Quyết định 10/2018/QĐ-UBND Bảng giá tính thuế tài nguyên tỉnh Kiên Giang năm 2018

  • Thuộc tính văn bản

    Cơ quan ban hành:Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên GiangSố công báo:Đang cập nhật
    Số hiệu:10/2018/QĐ-UBNDNgày đăng công báo: Đang cập nhật
    Loại văn bản:Quyết địnhNgười ký:Phạm Vũ Hồng
    Ngày ban hành:08/06/2018Hết hiệu lực: 27/04/2019
    Áp dụng: 18/06/2018Tình trạng hiệu lực:Hết Hiệu lực
    Lĩnh vực:Thuế-Phí-Lệ phí, Tài nguyên-Môi trường
  • ỦY BAN NHÂN DÂN
    TỈNH KIÊN GIANG
    -------

    Số: 10/2018/QĐ-UBND

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ---------------

    Kiên Giang, ngày 08 tháng 6 năm 2018

     

     

    QUYẾT ĐỊNH

    VỀ VIỆC BAN HÀNH BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KIÊN GIANG NĂM 2018

    ---------

    ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KIÊN GIANG

     

    Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

    Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

    Căn cứ Luật Thuế tài nguyên ngày 25 tháng 11 năm 2009;

    Căn cứ Nghị quyết số 1084/2015/UBTVQH13 ngày 10 tháng 12 năm 2015 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc ban hành biểu mức thuế suất thuế tài nguyên;

    Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên;

    Căn cứ Nghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế;

    Căn cứ Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên;

    Căn cứ Thông tư số 12/2016/TT-BTC ngày 20 tháng 01 năm 2016 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Khoản 1, Điều 7 Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 hướng dẫn về thuế tài nguyên;

    Căn cứ Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ Tài chính Quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau;

    Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 112/TTr-STC ngày 02 tháng 5 năm 2018.

     

    QUYẾT ĐỊNH:

     

    Điều 1. Đối tượng áp dụng và phạm vi điều chỉnh

    1. Đối tượng áp dụng.

    a) Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính và cơ quan thuế các cấp.

    b) Tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến thuế tài nguyên.

    2. Phạm vi điều chỉnh.

    Quyết định này quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau được áp dụng trên địa bàn tỉnh Kiên Giang năm 2018.

    Điều 2. Quy định cụ thể

    1. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau, giá cụ thể từng loại được quy định tại 03 phụ lục kèm theo Quyết định này như sau:

    a) Giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản không kim loại (phụ lục I);

    b) Giá tính thuế tài nguyên đối với sản phẩm từ rừng tự nhiên (phụ lục II);

    c) Giá tính thuế tài nguyên đối với nước thiên nhiên (phụ lục III).

    2. Điều chỉnh, bổ sung Bảng giá tính thuế tài nguyên

     a) Các trường hợp điều chỉnh, bổ sung Bảng giá tính thuế tài nguyên:

     - Giá tài nguyên phổ biến trên thị trường biến động tăng từ 20% trở lên hoặc giảm từ 20% trở lên so với mức giá quy định trong Bảng giá tính thuế tài nguyên tại Quyết định này;

     - Phát sinh loại tài nguyên mới chưa được quy định trong Bảng giá tính thuế tài nguyên tại Quyết định này;

    b) Cơ quan thuế, các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến thuế tài nguyên có trách nhiệm cung cấp thông tin, số liệu về giá tính thuế tài nguyên có biến động trên thị trường hoặc loại tài nguyên mới phát sinh cho Sở Tài chính để tổng hợp trình Ủy ban nhân dân tỉnh điều chỉnh Bảng giá tính thuế tài nguyên.

    3. Về quy trình, thủ tục và phương pháp tính thuế tài nguyên thực hiện theo quy định tại Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ Tài chính.

    4. Giá tính thuế tài nguyên tại Khoản 1 Điều 2 Quyết định này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.

    5. Các loại tài nguyên nếu có phát sinh trên địa bàn tỉnh Kiên Giang mà không có trong Bảng giá tính thuế tài nguyên quy định tại Quyết định này, thì giá tính thuế tài nguyên được tính theo giá thực tế được ghi trên hóa đơn, nhưng không được thấp hơn mức giá tối thiểu trong khung giá tính thuế tài nguyên được quy định tại Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ Tài chính.

    6. Các nội dung còn lại chưa quy định tại Quyết định này thì thực hiện theo quy định hiện hành.

    Điều 3. Xử lý chuyển tiếp

    1. Đối với tài nguyên đã có thông báo nộp thuế của cơ quan thuế thì thực hiện nộp thuế theo Bảng giá tính thuế tài nguyên trước đây.

    2. Đối với tài nguyên chưa có thông báo nộp thuế của cơ quan thuế thì thực hiện nộp thuế theo Bảng giá tính thuế tài nguyên tại Quyết định này.

    Điều 4. Tổ chức thực hiện

    1. Giao cho Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục Thuế tỉnh hướng dẫn, triển khai và kiểm tra thực hiện Quyết định này.

    2. Giao trách nhiệm cho Cục trưởng Cục Thuế tỉnh căn cứ Bảng giá tính thuế tài nguyên ban hành kèm theo Quyết định này để tính thuế tài nguyên cho các tổ chức, cá nhân phải nộp thuế theo quy định.

    Điều 5. Điều khoản thi hành

    Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc (Thủ trưởng) các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

    Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 18 tháng 6 năm 2018 và thay thế Quyết định số 07/2015/QĐ-UBND ngày 29 tháng 01 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang về việc quy định đơn giá sản phẩm tài nguyên để tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Kiên Giang./.

     

     

    TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
    CHỦ TỊCH




     Phạm Vũ Hồng

     

    PHỤ LỤC I

    BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI KHOÁNG SẢN KHÔNG KIM LOẠI
    (Kèm theo Quyết định số 10/2018/QĐ-UBND ngày 08 tháng 6 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang)

    Đơn vị tính: Đồng

    Mã nhóm, loại tài nguyên

    Tên nhóm, loại tài nguyên

    Đơn vị tính

    Giá tính thuế tài nguyên

    Cấp 1

    Cấp 2

    Cấp 3

    Cấp 4

    Cấp 5

    Cấp 6

     

     

     

    II

     

     

     

     

     

    Khoáng sản không kim loại

     

     

     

    II1

     

     

     

     

    Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình

    m3

    70.000

     

    II2

     

     

     

     

    Đá, sỏi

     

     

     

     

    II201

     

     

     

    Sỏi

     

     

     

     

     

    II20101

     

     

    Sạn trắng

    m3

    432.000

     

     

     

    II20102

     

     

    Các loại cuội, sỏi, sạn khác

    m3

    216.000

     

     

    II202

     

     

     

    Đá xây dựng

     

     

     

     

     

    II20201

     

     

    Đá khối để xẻ (trừ đá hoa trắng, granit và dolomit)

     

     

     

     

     

     

    II2020101

     

    Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt dưới 0,1m2

    m3

    900.000

     

     

     

     

    II2020102

     

    Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,1m2 đến dưới 0,3m2

    m3

    1.800.000

     

     

     

     

    II2020103

     

    Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,3 đến dưới 0,6m2

    m3

    5.400.000

     

     

     

     

    II2020104

     

    Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,6 đến dưới 1m2

    m3

    7.200.000

     

     

     

     

    II2020105

     

    Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 1m2 trở lên

    m3

    9.000.000

     

     

     

    II20202

     

     

    Đá mỹ nghệ (bao gồm tất cả các loại đá làm mỹ nghệ)

     

     

     

     

     

     

    II2020201

     

    Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối dưới 0,4m3

    m3

    900.000

     

     

     

     

    II2020202

     

    Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối đến từ 0,4m3 đến dưới 1m3

    m3

    1.800.000

     

     

     

     

    II2020203

     

    Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối từ 1m3 đến dưới 3m3

    m3

    2.700.000

     

     

     

     

    II2020204

     

    Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối trên 3m3

    m3

    3.600.000

     

     

     

    II20203

     

     

    Đá làm vật liệu xây dựng thông thường

     

     

     

     

     

     

    II2020301

     

    Đá sau nổ mìn, đa xô bồ (khoáng sản khai thác)

    m3

    90.000

     

     

     

     

    II2020302

     

    Đá hộc (từ 20cm x 30cm trở lên) và đá base (từ 0 - 5cm)

    m3

    99.000

     

     

     

     

    II2020303

     

    Đá cấp phối (hỗn hợp dưới 20cm x 30cm)

    m3

    180.000

     

     

     

     

    II2020304

     

    Đá dăm (1cm x 1cm đến 2cm x 4cm)

    m3

    216.000

     

     

     

     

    II2020305

     

    Đá lôca

    m3

    180.000

     

     

     

     

    II2020306

     

    Đá chẻ, đá bazan dạng cột

    m3

    360.000

     

    II3

     

     

     

     

    Đá nung vôi và sản xuất xi măng

     

     

     

     

    II301

     

     

     

    Đá vôi sản xuất vôi công nghiệp (khoáng sản khai thác)

    m3

    207.000

     

     

    II302

     

     

     

    Đá sản xuất xi măng

     

     

     

     

     

    II30201

     

     

    Đá vôi sản xuất xi măng (khoáng sản khai thác)

    m3

    135.000

     

     

     

    II30202

     

     

    Đá sét sản xuất xi măng, (khoáng sản khai thác)

    m3

    81.000

     

    II5

     

     

     

     

    Cát

     

     

     

     

    II501

     

     

     

    Cát san lấp (bao gồm cả cát nhiễm mặn)

    m3

    72.000

     

     

    II502

     

     

     

    Cát xây dựng

     

     

     

     

     

    II50201

     

     

    Cát đen dùng trong xây dựng

    m3

    90.000

     

     

    II503

     

     

     

    Cát vàng sản xuất công nghiệp (khoáng sản khai thác)

     

     

     

     

     

    II50301

     

     

    Cát nhân tạo 0 - 2,2mm

    m3

    135.000

     

     

     

    II50302

     

     

    Cát nhân tạo 2,2mm - 3,5mm

    m3

    135.000

     

    II7

     

     

     

     

    Đất làm gạch (sét làm gạch, ngói)

    m3

    153.000

     

    II8

     

     

     

     

    Đá Granite

     

     

     

     

    II804

     

     

     

    Đá Granite màu khác

    m3

    3.600.000

     

    II19

     

     

     

     

    Than bùn

    Tấn

    360.000

     

    PHỤ LỤC II

    BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI SẢN PHẨM TỪ RỪNG TỰ NHIÊN
    (Kèm theo Quyết định số 10/2018/QĐ-UBND ngày 08 tháng 6 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang)

    Đơn vị tính: Đồng

    Mã nhóm, loại tài nguyên

    Tên nhóm, loại tài nguyên

    Đơn vị tính

    Giá tính thuế tài nguyên

    Cấp 1

    Cấp 2

    Cấp 3

    Cấp 4

    Cấp 5

    Cấp 6

     

     

    III

     

     

     

     

     

    Sản phẩm của rừng tự nhiên

     

     

     

    III2

     

     

     

     

    Gỗ nhóm II

     

     

     

     

    III205

     

     

     

    Kiền kiền

     

     

     

     

     

    III20501

     

     

    D<>

    m3

    5.000.000

     

     

     

    III20502

     

     

    25cm ≤ D < 50="">

    m3

    8.000.000

     

    III3

     

     

     

     

    Gỗ nhóm III

     

     

     

     

    III308

     

     

     

    Giỗi

     

     

     

     

     

    III30801

     

     

    D<>

    m3

    8.000.000

     

     

     

    III30802

     

     

    25cm ≤ D < 50="">

    m3

    12.000000

     

    III4

     

     

     

     

    Gỗ nhóm IV

     

     

     

     

    III401

     

     

     

    Bô bô

     

     

     

     

     

    III40101

     

     

    Chiều dài < 2="">

    m3

    1.800.000

     

     

     

    III40102

     

     

    Chiều dài ≥ 2 m

    m3

    3.200.000

     

    III5

     

     

     

     

    Gỗ nhóm V, VI, VII, VIII và các loại gỗ khác

     

     

     

     

    III501

     

     

     

    Gỗ nhóm V

     

     

     

     

     

    III50102

     

     

    Chò xót

    m3

    2.500.000

     

     

    III502

     

     

     

    Gỗ nhóm VI

     

     

     

     

     

    III50212

     

     

    Các loại khác

     

     

     

     

     

     

    III5021201

     

    D< 25="">

    m3

     1.200.000

     

     

     

     

    III5021202

     

    25cm ≤ D < 50="">

    m3

    2.300.000

     

     

     

     

    III5021203

     

    D ≥ 50 cm

    m3

     4.500.000

     

    III6

     

     

     

     

    Cành, ngọn, gốc, rễ

     

     

     

     

    III601

     

     

     

    Cành, ngọn

    m3

    Bằng 27% giá bán gỗ tương ứng

     

     

    III602

     

     

     

    Gốc, rễ

    m3

    Bằng 45% giá bán gỗ tương ứng

     

    III7

     

     

     

     

    Củi

    Ste

     630.000

     

    PHỤ LỤC III

    BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI NƯỚC THIÊN NHIÊN
    (Kèm theo Quyết định số 10/2018/QĐ-UBND ngày 08 tháng 6 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang)

     Đơn vị tính: Đồng

    Mã nhóm, loại tài nguyên

    Tên nhóm, loại tài nguyên

    Đơn vị tính

    Giá tính thuế tài nguyên

    Cấp 1

    Cấp 2

    Cấp 3

    Cấp 4

    Cấp 5

    Cấp 6

     

     

     

    V

     

     

     

     

     

    Nước thiên nhiên

     

     

     

    V1

     

     

     

     

    Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên, nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp.

     

     

     

     

    V102

     

     

     

    Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp

     

     

     

     

     

    V10201

     

     

    Nước thiên nhiên khai thác tinh lọc đóng chai, đóng hộp

    m3

    270.000

     

    V2

     

     

     

     

    Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất kinh doanh nước sạch

     

     

     

     

    V201

     

     

     

    Nước mặt

    m3

    5.000

     

     

    V202

     

     

     

    Nước dưới đất (nước ngầm)

    m3

    8.000

     

    V3

     

     

     

     

    Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác

     

     

     

     

    V301

     

     

     

    Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất rượu, bia, nước giải khát, nước đá

    m3

    90.000

     

     

    V302

     

     

     

    Nước thiên nhiên dùng cho khai khoáng

    m3

    45.000

     

     

    V303

     

     

     

    Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác (làm mát, vệ sinh công nghiệp, xây dựng, dùng cho sản xuất, chế biến thủy sản, hải sản, nông sản…)

    m3

    6.000

     

     

  • Loại liên kết văn bản
  • Hiệu lực văn bản

    Hiệu lực liên quan

  • Tải văn bản tiếng Việt

Văn bản liên quan

Văn bản mới