hieuluat

Thông tư 15/2020/TT-BYT Danh mục thuốc đấu thầu, Danh mục thuốc đấu thầu tập trung

  • Thuộc tính văn bản

    Cơ quan ban hành:Bộ Y tếSố công báo:Đang cập nhật
    Số hiệu:15/2020/TT-BYTNgày đăng công báo:Đang cập nhật
    Loại văn bản:Thông tưNgười ký:Trương Quốc Cường
    Ngày ban hành:10/08/2020Hết hiệu lực:20/04/2024
    Áp dụng:06/10/2020Tình trạng hiệu lực:Hết Hiệu lực
    Lĩnh vực:Y tế-Sức khỏe
  • BỘ Y TẾ
    ______

    Số: 15/2020/TT-BYT

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    _______________________

    Hà Nội, ngày 10 tháng 8 năm 2020

     

     

    THÔNG TƯ

    Ban hành Danh mục thuốc đấu thầu, Danh mục thuốc đấu thầu tập trung, Danh mục thuốc được áp dụng hình thức đàm phán giá

    ____________

     

    Căn cứ Luật Dược số 105/2016/QH13 ngày 06 tháng 4 năm 2016;

    Căn cứ Luật Đấu thầu số 43/2013/QH13 ngày 26 tháng 11 năm 2013;

    Căn cứ Nghị định số 75/2017/NĐ-CP ngày 20 tháng 6 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;

    Căn cứ Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu;

    Căn cứ Nghị định số 54/2017/NĐ-CP ngày 08 tháng 5 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật dược;

    Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý Dược;

    Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành Thông tư ban hành Danh mục thuốc đấu thầu, Danh mục thuốc đấu thầu tập trung, Danh mục thuốc được áp dụng hình thức đàm phán giá,

     

    Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

    1. Thông tư này quy định nguyên tắc, tiêu chí xây dựng và ban hành Danh mục thuốc đấu thầu, Danh mục thuốc đấu thầu tập trung cấp quốc gia, Danh mục thuốc đấu thầu tập trung cấp địa phương, Danh mục thuốc được áp dụng hình thức đàm phán giá (sau đây gọi tắt là các danh mục thuốc).

    2. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 15/2019/TT-BYT ngày 11 tháng 07 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định đấu thầu thuốc tại các cơ sở y tế công lập (sau đây gọi tắt là Thông tư số 15/2019/TT-BYT).

    Điều 2. Nguyên tắc, tiêu chí xây dựng các danh mục thuốc

    1. Nguyên tắc xây dựng các Danh mục thuốc

    a) Thuốc được cấp phép lưu hành hợp pháp tại Việt Nam, trừ thuốc quy định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều 70 Luật dược;

    b) Danh mục thuốc đấu thầu được xây dựng trên cơ sở các thuốc cần thiết cho nhu cầu sử dụng ở các cơ sở y tế mua từ nguồn vốn Nhà nước, quỹ bảo hiểm y tế, nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác của các cơ sở y tế công lập;

    c) Danh mục thuốc đấu thầu tập trung cấp quốc gia phải bảo đảm khả năng cung ứng thuốc sau khi trúng thầu, không ảnh hưởng chung đến cơ sở sản xuất thuốc trong nước;

    d) Danh mục thuốc được áp dụng hình thức đàm phán giá phải bảo đảm hiệu quả kinh tế và khuyến khích sử dụng thuốc generic với chi phí hợp lý;

    đ) Thuốc trong các danh mục được cập nhật, bổ sung hoặc loại bỏ cho phù hợp tình hình thực tế và bảo đảm đáp ứng kịp thời thuốc phục vụ cho công tác phòng bệnh, chữa bệnh tại các cơ sở y tế.

    2. Tiêu chí xây dựng danh mục thuốc đấu thầu

    Các mặt hàng thuốc đưa vào danh mục thuốc đấu thầu phải đáp ứng một trong các tiêu chí sau:

    a) Thuốc thuộc các danh mục do Bộ Y tế ban hành bao gồm: Danh mục thuốc hóa dược, vắc xin, sinh phẩm, thuốc phóng xạ và chất đánh dấu thuộc phạm vi thanh toán của quỹ bảo hiểm y tế; Danh mục thuốc cổ truyền, thuốc dược liệu thuộc phạm vi thanh toán của quỹ bảo hiểm y tế; Danh mục thuốc thiết yếu của Việt Nam;

    b) Thuốc trong các danh mục là thuốc hóa dược, vắc xin, sinh phẩm, thuốc phóng xạ và chất đánh dấu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền được cấp phép lưu hành hợp pháp tại Việt Nam, trừ thuốc quy định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều 70 Luật dược;

    c) Thuốc được mua để phục vụ công tác điều trị hàng năm tại các cơ sở y tế.

    3. Tiêu chí xây dựng Danh mục thuốc đấu thầu tập trung cấp quốc gia

    Thuốc được đưa vào Danh mục thuốc đấu thầu tập trung cấp quốc gia phải đáp ứng một trong các tiêu chí sau đây:

    a) Thuốc sử dụng cho các chương trình, dự án, đơn vị cấp quốc gia;

    b) Thuốc đáp ứng tất cả các tiêu chí sau: Thuốc thuộc Danh mục thuốc đấu thầu và không thuộc Danh mục thuốc được áp dụng hình thức đàm phán giá; Thuốc có tỷ trọng sử dụng lớn về giá trị hoặc số lượng tại các cơ sở y tế trên cả nước; Thuốc đã có ít nhất đồng thời từ 03 (ba) giấy đăng ký lưu hành của ít nhất 03 (ba) cơ sở sản xuất đáp ứng tiêu chí kỹ thuật quy định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều 7 Thông tư số 15/2019/TT-BYT.

    4. Tiêu chí xây dựng Danh mục thuốc đấu thầu tập trung cấp địa phương

    Thuốc được đưa vào Danh mục thuốc đấu thầu tập trung cấp địa phương phải đáp ứng tất cả các tiêu chí sau đây:

    a) Thuốc thuộc Danh mục thuốc đấu thầu và không thuộc danh mục thuốc đấu thầu tập trung cấp quốc gia, Danh mục thuốc được áp dụng hình thức đàm phán giá;

    b) Thuốc thuộc Danh mục thuốc thiết yếu do Bộ Y tế ban hành;

    c) Thuốc có từ 03 (ba) giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam theo dạng bào chế, nhà sản xuất;

    d) Thuốc có tỷ trọng sử dụng lớn về giá trị hoặc số lượng ở các cơ sở y tế tuyến tỉnh, thành phố;

    đ) Thuốc được sử dụng ở nhiều cơ sở, tuyến điều trị tại địa phương.

    5. Tiêu chí xây dựng Danh mục thuốc được áp dụng hình thức đàm phán giá

    Thuốc được đưa vào Danh mục thuốc được áp dụng hình thức đàm phán giá phải đáp ứng một trong các tiêu chí sau đây:

    a) Thuốc thuộc danh mục thuốc biệt dược gốc do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành;

    b) Thuốc thuộc danh mục thuốc hiếm do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành;

    c) Thuốc chỉ có một hoặc hai nhà sản xuất.

    Điều 3. Các danh mục thuốc

    1. Ban hành kèm theo Thông tư này các danh mục sau:

    a) Danh mục thuốc đấu thầu tại Phụ lục I;

    b) Danh mục thuốc đấu thầu tập trung cấp quốc gia tại Phụ lục II;

    c) Danh mục thuốc đấu thầu tập trung cấp địa phương tại Phụ lục III;

    d) Danh mục thuốc được áp dụng hình thức đàm phán giá tại Phụ lục IV.

    2. Đối với thuốc đáp ứng tiêu chí tại Khoản 2 Điều 2 Thông tư này nhưng chưa có trong Danh mục thuốc đấu thầu tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này, cơ sở y tế sử dụng vốn nhà nước, nguồn quỹ bảo hiểm y tế, nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và nguồn thu hợp pháp khác để mua sắm thuốc thì phải thực hiện đấu thầu theo quy định.

    Điều 4. Cập nhật các danh mục thuốc

    1. Trường hợp cần cập nhật, bổ sung hoặc loại bỏ thuốc thuộc các danh mục thuốc bảo đảm phù hợp với tình hình thực tế, Cục Quản lý Dược căn cứ nguyên tắc, tiêu chí xây dựng danh mục tại Điều 2 Thông tư này tiến hành tổng hợp, lập danh mục thuốc cần cập nhật, bổ sung hoặc loại bỏ; xin ý kiến, tổng hợp, tiếp thu, giải trình ý kiến của các cơ quan, tổ chức có liên quan; trình xin ý kiến Hội đồng tư vấn quốc gia về đấu thầu thuốc.

    2. Trên cơ sở ý kiến đề xuất của Hội đồng tư vấn quốc gia về đấu thầu thuốc, Cục Quản lý Dược trình Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành Quyết định cập nhật các danh mục thuốc.

    Điều 5. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 15/2019/TT-BYT

    1. Sửa đổi, bổ sung điểm a và điểm c Khoản 1 Điều 4 Thông tư 15/2019/TT-BYT như sau:

    “a) Đối với thuốc thuộc Mục A tại Danh mục thuốc đấu thầu tập trung cấp quốc gia do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành đáp ứng tiêu chí kỹ thuật đáp ứng quy định tại Khoản 1, Khoản 2 Điều 7 Thông tư này, thuốc thuộc Mục B tại Danh mục thuốc đấu thầu tập trung cấp quốc gia do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành và thuốc thuộc Danh mục thuốc được áp dụng hình thức đàm phán giá do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành: Trung tâm Mua sắm tập trung thuốc Quốc gia có trách nhiệm xây dựng kế hoạch lựa chọn nhà thầu cung cấp thuốc. Kế hoạch được lập căn cứ nhu cầu sử dụng thuốc của các cơ sở y tế xây dựng theo thông báo của Trung tâm Mua sắm tập trung thuốc Quốc gia. Thời gian thực hiện hợp đồng tối đa là 36 tháng, có phân chia theo từng nhóm thuốc và tiến độ cung cấp theo quý, năm”;

    “c) Đối với các thuốc không do Trung tâm đấu thầu tập trung cấp quốc gia, đơn vị mua sắm thuốc tập trung cấp địa phương đấu thầu quy định tại điểm a và điểm b Khoản này, cơ sở y tế tự tổ chức lựa chọn nhà thầu: Cơ sở y tế chịu trách nhiệm xây dựng kế hoạch lựa chọn nhà thầu cung cấp thuốc. Kế hoạch được lập định kỳ hoặc đột xuất khi có nhu cầu. Thời gian thực hiện hợp đồng tối đa 12 tháng, có phân chia theo từng nhóm thuốc.”

    2. Sửa đổi, bổ sung điểm a và điểm c Khoản 2 Điều 4 Thông tư số 15/2019/TT-BYT như sau:

    “a) Đối với thuốc thuộc Mục A tại Danh mục thuốc đấu thầu tập trung cấp quốc gia do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành đáp ứng tiêu chí kỹ thuật đáp ứng quy định tại Khoản 1, Khoản 2 Điều 7 Thông tư này, thuốc thuộc Mục B tại Danh mục thuốc đấu thầu tập trung cấp quốc gia do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành và thuốc thuộc Danh mục thuốc được áp dụng hình thức đàm phán giá do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành: Trung tâm Mua sắm tập trung thuốc Quốc gia có trách nhiệm tổ chức lựa chọn nhà thầu cung cấp thuốc theo quy định tại Chương IV và Chương V Thông tư này;”

    “c) Đối với các thuốc không do Trung tâm đấu thầu tập trung cấp quốc gia, đơn vị mua sắm thuốc tập trung cấp địa phương đấu thầu quy định tại điểm a và điểm b Khoản này: Cơ sở y tế có trách nhiệm tổ chức lựa chọn nhà thầu cung cấp thuốc theo quy định tại Chương III Thông tư này.”

    3. Bổ sung Khoản 3 Điều 4 Thông tư số 15/2019/TT-BYT như sau:

    “3. Đối với thuốc sử dụng cho các chương trình, dự án cấp quốc gia tại Mục C Danh mục thuốc đấu thầu tập trung cấp quốc gia do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành, các chương trình, dự án, đơn vị thực hiện lập kế hoạch và tổ chức lựa chọn nhà thầu theo quy định. Trường hợp các cơ sở y tế có nhu cầu mua sắm đối với thuốc này để phục vụ công tác khám bệnh, chữa bệnh thì được tiến hành mua sắm theo quy định tại Chương III Thông tư này.”

    4. Bổ sung Khoản 5 Điều 42 Thông tư số 15/2019/TT-BYT như sau:

    “5. Căn cứ đàm phán và thực hiện đàm phán giá thuốc:

    a) Đối với thuốc đàm phán là các thuốc biệt dược gốc do Bộ Y tế công bố được sản xuất toàn bộ tại các nước thuộc danh sách SRA có từ hai (02) giấy đăng ký lưu hành thuốc generic Nhóm 1, phương án đàm phán và thực hiện đàm phán giá thuốc căn cứ vào số lượng giấy đăng ký lưu hành của thuốc generic; giá trúng thầu thuốc generic sản xuất tại các nước tham chiếu. Trường hợp không có giá trúng thầu thuốc sản xuất tại nước tham chiếu thì căn cứ vào giá trúng thầu thuốc sản xuất tại các nước thuộc danh sách SRA; khả năng thay thế tại thời điểm thực hiện đàm phán giá.

    b) Đối với thuốc đàm phán là các thuốc biệt dược gốc do Bộ Y tế công bố được sản xuất toàn bộ tại các nước thuộc danh sách SRA có từ hai (02) giấy đăng ký lưu hành thuốc generic Nhóm 1 cần thiết cho nhu cầu điều trị; các thuốc biệt dược gốc do Bộ Y tế công bố được sản xuất toàn bộ tại các nước thuộc danh sách SRA có ít hơn hoặc bằng một (01) giấy đăng ký lưu hành thuốc generic Nhóm 1; các thuốc có từ một (01) đến hai (02) nhà sản xuất, ngoài căn cứ quy định tại điểm a Khoản này thì phương án đàm phán và thực hiện đàm phán giá thuốc còn căn cứ vào việc đánh giá giữa chi phí - an toàn, hiệu quả, chi phí - lợi ích và chi phí - công dụng;

    c) Các thuốc biệt dược gốc do Bộ Y tế công bố gia công, chuyển giao công nghệ tại Việt Nam thì phương án đàm phán và thực hiện đàm phán giá theo lộ trình gia công, chuyển giao công nghệ.”

    5. Sửa đổi điểm b Khoản 2 Điều 46 Thông tư số 15/2019/TT-BYT như sau:

    “b) Đối với các thuốc thuộc Danh mục thuốc áp dụng hình thức đàm phán giá đàm phán không thành công (bao gồm cả thuốc biệt dược gốc gia công, chuyển giao công nghệ tại Việt Nam), Trung tâm Mua sắm tập trung thuốc Quốc gia căn cứ ý kiến của Hội đồng đàm phán giá để đề xuất phương án mua sắm hoặc giải pháp thay thế trình Lãnh đạo Bộ xem xét, quyết định. Đối với thuốc biệt dược gốc do Bộ Y tế công bố được sản xuất toàn bộ tại các nước thuộc danh sách SRA có từ hai (02) giấy đăng ký lưu hành thuốc generic nhóm 1 quy định tại Điều 7 Thông tư này đàm phán giá không thành công, các cơ sở y tế được tổ chức lựa chọn nhà thầu theo hình thức đấu thầu rộng rãi tại gói thầu thuốc generic theo thông báo của Bộ Y tế”.

    Điều 6. Hiệu lực thi hành

    1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 06 tháng 10 năm 2020.

    2. Thông tư số 09/2016/TT-BYT ngày 05 tháng 5 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành Danh mục thuốc đấu thầu, Danh mục thuốc đấu thầu tập trung, Danh mục thuốc được áp dụng hình thức đàm phán giá hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực.

    Điều 7. Điều khoản chuyển tiếp

    Đối với những gói thầu đã được phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu trước ngày Thông tư này có hiệu lực thực hiện theo các quy định tại Thông tư số 09/2016/TT-BYT ngày 05 tháng 5 năm 2016 của Bộ Y tế ban hành Danh mục thuốc đấu thầu, Danh mục thuốc đấu thầu tập trung, Danh mục thuốc được áp dụng hình thức đàm phán giá, trừ trường hợp cơ sở quy định tại Điều 2 Thông tư số 15/2019/TT-BYT ngày 11 tháng 07 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Y tế tự nguyện thực hiện theo quy định Thông tư này kể từ ngày ký ban hành.

    Điều 8. Điều khoản tham chiếu

    Trường hợp các văn bản được dẫn chiếu trong Thông tư này bị thay thế hoặc sửa đổi, bổ sung thì áp dụng theo văn bản đã được thay thế hoặc văn bản đã được sửa đổi, bổ sung đó.

    Điều 9. Tổ chức thực hiện

    Trước ngày 15 tháng 03 hàng năm, Trung tâm Mua sắm tập trung thuốc cấp Quốc gia phải kịp thời thông báo cho các cơ sở y tế, các địa phương về tình hình triển khai đấu thầu tập trung thuốc cấp quốc gia, đàm phán giá thuốc của năm thông báo và năm tiếp theo.

    Điều 10. Trách nhiệm thi hành

    1. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Quản lý Dược, Cục trưởng Cục Quản lý Y Dược cổ truyền, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính, Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

    2. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân kịp thời phản ánh về Bộ Y tế (Cục Quản lý Dược) để xem xét, giải quyết./.

     

    Nơi nhận:
    - Ủy ban các vấn đề xã hội của Quốc hội;
    - Văn phòng Chính phủ (Vụ KGVX, Công báo, Cổng TTĐT Chính phủ);
    - Quyền Bộ trưởng (để b/c);
    - Các Thứ trưởng BYT;
    - Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra văn bản QPPL);
    - Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
    - BHXHVN;
    - UBND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
    - Các Vụ, Cục, Tổng cục, Văn phòng Bộ, Thanh tra thuộc Bộ Y tế;
    - Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
    - Các đơn vị trực thuộc Bộ Y tế;
    - Y tế các Bộ, Ngành;
    - CTTĐT BYT, Website Cục QLD;
    - Lưu: VT, PC, QLD (2 bản).

    KT. BỘ TRƯỞNG
    THỨ TRƯỞNG




    Trương Quốc Cường

     


    PHỤ LỤC I: DANH MỤC THUỐC ĐẤU THẦU

    (Ban hành kèm theo Thông tư số 15/2020/TT-BYT ngày 10 tháng 8 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

     

    PHẦN I. DANH MỤC THUỐC TÂN DƯỢC

     

    STT

    Tên hoạt chất

    Đường dùng, dạng dùng

    1

    Abacavir

    Uống

    2

    Abiraterone acetate

    Uống

    3

    Acarbose

    Uống

    4

    Acebutolol

    Uống

    5

    Aceclofenac

    Uống

    6

    Acenocoumarol

    Uống

    7

    Acetazolamid

    Tiêm/Tiêm truyền, uống

    8

    Acetic acid

    Nhỏ tai

    9

    Acetyl leucin

    Tiêm/Tiêm truyền, uống

    10

    Acetylcystein

    Tiêm/Tiêm truyền, uống

    11

    Acetylsalicylic acid

    Uống

    12

    Acetylsalicylic acid + clopidogrel

    Uống

    13

    Aciclovir

    Tiêm/Tiêm truyền, uống, tra mắt, dùng ngoài

    14

    Acid amin

    Tiêm/Tiêm truyền

    15

    Acid amin + điện giải

    Tiêm/Tiêm truyền

    16

    Acid amin + glucose + điện giải

    Tiêm/Tiêm truyền

    17

    Acid amin + glucose + lipid

    Tiêm/Tiêm truyền

    18

    Acid Aminocaproic

    Tiêm/tiêm truyền

    19

    Acid Benzoic + Acid Salicylic

    Dùng ngoài

    20

    Acid folic

    Tiêm/Tiêm truyền, uống

    21

    Acid thioctic (Meglumin thioctat)

    Tiêm/Tiêm truyền, uống

    22

    Acid Valproic

    Uống

    23

    Acitretin

    Uống

    24

    Adalimumab

    Tiêm/tiêm truyền

    25

    Adapalen

    Dùng ngoài

    26

    Adapalen + Benzoyl peroxide

    Dùng ngoài

    27

    Ademetionin

    Uống

    28

    Adenosin triphosphat

    Tiêm/Tiêm truyền, uống

    29

    Adipiodon

    Tiêm/Tiêm truyền

    30

    Adrenalin/Epinephrin

    Tiêm/tiêm truyền

    31

    Aescin

    Tiêm/Tiêm truyền, uống

    32

    Afatinib

    Uống

    33

    Afatinib dimaleat

    Uống

    34

    Agomelatin

    Uống

    35

    Albendazol

    Uống

    36

    Albumin

    Tiêm/Tiêm truyền

    37

    Albumin + immuno globulin

    Tiêm/Tiêm truyền

    38

    Alcaftadin

    Nhỏ mắt

    39

    Alcuronium clorid

    Tiêm/tiêm truyền

    40

    Alendronat

    uống

    41

    Alendronal natri + cholecalciferol

    Uống

    42

    Alfentanil

    Tiêm/Tiêm truyền

    43

    Alfuzosin

    Uống

    44

    Alglucosidase alfa

    Tiêm/Tiêm truyền

    45

    Alimemazin

    Uống

    46

    Allopurinol

    Uống

    47

    Allylestrenol

    Uống

    48

    Alprazolam

    Uống

    49

    Alpha - terpineol

    Dùng ngoài

    50

    Alpha chymotrypsin

    Uống

    51

    Alteplase

    Tiêm/Tiêm truyền

    52

    Aluminum phosphat

    Uống

    53

    Alverin citrat

    Tiêm/Tiêm truyền, uống

    54

    Alverin citrat + simethicon

    Uống

    55

    Ambroxol

    Uống

    56

    Ambroxol + terbutalin + guaifenesin

    Uống

    57

    Amidotrizoat

    Tiêm/tiêm truyền

    58

    Amikacin

    Tiêm/tiêm truyền

    59

    Aminophylin

    Tiêm/tiêm truyền

    60

    Amiodaron hydroclorid

    Tiêm/Tiêm truyền, uống

    61

    Amisulprid

    Uống

    62

    Amitriptylin hydroclorid

    Tiêm/Tiêm truyền, uống

    63

    Amlodipin

    Uống

    64

    Amlodipin + atorvastatin

    Uống

    65

    Amlodipin + indapamid

    Uống

    66

    Amlodipin + indapamid + perindopril

    Uống

    67

    Amlodipin + lisinopril

    Uống

    68

    Amlodipin + losartan

    Uống

    69

    Amlodipin + telmisartan

    Uống

    70

    Amlodipin + valsartan

    Uống

    71

    Amlodipin + valsartan + hydrochi orothiazid

    Uống

    72

    Amodiaquin

    Uống

    73

    Amorolfin

    Dùng ngoài

    74

    Amoxicilin

    Uống

    75

    Amoxicilin + acid clavulanic

    Tiêm/Tiêm truyền, uống

    76

    Amoxicilin + sulbactam

    Tiêm/tiêm truyền

    77

    Ampicilin

    Tiêm/tiêm truyền

    78

    Ampicilin + sulbactam

    Tiêm/tiêm truyền

    79

    Amphotericin B

    Tiêm/Tiêm truyền

    80

    Amylase + lipase + protease

    Uống

    81

    Anastrozol

    Uống

    82

    Anti thymocyte globulin

    Tiêm/tiêm truyền

    83

    Apixaban

    Uống

    84

    Argyrol

    Nhỏ mắt

    85

    Aripiprazol

    Uống

    86

    Arsenic trioxid

    Tiêm/tiêm truyền

    87

    Artesunat

    Tiêm/tiêm truyền

    88

    Artesunat + Amodiaquin

    Uống

    89

    Artesunat + Mefloquin

    Uống

    90

    Arthemether

    Tiêm/tiêm truyền

    91

    Arthemelher + Lumefantrin

    Uống

    92

    Atapulgit

    Uống

    93

    Atazanavir

    Uống

    94

    Atazanavir + Ritonavir

    Uống

    95

    Atenolol

    Uống

    96

    Atorvastatin

    Uống

    97

    Atorvastatin + ezetimibe

    Uống

    98

    Atosiban

    Tiêm/Tiêm truyền

    99

    Attapulgit mormoiron hoạt hóa

    Uống

    100

    Attapulgit mormoiron hoạt hóa + hỗn hợp magnesi carbonat-nhôm hydroxyd

    Uống

    101

    Atracurium besylat

    Tiêm/tiêm truyền

    102

    Atropin sulfat

    Tiêm/Tiêm truyền, uống

    103

    Atropin sulfat

    Nhỏ mắt

    104

    Azaccitidin

    Tiêm/Tiêm truyền

    105

    Azathioprin

    Uống

    106

    Azelaic acid

    Dùng ngoài

    107

    Azelastin

    Nhỏ mắt

    108

    Azelastin + Fluticason

    Xịt mũi

    109

    Azithromycin

    Tiêm/Tiêm truyền, uống

    110

    Bạc Sulfadiazin

    Dùng ngoài

    111

    Bacillus clausii

    Uống

    112

    Bacillus subtilis

    Uống

    113

    Baclofen

    Uống

    114

    Bạch linh, Cát cánh, Tỳ bà diệp/Tỳ bà, Tang Bạch bì, Ma hoàng, Thiên môn đông/Mạch môn, Bạc hà/Lá bạc hà, Bán hạ chế/Bán hạ, Bách bộ, Mơ muối/Ô mai, Cam thảo, Menthol, (Bạch phàn), (Bàng sa), (Ngũ vị tử).

    Uống

    115

    Bambuterol

    Uống

    116

    Bari sulfat

    Uống

    117

    Basiliximab

    Tiêm/tiêm truyền

    118

    Beclometason

    Xịt mũi, xịt họng

    119

    Beclometasone dipropionate + formoterol fumarate dihydrat

    Hít

    120

    Bedaquiline

    Uống

    121

    Benazepril hydroclorid

    Uống

    122

    Bendamustine

    Tiêm/Tiêm truyền

    123

    Benfotiamin

    Uống

    124

    Benzathin benzylpenicilin

    Tiêm/tiêm truyền

    125

    Benzoic acid + salicylic acid

    Dùng ngoài

    126

    Benzoyl peroxid

    Dùng ngoài

    127

    Benzylpenicilin

    Tiêm/tiêm truyền

    128

    Berberin

    Uống

    129

    Besifloxacin

    Nhỏ mắt

    130

    Betahistin

    Uống

    131

    Betamethason

    Tiêm/Tiêm truyền, uống, nhỏ mắt, nhỏ tai, nhỏ mũi, dùng ngoài

    132

    Betamethasone + dexchlorpheniramin

    Uống

    133

    Belaxolol

    Nhỏ mắt

    134

    Bevacizumab

    Tiêm/tiêm truyền

    135

    Bezafibrat

    Uống

    136

    Bicalutamid

    Uống

    137

    Bilastine

    Uống

    138

    Bimatoprost

    Nhỏ mắt

    139

    Bimatoprost + timolol

    Nhỏ mắt

    140

    Biperiden hydroclorid

    Uống

    141

    Biperiden lactat

    Tiêm/tiêm truyền

    142

    Bisacodyl

    Uống

    143

    Bismuth

    Uống

    144

    Bisoprolol

    Uống

    145

    Bisoprolol - hydroclorothiazid

    Uống

    146

    Bivalirudin

    Tiêm/Tiêm truyền

    147

    Bleomycin

    Tiêm/tiêm truyền

    148

    Bọ mắm, Eucalyptol, Núc nác, Viễn chí,

    Trần bì, An tức hương, Húng chanh, Matri benzoat.

    Uống

    149

    Boceprevir

    Uống

    150

    Bortezomib

    Tiêm/tiêm truyền

    151

    Bosentan

    Uống

    152

    Botulinum toxin

    Tiêm/tiêm truyền

    153

    Bột talc

    Dùng ngoài

    154

    Bột talc

    Bơm vào khoang màng phổi

    155

    Brimonidin tartrat

    Nhỏ mắt

    156

    Brimonidin tartrat + timolol

    Nhỏ mắt

    157

    Brinzolamid

    Nhỏ mắt

    158

    Brinzolamid + timolol

    Nhỏ mắt

    159

    Bromazepam

    Uống

    160

    Bromfenac

    Nhỏ mắt

    161

    Bromhexin + guaifenesin

    Uống

    162

    Bromhexinhydroclorid

    Uống

    163

    Budesonid

    Xịt mũi, xịt họng, đường hô hấp

    164

    Budesonid + formoterol

    Hít

    165

    Bupivacain hydroclorid

    Tiêm/tiêm truyền

    166

    Buprenorphin

    Dùng ngoài

    167

    Buprenorphin + Naloxon

    Uống

    168

    Busulfan

    Tiêm/Tiêm truyền, uống

    169

    Butoconazol nitrat

    Bôi âm đạo

    170

    Các kháng thể gắn với interferon ở người

    Uống

    171

    Cafein citral

    Tiêm/tiêm truyền

    172

    Calci acetal

    Uống

    173

    Calci carbonat

    Uống

    174

    Calci carbonat + calci gluconolactat

    Uống

    175

    Calci carbonat + vitamin D3

    Uống

    176

    Calci clorid

    Tiêm/tiêm truyền

    177

    Calci folinat/folinic acid/leucovorin

    Tiêm/Tiêm truyền, uống

    178

    Calci glubionat

    Tiêm/tiêm truyền

    179

    Calci glucoheptonate + vitamin D3

    Uống

    180

    Calci gluconat

    Tiêm/tiêm truyền

    181

    Calci gluconal

    Uống

    182

    Calci gluconolactat

    Uống

    183

    Calci glycerophosphat + magnesi gluconat

    Uống

    184

    Calci lactat

    Uống

    185

    Calci-3-methyl-2-oxovalerat + calci-4- methyl-2- oxovalerat + calci-2-oxo-3- phenylpropionat + calci-3-methyl-2- oxobutyrat + calci-DL-2-hydroxy-4- methylthiobutyrat + L-lysin acetal + L- threonin + L-tryptophan + L-histidin + L- tyrosin

    Uống

    186

    Calcipotriol

    Dùng ngoài

    187

    Calcipotriol + betamethason dipropionat

    Dùng ngoài

    188

    Calcitonin

    Tiêm/tiêm truyền

    189

    Calcitriol

    Uống

    190

    Camphor, Tinh dầu bạc hà, Tinh dầu Quế, (Methyl salicylat), (Menthol/Eucalyptol/Cineol), (Gừng), (Tinh dầu hương nhu trắng/Tinh dầu Đinh hương).

    Dùng ngoài

    191

    Camphor, Tinh dầu bạch hà, Tinh dầu tràm, Tinh dầu hương nhu trắng/Tinh dầu đinh hương, Tinh dầu quế. (Menthol)

    Dùng ngoài

    192

    Canagliflozin

    Uống

    193

    Candesartan

    Uống

    194

    Candesartan + hydrochlorothiazid

    Uống

    195

    Cao ginkgo biloba + heptaminol clohydrat + troxerutin

    Uống

    196

    Cao toàn phần không xà phòng hóa quả bơ, Cao toàn phần không xà phòng hóa dầu đậu nành.

    Uống

    197

    Capecitabin

    Uống

    198

    Capreomycin

    Tiêm/tiêm truyền

    199

    Capsaicin

    Dùng ngoài

    200

    Captopril

    Uống

    201

    Captopril + hydroclorothiazid

    Uống

    202

    Carbamazepin

    Uống

    203

    Carbazochrom

    Tiêm/Tiêm truyn, uống

    204

    Carbetocin

    Tiêm/tiêm truyền

    205

    Carbimazol

    Uống

    206

    Carbocistein

    Uống

    207

    Carbocistein + promethazin

    Uống

    208

    Carbomer

    Nhỏ mắt

    209

    Carboplatin

    Tiêm/tiêm truyền

    210

    Carboprost tromethamin

    Tiêm/tiêm truyền

    211

    Carmustin

    Tiêm/tiêm truyền

    212

    Carvedilol

    Uống

    213

    Caspofungin

    Tiêm/tiêm truyền

    214

    Cefaclor

    Uống

    215

    Cefadroxil

    Uống

    216

    Cefalexin

    Uống

    217

    Cefalothin

    Tiêm/tiêm truyền

    218

    Cefamandol

    Tiêm/tiêm truyền

    219

    Cefazolin

    Tiêm/tiêm truyền

    220

    Cefdinir

    Uống

    221

    Cefditoren

    Uống

    222

    Cefepim

    Tiêm/tiêm truyền

    223

    Cefixim

    Uống

    224

    Cefmetazol

    Tiêm/tiêm truyền

    225

    Cefminox

    Tiêm/Tiêm truyền

    226

    Cefoperazon

    Tiêm/tiêm truyền

    227

    Cefoperazon + sulbactam

    Tiêm/tiêm truyền

    228

    Cefotaxim

    Tiêm/tiêm truyền

    229

    Cefotiam

    Tiêm/tiêm truyền

    230

    Cefoxitin

    Tiêm/tiêm truyền

    231

    Cefozidim

    Tiêm/Tiêm truyền

    232

    Cefpirom

    Tiêm/tiêm truyền

    233

    Cefpodoxim

    Uống

    234

    Cefprozil

    Uống

    235

    Cefradin

    Tiêm/Tiêm truyền, uống

    236

    Ceftazidim

    Tiêm/tiêm truyền

    237

    Ceftibuten

    Tiêm/Tiêm truyền, uống

    238

    Ceftizoxim

    Tiêm/tiêm truyền

    239

    Ceftriaxon

    Tiêm/tiêm truyền

    240

    Cefuroxim

    Tiêm/Tiêm truyền, uống

    241

    Celecoxib

    Uống

    242

    Ceritinib

    Uống

    243

    Cetirizin

    Uống

    244

    Cetuximab

    Tiêm/Tiêm truyền

    245

    Ciclesonid

    Xịt mũi

    246

    Ciclopiroxolamin

    Dùng ngoài

    247

    Ciclosporin

    Tiêm/Tiêm truyền, uống

    248

    Cilnidipin

    Uống

    249

    Cilostazol

    Uống

    250

    Cimetidin

    Tiêm/Tiêm truyền, uống

    251

    Cineol, Tinh dầu gừng, Tinh dầu tần, Menthol, (Eucalyptol).

    Uống

    252

    Cinnarizin

    Uống

    253

    Ciprofibrat

    Uống

    254

    Ciprofloxacin

    Tiêm/Tiêm truyền, uống, nhỏ mắt, nhỏ tai

    255

    Cisatracurium

    Tiêm/Tiêm truyền

    256

    Cisplatin

    Tiêm/tiêm truyền

    257

    Citalopram

    Uống

    258

    Citicolin

    Tiêm/tiêm truyền

    259

    Citrullin malat

    Uống

    260

    Clarithromycin

    Uống

    261

    Clindamycin

    Tiêm/Tiêm truyền, uống, dùng ngoài

    262

    Clobetasol butyrat

    Dùng ngoài

    263

    Clobetasol propionat

    Dùng ngoài

    264

    Clodronat disodium

    Tiêm/Tiêm truyền, uống

    265

    Clofazimine

    Uống

    266

    Clomifen citral

    Uống

    267

    Clomipramin

    Uống

    268

    Clonazepam

    Uống

    269

    Clonidin

    Tiêm/Tiêm truyền, uống

    270

    Clopidogrel

    Uống

    271

    Cloramphenicol

    Tiêm/Tiêm truyền, uống, nhỏ mắt

    272

    Clorazepat

    Uống

    273

    Cloroquin

    Tiêm/Tiêm truyền, uống

    274

    Clorpromazin

    Tiêm/Tiêm truyền, uống

    275

    Clorquinaldol + promestrien

    Đặt âm đạo

    276

    Clotrimazol

    Đặt âm đạo

    277

    Clotrimazol

    Dùng ngoài

    278

    Clotrimazol + betamethason

    Dùng ngoài

    279

    Cloxacilin

    Tiêm/Tiêm truyền, uống

    280

    Clozapin

    Uống

    281

    Codein + terpin hydrat

    Uống

    282

    Codein camphosulphonat + sulfogaiacol + cao mềm grindelia

    Uống

    283

    Colchicin

    Uống

    284

    Colistin

    Tiêm/tiêm truyền

    285

    Corifollitropin alfa

    Tiếm Tiêm truyền

    286

    Cortison

    Dùng ngoài

    287

    Cồn 70°

    Dùng ngoài

    288

    Cồn A.S.A

    Dùng ngoài

    289

    Cồn boric

    Dùng ngoài

    290

    CồnBSI

    Dùng ngoài

    291

    Cồn iod

    Dùng ngoài

    292

    Crolamiton

    Dùng ngoài

    293

    Cyclizin

    Tiêm/tiêm truyền

    294

    Cyclophosphamid

    Tiêm/Tiêm truyền, uống

    295

    Cycloserin

    Uống

    296

    Cyclosporin

    Nhỏ mắt

    297

    Cyproteron acetat

    Uống

    298

    Cytarabin

    Tiêm/tiêm truyền

    299

    Cytidin-5monophosphat disodium + uridin

    Tiêm/Tiêm truyền, uống

    300

    Chất ly giải vi khuẩn đông khô của Haemophilus influenzae + Diplococcus pneumoniae + Klebsiella pneumoniae and ozaenae + Staphylococcus aureus + Streptococcus pyogenes and viridans + Neisseria catarrhalis

    Uống

    301

    Chlormadinon acetat + Ethinylestradiol

    Uống

    302

    Chlorpheniramin

    Uống

    303

    Chlorpheniramin + dextromethorphan

    Uống

    304

    Chlorpheniramin + phenylephrin

    Uống

    305

    Choline alfoscerat

    Tiêm/tiêm truyền

    306

    Dabigatran etexilate

    Uống

    307

    Dabigatran etexilate mesilate

    Uống

    308

    Dacarbazin

    Tiêm/tiêm truyền

    309

    Daclatasvir

    Uống

    310

    Dactinomycin

    Tiêm/tiêm truyền

    311

    Danazol

    Uống

    312

    Dantrolen

    Uống

    313

    Dapagliflozin

    Uống

    314

    Dapagliflozin + metformin

    Uống

    315

    Dapoxetin

    Uống

    316

    Dapson

    Uống

    317

    Daptomycin

    Tiêm/tiêm truyền

    318

    Darunavir

    Uống

    319

    Daunorubicin

    Tiêm/tiêm truyền

    320

    Decitabin

    Tiêm/tiêm truyền

    321

    Deferasirox

    Uống

    322

    Deferipron

    Uống

    323

    Deferoxamin

    Tiêm/Tiêm truyền, uống

    324

    Deflazacort

    Uống

    325

    Degarelix

    Tiêm/tiêm truyền

    326

    Delamanid

    Uống

    327

    Dequalinium clorid

    Đặt âm đạo

    328

    Desfluran

    Hít

    329

    Desloratadin

    Uống

    330

    Desmopressin

    Uống, xịt mũi

    331

    Desogestrel

    Uống

    332

    Desogestrel + Ethinylestradiol

    Uống

    333

    Desonid

    Dùng ngoài

    334

    Dexamethason

    Tiêm/Tiêm truyền, uống, nhỏ mắt

    335

    Dexamethason + framycetin

    Nhỏ mắt

    336

    Dexamethason phosphat + neomycin

    Nhỏ mắt, nhỏ mũi

    337

    Dexchlorpheniramin

    Tiêm/Tiêm truyền, uống

    338

    Dexibuprofen

    Uống

    339

    Dexketoprofen

    Tiêm/Tiêm truyền

    340

    Dexlansoprazol

    Uống

    341

    Dexmedetomidin

    Tiêm/tiêm truyền

    342

    Dexpanthenol

    Nhỏ mắt

    343

    Dexpanthenol

    Dùng ngoài

    344

    Dextran 40

    Tiêm/Tiêm truyền

    345

    Dextran 60

    Tiêm/Tiêm truyền

    346

    Dextran 70

    Tiêm/Tiêm truyền

    347

    Dextromethorphan

    Uống

    348

    Dextromethorphan + chlorpheniramin + guaifenesin

    Uống

    349

    Diacerein

    Uống

    350

    Diazepam

    Tiêm/tiêm truyền

    351

    Diazepam

    Tiêm/Tiêm truyền, uống

    352

    Dibencozid

    Uống

    353

    Diclofenac

    Tiêm/Tiêm truyền, nhỏ mắt, uống, dùng ngoài, đặt hậu môn

    354

    Diclofenac + Misoprostol

    Uống

    355

    Dienogest

    Uống

    356

    Diethylcarbamazin

    Uống

    357

    Diethylphtalat

    Dùng ngoài

    358

    Digoxin

    Tiêm/Tiêm truyền, uống

    359

    Dihydro ergotamin mesylat

    Tiêm/Tiêm truyền, uống

    360

    Dihydroergotoxin

    Uống

    361

    Diiodohydroxyquinolin

    Uống

    362

    Diltiazem

    Uống

    363

    Dimenhydrinat

    Uống

    364

    Dimercaprol

    Tiêm/tiêm truyền

    365

    Dinatri inosin monophosphat

    Nhỏ mắt

    366

    Dinoproston

    Đặt âm đạo

    367

    Dioctahedral smectit

    Uống

    368

    Diosmectit

    Uống

    369

    Diosmin

    Uống

    370

    Diosmin + hesperidin

    Uống

    371

    Dipyridamol + acetylsalicylic acid

    Uống

    372

    Diphenhydramin

    Tiêm/Tiêm truyền, uống

    373

    Dobutamin

    Tiêm/tiêm truyền

    374

    Docetaxel

    Tiêm/tiêm truyền

    375

    Docusate natri

    Uống, thụt hậu môn/trực tràng

    376

    Dolutegravir + lamivudin + tenofovir

    Uống

    377

    Domperidon

    Uống

    378

    Donepezil

    Uống

    379

    Dopaminhydroclorid

    Tiêm/tiêm truyền

    380

    Doripenem

    Tiêm/tiêm truyền

    381

    Doxapram

    Tiêm/Tiêm truyền

    382

    Doxazosin

    Uống

    383

    Doxorubicin

    Tiêm/tiêm truyền

    384

    Doxycyclin

    Uống

    385

    Drospirenone + ethinylestradiol

    Uống

    386

    Drotaverin clohydrat

    Tiêm/Tiêm truyền, uống

    387

    Duloxetin

    Uống

    388

    Dung dịch lọc màng bụng

    Tại chỗ

    389

    Dung dịch lọc máu dùng trong thận nhân tạo

    Dung dịch thâm phân

    390

    Dung dịch lọc máu liên tục

    Tiêm/Tiêm truyền

    391

    Dutasterid

    Uống

    392

    Dutasteride + tamsulosin

    Uống

    393

    Dydrogesteron

    Uống

    394

    Đan sâm, Tam thất, Borneol/Camphor.

    Uống

    395

    Đồng sulfat

    Dùng ngoài

    396

    Ebastin

    Uống

    397

    Econazol

    Dùng ngoài, đặt âm đạo

    398

    Edetat natri calci

    Tiêm/Tiêm truyền, uống

    399

    Efavirenz

    Uống

    400

    Efavirenz + emtricitabin + tenofovir

    Uống

    401

    Elbasvir + grazoprevir

    Uống

    402

    Eltrombopag

    Uống

    403

    Empagliflozin

    Uống

    404

    Empagliflozin + Metformin hydroclorid

    Uống

    405

    Emtricitabin

    Uống

    406

    Enalapril

    Uống

    407

    Enalapril + hydrochlorothiazid

    Uống

    408

    Enoxaparin

    Tiêm/tiêm truyền

    409

    Entecavir

    Uống

    410

    Epalrestat

    Uống

    411

    Eperison

    Uống

    412

    Epinastine

    Nhỏ mắt

    413

    Epinephrin

    Tiêm/tiêm truyền

    414

    Epirubicin hydroclorid

    Tiêm/tiêm truyền

    415

    Eprazinon

    Uống

    416

    Eptiflbatid

    Tiêm/tiêm truyền

    417

    Ephedrin

    Tiêm/tiêm truyền

    418

    Ergomelrin

    Tiêm/tiêm truyền

    419

    Ergotamin

    Tiêm/Tiêm truyền, uống

    420

    Erlotinib

    Uống

    421

    Ertapenem

    Tiêm/tiêm truyền

    422

    Erythromycin

    Uống, dùng ngoài

    423

    Erythropoietin

    Tiêm/tiêm truyền

    424

    Escitalopram

    Uống

    425

    Esmolol

    Tiêm/tiêm truyền

    426

    Esomeprazol

    Tiêm/Tiêm truyền, uống

    427

    Estradiol valerate

    Tiêm/Tiêm truyền, uống

    428

    Estriol

    Uống, đặt âm đạo

    429

    Estrogen + norgestrel

    Uống

    430

    Eszopiclon

    Uống

    431

    Etamsylat

    Tiêm/Tiêm truyền, uống

    432

    Etanercept

    Tiêm/tiêm truyền

    433

    Etitoxin chlohydrat

    Uống

    434

    Etodolac

    Uống

    435

    Etomidat

    Tiêm/tiêm truyền

    436

    Etonogestrel

    Que cấy dưới da

    437

    Etonogestrel + ethinylestradiol

    Đặt âm đạo

    438

    Etoposid

    Tiêm/Tiêm truyền, uống

    439

    Etoricoxib

    Uống

    440

    Ethambutol

    Uống

    441

    Ethinyl estradiol

    Uống

    442

    Ethinyl estradiol + cyproterone acetate

    Uống

    443

    Ethinyl estradiol + chlormadinon acetat

    Uống

    444

    Ethinyl estradiol + levonorgestrel + sắt fumarat

    Uống

    445

    Ethionamid

    Uống

    446

    Ethyl ester của acid béo iod hóa trong dầu hạt thuốc phiện

    Tiêm/tiêm truyền

    447

    Etravirin

    Uống

    448

    Eucalyptol, Tinh dầu gừng, Tinh dầu trần bì, Tinh dầu bạc hà, Tinh dầu húng chanh.

    Uống

    449

    Everolimus

    Tiêm/Tiêm truyền, uống

    450

    Exemestan

    Uống

    451

    Ezetimibe

    Uống

    452

    Famciclovir

    Uống

    453

    Famotidin

    Tiêm/Tiêm truyền, uống

    454

    Febuxostat

    Uống

    455

    Felodipin

    Uống

    456

    Felodipin + Metoprolol succinat

    Uống

    457

    Fenolibrat

    Uống

    458

    Fenoterol + ipratropium

    Hít, xịt mũi, xịt họng

    459

    Fenspirid

    Uống

    460

    Fentanyl

    Tiêm/tiêm truyền

    461

    Fentanyl

    Dán ngoài da

    462

    Fenticonazol nitrat

    Đặt âm đạo, dùng ngoài

    463

    Fexofenadin

    Uống

    464

    Filgrastim

    Tiêm/tiêm truyền

    465

    Flavoxat

    Uống

    466

    Floctafenin

    Uống

    467

    Fluconazol

    Tiêm/Tiêm truyền, nhỏ mắt, uống, đặt âm đạo

    468

    Flucytosin

    Tiêm/tiêm truyền

    469

    Fludarabin

    Tiêm/Tiêm truyền, uống

    470

    Fludrocortison acetat

    Uống

    471

    Flumazenil

    Tiêm/tiêm truyền

    472

    Flumethason + clioquinol

    Dùng ngoài

    473

    Flunarizin

    Uống

    474

    Fluocinolon acetonid

    Dùng ngoài

    475

    Fluorescein

    Tiêm/Tiêm truyền, nhỏ mắt

    476

    FluoromethoIon

    Nhỏ mắt

    477

    Fluorouracil

    Tiêm/Tiêm truyền, dùng ngoài

    478

    Fluoxetin

    Uống

    479

    Flupentixol

    Uống

    480

    Fluphenazin decanoat

    Tiêm/tiêm truyền

    481

    Flurbiprofen natri

    Uống, đặt

    482

    Flutamid

    Uống

    483

    Fluticason furoat

    Xịt mũi

    484

    Fluticason propionat

    Hít. xịt mũi, xịt họng

    485

    Fluticasone + Vilanterol

    Hít

    486

    Fluvastatin

    Uống

    487

    Fluvoxamin

    Uống

    488

    Follilropin alfa + Lutropin alfa

    Tiêm/Tiêm truyền

    489

    Fomepizol

    Tiêm/tiêm truyền

    490

    Fondaparinux sodium

    Tiêm/tiêm truyền

    491

    Formoterol fumarat

    Hít

    492

    Fosfomycin

    Tiêm/Tiêm truyền, uống, nhỏ tai

    493

    Fructose 1,6 diphosphat

    Tiêm/tiêm truyền

    494

    Fulvestrant

    Tiêm/tiêm truyền

    495

    Fulvestrant

    Tiêm/Tiêm truyền

    496

    Furosemid

    Tiêm/Tiêm truyền, uống

    497

    Furosemid + spironolacton

    Uống

    498

    Fusidic acid

    Dùng ngoài

    499

    Fusidic acid + betamethason

    Dùng ngoài

    500

    Fusidic acid + hydrocortison

    Dùng ngoài

    501

    Gabapentin

    Uống

    502

    Gadobenic acid

    Tiêm/tiêm truyền

    503

    Gadobutrol

    Tiêm/Tiêm truyền

    504

    Gadoteric acid

    Tiêm/tiêm truyền

    505

    Gadoxetate disodium

    Tiêm/Tiêm truyền

    506

    Galantamin

    Tiêm/Tiêm truyền, uống

    507

    Ganciclovir

    Tiêm/Tiêm truyền

    508

    Ganciclovir

    Uống

    509

    Gefitinib

    Uống

    510

    Gelatin

    Tiêm/Tiêm truyền

    511

    Gelatin succinyl + natri clorid + natri hydroxyd

    Tiêm/tiêm truyền

    512

    Gelatin tannat

    Uống

    513

    Gemcitabin

    Tiêm/tiêm truyền

    514

    Gemfibrozil

    Uống

    515

    Gentamicin

    Tiêm/Tiêm truyền, tra mắt, dùng ngoài

    516

    Glibenclamid + metformin

    Uống

    517

    Gliclazid

    Uống

    518

    Gliclazid + metformin

    Uống

    519

    Glimepirid

    Uống

    520

    Glimepirid + metformin

    Uống

    521

    Glipizid

    Uống

    522

    Glucagon

    Tiêm/tiêm truyền

    523

    Glucosamin

    Uống

    524

    Glucose

    Tiêm/Tiêm truyền

    525

    Glutathion

    Tiêm/tiêm truyền

    526

    Glycerin

    Nhỏ mắt

    527

    Glycerol

    Thụt hậu môn/trực tràng

    528

    Glyceryl trinitrat

    Tiêm/Tiêm truyền, hít, dán ngoài da, đặt dưới lưỡi

    529

    Glycopyrronium

    Uống

    530

    Glycyl funtumin

    Tiêm/Tiêm truyền

    531

    Golimumab

    Tiêm/tiêm truyền

    532

    Gonadotropin

    Uống

    533

    Goserelin acetat

    Tiêm/tiêm truyền

    534

    Granisetron hydroclorid

    Tiêm/tiêm truyền

    535

    Griseofulvin

    Uống, dùng ngoài

    536

    Guaiazulen + dimethicon

    Uống

    537

    Ginkgo biloba

    Uống

    538

    Ginkgoflavon glycosides

    Tiêm/Tiêm truyền

    539

    Haloperidol

    Tiêm/Tiêm truyền, uống

    540

    Halothan

    Đường hô hấp

    541

    Heparin

    Tiêm/tiêm truyền

    542

    Heptaminol hydroclorid

    Tiêm/Tiêm truyền, uống

    543

    Hexamidine di-isetionat

    Nhỏ mắt

    544

    Húng chanh, Núc nác, Cineol.

    Uống

    545

    Huyết tương

    Tiêm/Tiêm truyền

    546

    Huyết thanh kháng bạch hầu

    Tiêm/tiêm truyền

    547

    Huyết thanh kháng dại

    Tiêm/tiêm truyền

    548

    Huyết thanh kháng nọc rắn

    Tiêm/tiêm truyền

    549

    Huyết thanh kháng uốn ván

    Tiêm/tiêm truyền

    550

    Hyaluronidase

    Tiêm/tiêm truyền

    551

    Hydralazin

    Tiêm/Tiêm truyền

    552

    Hydroclorothiazid

    Uống

    553

    Hydrocortison

    Tiêm/Tiêm truyền, uống, tra mắt, dùng ngoài

    554

    Hydromorphon

    Uống

    555

    Hydroxocobalamin

    Tiêm/tiêm truyền

    556

    Hydroxy cloroquin

    Uống

    557

    Hydroxyapatit + cholescalciferol

    Uống

    558

    Hydroxycarbamid

    Uống

    559

    Hydroxypropylmethylcellulose

    Nhỏ mắt

    560

    Hydroxyurea

    Uống

    561

    Hydroxyzin

    Uống

    562

    Hyoscin butylbromid

    Tiêm/Tiêm truyền, uống

    563

    Ibrutinib

    Uống

    564

    Ibuprofen

    Uống

    565

    Ibuprofen + codein

    Uống

    566

    Idarubicin

    Tiêm/tiêm truyền

    567

    Idarubicinhydrochlorid

    Tiêm/Tiêm truyền

    568

    Idarucizumab

    Tiêm/Tiêm truyền

    569

    Ifosfamid

    Tiêm/tiêm truyền

    570

    Iloprost

    Tiêm/Tiêm truyền, Hít, nhỏ mắt

    571

    Imatinib

    Uống

    572

    Imidapril

    Uống

    573

    Imipenem + cilastatin

    Tiêm/tiêm truyền

    574

    Imiquimod

    Dùng ngoài

    575

    Immune globulin

    Tiêm/tiêm truyền

    576

    Indacaterol

    Hít, uống

    577

    Indacaterol + glycopyrronium

    Uống

    578

    Indacaterol + glycopyrronium

    Hít

    579

    Indapamid

    Uống

    580

    Indomethacin

    Tiêm/Tiêm truyền, nhỏ mắt

    581

    Infliximab

    Tiêm/Tiêm truyền

    582

    Insulin analog tác dụng chậm, kéo dài (Glargine, Detemir, Degludec)

    Tiêm/tiêm truyền

    583

    Insulin analog tác dụng nhanh, ngắn (Aspart, Lispro, Glulisine)

    Tiêm/tiêm truyền

    584

    Insulin analog trộn, hỗn hợp

    Tiêm/tiêm truyền

    585

    Insulin người tác dụng nhanh, ngắn

    Tiêm/tiêm truyền

    586

    Insulin người tác dụng trung bình, trung gian

    Tiêm/tiêm truyền

    587

    Insulin người trộn, hỗn hợp

    Tiêm/tiêm truyền

    588

    Iobilridol

    Tiêm/tiêm truyền

    589

    Iodixanol

    Tiêm/Tiêm truyền

    590

    Iodixanol

    Tiêm/tiêm truyền

    591

    Iohexol

    Tiêm/tiêm truyền

    592

    Iohexol

    Tiêm/tiêm truyền

    593

    Iopamidol

    Tiêm/tiêm truyền

    594

    Iopromid acid

    Tiêm/tiêm truyền

    595

    Ioxitalamat natri + ioxitalamat meglumin

    Tiêm/tiêm truyền

    596

    Ipratropium

    Uống, khí dung

    597

    Irbesartan

    Uống

    598

    Irbesartan + hydroclorothiazid

    Uống

    599

    Irinotecan

    Tiêm/tiêm truyền

    600

    Isofluran

    Đường hô hấp

    601

    Isoniazid

    Uống

    602

    Isoniazid + ethambutol

    Uống

    603

    Isoniazid + Pyrazinamid + Rifampicin

    Uống

    604

    Isoprenalin

    Tiêm/Tiêm truyền, uống

    605

    Isosorbid

    Tiêm/Tiêm truyền, khí dung, dạng xịt, uống, đặt dưới lưỡi

    606

    Isotretinoin

    Uống, dùng ngoài

    607

    Itoprid

    Uống

    608

    Itraconazol

    Tiêm/Tiêm truyền, uống

    609

    Ivabradin

    Uống

    610

    Ivermectin

    Uống

    611

    Kali clorid

    Tiêm/Tiêm truyền, uống

    612

    Kali fcrocyanid (K4Fe(CN)6.3H2O)

    Uống

    613

    Kali iodid + natri iodid

    Nhỏ mắt

    614

    Kanamycin

    Tiêm/tiêm truyền

    615

    Kẽm gluconat

    Uống

    616

    Kẽm oxid

    Dùng ngoài

    617

    Kẽm sulfat

    Uống, dùng ngoài

    618

    Ketamin

    Tiêm/tiêm truyền

    619

    Ketoconazol

    Nhỏ mắt, dùng ngoài, đặt âm đạo

    620

    Ketoprofen

    Tiêm/Tiêm truyền, dán ngoài da, uống, dùng ngoài

    621

    Ketorolac

    Tiêm/Tiêm truyền, uống, nhỏ mắt

    622

    Ketotifen

    Uống, Nhỏ mắt

    623

    Khối bạch cầu

    Tiêm/Tiêm truyền

    624

    Khối hồng cầu

    Tiêm/Tiêm truyền

    625

    Khối tiểu cầu

    Tiêm/Tiêm truyền

    626

    Lá sen/Tâm sen, Lá vông, Bình vôi/Rotundin.

    Uống

    627

    Lá vông/vông nem, (Lạc tiên), (Lá sen), (Tâm sen), (Rotundin), (Trinh nữ)

    Uống

    628

    Lacidipin

    Uống

    629

    Lacosamid

    Tiêm/Tiêm truyền, uống

    630

    Lactobacillus acidophilus

    Uống

    631

    Lactulose

    Uống

    632

    Lamivudin

    Uống

    633

    Lamivudin + abacavir

    Uống

    634

    Lamivudin + tenofovir

    Uống

    635

    Lamivudin + zidovudin

    Uống

    636

    Lamivudin + zidovudin + abacavir

    Uống

    637

    Lamotrigine

    Uống

    638

    Lansoprazol

    Uống

    639

    Lapatinib

    Uống

    640

    L-asparaginase

    Tiêm/tiêm truyền

    641

    Latanoprost

    Nhỏ mắt

    642

    Latanoprost + Timolol maleat

    Nhỏ mắt

    643

    Leiìunomid

    Uống

    644

    Lenalidomid

    Uống

    645

    Lercanidipin hydroclorid

    Uống

    646

    Letrozol

    Uống

    647

    Leuprorelin acetat

    Tiêm/tiêm truyền

    648

    Levetiracetam

    Tiêm/Tiêm truyền, uống

    649

    Levobupivacain

    Tiêm/tiêm truyền

    650

    Levocetirizin

    Uống

    651

    Levodopa + benserazid

    Uống

    652

    Levodopa + carbidopa

    Uống

    653

    Levodopa + carbidopa monohydrat + entacapone

    Uống

    654

    Levodropropizin

    Uống

    655

    Levofloxacin

    Tiêm/Tiêm truyền, uống, nhỏ mắt, nhỏ tai

    656

    Levomepromazin

    Tiêm/Tiêm truyền, uống

    657

    Levonorgestrel

    Đặt tử cung

    658

    Levonorgestrel + ethinyl estradiol

    Uống

    659

    Levosulpirid

    Uống

    660

    Levothyroxin

    Uống

    661

    Lidocain

    Bôi niêm mạc miệng

    662

    Lidocain

    Tiêm/Tiêm truyền, dùng ngoài

    663

    Lidocain + epinephrin

    Tiêm/tiêm truyền

    664

    Lidocain + prilocain

    Dùng ngoài

    665

    Liên kiều, Kim ngân hoa, Hoàng cầm, Menthol, Eucalyptol, Camphor.

    Xịt mũi

    666

    Linagliptin

    Uống

    667

    Linagliptin + metformin

    Uống

    668

    Linezolid

    Tiêm/Tiêm truyền, uống

    669

    Lipidosterol serenoarepense

    Uống

    670

    Liraglutide

    Tiêm/tiêm truyền

    671

    Lisinopril

    Uống

    672

    Lisinopril + hydroclorothiazid

    uống

    673

    Lithi carbonat

    Uống

    674

    Lomefloxacin

    Uống, nhỏ mắt

    675

    Loperamid

    Uống

    676

    Lopinavir + ritonavir

    Uống

    677

    Loratadin

    Uống

    678

    Loratadin + pseudoephedrin

    Uống

    679

    Lorazepam

    Tiêm/Tiêm truyền, uống

    680

    L-Ornithin - L-aspartat

    Tiêm/tiêm truyền

    681

    Lornoxicam

    Uống

    682

    Losartan

    Uống

    683

    Losartan + hydroclorothiazid

    Uống

    684

    Loteprednol etabonat

    Nhỏ mắt

    685

    Lovastatin

    Uống

    686

    Loxoprofen

    Uống

    687

    Lynestrenol

    Uống

    688

    Lysin + Vitamin + Khoáng chất

    Uống

    689

    Mã tiền, Huyết giác, ô đầu, Đại hồi, Long não, Một dược, Địa liền, Nhũ hương, Đinh hương, Quế, Gừng, Methyl salicylat, Glycerin, Ethanol.

    Dùng ngoài

    690

    Macrogol

    Uống

    691

    Macrogol + natri sulfat + natri bicarbonal + natri clorid + kali clorid

    Uống

    692

    Mạch môn, Bách bộ, Cam thảo, Bọ mắm, Cát cánh, Trần bì, Menthol, (Tinh dầu bạc hà).

    Uống

    693

    Magnesi aspartat + kali aspartat

    Tiêm/Tiêm truyền, uống

    694

    Magnesi clorid + kali clorid + procain hydroclorid

    Tiêm/tiêm truyền

    695

    Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd

    Uống

    696

    Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + simethicon

    Uống

    697

    Magnesi sulfat

    Tiêm/Tiêm truyền, uống

    698

    Magnesi trisilicat + nhôm hydroxyd

    Uống

    699

    Manitol

    Tiêm/Tiêm truyền

    700

    Máu toàn phần

    Tiêm/Tiêm truyền

    701

    Mebendazol

    Uống

    702

    Mebeverin hydroclorid

    Uống

    703

    Meclophenoxat

    Tiêm/Tiêm truyền, uống

    704

    Mecobalamin

    Tiêm/Tiêm truyền, uống

    705

    Medroxyprogesterone acetat

    Tiêm/Tiêm truyền, uống

    706

    Meglumin natri succinat

    Tiêm/Tiêm truyền

    707

    Meloxicam

    Tiêm/Tiêm truyền, uống, dùng ngoài

    708

    Melphalan

    Tiêm/Tiêm truyền, uống

    709

    Menthol, long não, Tinh dầu bạc hà, Eucalyptol, Methyl salicylat, Tinh dầu quế.

    Dùng ngoài

    710

    Menthol, Tinh dầu Bạc hà, Tinh dầu Tràm, Methyl salicylat, Tinh dầu Long não, Tinh dầu Hương nhu trắng, Tinh dầu Quế, Gừng.

    Dùng ngoài

    711

    Mephenesin

    Uống

    712

    Mequitazin

    Uống

    713

    Mercaptopurin

    Uống

    714

    Meropenem

    Tiêm/tiêm truyền

    715

    Mesalazin/mesalamin

    Uống, thụt hậu môn, đặt hậu môn

    716

    Mesna

    Tiêm/tiêm truyền

    717

    Metformin

    Uống

    718

    Metoclopramid

    Tiêm/Tiêm truyền, uống, đặt hậu môn

    719

    Metoprolol

    Uống

    720

    Methadon

    Uống

    721

    Methionin

    Uống

    722

    Methocarbamol

    Tiêm/Tiêm truyền, uống

    723

    Methotrexat

    Tiêm/Tiêm truyền, uống

    724

    Methoxy polyethylene glycol epoetin beta

    Tiêm/tiêm truyền

    725

    Methy salicylat, Camphor, Tinh dầu bạc hà, Menthol, Tinh dầu quế, Nọc rắn hổ mang khô.

    Dùng ngoài

    726

    Methyl ergometrin maleat

    Tiêm/tiêm truyền

    727

    Methyl prednisolon

    Tiêm/Tiêm truyền, uống

    728

    Methyl salicylat + dl-camphor + thymol + 1-menthol + glycol salicylat + tocopherol acetat

    Dùng ngoài

    729

    Methyldopa

    Uống

    730

    Methylphenidathydroclorid

    Uống

    731

    Methyltestosteron

    Đặt dưới lưỡi

    732

    Methylthiouracil

    Uống

    733

    Metri tonal

    Uống

    734

    Metronidazol

    Tiêm/Tiêm truyền, uống, dùng ngoài, đặt âm đạo

    735

    Metronidazol + neomycin + nystatin

    Đặt âm đạo

    736

    Miconazol

    Dùng ngoài, đặt âm đạo

    737

    Miconazol + hydrocortison

    Dùng ngoài

    738

    Midazolam

    Tiêm/tiêm truyền

    739

    Mifepriston + Misoprostol

    Uống

    740

    Milrinon

    Tiêm/tiêm truyền

    741

    Minocyclin

    Tiêm/Tiêm truyền, uống

    742

    Mirtazapin

    Uống

    743

    Misoprostol

    Uống, đặt âm đạo

    744

    Mitomycin

    Tiêm/tiêm truyền

    745

    Mitoxantron

    Tiêm/tiêm truyền

    746

    Mometason furoat

    Dùng ngoài, xịt mũi

    747

    Mometason furoat + salicylic acid

    Dùng ngoài

    748

    Mometasone + formoterol

    Hít

    749

    Monobasic natri phosphat - dibasic natri phosphat

    Uống, thụt hậu môn/ trực tràng, dùng ngoài

    750

    Morphin

    Tiêm/Tiêm truyền, uống

    751

    Moxifloxacin

    Tiêm/Tiêm truyền, uống, nhỏ mắt, nhỏ tai

    752

    Moxi floxacin + dexamethason

    Nhỏ mắt

    753

    Mộc hoa trắng, Mộc hương, Berberin clorid

    Uống

    754

    Mộc hương, Berberin clorid, (Xích thược/ Bạch thược), (Ngô thù du).

    Uống

    755

    Muối natri và meglumin của acid ioxaglic

    Tiêm/tiêm truyền

    756

    Mupirocin

    Dùng ngoài

    757

    Mycophenolat

    Uống

    758

    Nabumeton

    Uống

    759

    Nadroparin

    Tiêm/tiêm truyền

    760

    Naftidrofuryl

    Uống

    761

    Nalidixic acid

    Uống

    762

    Naloxon hydroclorid

    Tiêm/tiêm truyền

    763

    Naltrexon

    Uống

    764

    Nandrolon decanoat

    Tiêm/tiêm truyền

    765

    Naproxen

    Uống, đặt

    766

    Naproxen + esomeprazol

    Uống

    767

    Naphazolin

    Nhỏ mũi

    768

    Natamycin

    Nhỏ mắt, dùng ngoài, đặt âm đạo

    769

    Nateglinid

    Uống

    770

    Natri borat

    Nhỏ tai

    771

    Natri carboxymethylcellulose (natri CMC)

    Nhỏ mắt

    772

    Natri carboxymethylcellulose + glycerin

    Nhỏ mắt

    773

    Natri clorid

    Tiêm/Tiêm truyền, tiêm, nhỏ mắt, nhỏ mũi, dùng ngoài

    774

    Natri clorid + dextrose/glucose

    Tiêm/Tiêm truyền

    775

    Natri clorid + kali clorid + monobasic kali phosphal + natri acetal + magnesi sulfat + kèm sulfat + dextrose

    Tiêm/Tiêm truyền

    776

    Natri clorid + kali clorid + natri citral + glucose khan

    Uống

    777

    Natri clorid + natri bicarbonal + kali clorid + dextrose khan

    Uống

    778

    Natri clorid + natri laclat + kali clorid + calcium clorid + glucose/Ringer lactat + glucose

    Tiêm/Tiêm truyền

    779

    Natri diquafosol

    Nhỏ mắt

    780

    Natri hyaluronat

    Tiêm/Tiêm truyền, nhỏ mắt

    781

    Nalri hydrocarbonal

    Tiêm/Tiêm truyền, dùng ngoài

    782

    Natri hypoclorid đậm dặc

    Dùng ngoài

    783

    Natri montelukast

    Uống

    784

    Natri nitrit

    Uống

    785

    Nalri picosulfate + Light Magnesi oxide + Acid Citric

    Uống

    786

    Natri thiosulfat

    Tiêm/Tiêm truyền, uống

    787

    Nebivolol

    Uống

    788

    Nefopam hydroclorid

    Tiêm/Tiêm truyền, uống

    789

    Neomycin

    Uống. nhỏ mắt, dùng ngoài

    790

    Neomycin + Bacitracin

    Dùng ngoài

    791

    Neomycin + polymyxin B

    Nhỏ mắt

    792

    Neomycin + polymyxin B + dexamethason

    Nhỏ mắt, nhỏ tai

    793

    Neostigmin metylsulfat

    Tiêm/Tiêm truyền, uống

    794

    Nepafenac

    Nhỏ mắt

    795

    Nepidermin

    Xịt ngoài da

    796

    Netilmicin sulfat

    Tiêm/tiêm truyền

    797

    Nevirapin

    Uống

    798

    Nicardipin

    Tiêm/Tiêm truyền, uống

    799

    Niclosamid

    Uống

    800

    Nicorandil

    Uống

    801

    Nifedipin

    Uống

    802

    Nifuroxazid

    Uống

    803

    Nilotinib

    Uống

    804

    Nimodipin

    Tiêm/Tiêm truyền, uống

    805

    Nimotuzumab

    Tiêm/tiêm truyền

    806

    Nintedanib

    Uống

    807

    Nitric oxid

    Đường hô hấp

    808

    Nitrofurantoin

    Uống

    809

    Nizatidin

    Uống

    810

    Nọc rắn hổ mang khô, Menthol, Methyl salicylat, Long não, Tinh dầu bạc hà.

    Dùng ngoài

    811

    Nomegestrol acetat

    Uống

    812

    Nor-adrenalin/Nor-epinephrin

    Tiêm/tiêm truyền

    813

    Norethisteron

    uống

    814

    Norfloxacin

    Uống, nhỏ mắt

    815

    Nước cất pha tiêm

    Tiêm/tiêm truyền

    816

    Nước oxy già

    Dùng ngoài

    817

    Nystatin

    Uống, đặt âm đạo, bột đánh tưa lưỡi

    818

    Nystatin + metronidazol + neomycin

    Đặt âm đạo

    819

    Nystatin + neomycin + polymyxin B

    Đặt âm đạo

    820

    Nghệ vàng, Menthol, Camphor.

    Xịt mũi

    821

    Ngưu hoàng/Ngưu hoàng nhân tạo, Thạch cao, Đại hoàng, Hoàng cầm, Cát cánh, Cam thảo, Borneol

    Uống

    822

    Ngưu tất, Nghệ, Rutin, (Bạch truật).

    Uống

    823

    Nha đạm tử, Berberin, Tỏi, Cát căn, Mộc hương.

    Uống

    824

    Nhũ dịch lipid

    Tiêm/Tiêm truyền

    825

    Octreotid

    Tiêm/tiêm truyền

    826

    Ofloxacin

    Tiêm/Tiêm truyền, uống, nhỏ mắt, nhỏ tai

    827

    Olanzapin

    Uống

    828

    Olopatadin hydroclorid

    Nhỏ mắt

    829

    Omalizumab

    Tiêm/tiêm truyền

    830

    Omeprazol

    Tiêm/Tiêm truyền, uống

    831

    Ondansetron

    Tiêm/Tiêm truyền, uống

    832

    Oseltamivir

    Uống

    833

    Osimertinib

    Uống

    834

    Otilonium bromide

    Uống

    835

    Oxacilin

    Tiêm/Tiêm truyền, uống

    836

    Oxaliplatin

    Tiêm/tiêm truyền

    837

    Oxamniquin

    Uống

    838

    Oxcarbazepin

    Uống

    839

    Oxy dược dụng

    Đường hô hấp

    840

    Oxycodon + Naloxon

    Uống

    841

    Oxycodone

    Uống

    842

    Oxytocin

    Tiêm/tiêm truyền

    843

    Ô đầu, Địa liền, Đại hồi, Quế nhục/Quế chi, Thiên niên kiện, (Uy Linh tiên), (Mã tiền), Huyết giác, (Xuyên khung), Methyl salicylat/Camphora, (Tế tân), (Riềng).

    Dùng ngoài

    844

    Ô đầu, Mã tiền/Địa liền, Thiên niên kiện, Quế nhục/Quế chi, Đại hồi, Huyết giác, Tinh dầu Long não, Methyl salicylat.

    Dùng ngoài

    845

    Paclitaxel

    Tiêm/tiêm truyền

    846

    Paliperidon

    Uống

    847

    Palonosetron hydroclorid

    Tiêm/tiêm truyền

    848

    Pamidronat

    Tiêm/Tiêm truyền, uống

    849

    Panax notoginseng saponins

    Tiêm Tiêm truyền, uống

    850

    Pancuronium bromid

    Tiêm/tiêm truyền

    851

    Pantoprazol

    Tiêm/Tiêm truyền, uống

    852

    Papaverinhydroclorid

    Tiêm/Tiêm truyền, uống

    853

    Para aminobenzoic acid

    Uống

    854

    Paracetamol

    Tiêm/Tiêm truyền, uống, đặt

    855

    Paracetamol + codein phosphat

    Uống

    856

    Paracetamol + chlorphemramin

    Uống

    857

    Paracetamol + chlorpheniramin + dextromethorphan

    Uống

    858

    Paracetamol + chlorpheniramin + pseudoephedrin

    Uống

    859

    Paracetamol + chlorpheniramin + phenylephrin

    Uống

    860

    Paracetamol + chlorpheniramin + phenylephrine + dextromethorphan

    Uống

    861

    Paracetamol + dextromethorphan +Guaifenesin + phenylephrine

    Uống

    862

    Paracetamol + diphenhydramin

    Uống

    863

    Paracetamol + diphenhydramin + phenylephrin

    Uống

    864

    Paracetamol + guaifenesin + Phenylephrine

    Uống

    865

    Paracetamol + ibuprofen

    Uống

    866

    Paracetamol + methocarbamol

    Uống

    867

    Paracetamol + pseudoephedrin

    Uống

    868

    Paracetamol + phenylephrin

    Uống

    869

    Paracetamol + phenylephrin + dextromethorphan

    Uống

    870

    Paracetamol + tramadol

    Uống

    871

    Paricalcilol

    Tiêm/Tiêm truyền

    872

    Paroxetin

    Uống

    873

    PAS-Na

    Uống

    874

    Pazopanib

    Uống

    875

    Pazopanib

    Uống

    876

    Pefloxacin

    Tiêm/Tiêm truyền, uống

    877

    Pegfilgrastim

    Tiêm/tiêm truyền

    878

    Pegylated interferon alpha

    Tiêm/tiêm truyền

    879

    Pemetrexed

    Tiêm/tiêm truyền

    880

    Pemirolast kali

    Nhỏ mắt

    881

    Penicilamin

    Tiêm/Tiêm truyền, uống

    882

    Pentoxifyllin

    Tiêm/Tiêm truyền, uống

    883

    Peptide (Cerebrolysin concentrate)

    Tiêm/tiêm truyền

    884

    Perindopril

    Uống

    885

    Perindopril + amlodipin

    Uống

    886

    Perindopril + indapamid

    Uống

    887

    Pethidin hydroclorid

    Tiêm/tiêm truyền

    888

    Pilocarpin

    Nhỏ mắt, uống

    889

    Pinene + camphene + cineol + fenchone + borneol + anethol

    Uống

    890

    Pipecuronium bromid

    Tiêm/tiêm truyền

    891

    Piperacilin

    Tiêm/tiêm truyền

    892

    Piperacilin + tazobactam

    Tiêm/tiêm truyền

    893

    Piperaquin + dihydroartemisinin

    Uống

    894

    Piracetam

    Tiêm/Tiêm truyền, uống

    895

    Pirenoxin

    Nhỏ mắt

    896

    Piribedil

    Uống

    897

    Piroxicam

    Tiêm/Tiêm truyền, uống

    898

    Policresulen

    Đặt âm đạo

    899

    Polidocanol

    Tiêm/tiêm truyền

    900

    Polyethylen glycol + propylen glycol

    Nhỏ mắt

    901

    Polystyren

    Uống, thụt hậu môn

    902

    Posaconazol

    Uống

    903

    Povidon iodin

    Dùng ngoài, đặt âm đạo

    904

    Pralidoxim

    Tiêm/Tiêm truyền, uống

    905

    Pramipexol

    Uống

    906

    Prasụgrel

    Uống

    907

    Pravastatin

    Uống

    908

    Praziquantel

    uống

    909

    Prednisolon acetat

    Tiêm/Tiêm truyền, nhỏ mắt, uống

    910

    Prednison

    Uống

    911

    Pregabalin

    Uống

    912

    Primaquin

    Uống

    913

    Probenecid

    Uống

    914

    Procain benzylpenicilin

    Tiêm/tiêm truyền

    915

    Procain hydroclorid

    Tiêm/tiêm truyền

    916

    Procarbazin

    Uống

    917

    Progesteron

    Tiêm/Tiêm truyền, uống, dùng ngoài, đặt âm đạo

    918

    Proguanil

    Uống

    919

    Promestrien

    Dùng ngoài, đặt âm đạo

    920

    Promethazin hydroclorid

    Tiêm/Tiêm truyền, uống, dùng ngoài

    921

    Proparacain hydroclorid

    Tiêm/Tiêm truyền, nhỏ mắt

    922

    Propofol

    Tiêm/tiêm truyền

    923

    Propranodol hydroclorid

    Tiêm/Tiêm truyền, uống

    924

    Propylthiouracil

    Uống

    925

    Prostaglandin E1

    Tiêm/tiêm truyền

    926

    Protamin sulfat

    Tiêm/tiêm truyền

    927

    Protamin sulfat

    Tiêm/tiêm truyền

    928

    Prothionamid

    Uống

    929

    Prucaloprid

    Uống

    930

    Pyrantel

    Uống

    931

    Pyrazinamid

    Uống

    932

    Pyridostigmin bromid

    Uống

    933

    Phenazon + lidocain hydroclorid

    Nhỏ tai

    934

    Phenobarbital

    Tiêm/Tiêm truyền, uống

    935

    Phenoxy melhylpenicilin

    Uống

    936

    Phenylephrin

    Tiêm/tiêm truyền

    937

    Phenytoin

    Tiêm/Tiêm truyền, uống

    938

    Phloroglucinol hydrat + trimethyl phloroglucinol

    Tiêm/Tiêm truyền, uống

    939

    Phức hợp kháng yếu tố ức chế yếu tố VIII bắc cầu

    Tiêm/Tiêm truyền

    940

    Phytomenadion

    Tiêm/Tiêm truyền, uống

    941

    Quetiapin

    Uống

    942

    Quinapril

    Uống

    943

    Quinin

    Tiêm/Tiêm truyền, uống

    944

    Rabeprazol

    Tiêm/Tiêm truyền, uống

    945

    Racecadotril

    Uống

    946

    Raloxifen

    Uống

    947

    Raltegravir

    Uống

    948

    Ramipril

    Uống

    949

    Ranibizumab

    Tiêm trong dịch kính

    950

    Ranitidin

    Tiêm/Tiêm truyền, uống

    951

    Ranitidin + bismuth + sucralfat

    Uống

    952

    Ranolazin

    Uống

    953

    Rebamipid

    Uống

    954

    Recombinant human Epidermal Growth Factor

    Tiêm/tiêm truyền

    955

    Regorafenib

    Uống

    956

    Repaglinid

    Uống

    957

    Ribavirin

    Uống

    958

    Rifampicin

    Dùng ngoài, nhỏ mắt, nhỏ tai, uống

    959

    Rifampicin + isoniazid

    Uống

    960

    Rifampicin + isoniazid + pyrazinamid

    Uống

    961

    Rifampicin + isoniazid + pyrazinamid + ethambutol

    Uống

    962

    Rifamycin

    Nhỏ tai

    963

    Rilmenidin

    Uống

    964

    Rilpivirin

    Uống

    965

    Ringer lactat

    Tiêm/Tiêm truyền

    966

    Risedronat

    Uống

    967

    Risperidon

    Uống

    968

    Ritonavir

    Uống

    969

    Rituximab

    Tiêm/tiêm truyền

    970

    Rivaroxaban

    Uống

    971

    Rivastigmine

    Uống, dán ngoài da

    972

    Rocuronium bromid

    Tiêm/tiêm truyền

    973

    Roflumilast

    Uống

    974

    Ropivacain

    Tiêm/Tiêm truyền

    975

    Rosuvastatin

    Uống

    976

    Rotigotine

    Dán ngoài da

    977

    Rotundin

    Uống

    978

    Roxithromycin

    Uống

    979

    Rupatadine

    Uống

    980

    Ruxolitinib

    Uống

    981

    Saccharomyces boulardii

    Uống

    982

    Sacubitril + valsartan

    Uống

    983

    Salbutamol + guaifenesin

    Uống

    984

    Salbutamol + ipratropium

    Hít

    985

    Salbutamol sulfat

    Tiêm/Tiêm truyền, uống, hít, xịt mũi, xịt họng

    986

    Salicylic acid

    Dùng ngoài

    987

    Salicylic acid + betamethason dipropionat

    Dùng ngoài

    988

    Salmeterol + fluticason propionat

    Hít

    989

    Saxagliptin

    Uống

    990

    Saxagliptin + metformin

    Uống

    991

    Sắt hydroxyd polymaltose

    Uống

    992

    Sắt hydroxyd polymaltose + acid folic

    Uống

    993

    Sắt ascorbat + acid folic

    Uống

    994

    Sắt clorid + kẽm clorid + mangan clorid + đồng clorid + crôm clorid + natri molypdat dihydrat + natri selenid pentahydrat + natri fluorid + kali iodid

    Tiêm/tiêm truyền

    995

    Sắt fumarat

    Uống

    996

    Sắt fumarat + acid folic

    Uống

    997

    Sắt gluconat + mangan gkiconat + đồng gluconat

    Uống

    998

    Sắt protein succinylat

    Uống

    999

    Sắt sucrose

    Tiêm/tiêm truyền

    1000

    Sắt sulfat

    Uống

    1001

    Sắt sulfat + acid folic

    Uống

    1002

    S-bioallethrin + piperonyl butoxid

    Dùng ngoài

    1003

    Secnidazol

    Uống

    1004

    Secukinumab

    Tiêm/tiêm truyền

    1005

    Sertralin

    Uống

    1006

    Sevofluran

    Đường hô hấp, khí dung

    1007

    Silibinin

    Tiêm/tiêm truyền

    1008

    Silymarin

    Uống

    1009

    Simethicon

    Uống

    1010

    Simvastatin

    Uống

    1011

    Simvastatin + ezetimibe

    Uống

    1012

    Sitagliptin

    Uống

    1013

    Sitagliptin + metformin

    Uống

    1014

    Sodium alginate + sodium hydrocarbonate + calcium carbonate

    Uống

    1015

    Sofosbuvir

    Uống

    1016

    Sofosbuvir + ledipasvir

    Uống

    1017

    Sofosbuvir + velpatasvir

    Uống

    1018

    Solifenacin succinate

    Uống

    1019

    Somatostatin

    Tiêm/Tiêm truyền

    1020

    Somatropin

    Tiêm/tiêm truyền

    1021

    Sorafenib

    Uống

    1022

    Sorbitol

    Dùng ngoài

    1023

    Sorbitol

    Uống

    1024

    Sorbitol + natri citrat

    Thụt hậu môn/trực tràng

    1025

    Sotalol

    Uống

    1026

    Spiramycin

    Uống

    1027

    Spiramycin - metronidazol

    Uống

    1028

    Spironolacton

    Uống

    1029

    Streptokinase

    Tiêm/tiêm truyền

    1030

    Streptomycin

    Tiêm/tiêm truyền

    1031

    Sliccimer

    Uống

    1032

    Succinic acid + nicotinamid + inosine + riboflavin natri phosphat

    Tiêm/tiêm truyền

    1033

    Sucralfat

    Uống

    1034

    Sufentanil

    Tiêm/tiêm truyền

    1035

    Sugammadex

    Tiêm/tiêm truyền

    1036

    Sulbutiamin

    Uống

    1037

    Sulfadiazin bạc

    Dùng ngoài

    1038

    Sulfadimidin

    Uống

    1039

    Sul fadoxin + pyrimethamin

    Uống

    1040

    Sulfaguanidin

    Uống

    1041

    Sulfamethoxazol + trimethoprim

    Uống

    1042

    Sulfasalazin

    Uống

    1043

    Sulpirid

    Tiêm/Tiêm truyền, uống

    1044

    Sultamicillin

    Uống

    1045

    Sumatriptan

    Uống

    1046

    Sunitinib

    Uống

    1047

    Surfactant (Phospholipid chiết xuất từ phổi lợn hoặc phổi bò: hoặc chất diện hoạt chiết xuất từ phổi bò (Bovine lung surfactant)

    Đường nội khí qun

    1048

    Suxamethonium clorid

    Tiêm/tiêm truyền

    1049

    Tacrolimus

    Tiêm/Tiêm truyền, uống, dùng ngoài

    1050

    Tafluprost

    Nhỏ mắt

    1051

    Tafluprost + Timolol

    Nhỏ mắt

    1052

    Tamoxifen

    Uống

    1053

    Tamsulosin hydroclorid

    Uống

    1054

    Tegafur + gimeracil + oteracil

    Uống

    1055

    Tegafur-uracil

    Uống

    1056

    Teicoplanin

    Tiêm/tiêm truyền

    1057

    Telmisartan

    Uống

    1058

    Telmisartan + amlodipin

    Uống

    1059

    Telmisartan + hydroclorothiazid

    Uống

    1060

    Temozolomid

    Uống

    1061

    Tenecteplase

    Tiêm/tiêm truyền

    1062

    Tenofovir

    Uống

    1063

    Tenofovir + emtricitabine

    Uống

    1064

    Tenofovir + lamivudin + efavirenz

    Uống

    1065

    Tenoxicam

    Tiêm/Tiêm truyền, uống

    1066

    Terbinafin

    Uống, dùng ngoài

    1067

    Terbutalin

    Tiêm/Tiêm truyền, uống, đường hô hấp

    1068

    Terbutalin + guaifenesin

    Uống

    1069

    Terlipressin

    Tiêm/tiêm truyền

    1070

    Testosteron

    Tiêm/Tiêm truyền, uống

    1071

    Tetracain

    Nhỏ mắt

    1072

    Tetracyclin hydroclorid

    Uống, tra mắt

    1073

    Tetrachlorodecaoxygen Chlorite-Oxygen reaction

    Dùng ngoài

    1074

    Tetryzolin

    Nhỏ mắt, nhỏ mũi

    1075

    Tianeptin

    Uống

    1076

    Tiaprofenic acid

    Uống

    1077

    Ticagrelor

    Uống

    1078

    Ticarcillin + acid clavulanic

    Tiêm/tiêm truyền

    1079

    Tiemonium methylsulfat

    Tiêm/tiêm truyền

    1080

    Tigecyclin

    Tiêm/tiêm truyền

    1081

    Timolol

    Nhỏ mắt

    1082

    Tinidazol

    Tiêm/Tiêm truyền, uống

    1083

    Tinh bột este hóa/hydroxyethyl starch

    Tiêm/Tiêm truyền

    1084

    Tinh dầu Thiên niên kiện, Tinh dầu thông, Menthol, Methyl salicylat.

    Dùng ngoài

    1085

    Tioconazole + Tinidazol

    Uống

    1086

    Tiotropium

    Hít

    1087

    Tiotropium + olodaterol

    Hít

    1088

    Tiropramid hydroclorid

    Uống

    1089

    Tixocortol pivalat

    Xịt mũi

    1090

    Tizanidin hydroclorid

    Uống

    1091

    Tobramycin

    Tiêm/Tiêm truyền, nhỏ mắt

    1092

    Tobramycin + dexamethason

    Nhỏ mắt

    1093

    Tocilizumab

    Tiêm/tiêm truyền

    1094

    Tofisopam

    Uống

    1095

    Tolazolin

    Tiêm/Tiẻm truyền, uống

    1096

    Tolcapon

    Uống

    1097

    Tolperison

    Uống

    1098

    Tolvaptan

    Uống

    1099

    Topiramat

    Uống

    1100

    Topotecan

    Tiêm/Tiêm truyền, uống

    1101

    Tulobuterol

    Dùng ngoài

    1102

    Tỳ bà diệp/Tỳ bà lá, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn/Thiên môn đông, Bạch linh/Phục linh, Cam thảo, Hoàng cầm, Cineol, (Menthol).

    Uống

    1103

    Tyrothricin

    Dùng ngoài

    1104

    Tyrothricin + benzocain+ benzalkonium

    Ngậm

    1105

    Thalidomid

    Uống

    1106

    Than hoạt

    Uống

    1107

    Than hoạt + sorbitol

    Uống

    1108

    Theophylin

    Uống

    1109

    Thiamazol

    Uống

    1110

    Thiocolchicosid

    Tiêm/Tiêm truyền, uống

    1111

    Thiopental

    Tiêm/tiêm truyền

    1112

    Thioridazin

    Uống

    1113

    Tramadol

    Tiêm/Tiêm truyền, uống

    1114

    Trancxamic acid

    Tiêm/Tiêm truyền, uống

    1115

    Trastuzumab

    Tiêm/tiêm truyền

    1116

    Travoprost

    Nhỏ mắt

    1117

    Travoprost + timolol

    Nhỏ mắt

    1118

    Trazodon

    Uống

    1119

    Trần bì, Cát cánh, Tiền hồ, Tô diệp, Tử uyển, Thiên môn, Tang bạch bì, Tang diệp, Cam thảo, Ô mai, Khương hoàng, Menthol.

    Uống

    1120

    Tretinoin

    Uống, dùng ngoài

    1121

    Tretinoin + erythromycin

    Dùng ngoài

    1122

    Triamcinolon

    Uống

    1123

    Triamcinolon + econazol

    Dùng ngoài

    1124

    Triamcinolon acetonid

    Tiêm/Tiêm truyền, dùng ngoài

    1125

    Tricalcium phosphat

    Uống

    1126

    Triclabendazol

    Uống

    1127

    Triflusal

    Uống

    1128

    Trihexyphenidyl hydroclorid

    Uống

    1129

    Trimebutin maleat

    Uống

    1130

    Trimetazidin

    Uống

    1131

    Triprolidin hydroclorid + pseudoephedrin

    Uống

    1132

    Triptorelin

    Tiêm/tiêm truyền

    1133

    Trolamin

    Dùng ngoài

    1134

    Tropicamid

    Nhmắt

    1135

    Tropicamide + phenylephrine hydroclorid

    Nhỏ mắt

    1136

    Ulipristal acetate

    Uống

    1137

    Urea

    Dùng ngoài

    1138

    Urokinase

    Tiêm/tiêm truyền

    1139

    Ursodeoxycholic acid

    uống

    1140

    Ustekinumab

    Tiêm/tiêm truyền

    1141

    Valganciclovir

    Uống

    1142

    Valproat natri

    Tiêm/Tiêm truyền, uống

    1143

    Valproat natri + valproic acid

    Uống

    1144

    Valproic acid

    Uống

    1145

    Valsartan

    Uống

    1146

    Valsartan + hydroclorothiazid

    Uống

    1147

    Vancomycin

    Tiêm/tiêm truyền

    1148

    Vardenafil

    Uống

    1149

    Vasopressin

    Tiêm/Tiêm truyền, uống

    1150

    Vắc xin DPT-VGB-Hib

    Tiêm/tiêm truyền

    1151

    Vắc xin polysaccharide phế cầu liên hợp với protein D của Haemophilus influenzae không định tuýp

    Tiêm/tiêm truyền

    1152

    Vắc xin phòng Bại liệt

    Uống

    1153

    Vắc xin phòng bệnh 4 bệnh: Bạch hầu - Ho gà - Uốn ván - Hib

    Tiêm/tiêm truyền

    1154

    Vắc xin phòng bệnh do Hib

    Tiêm/tiêm truyền

    1155

    Vắc xin phòng bệnh viêm phổi và nhiễm khuẩn toàn thân do phế cầu Streptococcus

    Tiêm/tiêm truyền

    1156

    Vắc xin phòng Cúm mùa

    Tiêm/tiêm truyền

    1157

    Vắc xin phòng dại

    Tiêm/tiêm truyền

    1158

    Vắc xin phòng Lao

    Tiêm/tiêm truyền

    1159

    Vắc xin phòng Não mô cầu

    Tiêm/tiêm truyền

    1160

    Vắc xin phòng Rubella

    Tiêm/tiêm truyền

    1161

    Vắc xin phòng Sởi

    Tiêm/tiêm truyền

    1162

    Vắc xin phòng Tả

    uống

    1163

    Vắc xin phòng Tiêu chy do Rotavirus

    Uống

    1164

    Vắc xin phòng Thủy đậu

    Tiêm/tiêm truyền

    1165

    Vắc xin phòng Thương hàn

    Tiêm/tiêm truyền

    1166

    Vắc xin phòng Ung thư cổ tử cung

    Tiêm/tiêm truyền

    1167

    Vắc xin phòng uốn ván

    Tiêm/tiêm truyền

    1168

    Vắc xin phòng Viêm gan A

    Tiêm/tiêm truyền

    1169

    Vắc xin phòng Viêm gan B

    Tiêm/tiêm truyền

    1170

    Vắc xin phòng Viêm màng não mủ

    Tiêm/tiêm truyền

    1171

    Vắc xin phòng Viêm não Nhật Bản

    Tiêm/tiêm truyền

    1172

    Vắc xin phối hợp phòng 3 bệnh: Sởi - Quai bị - Rubella

    Tiêm/tiêm truyền

    1173

    Vắc xin phối hợp phòng 4 bệnh: Bạch hầu - Ho gà - Uốn ván - Bại liệt

    Tiêm/tiêm truyền

    1174

    Vắc xin phối hợp phòng 5 Bệnh: Bạch hầu - Ho gà - Uốn ván - Viêm gan B - Hib

    Tiêm/tiêm truyền

    1175

    Vắc xin phối hợp phòng Bạch hầu - Ho gà - Uốn ván

    Tiêm/tiêm truyền

    1176

    Vắc xin phối hợp phòng Bạch hầu - uốn ván

    Tiêm/tiêm truyền

    1177

    Vắc xin phối hợp phòng bệnh 02 bệnh:

    Sởi - Rubella

    Tiêm/tiêm truyền

    1178

    Vắc xin tổng hợp phòng 6 bệnh: Bạch hầu - Ho gà - Uốn ván - Bại liệt - Hib và Viêm gan B

    Tiêm/tiêm truyền

    1179

    Vecuronium bromid

    Tiêm/tiêm truyền

    1180

    Venlafaxin

    Uống

    1181

    Verapamil hydroclorid

    Tiêm/Tiêm truyền, uống

    1182

    Verapamil hydrochlorid + Trandolapril

    Uống

    1183

    Vigabatrin

    Uống

    1184

    Vildagliptin

    Uống

    1185

    Vildagliptin + metformin

    Uống

    1186

    Vinblastin sulfat

    Tiêm/tiêm truyền

    1187

    Vincristin sulfat

    Tiêm/tiêm truyền

    1188

    Vinorelbin

    Tiêm/Tiêm truyền, uống

    1189

    Vinpocetin

    Tiêm/Tiêm truyền, uống

    1190

    Vitamin A

    Uống

    1191

    Vitamin A + D2/Vitamin A + D3

    Uống

    1192

    Vitamin B1

    Tiêm/Tiêm truyền, uống

    1193

    Vitamin B1+ B6 + B12

    Tiêm/Tiêm truyền, uống

    1194

    Vitamin B12

    Tiêm/Tiêm truyền, uống

    1195

    Vitamin B2

    Uống

    1196

    Vitamin B3

    Tiêm/Tiêm truyền, uống

    1197

    Vitamin B5

    Tiêm/Tiêm truyền, uống, dùng ngoài

    1198

    Vitamin B6

    Tiêm/Tiêm truyền, uống

    1199

    Vitamin B6 + magnesi lactat

    Uống

    1200

    VitaminC

    Tiêm/Tiêm truyền, uống

    1201

    Vitamin D2

    Uống

    1202

    Vitamin D3

    Tiêm/Tiêm truyền, uống

    1203

    Vitamin E

    Tiêm/Tiêm truyền, uống

    1204

    Vitamin H/Vitamin B8

    Uống

    1205

    Vitamin K

    Tiêm/Tiêm truyền, uống

    1206

    Vitamin PP

    Tiêm/Tiêm truyền, uống

    1207

    Voriconazol

    Uống

    1208

    Warfarin

    Uống

    1209

    Xanh methylen

    Tiêm/tiêm truyền

    1210

    Xuyên bối mẫu, Tỳ bà diệp, Sa sâm, Phục linh, Trần bì, Cát cánh, Bán hạ,

    Ngũ vị tử, Qua lâu nhân, Viễn chí, Khổ hạnh nhân, Gừng, Ô mai, Cam thảo, Mật ong, Tinh dầu bạc hà, Acid Benzoic.

    Uống

    1211

    Xuyên khung, Tần giao, Bạch chỉ, Đương quy, Mạch môn, Hồng sâm, Ngô thù du, Ngù vị tử, Borneol.

    Uống

    1212

    Xylometazolin

    Nhỏ mũi, xịt mũi

    1213

    Yếu tố IX

    Tiêm/Tiêm truyền

    1214

    Yếu tố VIIa

    Tiêm/tiêm truyền

    1215

    Yếu tố VIII

    Tiêm/Tiêm truyền

    1216

    Yếu tố VIII + yếu tố von Willebrand

    Tiêm/Tiêm truyền

    1217

    Zanamivir

    Hít

    1218

    Zidovudin

    Tiêm/Tiêm truyền

    1219

    Zidovudin

    Uống

    1220

    Zidovudin + lamivudin + nevirapin

    Uống

    1221

    Ziprasidon

    Uống

    1222

    Zofenopril

    Uống

    1223

    Zoledronic acid

    Tiêm/tiêm truyền

    1224

    Zolpidem

    Uống

    1225

    Zopiclon

    Uống

    1226

    Zuclopenthixol

    Tiêm/Tiêm truyền, uống

     

     


    PHỤ LỤC I: DANH MỤC THUỐC ĐẤU THẦU

    (Ban hành kèm theo Thông tư số 15/2020/TT-BYT ngày 10 tháng 8 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

     

    PHẦN II. DANH MỤC THUỐC PHÓNG XẠ VÀ HỢP CHẤT ĐÁNH DẤU

     

    STT

    Tên thuốc phóng xạ và chất đánh dấu

    Đường dùng

    Dạng dùng

    Đơn vị

    1

    BromoMereur Hydrxypropan (BMH P)

    Tiêm tĩnh mạch

    Bột đông khô

    Lọ

    2

    Carbon 11 (C-11)

    Tiêm tĩnh mạch

    Dung dịch

    mCi

    3

    Cesium 137 (Cesi-137)

    Áp sát khối u

    Nguồn rắn

    mCi

    4

    Chromium 51 (Cr-51)

    Tiêm tĩnh mạch

    Dung dịch

    mCi

    5

    Coban 57 (Co-57)

    Uống

    Dung dịch

    mCi

    6

    Coban 60 (Co-60)

    Chiếu ngoài

    Nguồn rắn

    mCi

    7

    Diethylene Triamine Pentaacetic acid (DTPA)

    Tiêm tĩnh mạch, khí dung

    Bột đông khô

    Lọ

    8

    Dimecapto Succinic Acid (DMSA)

    Tiêm tĩnh mạch

    Bột đông khô

    Lọ

    9

    Dimethyl-iminodiacetic acid (HIDA)

    Tiêm tĩnh mạch

    Bột đông khô

    Lọ

    10

    Diphosphono Propane Dicarboxylic acid(DPD)

    Tiêm tĩnh mạch

    Bột đông khô

    Lọ

    11

    Ethyl cysteinate dimer (ECD)

    Tiêm tĩnh mạch

    Bột đông khô

    Lọ

    12

    Ethylenediamine - tetramethylenephosphonic acid (EDTMP)

    Tiêm tĩnh mạch

    Bột đông khô

    Lọ

    13

    Fluorine 18 Fluoro L-DOPA (F-18DOPA)

    Tiêm tĩnh mạch

    Dung dịch

    mCi

    14

    Fluorine 18 Fluorodeoxyglucose (F- 18FDG)

    Tiêm tĩnh mạch

    Dung dịch

    mCi

    15

    F18-NaF

    Tiêm tĩnh mạch

    Dung dịch

    mCi

    16

    Gallium citrate 67 (Ga-67)

    Tiêm tĩnh mạch

    Dung dịch

    mCi

    17

    Gallium citrate 68 (Ga-68)

    Tiêm tĩnh mạch, tiêm động mạch

    Dung dịch

    mCi

    18

    Hexamethylpropyleamineoxime (HMPAO)

    Tiêm tĩnh mạch

    Bột đông khô

    Lọ

    19

    Holmium 166 (Ho-166)

    Tiêm vào khối u, mạch máu nuôi u

    Dung dịch

    mCi

    20

    Human Albumin Microphere (HAM)

    Tiêm tĩnh mạch

    Dung dịch

    Lọ

    21

    Human Albumin Mini-Micropheres (HAMM)

    Tiêm tĩnh mạch

    Bột đông khô

    Lọ

    22

    Human Albumin Serum (HAS,SENTI-SCINT)

    Tiêm tĩnh mạch

    Bột đông khô

    Lọ

    23

    Hydroxymethylene Diphosphonate (HMDP)

    Tiêm tĩnh mạch

    Bột đông khô

    Lọ

    24

    Imino Diacetic Acid (IDA)

    Tiêm tĩnh mạch

    Bột đông khô

    Lọ

    25

    Indiumclorid 111 (In-111)

    Tiêm tĩnh mạch

    Dung dịch

    mCi

    26

    Iode 123 (I-123)

    Tiêm tĩnh mạch

    Dung dịch

    mCi

    27

    Iode 125 (I-125)

    Cấy vào khối u

    Hạt

    mCi

    28

    Iode131 (I-131)

    Uống; Tiêm tĩnh mạch

    Viên nang,Dung dịch

    mCi

    29

    Iodomethyl 19 Norcholesterol

    Tiêm tĩnh mạch

    Dung dịch

    mCi

    30

    Iridium 192 (Ir-192)

    Chiếu ngoài

    Nguồn rắn

    lĩìCi

    31

    Keo vàng 198 (Au-198 Colloid)

    Tiêm vào khoang tự nhiên

    Dung dịch

    mCi

    32

    Lipiodol I-131

    Tiêm động mạch khối u

    Dung dịch

    mCi

    33

    MacroAgregated Albumin (MAA)

    Tiêm tĩnh mạch

    Dung dịch

    Lọ

    34

    Mecapto Acetyl Triglicerine (MAG 3)

    Tiêm tĩnh mạch

    Bột đông khô

    Lọ

    35

    Metaiodbelzylguanidine (MIBG I-

    131)

    Tiêm tĩnh mạch

    Dung dịch

    mCi

    36

    Methionin

    Tiêm tĩnh mạch

    Bột đông khô

    Lọ

    37

    Methoxy isobutyl isonitrine (MIBI)

    Tiêm tĩnh mạch

    Bột đông khô

    Lọ

    38

    Methylene Diphosphonate (MDP)

    Tiêm tĩnh mạch

    Bột đông khô

    Lọ

    39

    Nanocis (Colloidal Rhenium Sulphide)

    Tiêm dưới da

    Bột đông khô

    Lọ

    40

    Nitrogen 13-amonia

    Tiêm tĩnh mạch

    Dung dịch

    mCi

    41

    Octreotide Indium-111

    Tiêm tĩnh mạch

    Dung dịch

    mCi

    42

    Orthoiodohippurate (I-131OIH.

    Hippuran I-131)

    Tiêm tĩnh mạch

    Dung dịch

    mCi

    43

    Osteocis (Hydroxymethylened phosphonate)

    Tiêm tĩnh mạch

    Bột đông khô

    Lọ

    44

    Phospho 32 (P-32)

    Uống, tiêm tĩnh mạch; áp ngoài da

    Dung dịch; Tấm áp

    mCi

    45

    Phospho 32 (P-32) - Silicon

    Tiêm vào khối u

    Dung dịch

    mCi

    46

    Phytate (Phyton, Fyton)

    Tiêm tĩnh mạch

    Bột đông khô

    Lọ

    47

    Pyrophosphate (Pyron)

    Tiêm tĩnh mạch

    Bột đông khô

    Lọ

    48

    Rhennium 188 (Re-188)

    Tiêm động mạch khối u

    Dung dịch

    mCi

    49

    Rose Bengal I-131

    Tiêm tĩnh mạch

    Dung dịch

    mCi

    50

    Samarium 153 (Sm-153)

    Tiêm tĩnh mạch

    Dung dịch

    mCi

    51

    Sestamibi (6-methoxy isobutyl isonitrile)

    Tiêm tĩnh mạch

    Bột đông khô

    Lọ

    52

    Strontrium 89 (Sr-89)

    Tiêm tĩnh mạch

    Dung dịch

    mCi

    53

    Sulfur Colloid (SC)

    Tiêm tĩnh mạch, dưới da

    Bột đông khô

    Lọ

    54

    Technetium 99m (Tc-99m)

    Tiêm tĩnh mạch

    Dung dịch

    mCi

    55

    Teroboxime (Boronic acid adducts of technetium dioxime complexes)

    Tiêm tĩnh mạch

    Bột đông khô

    Lọ

    56

    Tetrofosmin (1,2 bis (2-ethoxyethyl) phosphino) ethane

    Tiêm tĩnh mạch

    Bột đông khô

    Lọ

    57

    Thallium 201 (Tl-201)

    Tiêm tĩnh mạch

    Dung dịch

    mCi

    58

    Urea (NH2 14CoNH2)

    Uống

    Viên nang

    mCi

    59

    Ytrium 90 (Y-90)

    Tiêm vào khoang tự nhiên

    Dung dịch

    mCi


    PHỤ LỤC I: DANH MỤC THUỐC ĐẤU THẦU

    (Ban hành kèm theo Thông tư số 15/2020/TT-BYT ngày 10 tháng 8 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

     

    PHN III. DANH MỤC THUỐC DƯỢC LIỆU, THUỐC CỔ TRUYỀN

     

    STT

    STT trong nhóm

    Thành phần thuốc

    Đường dùng

     

    I

    Nhóm thuốc giải biểu

    1

    1

    Gừng.

    Uống

    2

    2

    Hoắc hương/ Quảng hoắc hương, Tía tô/ Tử tô diệp, Bạch chỉ, Bạch linh/Phục linh, Đại phúc bì, Thương truật, Hậu phác, Trần bì, Cam thảo, Bán hạ/ Bán hạ chế, (Cát cánh, Can khương).

    Uống

    3

    3

    Kim ngân hoa, Thiên hoa phấn, Phòng phong, Cát cánh, Liên kiều. Phục linh, Xuyên bối mẫu, Thiên trúc hoàng, Bạc hà, Cam thảo, Hoạt thạch.

    Uống

    4

    4

    Sài hồ, Tiền hồ, Xuyên khung, Chỉ xác, Khương hoạt, Độc hoạt. Phục linh/Bạch linh, Cát cánh, Nhân sâm/Đảng sâm, Cam thảo.

    Uống

    5

    5

    Thanh cao/Thanh hao, Kim ngân hoa, Địa liền, Tía tô, Kinh giới, Thích gia đằng, Bạc hà.

    Uống

    6

    6

    Xuyên khung, Bạch chỉ, Cam thảo, Phòng phong, Kinh giới, Khương hoạt, Tế tân, Bạc hà.

    Uống

    7

    7

    Xuyên khung, Bạch chỉ, Hương phụ, Quế, Gừng, Cam thảo bắc.

    Uống

    8

    8

    Xuyên khung, Khương hoạt, Bạch chỉ, Hoàng cầm, Phòng phong, Sinh địa, Thương truật, Cam thảo, Tế tân.

    Uống

     

    II

    Nhóm thuốc thanh nhiệt, giải độc, tiêu ban, lợi thủy

    9

    1

    Actiso, Biển súc/Rau đắng đất, Bìm bìm/Bìm bìm biếc, (Diệp hạ châu), (Nghệ).

    Uống

    10

    2

    Actiso, Cao mật lợn khô, Tỏi, Than hoạt tính.

    Uống

    11

    3

    Actiso, Rau đắng/Rau đắng đất, Bìm bìm/Dứa gai.

    Uống

    12

    4

    Actiso, Rau má.

    Uống

    13

    5

    Actiso, Sài đất, Thương nhĩ tử, Kim ngân, Hạ khô thảo.

    Uống

    14

    6

    Actiso, Thổ phục linh, Râu mèo, Thảo quyết minh, Bồ công anh, Rau đắng đất, Lạc tiên.

    Uống

    15

    7

    Actisô.

    Uống

    16

    8

    Artiso, Nghệ, Rau má.

    Uống

    17

    9

    Bạch mao căn, Đương quy, Kim tiền thảo, Xa tiền tử, Ý dĩ, Sinh địa.

    Uống

    18

    10

    Bạch thược, Bạch truật, Cam thảo, Diệp hạ châu, Đương quy, Đảng sâm, Nhân trần, Phục linh, Trần bì.

    Uống

    19

    11

    Bạch truật, Bạch linh, Trư linh, Trạch tả, Kim tiền thảo, Kê nội kim, Cối xay, Quế chi.

    Uống

    20

    12

    Biển súc, Râu bắp, Actiso, Muồng trâu.

    Uống

    21

    13

    Bồ bồ.

    Uống

    22

    14

    Bồ công anh, Kim ngân hoa, Sài đất, Thổ phục linh, Ké đầu ngựa, Hạ khô thảo, Huyền sâm.

    Uống

    23

    15

    Bồ công anh, Kim ngân hoa, Thương nhĩ tử, Hạ khô thảo, Thổ phục linh, Huyền sâm, Sài đất.

    Uống

    24

    16

    Cà gai leo, Mật nhân.

    Uống

    25

    17

    Cam thảo, Bạch mao căn, Bạch thược, Đan sâm, Bán lam căn, Hoắc hương, Sài hồ, Liên kiều, Thần khúc, Chỉ thực, Mạch nha, Nghệ.

    Uống

    26

    18

    Chuối hột. Rau om, Râu mèo, Hạt Lười ươi

    Uống

    27

    19

    Cỏ nhọ nồi, Cam thảo, cối xay, Mã đề, Cỏ tranh, Trắc bách diệp, Hòe hoa.

    Uống

    28

    20

    Cỏ tranh, Sâm đại hành, Actiso, Cỏ mực, Lá dâu tằm, Sả, Cam thảo, Ké đầu ngựa, Gừng tươi, Vỏ Quýt.

    Uống

    29

    21

    Địa long,Sinh khương.

    Uống

    30

    22

    Diếp cá,Rau má.

    Uống

    31

    23

    Điệp hạ châu, Bồ bồ, Rau má.

    Uống

    32

    24

    Diệp hạ châu, Bồ bồ, (Chi tử), (Rau má).

    Uống

    33

    25

    Diệp hạ châu, Bồ công anh, Nhân trần.

    Uống

    34

    26

    Diệp hạ châu, Chua ngút, Cỏ nhọ nồi.

    Uống

    35

    27

    Diệp hạ châu, Hoàng bá, Mộc hương, Quế nhục, Tam thất.

    Uống

    36

    28

    Diệp hạ châu, Mã đề, Chi tử, Nhân trần.

    Uống

    37

    29

    Diệp hạ châu, Nhân trần, Chi tử, Cỏ nhọ nồi, Chua ngút.

    Uống

    38

    30

    Diệp hạ châu, Nhân trần, Nhọ nồi/cỏ nhọ nồi, (Râu ngô/Râu bắp), (Kim ngân hoa), (Nghệ).

    Uống

    39

    31

    Diệp hạ châu, Tam thất, Kim ngân hoa, Cam thảo, Thảo quyết minh, Cúc hoa.

    Uống

    40

    32

    Diệp hạ châu.

    Uống

    41

    33

    Diệp hạ châu/Diệp hạ châu đắng, Xuyên tâm liên, Bồ công anh, Cỏ mực.

    Uống

    42

    34

    Đương quy, Chi tử , Sinh địa, Mẫu đơn bì, Tri mẫu, Trắc bách diệp, Xuyên khung, Hoàng liên, Qua lâu căn, Cát cánh, Hoàng bá, Huyền sâm, Thạch cao, Cam thảo, Liên kiều, Hoàng cầm, Xích thược.

    Uống

    43

    35

    Hạ khô thảo, Tang diệp, Cúc hoa.

    Uống

    44

    36

    Hoàng kỳ, Nữ trinh tử, Nhân sâm, Nga truật, Linh Chi, Giảo cổ lam, Bạch truật, Bán chi liên, Bạch anh, Nhân trần, Từ trường khanh, Xà môi, Bạch hoa xà thiệt thảo, Phục linh, Thổ miết trùng, Kê nội kim.

    Uống

    45

    37

    Hoàng liên, Ké đầu ngựa, Liên kiều, Bồ công anh, Bồ bồ, Kim ngân hoa, Chi tử, Hoàng Bá.

    Uống

    46

    38

    Hoạt thạch, Cam thảo.

    Uống

    47

    39

    Khô sâm, Bồ công anh, Dạ cẩm, Bạch cập, Nga truật.

    Uống

    48

    40

    Kim ngân hoa, Bồ công anh, Ké đầu ngựa, Hạ khô thảo, Thổ phục linh.

    Uống

    49

    41

    Kim ngân hoa. Ké đầu ngựa.

    Uống

    50

    42

    Kim ngân hoa, Liên kiều, Cát cánh, Bạc hà, Đạm trúc diệp, Cam thảo, Kinh giới tuệ/Kinh giới, Ngưu bàng tử, (Đạm đậu sị).

    Uống

    51

    43

    Kim ngân hoa, Liên kiều, Điệp hạ châu, Bồ công anh, Mẫu đơn bì, Đại hoàng.

    Uống

    52

    44

    Kim ngân hoa, Nhân trần/Nhân trần tía, Thương nhĩ tử, Nghệ, Sinh địa, Bồ công anh, Cam thảo.

    Uống

    53

    45

    Kim ngân hoa,Thổ phục linh, Mã đề.

    Uống

    54

    46

    Kim ngân, Bồ công anh, Bạch linh, Hoàng liên, Hạ khô thảo, Liên kiều, Ké đầu ngựa.

    Uống

    55

    47

    Kim ngân, Hoàng cầm, Liên kiều, (Thăng ma).

    Uống

    56

    48

    Kim tiền thảo, (Râu mèo), (Râu ngô).

    Uống

    57

    49

    Kim tiền thảo, Chỉ thực, Nhân trần, Hậu phác, Hoàng cầm, Bạch mao căn, Binh lang, Mộc hương, Đại hoàng, (Nghệ).

    Uống

    58

    50

    Kim tiền thảo, Trạch tả, (Thục địa).

    Uống

    59

    51

    Kim tiền thảo.

    Uống

    60

    52

    Lá muồng, Thiên hoa phấn, Long đờm thảo, Kim ngân hoa, Thổ phục linh, Ngưu bàng tử, Hoàng cầm, Liên kiều, Bồ công anh. Hoàng bá.

    Uống

    61

    53

    Long đờm thảo, Chi tử, Đương quy. Sài hồ, Hoàng cầm, Trạch tả. Xa tiền tử. Sinh địa/Địa hoàng, Cam thảo. (Mộc thông).

    Uống

    62

    54

    Long đờm. Actiso, Chi tử. Đại hoàng, Trạch tả, Địa hoàng. Nhàn trân. Hoàng câm, Sài hồ, Cam thảo.

    Uống

    63

    55

    Long đờm, Sài hồ, Nhân trần. Kim ngân hoa. Hoàng cầm. Sinh địa. Trạch tả. Chi tử. Đương qui, Xa tiền tử, Cam thảo.

    Uống

    64

    56

    Ma hoàng, Quế chi, Can khương, Tế tân, Bán hạ. Bạch linh. Bạch thược. Ngũ vị tử. Cam thảo.

    Uống

    65

    57

    Mật heo, Lô hội, Thảo quyết minh.

    Uống

    66

    58

    Nghể hoa dầu.

    Uống

    67

    59

    Ngưu hoàng/Ngưu hoàng nhân tạo. Thạch cao, Đại hoàng. Hoàng cầm, Cát cánh. Cam thảo, Băng phiến

    Uống

    68

    60

    Nhân trần bắc. Đảng sâm, Hoàng kỳ, Bồ công anh. Bạch hoa xà thiệt thảo. Phục linh. Kim tiền thảo, Mẫu đơn bì. Bạch truật. Xuyên luyện tử, Đan sâm. Hà thủ ô đỏ. Bạch thược.

    Uống

    69

    61

    Nhân trần. Bồ công anh, Cúc hoa. Actiso, Cam thảo. Kim ngân hoa.

    Uống

    70

    62

    Nhân trân/Nhân trân bắc, Trạch tả. Đại hoàng, Sinh địa. Đương qui. Mạch môn. Long đờm. Chi tử. Hoàng cầm. (Cam thảo). (Mộc thông).

    Uống

    71

    63

    Râu mèo, Actiso.

    Uống

    72

    64

    Sài đất. Kim ngân hoa. Bồ công anh. Kinh giới. Thương nhĩ tử, Thổ phục linh.

    Uống

    73

    65

    Sài đất, Kim ngân hoa. Thổ phục linh, Thương nhĩ từ, Bồ công anh, Sinh địa. Thảo quyết minh.

    Uống

    74

    66

    Sài đất, Thương nhĩ tử, Kinh giới, Thổ phục linh. Phòng phong, Đại hoàng. Kim ngân hoa, Liên kiều. Hoàng liên. Bạch chỉ. Cam thảo.

    Uống

    75

    67

    Tang diệp. Cúc hoa. Kim ngân hoa, Liên kiều. Bạc hà. Cát cánh. Mạch môn, Hoàng cầm. Dành dành.

    Uống

    76

    68

    Thạch cao. Hoàng liên, Cam thảo. Tri mẫu. Huyền sâm, Sinh địa, Mẫu đơn bì. Qua lâu nhân. Liên kiều. Hoàng bá. Hoàng cầm. Bạch thược.

    Uống

    77

    71

    Sài hồ. Bạch truật, Gừng tươi. Bạch linh. Đương quy, Bạch thược, Cam thảo, Bạc hà.

    Uống

    78

    72

    Than hoạt, Cao cam thảo, Calci carbonat. Tricalci phosphate.

    Uống

     

    III

    Nhóm thuốc khu phong trthấp

    79

    1

    Cam thảo, Đương quy, Hoàng kỳ. Khương hoạt, Khương hoàng, Phòng phong. Xích thược, Can khương.

    Uống

    80

    2

    Cao Trăn, Hy thiêm, Ngũ gia bì chân chim, cẩu tích, Xuyên khung. Trần bì. Quế.

    Uống

    81

    3

    Cao xương hỗn hợp/Cao Quy bản, Hoàng bá, Tri mẫu. Trần bì, Bạch thược, Can khương, Thục địa.

    Uống

    82

    4

    Cẩu tích. Ngũ gia bì chân chim. Cỏ xước, Kê huyết đằng. Quế chi. Cam thảo. Ngưu tất. Đỗ trọng, Hy thiêm.

    Uống

    83

    5

    Cẩu tích, Hoàng cầm. Dây đau xương. Xuyên khung, cốt toái bổ, Khương hoạt, Đương quy, Đỗ trọng. Bạch thược. Ba kích, Phòng phong, Độc hoạt, Mộc hương, Tục đoạn, Kê huyết đằng, Thương truật. Cỏ xước. Thổ phục linh.

    Uống

    84

    6

    Địa hoàng, Dâm dương hoắc, Tri mẫu, Đan sâm, Tục đoạn. Bồ cốt chí.

    Uống

    85

    7

    Đỗ trọng, Ngưu tất, Ý dĩ, Đương quy, Thục địa, Đảng sâm, Chi tử, Uy linh tiên. Tang ký sinh, Huyết giác. Tần giao, Xuyên khung, Mộc qua, Mạn kinh tử, Thiên niên kiện.

    Uống

    86

    8

    Đỗ trọng, Ngũ gia bì chân chim/Ngũ gia bì, Thiên niên kiện, Tục đoạn, Đại hoàng, Xuyên khung. Tần giao, Sinh địa, Uy linh tiên, Đương quy, Quế/Quế chi, Cam thảo.

    Uống

    87

    9

    Độc hoạt, Phòng phong, Tang ký sinh, Đỗ trọng, Ngưu tất. Trinh nữ, Hồng hoa, Bạch chỉ, Tục đoạn. Bổ cốt chỉ.

    Uống

    88

    10

    Độc hoạt, Phòng phong, Tang ký sinh, Tần giao, Bạch thược, Ngưu tất, Sinh địa/Thục địa, Cam thảo, Đỗ trọng. Tế tân. Quế nhục, Nhân sâm/Đảng sâm, Đương quy, Xuyên khung.

    Uống

    89

    11

    Độc hoạt, Phòng phong, Tế tân, Tần giao.

    Uống

    90

    12

    Độc hoạt, Quế nhục, Phòng phong, Đương quy, Tế tân, Xuyên khung. Tần giao. Bạch thược. Thiên niên kiện. Sinh địa. Đỗ trọng. Đảng sâm. Ngưu tất. Khương hoạt. Phụ tử chế. Tục đoạn. Phục linh. Cam thảo.

    Uống

    91

    13

    Độc hoạt, Quế chi/Quế nhục, Phòng phong. Đương quy. Tế tân. Xuyên khung. Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh, Sinh địa/Thục địa/Địa hoàng. Đỗ trọng, Ngưu tất. Phục linh/Bạch linh. Cam thảo. (Dây đau xương), (Đảng sâm/Nhân sâm).

    Uống

    92

    14

    Độc hoạt, Tục đoạn, Phòng phong. Hy thiêm. Tần giao. Bạch thược, Đương quy. Xuyên khung, Thiên niên kiện. Ngưu tất. Hoàng kỳ. Đỗ trọng.

    Uống

    93

    15

    Độc hoạt. Tang ký sinh. Tri mẫu. Trần bì, Hoàng bá, Phòng phong. Cao xương, Qui bản, Bạch thược, Cam thảo. Đảng sâm. Đỗ trọng. Đương quy. Ngưu tất, Phục linh. Quế chi. Sinh địa. Tần giao. Tế tân, Xuyên khung.

    Uống

    94

    16

    Độc hoạt. Thanh táo. Phòng phong. Tế tân. Tang ký sinh. Đỗ trọng. Ngưu tất. Cam thảo. Nhục quế. Đương quy. Xuyên khung. Thục địa. Đảng sâm. Bạch phục linh. Bạch thược.

    Uống

    95

    17

    Đương quy. Đỗ trọng, Cẩu tích, Đan sâm, Liên nhục, Tục đoạn, Thiên ma. cốt toái bổ, Độc hoạt. Sinh địa. Uy linh tiên. Thông thảo. Khương hoạt. Hà thủ ô đỏ.

    Uống

    96

    18

    Đương quy. Hồng hoa, Tô mộc, Sinh địa, Cốt toái bổ. Đào nhân, Tam thất. Chi tử.

    Uống

    97

    19

    Hà thủ ô đỏ. Thổ phục linh. Thương nhĩ tử. Hy Thiêm, Thiên niên kiện. Đương quy, Huyết giác, (Phòng kỷ).

    Uống

    98

    20

    Hải sài. Xuyên khung, Mạn kinh tử. Bạch chỉ. Địa liền. Phèn phi.

    Uống

    99

    21

    Hy thiêm, Hà thủ ô đỏ chế. Thương nhĩ tử. Thổ phục linh. Phòng kỷ/Dây đau xương. Thiên niên kiện. Huyết giác.

    Uống

    100

    22

    Hy thiêm, Ngũ gia bì gai, Thiên niên kiện. Cẩu tích. Thổ phục linh.

    Uống

    101

    23

    Hy thiêm, Ngưu tất. Quế chi/Quế nhục, Cẩu tích, Sinh địa, Ngũ gia bì/Ngũ gia bì chân chim.

    Uống

    102

    24

    Hy thiêm, Thiên niên kiện.

    Uống

    103

    25

    Hy thiêm, Thục địa, Tang ký sinh, Khương hoạt. Phòng phong, Đương quy. Đỗ trọng. Thiên niên kiện.

    Uống

    104

    26

    Lá lốt, Hy thiêm, Ngưu tất, Thổ phục linh.

    Uống

    105

    27

    Mã tiền chế. Độc hoạt, Xuyên khung, Tế tân. Phòng phong. Quế chi. Hy thiêm. Đỗ trọng. Đương quy, Tần giao. Ngưu tất.

    Uống

    106

    28

    Mã tiền chế, Đương qui. Đỗ trọng. Ngưu tất. Quế Chi, Độc hoạt, Thương truật. Thỏ phục linh.

    Uống

    107

    29

    Mã tiền chế, Hy thiêm, Ngũ gia bì/Ngũ gia bì chân chim. (Tam thất).

    Uống

    108

    30

    Mã tiền chế. Thương truật, Hương phụ tử chế. Mộc hương. Địa liền, Quế chi.

    Uống

    109

    31

    Mã tiền, Ma hoàng, Tam vôi, Nhũ hương. Một dược, Ngưu tất, Cam thảo, Thương truật.

    Uống

    110

    32

    Tần giao. Đỗ trọng, Ngưu tất. Độc hoạt. Phòng phong. Phục linh. Xuyên khung, Tục đoạn, Hoàng kỳ, Bạch thược. Cam thảo. Đương quy, Thiên niên kiện.

    Uống

    111

    33

    Tần giao, Khương hoạt. Phòng phong. Thiên ma. Độc hoạt. Xuyên khung.

    Uống

    112

    34

    Tần giao. Thạch cao, Khuông hoạt. Bạch chỉ, Xuyên khung, Tế tân. Độc hoạt, Phòng phong, Đương quy, Thục địa. Bạch thược/Bạch truật, Cam thảo. Phục linh. Hoàng cầm. Sinh địa.

    Uống

    113

    35

    Thanh phong đằng. Quế chi. Độc hoạt. Khương hoạt, Ngưu tất. Tang ký sinh. Phục linh. Tần giao, Lộc nhung. Uy linh tiên. Ý dĩ nhân, Đẳng sâm, Hoàng kỳ, Câu kỷ tử. Bạch truật, Đương quy, Xích thược. Mộc hương. Diên hồ sách. Hoàng cầm.

    Uống

    114

    36

    Tục đoạn, Phòng phong. Hy thiêm, Độc hoạt. Tần giao. Bạch thược, Đương quy, Xuyên khung. Thiên niên kiện. Ngưu tất. Hoàng kỳ, Đỗ trọng. (Mã tiền chế).

    Uống

     

    IV

    Nhóm thuốc nhuận tràng, tả hạ, tiêu thực, bình vị, kiện tỳ

    115

    1

    Bạch cập, Bạch thược, Bạch truật, Cam thảo. Nhân sâm. Hoàng liên, Mộc hương. Hương phụ, Ô tặc cốt.

    Uống

    116

    2

    Bạch linh. Liên nhục, Sơn tra. Bạch truật. Mạch nha. Cam thảo, Trần bì. Đảng sâm. Sa nhân. Ý dĩ, Hoài sơn. Thần khúc.

    Uống

    117

    3

    Bạch phục linh, Kha tử nhục, Nhục đậu khấu. Hoàng liên. Mộc hương, Sa nhân, Gừng.

    Uống

    118

    4

    Bạch truật, Bạch linh, Sa nhân. Sơn tra. Nhục đậu khấu, Mộc hương, Đẳng sâm. Cam thảo. Hoàng liên. Hoài sơn. Thần khúc, Trần bì

    Uống

    119

    5

    Bạch truật, Chỉ thực, Cát căn. Đại hoàng. Đảng sâm. Hoàng cầm, Hoàng liên. Mộc hương, Phục linh. Sơn tra. Thần khúc. Trạch tả, Cam thảo.

    Uống

    120

    6

    Bạch truật, Đảng sâm. Liên nhục. Cát cánh, Sa nhân. Cam thảo, Bạch linh, Trần bì, Mạch nha. Long nhãn, Squân t. Bán hạ.

    Uống

    121

    7

    Bạch truật, Đảng sâm. Ý dĩ. Liên nhục, Hoài sơn, Sa nhân. Cam thảo. Bạch linh. Trần bì. Mạch nha/Sơn tra. (Cát cánh), (Thần khúc).

    Uống

    122

    8

    Bạch truật, Mộc hương, Hoàng đẳng. Hoài sơn/Sơn Dược. Trần bì, Hoàng liên. Bạch linh, Sa nhân. Bạch thược, Cam thảo, Đảng sâm.

    Uống

    123

    9

    Bạch truật. Mộc hương, Hoàng liên. Cam thảo, Bạch linh. Đảng sâm. Thần khúc, Trần bì, Sa nhân, Mạch nha. Sơn tra. Hoài sơn/Sơn dược. Nhục đậu khấu.

    Uống

    124

    10

    Bạch truật, Mộc hương, Hoàng liên, Cam thảo, Bạch linh. Đảng sâm, Nhục đậu khấu.

    Uống

    125

    11

    Bạch truật, Phục thần/Bạch linh. Hoàng kỳ, Toan táo nhân, Nhân sâm/Đẳng sâm, Mộc hương, Cam thảo. Đương quy. Vin chí. (Long nhãn). (Đại táo).

    Uống

    126

    12

    Bạch truật, Ý dĩ, Cam thảo. Mạch nha, Liên nhục. Sơn tra, Đẳng sâm. Thần khúc. Phục linh. Phấn hoa. Hoài Sơn. Cao xương hỗn hợp.

    Uống

    127

    13

    Bán hạ. Cam thảo. Chè dây. Can khương, Hương phụ. Khương hoàng. Mộc hương, Trn bì.

    Uống

    128

    14

    Bìm bìm biếc. Phan tả diệp. Đại hoàng. Chỉ xác. Cao mật heo.

    Uống

    129

    15

    Cam thảo. Bạch truật. Gừng khô, Mạch nha. Phục linh, Bán hạ chế. Đẳng sâm. Hậu phác. Chỉ thực. Ngô thù du.

    Uống

    130

    16

    Cam thảo, Đảng sâm. Dịch chiết men bia.

    Uống

    131

    17

    Cam thảo, Hương phụ. Đại hồi, Hậu phác, Trần bì, Sài hồ. Mộc hương, Sa nhân, Chỉ xác. Bạch thược, Xuyên khung. Quế.

    Uống

    132

    18

    Cam thảo, Ô tặc cốt. Phèn chua. Nghệ.

    Uống

    .33

    19

    Cát lâm sâm, Đảng sâm, Bạch linh. Bạch truật. Cam thảo, Ý dĩ. Hoài sơn. Khiếm thực. Liên nhục, Mạch nha, Sử quân tử, Sơn tra, Thần khúc. Cốc tinh thảo, Ô tặc cốt. Bạch biếnđậu.

    Uống

    134

    20

    Chè dây.

    Uống

    135

    21

    Chỉ thực. Nhân sâm/Đảng sâm, Bạch truật. Bạch linh/Phục linh. Bán hạ. Mạch nha. Hậu phác. Cam thảo. Can khương, Hoàng liên/Ngô thù du.

    Uống

    136

    22

    Cỏ sữa lá to, Hoàng đẳng, Măng cụt.

    Uống

    137

    23

    Đại hoàng, Hoàng bá, Hoàng cầm.

    Uống

    138

    24

    Đại hoàng, Hậu phác, Chỉ xác, Cam thảo, Thảo quyết minh. Mật ong.

    Uống

    139

    25

    Đảng sâm. Bạch linh. Bạch truật, Cam thảo, Thục địa, Liên nhục.Đại táo, Gừng tươi.

    Uống

    140

    26

    Hoài sơn. Đậu ván trang/Bạch biến đậu, Ý dĩ. Sa nhân. Mạch nha. Trần bì, Nhục đấu khấu, Đảng sâm. Liên nhục.

    Uống

    141

    27

    Hoàng bá. Hoàng đẳng, Bạch truật. Chỉ thực. Hậu phác. Mộc hương. Đại hoàng. Trạch tả.

    Uống

    142

    28

    Hoàng liên. Vân Mộc hương, Đại hồi, Sa nhân. Quế nhục. Đinh hương.

    Uống

    143

    29

    Hoạt thạch. Bạch thược, Bạch truật, Cam thảo. Hậu phác. Hoàng liên. Mộc hương. Ngũ bội tử. Xa tiền tử.

    Uống

    144

    30

    Huyền hồ, Bạch chỉ.

    Uống

    145

    31

    Huyền hồ sách. Mai mực. Phèn chua.

    Uống

    146

    32

    Kha tử. Mộc hương, Hoàng liên. Bạch truật. Cam thảo. Bạch thược.

    Uống

    147

    33

    Kim ngân hoa. Ô dược, Cam thảo. Hoa hòe. Mộc hương, Hoàng đằng.

    Uống

    148

    34

    Lá khôi, Bồ còng anh. Khổ sâm, Chỉ thực. Ô tặc cốt. Hương phụ, Uất kim. Cam thảo. Sa nhân.

    Uống

    149

    35

    Lá khôi. Dạ cẩm. Chàn the. Khổ sâm. Ô tặc cốt.

    Uống

    150

    36

    Ma tử nhân. Hạnh nhân, Đại hoàng. Chỉ thực. Hậu phác. Bạch thược.

    Uống

    151

    37

    Mật ong/Cao mật heo, Nghệ, (Trần bì).

    Uống

    152

    38

    Men bia ép tinh chế.

    Uống

    153

    39

    Mộc hoa trng.

    Uống

    154

    40

    Mộc hương. Hoàng liên. (Xích thược/ Bạch thược), (Ngô thù du).

    Uống

    155

    41

    Nghệ vàng.

    Uống

    156

    42

    Ngưu nhĩ phong, La liễu.

    Uống

    157

    43

    Nhân sâm. Bạch truật. Cam thảo. Đại táo. Bạch linh, Hoài sơn. Cát cánh, Sa nhân. Bạch biển đậu. Ý dĩ, Liên nhục.

    Uống

    158

    44

    Nhân sâm, Bạch truật, Chỉ xác. Mộc hương, Hoàng kỳ. Chích Cam thảo, Bạch linh, Sơn tra. Đinh hương.

    Uống

    159

    45

    Nhân sâm. Hoàng kỳ, Đương quy, Bạch truật, Thăng ma. Sài hồ. Trần bì. Cam thảo. Hòe hoa, Cỏ nhọ nồi. Kim ngân hoa. Đào nhân.

    Uống

    160

    46

    Nhân sâm/Đảng sâm, Bạch linh. Bạch truật, Cam thảo. Trần bì, Bán hạ/Bán hạ chế, Sa nhân, Mộc hương. (Gừng tươi/Sinh khương).

    Uống

    161

    47

    Nhân sâm/Đảng sâm. Hoàng kỳ. Đương quy. Bạch truật, Thăng ma. Sài hồ, Trần bì. Cam thảo. (Sinh khương), (Đại táo).

    Uống

    162

    48

    Ô tặc cốt, Mẫu lệ. Nghệ.

    Uống

    163

    49

    Phan tdiệp.

    Uống

    164

    50

    Phòng đảng sâm. Thương truật, Hoài sơn. Hậu phác, Mộc hương, Ô tặc cốt, Cam thảo.

    Uống

    165

    51

    Sài hồ. Bạch thược, Bạch linh. Đương quy, Bạch truật, Chi tử, Cam thảo. Mẫu đơn bì. Bạc hà, Gừng tươi.

    Uống

    166

    52

    Sinh địa. Hồ ma. Đào nhân. Tang diệp. Thảo quyết minh. Trần bì.

    Uống

    167

    53

    Sinh địa, Liên nhục. Sa nhân. Đảng sâm, Trần bì. Sơn tra. Hoàng kỳ, Bạch truật.

    Uống

    168

    54

    Sử quân tử. Binh lang. Nhục đậu khấu. Lục Thần khúc. Mạch nha, Hồ hoàng liên, Mộc hương.

    Uống

    169

    55

    Thạch cao. Ma hoàng. Nhẫn đông đằng. Tang ký sinh. Chi tử. Kê huyết đằng, Hoàng bá, Tri mẫu. Xích thược, Độc hoạt. Khương hoạt. Tế tân, Cương tằm, Linh dương phấn. Nhũhương.

    Uống

    170

    56

    Thương truật. Hậu phác, Trần bì, Cam thảo, (Sinh khương).

    Uống

    171

    57

    Tỏi, Nghệ, Trà xanh.

    Uống

    172

    58

    Tỏi, Nghệ.

    Uống

    173

    59

    Trần bì. Đương quy, Mạch nha, Phục linh. Chỉ xác, Thanh bì, Bạch Truật, Hậu phác. Bạch đậu khu. Can khương, Mộc hương.

    Uống

    174

    60

    Vàng đắng, Mật heo.

    Uống

    175

    61

    Vỏ mù u, Mai mực, Nghệ.

    Uống

    176

    62

    Xuyên bối mẫu/Bối mẫu. Đại hoàng, Diên hồ sách. Bạch cập. Ô tặc Cốt/Mai mực. Cam thảo.

    Uống

    177

    63

    Xuyên tâm liên.

    Uống

    178

    64

    Cóc khô. Ý dĩ, Hạt sen. Hoài sơn. Sơn tra. Thục địa, Mạch nha, Mật ong, (Tricalci phosphat).

    Uống

    179

    65

    Tô mộc

    Uống

    180

    66

    Trinh nữ hoàng cung. Tri mẫu, Hoàng bá. Ích mẫu. Đào nhân, Trạch tả. Xích thược, Nhục quế.

    Uống

    181

    67

    Xíchđồng nam. Ngấy hương. Thục địa. Hoài sơn. Đan bi. Bạch linh. Trạch tả. Mật ong.

    Uống

     

    V

    Nhóm thuốc an thần, định chí, dưng tâm

    182

    1

    Bá tử nhân. Đảng sâm. Hoàng kỳ. Xuyên khung. Đương quy. Phục linh. Viễn chí. Táo nhân. Quế. Ngũ vị tử. Thần khúc. Cam thảo.

    Uống

    183

    2

    Bạch truật. Cam thảo, Mạch nha, Đảng sâm, Đỗ trọng. Đương quy. Phục linh, Sa nhân, Hoài sơn, Táo nhân. Liên nhục. Bạch thược. Trần bì. Viễn chí. Ý dĩ. Bạch tật lê.

    Uống

    183

    3

    Bình vôi, Liên nhục, Tử quyết minh, Hoài sơn, Vông nem.

    Uống

    185

    4

    Bình vôi, Tâm sen, Táo nhân.

    Uống

    184

    5

    Cao khô Valeriance. Tâm sen. Vông nem. Lạc tiên. Táo nhân, Mắc cỡ, Xuyên khung.

    Uống

    187

    6

    Đan sâm, Tam thất, Băng phiến.

    Uống

    185

    7

    Đan sâm, Tam thất.

    Uống

    189

    8

    Đảng sâm. Bạch thược, Viễn chí. Hoàng kỳ. Phục linh/Bạch phục linh. Đương quy, Bạch truật, Bá tử nhân, Toan táo nhân/Táo nhân.

    Uống

    186

    9

    Đăng tâm thảo. Táo nhân, Thảo quyết minh. Tâm sen.

    Uống

    191

    10

    Đinh lăng. Bạch quả, Cao Đậu tương lên men.

    Uống

    187

    11

    Đinh lăng. Bạch quả/Ginkgo biloba.

    Uống

    193

    12

    Dừa cạn. Cúc hoa. Hòe hoa, Tâm sen, (Cỏ ngọt).

    Uống

    188

    13

    Đương quy. Bạch quả/Ginkgo biloba.

    Uống

    195

    14

    Đương quy, Xuyên khung. Bạch thược. Thục địa hoàng. Câu đẳng. Kê huyết đằng. Hạ khô thảo. Quyết minh tử. Trân châu mẫu. Diên hồ sách. Tế tân.

    Uống

    189

    15

    Hoài sơn. Liên nhục, Liên tâm. Lá dâu. Lá vông. Bá tử nhân. Toan táo nhân. Long nhãn.

    Uống

    197

    16

    Hoàng bá. Khiếm thực. Liên tu. Tri mẫu. Mẫu lệ. Phục linh. Sơn thù. Viễn chí.

    Uống

    190

    17

    Lá sen/Tâm sen. Lá vông, Bình vôi.

    Uống

    199

    18

    Lá vông, Lạc tiên. Tâm sen.

    Uống

    191

    19

    Lá sen, Lá vông/Vông nem. Lạc tiên, (Tâm sen). (Bình vôi), (Trinh nữ).

    Uống

    201

    20

    Lạc tiên, Vông nem, Lá dâu/Tang diệp.

    Uống

    192

    21

    Nhân sâm, Trần bì. Hà thủ ô đỏ. Đại táo, Hoàng kỳ. Cam thảo, Đương quy. Thăng ma. Táo nhân. Bạch truật. Sài hồ, (Bạch thược).

    Uống

    203

    22

    Sinh địa. Mạch môn, Thiên môn/Thiên môn đông. Táo nhân, Bá tử nhân. Huyền sâm, Viễn chí, Ngũ vị tử, Đảng sâm, Đương quy, Đan sâm. Phục thn. Cát cánh.

    Uống

    193

    23

    Sinh địa/Địa hoàng. Nhân sâm/Đảng sâm. Đan sâm. Huyền sâm, Bạch linh/Phục linh, Ngũ vị tử. Viễn chí, Cát cánh, Đương quy, Thiên môn. Mạch môn, Toan táo nhân, (Bá tử nhân). (Chu sa), (Cam thảo).

    Uống

    205

    24

    Tâm sen, Thảo quyết minh, Táo nhân.

    Uống

    194

    25

    Thỏ ty tử. Hà thủ ô, Dây đau xương, cốt toái bổ, Đỗ trọng, Cúc bất tử. Nấm sò khô.

    Uống

    207

    26

    Thục địa. Xuyên khung, Đảng sâm. Bạch truật. Viễn chí. Trần bì. Đương quy. Mạch môn. Hoàng kỳ, Thiên môn đông. Sa nhân. Táo nhân.

    Uống

    195

    27

    Toan táo nhân. Đương quy, Hoài sơn. Nhục thung dung. Kỷ tử, Ngũ vị tử, Ích trí nhân, Hổ phách. Thiên trúc hoàng. Long cốt. Tiết xương bồ, Thiên ma. Đan sâm, Nhân sâm. Trắc bách diệp.

    Uống

    209

    28

    Toan táo nhân, Tri mẫu, Phục linh. Xuyên khung. Cam thảo.

    Uống

    196

    29

    Toan táo nhân. Đan sâm, Thố Ngũ vị tử.

    Uống

    211

    30

    Xuyên khung. Tần giao, Bạch chỉ. Đương quy. Mạch môn. Hồng sâm. Ngô thù du. Ngũ vị tử. Băng phiến.

    Uống

    197

    31

    Địa long, Hoàng kỳ. Đương quy. Xích thược, Xuyên khung. Đào nhân, Hồng hoa.

    Uống

    213

    32

    Hồng hoa. Đương quy, Sinh địa. Sài hồ, Cam thảo, Xích thược, Xuyên khung. Chỉ xác. Ngưu tất. Bạch quả, (Đào nhân). (Cát cánh).

    Uống

     

    VI

    Nhóm thuốc chữa các bệnh về phế

    214

    1

    A giao. Bạc hà, Bách bộ, Bách hợp. Bối mẫu, Cam thảo. Đương qui. Sinh khương. Hạnh nhân, Cát cánh. Mã đậu linh. Ngũ vị tử, Thiên hoa phấn, Thiên môn. Tri mẫu. Ttô. Tử uyển. Ý dĩ.

    Uống

    215

    2

    Bách bộ, Bối mẫu. Cam thảo, Huyền sâm. Kim ngân hoa. Liên kiều. Mạch môn. Sa sâm. Tang bạch bì.

    Uống

    216

    3

    Bách bộ. Cát cánh. Mạch môn. Trần bì. Cam thảo. Bối mẫu, Bạch quả. Hạnh nhân. Ma hoàng, (Tinh dầu bạc hà).

    Uống

    217

    4

    Bách bộ. Hạnh nhân, Trần bì. Tang bạch bì. Cam thảo, Cát cánh.

    Uống

    218

    5

    Bách bộ. Kim ngân hoa. Tô t, Bồ công anh. Cỏ nhọ nồi. Tang bạch bì, Trần bì.

    Uống

    219

    6

    Bách bộ. Kim ngân hoa, Tử tô tử. Bồ công anh. Cỏ nhọ nồi. Tang bạch bì, Trần bì.

    Uống

    220

    7

    Bách bộ, Sa sâm, Ma hoàng, Tỳ bà. Lá bạc hà. Phục linh. Mơ muối. Bán hạ. Cam thảo. Mạch môn. Cát cánh. Tang bạch bì. Tinh dầu bạc hà.

    Uống

    221

    8

    Bách bộ.

    Uống

    222

    9

    Bạch linh. Cát cánh, Tỳ bà diệp/Tỳ bà. Tang Bạch bì. Ma hoàng. Thiên môn đông/Mạch môn. Bán hạ chế/Bán hạ. Bách bộ. Cam thảo. (Mơ muối/ô mai). (Bạc hà). (Tinh dầu bạc hà). (Bạch phàn). (Bàng sa), (Ngũ vị tử).

    Uống

    223

    10

    Cát cánh. Bạc hà, Hoàng cầm. Trần bì. Cam thảo, Bán hạ. Qua lâu nhân, Tỳ bà lá. Bách bộ.

    Uống

    224

    11

    Cát cánh, Kinh giới. Tử uyển, Bách bộ. Hạnh nhân. Cam thảo. Trần bì, Mạch môn.

    Uống

    225

    12

    Cát cánh, Tử uyển. Bách bộ. Hạnh nhân. Cam thảo. Trần bì. Kinh giới.

    Uống

    226

    13

    Cát cánh. Xuyên bối mẫu. Bách bộ, Trần bì. Tang bạch bì. Thiên môn đông. Tiền hồ. Cam thảo.

    Uống

    227

    14

    Hạnh nhân, Cát cánh. Tang bạch bì. Bạc hà. Tô diệp. Bách bộ. Tiền hồ. Tử uyển. Tỳ bà diệp.

    Uống

    228

    15

    Lá Thường xuân.

    Uống

    229

    16

    Ma hoàng. Bán hạ. Ngũ vị tử, Tỳ bà diệp. Cam thảo, Tế tân, Can khương. Hạnh nhân. Bối mẫu. Trần bì.

    Uống

    230

    17

    Ma hoàng, Cát cánh. Hạnh nhân. Cam thảo, Thạch cao. Bách bộ.

    Uống

    231

    18

    Ma hoàng. Cát cánh. Xạ can. Mạch môn. Bán hạ, Bách bộ. Tang bạch bì, Trần bì, (tinh dầu Bạc hà).

    Uống

    232

    19

    Ma hoàng. Hạnh nhân, Thạch cao, Mạch môn. Trần bì. Bối mẫu. Cát cánh. Cam thảo.

    Uống

    233

    20

    Ma hoàng. Hạnh nhân/Khổ hạnh nhân, Quế Chi/Thạch cao. Cam thảo.

    uống

    234

    21

    Mạch môn, Bách bộ, Cam thảo. Cát cánh. Trần bì. Tỳ bà lá. Tang bạch bì, Ma hoàng.

    Uống

    235

    22

    Sinh địa. Bối mu, Cam thảo. Mẫu đơn bì, Huyền sâm. Bạc hà. Mạch môn. Bạch thược.

    Uống

    236

    23

    Sinh địa. Mạch môn, Huyền sâm. Bối mẫu. Bạch thược. Mẫu đơn bì. Cam thảo.

    Uống

    237

    24

    Sinh địa. Thục địa. Bách hợp. Mạch môn, Huyền sâm. Đương quy.

    Bạch thược. Cát cánh. Cam thảo.

    Uống

    238

    25

    Thục địa. Sơn thù du. Hoài sơn. Mẫu đơn bì. Mạch môn. Bạch phục linh. Trạch tả. Ngũ vị tử.

    Uống

    239

    26

    Thục địa, Thiên môn/Thiên môn đông. Tử uyển, Sa sâm. Mạch môn, Bách bộ. Mẫu đơn bì. Ngũ vị tử. La hán quả/La hớn qủa, Bạch linh/Phục linh.

    Uống

    240

    27

    Xuyên bối mẫu. Bạc hà diệp. Cát cánh. Cát căn, Trắc bách diệp, Hạnh nhân. Bách hợp, Trần bì. Tiền hồ. Thiên môn đông. Cam thảo.

    Uống

    241

    28

    Xuyên bối mẫu, Tỳ bà diệp, Sa sâm. Phục linh. Trần bì. Cát cánh, Bán hạ. Ngũ vị tử, Qua lâu nhân. Viễn chí. Khổ hạnh nhân. Gừng, Ô mai. Cam thảo. Tinh dầu bạc hà. Mật ong.

    Uống

    242

    29

    Xuyên bối mẫu. Tỳ bà diệp/Tỳ bà lá, Sa sâm. Phục linh. Trần bì, Cát cánh. Bán hạ, Ngũ vị tử. Qua lâu nhân. Viễn chí, Khổ hạnh nhân, Gừng. Ô mai. Cam thảo. Tinh dầu bạc hà.

    Uống

     

    VII

    Nhóm thuốc chữa các bệnh về Dương, về Khí

    243

    1

    Câu kỷ tử, Thỏ ty tử, Phúc bồn tử, Xa tiền tử, Ngũ vị tử.

    Uống

    244

    2

    Chiêu liêu, Thảo quả, Đại hồi, Quế.

    Uống

    245

    3

    Dâm dương hoắc. Câu kỷ tử. Ngũ vị tử. Ba kích. Phục linh. Đỗ trọng. Thục địa, Đảng sâm, Hoàng kỳ, Cao dương thận.

    Uống

    246

    4

    Đảng sâm. Đương qui. Phục linh. Đỗ trọng. Bạch thược. Cát căn, Câu Kỷ tử, Hoàng kỳ, Nhục thung dung, Phá cố chỉ. Sơn thù, Xuyên khung. Dâm dương hoắc, Thục địa.

    Uống

    247

    5

    Đảng sâm. Hoàng kỳ, Đương quy. Bạch truật. Thăng ma. Sài hồ. Trần bì. Cam thảo. Hòe hoa, Kinh giới. Nhục thung dung. Bá tử nhân, Vừng đen.

    Uống

    248

    6

    Đảng sâm. Thục địa. Đương quy. Dâm dương hoắc. Ba kích. Cẩu tích. Đỗ trọng, Bạch linh/Phục linh. Bạch truật, Bạch thược, Xuyên khung, Cam thảo.

    Uống

    249

    7

    Đương quy. Bạch truật, Nhân sâm/Đảng sâm. Quế nhục. Thục địa, Cam thảo, Hoàng kỳ, Phục linh/Bạch linh. Xuyên khung. Bạch thược.

    Uống

    250

    8

    Đương quy, Đảng sâm, Quế nhục. Thục địa. Liên tu. Phá cổ chỉ, Hoài sơn. Hà thủ ô. Ba kích. Câu kỷ tử, Sơn thù.

    Uống

    251

    9

    Hải mã, Lộc nhung. Nhân sâm. Quế.

    Uống

    252

    10

    Hoàng kỳ, Bạch truật, Phòng phong.

    Uống

    253

    11

    Hoàng kỳ. Bạch truật, Đẳng sâm. Đương quy. Trần bì. Cam thảo,

    Sài hồ. Thăng ma. Nhục thung dung. Bá IU nhân, Vừng den

    Uống

    254

    12

    Linh chi. Đương quy.

    Uống

    255

    13

    Lộc giác giao. Thục địa. Sơn thù, Hoài sơn. Đỗ trọng. Đương quy.

    Càu ký tử/Kỷ tử, Thỏ ty tử. Quế nhục. Phụ tử chế/Hắc phụ.

    Uống

    256

    14

    Lộc nhung, Nhân sâm, Tỏa dương, Hoàng kỳ, Thục địa. Đương quy, Đỗ trọng, Bạch truật, Sơn thù, Trần bì. Quế. Đại táo, Cam thảo.

    Uống

    257

    15

    Nhân sâm. Đương quy, Thục địa. Ba kích. Hoàng kỳ, Bạch truật, Ngưu tất, Mộc qua. Đỗ trọng, Hoàng tinh. Tục đoạn. Xuyên khung.

    Uống

    258

    16

    Nhân sâm. Lộc nhung. Đương quy, Đỗ trọng, Thục địa. Phục linh, Ngưu tất, Xuyên khung, Hà thủ ô đỏ. Ba kích. Nhục thung dung, Sơn thù. Bạch truật. Kim anh. Nhục quế. Cam thảo.

    Uống

    259

    17

    Nhân sâm/Hồng sâm. Mạch môn. Ngũ vị tử.

    Uống

    260

    18

    Nhân sâm, Nhung hươu, (Cao Ban long).

    Uống

    261

    19

    Nhân sâm. Nhung hươu, Thục địa. Ba kích. Đương quy.

    Uống

    262

    20

    Nhân sâm. Tam thất.

    Uống

    263

    21

    Nhân sâm, Trần bì, Hà thủ ô, Đại táo, Hoàng kỳ, Cam thảo, Đương quy. Thăng ma. Táo nhân. Bạch truật. Sài hồ. Bạch thược.

    Uống

    264

    22

    Nhục thung dung. Thục địa, Phục linh. Cửu thái tử. Ngưu tất. Ngũ vị tử. Nhục Quế. Sơn dược /Hoài sơn, Thạch hộc, Thỏ ty tử. Sơn thù. Xa tiền tử. Mẫu đơn bì.

    Uống

    265

    23

    Phòng Đảng sâm, Hà thủ ô đỏ, Đương quy, Thục địa. Bạch truật, Bạch thược, Phục linh, Xuyên khung. Hoàng kỳ, Câu kỷ tử, Quế nhục, Cam thảo.

    Uống

    266

    24

    Sài hồ. Bạch truật, Gừng tươi. Bạch linh. Đương quy. Bạch thược. Cam thảo, Bạc hà.

    Uống

    267

    25

    Thỏ ty tử, Phúc bồn tử. Câu kỷ tử. Cửu thái tử. Thạch liên tử. Phá cố chỉ/Phá cố tử. Xà sàng tử. Kim anh tử. Ngũ vị tử. Thục địa, Dâm dương hoắc. Hi mã. Nhân sâm. Lộc nhung. Quế nhục.

    Uống

    268

    26

    Thỏ ty tử. Viễn chí, Nhục thung dung, Câu kỷ tử. Xuyên liêu. Phục địa, Sơn dược/Hoài sơn. Sinh địa. Ngưu tất. Đỗ trọng, Địa cốt bì, Ba kích. Xa tiền tử. Trạch tả, Thiên môn đông, Thạch xương bồ, Sơn thù. Ngũ vị tử, Ngô thù du. Mộc hương. Đương quy. Bá tứ nhân. Bạch phục linh.

    Uống

    269

    27

    Thục địa. Đương quy. Đỗ trọng. Cam thảo. Nhân sâm. Hoài sơn, Câu kỷ tử. Sơn thù.

    Uống

    270

    28

    Thục địa. Hoài sơn, Đan bì/Đơn bì/Mẫu đơn bì. Trạch tả. Bạch linh/Phục linh. Sơn thù, Phụ tử chế/Hắc phụ. Quế/Quế nhục.

    Uống

    271

    29

    Thục địa, Hoài sơn. Táo nhục, Củ súng/Khiếm thực, Thạch hộc, Phấn tỳ giải. Quế. Phụ tử chế.

    Uống

    272

    30

    Thục địa. Phục linh. Hoài Sơn. Sơn thù. Trạch tả. Xa tiền tử. Ngưu tất. Mẫu đơn bì, Nhục quế. Phụ tử chế.

    Uống

     

    VIII

    Nhóm thuốc chữa các bệnh về Âm, về Huyết

    273

    1

    Bán hạ nam. Bạch linh. Xa tiền tử. Ngũ gia bì chân chim. Sinh khương. Trần bì. Rụt/Nam Mộc hương, Sơn tra. Hậu phác nam.

    Uống

    274

    2

    Câu đẳng, Hạ khô thảo. Bạch mao căn/Rễ cỏ tranh. Linh chi. Ích mẫu.

    Uống

    275

    3

    Câu đng. Thiên ma. Hoàng cầm. Đỗ trọng. Bạch phục linh. Thạch quyết minh. Ngưu tất. Ích mẫu. Tang ký sinh. Sơn chi. Dạ giao đằng, (Hòe hoa).

    Uống

    276

    4

    Đan sâm. Đương quy, Nhũ hương. Một dược.

    Uống

    277

    5

    Đảng sâm. Hoàng kỳ. Đương qui. Bạch truật, Thăng ma. Sài hồ, Trần bì, Cam thảo, Sinh khương. Đại táo.

    Uống

    278

    6

    Đảng sâm. Bạch truật, Câu Kỷ tử, Mạch môn. Thục địa. Hà thủ ô đỏ. Đương qui, Ngưu tất. Toan táo nhân. Ngũ vị tử. Cam thảo, Viễn chí.

    Uống

    279

    7

    Đảng sâm. Thục địa. Quế, Ngũ gia bì, Đương qui. Xuyên khung. Long nhãn. Trần bì.

    Uống

    280

    8

    Địa long. Hoàng kỳ, Đương quy, Xích thược, Xuyên khung. Đào nhân. Hồng hoa.

    Uống

    281

    9

    Đương quy di thực.

    Uống

    282

    10

    Đương quy, Đảng sâm. Thục địa. Hoàng kỳ, Đỗ trọng, Long nhãn, Ba kích. Phục linh. Xuyên khung. Câu ky tứ. Đại táo, Bạch truật, Cam thảo.

    Uống

    283

    11

    Đương quy. Hoàng kỳ.

    Uống

    284

    12

    Đương quy. Xuyên khung, Thục địa, Bạch thược. Nhân sâm/Đảng sâm. Bạch linh/Phục linh. Bạch truật. Cam thảo.

    Uống

    285

    13

    Hà thủ ô đỏ, Đảng sâm, Sơn thù. Mạch môn, Hoàng kỳ. Bạch truật. Cam thảo, Ngũ vị tử. Đương quy, Mẫu đơn bì.

    Uống

    286

    14

    Hà thủ ô đỏ/Ngưu tất. Đương quy. Xuyên khung. Ích mẫu, Thục địa/Sinh địa, (Bạch thược/Xích thược), (Hồng hoa), (Đan sâm).

    Uống

    287

    15

    Hoàng kỳ, Đào nhân, Hồng hoa. Địa long, Nhân sâm. Xuyên khung. Đương quy. Xích thược. Bạch thược.

    Uống

    288

    16

    Hoàng kỳ, Đương quy, Kỷ tử.

    Uống

    289

    17

    Hồng hoa. Đương quy. Sinh địa. Sài hồ. Cam thảo, Xích thược, Xuyên khung. Chỉ xác. (Ngưu tất). (Bạch quả), (Đào nhân). (Cát cánh).

    Uống

    290

    18

    Hương phụ. Bạch truật. Hoàng kỳ, Sa sâm. Thục địa. Sa nhân, Bạch linh. Cam thảo. Bạch thược. Xuyên khung. Đương quy, Quế.

    Uống

    291

    19

    Huyết giác.

    Uống

    292

    20

    Mẫu đơn bì, Hà thủ ô đỏ. Ngũ vị tử. Trạch tà. Địa hoàng. Huyền sâm. Mạch môn. Thục địa. Câu đang, Thủ ô dang. Phục linh. Tiên mao, Từ thạch. Trân châu mẫu. Phù tiểu mạch.

    Uống

    293

    21

    Ngưu tất. Nghệ. Hoa hoè. (Bạch truật).

    Uống

    294

    22

    Ngưu tất. Hạt tiêu.

    Uống

    295

    23

    Nhân sâm. Thủy diệt, Toàn yết, Xích thược, Thuyên thoái, Thổ miết trùng, Ngô công, Đàn hương, Giáng hương, Nhũ hương, Toan táo nhân. Băng phiến.

    Uống

    296

    24

    Phòng phong. Hòe giác. Đương quy, Địa du. Chỉ xác. Hoàng cầm.

    Uống

    297

    25

    Quy bán/Cao xương. Thục địa, Hoàng bá. Tri mẫu.

    Uống

    298

    26

    Sinh địa, Mạch môn, Thiên hoa phấn. Hoàng kỳ. Kỷ tử/Câu kỷ tử. Bạch linh/Phục linh. Ngũ vị tử. Mần đơn bì, Hoàng liên. Nhân sâm. (Thạch cao).

    Uống

    299

    27

    Tam thất.

    Uống

    300

    28

    Thổ miết trùng. Hồng hoa. Tự nhiên dồng. Long não. Hạt dưa chuột, Tục đoạn. Tam thất. Đương quy, Lạc tân phụ.

    Uống

    301

    29

    Thục địa. Đảng sâm. Xuyên khung. Đương quy. Trần bì, Hoàng kỳ. Viễn chí, Táo nhân, Bạch thược, Bạch truật, Phục linh. Cam thảo. Quế.

    Uống

    302

    30

    Thục địa. Hoài sơn. Sơn thù. Đan bì/Mẫu đơn bì. Bạch linh/Phục linh. Trạch tả.

    Uống

    303

    31

    Thục địa, Hoài Sơn, Thạch hộc. Tỳ giải. Táo nhục. Khiếm thực.

    Uống

    304

    32

    Thục địa, Sơn thù du. Hoài sơn, Mẫu đơn bì. Mạch môn. Bạch phục linh. Trạch tả. Ngìi vị tử.

    Uống

    305

    33

    Thục địa, Sơn thù. Hoài Sơn/Cu mài, Mẫu đơn bì. Trạch tả. Phục linh. Mạch môn. Đỗ trọng. Ngưu tất. Lộc nhung. (Thạch hộc).

    Uống

    306

    34

    Thục địa. Táo nhục, Củ súng, Thạch hộc, Hoài sơn, Tỳ giai.

    Uống

    307

    35

    Thục địa. Xuyên khung. Đương quy, Bạch thược, Đỗ trọng. Liên nhục. Câu kỷ tử, Táo nhân. Bạch linh. Hoàng kỳ, Ba kích. Bạch truật, Trần bì.

    Uống

    308

    36

    Tô mộc.

    Uống

    309

    37

    Tri mẫu, Thiên hoa phấn, Hoài sơn, Hoàng kỳ. Cát căn. Ngũ vị tử.

    Uống

    310

    38

    Trinh nữ hoàng cung. Tri mẫu, Hoàng bá, ích mẫu. Đào nhân, Trạch tả. Xích thược. Nhục quế.

    Uống

    311

    39

    Xích dỏng nam. Ngây hương, Thục địa, Hoài sơn. Đan bì. Bạch linh. Trạch tả, Mật ong.

    Uống

    312

    40

    Xuyên khung. Tần giao, Bạch chỉ, Đương quy. Mạch môn. Hong sâm. Ngô thù du, Ngũ vị tử. Băng phiên.

    Uống

    313

    41

    Xuyên khung. Xích thược, Sinh địa. Đào nhân. Hồng hoa. Sài hò.

    Cam thảo, Cát cánh. Chỉ xác. Đương quy. (Ngưu tất).

    Uống

     

    IX

    Nhóm thuốc điều kinh, an thai

    314

    1

    Đảng sâm. Bạch linh/Phục linh, Bach truật. Cam thảo. Thục địa. Bạch thược. Đương quy, Xuyên khung. ích mẫu.

    Uống

    315

    2

    Đương quy. Xuyên khung. Bạch thược. Thục địa. Ích mẫu. Ngải cứu, Đảng sâm, Ngưu tất, Mộc hương, Bạch chỉ, Cam thảo, Lô hội.

    Uống

    316

    3

    Hoài sơn. Thục địa. Trữ ma căn. Ngải cứu. Tô ngạnh. Tục đoạn. Trần bì, Hương phụ. Sa nhân. Cao xương hỗn hợp.

    Uống

    317

    4

    Hương phụ. Ích mẫu. Ngải cứu. Xuyên khung. Đương quy. Bạch thược, Sinh địa. Nhân sâm, Bạch linh, Bạch truật. Cam thảo.

    Uống

    318

    5

    Ích mẫu, Bạch thược. Đại hoàng. Thục địa. Hương phụ. Đương quy. Bạch truật. Xuyên khung, Huyền hồ sách. Phục linh.

    Uống

    319

    6

    Ích mẫu, Hương phụ. Mẫu đơn bì. Kim ngân hoa, Đại hoàng, Đan sâm. Bạch thược. Xuyên khung. Bạch truật.

    Uống

    320

    7

    Ích mẫu. Hương phụ. Ngải cứu. (Đương quy).

    Uống

    321

    8

    Lô hội, Khổ hạnh nhân. Giáng hương. Nga truật. Mạch môn. Câu ky tứ. Ngũ vị tử. Nhân trần. Lộc nhung. Cam tùng hương.

    Uống

    322

    9

    Thục địa, Đương quy, Bạch thược/Hà thủ ô. Xuyên khung, ích mẫu. Ngải cứu/Ngai diệp. Hương phụ/Hương phụ chế. (Nghệ), (Đảng sâm).

    Uống

    323

    10

    Xuyên khung. Bạch thược. Thục địa, Phục linh. Bạch truật. Cam thảo. Ích mẫu. Đương quy. Đẳng sâm.

    Uống

    324

    11

    Xuyên khung, Đương quy, Thược dược, Thực địa. Bạch truật, Mẫu đơn bì. Địa cốt bì. Hương phụ.

    Uống

     

    X

    Nhóm thuốc chữa bệnh về ngũ quan

    325

    1

    Bạch chỉ. Đinh hương.

    Dùng ngoài

    326

    2

    Bạch chỉ. Phòng phong, Hoàng cầm, Ké đầu ngựa. Hạ khô thảo, Cỏ hôi. Kim ngân hoa.

    Uống

    327

    3

    Bạch chỉ, Tân di hoa, Thương nhĩ tử, Tinh dầu Bạc hà.

    Uống

    328

    4

    Bạch chỉ, Thạch cao. Cát căn. Bạch thược. Sài hồ. Cát cánh, Khương hoạt, Cam thảo. Hoàng cầm

    Uống

    329

    5

    Bạch tật lê, Bạch thược, Câu kỷ tử. Cúc hoa. Đan bì/Mẫu đơn bì, Đương quy. Hoài sơn. Phục linh/Bạch linh. Thục địa. Sơn thù,/Sơn thù du. Thạch quyết minh/Thảo quyết minh. (Trạch tả).

    Uống

    330

    6

    Bạch tật lê, Mẫu đơn bì, Sơn thù. Bạch thược. Đương quy, Thạch quyết minh. Câu kỷ tử. Hoài sơn. Thục địa. Cúc hoa. Phục linh, Trạch tả.

    Uống

    331

    7

    Đại hồi. Quế, Xuyên khung. Thương truật, Hoàng bá. Tế tân, Đương quy. Phòng phong. Bạch chỉ. Đinh hương. Thăng ma, Bạch phản. Tạo giác. Huyết giác.

    Uống

    332

    8

    Huyền sâm. Cam thảo. Thương nhĩ tử. Hạ liên thao, Mộc tặc.

    Uống

    333

    10

    Sinh địa. Sơn thù du, Mẫu đơn bì, Câu kỷ tử. Phục linh. Hoài sơn, Trạch tả. Cúc hoa. Đương quy, Bạch tật lê. Thạch quyết minh, Mạn kinh tử. Mật mông hoa.

    Uống

    334

    11

    Tân di hoa, Thăng ma, Xuyên khung. Bạch chỉ. Cam thảo.

    Uống

    335

    12

    Tân di. Bạc hà. Đương quy, Kim ngân hoa, Sài hồ. Chi tử, Kinh giới. Huyền sâm. Bạch linh. Xuyên bối mẫu.

    Uống

    336

    13

    Tân di/Tân di hoa, Cáo ban, Bạch chỉ. Phòng phong. Tế tân, Xuyên khung, Thăng ma. Cam thảo.

    Uống

    337

    14

    Tế tân. Bạch chỉ. Thanh đại. Ngũ bội tư. Hoàng bá. Bằng sa, Bạch phàn. Mai hoa băng phiến. Đinh hương, Hoàng liên. Lô hội.

    Uống

    338

    15

    Thục địa. Hoài sơn. Đan bì/Đơn bi/Mẫu đơn bì, Bạch linh/Bạch phục linh/Phục linh, Trạch tả, Sơn thù. Câu kỷ tử. Cúc hoa.

    Uống

    339

    16

    Thục địa, Hoài sơn, Đan bì/Mẫu đơn bì/ Đơn bì. Bạch linh. Trạch tả. Sơn thù, Câu kỷ tử. Cúc hoa. Đan sâm, Thảo quyết minh. (Đậu đen).

    Uống

    340

    17

    Thục địa. Hoài sơn. Trạch tả. Cúc hoa. Thảo quyết minh. Hạ khô thảo. Hà thủ ô đó, (Đương quy).

    Uống

    341

    18

    Thương nhĩ tử, Hoàng kỳ, Bạch chỉ. Phòng phong, Tân di hoa. Bạch truật. Bạc hà.

    Uống

    342

    19

    Thương nhĩ tử, Hoàng kỳ, Bạch chỉ, Phòng phong. Tân di hoa.

    Bạch truật. Bạc hà. Kim ngân hoa.

    Uống

    343

    20

    Thương nhĩ tử, Tân di hoa, Cỏ hôi, Bạch chỉ. Tế tân, Xuyên khung, Hoàng kỳ. Cát cánh. Sài hồ bắc. Bạc hà. Hoàng cầm. Chi tử. Phục linh.

    Uống

    344

    22

    Tinh dầu tràm/Cineol, Tinh dầu gừng. Tinh dầu tần. Menthol. (Eucalyptol).

    Uống

     

    XI

    Nhóm thuốc dùng ngoài

    345

    1

    Huyết giác. Đinh hương, Quế nhục, Đại hồi, Bạc hà. Một dược, Nhũ hương, Nghệ. Tinh dầu Long não, Tinh dầu bạc hà, Tinh dầu Quế.

    Dùng ngoài

    346

    2

    Dầu gió các loại.

    Dùng ngoài

    347

    3

    Dầu gừng.

    Dùng ngoài

    348

    4

    Địa liền, Thương truật, Đại hồi, Quế chi, Thiên niên kiện, Huyết giác, Long não.

    Dùng ngoài

    349

    5

    Đinh hương, Quế. Đại hồi, Nhũ hương, Một dược, Huyết giác, Bạc hà.

    Dùng ngoài

    350

    6

    Hạt gấc, Rết khô, Địa liền, Quế chi, Thiên niên kiện, Tinh dầu gừng, Tinh dầu bạc hà.

    Dùng ngoài

    351

    7

    Hoàng bá, Hoàng liên, Hoàng đẳng, Sài hồ.

    Dùng ngoài

    352

    8

    Khương hoàng, Ngải cứu, Hoàng bá.

    Dùng ngoài

    353

    9

    Lá xoài.

    Dùng ngoài

    354

    10

    Long não, Tinh dầu bạc hà, Tinh dầu Quế, (Gừng), (Tinh dầu hương nhu trắng/Tinh dầu Đinh hương).

    Dùng ngoài

    355

    11

    Long não, Tinh dầu bạch hà, Tinh dầu tràm, Tinh dầu hương nhu trắng/Tinh dầu đinh hương. Tinh dầu quế.

    Dùng ngoài

    356

    12

    Ô đầu. Địa liền. Tạo giác thích, Độc hoạt, Đại hồi, Tế tân, Quế nhục, Thiên niên kiện, Xuyên khung. Mã tiền. Uy linh tiên.

    Dùng ngoài

    357

    13

    Ô đầu. Quế chi. Can khương, Đại hồi. Xích thược, Huyết giác. Hương phụ. Long não. Khương hoàng.

    Dùng ngoài

    358

    14

    Tinh dầu tràm. (Mỡ trăn), (Nghệ).

    Dùng ngoài

    359

    15

    Trầu không.

    Dùng ngoài

     

    XII

    Nhóm thuốc khác

    360

    1

    Bột bèo hoa dâu.

    Uống

    361

    2

    Cao khô lá dâu tằm.

    Uống

    362

    3

    Cao khô Trinh nữ hoàng cung.

    Uống

    363

    4

    Hải sâm.

    Uống

    364

    5

    Ngũ vị tử.

    Uống

    365

    6

    Phấn hoa cái dầu.

    Uống

    366

    7

    Pygeum aíricanum.

    Uống

    367

    8

    Địch chiết Phong lữ

    Uống


    PHỤ LỤC I: DANH MỤC THUỐC ĐẤU THẦU

    (Ban hành kèm theo Thông tư số 15/2020/TT-BYTngày 10 tháng 8 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

     

    PHẦN IV. DANH MỤC VỊ THUỐC Y HỌC CỔ TRUYỀN

     

    STT

    STT nhóm

    Tên vịthuốc

    Nguồn gốc

    Tên khoa học của vị thuốc

    Tên khoa học của cây, con và khoáng vật làm thuốc

    I

    II

    III

    IV

    V

    VI

     

     

    I. Nhóm phát tán phong hàn

    1

    1

    Bạch chỉ

    N

    Radix Angelicae dahuricae

    Angelica dahurica

    Benth. et Hook.f.-

    Apiaceae

    2

    2

    Co bản

    B

    Rhizoma et RadixLigustici chinensis

    Ligusticum sinense

    Oliv. - Apiaceae

    3

    3

    Cúc tn

    N

    Radix et folium Pluccheae indicae

    Plucchea indica(L.) Less - Asteraceae

    4

    4

    Kinh giới

    B-N

    Herba Elsholtziae ciliatae;Schizonepetae Herba

    Elsholtzia ciliata Thunb. - Lamiaceae; Echizonepetatenuifolia Briq.,Lamiaceae

    5

    5

    Ma hoàng

    B

    Herba Ephedrae

    Ephedra sp. -Ephedraceae

    6

    6

    Phòng phong

    B

    Radix Saposhnikoviae divaricatae

    Saposhnikovia divaricata(Turcz.) Schischk.- Apiaceae

    7

    7

    Quế chi

    N

    Ramuius Cinnamomi

    Cinnamomumsp. -Lauraceae

    8

    8

    Sinh khương

    N

    Rhizoma Zingiberis recens

    Zingiber officinaleRose. - Zingiberaceae

    9

    9

    Tân di

    B

    Flos Magnoiiae liliflorae

    Magnolia lilifloraDear.- Magnoliaceae

    10

    10

    Tế tân

    B

    Radix Asari

    Asarum heterotropoides

    Kitag. -Aristolochiaceae

    11

    11

    Tô diệp

    N

    Folium Perillae

    Perilia frutescens (L.) Brin. -Lamiaceae

    12

    12

    Tràm

    N

    Ramulus cum Folium

    Melaleucae

    Melaleuca cajeputiPowell. - Myrtaceae

    13

    13

    Trầu không

    N

    Folium Piperis belle

    Piper belle L. -Piperaceae

    14

    14

    Thông bạch

    N

    Radix et Folium Alla

    Allium ascalonicumL.;A. fistulosumL. - Alliaceae

     

     

    11. Nhóm phát tánphong nhiệt

    15

    1

    Bạc hà

    B-N

    Herba Menthae

    Mentha arvensis L. - Lamiaceae

    16

    2

    Cát căn

    B-N

    Radix Puerarlae thomsonii

    Pueraria thomsonii

    Benth. -Fabaceae

    17

    3

    Cốc tinh thảo

    B

    Flos Eriocauli

    Eriocaulon sexangulare

    L. - Eriocaulaceae

    18

    4

    Cúc hoa vàng

    B-N

    Flos Chrysanthemi indici

    Chrysanthemum indicumL. - Asteraceae

    19

    5

    Cúc hoa

    B-N

    Flos Chrysanthemi

    Chrysanthemum sp. -

    Asteraceae

    20

    6

    Cát hoa

    B-N

    Flos Puerariae thomsonii

    Pneraria lobata (Willd.) Ohwi

    21

    7

    Đạm đậu xị

    B

    Semen Sojae praeparatum

    Sojae praeparatumL. -

    Fabaceae

    22

    8

    Đạm trúc diệp

    B-N

    Herba Lophatheri

    Lophatherum gracileBrongn. - Poaceae

    23

    9

    Mạn kinh tử

    N

    Fructus Viticis trifoliae

    Vitex trifoliaL. -

    Verbenaceae

    24

    10

    Ngưu bàng tử

    B-N

    Fructus Arctii lappae

    Arctium lappaL. -

    Asteraceae

    25

    11

    Phù bình

    N

    Herba Pistiae

    Pistia stratiotesL. -

    Araceae

    26

    12

    Sài hồ bắc

    B

    Radix Bupleuri

    Bupieurum spp. -Apiaceae

    27

    13

    Sài hồ nam

    N

    Radix et Folium Plucheae pteropodae

    Pluchea pteropodaHemsl. - Asteraceae

    28

    14

    Tang diệp

    B-N

    Folium Mori albae

    Morus albaL. -

    Moraceae

    29

    15

    Thăng ma

    B

    Rhizoma Cimicifiigae

    Cimicifuga sp. -

    Ranunculaceae

    30

    16

    Thuyền thoái

    B-N

    Periostracum

    Cicadae

    Crytotympana pustulata

    Fabricius - Cicadidae

     

     

    III. Nhóm phát tán phong thấp

    31

    1

    Độc hoạt

    B

    Radix Angelicae pubescentis

    Angelica pubescensMaxim. - Apiaceae

    32

    2

    Hoàng nàn (chế)

    N

    Cotex Strychni wallichianae

    Strychnos walIichianaSteud. ex. DC. - Loganiaceae

    33

    3

    Hương gia bì

    B-N

    Cortex Periplocae

    Periploca sepiumBge. - Asclepiaceae

    34

    4

    Hy thiêm

    N

    Herba Siegesbeckìae

    Siegesbeckia orientalis

    L. - Asteraceae

    35

    5

    Khương hoạt

    B

    Rhizoma et Radix Notopterygii

    Notopterygium incisumTing ex H. T. Chang - Apiaceae

    36

    6

    Lá lốt

    N

    Herba Piperis lolot

    Piper lolotC.DC. -

    Piperaceae

    37

    7

    Mã tiền

    N

    Semen Strychni

    Strychnosnux-vomica

    L. - Loganiaceae

    38

    8

    Mộc qua

    B

    Fructus Chaenomelis speciosae

    Chaenomeles speciosa(Sweet) Nakai - Rosaceae

    39

    9

    Ngũ gia bì chân chim

    N

    Cortex Schefflerae heptaphyllae

    Schejlera heptaphylla(L.) Frodin - Araliaceae

    40

    10

    Ngũ gia bì gai

    B-N

    Cortex

    Acanthopanacis trifoliati;

    Acanthopanacis senticosi Radix et Rhizoma Sen Caulis

    Acanthopanax trifoliatus(L.) Merr. - Araliaceae;

    Acanthopanax scuticosus (Rupr.et Maxim. ) Harms

    41

    11

    Ngũ gia bì nam (Mạn kinh)

    N

    Cortex Viticis heterophyllae

    Vitex heterophylla

    Roxb. - Verbenaceae

    42

    12

    Rễ nhàu

    N

    Radix Morindae citrifoliae

    Florinda citrifoliaL.-

    Rubiaccae

    43

    13

    Tầm xoong

    N

    Herba Atalaniae

    Atalania buxifolia(Poir.) Olive. - Rutaceae

    44

    14

    Tầm xuân

    N

    Herba Rosae multiflorae

    Rosa multifloraThunb.

    - Rosaceae

    45

    15

    Tần giao

    B

    Radix Gentianae macrophyllae

    Genliana macrophyllaPali. - Gentianaceae

    46

    16

    Mẫu kinh kinh (Hoàng kinh)

    N

    Folium, Radix.

    Fructus Citicis

    Vilex negundoL. -

    Verbenaceae

     

     

    IV. Nhóm thuốc trừ hàn

    47

    1

    Can khương

    B-N

    Rhizoma Zingiberis

    Zingiber officinale

    Rose. -Zingiberaceae

    48

    2

    Đại hồi

    N

    Fructus Illicii veri

    Illicium verumHook.f.

    - llliciaceae

    49

    3

    Địa liền

    N

    Rhizoma Kaempferiae galangae

    Kaempferia galangaI..

    - Zingiberaceae

    50

    4

    Đinh hương

    B-N

    Flos Syzygii aromalici

    Syzygium aromaticum(L.) Merill et L.M. Perry - Myrtaceae

    51

    5

    Ngải cứu (ngải diệp)

    N

    Herba Artemisiae vulgaris

    Artemisia vulgaris L. -

    Asteraceae

    52

    6

    Ngô thù du (ngô thù du chế)

    B

    Fruclus Evodiae rutaecarpae

    Evodia rulaecarpa(A.

    Juss) Hartley -Rutaceae

    53

    7

    Riềng

    N

    Rhizoma Alpiniae officinari

    Alpinia officinarum

    Hance. - Zingiberaceae

    54

    8

    Thảo quả

    N

    Fructus Amomi aromatici; Fructus Tsaoko

    Amomum aromaticumRoxb. - Zingiberaceae

    55

    9

    Tiu hồi

    B-N

    Fructus Foeniculi

    Foeniculum vulgare

    Mill. - Apiaceae

    56

    10

    Xuyên tiêu

    B-N

    Fructus Zanthoxyli

    Zanthoxylum spp. -

    Rutaceae

     

     

    V. Nhóm hồi dương cứu nghịch

    57

    1

    Phụ tử (chế)

    B-N

    Radix Aconili lateralis praeparata

    Aconitum carmichaeiiDebx. - Ranunculaceae

    58

    2

    Quế nhục

    N

    Cortex Cinnamomi

    Cinnamomum spp. -

    Lauraceae

     

     

    VI. Nhóm thanh nhiệt giải thử

    59

    1

    Bạch biển đậu

    B-N

    Semen Lablab

    Lablab purpureus (L.)

    Sweet -Fabaceae

    60

    2

    Đậu quyn

    N

    Semen Vignae cylindricae

    Cigna cylindrica (L.)

    Skeels -Fabaceae

    61

    3

    Hà diệp (lá sen)

    N

    Folium Nelumbinis

    Nelumbo nuciferaGaertn-Nelumbonaceae

    62

    4

    Hương nhu

    N

    Herba Ocimi

    Ocimum spp. -Lamiaceae

     

     

    VII. Nhóm thanh nhiệt giải độc

    63

    1

    Bạc thau

    N

    Herba Argyreiae

    Argyreia acutaLour. - Convolvulaceae

    64

    2

    Bạch đồng nữ

    B-N

    Herba Clerodendri

    Clerodendron fragans

    Vent-Verbenaceae

    65

    3

    Bạch hoa xà thiệt thảo

    B-N

    Herba Hedyotidis diffusae

    Hedy Otis diffusa Willd.

    - Rubiaceae

    66

    4

    Bạch tiễn bì

    B

    Cortex Dictamni radicis

    Dictamnus dasycarpusTurcz. - Rutaceae

    67

    5

    Bản lam căn

    B

    Herba Isatisis

    Isatis indigoticaFort. -

    Brassicaceae

    68

    6

    Bồ công anh

    B-N

    Herba Lactucae

    Lactuca sp. -Asteraceae

    69

    7

    Bướm bạc ( Hồ điệp)

    N

    Herba Mussaendae pubenscentis

    Mussaenda pubescens

    Ait.f. - Rubiaceae

    70

    8

    Cam thảo đất

    N

    Herba et radixScopariae

    Scoparia dulcisL. -Scrophulariaceae

    71

    9

    Chthiên

    N

    Herba Elephantopi scarberis

    Elephantopus scarber

    L. - Asteraceae

    72

    10

    Cối xay

    N

    Herba Abutiliindici

    Abutilon indicum(L.) Sweet - Malvaceae

    73

    11

    Dạ cm

    N

    Herba Hedyotidis capitellatae

    Hedyotis capitellataWall, ex G.Don -Rubiaceae

    74

    12

    Diếp cá (ngư tinh thảo)

    N

    Herba Houlluyniae cordatae

    Houttuynia cordala Thunb. -Saururaceae

    75

    13

    Diệp hạ châu

    N

    Herba Phyllanlhi

    Phyllaníhus sp. Schum. el Thonn. -

    Euphorbiaceae

    76

    14

    Đơn lá đỏ (đơn mặt trời)

    N

    Herba Excoecariae cochinchinensis

    Excoecaria cochinchinensisLour. - Euphorbiaceae

    77

    15

    Hoa đại

    N

    Flos Plumeriae rubrae

    Plumeria rubra L.var. acutifolia(Poir. ) Baliey - Apocynaceae

    78

    16

    Khổ qua

    N

    Fructus Momordicae charantiae

    Momordica charantia

    L. - Curcubitaceae

    79

    17

    Kim ngân (cuộng) (Nhẫn đông đằng)

    B-N

    Caulis cum foliumLonicerae

    Lonicera japonicaThunb: L.dasystylaRehd:L. confuseDC: L.cambodianaPierre ex Danguy - Caprifoliaceae

    80

    18

    Kim ngân hoa

    B-N

    Flos Lonicerae

    Lonicera japonica

    Thunb. - Caprifoliaceae

    81

    19

    Lá mỏ quạ

    N

    Folium Cudraniae

    Maclura cochinchinensisLour. - Moraceae.

    82

    20

    Lá móng

    N

    Folium Lawsoniae

    Lawsonia inermisL. -

    Lythraceae

    83

    21

    Liên kiều

    B

    FructiIS Forsyth iae

    Forsythia suspensa

    (Thunb.) Vahl. -

    Oleaceae

    84

    22

    Lô cam thạch

    B

    Calamina

    Calamina

    85

    23

    Mần trầu

    N

    Eleusine Indica

    Eleusine indica(L.)

    Gaertn.f- Poaceae

    86

    24

    Mỏ quạ

    N

    Herba Maclurae

    Maclura cochinchinensis(Lour.) Corner - Moraceae

    87

    25

    Muống biển

    N

    Herba Ipomoeae pescaprae

    Ipomoea pescarpaeL. -Convolvulaceae

    88

    26

    Mướp gai

    N

    Rhizoma Lasiae spinosae

    Lasia spinosaThw. -

    Araceae

    89

    27

    Ngũ trảo (ngũ trảo răng cưa)

    N

    Folium Vincis negundo

    Vitex negundoL. -

    Lamiaceae

    90

    28

    Rau sam

    N

    Herba Portulacae oleraceae

    Portulaca oleraceaL. -Portulacaceae

    91

    29

    Sài đất

    N

    Herba Wedeliae

    Wedelia chinensis(Osbeck) Merr. - Asteraceae

    92

    30

    Sâm đại hành

    N

    Bulbils Eleutherinis subaphyllae

    Eleutherine subaphyllaGagnep. - Iridaceae

    93

    31

    Thiên hoa phấn

    B

    Radix Trichosanthis

    Trichosanthes kirilowiiMaxim. - Cucurbitaceae

    94

    32

    Thổ phục linh

    N

    Rhizoma Smilacis glabrae

    Smilax glabra Roxb. -

    Smilacaceae

    95

    33

    Trinh nữ hoàng cung

    N

    Folium Crini lalifolii

    Crinum latifoliumL. -

    Amaryllidaceae

    96

    34

    Vỏ đỗ xanh

    N

    Pericapium Semen Vignae aurei

    Vigna aureusRoxb. -

    Fabaceae

    97

    35

    Xạ can

    N

    Rhizoma

    Belamcandae

    Belamcanda chinensis(L.) DC. - Iridaceae

    98

    36

    Xạ đen

    N

    Herba Ehretiae asperulae

    Ehretia asperulaZoll&Mor.-Boraginaceae

    99

    37

    Xích đồng nam

    N

    Herba Clerodendriinfortunati

    Clerodendrum infortunatumL. - Verbenaceae

    100

    38

    Xuyên tâm liên

    B-N

    Herba Andrographitis aniculatae

    Androgr aphis paniculataBurum. - Acanthaceae

    101

    39

    Cam thảo dây

    N

    Herba el radix Abri

    Precatorii

    Abrus precatorius L., -

    Fabaceae

    102

    40

    Diệp hạ châu đắng

    N

    Herba Phyllanthiamari

    Phyllanthus amarusSchum. Et thonn. - Euphorbiaceae

    103

    41

    Giảo cổ lam

    N

    Herba Gynostemmae pentaphylli

    Gynostemma pentaphyllum (Thunb.) Makino -Cucurbitaceae

     

     

    VIII. Nhóm thanh nhiệt tả hoả

    104

    1

    Chi tử

    B-N

    Fructus Gardeniae

    Gardenia jasminoidesEllis. - Rubiaceae

    105

    2

    Hạ khô thảo

    B-N

    Spica Prunellae

    Prunella vulgarisL. - Lamiaceae

    106

    3

    Lô căn

    B

    Rhizoma Phragmitis

    Phragmlies comm unis

    Trim - Poaceae

    107

    4

    Mướp đắng (Khổ qua)

    N

    Herba Momordicae charantiae

    Momordica charant iaL. - Cucurbitaceae

    108

    5

    Thạch cao

    B-N

    Gypsum flbrosum

    Gypsum flbrosum

    109

    6

    Thanh tương tử

    N

    Semen Celosiae

    Celosia argenteaL. - Amaranthaceae

    110

    7

    Tri mẫu

    B

    RhizomaAnemarrhenae

    Anemarrhena asphodeloidesBge. - Liliaceae

    111

    8

    Trúc diệp (Lá tre)

    B-N

    Folium Bambusae vulgaris

    Bambusa vulgaris

    Schrad. ex J.C.Wendl -Poaceae

    112

    9

    Hạ khô thảo (Cái trời)

    N

    Herba Blumeae subcapitatae

    Blumea subcapitata

    DC.- Asteraceae

     

     

    IX. Nhóm thanh nhiệt táo thấp

    113

    1

    Bán biên liên

    B

    Herba Lobeliae chinensis

    Lobelia chinensisLour.- Lobeliaceae

    114

    2

    Bán chi liên

    B

    Radix Scutellariae barbatae

    Scutellaria barbataD.Don. - Laminacae

    115

    3

    Cỏ sữa

    N

    Herba Euphorbiae thymifoliae

    Euphorbia thymifoliaBurm. -Euphorbiaceae

    116

    4

    Địa cốt bì

    B

    Cortex Lycii chinensis radicis

    Lycium chinenseMill. -Solanaccae

    117

    5

    Hoàng bá

    B

    Cortex Phellodendri

    Phellodendron chine use

    Schneid. - Rutaceae

    118

    6

    Hoàng bá nam (núc nác)

    N

    Cortex Oroxyli indici

    Oroxylum indicum(L.) Kurz. - Bignoniaceae

    119

    7

    Hoàng cầm

    B

    Radix Scutellariae

    Scutellaria baicalensis

    Georgi - Lamiaceae

    120

    8

    Hoàng đằng

    B-N

    Caults et RadixFibraureae

    Fibraurea tinctoria Lour.(Fibraurea recisaPierre) - Menispermaceae

    121

    9

    Hoàng liên

    B-N

    Rhizoma Coptidis

    Coptis chinensisbranch. - Ranunculaceae

    122

    10

    Khổ sâm

    B-N

    Folium el Ramulus Crolonis tonkinensis; Radix Sophorae Flavescentis

    Croton lonkinensis Gagnep. -Euphorbiaceae;

    Sophorae Flavescentis -Euphorbiaceae

    123

    11

    Long đờm thảo

    B

    Radix et rhizoma

    Gentianae

    Genliana spp. -

    Gentianaceae

    124

    12

    Mía dò

    N

    Rhizoma Costi

    Costus specious(Koenig) Smith - Zingiberaceae

    125

    13

    Mơ tam thể

    N

    Herha Paederiae lanuginosae

    Paederia lanuginosaWall. - Rubiaceae

    126

    14

    Nha đảm tử

    B

    Fructus Bruceae

    Brucea javanica(L.) Merr. Simarubaceae

    127

    15

    Nhân trần

    B-N

    Herba Adenosmatis caerulei; Herha Arter misiae Scopariae

    Adenosma caeruleum

    R.Br. -Scrophulariaceae;

    ArtemisiascopariaWaldst. et Kit. Scrophulariaceae

    128

    16

    Ô rô

    N

    Herha et radix Acanthi ilicifolii

    Acanthus ilicifoliusL. - Acanthaceae

    129

    17

    Thổ hoàng liên

    B-N

    Rhizoma Thaliciri

    Thaiictrum foliolosum DC. -Ranunculaceae

    130

    18

    Vàng đắng

    N

    Caulis Coscinii fenestrati

    Coscinium fenestralum(Gaertn.) Colebr.- Menispermaceae

    131

    19

    Nhân trần tía

    N

    Herba Adenosmatis hracteosi

    A denosma hracteosum Bonati -Scrophulariaceae

     

     

    X. Nhóm thanh nhiệt lương huyết

    132

    1

    Actiso

    N

    Herha Cynarae scalymi

    Cynara scolymusL. -

    Asteraceae

    133

    2

    Bạch mao căn

    N

    Rhizoma Imperratae cylindricae

    Imperata cylindricap. Beauv. - Poaceae

    134

    3

    Huyền sâm

    B-N

    Radix Scrophulariae

    Scrophularia huergerianaMiq. - Scrophulariaceae

    135

    4

    La hán

    B

    Fructus Momordicae grosvenorii

    Momordica grosvenoriumSwingle.-Cucurbitaceae

    136

    5

    Mẫu đơn bì

    B

    Cortex Paeoniae suffruticosae radicis

    Paeonia su ffruticosaAndr. - Paeoniaceae

    137

    6

    Rau má

    N

    Herha Centellae asiaticae

    Centella asialicaUrb. - Apiaceae

    138

    7

    Sinh địa

    B-N

    Radix Rehmanniae glutinosae

    Rehmannia giutinosa(Gaertn.) Libosch. - Scrophulariaceae

     

     

    XI. Nhóm thuốc Khu phong trừ thấp

    139

    1

    Bưởi bung

    N

    Radix et FoliumGlycosmis

    Glycosm is citrifolia(Wind) Lindl. - Rutaceae

    140

    2

    Cà gai leo

    N

    Herha Solani procumbensis

    Solanum procumhensLour. - Solanaceae

    141

    3

    Cốt khí củ

    B-N

    Radix Polygoni cuspidati

    Polygonum cuspidatumSieb. et Zucc. - Polygonaceae

    142

    4

    Dây đau xương

    N

    Caul is Tinosporae tomentosae

    Tinospora tomentosa (Colehr). Miers. -Menispermaceae

    143

    5

    Gối hạc

    N

    Radix Leea rubra

    Leea rubraBlume ex

    Spreng. - Leeaceae.

    144

    6

    Hải phong đằng

    B

    Caulis Piperis futokadsurae

    Piper futokadsuraSieb et zucc - Piperaceae

    145

    7

    Mướp gai (ráy gai)

    N

    Rhizoma Lasiae

    Lasiu spinosaThw. -Araceae

    146

    8

    Ngấy hương

    N

    Caulis, folium et

    Fructus Ruhi conchinchinensis

    R lib us conch inch inensisTratt. - Rosaceae

    147

    9

    Phòng kỷ

    B

    Radix Stephaniae tetrandrae

    Stephania tetrandras.

    Moore -Menispermaceae

    148

    10

    Tang chi

    N

    Ramulus Mori albae

    Morus albaL. -Moraceae

    149

    11

    Tang ký sinh

    B-N

    Herba Loranthi gracilifolii

    Loranthus gracilifolius Schult. -Loranthaceae

    150

    12

    Thanh táo

    N

    Herba Justiciae

    Justicia gendarussaL - Acanthaceae

    151

    13

    Thiên niên kiện

    N

    Rhizoma Homalomenae occultae

    Homalomena occulta (Lour.) Schott -Araceae

    152

    14

    Thương nhĩ tử (Ké đầu ngựa)

    B-N

    Fructus Xanthii strumarii

    Xanthium strumarium

    L. - Asteraceae

    153

    15

    Thương truật

    B

    Rhizoma A Iractylodis

    A tractylodes lance a(Thunb.) DC. - Asteraceae

    154

    16

    Trinh nữ (xấu hổ)

    N

    Herba Mimosae pudicae

    Mimosa pudicaL. -Mimosaceae

    155

    17

    Trung quân

    N

    Herba A ncistrocladi

    Ancistrocladus scandens(Lour.) Merr. - Ancistrocladaceae

    156

    18

    Uy linh tiên

    B

    Radix et RhizomaClematidis

    Clemat is chinensisOs beck. - Kanunculaceae

    157

    19

    Vú bò

    N

    Herba Ficae

    Ficus heterophyllusL. - Moraceae

    158

    20

    Dây gắm

    N

    Caulis et Radix Gneli montani

    Gnetum montanum

    Markgr.- Gnetaceae

     

     

    XII. Nhóm thuốc trừ đàm

    159

    1

    Bạch giới tử

    B-N

    Semen Sinapis albae

    Sinapis albaL. -Brassicaceae

    160

    2

    Bạch phụ tử

    B

    Rhizoma Typhonii gigantei

    Typhonium giganteum

    Engl. - Araceae

    161

    3

    Bán hạ bắc

    B

    Rhizoma Pinelliae

    Pineilia ternata

    (Thunb.)Breit. -Araceae

    162

    4

    Bán hạ nam (Cu chóc)

    N

    Rhizoma Typhonii trilobati

    Typhonium trilobatum (L.)Schott, - Araceae.

    163

    5

    Côn bố

    B

    Herba Laminariae

    Laminaria japonicaAreschong. - Laminariaceae

    164

    6

    Đại toán (Tỏi)

    N

    Bulbus Allii

    Allium sativumL. - Alliaceae

    165

    7

    Địa phu tử

    B

    Fructus Kochiae

    Kochia scoparia

    (L.)Schrad. - Polygonaceae

    166

    8

    Linh chi

    B-N

    Ganoderma

    Ganoderma lucidum(Leyss ex. Fr.) Karst. - Ganodermataceae

    167

    9

    Phật thủ

    N

    Fructus Citri medicae

    Citrus medicaL. var.sarcodactylis(Noot.) Swingle. - Rutaceae

    168

    10

    Quất hồng bì

    N

    Fructus Clausenae lansii

    Clausena lansium(Lour) Skeels. - Rutaceae

    169

    11

    Thiên nam tinh

    N

    Rhizoma Arisaemae

    Arisaema balansae

    Engl.. - Araceae

    170

    12

    Thô bối mẫu

    B

    Bulbus Pseudolaricis

    Pseudolarix kaempferiGord,- Cucurbitaceae

    171

    13

    Thủ cung (Thạch sùng)

    N

    Gekkonidae

    Hemidactylus frenatus -

    Gekkonidae

    172

    14

    Trúc nhự

    B-N

    Caulis hambusae in tean

    Phyllostachys nigravar.henonisStapf- Poaceae

    173

    15

    Xuyên bối mẫu

    B

    Bulbus Fritillariae

    Fritillaria cirrhosaD.

    Don - Liliaceae

    174

    16

    Mã đậu linh

    B

    Fructus Aristolochiae

    Aristolochia kwangsiensisChun et How. Aristolochiaceae

     

     

    XIII. Nhóm thuốc chỉ ho bình suyễn, hóa đàm

    175

    1

    Bách bộ

    B-N

    Radix Stemonae tuberosae

    Stemona tuberosa Lour.- Stemonaceae

    176

    2

    Bạch quả (Ngân hạnh)

    B

    Semen Gingkginis

    Ginkgo bilobaL. -

    Ginkgoaceae

    177

    3

    Bạch tiền

    B

    Radix et Rhizoma Cynanchi

    Cynanchum stauntonii(D.) Schltr. ex LevL- Asclepiadaceae

    178

    4

    Bọ mắm (Thuốc dòi)

    N

    Herba Pouzolziae zeylanicae

    Pouzolzia zeylanica(L.) Benn - Urlicaceae

    179

    5

    Cà độc dược

    N

    Flos et Folium Daturae metelis

    Datura meteiL. -

    Solanaceae

    180

    6

    Cát cánh

    B

    Radix Platycodi grandiflori

    Platy codon grandiforum (dacíỊ.)

    A. DC. -Campanulaceae

    181

    7

    Đình lịch tử

    B

    Semen Lepidi

    Hygrophila

    Salicifolia(Vahl) Nees.

    - Acanthaceae

    182

    8

    Hạnh nhân

    B-N

    Semen Armeniacae

    amarum

    Primus armeniacaL. -

    Rosaceae

    183

    9

    Húng chanh

    N

    Folium Fleetranihi amboinici

    Plectranthus amboinicus(Lour.) Spreng - Lamiaceae

    184

    10

    Kha tử

    B

    Fructus Terminal iae chebulae

    Terminalia chebula

    Retz. - Combretaceae

    185

    11

    Khoản đông hoa

    B

    Flos Tussilaginis farfarae

    Tussilago farfaraL. -

    Asteraceae

    186

    12

    La bạc tử

    B-N

    Semen Raphani sativi

    Raphanus sativusL. -

    Brass icaceae

    187

    13

    Mật mông hoa

    B

    Flos Buddleiae officinalis

    Buddleia officinalisMaxim. - Loganiaceae

    188

    14

    Qua lâu nhân

    B

    Semen Trichosanthis

    Trichosanthes spp. -Cucurbitaceae

    189

    15

    Tang bạch bì

    B-N

    Cortex Fiori albae radicis

    Morns albaL. -

    Moraceae

    190

    16

    Tiền hồ

    B

    Radix Peucedani

    Peucedanum spp. -

    Apiaceae

    191

    17

    Tô tử (Tía tô hạt)

    N

    Fructus Perillae

    frutescensis

    Per ill a frutescens(L.) Britt. - Lamiaceae

    192

    18

    Toàn phúc hoa

    B

    Flos Inulae

    Inula japonicaThunb. -

    Asteraceae

    193

    19

    Tử uyển

    B

    Radix Asteris

    Aster tatari CHSL.f. -

    Asteraceae

    194

    20

    Tỳ bà diệp

    B-N

    Folium Eriobotryae japonicae

    Eriobotrya japonica

    (Thunb.) Lindl. -

    Rosaceae

     

     

    XIV. Nhóm thuốc hình can tức phong

    195

    1

    Bạch Cương tằm

    B-N

    Bombyx Botryticatus mori

    Bombyx moriL. -Bombycidae

    196

    2

    Bạch tật lê

    B

    Fructus Tribuli terrestris

    Tribulus terrestrisL. -

    Zygophyllaceae

    197

    3

    Câu đằng

    B-N

    Ramulus cum unco Uncariae

    Uncaria spp. -

    Rubiaceae

    198

    4

    Dừa cạn

    N

    Radix et FoliumCatharanthi

    Catharanthus roseus

    (L.) G. Don. -Apocynaceae

    199

    5

    Ngô công

    B-N

    Scolopendra

    Scolopendra morsitansL. - Scolopendridae

    200

    6

    Thạch quyết minh

    B-N

    Concha Haliotidis

    Haliotis sp. -Haliotidae

    201

    7

    Thiên ma

    B

    Rhizoma Gastrodiae elatae

    Gastrodia elalaBl. - Orchidaceae

    202

    8

    Toàn yết

    B-N

    Scorpio

    Buthus martensii

    Karsch. - Buthidae

    203

    9

    Trân châu mẫu

    N

    Margarita

    Pteria martensiiDunker. - Pteridae

     

     

    XV. Nhóm thuốc an thần

    204

    1

    Bá tử nhân

    B

    Semen Platycladi orlentalis

    Platycladus oriental is(L.) Franco - Cupressaceae

    205

    2

    Bình vôi (ngải tượng)

    N

    Tuber Stephaniae

    Stephanla spp. -Menispermaceae

    206

    3

    Lạc tiên

    N

    Herba Passiflorae

    Passiflora foetidaL. - Passifloraceae

    207

    4

    Liên tâm

    B-N

    Embryo Nelumbinis nuciferae

    Nelumbo nucifera

    Gaertn. -

    Nelumbonaceae

    208

    5

    Phục thần

    B

    Poria

    Poria cocos(Schw.) Wolf. - Polyporaceae

    209

    6

    Táo nhân (Toan táo nhân)

    B-N

    Semen Ziziphi maurilianae

    Ziziphus maurilianaLamk. - Rhamnaceae

    210

    7

    Thảo quyết minh

    B-N

    Semen Cassiae torae

    Cassia tora L. -

    Fabaceae

    211

    8

    Viễn chí

    B

    Radix Polygalae

    Polygala spp. -Polygalaceae

    212

    9

    Vông nem

    N

    Folium Erythrinae

    Erythrina variegataL. - Fabaceae

     

     

    XVI. Nhóm thuốc khai khiếu

    213

    1

    Băng phiến

    N

    Borneolum

    Borneolum

    214

    2

    Bồ kết (quả)

    N

    Fructus Gleditsiae australis

    Gleditsia australisHemsl. - Fabaceae

    215

    3

    Đại bi

    N

    Folium, ramulus, radix et Camphora Blumeae

    Blumea balsamifera(L.) DC. - Asteraceae

    216

    4

    Thạch xương bồ

    B-N

    Rhizoma Acori graminei

    Acorus gramineusSo land. - Araceae

    217

    5

    Thủy xương bồ

    N

    Rhizoma Acori calami

    Acorns calamusL. -

    Araceae

     

     

    XVII. Nhóm thuốc lý khí

    218

    1

    Chỉ thực (Chỉ thực sao cám)

    B-N

    Fructus Aurantii immalurus

    Citrus aurantiumL. -

    Rutaceae

    219

    2

    Chỉ xác (Chỉ xác sao cám)

    B-N

    Fructus Auranlii

    Citrus aurantiumL. -

    Rutaceae

    220

    3

    Hậu phác

    B-N

    Cortex Magno liae officinalis

    Magnolia officinalis

    Rehd.et Wils. var.bilohaRehd.et Wils. -

    Magnoliaceae

    221

    4

    Hậu phác nam (Quế rừng)

    N

    Cortex Cinnamomiiners

    Cinnamomum iners Reinw.ex Plume -Lauraceae

    222

    5

    Hương phụ

    B-N

    Rhizoma Cyperi

    Cyperus rotundusL. -

    Cyperaceae

    223

    6

    Lệ chi hạch

    N

    Semen Lichii

    Lichi chinensis Sonn. -

    Sapindaceae

    224

    7

    Mộc hương

    B

    Radix Saussureae lappa e

    Saussurea lappaClarke. - Asteraceae

    225

    8

    Ô dược

    B-N

    Radix Linderae

    Linder a aggregata(Sims.) Kosterm. - Laưraccae

    226

    9

    Quất hạch

    N

    Semen Ciiri reticulatae

    Citrus reticulataBlanco. - Rưtaceae

    227

    10

    Sa nhân

    B-N

    Fructus Amomi

    Amomum spp. -Zingiberaceae

    228

    11

    Thanh bì

    B-N

    Pericarpium Citri reticulatae viridae

    Citrus reticulataBlanco. - Rutaceae

    229

    12

    Thị đế

    B-N

    Calyx Kaki

    Diospyros kakiL.f. -

    Ebenaceae

    230

    13

    Trần bì

    B-N

    Pericarpium Citri reticulatae perenne

    Citrus reticulata

    Blanco. - Rutaceae

    231

    14

    Vọng cách

    N

    Folium Premnae corymbosae

    Prernna corymbosaRottl. Ex Wind. - Verbenaceae

    232

    15

    Mộc hương nam

    N

    Cortex Aristolochine

    Balansae

    Aristolochia balansaeFranch.- Aristolochiaceae.

    233

    16

    Vỏ rụt (Nam mộc hương)

    N

    Cortex Ilicis

    Ilex sp. -Ilieaceae

     

     

    XVIII. Nhóm thuốc hoạt huyết, khứ ứ

    234

    1

    Bạch hoa xà

    B-N

    Radix et Folium

    Plumbaginis

    Plumbago zeylanica L.

    - Plumbaginaceae

    235

    2

    Bồ hoàng

    B

    Pollen Typhae

    Typha oriental isG. A.Stuart - Typhaceae

    236

    3

    Cỏ xước

    N

    Radix Achyranthis asperae

    Achyranthes asperaL. - Amaranthaceae

    237

    4

    Đan sâm

    B

    Radix Salviae miltiorrhizae

    Salvia miltiorrhiza

    Bunge. - Lamiaceae

    238

    5

    Đào nhân (Đàn Đào nhân)

    B-N

    Semen Pruni

    Primus persicaL. -

    Rosaceae

    239

    6

    Địa long

    B-N

    Pheretima

    Pheretima sp. -Megascolecidae

    240

    7

    Đương quy (Toàn quy, Quy đầu. Quy vỹ/quy râu)

    B-N

    Radix Angelicae sinensis

    A ngeìica sinensis(Oliv.) Diels - Apiaceae

    241

    8

    Hồng hoa

    B

    Flos Car thami tinctorii

    Carthamus tinctoriusL.

    - Asteraceae

    242

    9

    Huyền hồ

    B

    Tuber Corydalis

    Corydalis yanhusuo(Y.H.Chou & Chun c. Hsu)W.T.Wang- Fumariaceae

    243

    10

    Huyết giác

    B-N

    Lignum Dracaenae cambodianae

    Dracaena cambodiana Pierre ex Gagnep. -Dracaenaceae

    244

    11

    Ích mẫu

    N

    Herba Leonuri japonici

    Leonurus japonicus Houtt. -Lamiaceae

    245

    12

    Kè huyết đẳng

    N

    Caul is Spat hoi obi

    Spatholobus subereous Dunn. -Fabaceae

    246

    13

    Đại huyết đằng

    B

    Sargentodoxae Caulis

    Sargentodoxa cuneata(Oliv) Rehd. Et Wil. Sargentodoxaceae.

    247

    14

    Khương hoàng

    N

    Rhizoma Curcumae longae

    Curcuma longaL. -

    Zingiberaceae

    248

    15

    Một dược

    B

    Myrrha

    Commiphora myrrha(Nees) Engl. - Burseraceae

    249

    16

    Nga truật

    B-N

    Rhizoma Curcumae zedoariae

    Curcuma zedoaria(Berg.) Roscoe - Zingiberaceae

    250

    17

    Ngũ linh chi

    B-N

    Faeces Trogopteri

    Trogopterus xanthipesMilne Edwrds. -

    Petauristidae

    251

    18

    Ngưu tell

    B-N

    Radix A chyranthis bidentatae

    Achyranthes bident alaBlume. - Amaranthaceae

    252

    19

    Xuyên Ngưu tất

    B

    Radix Cyathulae

    Cyathula officinal isKuan - Amaranthaceae

    253

    20

    Nhũ hương

    B

    Gummi resina

    Olibanum

    Boswwellia carteriiBirdw. - Burseraceae

    254

    21

    Sói rừng

    N

    Herba el Radix Sarcandrae glabrae

    Sarcandra glabra -Chloranthaceae.

    255

    22

    Tam lăng (thổ tam lăng)

    B

    Rhizoma Sparganii

    Sparganium stoloniferum Buch. Ham. -Sparganiaceae

    256

    23

    Tạo giác thích

    B-N

    Spina Gledischiae australis

    Gledischia australis

    Hemsl. -Caealpiniaceae

    257

    24

    Tô mộc

    B-N

    Lignum sappan

    Caesalpinia sappan L. -Fabaceae

    258

    25

    Uất kim

    B-N

    Radix Curcumae longae

    Curcuma longa L. -

    Zingiberaceae

    259

    26

    Vương tôn (Gam)

    N

    Caulis et Radix Gneli montani

    Gnelum montanum

    Mgf. - Gnetaceae

    260

    27

    Xích thược

    B

    Radix Paeoniae

    Paeonia liaclifloraPall- Ran line ulaceae

    261

    28

    Xuyên khung

    B-N

    Rhizoma Ligustici waliichii

    Ligusticum wallichii

    Franch. - Apiaceae

    262

    29

    Đương quy (di thực)

    N

    Radix Angelicae

    acutilobae

    Angelica acutiloha(Sieb. et Zucc.) Kitagawa - Apiaceae

     

     

    XIX. Nhóm thuốc chỉ huyết

    263

    1

    Bạch cập

    B

    Rhizoma Bletillae striatae

    Bletilla striata(Thunb.)Reichb. F. -Orchidaceae

    264

    2

    Cỏ nhọ nồi

    N

    Herba Ecliplae

    Eclipta prostrataL. - Asteraceae

    265

    3

    Địa du

    B

    Radix Sanguisorbae

    Sanguisorba officinal isL. - Rosaceae

    266

    4

    Hoè hoa

    N

    Flos Styphnolobii japonici

    Styphnolohium japonicum(L.) Schott - Fabaceae

    267

    5

    Huyết dụ

    N

    Folium Cordylines

    Cordyline terminalis

    Kunth var. ferrea Bak. -Dracaenaceae

    268

    6

    Tam thất

    B

    Radix Panasis notoginseng

    Panax notoginseng (Burk.)F. H. Chen - Araliaceae

    269

    7

    Tiên hạc thảo

    B-N

    Herba Agrimoniae

    Agrimonia pilosaLedeb. Nakai. - Rosaceae

    270

    8

    Tiểu kế

    B-N

    Cirsium setosum

    Cirsium segetumBunge- Asteraceae

    271

    9

    Trắc bách diệp

    B-N

    Cacumen Platycladi

    Platycladus orientalis(L.) Franco - Cupressaceae

    272

    10

    Tam thất gừng

    N

    Rhizoma Stahlianthi thoreli

    Stahlianthus thorelli

    Gagnep.- Zingiberaceae

     

     

    XX. Nhóm thuốc trừ thấp lợi thủy

    273

    1

    Bạch linh (phục linh)

    B

    Poria

    Poria cocos(Schw.)

    Wolf - Polyporaceae

    274

    2

    Biển súc

    B-N

    Herba Poligoni aviciilarae

    Polygonum aviculareL.- Polygonaceae

    275

    3

    Bòng bong

    N

    Herba Lygodii

    Lygodium flexuosum(L.) Sw. - Lygodiaceae

    276

    4

    Cỏ ngọt

    N

    Herba Steviae

    Stevia rebaudiana(Bert.) Hemsl. - Asteraceae

    277

    5

    Cù mạch

    B-N

    Herha Dianthi

    Dianthus superbusL. - Caryophyllaceae

    278

    6

    Đại phúc bì

    N

    Pericarpium A recae catechi

    Arecae catechuL. -

    Arecaceae

    279

    7

    Đăng tâm thảo

    B

    Medulla Junci effuse

    Juncus effususL. -

    Juncaceae

    280

    8

    Dứa dại

    N

    Herba Pandanii

    Pandanus tectoriusSo.- Pandanaceae.

    281

    9

    Hải kim sa

    B-N

    Spora Lygodii

    Lygodium Ịaponium(Thunb) Sw. - Schizaeaceae

    282

    10

    Hải tảo (Rong mơ)

    B-N

    Herba Sargassi

    Sargassum sp. -Sargassaceae

    283

    11

    Hoạt thạch

    N

    Talcum

    Talcum

    284

    12

    Kim tiền thảo

    N

    Herba Desmodii styracifolii; Lysimachiae Herba

    Desmodium styracifolium(Osb.) Merr. - Fabaceae;Lysimachia chrislinae Hance -Fabaceae

    285

    13

    Mã đề (Xa tiền thảo)

    N

    Herba Plantaginis

    Plantago majorL. - Plantaginaceae

    286

    14

    Mộc thông

    B-N

    Caulis Clematidis

    Clematis armandii

    Franch. -Ranunculaceae

    287

    15

    Râu mèo

    N

    Herba Orthosiphonis spiralis

    Orthosiphon spiral is(Lour.) Merr. - Lamiaceae

    288

    16

    Râu ngô

    N

    Styli et Stigmata Maydis

    Zea maysL. - Poaceae

    289

    17

    Thạch vĩ

    B-N

    Herba Pyrrosiae linguae

    Pyrrosia lingua(Thumb.) Fawell - Polypodiaceae

    290

    18

    Thông thảo

    B

    Medulla Tetrapanacis

    Tetrapanax papyrifera(Hook.) K. Koch - Araliaceae

    291

    19

    Trạch tả

    N

    Rhizoma Alismatis

    Alisma plantago- aquatica L. var. orientale(Sammuels) Juzep. - Alismataceae

    292

    20

    Trư linh

    B

    Polyporus

    Polyporus umbellatus

    (Pers.) Fries -Polyporaceae

    293

    21

    Tỳ giải

    B-N

    Rhizoma Dioscoreae

    Dioscorea septembola

    Thunb..D.fulschanensisUline ex R.Kunth, D.tokoroMakino -Dioscoreaceae

    294

    22

    Xa tiền tử

    B-N

    Semen Plantaginis

    Plant ago majorL. -

    Plantaginaceae

    295

    23

    Ý dĩ

    B-N

    Semen Coicis

    Coix lachryma-jobiL. - Poaceae

    296

    24

    Rau đắng đất

    N

    Herba Glinus oppositifolius

    Glinus oppositifoilus(L.) A. DC.- Aizoaceae

     

     

    XXL Nhóm thuốc trục thuỷ

    297

    1

    Cam toại

    B

    Radix Euphorbiae kansui

    Euphorbia kansuiLiouined. -Euphorbiaceae

    298

    2

    Khiên ngưu (hắc sửu, Bạch sửu)

    N

    Semen Ipomoeae

    Ipomoea purpurea(L.)

    Roth - Convolvulaceae

    299

    3

    Thương lục

    B-N

    Radix Phytolaccae

    Phytolacca esculent a

    Van Houtle -Phytolaccaceae

     

     

    XXII. Thuốc tả hạ nhu nhuận

    300

    1

    Chút chít

    N

    Riimex acetosa

    Rumex acetosaL. -

    Polygonaceae

    301

    2

    Đại hoàng

    B

    Rhizoma Rhei

    Rheum palmatumL. -

    Polygonaceae

    302

    3

    Lá muồng trâu

    N

    Folium Cassiae alatae

    Cassia alataL. -Fabaceae

    303

    4

    Lô hội

    B-N

    Aloe

    Aloe vera L. -

    Asphodelaceae

    304

    5

    Mật ong

    N

    Mel

    Mel

    305

    6

    Phác tiêu

    B

    Natrium sulfuricum

    Natrium sulfuricum

    306

    7

    Phan tả diệp

    B

    Folium Cassiae angustifoliae

    Cassia augustifolia

    Vahl. -Caesalpiniaceae

    307

    8

    Vừng đen

    N

    Semen Sesami

    Sesamum indicumL. -

    Pedaliaceae

    308

    9

    Mang tiêu

    B

    Natrium sulfuricum

    Natrium sulfuricum

     

     

    XXIII. Nhóm thuốc hóa thấp tiêu đạo

    309

    1

    Bạch đậu khấu

    B

    Fructus Amomi

    Amomum krervanhPierri ex Gagnep. - Zingiberaceae

    310

    2

    Chè dây

    N

    Folium Ampclopsis

    Ampelopsis cantoniensis(Hook, etAm.) Planch. - Vitaceae

    311

    3

    Hoắc hương

    B

    Herha Pogostemonis

    Pogostemon cablin(Blanco) Benth. - Lamiaceac

    312

    4

    Kê nội kim

    B-N

    Endothelium

    Corneum Gigeriae

    Galli

    Gallus gallus domesticusBrisson -

    Phasianidae

    313

    5

    Lá khôi

    N

    Folium Ardisiae

    Ardsia sylvestrisPitard.- Myrsinaceae

    314

    6

    Lục thần khúc

    B-N

    Massa medicata fermentala

    Massa medicata fermenlata

    315

    7

    Mạch nha

    B-N

    Fructus Hordei germinalus

    Hordeum vulgareL. -

    Poaceae

    316

    8

    Ô tặc cốt

    N

    Os Sepiae

    Sepia escuientaHoyle - Sepiidae

    317

    9

    Sơn tra

    B-N

    Fructus Mali; Fructus Cralaegi

    Malus doumeri(Bois. ) A. Chev. - Rosaceae; Crataegi pinatifida Bge. Var- Rosaceae

     

     

    XXIV. Nhóm thuốc thu liễm, cố sáp

    318

    1

    Kha tử

    B

    Fructus Terminaliae chebulae

    Terminalia chebula

    Retz. - Combretaceae

    319

    2

    Khiếm thực

    B

    Semen Euryales

    Euryale feroxSalisb. -

    Nymphaeaceae

    320

    3

    Kim anh

    B-N

    Fructus Rosae laevigatae

    Rosa laevigataMichx. - Rosaceae

    321

    4

    Liên nhục

    B-N

    Semen Nelumbinis

    Neiumbo nucifera

    Gaertn. -Nelumbonaceae

    322

    5

    Liên tử

    N

    Stamen Nelumhinis

    Nelumbo nucifera

    Gaertn. -Nelumbonaceae

    323

    6

    Long cốt

    B

    Os Draconis

    Os Draconis

    324

    7

    Ma hoàng căn

    B

    Rhizoma Ephedrae

    Ephedra sinicaStaff. -

    Ephedraceae

    325

    8

    Mẫu lệ

    N

    Concha Ostreae

    Ostrea gigas Thunberg.

    - Ostreidae

    326

    9

    Ngũ bội tử

    B-N

    Galla chinensis

    Schlechtendalia chinensisBell.

    327

    10

    Ngũ vị tử

    B-N

    Fructus Schisandrae

    Schisandra chinensis

    (Turcz.) Baill. -Schisandraceae

    328

    11

    Nhục đậu khấu

    B-N

    Semen Myristicae

    Myristica fragransHoutt. - Myristicaceae

    329

    12

    Ô mai

    N

    Fructus Armeniacae praeparalus

    Prunus armeniacaL. -

    Rosaceae

    330

    13

    Phúc bồn tử

    B-N

    Fructus Rubi alceaefolii

    Ru bus alceaefol ius

    Poir. - Rosaceae

    331

    14

    Sim

    N

    Folium, Fructus et

    Radix Rhodomyrti tomentosae

    Rhodomyrtus tomentosa(Ait.) Hassk - Myrtaceae

    332

    15

    Sơn thù (tửu sơn thù)

    B

    Fructus Corni officinalis

    Cornus officinalisSieb. et Zucc. - Cornaceae

    333

    16

    Tang phiêu tiêu

    B-N

    Cotheca Mantidis

    Mantis religiosaL. -

    Mantidae

    334

    17

    Thạch lưu bì

    N

    Pericarpium PunicaeGranati

    Punica granatumL. -

    Punicaceae

    335

    18

    Tiểu mạch

    N

    Fructus Tritici aeslivi

    Triticum aestivumL. - Poaceae

     

     

    XXV. Thuốc an thai

    336

    1

    Củ gai (Trữ Ma căn)

    N

    Radix Boehmeriae niveae

    Boehmeria nivea(L.)

    Gaud. - Urticaceae

    337

    2

    Tô ngạnh

    N

    Caulis Perillae

    Perilla frutescens(L.)

    Britt. - Lamiaceae

     

     

    XXVI. Nhóm thuốc bổ âm, bổ huyết

    338

    1

    A giao

    B

    Colla Corii Asini

    Equus asinusL. -Equidae

    339

    2

    Bách hợp

    B

    Bulbus Lilii

    Lilium browniiF.E. Brow, ex Mill. - Liliaceae

    340

    3

    Bạch thược

    B

    Radix Paeoniae

    lactiflorae

    Paeonia lact [floraPall.- Ranunculaceae

    341

    4

    Câu kỷ tử

    B

    Fructus Lycii

    Lycium cliinenseMill. -Solanaceae

    342

    5

    Đậu đen

    N

    Semen Vignae

    Vìgnacy Jindricalskeels - Fabaceae

    343

    6

    Hà thủ ô đỏ (Hà thủ ô đỏ chế)

    B-N

    Radix Fallopiae multiflorae

    Fallopio mult [flora (Thunb.) Haraldson -Polygonaceae

    344

    7

    Hà thủ ô trắng

    N

    Radix Streptocauli

    Streptocaulon invent as(Lour.) Merr. -Asclepiadaceae

    345

    8

    Hoàng tinh

    B-N

    Rhizoma Polygonati

    Polygonatum kingianumColl el Hemsl -onvallariaceae

    346

    9

    Long nhãn

    N

    Armus Longan

    Dimocarpus longan Lour. -Sapindaceae

    347

    10

    Mạch môn

    B-N

    Radix Ophiopogonis

    Japonici

    Ophiopogon japonicus (L.f.) Ker Gawl. -Asparagaceae

    348

    11

    Miết giáp

    B-N

    Carapax Trionycis

    Trionyx sinensis

    Wiegmann - Trionychidae

    349

    12

    Ngọc trúc

    B

    Rhizoma Polygonali odorati

    Polygonatum odoratum(Mill.) Druce - Convallariaceae

    350

    13

    Quy bản

    B-N

    Carapax Testudinis

    Testudo elongataBlyth

    - Testudinidae

    351

    14

    Sa sâm

    B

    Radix Glehniae

    Glehnia littoralisFr.

    Schmidt ex Miq. -

    Apiaceae

    352

    15

    Tang thầm (quả dâu)

    B-N

    Fructus Mori albae

    Morus albaL. -Moraceae

    353

    16

    Thạch hộc

    B-N

    Herba Dendrobii

    Dendrobium spp. -Orchidaceae

    354

    17

    Thiên môn đông

    B-N

    Radix Asparagi cochinchinensis

    Asparagus cochinchinensis(Lour.) Merr. - Asparagaceae

    355

    18

    Thục địa

    B-N

    Radix Rehmanniae glutinosae praeparata

    Rehmannia glutinosa(Gaertn.) Libosch. - Scrophulariaceae

    356

    19

    Nữ trinh tử

    B-N

    Fructus Ligustri lucidi

    Ligustrum lucidumAit.Oleaces

     

     

    XXVII. Nhóm thuốc bổ dương, bổ khí

    357

    1

    Ba kích

    B-N

    Radix Morindae officinalis

    Morinda officinalis

    How. - Rubiaceae

    358

    2

    Bạch truật

    B

    Rhizoma Atractylodis macrocephalae

    Atractylodes macrocephalaKoidz. -

    Asteraceae

    359

    3

    Bố chính sâm (Sâm bố chính)

    N

    Radix Abelmoschi sagittifolii

    Abelmoschus sagittifolus(Kurz.) Merr. - Malvaceae

    360

    4

    Cam thảo

    B

    Radix Glycyrrhizae

    Glycyrrhiza spp. -

    Fabaceae

    361

    5

    Cáp giới (Tắc kè)

    N

    Gekko

    Gekko gekkoLin. -

    Gekkonidae

    362

    6

    Cát sâm

    B

    Radix Millettiae speciosae

    Millettia speciosaChamp. - Fabaceae

    363

    7

    Cẩu tích

    N

    Rhizoma Cibolii

    Cibotium barometz(L.) J. Sm. - Dicksoniaceae

    364

    8

    Cốt toái bổ

    N

    Rhizotna Drynariae

    Drynaria fortunei(Mett.) .J. Sm. - Polypodiaceae

    365

    9

    Đại táo

    B

    Fructus Ziziphi jujubae

    Ziziphus jujubaMill.var. inermis(Bge) Rehd. - Rhamnaceae

    366

    10

    Dâm dương hoắc

    B

    Herba Epimedii

    Epimedium brevicornumMaxim. -

    Berberidaceae

    367

    11

    Đảng sâm (Đảng sâm sao)

    B-N

    Radix Codonopsis

    Codonopsis spp. -

    Campanulaceae

    368

    12

    Dây tơ hồng

    N

    Herba Cuscutae

    Cuscuta sp. -

    Convolvulaceae

    369

    13

    Đinh lăng

    N

    Radix Polysciacis

    Polyscias fruticosa(L.) Harms- Araliaceae

    370

    14

    Đỗ trọng

    B

    Cortex Eucomnùae

    Eucommia uimoidesOliv. - Eucommiaceae

    371

    15

    Hạt hẹ

    B-N

    Semen Allii

    Allium tuber osum/ramosum -

    Alliaceae

    372

    16

    Hoài sơn

    B-N

    Tuber Dioscoreae persimilis

    Dioscorea persimiiisPrain el Burkill - Dioscoreaceae

    373

    17

    Hoàng kỳ

    B

    Radix Astragali

    menibranacei

    Astragalus membranaceus(Fisch.) Bunge - Fabaceae

    374

    18

    Ích trí nhân

    B

    Fructus Alpiniae oxyphyllae

    Alpinia oxyphyllaMiq. - Zingiberaceae

    375

    19

    Lộc nhung

    N

    Cornu Cervi pantolrichum

    Cervus nippon -Cervidae

    376

    20

    Nhân sâm

    B

    Radix Ginseng

    Panax ginseng

    C.A.Mey - Araliaceae

    377

    21

    Nhục thung dung

    B

    Herba Cistanches

    Cistanche deserticolaY. C. Ma -Orobanchaceae

    378

    22

    Phá cố chỉ (Bố cốt chỉ)

    B

    Fructus Psoraleae corylifoliae

    Psoralea corylifoliaL. - Fabaceae

    379

    23

    Quả xộp (trâu cổ)

    N

    Fructus Fire Pumilae

    Fire PumilaeL.Moraceae

    380

    24

    Sa uyên tật lê

    B-N

    Tribulus lerrestri

    Tribulus terrestriL. -

    Zygophyllaceae

    381

    25

    Sâm cau

    N

    Rhizoma Curculiginis

    Curculigo orchioides

    Gaertn. -Curculigonaceae

    382

    26

    Sâm ngọc linh

    N

    Rhizoma et Radix Panacis Vielnamensis

    Panacis VietnaniensisHaet Grushv. - Araliaceae

    383

    27

    Thỏ ty tử

    B

    Semen Cuscutae

    Cuscuta chinensisLamk. - Cuscutaceae

    384

    28

    Trinh nữ tử

    B

    Fructus Ligustri lucidi

    Ligustri lucidumL.- Fabaceae

    385

    29

    Tục đoạn

    B-N

    Radix Dipsaci

    Dipsacus japonicusMiq. - Dipsacaceae

    386

    30

    Vương bất lưu hành

    B-N

    Semen Vaccariae

    Vaccaria segetalis

    Neck-Carryophylaceae

    387

    31

    Xà sàng tử

    B-N

    Fructus Cnidii

    Cnidium monnieri(L) Cuss - Apiaceae

    388

    32

    Bách bệnh

    B-N

    Radix, cortex, fructus Eurycomae longifoliae

    Eurycoma longifolia -Simaroubaceae

    389

    33

    Hải mã (Cá ngựa)

    N

    Hippocampus

    Hippocampus spp. -

    Syngnathidae

     

     

    XXVIII. Nhóm thuốc dùng ngoài

    390

    1

    Long não

    N

    Folium et lignum

    Cinnamomi camphorae

    Cinnamomum camphora(L) Presl. - Lauraceae

    391

    2

    Lưu hoàng

    N

    Sulfur

    Sulfur

    392

    3

    Mủ u

    N

    Colophylli inophylli

    Colophyllum inophyllumL. - Clusiaceae

    393

    4

    Phèn chua (Bạch phàn)

    N

    Alumen

    Sulfas Alumino potassicus

    394

    5

    Tử thảo

    B

    Radix Lithospermi

    Lithospermum erythrorhizonSieb. et Zucc. - Boraginaceae

    395

    6

    Ngũ sắc

    N

    Herba Agerali

    Ageratum conyzoidesL. -Asteraceae

    396

    7

    Ô đầu

    B-N

    Radix Aconiti

    Aconitum Carmichaeli Debeaux. A. fortunei HemsL-Ranunculaceae

    397

    8

    Xuyên Ô

    B-N

    Radix Aeoniti

    Aeoniturn carmichaeIi Debeaux. A. fortunei Hemsl. -Ranunculaceae

     

     

    XXIX. Nhóm thuốc trị giun sán

    398

    1

    Binh lang

    N

    Semen Arecae

    Cat echi

    Areca catechu L. -Arecaceae

    399

    2

    Hạt bí ngô

    N

    Semen Cucurbitae

    Cucurbita pepoL. -Cucurbitaceae

    400

    3

    Quán chúng

    B

    Rhizoma Cyrtomii fortunei

    Cyrtomium fotuneiJ.Smi - Polypodiaceae

    401

    4

    Sử quân tử

    B-N

    Fructus Quisqualis

    Quisqualis indicaL. - Combretaceae

    402

    5

    Trâm bầu

    N

    Folium et Cortex

    Combreti quadrangulae

    Comhretum quadrangulaKusz. - Combretaceae

    403

    6

    Xuyên luyện tử

    B

    Fructus Meliae toosendun

    Melia toosendansid. Et Zucc L. - Meliaceae


    PHỤ LỤC II: DANH MỤC THUỐC ĐẤU THẦU TẬP TRUNG CẤP QUỐC GIA

    (Ban hành kèm theo Thông tư số 15/2020/TT-BYT ngày 10 tháng 8 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

     

    TT

    Tên hoạt chất

    Nồng độ/

    Hàm lượng

    Đường dùng

    Đơn vị tính

    A.

    Danh mục thuốc đấu thầu tập trung cấp quốc gia (*)

    1

    Amlodipin

    5 mg

    Uống

    Viên

    2

    Amoxicilin + Acid Clavulanic

    500mg + 125mg

    Uống

    Viên

    3

    Amoxicilin + Acid Clavulanic

    875mg + 125mg

    Uống

    Viên

    4

    Anastrozol

    1mg

    Uống

    Viên

    5

    Atorvastatin

    10mg

    Uống

    Viên

    6

    Cefadroxil

    500mg

    Uống

    Viên

    7

    Cefepim

    2g

    Tiêm/Truyền

    Chai/Lọ/Ống/Túi

    8

    Cefepim

    1g

    Tiêm/Truyền

    Chai/Lọ/Ống/Túi

    9

    Cefotaxim

    2g

    Tiêm/Truyền

    Chai/Lọ/ng/Túi

    10

    Cefotaxim

    1g

    Tiêm/Truyền

    Chai/Lọ/Ống/Túi

    11

    Cefoxitin

    1g

    Tiêm/Truyền

    Chai/Lọ/Ống/Túi

    12

    Ceftazidim

    2g

    Tiêm/Truyền

    Chai/Lọ/Ống/Túi

    13

    Ceftazidim

    1g

    Tiêm/Truyền

    Chai/Lọ/ng/Túi

    14

    Ceftriaxon

    1g

    Tiêm/Truyền

    Chai/Lọ/Ông/Túi

    15

    Cefuroxim

    750mg

    Tiêm/Truyền

    Chai/Lọ/Ống/Túi

    16

    Cefuroxim

    250mg

    Uống

    Viên

    17

    Cefuroxim

    1,5g

    Tiêm/Truyền

    Chai/Lọ/Ống/Túi

    18

    Cefuroxim

    500mg

    Uống

    Viên

    19

    Ciprofloxacin

    500mg

    Uống

    Viên

    20

    Ciprofloxacin

    400mg

    Tiêm/Truyền

    Chai/Lọ/Ống/Túi

    21

    Clopidogrel

    75 mg

    Uống

    Viên

    22

    Docetaxel

    20 mg

    Tiêm/Truyền

    Chai/Lọ/Ống/Túi

    23

    Docetaxel

    80 mg

    Tiêm/Truyền

    Chai/Lọ/Ống/Túi

    24

    Esomeprazol

    20 mg

    Uống

    Viên

    25

    Esomeprazol

    40mg

    Uống

    Viên

    26

    Esomeprazol

    40m g

    Tiêm/Truyền

    Chai/Lọ/Ống/Túi

    27

    Imipenem + Cilastatin

    500mg + 500mg

    Tiêm/Truyền

    Chai/Lọ/Ống/Túi

    28

    Irbesartan

    150mg

    Uống

    Viên

    29

    Levofloxacin

    500mg

    Uống

    Viên

    30

    Levofloxacin

    500mg

    Tiêm/Truyền

    Chai/Lọ/Ống/Túi

    31

    Losartan kali

    50 mg

    Uống

    Viên

    32

    Meloxicam

    7.5 mg

    Uống

    Viên

    33

    Meropenem

    500mg

    Tiêm/Truyền

    Chai/Lọ/Ống/Túi

    34

    Meropenem

    1g

    Tiêm/Truyền

    Chai/Lọ/Ống/Túi

    35

    Metformin hydroclorid

    1000mg

    Uống

    Viên

    36

    Melformin hydroclorid

    500mg

    Uống

    Viên

    37

    Omeprazol

    20mg

    Uống

    Viên

    38

    Omeprazol

    40mg

    Tiêm/Truyền

    Chai/Lọ/Ống/Túi

    39

    Oxaliplatin

    50mg

    Tiêm/Truyền

    Chai/Lọ/Ống/Túi

    40

    Oxaliplatin

    100mg

    Tiêm/Truyền

    Chai/Lọ/Ống/Túi

    41

    Paclitaxel

    100mg

    Tiêm/Truyền

    Chai/Lọ/Ống/Túi

    42

    Paclitaxel

    30mg

    Tiêm/Truyền

    Chai/Lọ/Ống/Túi

    43

    Pantoprazol

    40mg

    Tiêm/Truyền

    Chai/Lọ/Ống/Túi

    44

    Paracetamol (Acetaminophen)

    1g

    Tiêm/Truyền

    Chai/Lọ/Ống/Túi

    45

    Paracetamol (Acetaminophen) + Tramadol

    325mg +37.5mg

    Uống

    Viên

    46

    Piperacilin + Tazobactam

    4g + 0,5g

    Tiêm/Truyền

    Chai/Lọ/Ống/Túi

    47

    Piracetam

    800mg

    Uống

    Viên

    48

    Rosuvastatin

    20mg

    Uống

    Viên

    49

    Rosuvastatin

    10mg

    Uống

    Viên

    50

    Telmisartan

    40mg

    Uống

    Viên

    B.

    Danh mục thuốc điều trị HIV-AIDS nguồn quỹ khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế do Trung tâm Mua sắm tập trung thuốc quốc gia thực hiện

    1

    Abacavir

    20mg/ml

    Uống

    Chai/Lọ/Ống

    2

    Abacavir

    300mg

    Uống

    Viên

    3

    Atazanavir (ATV)

    100mg

    Uống

    Viên

    4

    Atazanavir (ATV)

    150mg

    Uống

    Viên

    5

    Atazanavir (ATV)

    300mg

    Uống

    Viên

    6

    Atazanavir + Ritonavir

    300mg + 100mg

    Uống

    Viên

    7

    Efavirenz

    50mg

    Uống

    Viên

    8

    Efavirenz

    200mg

    Uống

    Viên

    9

    Efavirenz

    600mg

    Uống

    Viên

    10

    Lamivudin

    10mg/ml

    Uống

    Chai/Lọ/Ống

    11

    Lamivudin

    150mg

    Uống

    Viên

    12

    Lamivudin + Abacavir

    30mg + 60mg

    Uống

    Viên

    13

    Lamivudin + Abacavir

    300mg + 600mg

    Uống

    Viên

    14

    Lamivudin + Nevirapin +Zidovudin

    150mg + 200mg+ 300mg

    Uống

    Viên

    15

    Lamivudin + Nevirapin + Zidovudin

    30mg + 50mg +

    60mg

    Uống

    Viên

    16

    Lamivudin + Tenofovir + Efavirenz

    300mg + 300mg + 600mg

    Uống

    Viên

    17

    Lamivudin + Tenofovir

    300mg + 300mg

    Uống

    Viên

    18

    Lamivudin + Zidovudin

    150mg + 300mg

    Uống

    Viên

    19

    Lamivudin + Zidovudin

    30mg + 60mg

    Uống

    Viên

    20

    Lopinavir + Ritonavir

    (80mg +2mg)/ml

    Uống

    Chai/Lọ/Ống

    21

    Lopinavir + Ritonavir

    100mg + 25mg

    Uống

    Viên

    22

    Lopinavir + Ritonavir

    200mg + 50mg

    Uống

    Viên

    23

    Nevirapin

    10mg/ml

    Uống

    Chai/Lọ/Ống

    24

    Nevirapin

    200mg

    Uống

    Viên

    25

    Ritonavir

    100mg

    Uống

    Viên

    26

    Tenofovir

    300mg

    Uống

    Viên

    27

    Zidovudin

    10mg/ml

    Uống

    Chai/Lọ/Ống

    C.

    Danh mục thuốc sử dụng cho các chương trình, dự án, đơn vị cấp quốc gia

    I.

    Dự án phòng chống HIV-AIDS

    1

    Abacavir

    20mg/ml

    Uống

    Chai/Lọ/Ống

    2

    Abacavir

    300mg

    Uống

    Viên

    3

    Atazanavir (ATV)

    100mg

    Uống

    Viên

    4

    Atazanavir (ATV)

    150mg

    Uống

    Viên

    5

    Atazanavir (ATV)

    300mg

    Uống

    Viên

    6

    Atazanavir + Ritonavir

    300mg + 100mg

    Uống

    Viên

    7

    Efavirenz

    50mg

    Uống

    Viên

    8

    Efavirenz

    200mg

    Uống

    Viên

    9

    Efavirenz

    600mg

    Uống

    Viên

    10

    Lamivudin

    10mg/ml

    Uống

    Chai/Lọ/Ống

    11

    Lamivudin

    150mg

    Uống

    Viên

    12

    Lamivudin + Abacavir

    30mg + 60mg

    Uống

    Viên

    13

    Lamivudin + Abacavir

    300mg + 600mg

    Uống

    Viên

    14

    Lamivudin + Nevirapin +Zidovudin

    150mg + 200mg + 300mg

    Uống

    Viên

    15

    Lamivudin + Nevirapin +

    Zidovudin

    30mg + 50mg +

    60mg

    Uống

    Viên

    16

    Lamivudin + Tenofovir + Efavirenz

    300mg + 300mg + 600mg

    Uống

    Viên

    17

    Lamivudin + Tenofovir

    300mg + 300mg

    Uống

    Viên

    18

    Lamivudin + Zidovudin

    150mg + 300mg

    Uống

    Viên

    19

    Lamivudin + Zidovudin

    30mg + 60mg

    Uống

    Viên

    20

    Lopinavir + Ritonavir

    (80mg +2mg)/ml

    Uống

    Chai/Lọ/Ống

    21

    Lopinavir + Ritonavir

    100mg + 25mg

    Uống

    Viên

    22

    Lopinavir + Ritonavir

    200mg + 50mg

    Uống

    Viên

    23

    Methadon

    10mg/ml

    Uống

    Chai/Lọ/Ống

    24

    Nevirapin

    10mg/ml

    Uống

    Chai/Lọ/Ống

    25

    Nevi rapin

    200mg

    Uống

    Viên

    26

    Ritonavir

    100mg

    uống

    Viên

    27

    Tenofovir

    300mg

    Uống

    Viên

    28

    Zidovudin

    10mg/ml

    Uống

    Chai/Lọ/Ống

    II.

    Dự án tiêm chủng mở rộng

    1

    Vắc xin DPT-VGB-Hib

    0.5ml

    Tiêm

    Liều

    2

    Vắc xin HPV phòng bệnh ung thư cổ tử cung

     

    Tiêm

    Liều

    III.

    Dự án phòng, chống một số bệnh có tính chất nguy hiểm đối với cộng đồng (bệnh lao)

    1

    Amikacin

    500mg

    Tiêm/truyền

    Chai/lọ/Ống/Túi

    2

    Amoxicillin + Acid Clavulanic

    875mg + 125mg

    uống

    Viên

    3

    Bedaquiline

    100mg

    uống

    Viên

    4

    Capreomycin

    1g

    Tiêm/truyền

    Chai/lọ/Ống/Túi

    5

    Clofazimine

    100mg

    uống

    Viên

    6

    Cycloserin

    250mg

    Uống

    Viên

    7

    Delamanid

    50mg

    Uống

    Viên

    8

    Ethambutol

    400mg

    Uống

    Viên

    9

    Imipenem + Cilastatin

    500mg + 500mg

    Tiêm/truyền

    Chai/lọ/Ống/Túi

    10

    Isoniazid

    150mg

    Uống

    Viên

    11

    Isoniazid

    50mg

    Uống

    Viên

    12

    Isoniazid

    300mg

    Uống

    Viên

    13

    Kanamycin

    1g

    Tiêm/truyền

    Chai/lọ/Ống/Túi

    14

    Levofloxacin

    250mg

    Uống

    Viên

    15

    Linezolid

    600mg

    Uống

    Viên

    16

    Moxifloxacin

    400mg

    Uống

    Viên

    17

    Muối natri của acid 4- aminosalicylic (PAS-Na)

     

    Uống

    Gói

    18

    Prothionamid

    250mg

    Uống

    Viên

    19

    Pyrazinamid

    500mg

    Uống

    Viên

    20

    Rifampicin

    300mg

    Uống

    Viên

    21

    Rifampicin + Isoniazid

    150mg + 100mg

    Uống

    Viên

    22

    Rifampicin + Isoniazid +

    Pyrazinamid

    150mg + 75mg + 400mg

    Uống

    Viên

    23

    Streptomycin

    1g

    Tiêm/truyền

    Chai/Lọ/Ống/Túi

    IV.

    Dự án phòng, chống dịch cúm

    1

    Oseltamivir

    75mg

    Uống

    Viên

    V.

    Dự án mua Vitamin A liều cao

    1

    Vitamin A + Vitamin E

    200.000 IU +

    40 IU

    Uống

    Viên

    VI.

    Dự án Bảo vệ sức khoẻ tâm thần cộng đồng

    1

    Tianeptin

    12,5mg

    Uống

    Viên

    2

    Sertralin

    50mg

    Uống

    Viên

    3

    Amitriptylin

    25mg

    Uống

    Viên

    4

    Haloperidol

    1,5mg

    Uống

    Viên

    5

    Clorpromazin

    25mg

    Uống

    Viên

    6

    Valproat natri

    200mg

    Uống

    Viên

    7

    Fluoxetin

    20mg

    Uống

    Viên

    8

    Phenobarbital

    100mg

    Uống

    Viên

    9

    Levomepromazin

    25mg

    Uống

    Viên

    10

    Vitamin B1 + Vitamin B6 +

    Vitamin B12

     

    Uống

    Viên

    11

    Olanzapin

    10mg

    Uống

    Viên

    12

    Clozapin

    25mg

    Uống

    Viên

    13

    Risperidon

    2mg

    Uống

    Viên

    14

    Sulperid

    50mg

    Uống

    Viên

    VII.

    Dự án phòng, chống một số bệnh có tính chất nguy hiểm đối với cộng đồng (bệnh sốt rét)

    1

    Dihydroartemisinin + Piperaquin phosphat

    40mg +320mg

    Uống

    Viên

    2

    Primaquin

    13,2mg

    Uống

    Viên

    3

    Cloroquin phosphate

    250mg

    Uống

    Viên

    4

    Quininsulfat

    250mg

    Uống

    Viên

    5

    Doxycyclin

    100mg

    Uống

    Viên

    6

    Clindamycin

    300mg

    Uống

    Viên

     

    Ghi chú:

    (*) Đối với thuốc thuộc danh mục thuốc đấu thầu tập trung cấp quốc gia tại Mục A: Trung tâm Mua sắm tập trung thuốc cấp quốc gia chỉ tiến hành mua sắm tập trung cấp quốc gia đối với thuốc đáp ứng tiêu chí kỹ thuật quy định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều 7 Thông tư số 15/2019/TT-BYT.

     


    PHỤ LỤC III: DANH MỤC THUỐC ĐẤU THẦU TẬP TRUNG CẤP ĐỊA PHƯƠNG

    (Ban hành kèm theo Thông tư số 15/2020/TT-BYT ngày 10 tháng 8 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

     

    STT

    Tên hoạt chất

    Nồng độ/

    Hàm lượng

    Đường dùng

    Đơn vị tính

    1

    Acarbose

    50mg

    Uống

    Viên

    2

    Acetyl cystein

    200mg

    Tiêm/truyền

    Chai/Lọ/Ống

    3

    Aciclovir

    800mg

    Uống

    Viên

    4

    Acid Tranexamic

    10%x5ml

    Tiêm/truyền

    Chai/Lọ/Ống/Túi

    5

    Acid Tranexamic

    5% x 5ml

    Tiêm/truyền

    Chai/Lọ/Ống/Túi

    6

    Adrenalin

    1mg/ml x 1ml

    Tiêm/truyền

    Chai/Lọ/Ống/Túi

    7

    Albendazol

    400mg

    Uống

    Viên

    8

    Albumin

    20%x50ml

    Tiêm/truyền

    Chai/Lọ/Ống

    9

    Allopurinol

    300mg

    Uống

    Viên

    10

    Alverin

    40mg

    Uống

    Viên

    11

    Amikacin

    500mg

    Tiêm/truyền

    Chai/Lọ/Ống

    12

    Amiodaron

    200mg

    Uống

    Viên

    13

    Amoxcillin + acid clavulanic

    500mg + 62,5mg

    Uống

    Gói

    14

    Amoxicilin

    500mg

    Uống

    Viên

    15

    Amoxicilin

    250mg

    Uống

    Viên

    16

    Ampicilin

    1g

    Tiêm/truyền

    Chai/Lọ/Ống/Túi

    17

    Amphotericin B

    50mg

    Tiêm/truyền

    Chai/Lọ/Ống/T úi

    18

    Atenolol

    50mg

    Uống

    Viên

    19

    Atorvastatin

    20mg

    Uống

    Viên

    20

    Azithromycin

    500mg

    Uống

    Viên

    21

    Azithromycin

    200mg/5ml

    Uống

    Chai/Lọ/Ống

    22

    Bromhexin

    8mg

    Uống

    Viên

    23

    Bupivacain

    0,5% x 4ml

    Tiêm/truyền

    Chai/Lọ/Ống

    24

    Bupivacain

    0,5% x 20ml

    Tiêm/truyền

    Chai/Lọ/Ống/Túi

    25

    Captopril

    25mg

    Uống

    Viên

    26

    Carbimazol

    5 mg

    Uống

    Viên

    27

    Carboplatin

    150mg

    Tiêm/truyền

    Chai/Lọ/Ống/Túi

    28

    Cefazolin

    1g

    Tiêm/truyền

    Chai/Lọ/Ống

    29

    Cefixim

    200mg

    Uống

    Viên

    30

    Cefixim

    100 mg

    Uống

    Viên

    31

    Cephalexin

    500mg

    Uống

    Viên

    32

    Ciclosporin

    25mg

    Uống

    Viên

    33

    Cimetidin

    200mg

    Uống

    Viên

    34

    Cimetidin

    400mg

    Uống

    Viên

    35

    Ciprofloxacin

    2mg/ml x 100ml

    Tiêm/truyền

    Chai/Lọ/Ống/Túi

    36

    Ciprofloxacin

    0,3% x 5ml

    Nhỏ mắt

    Chai/Lọ/Ống

    37

    Clarithromycin

    500mg

    Uống

    Viên

    38

    Clarithromycin

    250mg

    Uống

    Viên

    39

    Clindamycin

    150mg/ml x 4ml

    Tiêm/truyền

    Chai/Lọ/Ống

    40

    Clindamycin

    150mg/ml x 2ml

    Tiêm/truyền

    Chai/Lọ/Ống

    41

    Clindamycin

    300mg

    Uống

    Viên

    42

    Clindamycin

    150mg

    Uống

    Viên

    43

    Clotrimazol

    1%

    Dùng ngoài

    Tuýp

    44

    Diclofenac

    50mg

    Uống

    Viên

    45

    Diclofenac

    7 5 mg

    Uống

    Viên

    46

    Dobutamin

    250mg

    Tiêm/truyền

    Chai/Lọ/Ống/Túi

    47

    Dopamin hydroclorid

    40mg/ml x 5ml

    Tiêm/truyền

    Chai/Lọ/Ống

    48

    Doxycyclin

    100mg

    Uống

    Viên

    49

    Enalapril

    5 mg

    Uống

    Viên

    50

    Enalapril

    10mg

    Uống

    Viên

    51

    Etoposid

    100mg

    Uống

    Viên

    52

    Famotidin

    40mg

    Uống

    Viên

    53

    Fenofibrat

    300mg

    Uống

    Viên

    54

    Fenofibrat

    100mg

    Uống

    Viên

    55

    Fluconazol

    150mg

    Uống

    Viên

    56

    Fluconazol

    2mg/ml x100ml

    Tiêm/truyền

    Chai/Lọ/Ống/Túi

    57

    Fluorouracil

    50mg/ml x 5ml

    Tiêm/truyền

    Chai/Lọ/Ống/Túi

    58

    Fluorouracil

    50mg/ml x 10ml

    Tiêm/truyền

    Chai/Lọ/Ống/Túi

    59

    Furosemid

    10mg/ml x 2ml

    Tiêm/truyền

    Chai/Lọ/Ống

    60

    Furosemid

    40mg

    Uống

    Viên

    61

    Gentamicin

    40mg/ml x 2ml

    Tiêm/truyền

    Chai/Lọ/Ống

    62

    Glibenclamid

    5 mg

    Uống

    Viên

    63

    Gliclazid

    30mg

    Uống

    Viên

    64

    Gliclazid

    80mg

    Uống

    Viên

    65

    Heparin natri

    25.000IU

    Tiêm/truyền

    Chai/Lọ/Ống/Túi

    66

    Hydrocortison

    100mg

    Tiêm/truyền

    Chai/Lọ/Ống

    67

    Hyoscin butylbromid

    20mg/ml x 1ml

    Tiêm/truyền

    Chai/Lọ/Ống

    68

    Hyoscin butylbromid

    10mg

    Uống

    Viên

    69

    Ibuprofen

    400mg

    Uống

    Viên

    70

    Ibuprofen

    200mg

    Uống

    Viên

    71

    Isosorbid

    60mg

    Uống

    Viên

    72

    Ketoconazol

    2% x 5g

    Dùng ngoài

    Tuýp

    73

    Ketoconazol

    2% x 10g

    Dùng ngoài

    Tuýp

    74

    Lactulose

    10g/15ml

    Uống

    Chai/Lọ/Ống/Gói/Túi

    75

    Levofloxacin

    250mg

    Uống

    Viên

    76

    Lidocain

    2% x 2ml

    Tiêm/truyền

    Chai/Lọ/Ống

    77

    Lidocain

    2% x 10ml

    Tiêm/truyền

    Chai/Lọ/Ống

    78

    Loperamid

    2 mg

    Uống

    Viên

    79

    Loratadin

    10mg

    Uống

    Viên

    80

    Mebendazol

    500mg

    Uống

    Viên

    81

    Meloxicam

    10mg/ml x 1.5ml

    Tiêm/truyền

    Chai/Lọ/Ống

    82

    Meloxicam

    15 mg

    Uống

    Viên

    83

    Metforminhydroclorid

    850mg

    Uống

    Viên

    84

    Methotrexat

    50mg

    Tiêm/truyền

    Chai/Lọ/Ống/Túi

    85

    Methyl prednisolon

    16mg

    Uống

    Viên

    86

    Methyl prednisolon

    40mg

    Tiêm/truyền

    Chai/Lọ/Ống

    87

    Methyl prednisolon

    4mg

    Uống

    Viên

    88

    Methyldopa

    250mg

    Uống

    Viên

    89

    Methylergometrinmaleat

    0.2mg/mlx1 ml

    Tiêm/truyền

    Chai/Lọ/Ống/Túi

    90

    Metronidazol

    5mg/ml x 100ml

    Tiêm/truyền

    Chai/Lọ/Ống

    91

    Metronidazol

    250mg

    Uống

    Viên

    92

    Misoprostol

    200mcg

    Uống

    Viên

    93

    Nifedipin

    20mg

    Uống

    Viên

    94

    Nitedipin

    10mg

    Uống

    Viên

    95

    Nước cất

    5 ml

    Tiêm/truyền

    Chai/Lọ/Ống

    96

    Nước cất

    10ml

    Tiêm/truyền

    Chai/Lọ/Ống

    97

    Ofloxacin

    0,3% x 5ml

    Nhỏ mắt, tai

    Chai/Lọ/Ống

    98

    Ondansetron

    2mg/ml

    Tiêm/truyền

    Chai/Lọ/Ống

    99

    Oxytocin

    5IU

    Tiêm/truyền

    Chai/Lọ/Ống

    100

    Pantoprazol

    40mg

    Uống

    Viên

    101

    Paracetamol

    80mg

    Uống

    Gói

    102

    Paracetamol

    150mg

    Uống

    Gói

    103

    Paracetamol

    250mg

    Uống

    Gỏi

    104

    Paracetamol

    500mg

    Uống

    Viên

    105

    Paracetamol

    650mg

    Uống

    Viên

    106

    Piroxicam

    20mg/ml

    Tiêm/truyền

    Chai/Lọ/Ống

    107

    Piroxicam

    20mg

    Uống

    Viên

    108

    Povidoniod

    10% x 20ml

    Dùng ngoài

    Chai/Lọ/Túi

    109

    Povidoniod

    10%x 100ml

    Dùng ngoài

    Chai/Lọ/Túi

    110

    Povidoniod

    10% x 125ml

    Dùng ngoài

    Chai/Lọ/Túi

    111

    Prednisolon

    5 mg

    Uống

    Viên

    112

    Propylthiouracil

    50mg

    Uống

    Viên

    113

    Ranitidin

    300mg

    Uống

    Viên

    114

    Ranitidin

    150mg

    Uống

    Viên

    115

    Ribavirin

    400mg

    Uống

    Viên

    116

    Risperidon

    2mg

    Uống

    Vicn

    117

    Salbutamol

    0.5mg/ml

    Tiêm/truyền

    Chai/Lọ/Ống

    118

    Salbutamol

    2 mg

    Uống

    Viên

    119

    Simvastatin

    20 mg

    Uống

    Viên

    120

    Simvastatin

    10mg

    Uống

    Viên

    121

    Spironolacton

    25mg

    Uống

    Viên

    122

    Sulfamethoxazol +Trimethoprim

    400mg + 80mg

    Uống

    Viên

    123

    Sulfamethoxazol +Trimethoprim

    (40mg + 8mg)/ml

    Uống

    Chai/Lọ/Ống/Túi/Gói

    124

    Sulpirid

    50mg

    Uống

    Viên

    125

    Tamoxifen

    10mg

    Uống

    Viên

    126

    Tenofovir disoproxil fumarat

    300mg

    Uống

    Viên

    127

    Vancomycin

    500mg

    Tiêm/truyền

    Chai/Lọ/Ống/Túi

    128

    Xylometazolin

    0.1 % x 10ml

    Nhỏ mũi

    Chai/Lọ/Ống

    129

    Xylometazolin

    0.05% x 10ml

    Nhỏ mũi

    Chai/Lọ/Ống

     

    Ghi chú:

    Căn cứ tình hình thực tế tại địa phương và bảo đảm cung ứng đủ thuốc phục vụ cho công tác phòng bệnh, chữa bệnh tại các cơ sở y tế trên địa bàn, Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có thể bổ sung vào Danh mục thuốc đấu thầu tập trung cấp địa phương các mặt hàng thuốc không thuộc danh mục này (trừ thuốc thuộc danh mục thuốc dược áp dụng hình thức đàm phán giá và thuốc thuộc Mục A Danh mục thuốc đấu thầu tập trung cấp quốc gia) để trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố quyết định đưa vào kế hoạch lựa chọn nhà thầu mua thuốc.

     


    PHỤ LỤC IV: DANH MỤC THUỐC ĐƯỢC ÁP DỤNG HÌNH THỨC ĐÀM PHÁN GIÁ

    (Ban hành kèm theo Thông tư số 15/2020/TT-BYT ngày 10 tháng 8 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

     

    TT

    Tên thuốc

    Hoạt chất

    Nồng độ/

    Hàm lượng

    Đường dùng

    Đơn vị tính

    I.

    Danh mục thuốc biệt dược gốc do Bộ Y tế công bố được sản xuất toàn bộ tại các nước thuộc danh sách SRA có từ hai (02) số giấy đăng ký lưu hành thuốc generic nhóm 1 được áp dụng hình thức đàm phán giá.

    1

    Aerius

    Desloratadine

    5 mg

    Uống

    Viên

    2

    Amlor

    Amlodipine

    5 mg

    Uống

    Viên

    3

    Amlor

    Amlodipine

    10mg

    Uống

    Viên

    4

    Anzatax100mg/16,7ml

    Paclitaxel

    100mg/16,7ml

    Tiêm/truyền

    Chai/Lọ/Ống

    5

    Anzatax300mg/50ml

    Paclitaxel

    300mg/50ml

    Tiêm/truyền

    Chai/Lọ/Ống

    6

    Aprovel

    Irbesartan

    150mg

    Uống

    Viên

    7

    Aprovel

    Irbesartan

    300mg

    Uống

    Viên

    8

    Arimidex

    Anastrozol

    1mg

    Uống

    Viên

    9

    Aromasin

    Exemestane

    25 mg

    Uống

    Viên

    10

    Augmentin 1g

    Amoxicillin; Acid clavulanic

    8 75 mg; 125mg

    Uống

    Viên

    11

    Augmentin 625mg tablets

    Amoxicillin: Acid clavulanic

    500mg; 125mg

    Uống

    Viên

    12

    Augmentin Injection

    Amoxicillin; Acid clavulanic

    1g; 200mg

    Tiêm/truyền

    Chai/Lọ/Ống

    13

    Brexin

    Piroxicam

    20mg

    Uống

    Viên

    14

    Campto

    Irinotecan hydroclorid trihydrate

    100mg/5ml

    Tiêm/truyền

    Chai/Lọ/Ống

    15

    Campto

    Irinotecan hydroclorid tri hydrate

    40mg/2ml

    Tiêm/truyền

    Chai/Lọ/Ống

    16

    Cavinton forte

    Vinpocetin

    10mg

    Uống

    Viên

    17

    Cebrex S

    Cao khô từ lá Ginkgo

    Biloba

    80 mg

    Uống

    Viên

    18

    Celebrex

    Celecoxib

    200mg

    Uống

    Viên

    19

    Ciprobay 500

    Ciprofloxacin

    500mg

    Uống

    Viên

    20

    Coaprovel

    Irbesartan;

    Hydrochlorothiazide

    150mg;12,5mg

    Uống

    Viên