hieuluat

Thông tư 09/2023/TT-BYT sửa đổi Thông tư 14/2013/TT-BYT

  • Thuộc tính văn bản

    Cơ quan ban hành:Bộ Y tếSố công báo:Đang cập nhật
    Số hiệu:09/2023/TT-BYTNgày đăng công báo:Đang cập nhật
    Loại văn bản:Thông tưNgười ký:Trần Văn Thuấn
    Ngày ban hành:05/05/2023Hết hiệu lực:Đang cập nhật
    Áp dụng:20/06/2023Tình trạng hiệu lực:Còn Hiệu lực
    Lĩnh vực:Y tế-Sức khỏe
  • BỘ Y TẾ

    _____

    Số: 09/2023/TT-BYT

     

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

    ___________________

    Hà Nội, ngày 05 tháng 5 năm 2023

     

     

    THÔNG TƯ

    Sửa đổi, bổ sung một số điều Thông tư số 14/2013/TT-BYT ngày 06 tháng 5 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Y tế Hướng dẫn khám sức khỏe

    ____________

     

    Căn cứ Luật An toàn, vệ sinh lao động số 84/2015/QH13 ngày 25 tháng 6 năm 2015;

    Căn cứ Bộ luật Lao động số 45/2019/QH14 ngày 20 tháng 11 năm 2019;

    Căn cứ Nghị định số 145/2020/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Bộ luật Lao động về điều kiện lao động và quan hệ lao động;

    Căn cứ Nghị định số 95/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;

    Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Sức khỏe Bà mẹ - Trẻ em và Cục trưởng Cục Quản lý Khám, chữa bệnh;

    Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều Thông tư số 14/2013/TT-BYT ngày 06 tháng 5 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Y tế Hướng dẫn khám sức khỏe.

    Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều và Phụ lục của Thông tư số 14/2013/TT-BYT ngày 06 tháng 5 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Y tế Hướng dẫn khám sức khỏe

    1. Sửa đổi Điểm a Khoản 4 Điều 4 như sau:

    “a) Sổ khám sức khỏe định kỳ theo mẫu quy định tại Phụ lục 3a ban hành kèm theo Thông tư này.”

    2. Sửa đổi, bổ sung Khoản 3 Điều 6 như sau:

    “3. Đối với trường hợp khám sức khỏe định kỳ: Khám theo nội dung ghi trong Sổ khám sức khỏe định kỳ quy định tại Phụ lục 3a ban hành kèm theo Thông tư này.

    Đối với lao động nữ, khi khám sức khỏe định kỳ được khám chuyên khoa phụ sản theo danh mục quy định tại Phụ lục 3b ban hành kèm theo Thông tư này.”

    Điều 2. Hiệu lực thi hành

    1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 6 năm 2023.

    2. Phụ lục số 3a của Thông tư này thay thế Phụ lục số 3 tại Thông tư số 14/2013/TT-BYT ngày 06 tháng 5 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Y tế Hướng dẫn khám sức khỏe.

    Điều 3. Tổ chức thực hiện

    1. Vụ trưởng Vụ Sức khỏe Bà mẹ - Trẻ em, Cục trưởng Cục Quản lý Khám, chữa bệnh, Thủ trưởng các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Y tế, Giám đốc Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

    2. Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Y tế (Vụ Sức khỏe Bà mẹ - Trẻ em; Cục Quản lý Khám, chữa bệnh) để xem xét, giải quyết./.

     

    Nơi nhận:

    - Ủy ban xã hội của Quốc hội (để giám sát);

    - Văn phòng Chính phủ (Công báo, Cổng thông tin điện tử Chính phủ);

    - Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;

    - Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra văn bản QPPL);

    - Tổng Liên đoàn LĐ VN;

    - Bộ trưởng (để b/c);

    - Các Thứ trưởng Bộ Y tế;

    - Liên Đoàn Thương mại và Công nghệ Việt Nam;

    - Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;

    - Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;

    - Các đơn vị thuộc, trực thuộc Bộ Y tế;

    - Y tế các bộ, ngành;

    - Bảo hiểm xã hội Việt Nam;

    - Cổng Thông tin điện tử Bộ Y tế;

    - Lưu: VT, PC; KCB; BMTE(02).

    KT. BỘ TRƯỞNG

    THỨ TRƯỞNG

     

     

     

     

    Trần Văn Thuấn

     

     

     

     

     

     

    PHỤ LỤC 3a

    MẪU SỔ KHÁM SỨC KHỎE ĐỊNH KỲ
    (Ban hành kèm theo Thông tư số 09/2023/TT-BYT ngày 05 tháng 5 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

    _______________________

    SỔ KHÁM SỨC KHỎE ĐỊNH KỲ

     

    Ảnh

    (4 X 6 cm)

    1. Họ và tên (chữ in hoa):

    2. Giới tính: Nam Nữ Tuổi

    3. Số CMND/CCCD/Hộ chiếu/Định danh CD:

    Cấp ngày....... /...... /.... Tại

    4. Số thẻ BHYT:.......................................... 5.   Số điện thoại liên hệ:.................................................................................

    6. Nơi ở hiện tại:          

    7. Nghề nghiệp:          

    8. Nơi công tác, học tập:          

    9. Ngày bắt đầu vào làm việc tại đơn vị hiện nay:................. /........ /          

    10. Nghề, công việc trước đây (liệt kê công việc đã làm trong 10 năm gần đây, tính từ thời điểm gần nhất):

    a) …………………………………………………

    thời gian làm việc.... năm......... tháng từ ngày.......... /....... /...... đến....... /...... /...........................................

    b) ………………………………………….

    thời gian làm việc.... năm......... tháng từ ngày.......... /....... /...... đến....... /...... /...........................................

    11. Tiền sử bệnh, tật của gia đình:           

     

    …………………………………………………………………………

    …………………………………………………………………………

    …………………………………………………………………………

    12. Tiền sử bệnh, tật của bản thân:

    Tên bệnh

    Phát hiện năm

    Tên bệnh nghề nghiệp

    Phát hiện năm

    a)

     

    a)

     

    b)

     

    b)

     

    c)

     

    c)

     

    d)

     

    d)

     

     

     

    Người lao động xác nhận

    (Ký và ghi rõ họ, tên)

     

    ... Ngày….tháng….năm…..

    Người lập sổ KSK định kỳ

    (Ký và ghi rõ họ, tên)

     

     

    KHÁM SỨC KHỎE ĐỊNH KỲ

     

    I. TIỀN SỬ BỆNH, TẬT

    (Bác sỹ khám sức khỏe hỏi và ghi chép)

    …………………………………………………………………………

    …………………………………………………………………………

    …………………………………………………………………………

    Tiền sử sản phụ khoa (Đối với nữ)

    - Bắt đầu thấy kinh nguyệt năm bao nhiêu tuổi: □□

    - Tính chất kinh nguyệt: Đều □ Không đều □

    Chu kỳ kinh:          ngày                   Lượng kinh: □□ ngày

    Đau bụng kinh: Có □ Không □

    - Đã lập gia đình: Có □ Chưa □

    -PARA: □□□□

    - Số lần mổ sản, phụ khoa: Có □□ Ghi rõ:.............................................. Chưa □

    - Có đang áp dụng BPTT không? Có □ Ghi rõ:.......................................... Không   □

    II. KHÁM THỂ LỰC

    Chiều cao:........... cm;   Cân nặng:................... Kg; Chỉ số BMI:.............................................

    Mạch:................................ lần/phút; Huyết áp:.............................. /.............. mmHg

    Phân loại thể lực:..........................................................................................................................................

    III. KHÁM LÂM SÀNG

    Nội dung khám

    Họ tên, chữ ký của Bác sỹ

    1.

    a)

    Nội khoa

    Tuần hoàn:

     

    Phân loại:

    b)

    Hô hấp:

     

    Phân loại:

    c)

    Tiêu hóa:

     

    Phân loại:

    d)

    Thận-Tiết niệu:

     

    Phân loại:

    đ)

    Nội tiết:

     

    Phân loại:

    e)

    Cơ - xương - khớp:

     

    Phân loại:

    g)

    Thần kinh:

     

    Phân loại:

    h)

    Tâm thần:

     

    Phân loại:

    2.

    Mắt

    Kết quả khám thị lực: Không kính: Mắt phải............................ Mắt trái.................................................................................................

    Có kính: Mắt phải.......................................................... Mắt trái....................................................................................

     

    Các bệnh về mắt (nếu có):

    Phân loại:

    3.

    Tai - Mũi - Họng

    Kết quả khám thính lực:

    Tai trái: Nói thường................................... m; Nói thầm..................... m

    Tai phải: Nói thường................................... m; Nói thầm.................... m

     

    Các bệnh về tai mũi họng (nếu có):

    Phân loại:

    4.

    Răng - Hàm - Mặt

    Kết quả khám: Hàm trên: ............................................................................................................

    Hàm dưới:............................................................................................................

     

    Các bệnh về răng hàm mặt (nếu có):

    Phân loại:

    5.

    Da liễu

     

    Kết quả khám:

     

    Phân loại:

    Phụ sản (Chi tiết nội dung khám theo Danh mục tại Phụ lục 3b)

    Kết quả khám:............................................................................................................

     

    Phân loại:.................................

     

     

     

    II. KHÁM CẬN LÂM SÀNG

    Xét nghiệm huyết học/sinh hóa/X.quang và các xét nghiệm khác khi có chỉ định của bác sỹ:

    a) Kết quả:     

    b) Đánh giá:      

     

    V. KẾT LUẬN

    1. Phân loại sức khỏe1:     

    2. Các bệnh, tật (nếu có)2:     

     

    ............ ngày........ tháng            năm           

    NGƯỜI KẾT LUẬN

    (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

     

    ____________

    1 Phân loại sức khỏe theo quy định tại Quyết định số 1613/BYT-QĐ hoặc phân loại sức khoẻ theo quy định của bộ tiêu chuẩn sức khoẻ chuyên ngành đối với trường hợp khám sức khỏe chuyên ngành.

    2 Ghi rõ các bệnh, tật, phương án điều trị, phục hồi chức năng hoặc giới thiệu khám chuyên khoa để khám bệnh, chữa bệnh.

     

     

    PHỤ LỤC 3b

    DANH MỤC KHÁM CHUYÊN KHOA PHỤ SẢN
    TRONG KHÁM SỨC KHỎE ĐỊNH KỲ CHO LAO ĐỘNG NỮ

    (Ban hành kèm theo Thông tư số 09/2023/TT-BYT ngày 05 tháng 5 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

     

    TT

    NỘI DUNG KHÁM

    GHI CHÚ

    I.

    Khám phụ khoa

    1.

    Khám vùng bụng dưới và vùng bẹn.

     

    2.

    Khám bộ phận sinh dục ngoài.

     

    3.

    Khám âm đạo bằng mỏ vịt kết hợp quan sát cổ tử cung bằng mắt thường.

    - Chỉ thực hiện nếu tiếp cận được bằng đường âm đạo và có sự đồng ý của lao động nữ sau khi được nhân viên y tế tư vấn.

    4.

    Khám âm đạo phối hợp nắn bụng (khám bằng hai tay).

    5.

    Khám trực tràng phối hợp nắn bụng (khám bằng hai tay).

    - Chỉ thực hiện nếu không tiếp cận được bằng đường âm đạo hoặc bệnh cảnh cụ thể đòi hòi phải đánh giá thêm bằng khám trực tràng.

    - Chỉ thực hiện nếu có sự đồng ý của lao động nữ sau khi được nhân viên y tế tư vấn.

    II.

    Sàng lọc ung thư cổ tử cung

    Thực hiện sàng lọc, phát hiện sớm tổn thương cổ tử cung bằng ít nhất một trong các kỹ thuật sau:

    - Chỉ thực hiện nếu tiếp cận được bằng đường âm đạo và có sự đồng ý của lao động nữ sau khi được nhân viên y tế tư vấn.

    - Thực hiện theo hướng dẫn chuyên môn của Bộ Y tế.

    1.

    Nghiệm pháp quan sát cổ tử cung với dung dịch Acid Acetic (VIA test)

    2.

    Nghiệm pháp quan sát cổ tử cung với dung dịch Lugol (VILI test)

    3.

    Xét nghiệm tế bào cổ tử cung

    4.

    Xét nghiệm HPV

    III

    Sàng lọc ung thư vú

    Thực hiện sàng lọc, phát hiện sớm tổn thương vú bằng ít nhất một trong các kỹ thuật sau:

     

    1.

    Khám lâm sàng vú

    2.

    Siêu âm tuyến vú hai bên

    3.

    Chụp Xquang tuyến vú

    IV.

    Siêu âm tử cung-phần phụ (khi có chỉ định của bác sỹ khám)

     

     

     

     

  • Loại liên kết văn bản
    01
    Luật An toàn, vệ sinh lao động của Quốc hội, số 84/2015/QH13
    Ban hành: 25/06/2015 Hiệu lực: 01/07/2016 Tình trạng: Còn Hiệu lực
    Văn bản căn cứ
    02
    Bộ luật Lao động của Quốc hội, số 45/2019/QH14
    Ban hành: 20/11/2019 Hiệu lực: 01/01/2021 Tình trạng: Còn Hiệu lực
    Văn bản căn cứ
    03
    Nghị định 145/2020/NĐ-CP của Chính phủ về việc quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Bộ luật Lao động về điều kiện lao động và quan hệ lao động
    Ban hành: 14/12/2020 Hiệu lực: 01/02/2021 Tình trạng: Đã sửa đổi
    Văn bản căn cứ
    04
    Nghị định 95/2022/NĐ-CP của Chính phủ về quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế
    Ban hành: 15/11/2022 Hiệu lực: 15/11/2022 Tình trạng: Còn Hiệu lực
    Văn bản căn cứ
    05
    Thông tư 32/2023/TT-BYT của Bộ Y tế quy định chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh
    Ban hành: 31/12/2023 Hiệu lực: 01/01/2024 Tình trạng: Còn Hiệu lực
    Văn bản thay thế
    06
    Luật An toàn, vệ sinh lao động của Quốc hội, số 84/2015/QH13
    Ban hành: 25/06/2015 Hiệu lực: 01/07/2016 Tình trạng: Còn Hiệu lực
    Văn bản được hướng dẫn
    07
    Bộ luật Lao động của Quốc hội, số 45/2019/QH14
    Ban hành: 20/11/2019 Hiệu lực: 01/01/2021 Tình trạng: Còn Hiệu lực
    Văn bản được hướng dẫn
    08
    Nghị định 145/2020/NĐ-CP của Chính phủ về việc quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Bộ luật Lao động về điều kiện lao động và quan hệ lao động
    Ban hành: 14/12/2020 Hiệu lực: 01/02/2021 Tình trạng: Đã sửa đổi
    Văn bản được hướng dẫn
  • Hiệu lực văn bản

    Hiệu lực liên quan

    Văn bản chưa có liên quan hiệu lực
  • Văn bản đang xem

    Thông tư 09/2023/TT-BYT sửa đổi Thông tư 14/2013/TT-BYT

    In lược đồ
    Cơ quan ban hành:Bộ Y tế
    Số hiệu:09/2023/TT-BYT
    Loại văn bản:Thông tư
    Ngày ban hành:05/05/2023
    Hiệu lực:20/06/2023
    Lĩnh vực:Y tế-Sức khỏe
    Ngày công báo:Đang cập nhật
    Số công báo:Đang cập nhật
    Người ký:Trần Văn Thuấn
    Ngày hết hiệu lực:Đang cập nhật
    Tình trạng:Còn Hiệu lực
  • Tải văn bản tiếng Việt

Văn bản liên quan

Văn bản mới

X