung Nam

    186.165

    50.189

    0

    0

    0

    135.976

     

    Loại 520-521: Hoạt động của các bệnh viện

    186.165

    50.189

    0

    0

    0

    135.976

    46

    Bnh viện Đa Khoa Trung ương Cần Thơ

    522.663

    64.145

    0

    0

    0

    458.518

     

    Loại 520-521: Hoạt động của các bệnh viện

    522.663

    64.145

    0

    0

    0

    458.518

    47

    Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí

    326.157

    53.020

    0

    0

    0

    273.137

     

    Loại 520-521: Hoạt động của các bệnh viện

    326.157

    53.020

    0

    0

    0

    273.137

    48

    Bnh viện Mắt Trung ương

    268.642

    10.568

    0

    479

    0

    257.595

     

    Loại 370-371: Nghiên cứu khoa học

    808

    808

    0

    0

    0

    0

     

    Loại 520-521: Hoạt động của các bệnh viện

    267.834

    9.760

    0

    479

    0

    257.595

    49

    Viện bng Lê Hữu Trác