Tổng đài trực tuyến 19006192
Đặt câu hỏi tư vấn
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LONG AN ---------- Số: 22/2011/QĐ-UBND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ----------------------- Long An, ngày 20 tháng 07 năm 2011 |
Nơi nhận: - Bộ Tài chính, Bộ Tài nguyên và Môi trường; - Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; - Bộ Tư pháp- Cục Kiểm tra văn bản; - TT.TU, TT.HĐND tỉnh; - CT, PCT.UBND tỉnh; - Như điều 3; - Cổng Thông tin điện tử của tỉnh; - Phòng NC-TH, NC-KT; - Lưu: VT, STC, Nh. DON GIA CAY TRONG | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Nguyễn Thanh Nguyên |
STT | Loại cây | A | B | C | D | E | Số lượng tối đa đối với các loại cây |
1 | Dừa. | 600.000 | 450.000 | 225.000 | 90.000 | 20.000 | 300 cây/ha (khoảng 1cây/33m2) |
2 | Xoài. | 600.000 | 400.000 | 240.000 | 100.000 | 20.000 | 900 cây/ha (khoảng 1cây/10m2) |
3 | Sầu riêng, măng cụt, nhãn. | 450.000 | 300.000 | 180.000 | 60.000 | 20.000 | 900 cây/ha (khoảng 1cây/10m2) |
4 | Thanh long. | 400.000 | 200.000 | 90.000 | 40.000 | 10.000 | 1.000 cây/ha (khoảng 1cây/10m2) |
5 | Me. | 330.000 | 225.000 | 135.000 | 67.000 | 15.000 | 900 cây/ha (khoảng 1cây/10m2) |
6 | Sabôchê, cam, quýt, bưởi, cau, cà phê. | 250.000 | 180.000 | 100.000 | 50.000 | 10.000 | 500 cây/ha (khoảng 1cây/20m2) |
7 | Vú sữa, mít. | 240.000 | 160.000 | 90.000 | 40.000 | 10.000 | 500 cây/ha (khoảng 1cây/20m2) |
8 | Mãng cầu | 160.000 | 110.000 | 60.000 | 30.000 | 5.000 | 1.000 cây/ha (khoảng 1cây/10m2) |
9 | Táo, điều, lêkima, ổi, ô môi, chùm ruột, mận, cóc, khế, bơ, sơ ri, lý, chanh, tắc, lựu, càri, sakê, chôm chôm, thanh trà, hồng quân, dâu. | 120.000 | 90.000 | 70.000 | 40.000 | 10.000 | Cây điều: 200 cây/ha (khoảng 1cây/50m2), các cây còn lại 600 cây/ha (khoảng 1cây/17m2) |
10 | Đu đủ. | 60.000 | 38.000 | 21.000 | 4.000 | | |
11 | Quách, đào tiên, nhào | 60.000 | 38.000 | 21.000 | 8.000 | 3.000 | 600 cây/ha (khoảng 1cây/17m2) |
12 | Các loại cây ăn trái còn lại | 40.000 | 20.000 | 10.000 | 6.000 | 2.000 | 500 cây/ha (khoảng 1cây/20m2) |
Ghi chú: + Cây loại A: Cây tốt, nhiều trái, tán lớn. + Cây loại B: Cây có trái ít, tán nhỏ. + Cây loại C: Cây sắp có trái. + Cây loại D: Cây lão ít trái; cây mới trồng trên 01 năm. + Loại E: Cây con (chiết ghép), cây mới trồng dưới 01 năm. | |||||||
13 | Chuối: - Loại A (có buồng, chưa ăn được): 40.000. - Loại B (sắp có buồng): 20.000. - Loại C (còn nhỏ trồng được trên 2 tháng): 2.000. | ||||||
14 | Nho, dây đùi tây (chanh dây), dây gấc: - Đã có trái: 60.000. - Chưa có trái: 20.000. |
STT | Loại cây | Loại A | Loại B | Loại C | Loại D | Loại E | Số lượng tối đa đối với các loại cây |
1 | Mai vàng, mai tứ quí | 200.000 | 100.000 | 50.000 | 20.000 | 8.000 | 20.000 cây/ha (2cây/1m2) |
2 | Kim quít, thiên tuế | 200.000 | 100.000 | 50.000 | 20.000 | | |
3 | Mai chiếu thủy | 120.000 | 60.000 | 30.000 | 10.000 | 5.000 | 20.000 cây/ha (2cây/1m2) |
4 | Cau kiểng, trúc đào, hoa anh đào, bông giấy, dừa kiểng, dương kiểng, gừa kiểng, cơm nguội, mẫu đơn, cần thăng, tùng, hoàng hậu… | 60.000 | 30.000 | 15.000 | 6.000 | | |
5 | Hàng rào bằng cây trồng các loại: + Không cắt tỉa: 20.000 đ/m dài. + Có cắt tỉa: 30.000 đ/m dài. | ||||||
6 | Các loại bông trồng tập trung (Huệ, Vạn thọ, Cúc…): 5.000 đ/m2. | ||||||
7 | Thiên lý: - Đã có bông: 60.000 đ/dây. - Chưa có bông: 20.000 đ/dây. | ||||||
Ghi chú: + Loại A: Đường kính gốc từ 6cm trở lên. + Loại B: Đường kính gốc từ 4cm đến dưới 6cm. + Loại C: Đường kính gốc từ 3cm đến dưới 4cm. + Loại D: Đường kính gốc từ 1cm đến dưới 3cm. + Loại E: Đường kính gốc dưới 1cm. |
STT | Loại cây | Đơn giá (đồng/m2) | Số lượng cây tối thiểu |
| Bạch đàn, keo lá tràm (tràm vàng, keo tai tượng, tràm cừ: | | - Bạch đàn, keo lá tràm (tràm vàng), keo tai tượng: 2.000 cây/ha (1cây/5m2). - Tràm cừ: 22.000 cây/ha (2cây/1m2). |
1 | Dưới 01 mùa (01 năm) | 1.000 | |
2 | 01 mùa (01 năm) | 2.000 | |
3 | 02 mùa (02 năm) | 2.400 | |
4 | 03 mùa (03 năm) | 3.000 | |
5 | 04 mùa (04 năm) | 5.000 | |
6 | 05 mùa (05 năm) | 3.000 | |
7 | 06 mùa (06 năm) | 2.400 | |
8 | 07 mùa (07 năm) trở lên | 2.000 |
STT | Loại cây | Loại A | Loại B | Loại C | Loại D | Loại E | Số lượng tối đa đối với các loại cây |
1 | Sao, Dầu, Gõ, Xà cừ, Cẩm lai, Liêm, Dênh dênh, Chò, giáng hương, quỳnh đường, trai, ôsaka. | 400.000 | 200.000 | 80.000 | 40.000 | 10.000 | 400 cây/ha (1cây/25m2) |
2 | Bạch đàn, keo lá tràm (tràm vàng), keo tai tượng, vông, gừa, sung, xoan, điệp, bàng, gòn, tràm cừ, sầu đâu, bồ đề, mù u, cao su, đước. | 40.000 | 10.000 | 4.000 | 2.000 | 1.000 | - Bạch đàn, keo lá tràm (tràm vàng), keo tai tượng: 4.000 cây/ha (1cây/2,5m2) - Tràm cừ: 30.000 cây/ha (3cây/1m2) - Đước: 10.000 cây/ha (1cây/1m2) - Các cây còn lại: 2.000 cây/ha (1cây/5m2) |
3 | Mũ trôm, gió bầu | 400.000 | 200.000 | 80.000 | 40.000 | 10.000 | 400 cây/ha (1cây/25m2) |
4 | Các loại cây lấy gỗ còn lại | 20.000 | 5.000 | 2.000 | 1.000 | 500 | 1.000 cây/ha (1cây/10m2) |
Ghi chú: + Loại A: Đường kính gốc từ 20 cm trở lên. + Loại B: Đường kính gốc từ 15 cm đến dưới 20 cm. + Loại C: Đường kính gốc từ 10 cm đến dưới 15 cm. + Loại D: Đường kính gốc từ 2 cm đến dưới 10 cm. + Loại E: Đường kính gốc dưới 2 cm. |
STT | Loại cây | Đơn vị tính | Đơn giá |
5 | Tre Điềm trúc (tre lấy măng): | | |
| - Mới trồng < 1=""> | đ/bụi | 15.000 |
| - Trồng được 1 năm | đ/bụi | 120.000 |
| - Trồng được 2 năm | đ/bụi | 240.000 |
| - Trồng được 3 năm | đ/bụi | 390.000 |
6 | Tre, trải, tầm vong, trúc, trúc lục bình: | | |
| - Từ 3 cây – dưới 10 cây/bụi | đ/bụi | 30.000 |
| - Từ 10 cây – dưới 30 cây/bụi | đ/bụi | 60.000 |
| - Từ 30 cây/bụi – dưới 50 cây/bụi | đ/bụi | 75.000 |
| - Từ 50 cây/bụi trở lên | đ/bụi | 120.000 |
7 | Lá dừa nước. | đ/m2 | 3.000 |
8 | Bàng, cỏ voi (cỏ trồng) | đ/m2 | 1.500 |
9 | Lác (cói) | đ/m2 | 4.500 |
10 | Cỏ mật (cỏ trồng) | đ/m2 | 500 |
STT | Loại cây | Đơn vị tính | Đơn giá |
1 | Lúa | đ/m2 | 1.500 |
2 | Bắp, khoai mì, khoai lang, khoai mỡ, khoai từ, khoai môn. | đ/m2 | 1.500 |
3 | Đậu phộng | đ/m2 | 2.500 |
4 | Mía, khóm | đ/m2 | 3.000 |
5 | Rau: - Dưa hấu - Rau nhút - Sen - Các loại rau màu còn lại. | đ/m2 đ/m2 đ/m2 đ/m2 | 4.500 7.200 4.800 3.800 |
6 | Thuốc lá | đ/m2 | 3.600 |
7 | Tiêu, trầu | đ/nọc | 45.000 |
STT | Nội dung | Đơn giá tối thiểu (đồng/đồng hồ) | Ghi chú | |
Di dời toàn bộ nhà | Di dời 1 phần nhà chính | | ||
a | Trường hợp di dời đồng hồ chính | 1.600.000 | 600.000 | Áp dụng đối với trường hợp nhà cách đường dây hạ thế ≤ 30 mét |
b | Trường hợp di dời đồng hồ nhánh của đồng hồ chính | 800.000 | |
STT | Nội dung | Đơn giá tối thiểu (đồng/đồng hồ) | Ghi chú | |
Di dời toàn bộ nhà | Di dời 1 phần nhà chính | | ||
a | Trường hợp di dời đồng hồ chính | 1.600.000 | 1.000.000 | Áp dụng đối với trường hợp nhà cách đường ống chính ≤ 30 mét |
b | Trường hợp di dời đồng hồ nhánh của đồng hồ chính | 800.000 | |
STT | Chủng loại | Đơn giá (đồng/cái) |
1 | Mả đất. | 6.000.000 |
2 | Mả đất có kim tỉnh. | 8.700.000 |
3 | Mả đá ông. | 8.700.000 |
4 | Mả xi măng; mả nắp trấp không mái che. | 10.400.000 |
5 | Mả xi măng có rào lan can trụ bê tông. | |
| + Gạch men, đá mài hoặc đá chẻ | 13.900.000 |
| + Đá rửa | 12.200.000 |
6 | Mả nắp trấp có mái che; mả nắp trấp không mái che có đá rửa | 11.300.000 |
7 | Mả trường trụ | |
| + Đá xanh | 20.800.000 |
| + Xi măng | 15.600.000 |
| + Đá ông | 12.200.000 |
8 | Kim tỉnh xi măng chưa chôn | 7.800.000 |
9 | Mả không thân nhân (giao các đơn vị có chức năng hỏa táng hoặc cải táng) | 3.500.000 |
10 | Mả có nhà bao che sẽ được kê biên áp giá thêm phần bao che. | |
11 | Mả có tường rào bao quanh nếu có số liệu đo đạc kê biên cụ thể sẽ được tính thêm theo đơn giá tường rào. | |