Quyết định 1340/QĐ-BTC sửa đổi, bổ sung quy định tiêu chuẩn về ứng dụng công nghệ thông tin

  • Thuộc tính văn bản

    Cơ quan ban hành:Bộ Tài chínhSố công báo:Theo văn bản
    Số hiệu:1340/QĐ-BTCNgày đăng công báo: Đang cập nhật
    Loại văn bản:Quyết địnhNgười ký:Vũ Thị Mai
    Ngày ban hành:14/06/2016Hết hiệu lực: Đang cập nhật
    Áp dụng: 14/06/2016Tình trạng hiệu lực:Còn Hiệu lực
    Lĩnh vực:Thông tin-Truyền thông
  • BỘ TÀI CHÍNH
    -------
    -----
    Số: 1340/QĐ-BTC
    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ---------------
    -----------
    Hà Nội, ngày 14 tháng 06 năm 2016

     
     
    QUYẾT ĐỊNH
    VỀ VIỆC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG QUY ĐỊNH TIÊU CHUẨN VỀ ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN TRONG CÁC CƠ QUAN HÀNH CHÍNH, ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP THUỘC BỘ TÀI CHÍNH BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 316/QĐ-BTC NGÀY 13 THÁNG 02 NĂM 2015
    ----------------------
    BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
     
     
    Căn cứ Nghị định số 215/2013/NĐ-CP ngày 23/12/2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyn hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
    Căn cứ Nghị định số 64/2007/NĐ-CP ngày 10/4/2007 của Chính phủ về ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước;
    Căn cứ Quyết định số 58/2015/QĐ-TTg ngày 17/11/2015 của Thủ tướng Chính phủ ban hành quy định tiêu chuẩn, định mức, chế độ quản lý, sử dụng máy móc thiết bị của cơ quan nhà nước, tổ chức, đơn vị sự nghiệp công lập;
    Căn cứ Quyết định số 2699/QĐ-BTC ngày 10/11/2011 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành quy chế quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin tại các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp thuộc Bộ Tài chính và Quyết định số 2738/QĐ-BTC ngày 22/12/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 2699/QĐ-BTC ngày 10/11/2011 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành quy chế quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin tại các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp thuộc Bộ Tài chính;
    Xét đề nghị của Cục trưởng Cục Tin học và Thống kê tài chính,
     
     
    QUYẾT ĐỊNH:
     
     
    Điều 1.Bãi bỏ Phụ lục 02 Tiêu chuẩn kỹ thuật thiết bị, sản phẩm công nghệ thông tin ban hành kèm theo Quyết định số 316/QĐ-BTC ngày 13/02/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính và thay thế bằng Phụ lục sửa đổi ban hành kèm theo Quyết định này.
    Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
    Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ Tài chính, Cục trưởng Cục Tin học và Thống kê tài chính, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. 
     

     Nơi nhận:
    - Như điều 3;
    - Cổng thông tin điện tử Bộ Tài chính;
    - Lưu: VT, THTK.
    KT. BỘ TRƯỞNG
    THỨ TRƯỞNG




    Vũ Thị Mai

     
    PHỤ LỤC 01
    TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT THIẾT BỊ, SẢN PHẨM CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
    (Ban hành kèm theo Quyết định số 1340/QĐ-BTC ngày 14/06/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
     

    STT
    THIT BỊ, TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT
    A
    MÁY CHỦ, MÁY TÍNH ĐỂ BÀN, MÁY TÍNH XÁCH TAY, LƯU ĐIỆN, MÁY IN
    1
    Máy chủ thông dụng (Không áp dụng với Blade Server, Unix server)
    1.1
    Máy chủ ứng dụng tại cấp Trung ương, Tỉnh
     
    Processor: 02 x processor (06 Core, 15 MB Cache)
     
    Memory: 24 GB, up to: 384 GB
     
    Storage:
    - Type and Capacity: SATA or SAS, 2 x 300 GB HDD or 2 x 200 GB SSD
    - Support 06 Disk bays
    - Hot swap or Hot plug Disk Drivers
     
    RAID Controller:
    - Support levels: 0, 1, 5
    - 512 MB Cache
     
    I/O port: 01 VGA, 04 USB
     
    Network interface: 02 Gigabit Ethernet Port
     
    Remote Management Port: 01 Port
     
    Operating System Support:
    - Microsoft Windows Server
    - Linux
     
    Power supply:
    - Redundant Power supply
    - Input: 200-240V
    - Hot-swap or Hot-plug Power Supply
    1.2
    Máy chủ ứng dụng tại cấp Huyện
     
    Processor: 01 x processor (06 Core, 15 MB Cache)
     
    Memory: 12 GB, up to: 384 GB
     
    Storage:
    - Type and Capacity: SATA or SAS, 2 x 300 GB HDD or 2 x 200 GB SSD
    - Suport 06 disk bays
    - Hot swap or Hot plug Disk Drivers
     
    RAID Controller:
    - Support levels: 0, 1, 5
    - 512 MB Cache
     
    I/O port: 01 VGA, 04 USB
     
    Network interface: 02 Gigabit Ethernet Port.
     
    Remote Management Port: 01 Port
     
    Operating System Support:
    - Microsoft Windows Server
    - Linux
     
    Power supply:
    - Redundant Power Supply
    - Input: 200-240V
    - Hot-swap or hot-plug Power Supply
    2
    Máy chủ phiến (Blade Server)
    2.1
    Blade chassis
     
    Form factor: Rack mount
     
    Server bays: Support 4 blade server bays
     
    Power supply:
    - Input: 200-240V
    - Redundant Power supply
    - Hot-plug or hot-swap Power supply
    - Support 04 power supply
     
    FAN:
    - Hot-plug or hot-swap Fan
    - Redundant Fan
     
    Management Module: 01 x Management Module
     
    Interconect bay hoặc tương đương: 04 bays
     
    Interconnect switch: Ethernet/Fibre Channel/InfiniBand/SAS interconnects
     
    Interconnect switch Support: Ethernet, Fibre Channel, InfiniBand, SAS interconnects
    2.2
    Blade Server
     
    Form factor: Blade server tương thích với Blade chassis ở trên
     
    Processor: 02 x processor (06 Core, 15 MB Cache)
     
    Memory: 24 GB, up to: 384 GB
     
    Type and Capacity Storage: SATA or SAS, 2 x 300 GB HDD or 2 x 200 GB SSD.
     
    RAID support: 0, 1
     
    Expansion slots: 02 slots
     
    Ethernet NIC: 02 Gigabit Ethernet Port
     
    System Management: Integrated
    3
    Máy tính để bàn
     
    Processor: 01 Processor (02 Core, 3 MB Cache)
     
    Memory: 04 GB, up to: 16 GB
     
    Storage: SATA, 500GB HDD or 128GB SSD
     
    I/O port:
    - 06 USB
    - 01 VGA
    - 01 audio port
    - 02 PCI Express
     
    Monitor:
    - Display type: 18,5 Inch LCD
    - Resolution: Support up to 1280x1024 or 1366x768 or 1440 x 900
     
    Network interface: 01 Gigabit Ethernet Port
     
    Keyboard & Mouse
     
    Operating System Support: Microsoft Windows 8
     
    Power supply Input: 120-240V
    4
    Máy tính xách tay
     
    Processor: 01 Processor (02 Core, 3 MB Cache)
     
    Memory: 02 GB, up to: 08 GB
     
    Storage: SATA, 320GB HDD or 128GB SSD
     
    Network interface:
    - Integrated Ethernet: 10/100/1000 Mbps
    - Integrated Wireless LAN (b/g/n)
     
    I/O port:
    - 03 USB
    - 01 RJ-45
    - 01 audio port
    - 01 AC power
    - 01 VGA
     
    Display: 12-15.6 Inch
     
    Battery type: 3-cell
     
    Operating System Support: Microsoft Windows 8
     
    Power supply Input: 110-240V
    5
    Máy in laser A4
     
    Paper size: A4
     
    Print quality: Up to 1200 x 1200 dpi
     
    Print Speed: Up to 26 ppm for A4
     
    Memory: 128 MB RAM
     
    Network interface: Ethernet 10/100 Mbps
     
    Input tray: 1 tray x 250 sheets (A4)
     
    Auto duplex
     
    USB cable
     
    Driver and software management with license
     
    Operating System Support: Microsoft Windows 7
     
    Power supply Input: 220-240V
    6
    Lưu điện (UPS)
    6.1
    Lưu điện cho máy chủ
     
    Type: Online technology/Line-interactive
     
    Power Capacity: 2000VA/1400W
     
    Input:
    - Voltage range: 160V-276V
    - Frequency range: 50Hz
     
    Output:
    - Voltage: 220V +/-5%
    - Frequency range: 50Hz +/-6%
     
    UPS monitoring and system shutdown software included
     
    Backup time (fulload): 5 minutes
    6.2
    Lưu điện cho máy vi tính để bàn.
     
    Power Capacity: 500VA/300W
     
    Input:
    - Voltage range: 176V-264V
    - Frequency range: 50Hz +/- 1Hz
     
    Output:
    - Voltage: 220V +/-10%
    - Frequency range: 50Hz +/-1Hz or 60Hz +/-1Hz
     
    Backup time (Halfload): 4 minutes
    B
    THIẾT BỊ MẠNG
    1
    Thiết bị chuyển mạch (Switch)
    1.1
    Switch Access
     
    Form factor: Rack
     
    Interface: 24 Ethernet Ports 10/100/1000
     
    Features:
    - Switching capacity: 48 Gbps
    - Forwarding: 35 Mpps
    - MAC table size hoặc tương đương: 8000
     
    Management or console port
     
    Power Supply Input: 220-240V
    1.2
    Switch Core
     
    Form factor: Rack
     
    Interface: 24 Gigabit Ethernet ports.
     
    Performance:
    - Switching Capacity: 88 Gbps
    - Forwarding rate/ throughput: 65 Mpps
    - 512 MB DRAM
    - 128 MB flash memory
     
    Protocol:
    - IPv4, IPv6
    - IEEE 802.1Q VLAN
    - IEEE 802.1d Spanning Tree Protocol
    - IEEE 802.1w Rapid Spanning Tree Protocol (RSTP)
    - IEEE 802.1s Multiple Spanning Trees.
    - IEEE 802.1x Port-Based Network Access Control
    - IEEE 802.3ad Link Aggregation Control Protocol (LACP)
     
    Layer 3 routing protocols:
    - Static, RIPv1, RIPv2
    - Upgradable to advanced IP routing protocols: OSPF
    - Upgradable to support IPv6 routing
     
    Management:
    - Command line interface (CLI), Web/gui interface.
    - SNMP
    - Trivial File Transfer Protocol (TFTP) hoặc FTP
    - Network Timing Protocol (NTP)
    - Management or console port
     
    Power supply:
    - Redundant Power Supply
    - Input: 220-240V
    2
    Thiết bị mạng không dây
    2.1
    Thiết bị phát sóng Accesspoint cho cấp Trung ương, Tỉnh, huyện
     
    Support Standard: Wireless 802.11 a/b/g
     
    Authentication protocol:
    - Pre-shared keys
    - 802.1x, EAP- PEAP, EAP-FAST, EAP-TLS, EAP-TTSL, EAP-MSCHAPv2
     
    Security standard: 802.11i, WEP, WPA, WPA2, AES, TKIP
     
    Interface:
    - 100/1000 Base-T (RJ45)
    - Auto Sensing hoặc tương đương
    - Management or console port (có thể tích hợp trong ethernet port)
    - Wifi-Certified
     
    Power Supply Input: 220-240V hoặc Power over Ethernet (PoE)
    2.2
    Hệ thống quản trị tập trung Accesspoint cho cấp Trung ương, Tỉnh
     
    Yêu cầu về quản lý của hệ thống:
    - Công cụ quản lý tập trung có giao diện đồ hoạ
    - Cho phép thhiện vị trí thiết bị Accesspoint trên sơ đồ.
     
    Yêu cầu về bảo mật:
    - Được tích hợp tính năng IDS hoặc IPS
    - Cho phép lưu nhật ký sự kiện (log)
     
    Quản lý tần số sóng:
    - Quản lý được tần số sóng của hệ thống AccessPoint.
    - Có khả năng điều chỉnh công suất và kênh phát của AccessPoint.
     
    Có chc năng báo cáo.
    3
    Thiết bị định tuyến (Router)
    3.1
    Router cho cấp Trung ương, Tỉnh
     
    Form factor: Rack mount
     
    Performance (Throutput/Firewall + routing/switching): 200Kpps (1 Packet = 64 byte)
     
    Memory: 256 MB Ram or 256 MB Flash
     
    Interface:
     
    - 04 Network Module slots
     
    - 02 port 10/100/1000 Mbps
     
    Routing protocols:
     
    - Static, RIP v1/v2, IGMP v1/v2/v3, OSPF, BGP
     
    - Generic Routing Encapsulation (GRE)
     
    Internet Protocol:IPv4, IPv6
     
    Management:
    - Command line interface (CLI), Web/gui interface.
    - SNMP v2/v3
    - Management or console port
     
    Power Supply lnput: 220-240V
    3.2
    Router cho cấp Huyện
     
    Performance (Throutput/Firewall + routing/switching): 95 Kpps (1 Packet = 64 byte)
    Memory: 256 MB RAM or 256 MB Flash
     
    Interface: 02 port 10/100 Mbps
     
    Routing Protocol:
    - Static, RIPv1/2, OSPF, BGP
    - Generic Routing Encapsulation (GRE) tunneling
     
    Internet Protocol: Support IPv4
     
    Security support: IPSec VPN: site-to-site and remote access VPN
     
    Management:
    - Command line interface (CLI), Web/gui interface.
    - SNMP
    - Management or console port
     
    Power Supply Input: 220-240V
    C
    THIẾT BỊ, SẢN PHẨM BẢO MẬT
    1
    Thiết bị tường lửa (Firewall)
    1.1
    Firewall cho mạng:
    1.1.1
    Firewall cho cấp Trung ương
     
    Form factor: Rack
     
    Interface:
    - 04 Ethernet port 100/1000 Mbps
    - Upgradeable to 08 port 100/1000 Mbps
    - 01 Console port or management port
     
    Performance:
    - Firewall throughput: 08 Gbps
     
    Features:
    - Deny of Services protection
    - Network address translation
    - Support the detection methods: Signature base hoặc tương đương, protocol anomaly hoặc tương đương
     
    Internet Protocol:
    - IPv4, RIP, OSPF, BGP, Static route
    - Support IPv6
     
    Management:
    - Command line interface (CLI)
    - SNMP
    - Web: htttp/https
     
    High Availability: Active/Active or Active/Passive
     
    Power supply:
    - Redundant Power Supply
    - Input: 220-240V
    1.1.2
    Firewall cho cấp Tỉnh
     
    Form factor: Rack
     
    Interface:
    - 04 Ethernet port 100/1000 Mbps
    - Upgradeable to 06 port 100/1000 Mbps
    - 01 console port or management port
     
    Performance:
    - Firewall throughput: 950 Mbps
     
    Features:
    - Deny of Services protection
    - Network address translation
    - Support the detection methods: Signature base hoặc tương đương, protocol anomaly hoặc tương đương
     
    Internet Protocol:
    - IPv4, RIP, OSPF, BGP, Static route
    - Support IPv6
     
    Management: Command line interface (CLI); Web/gui interface
     
    High Availability: Active/Active or Active/Passive
     
    Power Supply Input: 220-240V
    1.1.3
    Firewall cho cấp Huyện
     
    Form factor: Rack
     
    Interface:
    - 04 Ethernet port 10/100 Mbps
    - 01 Console port or Management port
     
    Performance:
    - Firewall throughput: 700 Mbps
     
    Features:
    - Deny of Services protection
    - Network address translation
    - Support the detection methods: Signature base hoặc tương đương, protocol anomaly hoặc tương đương
     
    Internet Protocol:
    - IPv4, RIP, OSPF, BGP, Static route
    - Support IPv6
     
    Management: Command line interface (CLI); Web/gui interface
     
    High Availability: Active/Active or Active/Passive
     
    Power Supply Input: 220-240V
    1.2
    Firewall ứng dụng cho cấp Trung ương, cấp Tỉnh
     
    Form factor: Rack
     
    Interface:
    - 04 Ethernet port 100/1000 Mbps
    - 01 Console port or Management port
     
    Performance:
    - HTTP request/sec: 32.800
    - SSL transactions/sec: 5.000
     
    Protection:
     
    DoS/DDoS protection
    SQL Injection protection
    Cross-Site Scripting protection
     
    Internet Protocol: IPv4; Support IPv6
     
    Management:
    - Web: http/https
    - Command line interface (CLI)
    - SNMP
     
    Power supply:
    - Redundant Power supply
    - Input: 220-240V
    2
    Thiết bphát hiện, ngăn chặn thâm nhập (IDS/IPS)
    2.1
    Thiết bị IDS/IPS cho cấp Tỉnh, Trung ương:
     
    Form factor: Rackmount
     
    Performance:
    - IPS/IDS throughput hoặc Inspection throughput hoặc tương đương: 1,5Gbps
    - Latency: <= 150 μs
     
    Management:
    Command-line interface; Web browser
     
    Interface:
    4 port x 1000Mbps
     
    Feature:
    In-line, real-time protection
     
    Power supply:
    - Redundant Power Supply.
    - Input: 220-240V
    2.2
    Thiết bị IDS/IPS cho cấp Huyện:
     
    Form factor: Rackmount
     
    Performance:
    - IPS/IDS throughput hoặc Inspection throughput hoặc tương đương: 700 Mbps
    - Latency: <= 1 ms
     
    Management:
    Command-line interface; Web browser
     
    Interface:
    4 port x 1000Mbps
     
    Feature:
    In-line, real-time protection
     
    Power supply Input: 220-240V
    2.3
    Thiết bị quản trị tập trung cho IDS/IPS (dành cho các đơn vị có nhiều thiết bị IDS/IPS)
     
    Tính năng:
    - Quản trị thông qua giao diện Web browser
    - Quản trị, cấu hình chính sách, cập nhật cho các thiết bị IPS từ xa
     
    Báo cáo:
    - Tạo báo cáo theo các tiêu chí: All attacks, Top attack
    - Báo cáo tự động theo lịch (Schedule) theo: Ngày, tun, tháng
     
    - Định dạng báo cáo: PDF, HTML, CSV
    3
    Phần mềm phòng chống virus
    3.1
    Phần mềm phòng chống virus cho máy chủ, máy vi tính để bàn, máy vi tính xách tay
     
    - Quét virus trong: file, thư mục, file nén, thiết bị lưu trữ ngoài
     
    - Chế độ quét:
    + Quét thủ công (manual scan)
    + Quét theo lịch (Schedule scan)
     
    - Diệt (protect/prevent/anti): Virus, TrojanSpyware
     
    - Tự động cập nhật mu virus
     
    - Cài đặt được trên Windows 7, Windows 8
    3.2
    Thành phần quản lý tập trung cho phần mềm phòng chống virus
     
    Tính năng quản lý:
    - Tự động cập nhật các mẫu virus
    - Cập nhật tự động các mẫu virus cho các client
    - Quản lý thông tin trên toàn hệ thống:
    + Tên máy, IP
    + Phiên bản phần mm phòng chng virus
    + Tình trạng kết nối của phần mềm phòng chống virus với thành phần quản lý tập trung
    + Số lượng, loại virus phát hiện được, kết quả xử lý trên từng máy tính
    - Đặt lịch quét định kthống nhất cho một nhóm hoặc tất cả máy tính trong hệ thống
    - Ra lệnh từ xa cho một nhóm hoặc tất cả máy tính trong hệ thống thực hiện quét virus
     
    Hỗ tr hđiều hành cài đt:
    Đối với thành phần quản lý tập trung là phần mềm, yêu cầu cài đặt được trên Windows Server hoc Linux
    4
    Công cụ dò quét lỗ hổng bảo mật
     
    Tính năng dò quét lhổng:
    - Quét ứng dụng được tạo bởi nhiều ngôn ngữ lập trình web khác nhau: ASP, PHP, Java
    - Quét Web Service
    - Quét ứng dụng AJAX
    - Phát hiện lỗ hổng bảo mật nghiêm trọng: Cross-Site Scripting (XSS); Cross Site Request Forgery (XSRF); SQL Injections; Malware/Backdoors/Trojan Script; Weak Password
     
    Tính năng quản lý:
    - Cho phép tùy biến quét theo các thông số khác nhau và đặt lịch quét tự động hoặc thủ công
    - Quản lý lịch sử quét: cho phép người dùng giữ lại kết quả các ln quét và so sánh giữa 2 lần quét
    - Phân loại lỗ hổng bảo mật theo mức độ nguy hiểm, tối thiểu ở 3 cấp độ: thấp (low), vừa (medium), nghiêm trọng (critical/high)
    - Cập nhật được các mẫu nguy cơ, lỗ hổng mới
     
    Báo cáo:
    - Báo cáo theo chuẩn: OWASP/SANS/WASC/ISO 17799/27001/ PCI (Payment Card Industry)
    - Hiển thị kết quả: mô tả nội dung nghi ngờ và chỉ dẫn biện pháp xử lý
    - Kết xuất được báo cáo dưới dạng MS Word hoặc PDF
     
    Hỗ trợ hệ điều hành cài đặt:
    Cài đặt được trên: Windows server 2008/2012, Windows 7, Windows 8
    D
    THIẾT BỊ LƯU TRỮ DỮ LIỆU
    1
    Thiết bị lưu trữ dữ liệu cho cấp Trung ương
     
    Form factor: Rack mount
     
    Host Interface: Fibre channel or FCoE
     
    Driver Storage Capacity: 8TB raw
     
    Drive Type: Sata/SAS/Fibre channel/SSD
     
    Raid support: 4 or 5
     
    Software: Storage management: LUN Creation, LUN Provisioning, Storage Monitor Management
     
    Management:
    - Web/gui interface
     
    Operating System Support:
    - Microsoft Windows Server
    - Linux
    - VMware
     
    Power supply:
    - Redundant Power supply
    - Hot-swap or hot-plug Power supply
    - Input: 220-240V
    2
    Thiết bị lưu trữ dữ liệu cho cấp Tỉnh
     
    Form factor: Rack mount
     
    Host Interface: Fibre channel or FCoE
     
    Disk Storage Capacity: 05TB raw
     
    Drive Type:
     
    - Sata/SAS/Fibre channel
    Raid support: 4 or 5
     
    Software: Storage management: LUN Creation, LUN Provisioning, Storage Monitor Management
     
    Management:
    - Web/gui interface
     
    Operating System Support:
    - Microsoft Windows Server
    - Linux
    - VMware
     
    Power supply:
    - Redundant Power supply
    - Hot-swap or hot-plug Power supply
    - Input: 220-240V
    3
    Thiết bị SAN Switch
     
    Form factor: Rack mount
     
    Interfaces:
    - 16 port 8 Gbps (Fibre Channel or FCoE)
    - Auto Sensing hoặc tương đương
     
    Performance, Capacity hoặc tương đương: 128 Gbps
     
    Management:
    - Web/GUI interface
    - Management port: RJ45
     
    Power Supply Input: 220-240V

    Ghi chú:
    - Các trường đại học, cao đẳng áp dụng tiêu chuẩn kthuật cấp Tỉnh.
    - Về hệ thống quản trị tập trung Accesspoint (cho cấp Trung ương, Tỉnh) tại Mục B.2.2: Trường hợp hệ thống quản trị tập trung Accesspoint đã có tính năng quản lý xác thực người dùng (Authentication protocol: Pre-shared keys; 802.1x, EAP- PEAP, EAP-FAST, EAP-TLS, EAP-TTSL, EAP-MSCHAPv2) thì thiết bị Accesspoint quy định tại Mục B.2.1 không cần yêu cầu các giao thức xác thực này.
     
  • Loại liên kết văn bản
  • Hiệu lực văn bản

    Hiệu lực liên quan

    Văn bản chưa có liên quan hiệu lực
  • Văn bản đang xem

    Quyết định 1340/QĐ-BTC sửa đổi, bổ sung quy định tiêu chuẩn về ứng dụng công nghệ thông tin

    In lược đồ
    Cơ quan ban hành:Bộ Tài chính
    Số hiệu:1340/QĐ-BTC
    Loại văn bản:Quyết định
    Ngày ban hành:14/06/2016
    Hiệu lực:14/06/2016
    Lĩnh vực:Thông tin-Truyền thông
    Ngày công báo: Đang cập nhật
    Số công báo:Theo văn bản
    Người ký:Vũ Thị Mai
    Ngày hết hiệu lực: Đang cập nhật
    Tình trạng:Còn Hiệu lực
  • Tải văn bản tiếng Việt

Văn bản liên quan

Văn bản mới