hieuluat

Thông tư 113/2007/TT-BTC sửa đổi bổ sung Thông tư 71/2006/TT-BTC ngày 9/8/2006

  • Thuộc tính văn bản

    Cơ quan ban hành: Bộ Tài chính Số công báo: 714 - 10/2007
    Số hiệu: 113/2007/TT-BTC Ngày đăng công báo: 10/10/2007
    Loại văn bản: Thông tư Người ký: Đỗ Hoàng Anh Tuấn
    Ngày ban hành: 24/09/2007 Hết hiệu lực: 01/11/2022
    Áp dụng: 25/10/2007 Tình trạng hiệu lực: Hết Hiệu lực
    Lĩnh vực: Tài chính-Ngân hàng, Thuế-Phí-Lệ phí, Chính sách, Hành chính
  • THÔNG TƯ

    CỦA BỘ TÀI CHÍNH SỐ 113/2007/TT-BTC NGÀY 24 THÁNG 9 NĂM 2007

    SỬA ĐỔI BỔ SUNG THÔNG TƯ SỐ 71/2006/TT-BTC NGÀY 09/08/2006

    CỦA BỘ TÀI CHÍNH HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN NGHỊ ĐỊNH SỐ 43/2006/NĐ-CP NGÀY 25/04/2006 CỦA CHÍNH PHỦ QUY ĐỊNH QUYỀN TỰ CHỦ, TỰ CHỊU  TRÁCH NHIỆM VỀ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ TỔ CHỨC BỘ MÁY, BIÊN CHẾ VÀ TÀI CHÍNH ĐỐI VỚI ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP

     

     

    Căn cứ Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06/06/2003 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước;

    Để phù hợp với tình hình thực tế, Bộ Tài chính hướng dẫn sửa đổi, bổ sung một số nội dung quy định tại Thông tư số 71/2006/TT-BTC ngày 09/08/2006 hướng dẫn thực hiện Nghị định số 43/2006/NĐ-CP ngày 25/04/2006 của Chính phủ quy định quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm về thực hiện nhiệm vụ, tổ chức bộ máy, biên chế và tài chính đối với đơn vị sự nghiệp công lập như sau:

     

    1. Sửa đổi khoản 6 mục VIII Thông tư số 71/2006/TT-BTC như sau:

    "6. Thực hiện chi đối với khoản thu nhập tăng thêm: Căn cứ kết quả hoạt động tài chính quý, năm của đơn vị, nhằm động viên kịp thời người lao động phấn đấu hoàn thành nhiệm vụ được giao, Thủ trưởng đơn vị sự nghiệp thực hiện chi đối với khoản thu nhập tăng thêm hàng qúy tối đa không quá 60% số chênh lệnh thu lớn hơn chi đơn vị xác định được theo quý.

    -  Kết thúc năm, trước ngày 31/01 năm sau, đơn vị sự nghiệp thực hiện chế độ tự chủ, tự chịu trách nhiệm về tài chính tự xác định số chênh lệch thu lớn hơn chi và kinh phí chi thu nhập tăng thêm của năm trước theo quy chế chi tiêu nội bộ của đơn vị để thanh toán thu nhập tăng thêm cho người lao động đảm bảo không vượt quá mức theo chế độ quy định.

    - Căn cứ quyết toán của đơn vị được cấp có thẩm quyền phê duyệt: Trường hợp số chênh lệch thu lớn hơn chi thực tế cao hơn số đơn vị tự xác định và kinh phí chi thu nhập tăng thêm (theo chế độ quy định) cao hơn số kinh phí đã chi trả thu nhập tăng thêm cho người lao động, đơn vị được tiếp tục chi trả thu nhập tăng thêm theo chế độ quy định. Trường hợp số chênh lệch thu lớn hơn chi thực tế thấp hơn số đơn vị tự xác định và kinh phí đã thanh toán thu nhập tăng thêm cho người lao động lớn hơn số kinh phí được chi trả thu nhập tăng thêm (theo chế độ quy định) thì số chi vượt đơn vị phải sử dụng Quỹ dự phòng ổn định thu nhập (nếu có) để bù đắp, trường hợp sau khi dùng Quỹ dự phòng ổn định thu nhập để bù đắp vẫn còn thiếu hụt thì trừ vào chênh lệch thu, chi dành chi trả thu nhập tăng thêm của năm sau; trường hợp năm sau không có chênh lệch thu lớn hơn chi chi, thì trừ vào Quỹ tiền lương của đơn vị.".

     

    2. Sửa đổi khoản 5 mục IX Thông tư số 71/2006/TT-BTC, như sau:

    "5. Thực hiện chi đối với khoản thu nhập tăng thêm: Căn cứ kết quả hoạt động tài chính quý, năm của đơn vị, nhằm động viên kịp thời người lao động phấn đấu hoàn thành nhiệm vụ được giao, Thủ trưởng đơn vị sự nghiệp thực hiện chi đối với khoản thu nhập tăng thêm hàng qúy tối đa không quá 60% số chênh lệnh thu lớn hơn chi đơn vị xác định được theo quý.

    - Kết thúc năm, trước ngày 31/01 năm sau, đơn vị sự nghiệp thực hiện chế độ tự chủ, tự chịu trách nhiệm về tài chính tự xác định số chênh lệch thu lớn hơn chi và kinh phí chi thu nhập tăng thêm của năm trước theo quy chế chi tiêu nội bộ của đơn vị để thanh toán thu nhập tăng thêm cho người lao động đảm bảo không vượt quá mức theo chế độ quy định.

    - Căn cứ quyết toán của đơn vị được cấp có thẩm quyền phê duyệt: Trường hợp số chênh lệch thu lớn hơn chi thực tế cao hơn số đơn vị tự xác định và kinh phí chi trả thu nhập tăng thêm (theo chế độ quy định) cao hơn số kinh phí đã chi trả thu nhập tăng thêm cho người lao động, đơn vị được tiếp tục chi trả thu nhập tăng thêm cho người lao động theo chế độ quy định. Trường hợp số chênh lệch thu lớn hơn chi thực tế thấp hơn số đơn vị tự xác định và kinh phí đã thanh toán thu nhập tăng thêm cho người lao động lớn hơn số kinh phí được chi trả thu nhập tăng thêm (theo chế độ quy định) thì số chi vượt đơn vị phải sử dụng Quỹ dự phòng ổn định thu nhập (nếu có) để bù đắp, trường hợp sau khi dùng Quỹ dự phòng ổn định thu nhập để bù đắp vẫn còn thiếu hụt thì trừ vào chênh lệch thu lớn hơn chi phần dành chi trả thu nhập tăng thêm của năm sau; trường hợp năm sau không có chênh lệch thu lớn hơn chi, thì trừ vào Quỹ tiền lương của đơn vị.

     

    3. Sửa đổi phụ lục số 06 kèm theo Thông tư số 71/2006/TT- BTC:

     (Theo phụ lục đính kèm).

     

    4. Tổ chức thực hiện:  Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo. Những quy định khác tại Thông tư số 71/2006/TT-BTC ngày 09/08/2006 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 43/2006/NĐ-CP ngày 25/04/2006 của Chính phủ quy định quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm về thực hiện nhiệm vụ, tổ chức bộ máy, biên chế và tài chính đối với đơn vị sự nghiệp công lập vẫn còn hiệu lực thi hành.

    Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị các đơn vị phản ánh về Bộ Tài chính để kịp thời giải quyết./.

     

        KT. BỘ TRƯỞNG

           THỨ TRƯỞNG

       Đỗ Hoàng Anh Tuấn   

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    ĐƠN VỊ ...                                                                                                      Phụ lục số 06

                             

    CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHIÃ VIỆT NAM

    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

      

    {C}{C}     

     

    BÁO CÁO TÌNH HÌNH VÀ KẾT QUẢ THỰC HIỆN QUYỀN TỰ CHỦ, TỰ CHỊU TRÁCH NHIỆM VỀ TÀI CHÍNH THEO NGHỊ ĐỊNH SỐ 43/2006/NĐ-CP

    NGÀY 25/4/2006 CỦA CHÍNH PHỦ

    (Dùng cho: Các đơn vị dự toán cấp II báo cáo đơn vị dự toán cấp I, đơn vị dự toán cấp I báo cáo cơ quan Tài chính cùng cấp, các địa phương báo cáo Thủ tướng Chính phủ)

     

     

    I. Về tình hình triển khai thực hiện Nghị định số 43/2006/NĐ- CP ngày 25/4/2006 của Chính phủ:

    1. Công tác phổ biến, tập huấn nội dung Nghị định số 43/2006/NĐ- CP và các văn bản liên quan; nội dung và kế hoạch triển khai thực hiện.

    2. Tình hình thực hiện giao quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm đối với đơn vị sự nghiệp công lập:

    a) Tổng số đơn vị  sự nghệp công lập; trong đó: số đơn vị sự nghiệp giáo dục đào tạo; Y tế; Văn hóa Thông tin, Thể dục thể thao; Sự nghiệp khác.

    b) Tổng số đơn vị đã giao tự chủ tự chịu trách nhiệm theo Nghị định số 43/2006/NĐ- CP:

    - Phân loại: (1) Đơn vị tự bảo đảm toàn bộ chi phí hoạt động; (2) Đơn vị tự bảo đảm một phần chi phí hoạt động; (3) Đơn vị do NSNN bảo đảm toàn bộ chi phí hoạt động.

    - Kinh phí: (1) Kinh phí tự chủ (đối với đơn vị tự bảo đảm toàn bộ chi phí hoạt động); (2) Kinh phí NSNN cấp thực hiện tự chủ (đối với đơn vị tự bảo đảm một phần chi phí hoạt động và đơn vị do NSNN bảo đảm toàn bộ chi phí hoạt động).

    ( Chi tiết theo biểu kèm theo)

     3. Tình hình xây dựng và thực hiện các tiêu chí đánh giá và mức độ hoàn thành nhiệm vụ được giao đối với các đơn vị sự nghiệp  thuộc phạm vi quản lý.

    4. Tình hình phân cấp về quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm về nhiệm vụ, tổ chức bộ máy, biên chế đối với các đơn vị sự nghiệp thuộc phạm vi quản lý.

    5. Tình hình ban hành các tiêu chuẩn, định mức chi, định mức kinh tế kỹ thuật  thuộc phạm vi quản lý.

    II. Kết quả thực hiện giao quyền tự chủ, tư chịu trách nhiệm đối với đơn vị sự nghiệp công lập:

    1. Tình hình xây dựng quy chế chi tiêu nội bộ của các đơn vị sự nghiệp:

    - Số các đơn vị đã xây dựng quy chế chi tiêu nội bộ ...../Tổng số đơn vị được giao quyền tự chủ (đạt tỷ lệ   %);

    -  Các giải pháp thực hiện quy chế chi tiêu nội bộ

    2. Tình hình  huy động vốn:

    - Số đơn vị có huy động vốn để sử dụng hoạt động dịch vụ .... đơn vị/ so với tổng số đơn vị được giao tự chủ;

    + Số vốn huy động được... triệu đồng (trong đó: huy động của cán bộ công nhân viên.... triệu đồng), vay vốn của các tổ chức tín dụng.... triệu đồng).

    +  Đơn vị có số vốn huy động cao nhất .... triệu đồng, mục đích huy động (tên đơn vị);

    + Đơn vị có vốn huy động thấp nhất ... triệu đồng (tên đơn vị).

    - Các giải pháp huy động vốn. 

    3. Tình hình thực hành tiết kiệm chi và tăng thu:

    - Tiết kiệm kinh phí hoạt động thường xuyên:

    + Số đơn vị tiết kiệm   ...../ so với tổng số đơn vị giao tự chủ (đạt tỷ lệ .. %)

    + Số kinh phí tiết kiệm được..... triệu đồng; tỷ lệ kinh phí tiết kiệm được so với dự toán được giao ... %.

    + Đơn vị có số kinh phí tiết kiệm cao nhất .... triệu đồng (tên đơn vị)

    + Đơn vị có số kinh phí tiết kiệm thấp nhất.... triệu đồng (tên đơn vị)

    - Số tăng thu  .... triệu đồng, so với năm trước tăng   ... triệu đồng (tăng    %)

    + Đơn vị có số tăng thu cao nhất ..... triệu đồng (tên đơn vị)

    + Đơn vị có số thu thấp nhất .... triệu dồng (tên đơn vị)

    - Các giải pháp tăng thu, tiết kiệm chi.

    4. Tình hình bố trí, sắp xếp bộ máy, tinh giản biên chế

    5. Tình hình thu nhập tăng thêm người lao động:

    - Số đơn vị có hệ số thu nhập tăng thêm dưới 1 lần

    - Số đơn vị có hệ số thu nhập tăng thêm từ trên 1 đến 2 lần:

    - Số đơn vị có hệ số thu nhập tăng thêm từ trên 2 đến 3 lần:

    - Số đơn vị có hệ số thu nhập tăng thêm từ trên 3 lần  trở lên :

    Đơn vị có người có thu nhập tăng thêm cao nhất là  ....đ/tháng (tên đơn vị )

    Đơn vị có người có thu nhập tăng thêm thấp nhất là . . .  đ/tháng (tên đơn vị)

    6. Những khó khăn, tồn tại, kiến nghị:

     

    Người lập báo cáo                                    . . . Ngày . . .  tháng . . . năm. .

           (Ký tên)                                                   THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ

                                                                                         (Ký tên đóng dấu) 

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Biều kèm theo phụ lục số 6

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Cơ quan chủ quản:

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

     

    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

    {C}{C}

     …….., Ngày ………. Tháng…….. Năm 200….

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    BIỂU TỔNG HỢP TÌNH HÌNH THỰC HIỆN NGHỊ ĐỊNH 43/2006/NĐ-CP 

    CỦA CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÓ THU NĂM 200……

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Số TT

    Tên đơn vị

    Tổng số đơn vị sự nghiệp

    Biên chế

    Kinh phí giao ổn định

    Thu sự nghiệp

    Hệ số thu nhập tăng thêm

     

     

     

    Dưới 1 lần

    Từ 1 đến dưới 2 lần

    Từ 2 đến dưới 3 lần

    Trên 3 lần

     

     

     

     

     

    1

    2

     

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    9

     

    Tổng số

     

     

     

     

     

     

     

     

    I

    Đơn vị tự đảm bảo toàn bộ chi phí hoạt động

     

     

     

     

     

     

     

     

    1

    Loại ……..

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    + Đơn vị …….

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    + Đơn vị ……..

     

     

     

     

     

     

     

     

    2

    Loại ……..

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    + Đơn vị …….

     

     

     

     

     

     

     

     

    II

    Đơn vị tự đảm bảo một phần chi phí hoạt động

     

     

     

     

     

     

     

     

    1

    Loại ……..

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    + Đơn vị …….

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    + Đơn vị ……..

     

     

     

     

     

     

     

     

    2

    Loại ……..

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    + Đơn vị …….

     

     

     

     

     

     

     

     

    III

    Đơn vị sự nghiệp kinh phí hoạt động do ngân sách nhà nước bảo đảm toàn bộ

     

     

     

     

     

     

     

     

    1

    Loại ……..

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    + Đơn vị …….

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    + Đơn vị ……..

     

     

     

     

     

     

     

     

    2

    Loại ……..

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    + Đơn vị …….

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Thủ trưởng đơn vị dự toán cấp I

     

     

     

     

     

     

    (Ký tên, đóng dấu)

     

     

    BIỂU TỔNG HỢP KẾT QỦA THỰC HIỆN NGHỊ ĐỊNH 43/2006/NĐ-CP 

    CỦA CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP  NĂM 200……

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Biên chế, lao động

    Quỹ tiền lương

    Tổng số

    Trong đó

    Tổng thu nhập tăng thêm

    Trích lập Quỹ*

    Số

     

    Tổng

    Biên chế

    Lao động

    Kinh phí

    Thu  sự nghiệp

    tăng thêm

    TT

    Tên đơn vị

    số

    KH

    TH

    hợp đồng

    cấp bậc

    kinh phí

    NS cấp

    T. số

    Thu phí, lệ phí

    Thu dịch vụ

    Thu khác

     

     

    Quỹ  PTSN

    Quỹ KT, PL

     

     

     

     

     

    ( trên 1 năm)

    chức vụ trong năm

     trong năm

    trong năm

    TH năm trước

    TH trong năm

    TH năm trước

    TH trong năm

    TH năm trước

    TH trong năm

    TH năm trước

    TH trong năm

    TH năm trước

    TH trong năm

    PTSN

    KT,PL

     

     

    (người)

    (người)

    ( người)

    ( người)

    (tr. Đồng)

    (tr. Đồng)

    9

    (tr. Đồng)

    (tr. Đồng)

    (tr. Đồng)

    (tr. Đồng)

    (tr. Đồng)

    (tr. Đồng)

    (tr. Đồng)

    (tr. Đồng)

    (tr. Đồng)

    (tr. Đồng)

    (tr. Đồng)

    (tr. Đồng)

    1

    2

    3= 5+6

    4

    5

    6

    7

    8=9+11

    9

    10=12+14+16

    11=13+15+17

    12

    13

    14

    15

    16

    17

    18

    19

    20

    21

     

    Tổng số

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    I

    Đơn vị tự đảm bảo toàn bộ chi phí hoạt động

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    1

    Sự nghiệp giáo dục đào tạo

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2

    Sự nghiệp y tế

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    3

    Sự nghiệp văn hóa thông tin

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    4

    Sư nghiệp kinh tế

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    5

    Sự nghiệp khác

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    III

    Đơn vị tự đảm bảo một phần chi phí hoạt động

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    1

    Sự nghiệp giáo dục đào tạo

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2

    Sự nghiệp y tế

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    3

    Sự nghiệp văn hóa thông tin

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    4

    Sư nghiệp kinh tế

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    5

    Sự nghiệp khác

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    III

    Đơn vị sự nghiệp kinh phí hoạt động do ngân sách nhà nước bảo đảm toàn bộ

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    1

    Sự nghiệp giáo dục đào tạo

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2

    Sự nghiệp y tế

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    3

    Sự nghiệp văn hóa thông tin

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    54

    Sư nghiệp kinh tế

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    5

    Sự nghiệp khác

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Ghi chú:

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    * Trích lập quỹ PTSN, Quỹ phúc lợi: đối với đơn vị sự nghiệp tự bảo đảm toàn bộ chi phí và đơn vị tự bảo đảm một phần chi phí; Chi đầu tư cơ sở vật chất, chi KT, PL đối với đơn vị NSNN bảo đẩm toàn bộ C. phí

     

     

    đối với đơn vị NSNN bảo đảm toàn bộ chi phí hoạt động

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     
     



     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

             BIỂU TỔNG HỢP THỰC HIỆN GIAO QUYỀN TỰ CHỦ THEO NGHỊ ĐỊNH SỐ 10, NGHỊ ĐỊNH SỐ 43

     

    ( Số liệu thống kê đến 5/2007) .

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    S

     

    Đơn vị

    Đã giao quyền tự chủ tài chính

    T

    Bộ, ngành

    Sự nghiệp

    Tổng

    Đơn vị tự đảm bảo chi phí TX

    Đơn vị tự bảo đảm một phần chi phí

    Đơn vị tự bảo đảm toàn bộ chi phí

    T

     

     

    số

    T Số

    ĐT

    NC

    Y tế

    VHTT

    Khác

    T Số

    ĐT

    NC

    Y tế

    VHTT

    Khác

    T Số

    ĐT

    NC

    Y tế

    VHTT

    Khác

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    TỔNG SỐ

    820

    696

    178

    6

    8

    1

    53

    110

    479

    208

    76

    57

    57

    81

    39

    15

    0

    8

    1

    14

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    1

    Bộ Công nghiệp

    40

    40

    7

     

     

     

    2

    5

    33

    24

    8

    1

     

     

    0

     

     

     

     

     

    2

    Bộ Giáo dục và Đào tạo

    57

    44

    0

     

     

     

     

     

    44

    42

    1

     

     

    1

    0

     

     

     

     

     

    3

    Bộ Lao động TB và XH

    28

    28

    8

     

     

    1

    2

    5

    12

    6

     

    5

     

    1

    8

     

     

    8

     

     

    4

    Bộ Ngoại giao

    4

    4

    1

     

     

     

     

    1

    3

    1

     

     

    1

    1

    0

     

     

     

     

     

    5

    Bộ Thương mại

    16

    16

    4

     

     

     

    3

    1

    12

    8

    1

     

    2

    1

    0

     

     

     

     

     

    6

    Bộ Xây dựng

    27

    27

    1

     

    1

     

     

     

    26

    9

    11

    6

     

     

    0

     

     

     

     

     

    7

    Bộ Tư pháp

    8

    8

    2

     

     

     

    2

     

    6

    2

     

     

     

    4

    0

     

     

     

     

     

    8

    Bộ Tài nguyên Môi Trường

    44

    44

    17

     

     

     

     

    17

    27

    5

    2

     

     

    20

    0

     

     

     

     

     

    9

    Bộ Giao Thông Vận tải

    84

    68

    31

     

     

     

    3

    28

    37

    19

     

    18

     

     

    0

     

     

     

     

     

    10

    Bộ Thuỷ Sản

    15

    15

    7

     

     

     

     

    7

    8

    3

    4

     

     

    1

     

     

     

     

     

     

    11

    Bộ Nông nghiệp và  PT NT

    69

    69

    5

     

     

     

     

    5

    62

    35

    12

    6

    1

    8

    2

     

     

     

     

    2

    12

    Bộ Khoa học và Công nghệ

    20

    20

    6

     

    6

     

     

     

    14

    2

    9

     

    3

     

    0

     

     

     

     

     

    13

    Bộ Bưu chính Viễn thông

    4

    4

    1

     

     

     

     

    1

    3

     

     

     

    2

    1

    0

     

     

     

     

     

    14

    Bộ Tài chính

    36

    36

    12

     

     

     

    7

    5

    15

    6

     

     

    4

    5

    9

    3

     

     

     

    6

    15

    Văn phòng CP

    4

    4

    4

     

     

     

     

    4

    0

     

     

     

     

     

    0

     

     

     

     

     

    16

    Thanh tra Nhà nước

    4

    4

    2

     

     

     

    2

     

    2

    1

    1

     

     

     

    0

     

     

     

     

     

    17

     UB Dân tộc

    6

    1

    1

     

     

     

     

    1

    0

     

     

     

     

     

    0

     

     

     

     

     

    18

    UB Thể dục Thể thao

    10

    3

    1

     

     

     

     

    1

    1

     

     

     

     

    1

    1

     

     

     

     

     

    19

    Bộ Văn hoá TT

    69

    69

    15

     

     

     

    15

     

    43

    8

     

     

    35

     

    11

    9

     

     

    1

    1

    20

    Bộ y tế

    74

    29

    0

     

     

     

     

     

    29

    8

     

    21

     

     

    0

     

     

     

     

     

    21

    Bộ Nội Vụ

    13

    2

     

     

     

     

     

     

    2

     

     

     

     

    2

    0

     

     

     

     

     

    22

    Bộ kế hoạch và đầu tư

    10

    10

    1

     

     

     

    1

     

    5

    1

     

     

    1

    3

    4

     

     

     

     

    4

    23

    Bộ Công an

    23

    23

    19

     

     

     

     

    19

    3

     

     

     

     

    3

    1

     

     

     

     

    1

    24

    Tổng cục Du lịch

    11

    11

    2

     

     

     

    2

     

    6

    4

    1

     

     

    1

    3

    3

     

     

     

     

    25

    Đài Truyền hình VN

    3

    3

    1

    1

     

     

     

     

    2

    1

     

     

    1

     

    0

     

     

     

     

     

    26

    Tổng Cục TK

    2

    2

    0

     

     

     

     

     

    2

    2

     

     

     

     

    0

     

     

     

     

     

    27

    Đài Tiếng nói VN

    13

    13

    0

     

     

     

     

     

    13

    1

     

     

    1

    11

     

     

     

     

     

     

    28

    Thông tấn xã VN

    1

    1

    0

     

     

     

     

     

    1

     

     

     

    1

     

    0

     

     

     

     

     

    29

    ĐH Quốc gia Hà Nội

    19

    19

    2

     

     

     

    1

    1

    17

    15

     

     

    1

    1

    0

     

     

     

     

     

    33

    ĐH QG HCM

    14

    14

    7

    5

    1

     

     

    1

    7

     

    4

     

     

    3

    0

     

     

     

     

     

    31

    Hội NDVN

    2

    2

    1

     

     

     

     

    1

    1

     

     

     

    1

     

    0

     

     

     

     

     

    32

    TW Đoàn TNCSHCM

    15

    15

    10

     

     

     

    9

    1

    5

    2

     

     

    1

    2

    0

     

     

     

     

     

    33

    Văn phòng QH

    4

    4

    1

     

     

     

     

    1

    3

     

     

     

    2

    1

    0

     

     

     

     

     

    34

    Viện Kiểm sát Nhân dân TC

    2

    2

    0

     

     

     

     

     

    2

    2

     

     

     

     

    0

     

     

     

     

     

    35

    Liên Minh  các HTXVN

    8

    3

    0

     

     

     

     

     

    3

    1

     

     

     

    2

    0

     

     

     

     

     

    36

    Tổng cục TCDLCL

    13

    13

    8

     

     

     

    3

    5

    5

     

     

     

     

    5

    0

     

     

     

     

     

    37

    UB dân số GĐ TE

    3

    1

     

     

     

     

     

     

    1

     

     

     

     

    1

    0

     

     

     

     

     

    38

     Viện Khoa học và CN VN

    35

    20

     

     

     

     

     

     

    20

     

    20

     

     

     

    0

     

     

     

     

     

    39

    Viện khoa học xã hội VN

    2

    2

     

     

     

     

     

     

    2

     

    2

     

     

     

    0

     

     

     

     

     

    40

    Ban Tôn giáo CP

    3

    3

    1

     

     

     

    1

     

    2

     

     

     

     

    2

    0

     

     

     

     

     

    41

    Kiểm toán NN

    3

    3

    1

     

     

     

     

    1

    0

     

     

     

     

     

    2

     

     

     

     

    2

    42

    Ngân hàng Nhà nước

    2

    2

     

     

     

     

     

     

    2

    2

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    43

    Hội LHPN

    5

    5

    3

     

     

     

    3

     

    1

     

     

     

     

    1

    1

     

     

     

     

    1

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Biểu kèm theo phụ lục số 06

     

    BIỂU TỔNG HỢP TÌNH HINH THỰC HIỆN NGHỊ ĐỊNH 43/2006/NĐ-CP 

     

    CỦA CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP  NĂM 200……

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    S

    T

     T

     

    Bộ, ngành

     

     

     

    Tổng số

    đơn vị

    sự nghiệp

    công lập

    Đơn vị

    sự nghiệp

    thuộc

    đối tượng

    giao tự chủ

    Trong đó: đơn vị đã thực hiện giao tự chủ theo NĐ số 43/2006/NĐ- CP

     

    Tổng

    số

    đơn vị

     

    Trong đó

     

    Đơn vị tự bảo đảm toàn bộ

    chi phí hoạt động

    Đơn vị tự bảo đảm một phần CP

    Đơn vị  NSNN cấp toàn bộ chi phí

     

     Số lượng

    đơn vị

    Kinh phí

    tự chủ

    Trong đó: NS cấp

    (tr.đồng)

    Số lượng

    đơn vị

    Kinh phí NS cấp

    giao tự chủ (tr.đồng)

     

     

    Số lượng

    Kinh phí tự chủ

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    TỔNG SỐ

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    I

    Đơn vị tự đảm bảo toàn bộ chi phí hoạt động

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    1

    Sự nghiệp giáo dục đào tạo

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2

    Sự nghiệp y tế

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    3

    Sự nghiệp văn hóa thông tin

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    4

    Sư nghiệp kinh tế

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    5

    Sự nghiệp khác

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    II

    Đơn vị tự đảm bảo một phần chi phí hoạt động

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    1

    Sự nghiệp giáo dục đào tạo

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2

    Sự nghiệp y tế

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    3

    Sự nghiệp văn hóa thông tin

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    4

    Sư nghiệp kinh tế

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    5

    Sự nghiệp khác

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    III

    Đơn vị sự nghiệp kinh phí hoạt động do NSNN bảo đảm toàn bộ

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    1

    Sự nghiệp giáo dục đào tạo

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2

    Sự nghiệp y tế

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    3

    Sự nghiệp văn hóa thông tin

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    4

    Sư nghiệp kinh tế

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    5

    Sự nghiệp khác

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Bộ, cơ quan chủ quản,địa phương

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    BIỂU TỔNG HỢP TÌNH HÌNH THỰC HIỆN NGHỊ ĐỊNH SỐ 43/2006/NĐ-CP

     

    NĂM 200

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    S

     

    Tổng số

    Trong đó: đơn vị đã thực hiện giao tự chủ theo NĐ số 43/2006/NĐ- CP

    T

    Bộ, ngành

    Đơn vị

    Tổng

    Trong đó

     

     

    Sự nghiệp

    số

    Đơn vị tự bảo đảm toàn bộ CP

    Đơn vị tự bảo đảm một phần CP

    Đơn vị  NSNN cấp toàn bộ chi phí

     

     

     

    đơn vị

     Số lượng

    Kinh phí

     Số lượng

    Kinh phí

    Trong đó: NS cấp

    Số lượng

    Kinh phí NS cấp

    T

     

     

     

    đơn vị

    tự chủ

    đơn vị

    tự chủ

    (tr.đồng)

    đơn vị

    giao tự chủ (tr.đồng)

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Tổng số

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Sự nghiệp giáo dục - đào tạo

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    + Đơn vị …….

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    + Đơn vị ……..

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Sự nghiệp y tế

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    + Đơn vị …….

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    + Đơn vị ……..

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Sự nghiệp văn hóa thông tin

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    + Đơn vị …….

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    + Đơn vị ……..

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Sự nghiệp TDTT

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    + Đơn vị …….

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    + Đơn vị ……..

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Sự nghiệp khác

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    + Đơn vị …….

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    + Đơn vị ……..

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Ngưòi lập biểu

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    ( ký tên )

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Tình hình triển khai Nghị định số 10 theo Lĩnh vực

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    I

    Đơn vị đã giao tự chủ

    T.Số

    Trong đó

     

     

     

     

     

    DVSTCT

    NĐ10

    ĐT,GD

    YTế

    KH

    VH

    Khác

     

     

     

     

     

     

     

    T. số

    NĐ 10

    T. số

    NĐ 10

    T. số

    NĐ 10

    T. số

    NĐ 10

    T. số

    NĐ 10

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Tổng số

    7069

    4554

    1178

    2923

    86

    230

    15

    16

    80

    178

    102

    350

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    1

    Nam Định

    342

    340

     

    306

     

    16

     

    1

     

    6

     

    11

    Khối tỉnh 78 đơn vị , khối huyện 264 đơn vị

    2

    Ninh Bình

    217

    213

    175

    175

    16

    16

    2

    2

    8

    8

    16

    12

     

     

     

    3

    Thái Bình

    359

    81

    30

    48

     

    17

    4

    2

    13

    7

    11

    7

    Khối tỉnh 72 đơn vị,

     

    4

    Lâm Đồng

    152

    113

     

    87

     

    10

     

     

     

    7

     

    9

     

     

     

    5

    Hà Nội

    824

    802

    687

    676

    43

    29

    5

    2

    42

    42

    57

    53

     

     

     

    6

    Hải phòng

    72

    67

     

    8

     

    29

     

    2

     

    10

     

    18

     

     

     

    7

    Tuyên Quang

    20

    0

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    8

    Quảng Ninh

    157

    72

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    9

    Hà Tĩnh

    311

    33

    256

    2

    17

    16

    3

    2

    17

     

    18

    13

     

     

     

    10

    Đồng Tháp

    73

    16

    30

    1

    10

    0

    1

    1

     

    5

     

    9

     

     

     

    11

    Hà Giang

    13

    3

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    3

     

     

     

    12

    Tiền Giang

    735

    20

     

    4

     

    2

     

    1

     

    4

     

    14

     

     

     

    13

    Đắc Lắc

    140

    4

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    14

    Đắc nông

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    15

    Bình Phước

     

    15

     

     

     

    10

     

     

     

    2

     

    3

     

     

     

    16

    Bến tre

     

    558

     

    531

     

    12

     

    2

     

    3

     

    10

     

     

     

    17

    Vĩnh Long

     

    14

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    14

     

     

     

    18

    Vĩnh Phúc

    100

    3

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    3

     

     

     

    19

    Bắc Ninh

    189

    49

     

    30

     

    13

     

     

     

    2

     

    4

     

     

     

    20

    Thanh Hoá

    786

    786

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    21

    An giang

    843

    27

     

    4

     

     

     

     

     

    2

     

    21

     

     

     

    22

    Bà Rịa Vũng Tàu

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    23

    Ninh Thuận

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    24

    Thừa Thiên-Huế

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    25

    Quảng Bình

     

    67

     

    40

     

    11

     

     

     

     

     

    16

     

     

     

    26

    Hoà Bình

     

    97

     

    45

     

    17

     

    1

     

    4

     

    30

     

     

     

    27

    Lạng Sơn

    405

    394

     

    364

     

    16

     

     

     

    10

     

    4

     

     

     

    28

    TP Hồ Chí Minh

    1331

    680

     

    512

     

    11

     

     

     

    66

     

    91

    866 cấp huyện ,41 cap Tp

    29

    Đồng Nai

     

    100

     

    90

     

    5

     

     

     

     

     

    5

    31 cap tinht 70 cap huyện

    30

    Kon Tum

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    31

    Cần Thơ

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    32

    Hậu Giang

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    33

    Sóc Trăng

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    34

    Đà Nẵng

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    35

    Yên Bái

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    36

    Hải Dương

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    37

    Thái Nguyên

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    38

    Bắc Giang

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    39

    Phú Thọ

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    40

    Bắc Cạn

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    41

    Lào Cai

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    42

    Gia Lai

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    43

    Hà Tây

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    44

    Hưng Yên

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    45

    Bạc Liêu

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    46

    Trà Vinh

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    47

    Quảng Trị

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    48

    Bình Thuận

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    49

    Bình Dương

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    50

    Quảng Nam

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    51

    Khánh Hoà

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    52

    Quảng Ngãi

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    53

    Phú Yên

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    II

    Đơn vị chưa giao

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    54

    Cao Bằng

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    55

    Sơn La

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    56

    Lai Châu

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    57

    Điện Biên

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    58

    Nam

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    59

    Long An

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    60

    Kiên Giang

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    61

    Cà Mau

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    62

    Nghệ An

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    63

    Tây Ninh

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    64

    Bình Định

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

  • Loại liên kết văn bản
    01
    Luật Ngân sách Nhà nước số 01/2002/QH11 của Quốc hội
    Ban hành: 16/12/2002 Hiệu lực: 01/01/2004 Tình trạng: Hết Hiệu lực
    Văn bản căn cứ
    02
    Nghị định 60/2003/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước
    Ban hành: 06/06/2003 Hiệu lực: 01/01/2004 Tình trạng: Hết Hiệu lực
    Văn bản căn cứ
    03
    Thông tư 56/2022/TT-BTC của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn một số nội dung về cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập; xử lý tài sản, tài chính khi tổ chức lại, giải thể đơn vị sự nghiệp công lập
    Ban hành: 16/09/2022 Hiệu lực: 01/11/2022 Tình trạng: Còn Hiệu lực
    Văn bản thay thế
    04
    Nghị định 43/2006/NĐ-CP của Chính phủ về việc quy định quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm về thực hiện nhiệm vụ, tổ chức bộ máy, biên chế và tài chính đối với đơn vị sự nghiệp công lập
    Ban hành: 25/04/2006 Hiệu lực: 21/05/2006 Tình trạng: Hết Hiệu lực
    Văn bản được hướng dẫn
    05
    Thông tư 71/2006/TT-BTC của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn thực hiện Nghị định số 43/2006/NĐ-CP ngày 25/4/2006 của Chính phủ quy định quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm về thực hiện nhiệm vụ, tổ chức bộ máy, biên chế và tài chính đối với đơn vị sự nghiệp công lập
    Ban hành: 09/08/2006 Hiệu lực: 05/09/2006 Tình trạng: Hết Hiệu lực
    Văn bản bị sửa đổi, bổ sung
    06
    Thông tư liên tịch 11/2010/TTLT-BTP-BNV của Bộ Tư pháp và Bộ Nội vụ về việc hướng dẫn thực hiện quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm về thực hiện nhiệm vụ, tổ chức bộ máy, biên chế, quản lý và sử dụng viên chức đối với các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc ngành Tư pháp
    Ban hành: 17/06/2010 Hiệu lực: 01/08/2010 Tình trạng: Hết Hiệu lực
    Văn bản dẫn chiếu
    07
    Công văn 2803/BGDĐT-KHTC của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc hướng dẫn xây dựng kế hoạch và dự toán ngân sách Nhà nước năm 2016
    Ban hành: 08/06/2015 Hiệu lực: 08/06/2015 Tình trạng: Còn Hiệu lực
    Văn bản dẫn chiếu
    08
    Kế hoạch 44/KH-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội về việc triển khai thực hiện nâng mức tự chủ tài chính các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Thành phố Hà Nội giai đoạn 2018-2021
    Ban hành: 19/02/2019 Hiệu lực: 19/02/2019 Tình trạng: Còn Hiệu lực
    Văn bản dẫn chiếu
    09
    Công văn 3623/GDĐT-KHTC của Sở Giáo dục và Đào tạo Thành phố Hồ Chí Minh về việc xây dựng phương án tự chủ tài chính giai đoạn 2021-2023
    Ban hành: 30/10/2020 Hiệu lực: 30/10/2020 Tình trạng: Còn Hiệu lực
    Văn bản dẫn chiếu
  • Hiệu lực văn bản

    Hiệu lực liên quan

  • Văn bản đang xem

    Thông tư 113/2007/TT-BTC sửa đổi bổ sung Thông tư 71/2006/TT-BTC ngày 9/8/2006

    In lược đồ
    Cơ quan ban hành: Bộ Tài chính
    Số hiệu: 113/2007/TT-BTC
    Loại văn bản: Thông tư
    Ngày ban hành: 24/09/2007
    Hiệu lực: 25/10/2007
    Lĩnh vực: Tài chính-Ngân hàng, Thuế-Phí-Lệ phí, Chính sách, Hành chính
    Ngày công báo: 10/10/2007
    Số công báo: 714 - 10/2007
    Người ký: Đỗ Hoàng Anh Tuấn
    Ngày hết hiệu lực: 01/11/2022
    Tình trạng: Hết Hiệu lực
  • File văn bản đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Văn bản liên quan

Văn bản mới

X