Thông báo 865/TB-UBND Hà Nội đánh giá cấp độ dịch

  • Thuộc tính văn bản

    Cơ quan ban hành:Ủy ban nhân dân TP. Hà NộiSố công báo:Đang cập nhật
    Số hiệu:865/TB-UBNDNgày đăng công báo: Đang cập nhật
    Loại văn bản:Thông báoNgười ký:Chử Xuân Dũng
    Ngày ban hành:31/12/2021Hết hiệu lực: Đang cập nhật
    Áp dụng: 31/12/2021Tình trạng hiệu lực:Còn Hiệu lực
    Lĩnh vực:Y tế-Sức khỏe, COVID-19
  • ỦY BAN NHÂN DÂN
    THÀNH PHỐ HÀ NỘI

    -------

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

    ---------------

    Số: 865/TB-UBND

    Hà Nội, ngày 31 tháng 12 năm 2021

     

     

     

    THÔNG BÁO

    ĐÁNH GIÁ CẤP ĐỘ DỊCH TRONG PHÒNG, CHỐNG DỊCH COVID-19 TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
    (Cập nhật 09 giờ 00 ngày 31/12/2021)

     

    Thực hiện Nghị quyết số 128/NQ-CP ngày 11/10/2021 của Chính phủ ban hành Quy định tạm thời thời “Thích ứng an toàn, linh hoạt, kiểm soát hiệu quả dịch COVID-19”; Quyết định số 4800/QĐ-BYT ngày 12/10/2021 của Bộ Y tế về việc ban hành Hướng dẫn tạm thời về chuyên môn y tế thực hiện Nghị quyết số 128/NQ-CP ngày 11/10/2021 của Chính phủ ban hành Quy định tạm thời “Thích ứng an toàn, linh hoạt, kiểm soát hiệu quả dịch COVID-19”.

    Xét đề nghị của Sở Y tế tại Tờ trình số 24022/TTr-SYT ngày 31/12/2021 về việc xem xét công bố mức độ dịch trên địa bàn thành phố Hà Nội, Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội thông báo cấp độ dịch trên địa bàn Thành phố với các tiêu chí 1 (về tỷ lệ mắc mới tại cộng đồng/dân số/thời gian) và tiêu chí 2 (về Độ bao phủ vắc xin) như sau:

    Bảng phân độ cấp độ dịch thành phố Hà Nội

    Quy mô

    Cấp độ dịch

    Cấp độ 1

    Cấp độ 2

    Cấp độ 3

    Cấp độ 4

    Cấp Thành phố

     

    x

     

     

    Cấp quận, huyện, thị xã

    2

    18

    10

    0

    Cấp xã, phường

    190

    278

    111

    0

     

    (Đính kèm phụ lục đánh giá chi tiết)

     

    Nơi nhận:
    - Đồng chí Bí thư Thành ủy;
    - Bộ Y tế;
    - Chủ tịch UBND Thành phố;
    - Các Phó Chủ tịch UBND Thành phố;
    - Ban Tuyên giáo Thành ủy;
    - Các Sở, ngành Thành phố;
    - UBND các quận, huyện, thị xã;
    - Đài PT&THHN, Báo: HNM, KT&ĐT, ANTĐ, TTXVN-Phân xã Hà Nội;
    - Cổng Thông tin điện tử Thành phố;
    - VPUB: CVP, các PCVP, Phòng KGVX, KT, ĐT, NC, TKBT;
    - Lưu: VT, KGVXAN.

    TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
    KT. CHỦ TỊCH
    PHÓ CHỦ TỊCH




    Ch
    Xuân Dũng

     

     

     

    PHỤ LỤC

    ĐÁNH GIÁ CẤP ĐỘ DỊCH COVID-19 TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
    (Ban hành kèm theo Thông báo số 865/TB-UBND ngày 31/12/2021 trên địa bàn Thành phố)

     

    * Tiêu chí 2: Độ bao phủ vắc xin phòng COVID-19 tại Hà Nội:

    - Tỷ lệ người từ 18 tuổi trở lên được tiêm ít nhất 01 liều vắc xin phòng COVID-19: 98,5% (Đã đạt tỷ lệ tối thiểu là 70%).

    - Tỷ lệ người từ 50 tuổi trở lên được tiêm đủ liều vắc xin phòng COVID-19: 95,8% (Đã đạt tỷ lệ tối thiểu là 80%).

    - Trong thời giàn 02 tuần trên địa bàn đã ghi nhận 23.606 trường hợp mắc bệnh tại cộng đồng.

    1. Cấp độ dịch theo thành phố, quận, huyện, thị xã

    Số quận/huyện/thị xã cấp độ 4: 00.

    Số quận/huyện/thị xã cấp độ 3: 10.

    Số quận/huyện/thị xã cấp độ 2: 18.

    Số quận/huyện/thị xã cấp độ 1: 02.

    Bảng 1: Phân độ cấp độ dịch trên quy mô quận, huyện, thị xã

    STT

    Quận, huyện, thành phố

    Dân số

    Số ca mắc 14 ngày qua

    Số ca mắc cộng động/100.000 dân/tuần

    Tỷ lệ người từ 50 tuổi trở lên được tiêm đủ liều vắc xin (%)

    Cấp độ dịch

    1

    Ba Đình

    226.300

    1.749

    386

    93,8

    3

    2

    Ba Vì

    306.500

    234

    38

    96,0

    2

    3

    Bắc Từ Liêm

    358.700

    983

    137

    96,8

    2

    4

    Cầu Giấy

    294.700

    847

    144

    98,0

    2

    5

    Chương Mỹ

    347.200

    348

    50

    91,9

    2

    6

    Đan Phượng

    183.300

    366

    100

    97,3

    2

    7

    Đông Anh

    411.700

    853

    104

    90,9

    2

    8

    Đống Đa

    378.100

    961

    127

    96,7

    2

    9

    Gia Lâm

    293.100

    1.030

    176

    94,7

    3

    10

    Hà Đông

    425.900

    1.153

    135

    97,3

    2

    11

    Hai Bà Trưng

    298.700

    1.672

    280

    93,7

    3

    12

    Hoài Đức

    275.200

    387

    70

    96,4

    2

    13

    Hoàn Kiếm

    140.600

    868

    309

    96,1

    3

    14

    Hoàng Mai

    534.600

    2.946

    276

    97,3

    3

    15

    Long Biên

    338.600

    1.858

    274

    93,3

    3

    16

    Mê Linh

    253.800

    247

    49

    97,8

    2

    17

    Mỹ Đức

    207.100

    177

    43

    95,5

    2

    18

    Nam Từ Liêm

    283.700

    1.487

    262

    98,7

    3

    19

    Phú Xuyên

    229.900

    37

    8

    96,2

    1

    20

    Phúc Thọ

    192.900

    71

    18

    94,8

    1

    21

    Quốc Oai

    202.200

    261

    65

    97,3

    2

    22

    Sóc Sơn

    356.700

    443

    62

    98,2

    2

    23

    Sơn Tây

    154.700

    99

    32

    94,8

    2

    24

    Tây Hồ

    166.700

    809

    243

    98,9

    3

    25

    Thạch Thất

    224.600

    99

    22

    94,9

    2

    26

    Thanh Oai

    223.300

    344

    77

    95,6

    2

    27

    Thanh Trì

    289.500

    1.297

    224

    94,6

    3

    28

    Thanh Xuân

    291.900

    1.004

    172

    98,1

    3

    29

    Thường Tín

    262.400

    635

    121

    95,2

    2

    30

    Ứng Hòa

    214.700

    341

    79

    97,2

    2

    Toàn thành phố

    8.367.300

    23.606

    141

    95,8

    2

     

    2. Cấp độ dịch theo xã, phường, thị trấn

    Trong vòng 14 ngày gần đây có 111 xã, phường, thị trấn ghi nhận nhiều ca bệnh trong cộng đồng, phân bổ theo các quận, huyện, thị xã như sau: Ba Đình 13 đơn vị, Bắc Từ Liêm 1 đơn vị, Cầu Giấy 1 đơn vị, Chương Mỹ 1 đơn vị, Đan Phượng 1 đơn vị, Đông Anh 1 đơn vị, Đống Đa 7 đơn vị, Gia Lâm 7 đơn vị, Hà Đông 5 đơn vị, Hai Bà Trưng 11 đơn vị, Hoài Đức 1 đơn vị, Hoàn Kiếm 9 đơn vị, Hoàng Mai 13 đơn vị, Long Biên 7 đơn vị, Nam Từ Liêm 6 đơn vị, Quốc Oai 1 đơn vị, Tây Hồ 6 đơn vị, Thanh Oai 1 đơn vị, Thanh Trì 8 đơn vị, Thanh Xuân 6 đơn vị, Thường Tín 3 đơn vị, Ứng Hòa 2 đơn vị. Đánh giá cấp độ dịch cụ thể như sau:

    Bảng 2: Phân cấp độ dịch các xã, phường, thị trấn có diễn biến phức tạp

    STT

    Quận, huyện

    Xã, phường

    Dân số

    Số ca mắc trong cộng đồng 14 ngày qua

    Số ca mắc cộng đồng/100.000 dân/tuần

    Cấp độ dịch

    1

    Ba Đình

    Đội Cấn

    14.312

    185

    646

    3

    2

    Ba Đình

    Trúc Bạch

    7.675

    75

    489

    3

    3

    Ba Đình

    Quán Thánh

    7.971

    61

    383

    3

    4

    Ba Đình

    Cống Vị

    16.330

    120

    367

    3

    5

    Ba Đình

    Phúc Xá

    21.606

    146

    338

    3

    6

    Ba Đình

    Kim Mã

    14.945

    97

    325

    3

    7

    Ba Đình

    Liễu Giai

    21.029

    110

    262

    3

    8

    Ba Đình

    Điện Biên

    9.071

    43

    237

    3

    9

    Ba Đình

    Thành Công

    24.081

    113

    235

    3

    10

    Ba Đình

    Giảng Võ

    18.718

    81

    216

    3

    11

    Ba Đình

    Ngọc Khánh

    20.574

    87

    211

    3

    12

    Ba Đình

    Nguyễn Trung Trực

    7.466

    29

    194

    3

    13

    Ba Đình

    Ngọc Hà

    19.461

    66

    170

    3

    14

    Bắc Từ Liêm

    Phú Diễn

    41.259

    145

    176

    3

    15

    Cầu Giấy

    Nghĩa Đô

    32.846

    107

    163

    3

    16

    Chương Mỹ

    Hữu Văn

    7.178

    41

    286

    3

    17

    Đan Phượng

    Đan Phượng

    9.323

    42

    225

    3

    18

    Đông Anh

    Tiên Dương

    19.194

    58

    151

    3

    19

    Đống Đa

    Trung Phụng

    16.659

    96

    288

    3

    20

    Đống Đa

    Kim Liên

    14.255

    80

    281

    3

    21

    Đống Đa

    Văn Miếu

    9.546

    47

    246

    3

    22

    Đống Đa

    Thổ Quan

    17.458

    79

    226

    3

    23

    Đống Đa

    Khâm Thiên

    9.552

    42

    220

    3

    24

    Đống Đa

    Quốc Tử Giám

    8.029

    31

    193

    .3

    25

    Đống Đa

    Ô Chợ Dừa

    34.354

    112

    163

    3

    26

    Gia Lâm

    Yên Thường

    18.486

    117

    316

    3

    27

    Gia Lâm

    TT Yên Viên

    13.158

    78

    296

    3

    28

    Gia Lâm

    Đa Tốn

    15.985

    71

    222

    3

    29

    Gia Lâm

    Văn Đức

    7.891

    32

    203

    3

    30

    Gia Lâm

    Trâu Quỳ

    27.610

    97

    176

    3

    31

    Gia Lâm

    Cổ Bi

    15.396

    50

    162

    3

    32

    Gia Lâm

    Đặng Xá

    20.024

    61

    152

    3

    33

    Hà Đông

    Dương Nội

    25.794

    150

    291

    3

    34

    Hà Đông

    Yên Nghĩa

    23.320

    115

    247

    3

    35

    Hà Đông

    Biên Giang

    8.350

    31

    186

    3

    36

    Hà Đông

    Mộ Lao

    23.421

    76

    162

    3

    37

    Hà Đông

    Phú Lãm

    13.109

    42

    160

    3

    38

    Hai Bà Trưng

    Thanh Lương

    22.892

    183

    400

    3

    39

    Hai Bà Trưng

    Đống Mác

    8.356

    52

    311

    3

    40

    Hai Bà Trưng

    Thanh Nhàn

    20.836

    116

    278

    3

    41

    Hai Bà Trưng

    Phạm Đình Hổ

    11.342

    63

    278

    3

    42

    Hai Bà Trưng

    Trương Định

    22.087

    111

    251

    3

    43

    Hai Bà Trưng

    Nguyễn Du

    10.219

    51

    250

    3

    44

    Hai Bà Trưng

    Phố Huế

    8.896

    43

    242

    3

    45

    Hai Bà Trưng

    Cầu Dền

    11.946

    45

    188

    3

    46

    Hai Bà Trưng

    Vĩnh Tuy

    39.122

    145

    185

    3

    47

    Hai Bà Trưng

    Đồng Tâm

    19.681

    68

    173

    3

    48

    Hai Bà Trưng

    Quỳnh Lôi

    14.959

    51

    170

    3

    49

    Hoài Đức

    Tiền Yên

    7.254

    22

    152

    3

    50

    Hoàn Kiếm

    Phúc Tân

    18.541

    174

    469

    3

    51

    Hoàn Kiếm

    Chương Dương

    23.034

    142

    308

    3

    52

    Hoàn Kiếm

    Cửa Nam

    6.354

    35

    275

    3

    53

    Hoàn Kiếm

    Hàng Đào

    5.339

    27

    253

    3

    54

    Hoàn Kiếm

    Đồng Xuân

    9.444

    44

    233

    3

    55

    Hoàn Kiếm

    Hàng Bài

    5.775

    24

    208

    3

    56

    Hoàn Kiếm

    Hàng Mã

    6.894

    26

    189

    3

    57

    Hoàn Kiếm

    Cửa Đông

    6.652

    25

    188

    3

    58

    Hoàn Kiếm

    Hàng Bông

    6.833

    22

    161

    3

    59

    Hoàng Mai

    Lĩnh Nam

    30.095

    213

    354

    3

    60

    Hoàng Mai

    Trần Phú

    14.072

    94

    334

    3

    61

    Hoàng Mai

    Tương Mai

    30.005

    198

    330

    3

    62

    Hoàng Mai

    Tân Mai

    26.664

    160

    300

    3

    63

    Hoàng Mai

    Mai Động

    . 48.476

    261

    269

    3

    64

    Hoàng Mai

    Yên Sở

    24.226

    129

    266

    3

    65

    Hoàng Mai

    Thanh Trì

    25.600

    128

    250

    3

    66

    Hoàng Mai

    Giáp Bát

    18.474

    83

    225

    3

    67

    Hoàng Mai

    Đại Kim

    52.926

    226

    214

    3

    68

    Hoàng Mai

    Vĩnh Hưng

    39.873

    156

    196

    3

    69

    Hoàng Mai

    Thịnh Liệt

    38.738

    147

    190

    3

    70

    Hoàng Mai

    Định Công

    47.847

    180

    188

    3

    71

    Hoàng Mai

    Hoàng Văn Thụ

    43.189

    140

    162

    3

    72

    Long Biên

    Phúc Đồng

    14.912

    110

    369

    3

    73

    Long Biên

    Ngọc Lâm

    25.298

    161

    318

    3

    74

    Long Biên

    Gia Thụy

    15.679

    95

    303

    3

    75

    Long Biên

    Long Biên

    22.560

    108

    239

    3

    76

    Long Biên

    Đức Giang

    28.155

    94

    167

    3

    77

    Long Biên

    Ngọc Thụy

    39.460

    128

    162

    3

    78

    Long Biên

    Thượng Thanh

    29.980

    93

    155

    3

    79

    Nam Từ Liêm

    Phú Đô

    15.566

    123

    395

    3

    80

    Nam Từ Liêm

    Mỹ Đình 1

    28.045

    144

    257

    3

    81

    Nam Từ Liêm

    Mễ Trì

    31.059

    159

    256

    3

    82

    Nam Từ Liêm

    Tây Mỗ

    26.404

    130

    246

    3

    83

    Nam Từ Liêm

    Mỹ Đình 2

    32.518

    147

    226

    3

    84

    Nam Từ Liêm

    Đại Mỗ

    30.917

    94

    152

    3

    85

    Quốc Oai

    Thạch Thán

    6.895

    27

    196

    3

    86

    Tây Hồ

    Quảng An

    10.015

    69

    344

    3

    87

    Tây Hồ

    Bưởi

    24.377

    112

    230

    3

    88

    Tây Hồ

    Thụy Khuê

    14.063

    63

    224

    3

    89

    Tây Hồ

    Xuân La

    26.160

    117

    224

    3

    90

    Tây Hồ

    Tứ Liên

    18.069

    66

    183

    3

    91

    Tây Hồ

    Yên Phụ

    23.504

    80

    170

    3

    92

    Thanh Oai

    Cự Khê

    7.069

    36

    255

    3

    93

    Thanh Trì

    Yên Mỹ

    5.997

    64

    534

    3

    94

    Thanh Trì

    Tân Triều

    36.839

    243

    330

    3

    95

    Thanh Trì

    Tứ Hiệp

    20.678

    91

    220

    3

    96

    Thanh Trì

    Vĩnh Quỳnh

    27.393

    98

    179

    3

    97

    Thanh Trì

    Tam Hiệp

    16.228

    53

    163

    3

    98

    Thanh Trì

    Thanh Liệt

    20.784

    66

    159

    3

    99

    Thanh Trì

    Đại Áng

    11.695

    37

    158

    3

    100

    Thanh Trì

    Hữu Hoà

    13.442

    42

    156

    3

    101

    Thanh Xuân

    Khương Đình

    33.995

    165

    243

    3

    102

    Thanh Xuân

    Hạ Đình

    18.480

    83

    225

    3

    103

    Thanh Xuân

    Kim Giang

    13.322

    42

    158

    3

    104

    Thanh Xuân

    Thanh Xuân Bắc

    21.050

    65

    154

    3

    105

    Thanh Xuân

    Phương Liệt

    25.471

    77

    151

    3

    106

    Thanh Xuân

    Thanh Xuân Trung

    33.290

    100

    150

    3

    107

    Thường Tín

    Văn Phú

    8.208

    69

    420

    3

    108

    Thường Tín

    Tân Minh

    9.461

    41

    217

    3

    109

    Thường Tín

    Lê Lợi

    8.970

    28

    156

    3

    110

    Ứng Hòa

    Sơn Công

    6.217

    61

    491

    3

    111

    Ứng Hòa

    Viên An

    7.349

    22

    150

    3

     

    Bảng đánh giá cấp độ dịch của toàn bộ 579 xã, phường, thị trấn của thành phố Hà Nội cụ thể như sau:

    Số xã/phường/thị trấn cấp độ 4: 00.

    Số xã/phường/thị trấn cấp độ 3: 111.

    Số xã/phường/thị trấn cấp độ 2: 278.

    Số xã/phường/thị trấn cấp độ 1: 190.

    Bảng 3: Phân cấp độ dịch trên quy mô xã, phường, thị trấn

    STT

    Quận, huyện

    Xã, phường

    Cấp độ

    1

    Ba Đình

    Cống Vị

    3

    2

    Ba Đình

    Điện Biên

    3

    3

    Ba Đình

    Đội Cấn

    3

    4

    Ba Đình

    Giảng Võ

    3

    5

    Ba Đình

    Kim Mã

    3

    6

    Ba Đình

    Liễu Giai

    3

    7

    Ba Đình

    Ngọc Hà

    3

    8

    Ba Đình

    Ngọc Khánh

    3

    9

    Ba Đình

    Nguyễn Trung Trực

    3

    10

    Ba Đình

    Phúc Xá

    3

    11

    Ba Đình

    Quán Thánh

    3

    12

    Ba Đình

    Thành Công

    3

    13

    Ba Đình

    Trúc Bạch

    3

    14

    Ba Đình

    Vĩnh Phúc

    2

    15

    Ba Vì

    Ba Trại

    1

    16

    Ba Vì

    Ba Vì

    1

    17

    Ba Vì

    Cẩm Lĩnh

    1

    18

    Ba Vì

    Cam Thượng

    1

    19

    Ba Vì

    Châu Sơn

    1

    20

    Ba Vì

    Chu Minh

    1

    21

    Ba Vì

    Cổ Đô

    1

    22

    Ba Vì

    Đông Quang

    2

    23

    Ba Vì

    Đồng Thái

    1

    24

    Ba Vì

    Khánh Thượng

    2

    25

    Ba Vì

    Minh Châu

    1

    26

    Ba Vì

    Minh Quang

    1

    27

    Ba Vì

    Phong Vân

    1

    28

    Ba Vì

    Phú Châu

    1

    29

    Ba Vì

    Phú Cường

    1

    30

    Ba Vì

    Phú Đông

    1

    31

    Ba Vì

    Phú Phương

    2

    32

    Ba Vì

    Phú Sơn

    2

    33

    Ba Vì

    Sơn Đà

    1

    34

    Ba Vì

    Tản Hồng

    1

    35

    Ba Vì

    Tản Lĩnh

    1

    36

    Ba Vì

    Tây Đằng

    1

    37

    Ba Vì

    Thái Hòa

    1

    38

    Ba Vì

    Thuần Mỹ

    1

    39

    Ba Vì

    Thụy An

    1

    40

    Ba Vì

    Tiên Phong

    2

    41

    Ba Vì

    Tòng Bạt

    1

    42

    Ba Vì

    Vân Hòa

    1

    43

    Ba Vì

    Vạn Thắng

    2

    44

    Ba Vì

    Vật Lại

    2

    45

    Ba Vì

    Yên Bài

    1

    46

    Bắc Từ Liêm

    Cổ Nhuế 1

    2

    47

    Bắc Từ Liêm

    Cổ Nhuế 2

    2

    48

    Bắc Từ Liêm

    Đông Ngạc

    2

    49

    Bắc Từ Liêm

    Đức Thắng

    2

    50

    Bắc Từ Liêm

    Liên Mạc

    2

    51

    Bắc Từ Liêm

    Minh Khai

    2

    52

    Bắc Từ Liêm

    Phú Diễn

    3

    53

    Bắc Từ Liêm

    Phúc Diễn

    2

    54

    Bắc Từ Liêm

    Tây Tựu

    2

    55

    Bắc Từ Liêm

    Thượng Cát

    2

    56

    Bắc Từ Liêm

    Thụy Phương

    2

    57

    Bắc Từ Liêm

    Xuân Đỉnh

    2

    58

    Bắc Từ Liêm

    Xuân Tảo

    2

    59

    Cầu Giấy

    Dịch Vọng

    2

    60

    Cầu Giấy

    Dịch Vọng Hậu

    2

    61

    Cầu Giấy

    Mai Dịch

    2

    62

    Cầu Giấy

    Nghĩa Đô

    3

    63

    Cầu Giấy

    Nghĩa Tân

    2

    64

    Cầu Giấy

    Quan Hoa

    2

    65

    Cầu Giấy

    Trung Hòa

    2

    66

    Cầu Giấy

    Yên Hòa

    2

    67

    Chương Mỹ

    Chúc Sơn

    2

    68

    Chương Mỹ

    Đại Yên

    1

    69

    Chương Mỹ

    Đồng Lạc

    1

    70

    Chương Mỹ

    Đồng Phú

    1

    71

    Chương Mỹ

    Đông Phương Yên

    2

    72

    Chương Mỹ

    Đông Sơn

    2

    73

    Chương Mỹ

    Hòa Chính

    1

    74

    Chương Mỹ

    Hoàng Diệu

    1

    75

    Chương Mỹ

    Hoàng Văn Thụ

    2

    76

    Chương Mỹ

    Hồng Phong

    1

    77

    Chương Mỹ

    Hợp Đồng

    2

    78

    Chương Mỹ

    Hữu Văn

    3

    79

    Chương Mỹ

    Lam Điền

    2

    80

    Chương Mỹ

    Mỹ Lương

    2

    81

    Chương Mỹ

    Nam Phương Tiến

    2

    82

    Chương Mỹ

    Ngọc Hòa

    1

    83

    Chương Mỹ

    Phú Nam An

    1

    84

    Chương Mỹ

    Phú Nghĩa

    2

    85

    Chương Mỹ

    Phụng Châu

    2

    86

    Chương Mỹ

    Quảng Bị

    2

    87

    Chương Mỹ

    Tân Tiến

    1

    88

    Chương Mỹ

    Thanh Bình

    1

    89

    Chương Mỹ

    Thượng Vực

    2

    90

    Chương Mỹ

    Thụy Hương

    2

    91

    Chương Mỹ

    Thủy Xuân Tiên

    2

    92

    Chương Mỹ

    Tiên Phương

    1

    93

    Chương Mỹ

    Tốt Động

    2

    94

    Chương Mỹ

    Trần Phú

    1

    95

    Chương Mỹ

    Trung Hòa

    1

    96

    Chương Mỹ

    Trường Yên

    2

    97

    Chương Mỹ

    Văn Võ

    1

    98

    Chương Mỹ

    Xuân Mai

    2

    99

    Đan Phượng

    Đan Phượng

    3

    100

    Đan Phượng

    Đồng Tháp

    2

    101

    Đan Phượng

    Hạ Mỗ

    2

    102

    Đan Phượng

    Hồng Hà

    2

    103

    Đan Phượng

    Liên Hà

    2

    104

    Đan Phượng

    Liên Hồng

    2

    105

    Đan Phượng

    Liên Trung

    2

    106

    Đan Phượng

    Phùng

    1

    107

    Đan Phượng

    Phương Đình

    2

    108

    Đan Phượng

    Song Phượng

    2

    109

    Đan Phượng

    Tân Hội

    1

    110

    Đan Phượng

    Tân Lập

    2

    111

    Đan Phượng

    Thọ An

    2

    112

    Đan Phượng

    Thọ Xuân

    2

    113

    Đan Phượng

    Thượng Mỗ

    2

    114

    Đan Phượng

    Trung Châu

    2

    115

    Đông Anh

    Bắc Hồng

    2

    116

    Đông Anh

    Cổ Loa

    2

    117

    Đông Anh

    Đại Mạch

    2

    118

    Đông Anh

    TT Đông Anh

    1

    119

    Đông Anh

    Đông Hội

    2

    120

    Đông Anh

    Dục Tú

    2

    121

    Đông Anh

    Hải Bối

    2

    122

    Đông Anh

    Kim Chung

    2

    123

    Đông Anh

    Kim Nỗ

    2

    124

    Đông Anh

    Liên Hà

    2

    125

    Đông Anh

    Mai Lâm

    2

    126

    Đông Anh

    Nam Hồng

    2

    127

    Đông Anh

    Nguyên Khê

    2

    128

    Đông Anh

    Tàm Xá

    2

    129

    Đông Anh

    Thụy Lâm

    1

    130

    Đông Anh

    Tiên Dương

    3

    131

    Đông Anh

    Uy Nỗ

    2

    132

    Đông Anh

    Vân Hà

    2

    133

    Đông Anh

    Vân Nội

    2

    134

    Đông Anh

    Việt Hùng

    2

    135

    Đông Anh

    Vĩnh Ngọc

    2

    136

    Đông Anh

    Võng La

    2

    137

    Đông Anh

    Xuân Canh

    2

    138

    Đông Anh

    Xuân Nộn

    2

    139

    Đống Đa

    Cát Linh

    2

    140

    Đống Đa

    Hàng Bột

    2

    141

    Đống Đa

    Khâm Thiên

    3

    142

    Đống Đa

    Khương Thượng

    2

    143

    Đống Đa

    Kim Liên

    3

    144

    Đống Đa

    Láng Hạ

    2

    145

    Đống Đa

    Láng Thượng

    2

    146

    Đống Đa

    Nam Đồng

    2

    147

    Đống Đa

    Ngã Tư Sở

    2

    148

    Đống Đa

    Ô Chợ Dừa

    3

    149

    Đống Đa

    Phương Liên

    2

    150

    Đống Đa

    Phương Mai

    2

    151

    Đống Đa

    Quang Trung

    2

    152

    Đống Đa

    Quốc Tử Giám

    3

    153

    Đống Đa

    Thịnh Quang

    2

    154

    Đống Đa

    Thổ Quan

    3

    155

    Đống Đa

    Trung Liệt

    2

    156

    Đống Đa

    Trung Phụng

    3

    157

    Đống Đa

    Trung Tự

    2

    158

    Đống Đa

    Văn Chương

    2

    159

    Đống Đa

    Văn Miếu

    3

    160

    Gia Lâm

    Bát Tràng

    2

    161

    Gia Lâm

    Cổ Bi

    3

    162

    Gia Lâm

    Đa Tốn

    3

    163

    Gia Lâm

    Đặng Xá

    3

    164

    Gia Lâm

    Đình Xuyên

    2

    165

    Gia Lâm

    Đông Dư

    2

    166

    Gia Lâm

    Dương Hà

    2

    167

    Gia Lâm

    Dương Quang

    2

    168

    Gia Lâm

    Dương Xá

    2

    169

    Gia Lâm

    Kiêu Kỵ

    2

    170

    Gia Lâm

    Kim Lan

    2

    171

    Gia Lâm

    Kim Sơn

    2

    172

    Gia Lâm

    Lệ Chi

    1

    173

    Gia Lâm

    Ninh Hiệp

    2

    174

    Gia Lâm

    Phù Đổng

    2

    175

    Gia Lâm

    Phú Thị

    2

    176

    Gia Lâm

    Trâu Quỳ

    3

    177

    Gia Lâm

    Trung Mầu

    2

    178

    Gia Lâm

    TT Yên Viên

    3

    179

    Gia Lâm

    Văn Đức

    3

    180

    Gia Lâm

    Xã Yên Viên

    2

    181

    Gia Lâm

    Yên Thường

    3

    182

    Hà Đông

    Biên Giang

    3

    183

    Hà Đông

    Đồng Mai

    2

    184

    Hà Đông

    Dương Nội

    3

    185

    Hà Đông

    Hà Cầu

    2

    186

    Hà Đông

    Kiến Hưng

    2

    187

    Hà Đông

    La Khê

    2

    188

    Hà Đông

    Mộ Lao

    3

    189

    Hà Đông

    Nguyễn Trãi

    2

    190

    Hà Đông

    Phú La

    2

    191

    Hà Đông

    Phú Lãm

    3

    192

    Hà Đông

    Phú Lương

    2

    193

    Hà Đông

    Phúc La

    2

    194

    Hà Đông

    Quang Trung

    2

    195

    Hà Đông

    Vạn Phúc

    2

    196

    Hà Đông

    Văn Quán

    2

    197

    Hà Đông

    Yên Nghĩa

    3

    198

    Hà Đông

    Yết Kiêu

    2

    199

    Hai Bà Trưng

    Bạch Đằng

    2

    200

    Hai Bà Trưng

    Bách Khoa

    2

    201

    Hai Bà Trưng

    Bạch Mai

    2

    202

    Hai Bà Trưng

    Cầu Dền

    3

    203

    Hai Bà Trưng

    Đống Mác

    3

    204

    Hai Bà Trưng

    Đồng Nhân

    2

    205

    Hai Bà Trưng

    Đồng Tâm

    3

    206

    Hai Bà Trưng

    Lê Đại Hành

    2

    207

    Hai Bà Trưng

    Minh Khai

    2

    208

    Hai Bà Trưng

    Nguyễn Du

    3

    209

    Hai Bà Trưng

    Phạm Đình Hổ

    3

    210

    Hai Bà Trưng

    Phố Huế

    3

    211

    Hai Bà Trưng

    Quỳnh Lôi

    3

    212

    Hai Bà Trưng

    Quỳnh Mai

    2

    213

    Hai Bà Trưng

    Thanh Lương

    3

    214

    Hai Bà Trưng

    Thanh Nhàn

    3

    215

    Hai Bà Trưng

    Trương Định

    3

    216

    Hai Bà Trưng

    Vĩnh Tuy

    3

    217

    Hoài Đức

    An Khánh

    2

    218

    Hoài Đức

    An Thượng

    2

    219

    Hoài Đức

    Cát Quế

    2

    220

    Hoài Đức

    Đắc Sở

    1

    221

    Hoài Đức

    Di Trạch

    2

    222

    Hoài Đức

    Đông La

    1

    223

    Hoài Đức

    Đức Giang

    2

    224

    Hoài Đức

    Đức Thượng

    2

    225

    Hoài Đức

    Dương Liễu

    1

    226

    Hoài Đức

    Kim Chung

    2

    227

    Hoài Đức

    La Phù

    1

    228

    Hoài Đức

    Lại Yên

    1

    229

    Hoài Đức

    Minh Khai

    1

    230

    Hoài Đức

    Sơn Đồng

    1

    231

    Hoài Đức

    Song Phương

    2

    232

    Hoài Đức

    Thị Trấn Trôi

    2

    233

    Hoài Đức

    Tiền Yên

    3

    234

    Hoài Đức

    Vân Canh

    2

    235

    Hoài Đức

    Vân Côn

    2

    236

    Hoài Đức

    Yên Sở

    1

    237

    Hoàn Kiếm

    Chương Dương

    3

    238

    Hoàn Kiếm

    Cửa Đông

    3

    239

    Hoàn Kiếm

    Cửa Nam

    3

    240

    Hoàn Kiếm

    Đồng Xuân

    3

    241

    Hoàn Kiếm

    Hàng Bạc

    2

    242

    Hoàn Kiếm

    Hàng Bài

    3

    243

    Hoàn Kiếm

    Hàng Bồ

    2

    244

    Hoàn Kiếm

    Hàng Bông

    3

    245

    Hoàn Kiếm

    Hàng Buồm

    2

    246

    Hoàn Kiếm

    Hàng Đào

    3

    247

    Hoàn Kiếm

    Hàng Gai

    2

    248

    Hoàn Kiếm

    Hàng Mã

    3

    249

    Hoàn Kiếm

    Hàng Trống

    2

    250

    Hoàn Kiếm

    Lý Thái Tổ

    2

    251

    Hoàn Kiếm

    Phan Chu Trinh

    2

    252

    Hoàn Kiếm

    Phúc Tân

    3

    253

    Hoàn Kiếm

    Trần Hưng Đạo

    2

    254

    Hoàn Kiếm

    Tràng Tiền

    1

    255

    Hoàng Mai

    Đại Kim

    3

    256

    Hoàng Mai

    Định Công

    3

    257

    Hoàng Mai

    Giáp Bát

    3

    258

    Hoàng Mai

    Hoàng Liệt

    2

    259

    Hoàng Mai

    Hoàng Văn Thụ

    3

    260

    Hoàng Mai

    Lĩnh Nam

    3

    261

    Hoàng Mai

    Mai Động

    3

    262

    Hoàng Mai

    Tân Mai

    3

    263

    Hoàng Mai

    Thanh Trì

    3

    264

    Hoàng Mai

    Thịnh Liệt

    3

    265

    Hoàng Mai

    Trần Phú

    3

    266

    Hoàng Mai

    Tương Mai

    3

    267

    Hoàng Mai

    Vĩnh Hưng

    3

    268

    Hoàng Mai

    Yên Sở

    3

    269

    Long Biên

    Bồ Đề

    2

    270

    Long Biên

    Cự Khối

    2

    271

    Long Biên

    Đức Giang

    3

    272

    Long Biên

    Gia Thụy

    3

    273

    Long Biên

    Giang Biên

    2

    274

    Long Biên

    Long Biên

    3

    275

    Long Biên

    Ngọc Lâm

    3

    276

    Long Biên

    Ngọc Thụy

    3

    277

    Long Biên

    Phúc Đồng

    3

    278

    Long Biên

    Phúc Lợi

    2

    279

    Long Biên

    Sài Đồng

    2

    280

    Long Biên

    Thạch Bàn

    2

    281

    Long Biên

    Thượng Thanh

    3

    282

    Long Biên

    Việt Hưng

    2

    283

    Mê Linh

    Chi Đông

    2

    284

    Mê Linh

    Chu Phan

    1

    285

    Mê Linh

    Đại Thịnh

    2

    286

    Mê Linh

    Hoàng Kim

    1

    287

    Mê Linh

    Kim Hoa

    2

    288

    Mê Linh

    Liên Mạc

    1

    289

    Mê Linh

    Mê Linh

    1

    290

    Mê Linh

    Quang Minh

    2

    291

    Mê Linh

    Tam Đồng

    1

    292

    Mê Linh

    Thạch Đà

    1

    293

    Mê Linh

    Thanh Lâm

    1

    294

    Mê Linh

    Tiền Phong

    2

    295

    Mê Linh

    Tiến Thắng

    2

    296

    Mê Linh

    Tiến Thịnh

    1

    297

    Mê Linh

    Tráng Việt

    2

    298

    Mê Linh

    Tự Lập

    2

    299

    Mê Linh

    Văn Khê

    2

    300

    Mê Linh

    Vạn Yên

    1

    301

    Mỹ Đức

    An Mỹ

    1

    302

    Mỹ Đức

    An Phú

    1

    303

    Mỹ Đức

    An Tiến

    1

    304

    Mỹ Đức

    Bột Xuyên

    1

    305

    Mỹ Đức

    Đại Hưng

    1

    306

    Mỹ Đức

    Đại Nghĩa

    1

    307

    Mỹ Đức

    Đốc Tín

    2

    308

    Mỹ Đức

    Đồng Tâm

    2

    309

    Mỹ Đức

    Hồng Sơn

    1

    310

    Mỹ Đức

    Hợp Thanh

    1

    311

    Mỹ Đức

    Hợp Tiến

    1

    312

    Mỹ Đức

    Hùng Tiến

    1

    313

    Mỹ Đức

    Hương Sơn

    1

    314

    Mỹ Đức

    Lê Thanh

    1

    315

    Mỹ Đức

    Mỹ Thành

    1

    316

    Mỹ Đức

    Phù Lưu Tế

    2

    317

    Mỹ Đức

    Phúc Lâm

    2

    318

    Mỹ Đức

    Phùng Xá

    1

    319

    Mỹ Đức

    Thượng Lâm

    2

    320

    Mỹ Đức

    Tuy Lai

    1

    321

    Mỹ Đức

    Vạn Kim

    1

    322

    Mỹ Đức

    Xuy Xá

    2

    323

    Nam Từ Liêm

    Cầu Diễn

    2

    324

    Nam Từ Liêm

    Đại Mỗ

    3

    325

    Nam Từ Liêm

    Mễ Trì

    3

    326

    Nam Từ Liêm

    Mỹ Đình 1

    3

    327

    Nam Từ Liêm

    Mỹ Đình 2

    3

    328

    Nam Từ Liêm

    Phú Đô

    3

    329

    Nam Từ Liêm

    Phương Canh

    2

    330

    Nam Từ Liêm

    Tây Mỗ

    3

    331

    Nam Từ Liêm

    Trung Văn

    2

    332

    Nam Từ Liêm

    Xuân Phương

    2

    333

    Phú Xuyên

    Bạch Hạ

    1

    334

    Phú Xuyên

    Châu Can

    1

    335

    Phú Xuyên

    Chuyên Mỹ

    1

    336

    Phú Xuyên

    Đại Thắng

    1

    337

    Phú Xuyên

    Đại Xuyên

    1

    338

    Phú Xuyên

    Hoàng Long

    1

    339

    Phú Xuyên

    Hồng Minh

    1

    340

    Phú Xuyên

    Hồng Thái

    1

    341

    Phú Xuyên

    Khai Thái

    1

    342

    Phú Xuyên

    Minh Tân

    1

    343

    Phú Xuyên

    Nam Phong

    1

    344

    Phú Xuyên

    Nam Tiến

    1

    345

    Phú Xuyên

    Nam Triều

    1

    346

    Phú Xuyên

    Phú Minh

    1

    347

    Phú Xuyên

    Phú Túc

    1

    348

    Phú Xuyên

    Phú Xuyên

    1

    349

    Phú Xuyên

    Phú Yên

    1

    350

    Phú Xuyên

    Phúc Tiến

    1

    351

    Phú Xuyên

    Phượng Dực

    2

    352

    Phú Xuyên

    Quang Lãng

    1

    353

    Phú Xuyên

    Quang Trung

    1

    354

    Phú Xuyên

    Sơn Hà

    1

    355

    Phú Xuyên

    Tân Dân

    1

    356

    Phú Xuyên

    Tri Thủy

    1

    357

    Phú Xuyên

    Tri Trung

    1

    358

    Phú Xuyên

    Văn Hoàng

    2

    359

    Phú Xuyên

    Vân Từ

    1

    360

    Phúc Thọ

    Hát Môn

    2

    361

    Phúc Thọ

    Hiệp Thuận

    2

    362

    Phúc Thọ

    Liên Hiệp

    1

    363

    Phúc Thọ

    Long Xuyên

    2

    364

    Phúc Thọ

    Ngọc Tảo

    1

    365

    Phúc Thọ

    Phúc Hòa

    2

    366

    Phúc Thọ

    Thị Trấn Phúc Thọ

    1

    367

    Phúc Thọ

    Phụng Thượng

    1

    368

    Phúc Thọ

    Sen Phương

    1

    369

    Phúc Thọ

    Tam Hiệp

    1

    370

    Phúc Thọ

    Tam Thuấn

    1

    371

    Phúc Thọ

    Thanh Đa

    1

    372

    Phúc Thọ

    Thọ Lộc

    1

    373

    Phúc Thọ

    Thượng Cốc

    1

    374

    Phúc Thọ

    Tích Giang

    1

    375

    Phúc Thọ

    Trạch Mỹ Lộc

    1

    376

    Phúc Thọ

    Vân Hà

    1

    377

    Phúc Thọ

    Vân Nam

    1

    378

    Phúc Thọ

    Vân Phúc

    2

    379

    Phúc Thọ

    Võng Xuyên

    1

    380

    Phúc Thọ

    Xuân Đình

    1

    381

    Quốc Oai

    Cấn Hữu

    1

    382

    Quốc Oai

    Cộng Hòa

    2

    383

    Quốc Oai

    Đại Thành

    2

    384

    Quốc Oai

    Đồng Quang

    1

    385

    Quốc Oai

    Đông Xuân

    2

    386

    Quốc Oai

    Đông Yên

    2

    387

    Quốc Oai

    Hòa Thạch

    1

    388

    Quốc Oai

    Liệp Tuyết

    1

    389

    Quốc Oai

    Nghĩa Hương

    1

    390

    Quốc Oai

    Ngọc Liệp

    1

    391

    Quốc Oai

    Ngọc Mỹ

    1

    392

    Quốc Oai

    Phú Cát

    2

    393

    Quốc Oai

    Phú Mãn

    1

    394

    Quốc Oai

    Phượng Cách

    2

    395

    Quốc Oai

    Quốc Oai

    1

    396

    Quốc Oai

    Sài Sơn

    2

    397

    Quốc Oai

    Tân Hòa

    2

    398

    Quốc Oai

    Tân Phú

    2

    399

    Quốc Oai

    Thạch Thán

    3

    400

    Quốc Oai

    Tuyết Nghĩa

    1

    401

    Quốc Oai

    Yên Sơn

    2

    402

    Sóc Sơn

    Bắc Phú

    2

    403

    Sóc Sơn

    Bắc Sơn

    1

    404

    Sóc Sơn

    Đông Xuân

    2

    405

    Sóc Sơn

    Đức Hòa

    1

    406

    Sóc Sơn

    Hiền Ninh

    2

    407

    Sóc Sơn

    Hồng Kỳ

    1

    408

    Sóc Sơn

    Kim Lũ

    1

    409

    Sóc Sơn

    Mai Đình

    2

    410

    Sóc Sơn

    Minh Phú

    2

    411

    Sóc Sơn

    Minh Trí

    2

    412

    Sóc Sơn

    Nam Sơn

    2

    413

    Sóc Sơn

    Phú Cường

    2

    414

    Sóc Sơn

    Phù Linh

    2

    415

    Sóc Sơn

    Phù Lỗ

    1

    416

    Sóc Sơn

    Phú Minh

    2

    417

    Sóc Sơn

    Quang Tiến

    2

    418

    Sóc Sơn

    Sóc Sơn

    1

    419

    Sóc Sơn

    Tân Dân

    2

    420

    Sóc Sơn

    Tân Hưng

    1

    421

    Sóc Sơn

    Tân Minh

    2

    422

    Sóc Sơn

    Thanh Xuân

    2

    423

    Sóc Sơn

    Tiên Dược

    2

    424

    Sóc Sơn

    Trung Giã

    1

    425

    Sóc Sơn

    Việt Long

    1

    426

    Sóc Sơn

    Xuân Giang

    1

    427

    Sóc Sơn

    Xuân Thu

    1

    428

    Sơn Tây

    Cổ Đông

    1

    429

    Sơn Tây

    Đường Lâm

    1

    430

    Sơn Tây

    Kim Sơn

    2

    431

    Sơn Tây

    Lê Lợi

    2

    432

    Sơn Tây

    Ngô Quyền

    1

    433

    Sơn Tây

    Phú Thịnh

    1

    434

    Sơn Tây

    Quang Trung

    2

    435

    Sơn Tây

    Sơn Đông

    2

    436

    Sơn Tây

    Sơn Lộc

    2

    437

    Sơn Tây

    Thanh Mỹ

    1

    438

    Sơn Tây

    Trung Hưng

    1

    439

    Sơn Tây

    Trung Sơn Trầm

    1

    440

    Sơn Tây

    Viên Sơn

    1

    441

    Sơn Tây

    Xuân Khanh

    1

    442

    Sơn Tây

    Xuân Sơn

    2

    443

    Tây Hồ

    Bưởi

    3

    444

    Tây Hồ

    Nhật Tân

    2

    445

    Tây Hồ

    Phú Thượng

    2

    446

    Tây Hồ

    Quảng An

    3

    447

    Tây Hồ

    Thụy Khuê

    3

    448

    Tây Hồ

    Tứ Liên

    3

    449

    Tây Hồ

    Xuân La

    3

    450

    Tây Hồ

    Yên Phụ

    3

    451

    Thạch Thất

    Bình Phú

    1

    452

    Thạch Thất

    Bình Yên

    2

    453

    Thạch Thất

    Cẩm Yên

    1

    454

    Thạch Thất

    Cần Kiệm

    2

    455

    Thạch Thất

    Canh Nậu

    1

    456

    Thạch Thất

    Chàng Sơn

    1

    457

    Thạch Thất

    Đại Đồng

    1

    458

    Thạch Thất

    Dị Nậu

    1

    459

    Thạch Thất

    Đồng Trúc

    1

    460

    Thạch Thất

    Hạ Bằng

    2

    461

    Thạch Thất

    Hương Ngải

    1

    462

    Thạch Thất

    Hữu Bằng

    1

    463

    Thạch Thất

    Kim Quan

    1

    464

    Thạch Thất

    Lại Thượng

    1

    465

    Thạch Thất

    Liên Quan

    2

    466

    Thạch Thất

    Phú Kim

    1

    467

    Thạch Thất

    Phùng Xá

    2

    468

    Thạch Thất

    Tân Xã

    1

    469

    Thạch Thất

    Thạch Hòa

    2

    470

    Thạch Thất

    Thạch Xá

    1

    471

    Thạch Thất

    Tiến Xuân

    1

    472

    Thạch Thất

    Yên Bình

    1

    473

    Thạch Thất

    Yên Trung

    1

    474

    Thanh Oai

    Bích Hòa

    2

    475

    Thanh Oai

    Bình Minh

    2

    476

    Thanh Oai

    Cao Dương

    1

    477

    Thanh Oai

    Cao Viên

    1

    478

    Thanh Oai

    Cự Khê

    3

    479

    Thanh Oai

    Dân Hòa

    2

    480

    Thanh Oai

    Đỗ Động

    2

    481

    Thanh Oai

    Hồng Dương

    2

    482

    Thanh Oai

    Kim An

    2

    483

    Thanh Oai

    Kim Bài

    2

    484

    Thanh Oai

    Kim Thư

    2

    485

    Thanh Oai

    Liên Châu

    1

    486

    Thanh Oai

    Mỹ Hưng

    1

    487

    Thanh Oai

    Phương Trung

    2

    488

    Thanh Oai

    Tam Hưng

    2

    489

    Thanh Oai

    Tân Ước

    2

    490

    Thanh Oai

    Thanh Cao

    1

    491

    Thanh Oai

    Thanh Mai

    2

    492

    Thanh Oai

    Thanh Thùy

    2

    493

    Thanh Oai

    Thanh Văn

    2

    494

    Thanh Oai

    Xuân Dương

    2

    495

    Thanh Trì

    Đại Áng

    3

    496

    Thanh Trì

    Đông Mỹ

    2

    497

    Thanh Trì

    Duyên Hà

    2

    498

    Thanh Trì

    Hữu Hòa

    3

    499

    Thanh Trì

    Liên Ninh

    2

    500

    Thanh Trì

    Ngọc Hồi

    2

    501

    Thanh Trì

    Ngũ Hiệp

    2

    502

    Thanh Trì

    T Thanh Oai

    2

    503

    Thanh Trì

    Tam Hiệp

    3

    504

    Thanh Trì

    Tân Triều

    3

    505

    Thanh Trì

    Thanh Liệt

    3

    506

    Thanh Trì

    Tứ Hiệp

    3

    507

    Thanh Trì

    Văn Điển

    2

    508

    Thanh Trì

    Vạn Phúc

    2

    509

    Thanh Trì

    Vĩnh Quỳnh

    3

    510

    Thanh Trì

    Yên Mỹ

    3

    511

    Thanh Xuân

    Hạ Đình