Tổng đài trực tuyến 19006192
Đặt câu hỏi tư vấn
| Cơ quan ban hành: | Cục Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản | Số công báo: | Theo văn bản |
| Số hiệu: | 331/QĐ-QLCL | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Nguyễn Như Tiệp |
| Ngày ban hành: | 26/09/2011 | Hết hiệu lực: | Đang cập nhật |
| Áp dụng: | 26/09/2011 | Tình trạng hiệu lực: | Còn Hiệu lực |
| Lĩnh vực: | Doanh nghiệp, Nông nghiệp-Lâm nghiệp |
| BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN CỤC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG NÔNG LÂM SẢN VÀ THỦY SẢN --------------- Số: 331/QĐ-QLCL | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ----------------- Hà Nội, ngày 26 tháng 09 năm 2011 |
| Nơi nhận: - Như Điều 4; - Các PCT (để biết); - Lưu: VT, KN. | CỤC TRƯỞNG Nguyễn Như Tiệp |
| TT | Chỉ tiêu phân tích | Tên mẫu, sản phẩm phân tích | Phương pháp phân tích | Giới hạn phát hiện (nếu có) | Số thứ tự chỉ tiêu tại Quyết định 1638/QĐ-BNN-QLCL ngày 18/6/2010 |
| I. | Các chỉ tiêu hóa học | ||||
| a. | Mở rộng phương pháp phân tích | ||||
| 1 | Xác định hàm lượng nhóm Tetracyclins: TC OTC CTC | Thủy sản, sản phẩm thủy sản, Thịt, sản phẩm thịt | CL4/ST3.104 (HPLC-PDA) | 10 μg/kg 10 μg/kg 20 μg/kg | 16 |
| 2 | Xác định hàm lượng Fluroquinolones tổng | Thực phẩm | 05.2-CL4/ST3.86 (Elisa-kít thử Abrasic) | 5 μg/kg | 36 |
| 3 | Xác định hàm lượng Spiramycin và Tylosin | Thực phẩm | 05.2-CL4/ST3.82 (LC-MS/MS) | 40 μg/kg | 34 |
| b. | Hợp nhất 02 phương pháp | ||||
| 4 | Xác định hàm lượng Methyltestorerone & Diethylstibestrol | Thực phẩm | 05.2-CL4/ST3.79 (LC-MS/MS) | 1 μg/kg | 32 và 33 |
| c. | Thay đổi giới hạn phát hiện của phương pháp | ||||
| 5 | Xác định hàm lượng Fluroquinolones (8 chất) | Thực phẩm | 05.2-CL4/ST3.83 (LC-MS/MS) | 0,5 μg/kg | 37 |
| II | Các chỉ tiêu sinh học (mở rộng phương pháp phân tích) | ||||
| 1 | Phát hiện Vibrio parahaemolyticus | Thực phẩm | NMKL 156, sửa đổi lần 2, 1997 | CFU/g | 13 |
| 04.2CL/ST3.24 | MPN/g | ||||
| 2 | Định lượng E.coli | ISO 16649-1 | MPN/100g | 06 | |
| TT | Tên chỉ tiêu | Tên mẫu, sản phẩm phân tích | Phương pháp phân tích | Đơn vị tính hoặc Giới hạn phát hiện (nếu có) |
| I. | Các chỉ tiêu hóa học | |||
| 1 | Xác định hàm lượng thuốc bảo vệ thực vật 4 chất: (Chlorothanil, Cypermethrin; Fipronil; DDT) bằng sắc ký khí khối phổ (GC-MS) | Rau quả tươi sống và nước tưới cây trồng | 05.2-CL4/ST3.100 (GC-MS) | 2 μg/kg |
| II. | Các chỉ tiêu sinh học | |||
| 2 | Định lượng E.coli dương tính β-glucuronidase | Thực phẩm | ISO 16649-3:2005 | < 3="" mpn/g=""> |
| 3 | Phát hiện Campylobacter | ISO 10272-1:2006 | Phát hiện hoặc không phát hiện trong 25g | |
|
Không có văn bản liên quan. |
Quyết định 331/QĐ-QLCL điều chỉnh Phòng kiểm nghiệm chất lượng nông lâm thủy sản thuộc TT Chất lượng Nông lâm thuỷ sản vùng 4
In lược đồ| Cơ quan ban hành: | Cục Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản |
| Số hiệu: | 331/QĐ-QLCL |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 26/09/2011 |
| Hiệu lực: | 26/09/2011 |
| Lĩnh vực: | Doanh nghiệp, Nông nghiệp-Lâm nghiệp |
| Ngày công báo: | Đang cập nhật |
| Số công báo: | Theo văn bản |
| Người ký: | Nguyễn Như Tiệp |
| Ngày hết hiệu lực: | Đang cập nhật |
| Tình trạng: | Còn Hiệu lực |
File văn bản đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!